Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghiệp thực phẩm |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211189133 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 16:02:00 đến ngày 2021-12-03 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 486,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,600,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xétBên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng tương tự (cung cấp hàng hóa trong lĩnh vực, sinh học, hóa học và thực phẩm, bao gồm cả phụ lục hợp đồng) - Biên bản bàn giao nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý hương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 680.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết đổi mới hàng hóa nếu trong quá trình sử dụng sản phẩm không đảm bảo chất lượng hoặc quá hạn sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghiệp thực phẩm |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ Lựa chọn nhà thầu mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thực hiện nhiệm vụ KH CN Bảo tồn và lưu giữ nguồn gen vi sinh vật công nghiệp thực phẩm Mã số 035.2021.Quygen.BO 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. f) Nộp cùng với E-HSDT các bản cam kết sau: + Cam kết về tính chính xác của Báo cáo tài chính 03 năm mà nhà thầu đã cung cấp. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiếu 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 1/2 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 02 năm. + Cung cấp mẫu thử trước khi thương thảo hợp đồng đối với mặt hàng có khối lượng mời thầu từ 10 đơn vị trở lên + Cam kết tham quan kho hàng đúng của bên dự thầu + Thời gian giao hàng: đúng tiến độ trong HSMT yêu cầu + Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. g) Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. b) Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu bao gồm nguyên liệu hóa chất và dụng cụ phục vụ nghiên cứu. Thuật ngữ “xuất xứ” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/mã code, catalogue/ bản mô tả của hàng hóa, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định tại E-BDL - Tình hình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất (2018-2020) theo Mẫu số 13 (webform trên hệ thống); xác nhận nộp thuế vào ngân sách nhà nước trong 03 năm gần nhất (2018-2020); trong trường hợp nhà thầu là cá nhân có tư cách hợp lệ theo quy định luật đấu thầu thì chấp nhận xác nhận nộp thuế vào ngân sách nhà nước trong 03 năm gần nhất (2018-2020) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Viện Công nghiệp thực phẩm
Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
- Điện thoại: 024 38583983 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghiệp thực phẩm Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội - Điện thoại: 024 38583983 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Công nghiệp thực phẩm Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội - Điện thoại: 024 38583983 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Công nghiệp thực phẩm Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội - Điện thoại: 024 38583983 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Yeast Extract (Powder) | 10 | Kg | - Dạng bột;- Thành phần: nitơ tổng ≥10, amino nitrogen ≥4,5, độ ẩm ≤ 6% - pH 6.5-7.5 | Có mẫu thử | |
| 2 | Tryptone (peptone từ casein) | 5 | Kg | - Dạng bột- Thành phần: nitơ tổng ≥10, amino nitrogen ≥3,9, độ ẩm ≤ 6% - pH 6.5-7.5 | ||
| 3 | Môi trường MRS | 10 | kg | - Dạng bột; môi trường cho nuôi cấy vi khuẩn lactic- pH: 5.7 ± 0.2 ở 25°C | Có mẫu thử | |
| 4 | Môi trường LB | 10 | kg | - Dạng bột; môi trường cho nuôi cấy chủng tái tổ hợp- pH: 7.0 ± 0.2 ở 25°C | Có mẫu thử | |
| 5 | Môi trường PCA | 10 | Kg | - Dạng bột; môi trường cho nuôi cấy vi sinh vật hiếu khí tổng số- pH: 7.0 ± 0.2 ở 25°C | Có mẫu thử | |
| 6 | Urea | 3 | Kg | - Dạng tinh thể trắng - Độ tinh khiết ≥99%, kim loại nặng≤0.002% | ||
| 7 | Na2HPO4 | 5 | Kg | - Dạng tinh thể trắng - Độ tinh khiết ≥98%, tạp chất không hòa tan ≤0.01% | ||
| 8 | KH2PO4 | 5 | Kg | K2HPO4:- Dạng tinh thể;- Nồng độ ≥ 98 %; | ||
| 9 | MgSO4 | 2 | Kg | Magnesium sulfate, anhydrous- Dạng tinh thể;- Nồng độ ≥ 99,5 %; | ||
| 10 | ZnCl2 | 2 | Kg | Dạng tinh thể;- Nồng độ≥ 98 %; | ||
| 11 | Axit lactic | 10 | Lít | - Dạng lỏng- Nồng độ 85-92% - Kim loại nặng ≤0.001% | Có mẫu thử | |
| 12 | NaCl | 10 | Hộp | - Dạng tinh thể- Độ tinh khiết ≥99,5%, Hộp 500g. | Có mẫu thử | |
| 13 | Glucose | 20 | Kg | - Dạng bột- Thành phần kim loại nặng ≤ 0.0005%, độ ẩm ≤10% | Có mẫu thử | |
| 14 | Chất chuyên dụng cho bảo quản: Nitơ lỏng | 1.960 | lít | - Dạng lỏng- Độ tinh khiết ≥99,99% | Có mẫu thử | |
| 15 | Mồi ITS1 | 5 | Cặp | - Dạng khô- Độ tinh khiết ≥99% - 1 cặp gồm 2 ống x 100mg | ||
| 16 | Taq DNA | 10 | Bộ | - Dạng lỏng- Taq DNA Polymerase, 5 U/µL, 10X Taq Buffer - Bộ 500U | Có mẫu thử | |
| 17 | Maker | 2 | Bộ | - Gồm 11 băng DNA trọng lượng phân tử từ 0,072-1,35kbp- Nồng độ 200(µg)/ml - Bộ: 200µl (50µg) | ||
| 18 | GeneJET™ Gel Extraction Kit | 5 | Kít | - Thu hồi 95% đoạn gen từ 100 bp tới 10 kb - Gồm các cột (spin columns) kết nối với ống lấy mẫu (collection tubes) - Kít (Bộ gồm 50 preps) | ||
| 19 | 50X TAE Buffer (Tris-acetate-EDTA) | 5 | 1L | - Dạng lỏng, sử dụng trong điện di ADN- Nồng độ 50X | ||
| 20 | 10X TBE Buffer (Tris-borate-EDTA) | 5 | 1L | - Dạng lỏng, sử dụng trong điện di ADN- Nồng độ 10X | ||
| 21 | Kít sinh hóa | 3 | Bộ | - Kiểm tra sinh hóa Bacteriological - API 20E - Bộ gồm 25 thanh | ||
| 22 | Bình tam giác 1l | 100 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh borosilicate, chịu nhiệt. - Miệng rộng, cổ thẳng D34mm - Dung tích 1l | Có mẫu thử | |
| 23 | Bình tam giác 100ml | 100 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh borosilicate, chịu nhiệt. - Miệng rộng, cổ thẳng D34mm - Dung tích 100ml | Có mẫu thử | |
| 24 | Petri nhựa dùng 1 lần, tiệt trùng | 29.000 | Chiếc | - Chất liệu nhựa PS y tế. - Khử trùng E.O hoặc Gamma - Đường kính: ø90mm | Có mẫu thử | |
| 25 | Hộp bảo quản lạnh sâu 81 ống | 40 | Chiếc | - Chất liệu nhựa polypropylene - Chịu nhiệt (-80°C~121°C) - Có 81 vị trí đặt ống | Có mẫu thử | |
| 26 | Ống nghiệm 12x110 | 500 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh thủy tinh soda-lime - Nắp vặn nhựa PP đen, có đĩa đệm TPE, chịu nhiệt -20oC-121oC. - Kích thước 12x110mm | Có mẫu thử | |
| 27 | Ống nghiệm 12x180 | 300 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh thủy tinh soda-lime - Nắp vặn nhựa PP đen, có đĩa đệm TPE, chịu nhiệt -20oC-121oC. - Kích thước 12x180mm | Có mẫu thử | |
| 28 | Ống đông khô | 3.000 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh borosilicate, chịu nhiệt. - Có thể chịu lửa trực tiếp, chịu được nhiệt độ đến 400 độ, chịu được sốc nhiệt đột ngột | Có mẫu thử | |
| 29 | Ống effendoft | 30 | Túi | - Chất liệu nhựa polypropylene dùng cho PCR không có RNase, DNase.- Đã tiệt trùng, có thể hấp tiệt trùng được. - Dung tích 200µl , nắp phẳng, túi 1000 chiếc | Có mẫu thử | |
| 30 | Đầu típ 1 ml | 30 | Túi | - Chất liệu nhựa polypropylene - Đã tiệt trùng, chịu nhiệt (-80°C~121°C) - Dung tích 1000µl , nắp phẳng, túi 1000 chiếc | Có mẫu thử | |
| 31 | Đầu típ 0.2 ml | 30 | Túi | - Chất liệu nhựa polypropylene - Đã tiệt trùng, chịu nhiệt (-80°C~121°C) - Dung tích 200µl , nắp phẳng, túi 1000 chiếc | Có mẫu thử | |
| 32 | Pipet | 5 | Chiếc | - Chất liệu chịu nhiệt, có thể tiệt trùng (121°C/20') loại 1 kênh -2 chiếc dung tích điều chỉnh 100-1000µl : - 3 chiếc dung tích điều chỉnh 20-200µl | ||
| 33 | Hộp đựng ống bảo quản 100 vị trí | 30 | Chiếc | - Chất liệu nhựa polypropylene - Chịu nhiệt (-80°C~121°C) - Có 100 vị trí đặt ống | Có mẫu thử |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xétBên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng tương tự (cung cấp hàng hóa trong lĩnh vực, sinh học, hóa học và thực phẩm, bao gồm cả phụ lục hợp đồng) - Biên bản bàn giao nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý hương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 680.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết đổi mới hàng hóa nếu trong quá trình sử dụng sản phẩm không đảm bảo chất lượng hoặc quá hạn sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi