Gói thầu: Chi phí in ấn phẩm Tạp chí truyền hình năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184753-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Thư ký biên tập Đài Truyền hình Việt Nam |
| Tên gói thầu | Chi phí in ấn phẩm Tạp chí truyền hình năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160221 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Ban Thư ký biên tập |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 15:18:00 đến ngày 2021-12-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,264,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.720.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh, có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in của nhân sự, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ mỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế mỹ thuật hoặc đồ họa. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công nghệ in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành in. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tin học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thợ in |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp bằng nghề trở lên chuyên ngành in ấn. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ra kẽm CTP khổ 93 x 103 cm trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy in offset tờ rời 06 màu 02 mặt khổ 72 x 102 cm trở lêns | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy gấp khổ 65 x 100 cm trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy quang phổ để kiểm tra chỉ tiêu các chất độc hại trong sản phẩm (RoHS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dây truyền liên hoàn vào bìa keo nhiệt có cân băng tải tự động (Máy bắt, máy phay, máy keo, máy cân băng tải tự động, máy xếp chồng, máy dao 3 mặt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Có mặt bằng nhà xưởng sản xuất trên diện tích >= 1.000 m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ, hồ sơ, tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Thư ký biên tập Đài Truyền hình Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí in ấn phẩm Tạp chí truyền hình năm 2022 Chi phí in ấn phẩm Tạp chí truyền hình năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Ban Thư ký biên tập |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng mình về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2018, 2019, 2020; - Có giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Theo nghị định số: 25/2018/NĐ-CP). Tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực) - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp (Theo quy định tại nghị định số: 96/2016/NĐ-CP) (Bản sao chứng thực), giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy (bản chứng thực) - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 phù hợp với Phạm vi cung cấp và Yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao có chứng thực); - Chứng chỉ hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 phù hợp với Phạm vi cung cấp và Yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao có chứng thực); - Có chứng chỉ ISO 27001:2013 (hoặc tương đương) phù hợp với Phạm vi cung cấp và Yêu cầu kỹ thuật của gói thầu còn hiệu lực (Bản sao chứng thực) - Nhà thầu có tài liệu kiểm tra chứng minh các mẫu nguyên vật liệu (giấy, kẽm, mực) không chứa các chất độc hại gây ảnh hưởng gián tiếp hoặc trực tiếp, ngắn hạn hoặc lâu dài đến sức khỏe người sử dụng theo Tiêu chuẩn RoHS (hoặc tương đương) - Yêu cầu máy móc: Tham chiếu Mục 2.3 Tiêu chuẩn đánh giá về máy móc, thiết bị sản xuất. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm + Tài liệu chứng minh nhân sự, thiết bị + Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BAN THƯ KÝ BIÊN TẬP, ĐÀI TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM, Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BAN THƯ KÝ BIÊN TẬP, ĐÀI TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM, Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BAN THƯ KÝ BIÊN TẬP, ĐÀI TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM, Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BAN THƯ KÝ BIÊN TẬP, ĐÀI TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM, Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
30 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạp chí truyền hình PayTV | Tạp chí truyền hình PayTVKhuôn khổ: 22*29 cmSố màu: 6 màu 2 mặtSố trang: 60 ruột + 4 bìa Ruột in giấy Couches matt 70gsmBìa in giấy Couches matt 150gsmBìa in 6 màu 2 mặt, láng lắc bìa chống bay màu, tăng độ bóng.Gia công: vào bìa keo nhiệtSố kỳ in: 11 số.Bao gồm các dịch vụ: Biên tập, thiết kế, chế bản, an toàn thông tin, in ấn, thử nghiệm, kiểm tra, đóng gói, vận chuyển, bàn giao, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng... | Cuốn | 11.000 | |
| 2 | Tạp chí Truyền hình Tết Âm Lịch | Tạp chí Truyền hình Tết Âm LịchKhuôn khổ: 29*41 cmSố màu: 6 màu 2 mặtSố trang: 116 ruột + 4 bìa Ruột in giấy Couches matt 70gsmBìa in giấy Couches matt 150gsmBìa in 6 màu 2 mặt, láng lắc bìa chống bay màu, tăng độ bóng.Gia công: vào bìa keo nhiệt.Mỗi số sẽ in tối đa 3 loại bìa riêng biệt với số lượng cụ thể theo yêu cầu của Chủ đầu tư (sẽ báo chi tiết vào ngày giao file).Số kỳ in: 01 số.Bao gồm các dịch vụ: Biên tập, thiết kế, chế bản, an toàn thông tin, in ấn, thử nghiệm, kiểm tra, đóng gói, vận chuyển, bàn giao, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng... | Cuốn | 8.000 | |
| 3 | Tạp chí Truyền hình | Tạp chí Truyền hìnhKhuôn khổ: 22*29 cmSố màu: 6 màu 2 mặtSố trang: 88 ruột + 4 bìa Ruột in giấy Couches matt 80gsmBìa in giấy Couches matt 150gsmBìa in 6 màu 2 mặt, láng lắc bìa chống bay màu, tăng độ bóng.Gia công: vào bìa keo nhiệt.Mỗi số sẽ in tối đa 3 loại bìa riêng biệt với số lượng cụ thể theo yêu cầu của Chủ đầu tư (sẽ báo chi tiết vào ngày giao file).Số kỳ in : 23 số.Bao gồm các dịch vụ: Biên tập, thiết kế, chế bản, an toàn thông tin, in ấn, thử nghiệm, kiểm tra, đóng gói, vận chuyển, bàn giao, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng... | Cuốn | 118.000 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.720.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh, có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in của nhân sự, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ mỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế mỹ thuật hoặc đồ họa. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công nghệ in | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành in. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách tin học | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 5 | 5 |
| 5 | Thợ in | 5 | Tốt nghiệp bằng nghề trở lên chuyên ngành in ấn. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ra kẽm CTP khổ 93 x 103 cm trở lên | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 2 | Máy in offset tờ rời 06 màu 02 mặt khổ 72 x 102 cm trở lêns | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 3 | Máy gấp khổ 65 x 100 cm trở lên | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 2 |
| 4 | Máy quang phổ để kiểm tra chỉ tiêu các chất độc hại trong sản phẩm (RoHS) | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 5 | Dây truyền liên hoàn vào bìa keo nhiệt có cân băng tải tự động (Máy bắt, máy phay, máy keo, máy cân băng tải tự động, máy xếp chồng, máy dao 3 mặt) | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 6 | Có mặt bằng nhà xưởng sản xuất trên diện tích >= 1.000 m2 | Cung cấp giấy tờ, hồ sơ, tài liệu để chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi