Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình + Dự phòng phí (3%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211188762-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình + Dự phòng phí (3%)
Số hiệu KHLCNT 20211086238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 15:30:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,433,059,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 570,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.900 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.800 triệu đồng. Trong đó 39.800 triệu đồng = 2 x 19.900 triệu đồng. * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình đường giao thông từ cấp III (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư trắc đạc;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư giao thông;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu
- Đặc điểm thiết bị có tải trọng tối thiểu 8,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng tối đa 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình + Dự phòng phí (3%)
Đường trục kết nối An Bình - Giáp Tư - Thủy Trú
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và chuyển giao công nghệ Thành An (Địa chỉ: Phòng 208, nhà E3, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL(Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư¬ vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á (Địa chỉ: Số nhà 45, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Toàn bộ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. Tất cả các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT và Webform của Hệ thống”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/6/2021. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 37.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 570.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đào khuôn đường, đất cấp IIChương V11,156100m3
2Đào cấp, đất cấp IIChương V12,1748100m3
3Đào móng tường chắn, đất cấp IChương V58,9491100m3
4Đắp đất móng tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V22,6173100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V29,5725100m3
6Đào bùn, đất hữu cơ nền đường, đất cấp IChương V59,7129100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V59,7129100m3
8Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương V11,6083100m
9Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V296,366m3
10Đào phá mặt đường cũ cấp phốiChương V0,8977100m3
11Vận chuyển đổ thải vật liệu rắn đổ điChương V3,8614100m3
12Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V6,8921100m2
13Lu lèn lại mặt đườngChương V6,8921100m2
14Đắp đất bao, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V31,3779100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V82,7356100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V33,8186100m3
17Mua đất đắp K90 (để đắp đất bao)Chương V11,1849100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Chương V4.696,607m3
2Ván khuôn cho bê tông mặt đườngChương V15,5786100m2
3Cắt khe đường bê tôngChương V78,1663100m
4Matit chèn khe co, khe dọcChương V312,4151kg
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V4.730m
6Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V3.086,63m
7Rải lớp ni lông ngăn cáchChương V185,073100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V35,9506100m3
9Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mChương V159,6486100m2
10Bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 150Chương V58,645m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột biển báo, đất cấp IIChương V10,88m3
2Đắp đất móng biển báoChương V7,68m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0243100m3
4Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150Chương V3,136m3
5Ván khuôn. Ván khuôn móng cộtChương V0,256100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0079tấn
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V16cái
8Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.9mChương V16cái
9Cột biển báoChương V46,4m
10Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250Chương V0,162m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu, đường kính Chương V0,0154tấn
12Ván khuôn cho bê tông cọc tiêuChương V0,0234100m2
13Lắp đặt cọc tiêuChương V6cấu kiện
14Sơn phản quang màu trắng dày 1mm phần trên mặt đất (2 lớp)Chương V2,526m2
15Sơn phản quang màu đỏ dày 1mm phần đầu cột (1 lớp)Chương V0,546m2
16Tấm phản quang KT=(15x6)cmChương V12tấm
17Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150Chương V0,462m3
18Ván khuôn. Ván khuôn móng cộtChương V0,0528100m2
19Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIChương V1,86m3
20Đắp đất móng cọc tiêu (đất tận dụng)Chương V1,332m3
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0039100m3
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V130,2m2
D THOÁT NƯỚC DỌC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương, vữa XM mác 75Chương V204,885m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V899,36m2
3Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100Chương V511m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V173,256m3
5Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiChương V2,1443100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V86,628m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V337,26100m
8Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200Chương V2,672m3
9Ván khuôn cho bê tông thanh chốngChương V0,4843100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông thanh chống, đường kính Chương V0,0504tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông thanh chống, đường kính Chương V0,4152tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V1671 cấu kiện
13Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Chương V28,085m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũChương V2,5132100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V1,5335tấn
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V55,014m2
17Đào móng kênh mương, đất cấp IChương V8,2073100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V1,9324100m3
19Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V2,6777100m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V39,541m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V346,72m2
22Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100Chương V197m2
23Bê tông móng, chiều rộng Chương V53,664m3
24Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiChương V0,412100m2
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V26,842m3
26Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V106,38100m
27Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V1,054m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtChương V0,1903100m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,0187tấn
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,142tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V621 cấu kiện
32Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Chương V5,308m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũChương V0,4835100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V0,2955tấn
35Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V13,062m2
36Đào móng kênh mương, đất cấp IChương V0,2573100m3
37Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,2573100m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V3,2355100m3
39Bê tông móng, chiều rộng Chương V111m3
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V55,5m3
41Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100Chương V555m2
42Đào đất cải mương, đất cấp IChương V1,9844100m3
43Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,3629100m3
44Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V1,5961100m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V232,678m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.057,626m2
47Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100Chương V391,4m2
48Bê tông móng, chiều rộng Chương V149,206m3
49Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiChương V2,688100m2
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V99,172m3
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V72,952m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V3,6094100m2
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, DChương V7,3255tấn
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, DChương V5,8626tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V946cấu kiện
56Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V61,824m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhChương V7,8848100m2
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Chương V2,6889tấn
59Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IChương V7,562100m3
60Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V6,3429100m3
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V1,1393100m3
62Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V40,7m3
63Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,407100m3
64Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmChương V31đoạn cống
65Quét nhựa bitum nóng (2 lớp)Chương V208,32m2
66Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V100,8m
67Bê tông móng, chiều rộng Chương V9,672m3
68Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiChương V0,186100m2
69Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V6,448m3
70Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V20,19100m
71Bê tông tường chiều dày Chương V0,602m3
72Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngChương V0,0494100m2
73Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V1,525m3
74Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiChương V0,0645100m2
75Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,284m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,478100m3
77Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,1598100m3
78Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,2974100m3
79Bê tông cửa xả rãnh xây, đá 2x4, mác 150Chương V8,66m3
80Ván khuôn. Ván khuôn cửa xảChương V0,2458100m2
81Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,96m3
82Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V3,84100m
E THOÁT NƯỚC NGANG
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1200x1200mmChương V29đoạn cống
2Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 600x600mmChương V47đoạn cống
3Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mmChương V15đoạn cống
4Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmChương V50mối nối
5Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmChương V22mối nối
6Quét nhựa bitum nóng (2 lớp)Chương V735,6m2
7Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V291,36m
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V26,685m3
9Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiChương V0,438100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V17,79m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V98,36100m
12Bê tông tường chiều dày Chương V31,525m3
13Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngChương V1,6589100m2
14Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V56,668m3
15Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiChương V1,6844100m2
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V8,391m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V11,1657100m3
18Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V8,4245100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V2,5617100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,3682100m3
21Cắt mặt đườngChương V0,1708100m
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V36,706m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V9,98m3
24Vận chuyển đổ thải vật liệu rắn đổ điChương V0,4669100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V17,212100m3
26Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,119m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 75Chương V7,04m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32m2
29Láng vữa, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V9,6m2
30Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,048m3
31Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiChương V0,061100m2
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V6,096m3
33Sản xuất các kết cấu thép cửa phai cống hộpChương V0,2926tấn
34Lắp đặt các kết cấu thép cửa phai cống hộpChương V0,2926tấn
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa phai, đường kính cốt thép Chương V0,0015tấn
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa phai, đường kính cốt thép Chương V0,0249tấn
37+ Trục vít D30, L=2.33mChương V4cái
38+ Tay quayChương V4cái
39+ Máy đóng mởChương V4cái
40+ Bu lông M16x80Chương V8bộ
41+ Bu lông M10x20Chương V8bộ
42+ Bu lông M16x130Chương V8bộ
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V20,121m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V70,998m2
45Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100Chương V24,608m2
46Bê tông móng, chiều rộng Chương V11,718m3
47Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiChương V0,2806100m2
48Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V5,859m3
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V3,885m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1875100m2
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, DChương V0,3785tấn
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, DChương V0,2909tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V42cấu kiện
54Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Chương V3,759m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũChương V0,4851100m2
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V0,1641tấn
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,1693100m3
58Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,5915100m3
59Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,5401100m3
F TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC XÂY
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V2.311,864m3
2Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V1.586,872m3
3Xây đá hộc, xây thân tường, chiều dày Chương V1.926,551m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V399,99m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V1.601,8100m
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V534,722m2
7Đá dăm 4x6cm, tầng lọc ngượcChương V57,536m3
8Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcChương V2,2475100m2
9Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmChương V10,046100m
G GỜ BÊ TÔNG, HOÀN TRẢ TƯỜNG GẠCH XÂY
1Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Chương V99,762m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gờ chắnChương V13,2504100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông gờ chắn DChương V1,2381tấn
4Sơn phản quangChương V1.112,73m2
5Vữa XM M100Chương V511,6m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V2.5581 cấu kiện
7Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Chương V146,435m3
8Ván khuôn. Ván khuôn gờ chắnChương V7,831100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,96m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V101,2m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V1.012m2
12Bê tông móng, chiều rộng Chương V14,49m3
13Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiChương V0,69100m2
14Phá dỡ kết cấu gạchChương V80,96m3
15Vận chuyển đổ thải vật liệu rắn đổ điChương V0,8096100m3
H BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V4,8375100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V4,8375100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V4,8375100m3
4Di chuyển cột điện hạ thếChương V17cột
5Di chuyển cột điện trung thếChương V1cột
I ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Dây phản quangChương V70m
2Nón phân cáchChương V28cái
3Đèn báo hiệuChương V28cái
4Đèn chiếu sángChương V14cái
5Dây điệnChương V210m
6Bộ đàm (khấu hao 50%)Chương V7cái
7Nhân công điều tiết giao thôngChương V630công
8Biển báo chữ nhật I.440 (khấu hao 50%)Chương V3,57m2
9Biển báo chữ nhật I.441B (khấu hao 50%)Chương V8,19m2
10Biển báo tròn P.217 (D=0,7m) (khấu hao 50%)Chương V7cái
11Biển báo chữ nhật S.507 (khấu hao 50%)Chương V1,75m2
12Biển báo tam giác W.245A (D=0,7m) (khấu hao 50%)Chương V7cái
13Biển báo tam giác W.227 (D=0,7m) (khấu hao 50%)Chương V7cái
14Cột biển báo D=90mm (khấu hao 50%)Chương V132,3m
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V21cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Chương V7cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V14cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.900 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.800 triệu đồng. Trong đó 39.800 triệu đồng = 2 x 19.900 triệu đồng. * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình đường giao thông từ cấp III (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách đo đạc định vị công trình 1 - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư trắc đạc;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư giao thông;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m31
2 Lu có tải trọng tối thiểu 8,0 tấn1
3 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L dung tích tối thiểu 250L2
5 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L2
6 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn2
11 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->