Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211173382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất và Nguồn tăng thu tiết kiệm chi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 15:30:00 đến ngày 2021-12-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,104,036,258 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình công nghiệp và nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo như sau: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình và phụ lục hợp đồng (nếu có); -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định đầu tư có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc lĩnh vực Công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật (đường dây / trạm biến áp).- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.(Tổng số năm kinh nghiệm: được xác định từ thời điểm được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được xác định trên cơ sở tài liệu xác nhận về việc thực hiện công trình tính từ ngày thực hiện hợp đồng đầu tiên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.(Tổng số năm kinh nghiệm: được xác định từ thời điểm được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được xác định trên cơ sở tài liệu xác nhận về việc thực hiện công trình tính từ ngày thực hiện hợp đồng đầu tiên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.(Tổng số năm kinh nghiệm: được xác định từ thời điểm được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được xác định trên cơ sở tài liệu xác nhận về việc thực hiện công trình tính từ ngày thực hiện hợp đồng đầu tiên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.(Tổng số năm kinh nghiệm: được xác định từ thời điểm được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được xác định trên cơ sở tài liệu xác nhận về việc thực hiện công trình tính từ ngày thực hiện hợp đồng đầu tiên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kéo, máy hãm, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Di chuyển đường điện 35kV khu vực trung tâm thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất và Nguồn tăng thu tiết kiệm chi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể, địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Bể; địa chỉ: Thôn Tin Đồn, Thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA -35/0,4kV (tháo hạ, lắp đặt lại) | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 500V-400A (tháo hạ, lắp đặt lại) | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ tụ bù 500V-150kVAR (tháo hạ, lắp đặt lại) | 1 | Tủ | |
| 4 | Chống sét van 35kV | 1 | Bộ | |
| 5 | Móng cột MT-3-14 | 2 | Móng | |
| 6 | Cột NPC.14-190-9,2 (N10-G4) (nối bích) | 2 | Cột | |
| 7 | Cầu chì tự rơi 35kV dây chì 4A | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian | 2 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ CSV + SI | 1 | Bộ | |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp | 1 | Bộ | |
| 12 | Sàn thao tác | 1 | Bộ | |
| 13 | Thang trèo 5.7 | 1 | Bộ | |
| 14 | Nối đất trạm biến áp | 1 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp | 1 | HT | |
| 16 | Giá đỡ tủ và cáp hạ thế | 1 | Bộ | |
| 17 | Sứ VHĐ -35kV + Ty | 24 | Quả | |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 mạ niken | 15 | Cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 mạ niken | 20 | Cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng M70 mạ niken | 6 | Cái | |
| 21 | Kẹp cáp nhôm đùn 3 bulông A25-120 | 18 | Bộ | |
| 22 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 (lắp đặt lại) | 28 | m | |
| 23 | Cáp nhôm bọc AS/XLPE4.3/HDPE - 50/8 mm2 | 20 | m | |
| 24 | Dây buộc cổ sứ đứng | 3 | Cái | |
| 25 | Dây đồng mềm M50 | 14 | m | |
| 26 | Biển báo tên trạm | 1 | Cái | |
| 27 | Biển báo an toàn | 1 | Cái | |
| 28 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 29 | Ống co ngót nhiệt trung thế | 3 | m | |
| 30 | Ống co ngót nhiệt hạ thế | 3 | m | |
| 31 | Khóa | 2 | Cái | |
| 32 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi 35kV | 6 | Cái | |
| 33 | Nắp chụp cực chống sét van 35kV | 3 | Cái | |
| 34 | Nắp chụp cực sứ cao thế MBA | 3 | Cái | |
| 35 | Nắp chụp cực sứ hạ thế MBA | 4 | Cái | |
| B | Phần tháo hạ, thu hồi trạm biến áp | |||
| 1 | Cột BTLT 14m | 2 | Cột | |
| 2 | Tủ hạ thế 500V-400A | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ tụ bù 500V-250kVAR | 1 | Tủ | |
| 4 | Chống sét van 35kV | 1 | Bộ | |
| 5 | Cầu chì tự rơi 35kV | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà SI + CSV | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian | 2 | Bộ | |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp | 1 | Bộ | |
| 10 | Sàn thao tác | 1 | Bộ | |
| 11 | Thang trèo | 1 | Bộ | |
| 12 | Nối đất trạm biến áp | 1 | Bộ | |
| 13 | Giá đỡ tủ và cáp hạ thế | 1 | Bộ | |
| 14 | Sứ VHĐ -35kV + Ty | 18 | Quả | |
| 15 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x185 | 28 | m | |
| C | Phần thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | 1 | Hệ thống | |
| 2 | Thí nghiệm MBA 250kVA 35/0,4kV | 1 | Máy | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35KV | 3 | Cái | |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35kV | 1 | Bộ | |
| 5 | Thí nghiệm sứ đứng 35kV | 1 | Quả | |
| 6 | Ca xe thí nghiệm | 1 | Ca | |
| D | Phần xây dựng đường dây 35kV | |||
| 1 | Cầu dao cách 35kV-630A | 3 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Mặt cắt hào cáp HC-Đ1 | 10 | m | |
| 4 | Móng cột MT3-14 | 1 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT5-20 | 32 | Móng | |
| 6 | Móng cột MTK-20 | 5 | Móng | |
| 7 | Cột NPC.14-190-9,2 (N10-G4) (nối bích) | 1 | Cột | |
| 8 | Cột NPC.20-190-11 (N10-G10) (nối bích) | 32 | Cột | |
| 9 | Cột NPC.20-190-13 (N10-G10) (nối bích) | 10 | Cột | |
| 10 | Xà néo XN-35B | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà XN-3T | 30 | Bộ | |
| 12 | Xà XN-3TN | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà XN-3TD | 5 | Bộ | |
| 14 | Xà đón dây đầu trạm | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ cầu dao cách ly (TBA) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ cầu dao đường dây cột đôi | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ cầu dao đường dây cột đơn | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ lèo XĐL-35 | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ XĐL-35 | 9 | Bộ | |
| 21 | Sàn thao tác cầu dao | 2 | Bộ | |
| 22 | Thang trèo 4.2 | 4 | Bộ | |
| 23 | Giá đỡ cần thao tác cầu dao | 3 | Bộ | |
| 24 | Nối đất thiết bị cột cầu dao | 2 | Bộ | |
| 25 | Cồ dề CDN-2 | 9 | Bộ | |
| 26 | Giằng cột đúp GCĐ-35 | 5 | Bộ | |
| 27 | Tiếp địa RC-3 | 38 | Bộ | |
| 28 | Chuỗi Plymer néo đơn 35kV + phụ kiện (dây nhôm) | 25 | Chuỗi | |
| 29 | Chuỗi Plymer néo kép 35kV + phụ kiện (dây nhôm) | 51 | Chuỗi | |
| 30 | Chuỗi Plymer néo kép 35kV + phụ kiện (giáp nứu cho dây bọc) | 9 | Chuỗi | |
| 31 | Sứ đứng VHĐ-35kV + ty | 216 | Quả | |
| 32 | Dây AS 50/8; 5% (độ võng) | 1.745 | m | |
| 33 | Dây AS 70/11; 5% (độ võng) | 8.118 | m | |
| 34 | Cáp nhôm trung thế AC70/11-XLPE4.3/HDPE; 5% (độ võng) | 268 | m | |
| 35 | Kẹp cáp nhôm đùn 3 bulông A25-120 | 433 | cái | |
| 36 | Kéo dây vượt đường | 3 | Vị trí | |
| 37 | Kéo dây bẻ góc | 6 | Vị trí | |
| 38 | Ghíp bấm thủng | 6 | Cái | |
| 39 | Dây buộc cổ sứ đứng | 18 | Cái | |
| 40 | Đầu cốt thẻ bài AL70 (2 bulông) | 9 | Cái | |
| 41 | Đầu cốt đồng nhôm mạ niken AM50 | 18 | Cái | |
| 42 | Đầu cốt đồng nhôm mạ niken AM70 | 15 | Cái | |
| 43 | Xà đỡ CSV đường dây (lắp đặt lại) | 1 | Bộ | |
| 44 | Giá đỡ cáp ngầm (lắp lại) | 1 | Bộ | |
| 45 | Lấy độ võng dây AC50/8mm (lắp lại) | 75 | m | |
| 46 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 (lắp lại) | 20 | m | |
| E | Phần thí nghiệm đường dây 35kV | |||
| 1 | Chuỗi néo Plymer 35kV | 3 | Chuỗi | |
| 2 | Sứ đứng VHĐ-35kV | 4 | Quả | |
| 3 | Dây AC70/11 | 12 | m | |
| 4 | Dây AC50/8 | 6 | m | |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa RC-2 | 38 | Bộ | |
| 6 | Thí nghiệm chuỗi Polymer | 145 | Chuỗi | |
| 7 | Thí nghiệm sứ đứng 35kV | 216 | Quả | |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | 1 | Bộ | |
| 9 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 35kV | 3 | Bộ | |
| 10 | Thí nghiệm điển hình sứ chuỗi Polymer | 3 | Chuỗi | |
| 11 | Thí nghiệm điển hình sứ đứng | 4 | Quả | |
| 12 | Thí nghiệm điển hình mẫu dây AC50/8 | 1 | Mẫu | |
| 13 | Thí nghiệm điển hình mẫu dây AC70/11 | 2 | Mẫu | |
| F | Phần tháo hạ, thu hồi đường dây 35kV | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC50/8mm | 2.580 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây AC70/11mm | 7.206 | m | |
| 3 | Cáp nhôm bọc AC70/11mm | 513 | m | |
| 4 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | 20 | m | |
| 5 | Tháo hạ cột bê tông 12m | 11 | Cột | |
| 6 | Tháo hạ cột bê tông 14m | 11 | Cột | |
| 7 | Tháo hạ cột bê tông 16m | 5 | Cột | |
| 8 | Tháo hạ cột bê tông 18m | 1 | Cột | |
| 9 | Tháo hạ cột bê tông 20m | 4 | Cột | |
| 10 | Tháo hạ cổ dề CDN-2 | 4 | Bộ | |
| 11 | Tháo hạ giá đỡ cần thao tác cầu dao | 3 | Bộ | |
| 12 | Tháo hạ thang trèo | 3 | Bộ | |
| 13 | Tháo hạ sàn thao tác cầu dao | 3 | Bộ | |
| 14 | Tháo hạ giằng cột đôi GĐC-35 | 2 | Bộ | |
| 15 | Tháo hạ xà néo XN-35 | 13 | Bộ | |
| 16 | Tháo hạ xà XĐV-35 | 7 | Bộ | |
| 17 | Tháo hạ xà XR-35 | 6 | Bộ | |
| 18 | Tháo hạ xà néo XNĐ-35 | 2 | Bộ | |
| 19 | Tháo hạ xà néo XNII-35 | 4 | Bộ | |
| 20 | Tháo hạ xà cầu dao cột đúp | 1 | Bộ | |
| 21 | Tháo hạ xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 22 | Tháo hạ xà đón dây đầu trạm | 1 | Bộ | |
| 23 | Tháo hạ xà đỡ sứ trung gian | 1 | Bộ | |
| 24 | Giá đỡ cáp ngầm | 1 | Bộ | |
| 25 | Tháo hạ dây néo | 18 | Bộ | |
| 26 | Tháo hệ thống tiếp đất cột cầu dao | 2 | Bộ | |
| 27 | Tháo hạ chuỗi sứ néo IIC70 + phụ kiện | 30 | chuỗi | |
| 28 | Tháo hạ chuỗi sứ néo Polymer | 127 | chuỗi | |
| 29 | Tháo hạ sứ đứng VHĐ-35 + ty | 95 | quả | |
| 30 | Tháo cầu dao cách ly 35kV | 3 | Bộ | |
| 31 | Tháo kẹp cáp 3 bulông A70 | 90 | Cái | |
| G | Phần xây dựng đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cổ dề CDT-161 | 24 | Bộ | |
| 2 | Ống đồng F8, dài 30mm | 24 | Cái | |
| 3 | Mã ốp vòng treo | 8 | Bộ | |
| 4 | Khóa đai | 24 | cái | |
| 5 | Đai thép | 24 | m | |
| 6 | Kẹp hãm cáp KH 4x50-95 | 6 | Bộ | |
| 7 | Kẹp treo cáp KT 4x50-95 | 22 | Bộ | |
| 8 | Ghíp 2 bu lông 25-120/6-120 | 8 | Bộ | |
| 9 | Ghíp 1 bu lông 25-120/6-95 | 24 | Bộ | |
| 10 | Kẹp bổ trợ 2 rãnh | 5 | Bộ | |
| 11 | Kẹp bổ trợ 4 rãnh | 6 | Bộ | |
| 12 | Băng dính | 10 | cuộn | |
| 13 | Đai thít nhựa | 2 | Gói | |
| H | Phần tháo hạ, lắp đặt lại đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2 | 6 | Hòm | |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4 | 3 | Hòm | |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H6 | 1 | Hòm | |
| 4 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H3 pha | 1 | Hòm | |
| 5 | Tháo hạ, lắp đặt lại hộp chia dây | 1 | Hộp | |
| 6 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp nhôm vặn xoắn ABC/XLPE4x95 | 1.414 | m | |
| 7 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp nhôm vặn xoắn ABC/XLPE4x70 | 481 | m | |
| 8 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp muller 2x6 | 36 | m | |
| 9 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp muller 2x10 | 18 | m | |
| 10 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp muller2x16 | 6 | m | |
| 11 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp muller 3x16+1x10 | 6 | m | |
| 12 | Tháo hạ cột bê tông LT10m | 24 | cột | |
| 13 | Tháo hạ cổ dề CDT-1 | 20 | bộ | |
| I | Nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện trạm biến áp | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 35kV | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 0,4kV | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình công nghiệp và nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo như sau: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình và phụ lục hợp đồng (nếu có); -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định đầu tư có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc lĩnh vực Công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật (đường dây / trạm biến áp).- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.(Tổng số năm kinh nghiệm: được xác định từ thời điểm được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được xác định trên cơ sở tài liệu xác nhận về việc thực hiện công trình tính từ ngày thực hiện hợp đồng đầu tiên) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.(Tổng số năm kinh nghiệm: được xác định từ thời điểm được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được xác định trên cơ sở tài liệu xác nhận về việc thực hiện công trình tính từ ngày thực hiện hợp đồng đầu tiên) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.(Tổng số năm kinh nghiệm: được xác định từ thời điểm được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được xác định trên cơ sở tài liệu xác nhận về việc thực hiện công trình tính từ ngày thực hiện hợp đồng đầu tiên) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.(Tổng số năm kinh nghiệm: được xác định từ thời điểm được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được xác định trên cơ sở tài liệu xác nhận về việc thực hiện công trình tính từ ngày thực hiện hợp đồng đầu tiên) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Máy kéo, máy hãm, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi