Gói thầu: Mua vật tư tiêu hao các trạm quan trắc tự động không khí năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184395-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Mua vật tư tiêu hao các trạm quan trắc tự động không khí năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211184307 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đặt hàng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 16:05:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,411,336,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó hàng hóa đã cung cấp là các linh phụ kiện, vật tư tiêu hao của các trạm quan trắc không khí xung quanh tự động có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn kèm theo.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo. (Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực) để scan nộp cùng E-HSDT và gửi cho Bên mời thầu đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có thông tin thể hiện tên, địa chỉ, điện thoại đại lý trực thuộc hoặc đơn vị ủy quyền hoặc bộ phận trực thuộc của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như trên |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử - viễn thông, hóa họcCó chứng nhận đào tạo chính hãng Horiba |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, hóa học, môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư tiêu hao các trạm quan trắc tự động không khí năm 2021 Mua sắm vật tư tiêu hao đợt 2 cho công tác vận hành các trạm Quan trắc tự động 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu đặt hàng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a. Nhà thầu phải cam kết tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. b. Giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng hoặc đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. c. Các nội dung yêu cầu khác phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT: giá chào là giá tính theo đồng tiền Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hoá dự thầu: Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất đối với các hàng hoá dự thầu (chi tiết thiết bị yêu cầu có giấy phép bán hàng như nêu trong bảng Phạm vi cung cấp, Phần 2). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Tên, địa chỉ, điện thoại đại lý trực thuộc hoặc đơn vị ủy quyền hoặc bộ phận trực thuộc của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Địa chỉ: 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Số điện thoại: 0254 3523394 – Fax: 0254 3852413 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: (Ông) Lê Tuấn Kiệt Chức vụ: Giám đốc Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ: 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3523394 – Fax: 0254 3852413 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính tổng hợp thuộc Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3523394 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính tổng hợp thuộc Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3523394 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kit /năm với BTEX GC | CS_CO_00073-001; | 2 | Bộ | CS_CO_00073-001; Bộ vật tư tiêu hao 12 tháng cho máy phân tích BTEX. Xuất xứ: Chromatotec/Horiba/G7 hoặc tương đương | |
| 2 | Kit/ năm với máy sinh khí N2 | CS_PN_00001-SP01; | 2 | Bộ | CS_PN_00001-SP01;Bộ vật tư tiêu hao 12 tháng cho máy sinh khí N2. Xuất xứ: Chromatotec/Horiba/G7 hoặc tương đương | |
| 3 | Đèn PID - đèn ion quang hóa. | CS_DE_00009-106V | 2 | Cái | CS_DE_00009-106V;đèn ion quang hóa - 10.6eV. Dùng cho máy phân tích BTEX; Xuất xứ: Chromatotec/Horiba/G7 hoặc tương đương | |
| 4 | Ống thẩm thẩu benzene - Permeation tube. | CS_CH_01100-2014 | 2 | Bộ | CS_CH_01100-2014; Ống thẩm thấu ;Xuất xứ: Chromatotec/Horiba/G7 hoặc tương đương | |
| 5 | Giấy lọc mẫu -FILTER ELEMENT - PA-10Lφ54*0.5t (24pc/set) | 3200043947 | 6 | Gói | 3200043947; PA-10L, Đường kính 54mm x độ dày 0.5mm . Quy cách: 24 chiếc/gói; Xuất xứ: Horiba/G7 hoặc tương đương | |
| 6 | Đèn xenon -XENON LAMP. | 3200043674 | 3 | Cái | 3200043674; L4646; Xuất xứ: Horiba/G7 hoặc tương đương | |
| 7 | Bộ lọc khí - AIR FILTER. | 3200082322 | 2 | Cái | 3200082322; 0,3 µm; Xuất xứ: Horiba/G7 hoặc tương đương | |
| 8 | Khối lọc khí – SCRUBBER. | 3014059487 | 2 | Cái | 3014059487; ESU-050A; Xuất xứ: Horiba/G7 hoặc tương đương | |
| 9 | Khối lọc khí SO2 – SCRUBER (Catalyst tube unit) | 3014060339 | 2 | Cái | 3014060339; Catalyst tube unit; Xuất xứ: Horiba/G7 hoặc tương đương | |
| 10 | Giấy lọc mẫu -FILTER ELEMENT - PA-10Lφ54*0.5t (24pc/set) | 3200043947 | 2 | Gói | 3200043947; PA-10L, Đường kính 54mm x độ dày 0.5mm . Quy cách: 24 chiếc/gói; Xuất xứ: Horiba/G7 hoặc tương đương | |
| 11 | Bộ khử ozôn -DO UNIT | 3200043513 | 1 | Cái | 3200043513; APNA-370 DO Unit (deozonizer); Xuất xứ: Horiba/G7 hoặc tương đương | |
| 12 | Đèn UV - UV LAMP UNIT | 3014038054 | 1 | Cái | 3014038054; Sử dụng cho máy APNA-370 (Ozonizer unit); Xuất xứ: Horiba/G7 hoặc tương đương | |
| 13 | Lót UV - UV LINER | 3200044415 | 1 | Cái | 3200044415; Kích thước: 360 x 145 x 0.8 mm. Vật liệu PTFE; Xuất xứ: Horiba/G7 hoặc tương đương | |
| 14 | Khối lọc khí - SCRUBBER | 301406153 | 1 | Cái | 3014061530; BAA-050 50mL; Xuất xứ: Horiba/G7 hoặc tương đương | |
| 15 | Ống thẩm thấu NH3 | 100006787 | 1 | Cái | 1000067870; Ống thẩm thấu NH3; Xuất xứ: Horiba/G7 hoặc tương đương | |
| 16 | Giấy lọc mẫu - FILTER ELEMENT | 3200044251 | 3 | Gói | Giấy lọc mẫu cho bộ pha loãng khí chuẩn SGGU-610 SO2/Nox; Xuất xứ: Horiba/G7 hoặc tương đương | |
| 17 | Khối lọc khí - SCRUBBER | 3200044232 | 3 | Cái | FPA-NO,SO2; Xuất xứ: Horiba/G7 hoặc tương đương | |
| 18 | Bộ lọc máy bơm - Pump filter | 1300065292 | 2 | Cái | 1300065292; Màng lọc cho bơm; Xuất xứ: Horiba/G7 hoặc tương đương | |
| 19 | Ống dẫn khí dung - Aeorosol Inlet Tube | 1000106821 | 2 | Cái | 1000106821; Ống đầu vào son khí; Xuất xứ: Horiba/G7 hoặc tương đương | |
| 20 | Chuẩn bụi Mono dust 1500 | 1300024568 | 1 | Chai/5g | 1300024568; Chuẩn bụi Mono dust 1500. Quy cách: Chai 5g;. Xuất xứ: Horiba/G7 hoặc tương đương | |
| 21 | Giấy lọc mẫu -FILTER ELEMENT; PA 10Lφ54*0.5t (24pc/set) | 3200043947 | 6 | Gói | 3200043947; PA-10L Đường kính 54mm x độ dày 0.5mm. Quy cách: 24 chiếc/gói; Xuất xứ: Horiba/G7 hoặc tương đương | |
| 22 | Đèn UV - UV LAMP | 3014036635 | 3 | Cái | 3014036635; Sử dụng cho máy APOA-370. Xuất xứ: Horiba/G7 hoặc tương đương | |
| 23 | Than hoạt tính - Active charcoal (1000g) | - | 1 | Chai | Than hoạt tính Quy cách: chai 1000g; Xuất xứ: châu Á hoặc tương đương | |
| 24 | Khối lọc khí - SCRUBBER | 301406153 | 2 | Cái | 3014061530; BAA-050 50mL; Xuất xứ: Horiba/G7 hoặc tương đương. | |
| 25 | Bộ lọc - FILTER | 3200043957 | 2 | Cái | 3200043957; DFU9900-05-BK; Xuất xứ: Horiba/G7 hoặc tương đương | |
| 26 | Giấy lọc mẫu - FILTER ELEMENT PA-10Lφ54*0.5t (24pc/set) | 3200043947 | 6 | Gói | 3200043947; PA-10L. Đường kính 54mm x độ dày 0.5mm. Quy cách: 24 chiếc/gói. Xuất xứ: Horiba/G7 hoặc tương đương | |
| 27 | Giấy lọc mẫu - FILTER ELEMENT, PA-10Lφ54*0.5t (24pc/set) | 3200043947 | 6 | Gói | 3200043947; PA-10L. Đường kính 54mm x độ dày 0.5mm . Quy cách: 24 chiếc/gói. Xuất xứ: Horiba/G7 hoặc tương đươngg | |
| 28 | Đèn UV - UV LAMP UNIT | 3014038054 | 2 | Cái | 3014038054; Sử dụng cho máy APNA-370 (Ozonizer unit). Xuất xứ: Horiba/G7 hoặc tương đương | |
| 29 | Lót UV - UV LINER | 3200044415 | 2 | Cái | 3200044415; Kích thước: 360 x 145 x 0.8 mm. Vật liệu PTFE, Xuất xứ: Horiba/G7 hoặc tương đương | |
| 30 | Ống làm khô thẩm thấu - PPD | 3012305517 | 2 | Cái | 3012305517, Dryer, Horiba/G7 hoặc tương đương. Xuất xứ: Horiba/G7 hoặc tương đương | |
| 31 | Khối lọc khí - SCRUBBER | 301406153 | 2 | Cái | 3014061530; BAA-050 50Ml, Xuất xứ: Horiba/G7 hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó hàng hóa đã cung cấp là các linh phụ kiện, vật tư tiêu hao của các trạm quan trắc không khí xung quanh tự động có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn kèm theo.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo. (Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực) để scan nộp cùng E-HSDT và gửi cho Bên mời thầu đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có thông tin thể hiện tên, địa chỉ, điện thoại đại lý trực thuộc hoặc đơn vị ủy quyền hoặc bộ phận trực thuộc của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như trên | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách Chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử - viễn thông, hóa họcCó chứng nhận đào tạo chính hãng Horiba | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, hóa học, môi trường | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi