Gói thầu: Gói thấu số 1: Phần xây dựng Cải tạo trụ sở Chi nhánh xăng dầu Hà Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211179148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 1: Phần xây dựng Cải tạo trụ sở Chi nhánh xăng dầu Hà Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư của Chi nhánh xăng dầu Hà Nam - Công ty xăng dầu Hà Nam Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 15:28:00 đến ngày 2021-12-06 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,349,724,931 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, PCCC, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thấu số 1: Phần xây dựng Cải tạo trụ sở Chi nhánh xăng dầu Hà Nam Cải tạo trụ sở Chi nhánh xăng dầu Hà Nam 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư của Chi nhánh xăng dầu Hà Nam - Công ty xăng dầu Hà Nam Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt, máy thi công); các tài liệu khác liên quan đến hồ sơ dự thầu. - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật còn hạn, phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu này (công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm tài chính gần nhất ( Năm 2020) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh xăng dầu Hà Nam - Công ty xăng dầu Hà Nam Ninh. Phường Thanh Châu, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam. SĐT: 02263.851.690 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc chi nhánh: Ông Trương Văn Chiêu. SĐT: 02263.852.852 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trưởng phòng QLKT Chi nhánh: Ông Trần Văn Miên – SĐT: 02263.852.853 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo trụ sở văn phòng chi nhánh xăng dầu Hà Nam | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,692 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách nhựa ốp tường. | Như trên | 4 | công |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 56,703 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 217,049 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 12,95 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,842 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 96,942 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn - KT: 600x600mm, XM PCB30 | Như trên | 217,049 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - KT: 300x600mm, XM PCB30 | Như trên | 126,556 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng xe 5T | Như trên | 2 | ca |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Như trên | 91,448 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Như trên | 199,429 | m2 |
| 13 | Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp . | Như trên | 21,28 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 42,56 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,787 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 48,972 | m2 |
| 17 | Bơm keo, quét sơn chống thấm các vị trí cửa sổ phòng họp mới | Như trên | 1 | toàn bộ |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Như trên | 100,472 | m2 |
| 19 | Vận chuyển vách ngăn nhôm kính tháo ra tới nơi quy định trong phạm vi công trình thi công. | Như trên | 3 | công |
| 20 | Tháo dỡ trần | Như trên | 46,472 | m2 |
| 21 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Như trên | 45,592 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 67,617 | m2 |
| 23 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp | Như trên | 10,402 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 20,803 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60cm khung xương Vĩnh Tường. | Như trên | 104,223 | m2 |
| 26 | Cắt mặt gạch lát nền trước khi phá dỡ nền | Như trên | 9,68 | md |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 22,323 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn - KT: 600x600mm, XM PCB30 | Như trên | 22,323 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Như trên | 175,401 | m2 |
| 30 | Vận chuyển vách ngăn nhôm kính tháo ra tới nơi quy định trong phạm vi thi công. | Như trên | 6 | công |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60cm khung xương Vĩnh Tường. | Như trên | 214,554 | m2 |
| 32 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp | Như trên | 41,464 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 82,928 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 331,162 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Như trên | 3,311 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt tôn úp nóc + tôn úp viền | Như trên | 158,16 | md |
| 37 | Gia công, lắp đặt máng xối inox 304 U 300*0.6mm (lòng máng rộng 300mm) | Như trên | 33,6 | md |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 125,032 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 125,032 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 2,691 | 100m2 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Như trên | 1,162 | m3 |
| 42 | Trát, sửa cửa phòng kho | Như trên | 2 | công |
| 43 | Thay mới cửa phòng kho bằng cửa nhôm kính, nhôm xifa (đã bao gồm phụ kiện đẩy đủ) | Như trên | 13,2 | m2 |
| 44 | Ngăn vách phòng kho bằng vách bưng tôn, khung thép hộp tráng kẽm | Như trên | 26,25 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 70 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 70 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - KT: 600x600mm, XM PCB30 | Như trên | 172,899 | m2 |
| 48 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 55. Kính an toàn dày 6,38mm | Như trên | 78,967 | m2 |
| 49 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Như trên | 78,967 | m2 |
| 50 | Vận chuyển các loại vật liệu gạch, cát , XM, lên sân thượng | Như trên | 20 | công |
| B | Hạng mục: Nội thất vách ngăn phòng | |||
| 1 | Sản xuất vách ngăn khung gỗ lim Châu Phi tự nhiên kt 80x60mm, Ván gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm, bề mặt phủ verneer 2.7mm vân lim tự nhiên hai mặt, kính trắng 6mm38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,939 | m2 |
| 2 | Lắp dựng vách ngăn khung gỗ | Như trên | 192,939 | m2 cấu kiện |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi pano gỗ lim Châu Phi tự nhiên + kính trắng 6mm38 | Như trên | 70,936 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Như trên | 70,936 | m2 cấu kiện |
| 5 | Khuôn cửa đi: Khuôn đơn 60x140mm gỗ lim châu phi | Như trên | 22,58 | md |
| 6 | Khuôn chống trền của vách bằng gỗ lim châu phi 60x80mm | Như trên | 28,71 | md |
| 7 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Như trên | 51,29 | m cấu kiện |
| 8 | Nẹp khuôn gỗ 2 mặt 60x12 | Như trên | 482,84 | md |
| 9 | Bộ khóa cửa tay gạt Huy Hoàng | Như trên | 25 | bộ |
| 10 | Bản lề inox Huy Hoàng | Như trên | 150 | chiếc |
| 11 | Klemon cửa đi Huy Hoàng | Như trên | 25 | bộ |
| 12 | Tủ bếp trên thùng và cánh làm bằng gỗ lim Châu Phi | Như trên | 4,5 | md |
| 13 | Tủ để đồ trong bếp Kt 1.5x2.2 m gỗ lim châu phi | Như trên | 3,3 | m2 |
| 14 | Tủ bếp dưới khung và cánh làm bằng gỗ lim Châu Phi | Như trên | 4,5 | md |
| 15 | Máy hút mùi | Như trên | 1 | cái |
| 16 | Mặt đá granite | Như trên | 4,5 | md |
| 17 | Chân tường 100x20mm gỗ lim Châu Phi tự nhiên | Như trên | 105,46 | md |
| C | Hạng mục: Nội thất phòng họp | |||
| 1 | Ốp tường trang trí ván gỗ công nghiệp chống ẩm dày 15mm, bề mặt phủ veneer 2.7mm vân lim tự nhiên 1 mặt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,22 | m2 |
| 2 | Phào chỉ PU trần, cổ trần | Như trên | 65,4 | md |
| 3 | Bàn họp gỗ gỗ công nghiệp chống ẩm , bề mặt phủ verneer vân lim tự nhiên. | Như trên | 2 | chiếc |
| 4 | Bàn họp gỗ gỗ công nghiệp chống ẩm , bề mặt phủ verneer vân lim tự nhiên. | Như trên | 6 | chiếc |
| 5 | Ghế ngồi bàn họp gỗ lim Châu Phi tự nhiên. Nệm và tựa bọc da | Như trên | 49 | chiếc |
| D | Hạng mục: Điện chiếu sáng và điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn Led bán nguyệt 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Đèn Led ốp trần 255/25W | Như trên | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 7 | cái |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Như trên | 8 | cái |
| 6 | Bảo dưỡng thay ga điều hòa cũ | Như trên | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Như trên | 4 | máy |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần công suất 36.000 BTU, 2 cửa gió | Như trên | 2 | máy |
| 9 | Cút, chếch, ống thoát nước điều hòa | Như trên | 1 | toàn bộ |
| 10 | Bộ điều khiển điều hòa | Như trên | 2 | bộ |
| 11 | Mặt nạ casset điều hòa âm trần | Như trên | 4 | cái |
| 12 | Bộ chia gas | Như trên | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | Như trên | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Như trên | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Như trên | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Như trên | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 185 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 mm | Như trên | 275 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mm, 48W | Như trên | 21 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn downlight âm trần hành lang 110/9W | Như trên | 5 | bộ |
| 22 | Đèn Led ốp trần 255/25W | Như trên | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt mặt công tắc 3 hạt | Như trên | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Như trên | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Như trên | 2 | cái |
| 27 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Như trên | 8 | cái |
| 28 | Bảo dưỡng thay ga điều hòa cũ | Như trên | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Như trên | 3 | máy |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần loại máy 48.000 TBU, 6 mặt lạnh | Như trên | 1 | máy |
| 31 | Cút, chếch, ống thoát nước điều hòa | Như trên | 1 | toàn bộ |
| 32 | Bộ điều khiển điều hòa | Như trên | 1 | bộ |
| 33 | Mặt nạ casset điều hòa âm trần, ô gió chữ nhật | Như trên | 6 | cái |
| 34 | Bộ chia gas | Như trên | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | Như trên | 0,55 | 100m |
| 36 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Như trên | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Như trên | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 280 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 200 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 mm | Như trên | 400 | m |
| 41 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mm 48W | Như trên | 9 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn downlight âm trần hành lang 110/9W | Như trên | 33 | bộ |
| 43 | Đèn Led modul 3 bóng 2835 sam sung | Như trên | 3.744,216 | cái |
| 44 | Thép hộp mạ kẽm trần xuyên sáng, thép hộp 30x30x1.2 | Như trên | 25,27 | m |
| 45 | Tấm khung xương gián đèn Led, | Như trên | 22,025 | m2 |
| 46 | Tấm trần xuyên sáng Newmat nhập khẩu Pháp | Như trên | 22,025 | m2 |
| 47 | Nguồn đèn Led DC24V/350W MeanWell ERP 350-24 | Như trên | 18 | bộ |
| 48 | Bảng điều khiển trần xuyên sáng | Như trên | 1 | bộ |
| 49 | Nhân công thi công lắp đặt hoàn thiện trần xuyên sáng | Như trên | 22,025 | m2 |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Như trên | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Như trên | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt mặt ổ cắm đôi | Như trên | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Như trên | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Như trên | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Như trên | 1 | cái |
| 56 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Như trên | 8 | cái |
| 57 | Bảo dưỡng thay ga điều hòa cũ | Như trên | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Như trên | 4 | máy |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Như trên | 2 | máy |
| 60 | Cút, chếch, ống thoát nước điều hòa | Như trên | 1 | toàn bộ |
| 61 | Bộ điều khiển điều hòa | Như trên | 2 | bộ |
| 62 | Mặt nạ casset điều hòa âm trần | Như trên | 4 | cái |
| 63 | Bộ chia gas | Như trên | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | Như trên | 0,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Như trên | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Như trên | 4 | hộp |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Như trên | 90 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 185 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 280 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 mm | Như trên | 375 | m |
| 71 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mm 48W | Như trên | 24 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn downlight âm trần hành lang 110/9W | Như trên | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Như trên | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 21 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Như trên | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Như trên | 2 | cái |
| E | Hạng mục: Phần sơn tường trong và ngoài nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.954,575 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 2.229,415 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 300 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 300 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 1.584,368 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.274,978 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Như trên | 609,39 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 428,84 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Như trên | 899,28 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Như trên | 107,34 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 107,34 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (lấy bằng diện tích cạo bỏ) | Như trên | 899,28 | m2 |
| 13 | Thay Clemon cửa sổ | Như trên | 143 | cái |
| 14 | Sửa chữa chớp cửa bị hỏng | Như trên | 10 | bộ |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 10,656 | 100m2 |
| F | Hạng mục: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (5% giá trị xây lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân... | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân… | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, PCCC, VSMT | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân... | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 2 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi