Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình + Dự phòng phí (3%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình + Dự phòng phí (3%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 15:30:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,433,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 570,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.900 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.800 triệu đồng. Trong đó 39.800 triệu đồng = 2 x 19.900 triệu đồng. * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình đường giao thông từ cấp III (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư trắc đạc;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư giao thông;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tải trọng tối thiểu 8,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng tối đa 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình + Dự phòng phí (3%) Đường trục kết nối An Bình - Giáp Tư - Thủy Trú 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Toàn bộ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. Tất cả các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT và Webform của Hệ thống”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/6/2021. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 37.2 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 570.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V | 11,156 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp, đất cấp II | Chương V | 12,1748 | 100m3 |
| 3 | Đào móng tường chắn, đất cấp I | Chương V | 58,9491 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V | 22,6173 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 29,5725 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn, đất hữu cơ nền đường, đất cấp I | Chương V | 59,7129 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 59,7129 | 100m3 |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương V | 11,6083 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 296,366 | m3 |
| 10 | Đào phá mặt đường cũ cấp phối | Chương V | 0,8977 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đổ thải vật liệu rắn đổ đi | Chương V | 3,8614 | 100m3 |
| 12 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V | 6,8921 | 100m2 |
| 13 | Lu lèn lại mặt đường | Chương V | 6,8921 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bao, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 31,3779 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 82,7356 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 33,8186 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp K90 (để đắp đất bao) | Chương V | 11,1849 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Chương V | 4.696,607 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V | 15,5786 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe đường bê tông | Chương V | 78,1663 | 100m |
| 4 | Matit chèn khe co, khe dọc | Chương V | 312,4151 | kg |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 4.730 | m |
| 6 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 3.086,63 | m |
| 7 | Rải lớp ni lông ngăn cách | Chương V | 185,073 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 35,9506 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Chương V | 159,6486 | 100m2 |
| 10 | Bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 58,645 | m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Chương V | 10,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng biển báo | Chương V | 7,68 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0243 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,136 | m3 |
| 5 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0079 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V | 16 | cái |
| 8 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.9m | Chương V | 16 | cái |
| 9 | Cột biển báo | Chương V | 46,4 | m |
| 10 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,162 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu, đường kính | Chương V | 0,0154 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông cọc tiêu | Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 14 | Sơn phản quang màu trắng dày 1mm phần trên mặt đất (2 lớp) | Chương V | 2,526 | m2 |
| 15 | Sơn phản quang màu đỏ dày 1mm phần đầu cột (1 lớp) | Chương V | 0,546 | m2 |
| 16 | Tấm phản quang KT=(15x6)cm | Chương V | 12 | tấm |
| 17 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,462 | m3 |
| 18 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 19 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp II | Chương V | 1,86 | m3 |
| 20 | Đắp đất móng cọc tiêu (đất tận dụng) | Chương V | 1,332 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V | 130,2 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương, vữa XM mác 75 | Chương V | 204,885 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 899,36 | m2 |
| 3 | Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V | 511 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 173,256 | m3 |
| 5 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,1443 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 86,628 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 337,26 | 100m |
| 8 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,672 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông thanh chống | Chương V | 0,4843 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông thanh chống, đường kính | Chương V | 0,0504 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông thanh chống, đường kính | Chương V | 0,4152 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V | 167 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 28,085 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Chương V | 2,5132 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5335 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 55,014 | m2 |
| 17 | Đào móng kênh mương, đất cấp I | Chương V | 8,2073 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V | 1,9324 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 2,6777 | 100m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,541 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 346,72 | m2 |
| 22 | Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V | 197 | m2 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 53,664 | m3 |
| 24 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,412 | 100m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 26,842 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 106,38 | 100m |
| 27 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,054 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,1903 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,0187 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,142 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V | 62 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,308 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Chương V | 0,4835 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2955 | tấn |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 13,062 | m2 |
| 36 | Đào móng kênh mương, đất cấp I | Chương V | 0,2573 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,2573 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V | 3,2355 | 100m3 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 111 | m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 55,5 | m3 |
| 41 | Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V | 555 | m2 |
| 42 | Đào đất cải mương, đất cấp I | Chương V | 1,9844 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V | 0,3629 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 1,5961 | 100m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 232,678 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.057,626 | m2 |
| 47 | Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V | 391,4 | m2 |
| 48 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 149,206 | m3 |
| 49 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,688 | 100m2 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 99,172 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 72,952 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 3,6094 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D | Chương V | 7,3255 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D | Chương V | 5,8626 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 946 | cấu kiện |
| 56 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 61,824 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Chương V | 7,8848 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Chương V | 2,6889 | tấn |
| 59 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp I | Chương V | 7,562 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 6,3429 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V | 1,1393 | 100m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 40,7 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,407 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 31 | đoạn cống |
| 65 | Quét nhựa bitum nóng (2 lớp) | Chương V | 208,32 | m2 |
| 66 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V | 100,8 | m |
| 67 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 9,672 | m3 |
| 68 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 6,448 | m3 |
| 70 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 20,19 | 100m |
| 71 | Bê tông tường chiều dày | Chương V | 0,602 | m3 |
| 72 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V | 0,0494 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,525 | m3 |
| 74 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0645 | 100m2 |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,284 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,478 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,1598 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V | 0,2974 | 100m3 |
| 79 | Bê tông cửa xả rãnh xây, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 8,66 | m3 |
| 80 | Ván khuôn. Ván khuôn cửa xả | Chương V | 0,2458 | 100m2 |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,96 | m3 |
| 82 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 3,84 | 100m |
| E | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1200x1200mm | Chương V | 29 | đoạn cống |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 600x600mm | Chương V | 47 | đoạn cống |
| 3 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Chương V | 15 | đoạn cống |
| 4 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Chương V | 50 | mối nối |
| 5 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Chương V | 22 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng (2 lớp) | Chương V | 735,6 | m2 |
| 7 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V | 291,36 | m |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 26,685 | m3 |
| 9 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,438 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 17,79 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 98,36 | 100m |
| 12 | Bê tông tường chiều dày | Chương V | 31,525 | m3 |
| 13 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V | 1,6589 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 56,668 | m3 |
| 15 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,6844 | 100m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 8,391 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 11,1657 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 8,4245 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V | 2,5617 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 4,3682 | 100m3 |
| 21 | Cắt mặt đường | Chương V | 0,1708 | 100m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 36,706 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 9,98 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đổ thải vật liệu rắn đổ đi | Chương V | 0,4669 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 17,212 | 100m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,119 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,04 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32 | m2 |
| 29 | Láng vữa, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 9,6 | m2 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,048 | m3 |
| 31 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 6,096 | m3 |
| 33 | Sản xuất các kết cấu thép cửa phai cống hộp | Chương V | 0,2926 | tấn |
| 34 | Lắp đặt các kết cấu thép cửa phai cống hộp | Chương V | 0,2926 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa phai, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0015 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa phai, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0249 | tấn |
| 37 | + Trục vít D30, L=2.33m | Chương V | 4 | cái |
| 38 | + Tay quay | Chương V | 4 | cái |
| 39 | + Máy đóng mở | Chương V | 4 | cái |
| 40 | + Bu lông M16x80 | Chương V | 8 | bộ |
| 41 | + Bu lông M10x20 | Chương V | 8 | bộ |
| 42 | + Bu lông M16x130 | Chương V | 8 | bộ |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,121 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,998 | m2 |
| 45 | Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V | 24,608 | m2 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 11,718 | m3 |
| 47 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,2806 | 100m2 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 5,859 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,885 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1875 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D | Chương V | 0,3785 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D | Chương V | 0,2909 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 42 | cấu kiện |
| 54 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,759 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Chương V | 0,4851 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1641 | tấn |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,1693 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,5915 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V | 0,5401 | 100m3 |
| F | TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC XÂY | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 2.311,864 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.586,872 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây thân tường, chiều dày | Chương V | 1.926,551 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 399,99 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 1.601,8 | 100m |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 534,722 | m2 |
| 7 | Đá dăm 4x6cm, tầng lọc ngược | Chương V | 57,536 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Chương V | 2,2475 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Chương V | 10,046 | 100m |
| G | GỜ BÊ TÔNG, HOÀN TRẢ TƯỜNG GẠCH XÂY | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 99,762 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gờ chắn | Chương V | 13,2504 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông gờ chắn D | Chương V | 1,2381 | tấn |
| 4 | Sơn phản quang | Chương V | 1.112,73 | m2 |
| 5 | Vữa XM M100 | Chương V | 511,6 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 2.558 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 146,435 | m3 |
| 8 | Ván khuôn. Ván khuôn gờ chắn | Chương V | 7,831 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,96 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 101,2 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.012 | m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 14,49 | m3 |
| 13 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,69 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 80,96 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đổ thải vật liệu rắn đổ đi | Chương V | 0,8096 | 100m3 |
| H | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V | 4,8375 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 4,8375 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 4,8375 | 100m3 |
| 4 | Di chuyển cột điện hạ thế | Chương V | 17 | cột |
| 5 | Di chuyển cột điện trung thế | Chương V | 1 | cột |
| I | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Dây phản quang | Chương V | 70 | m |
| 2 | Nón phân cách | Chương V | 28 | cái |
| 3 | Đèn báo hiệu | Chương V | 28 | cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng | Chương V | 14 | cái |
| 5 | Dây điện | Chương V | 210 | m |
| 6 | Bộ đàm (khấu hao 50%) | Chương V | 7 | cái |
| 7 | Nhân công điều tiết giao thông | Chương V | 630 | công |
| 8 | Biển báo chữ nhật I.440 (khấu hao 50%) | Chương V | 3,57 | m2 |
| 9 | Biển báo chữ nhật I.441B (khấu hao 50%) | Chương V | 8,19 | m2 |
| 10 | Biển báo tròn P.217 (D=0,7m) (khấu hao 50%) | Chương V | 7 | cái |
| 11 | Biển báo chữ nhật S.507 (khấu hao 50%) | Chương V | 1,75 | m2 |
| 12 | Biển báo tam giác W.245A (D=0,7m) (khấu hao 50%) | Chương V | 7 | cái |
| 13 | Biển báo tam giác W.227 (D=0,7m) (khấu hao 50%) | Chương V | 7 | cái |
| 14 | Cột biển báo D=90mm (khấu hao 50%) | Chương V | 132,3 | m |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V | 14 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.900 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.800 triệu đồng. Trong đó 39.800 triệu đồng = 2 x 19.900 triệu đồng. * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình đường giao thông từ cấp III (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đo đạc định vị công trình | 1 | - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư trắc đạc;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư giao thông;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Lu | có tải trọng tối thiểu 8,0 tấn | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | dung tích tối thiểu 250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80L | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | tải trọng tối đa 10 tấn | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi