Gói thầu: In ấn năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200508694-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm mua sắm công ngành Y tế tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | In ấn năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200503085 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu dịch vụ giường nằm theo yêu cầu, dịch vụ bán sổ, dịch vụ xét nghiệm, dịch vụ massage trẻ sơ sinh, dịch vụ xông hơi phục hồi sàn chậu, dịch vụ suất ăn din |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 15:53:00 đến ngày 2020-06-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 178,097,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bệnh án sản khoa | 10.000 | bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 2 | Bệnh án phụ khoa | 2.000 | bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 3 | Bệnh án sơ sinh | 6.000 | bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 4 | Biên bản cam kết thực hiện phẫu thuật, thủ thuật | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 5 | Biểu đồ chuyển dạ | 9.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 6 | Báo cáo ngày | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 7 | Bao thư lớn | 2.000 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 8 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 9 | Giấy cam kết đồng ý cho phương pháp gây tê, gây mê | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 10 | Phiếu điện tim | 35.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 11 | Kết quả xét nghiệm HIV | 15.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 12 | Phiếu chăm sóc | 110.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 13 | Phiếu cung cấp thông tin vào viện | 15.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 14 | Phiếu gây mê hồi sức | 2.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 15 | Phiếu siêu âm 2 mặt | 12.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 16 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 3.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 17 | Phiếu tư vấn da kề da | 2.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 18 | Phiếu xác nhận đồng ý XN HIV | 12.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 19 | Tờ điều trị | 15.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 20 | Phiếu công khai thuốc | 18.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 21 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 500 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 22 | Phiếu phẫu thuật dành cho bệnh nhân BHYT | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 23 | Phiếu kiểm gạc y dụng cụ | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 24 | Giấy báo nghỉ phép | 30 | Quyển | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 25 | Giấy báo sửa chữa | 40 | Quyển | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 26 | Phiếu phẫu thuật, thủ thuật | 30 | Quyển | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 27 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 50 | Quyển | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 28 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa | 60 | Quyển | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 29 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 50 | Quyển | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 30 | Sổ biên bản hội chẩn | 80 | Quyển | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 31 | Sổ đề nghị bồi dưỡng phẫu thuật,thủ thuật | 300 | Quyển | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 32 | Sổ đăng ký tư vấn và xét nghiệm HIV cho phụ nữ có thai | 10 | Quyển | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 33 | Sổ đẻ | 40 | Quyển | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 34 | Sổ ghi thuốc | 70 | Quyển | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 35 | Sổ khám bệnh | 30 | Quyển | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 36 | Sổ khám thai | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 37 | Sổ kho | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 38 | Sổ phụ khoa | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 39 | Sổ xét nghiệm | 15 | Quyển | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 40 | Trích biên bản hội chẩn | 140 | Quyển | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 41 | Sổ Chẩn đoán hình ảnh | 50 | Quyển | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 42 | Sổ Pap's mear | 12 | Quyển | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 43 | Sổ cấp giấy chứng sinh | 50 | Quyển | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 44 | Phiếu đăng ký phòng nằm dịch vụ | 15.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 45 | Phiếu tự nguyện đăng ký xét nghiệm dịch vụ | 10.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 46 | Phiếu tự nguyện đăng ký XN sàng lọc trước sinh | 15.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 47 | Phiếu tự nguyện đăng ký xét nghiệm sàng lọc sơ sinh | 12.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 48 | Phiếu đăng ký massage trẻ sơ sinh | 15.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 49 | Phiếu đăng ký xông hơi phục hồi sàn chậu | 15.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 50 | Phiếu đăng ký suất ăn dinh dưỡng | 20.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 51 | Sổ khám bệnh | 3.000 | Quyển | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi