Gói thầu: Gói thầu số 11: Mua sắm thiết bị hạ tầng, phần mềm thương mại và đào tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211176272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Mua sắm thiết bị hạ tầng, phần mềm thương mại và đào tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210925478 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 15:39:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,899,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm công nghệ thông tin bản quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa là: Tối thiểu 12 tháng nhưng không thấp hơn thời hạn bảo hành của nhà sản xuất kể từ ngày nghiệm thu bàn giao.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai lắp đặt, đào tạo hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện - Điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng UBND tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Mua sắm thiết bị hạ tầng, phần mềm thương mại và đào tạo Đầu tư Trung tâm giám sát, điều hành đô thị thông minh tỉnh Bắc Giang (Giai đoạn 1) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (nếu có) (*); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Bản scan bảo đảm dự thầu (*). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV; các tài liệu chứng minh Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (theo Mục 3 Chương III của E-HSMT). - Bản scan gốc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. - Bản scan gốc/bản sao chứng thực các hợp đồng tương tự (kèm theo biên bản nghiệm thu/thanh lý). - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc Thư ủy quyền hoặc cam kết cung cấp của Hãng sản xuất đối với các hàng hóa yêu cầu sau: Màn hình ghép hiển thị trung tâm, Bộ điều khiển hiển thị, Thiết bị chuyển mạch, Thiết bị hội nghị truyền hình cho phòng họp, Bản quyền sharepoint cho hệ thống phần mềm điều hành, Bản quyền phần mềm phục vụ Trợ lý ảo, Hệ thống giám sát thông tin báo chí và mạng xã hội. Ghi chú: Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp thiết bị phần cứng và phần mềm đáp ứng yêu cầu về chủng loại, số lượng và có tiêu chuẩn kỹ thuật đáp ứng tối thiểu hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định tại HSMT. - Cam kết các hàng hóa (không bao gồm vật tư lắp đặt) phải sản xuất từ năm 2021 trở về sau, mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). Ngoài ra: 1- Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của thiết bị dự thầu do nhà sản xuất phát hành. - Nhà thầu có cam kết cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ) bản gốc hoặc bản sao công chứng khi giao hàng (không yêu cầu vật tư lắp đặt); 2- Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước: - Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc bản vẽ kỹ thuật của thiết bị do nhà sản xuất cung cấp. - Phiếu xuất kho hoặc phiếu xuất xưởng hoặc chứng nhận chất lượng khi giao hàng; - Bản cam kết của nhà sản xuất về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các hàng hóa chào thầu; Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V của HSMT. Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, catalogue, userguide của sản phẩm chào thầu đi kèm HSDT (nêu rõ mục nào, trang nào). Trong trường hợp bất kỳ thông số kỹ thuật nào mà nhà thầu chào nhưng không có trong catalogue của sản phẩm đính kèm, nhà thầu phải đính kèm văn bản/tài liệu xác nhận của nhà sản xuất cho các thông số kỹ thuật đó của sản phẩm nhà thầu chào. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Đảm bảo dự thầu (bản gốc); - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (bản gốc); - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc Thư ủy quyền hoặc cam kết cung cấp của Hãng sản xuất đối với các hàng hóa yêu cầu sau: Màn hình ghép hiển thị trung tâm, Bộ điều khiển hiển thị, Thiết bị chuyển mạch, Thiết bị hội nghị truyền hình cho phòng họp, Bản quyền sharepoint cho hệ thống phần mềm điều hành, Bản quyền phần mềm phục vụ Trợ lý ảo, Hệ thống giám sát thông tin báo chí và mạng xã hội.. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ các tài liệu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang - địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang - địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang Địa chỉ: số 82 Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3855012. Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: số 82 Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang Địa chỉ: số 82 Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3855012. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang, đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204.3864317. - Báo đấu thầu: Đường dây nóng 02437686611. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình ghép hiển thị trung tâm | 12 | Tấm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ điều khiển hiển thị | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Khung giá cho màn hình ghép | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Khung thép chịu lực cho màn hình ghép 3x4 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cáp HDMI 30M | 4 | Sợi | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cáp HDMI 15M | 12 | Sợi | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy trạm vận hành đi kèm bàn phím, chuột | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Màn hình máy trạm vận hành | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thiết bị thu phát Access Point | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ổn áp | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ rack | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Camera bán cầu trong nhà và các phụ kiện lắp đặt | 4 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đầu ghi hình camera | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Hộp đại biểu cần dài | 19 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp nối dài chuyên dụng | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Amply | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Loa | 6 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ thu Micro không dây | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Micro không dây cầm tay | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bàn trộn âm thanh | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ rack 16U | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Thiết bị hội nghị truyền hình cho phòng họp | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ cánh màn hình ghép | 12,232 | m2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Phào trang trí MHG | 69 | md | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Trải sàn | 118,68 | m2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ghế kỹ thuật | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bản quyền sharepoint cho hệ thống phần mềm điều hành | 1 | License | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bản quyền phần mềm phục vụ Trợ lý ảo | 1 | License | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Phát triển mở rộng trợ lý ảo theo lĩnh vực quan tâm | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hệ thống giám sát thông tin báo chí và mạng xã hội | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm công nghệ thông tin bản quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa là: Tối thiểu 12 tháng nhưng không thấp hơn thời hạn bảo hành của nhà sản xuất kể từ ngày nghiệm thu bàn giao.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai lắp đặt, đào tạo hướng dẫn sử dụng | 3 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện - Điện tử | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi