Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211178723-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211177712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 15:22:00 đến ngày 2021-12-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,265,720,412 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.398581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79716E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục dân dụng và công nghiệp 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dung hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển chất thải, vật tư, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn, sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hạng mục phụ trợ PGD Tân Quang Agribank Chi nhánh huyện Ninh Giang Hải Dương
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Số 16 phố Phạm Hồng Thái, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD (Địa chỉ: Số 88 Tô Hiến Thành, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Sơn Thành (Địa chỉ: Số 12 Nguyễn An, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Sơn Thành (Địa chỉ: Số 12 Nguyễn An, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh (Địa chỉ: Số 6/229 đường Điện Biên Phủ, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Số 16 phố Phạm Hồng Thái, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có hóa đơn tài chính để chứng minh về doanh thu xây lắp của nhà thầu. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam –Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp Agribank Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổng hợp Agribank Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Đào móng - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,376100m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,28861m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,7681100m
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,9514m3
5Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1687100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,1516m3
7Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5499100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2912tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5701tấn
10Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1473m3
11Ván khuôn cổ cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1883100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0319tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1259tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3107tấn
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,8458m3
16Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,667m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3881100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1212tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6934tấn
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9189100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2633100m3
22Vận chuyển đất - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,61100m3
23Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,1394m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0739tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2285tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4232tấn
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5877100m2
28Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,8966m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3123tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2121tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6978tấn
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,001100m2
33Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,5571m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3997100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5353tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0153tấn
37Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,0248m3
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0612tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1066tấn
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1781100m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0908m3
42Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,326m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,4611m3
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,3998m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,6407m2
46Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1573m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,667m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,6906m3
49Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4471tấn
50Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4471tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,6161m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1598100m2
53Tôn úp nóc dày 0,4 lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,47m
54Rải màng HDPE chống thấmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4423100m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,6879m2
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,0093m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100,9539m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT112,371m2
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,582m2
60Trần thạch caoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,9268m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT84,5399m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT119,0446m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT285,5598m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT258,5849m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66,5885m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,0114m2
67Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53,26m
68Hoa bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,035m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT291,2005m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT527,1873m2
71Inox cửa sổQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT77,18kg
72Cửa kính cường lực dày 10lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,144m2
73Bản lề sànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2chiếc
74Kẹp kính gócQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2chiếc
75Kẹp kính trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2chiếc
76Tay cầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
77Khóa cửa sànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2chiếc
78Kẹp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2chiếc
79Cửa đi nhôm hệ (cả khóa, phụ kiện + lắp đặt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,185m2
80Cửa sổ nhôm hệQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,12m2
81Lan can inoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,51kg
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0077100m2
83Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0165tấn
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2323m3
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 cấu kiện
86Lát đá mặt bếpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2852m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4208100m2
88Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,241m3
89Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,54m3
90Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0248100m2
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0912tấn
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0642tấn
93Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9225m3
94Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3995m3
95Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,1725m2
96Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8318m2
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,022100m2
98Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0242tấn
99Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3966m3
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 cấu kiện
101Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0024100m3
102Vận chuyển đất - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0324100m3
103Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6088m3
104Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0964100m2
105Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6593m3
106Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9702m3
107Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,0558m2
108Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,1778m2
109Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,095tấn
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,092100m2
111Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4826m3
112Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT451 cấu kiện
113Đào móng băng - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,89951m3
114Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6784m3
115Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,309m3
116Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7049m3
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,3422m2
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,3422m2
B Phần điện
1Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
2Lắp đặt hộp âm tường KT 100x100x50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16hộp
3Hộp điện âm phòng tường (mặt nhựa) 4-8 ModuleQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
4Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCCB 150AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCCB 32AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCCB 20A+16AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
7Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
8Lắp đặt công tắc đôi đảo chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
9Lắp đặt công tắc đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
10Lắp đặt công tắc đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
12Lắp đặt ô cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
13Lắp đặt ô cắm đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
14Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
17Lắp đặt quạt thông gió WC D250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
18Lắp đặt đèn gắn trần D200, 16WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7bộ
19Lắp đặt đèn trang trí âm trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11bộ
20Lắp đặt dây dẫn 2 CU/XPLE/PVC 2 ruột 2x25mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m
21Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
22Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5 mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT146m
23Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5 mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT240m
24Lắp đặt dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m
25Lắp đặt dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
26Lắp đặt dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT146m
27Lắp đặt dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT144m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT315m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
31Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4100m
32Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,22100m
33Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,22100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,18100m
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
37Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,22100m
38Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,22100m
39Bảo ôn ống nước, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,18100m
C Cấp nước nhà công vụ
1Lắp đặt xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
2Lắp đặt vòi xịt bồn cầuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
5Lắp đặt xi phông lavaboQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
7Lắp đặt xi phông tiểu namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
8Van xả tiểu namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
9Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
10Lắp đặt bể nước Inox 3m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
11Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
12Vói nước tay gạt đồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5vòi
13Bồn rửa bát inox 304Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2chiếc
14Thoát sàn inox 200x200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6chiếc
15Lắp đặt thùng đun nước nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,22100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
18Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
19Ga thoát sàn ĐK 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5quả
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,71100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,08100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,054100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,015100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,052100m
25Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
30Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
32Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
39Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
40Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
41Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,65100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,22100m
45Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
46Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13cái
47Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
48Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13cái
49Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28cái
50Lắp đặt cút ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44cái
51Cút ren trong PPR D16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
52Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
53Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23cái
54Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
55Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44cái
56Lắp đặt khóa, ĐK40mm+Van 1 chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
57Lắp đặt khóa, ĐK25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
58Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
59Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
60Quả cầu chắn rác ĐK 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6quả
61Máy bơm nước 350WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1chiếc
D Nhà bảo vệ - phần xây dựng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1377100m3
2Đào móng băng, sâu ≤1m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,52951m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5735m3
4Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0354100m2
5Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2179m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0272tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,121tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1118100m2
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,2326m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3118m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0955100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0735100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0519100m3
14Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7304m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1745100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3099m3
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0524tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0642tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2994100m2
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1473m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2634tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,6253m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6819m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0851m3
25Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0931tấn
26Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0931tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,7921m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,489100m2
29Tôn úp nócQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,908m
30Rải màng HDPE chống thấmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1195100m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,8468m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,7428m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT83,8429m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,355m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,203m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,0227m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT104,04m
38Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,96m
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT86,4829m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT73,727m2
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,7194m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,467m2
43Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2365m2
44Cửa đi nhôm hệQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,158m2
45Cửa sổ nhôm hệQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,124m2
46Vách nhôm hệQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,24m2
E Nhà bảo vệ - phần điện
1Hộp điện phòng âm tường nhựa 2-4 ModuleQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
2Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
3Lắp đặt ô cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
4Đế nhựa âm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
7Lắp đặt quạt treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
8Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,19100m
14Cầu chắn rácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
16Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
F Sân cổng tường rào
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2448100m3
2Nilong lót nềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT326,7m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,67m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,258100m3
5Đào móng băng, sâu ≤1m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,86671m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,2963100m
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,0074m3
8Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0993100m2
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,2019m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,7936m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0016100m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,054100m
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,8141m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3799m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0503100m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2363100m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1986100m2
18Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,2776m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0533tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2456tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,6838m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,8912m3
23Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4843m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1349100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0333tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2406tấn
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT251,5968m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT251,5968m2
29Gia công hàng rào lưới thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,0588m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,0588m2
31Thép L50x50x5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,62kg
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9521m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1286100m2
34Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1226m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0278tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1057tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,3081m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0659m3
39Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6604m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0149tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1057tấn
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT103,0628m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT103,0628m2
45Gia công hàng rào lưới thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,1488m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,1488m2
47Thép L50x50x5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,62kg
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9521m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3726100m2
50Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,9835m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0801tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3103tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,7066m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2375m3
55Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4167m3
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1391100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0187tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1309tấn
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT199,7015m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,24m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT212,9415m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2384tấn
63Lắp dựng lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,84m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,81921m2
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,844m3
66Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2486m3
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0059tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0325tấn
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0321100m2
70Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,1798m2
71Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,2198m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,96m2
73Bộ chữQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
74Cửa cổng sắt inox tự độngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,72m2
75Giá mô tơ không đường rayQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
76Inox cửa phụQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT67,64kg
G Phần phá dỡ
1Tháo dỡ hệ thống điện, thu lôi chống sétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,78m2
3Phá dỡ hàng rào dây thép gaiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,6m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90,4809m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3193tấn
6Tháo dỡ hệ thống thoát nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1công
7Phá dỡ kết cấu gạch đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49,8833m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,6084m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,2661m3
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2131100m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT99,0678m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT77,7578m3
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5628100m2
14Nhân công dọn dẹp đồ đạc trong phòngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5công
15Phá dỡ kết cấu gạch đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,5989m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6677m3
17Vận chuyển phế thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,2666m3
18Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống thoát nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2công
19Tháo dỡ bệ xíQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
20Tháo dỡ chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6m2
23Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,662m2
24Phá dỡ kết cấu gạch đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,1927m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,026m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5521m3
27Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0107100m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,7708m3
29Vận chuyển phế thải tiếpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,8408m3
30Nhân công dọn dẹp đồ đạc trong phòngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1công
31Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65,66m2
32Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4628tấn
33Phá dỡ kết cấu gạch đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,5751m3
34Phá dỡ hàng rào dây thép gaiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT82,4694m2
35Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,5751m3
36Vận chuyển phế thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,5751m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.398581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79716E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục dân dụng và công nghiệp 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên72
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp32
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dung hạng III trở lên32
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 -Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tự đổ Vận chuyển chất thải, vật tư, thiết bị1
2 Máy đào Đào, xúc1
3 Máy đầm cóc Đầm nền1
4 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
6 Máy trộn vữa Trộn vữa2
7 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
8 Máy cắt uốn thép Cắt uốn, sắt thép1
9 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
10 Máy khoan cầm tay Khoan tường1
11 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
12 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->