Gói thầu: Cung cấp dịch vụ thiết kế và in cuốn tài liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141789-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ thiết kế và in cuốn tài liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200633190 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 15:48:00 đến ngày 2021-12-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 367,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là367.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.250.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh có hợp đồng dịch vụ tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, ưu tiên hợp đồng về lĩnh vực tài nguyên và môi trường Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác kế toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thiết kế đồ họa, chế bản điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in 4 màu công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | •Yêu cầu đời máy mới với thông số kỹ thuật đảm bảo:•Độ phân giải: 1.200 x 1.200 dpi/8-bit 256.•Tốc độ in giấy nhanh, định lượng giấy: 300 gsm.•Duplex Unit: Non-stack type; 62-300 gsm.Khổ giấy in phù hợp với tài liệu.•Vùng hình ảnh tối đa: 323 x 480 mm.•Cấu hình tối thiểu tương đương hoặc cao hơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy in Phun màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | •Yêu cầu đời máy mới với thông số kỹ thuật đảm bảo:•Độ phân giải: Trắng đen 1200 x 1200, màu 2400 x 1200 dpi.•Khổ giấy in phù hợp với tài liệu.•Cấu hình tối thiểu tương đương hoặc cao hơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Cắt giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | •Yêu cầu đời máy mới với thông số kỹ thuật đảm bảo theo yêu cầu.•Cấu hình tối thiểu tương đương hoặc cao hơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tạo đường gân | |
| - Đặc điểm thiết bị | •Yêu cầu đời máy mới với thông số kỹ thuật đảm bảo:Đảm bảo đường gân đẹp, không bị vỡ giấy, tốc độ nhanh, sắc nét.Định lượng giấy :100 -500g/m2Kích thước cấn gân lớn nhất : 500mmKích thước :680 x 570 x 1140 mmCấu hình tối thiểu tương đương hoặc cao hơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đóng sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | •Yêu cầu đời máy mới với thông số kỹ thuật đảm bảo:Chiều ngang làm việc lớn nhất: 320 mmĐộ dày đóng sách tối đa: 40 mmKích thước tối đa của sách: 320 x 235 mmCông suất: 500 WKích thước máy: 730 x 450 x 500 mmCấu hình tối thiểu tương đương hoặc cao hơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ thiết kế và in cuốn tài liệu Nhiệm vụ “Đánh giá, tổng kết các phong trào, mô hình bảo vệ môi trường có sự tham gia của cộng đồng giai đoạn 2016 - 2018 và định hướng tuyên truyền các phong trào, mô hình cho giai đoạn tiếp theo” 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản gốc scan). - Bản gốc Scan các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (hợp đồng, nghiệm thu thanh lý, hóa đơn). - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020, giá trị tài sản dòng năm gần nhất phải dương. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã nộp thuế đến ngày 31/12/2020. - Giấy phép hoạt động in của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa của gói thầu được biên tập và cấp phép xuất bản theo đúng quy định của Luật xuất bản hiện hành. - Yêu cầu máy móc: Tham chiếu Mục 3, Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao công chứng được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Văn bằng, chứng chỉ chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (bản chính hoặc bản sao công chứng được chứng thực). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc hoặc công chứng các tài liệu của E-HSDT để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh nhân sự; - Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao công chứng được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội. Số điện thoại: 0886276688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Việt Dũng, Giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Cao Minh Tuấn, Phó Giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Thiết kế maket 02 cuốn tài liệu về hướng dẫn xây dựng các phong trào về bảo vệ môi trường; mô hình về bảo vệ môi trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 2 | |
| 2 | 2. In 02 loại cuốn tài liệu (Bìa coucher 250, ruột giấy C150, cán bóng, in offset 70 trang/cuốn, khổ A4), mỗi loại 1.625 cuốn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 3.250 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.675E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.250.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là367.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.250.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh có hợp đồng dịch vụ tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, ưu tiên hợp đồng về lĩnh vực tài nguyên và môi trường Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách công tác kế toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thiết kế đồ họa, chế bản điện tử | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thiết kế. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in 4 màu công nghiệp | •Yêu cầu đời máy mới với thông số kỹ thuật đảm bảo:•Độ phân giải: 1.200 x 1.200 dpi/8-bit 256.•Tốc độ in giấy nhanh, định lượng giấy: 300 gsm.•Duplex Unit: Non-stack type; 62-300 gsm.Khổ giấy in phù hợp với tài liệu.•Vùng hình ảnh tối đa: 323 x 480 mm.•Cấu hình tối thiểu tương đương hoặc cao hơn. | 1 |
| 2 | Máy in Phun màu | •Yêu cầu đời máy mới với thông số kỹ thuật đảm bảo:•Độ phân giải: Trắng đen 1200 x 1200, màu 2400 x 1200 dpi.•Khổ giấy in phù hợp với tài liệu.•Cấu hình tối thiểu tương đương hoặc cao hơn. | 1 |
| 3 | Máy Cắt giấy | •Yêu cầu đời máy mới với thông số kỹ thuật đảm bảo theo yêu cầu.•Cấu hình tối thiểu tương đương hoặc cao hơn. | 1 |
| 4 | Máy tạo đường gân | •Yêu cầu đời máy mới với thông số kỹ thuật đảm bảo:Đảm bảo đường gân đẹp, không bị vỡ giấy, tốc độ nhanh, sắc nét.Định lượng giấy :100 -500g/m2Kích thước cấn gân lớn nhất : 500mmKích thước :680 x 570 x 1140 mmCấu hình tối thiểu tương đương hoặc cao hơn. | 1 |
| 5 | Máy đóng sách | •Yêu cầu đời máy mới với thông số kỹ thuật đảm bảo:Chiều ngang làm việc lớn nhất: 320 mmĐộ dày đóng sách tối đa: 40 mmKích thước tối đa của sách: 320 x 235 mmCông suất: 500 WKích thước máy: 730 x 450 x 500 mmCấu hình tối thiểu tương đương hoặc cao hơn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi