Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị văn phòng cho trụ sở Ban quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hoàng Lộc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị văn phòng cho trụ sở Ban quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211114791 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 15:45:00 đến ngày 2021-12-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 491,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.37178E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47435E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc các thành viên liên danh (trường hợp liên danh) phải đính kèm trong HSDT bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: - Bản sao công chứng Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự mà nhà thầu đã thực hiện;- Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình/gói thầu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. - Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành gói thầu. Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu pháp lý trên để làm rõ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 491.452.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành 12 tháng cho các thiết bị; bảo trì tối thiểu 04 lần/01 năm trong suốt thời gian bảo hành- Có đại lý bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Có dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu 05 năm (Có văn bản cam kết của nhà thầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Có chứng nhận an toàn lao động.- (Kèm theo bản sao công chứng trong vòng 06 tháng của bằng cấp, chứng nhận an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật triển khai: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư tin học hoặc công nghệ thông tin.- (Kèm theo bản sao công chứng trong vòng 06 tháng của bằng cấp, chứng nhận an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.(Kèm theo bản sao công chứng trong vòng 06 tháng của bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hoàng Lộc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị văn phòng cho trụ sở Ban quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu Mua sắm trang thiết bị văn phòng cho trụ sở Ban quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V; - Thiết bị mới 100% và đáp ứng các thông số kỹ thuật được nêu trong bảng phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng; - Bản sao có chứng thực của ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành hợp đồng thương tự; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai;
Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàng Lộc Thịnh, Địa chỉ: 1270/19, Nguyễn Văn Tiên, Kp3, P. Trảng Dài, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | 11 | Bộ | Laptop DELL Inspiron 15 - 3505, AMD Ryzen3-3250U, 4GB, 128GB SSD, AMD Radeon Graphics, webcam, BT, 15.6' ( 1920x1080), W10. | ||
| 2 | Máy in A4 | 4 | Cái | - Model: HP laserJet Pro M404dn- Khổ giấy tối đa : A4/Letter.- In hai mặt tự động (Duplex).- Độ phân giải : 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi- Công suất in hàng tháng : 80.000 trang.- Dung lượng trang hàng tháng khuyến nghị : 4.000 trang.- Kích thước : (W x D x H) 381 x 357 x 216 mm.- Trọng lượng : 8,56 kg.-Tốc độ 1 mặt : 38 trang/ phút khổ A4 và 40 trang/ phút khổ Letter.- Tốc độ 2 mặt : 31 trang/ phút khổ A4 và 33 trang/ phút khổ Letter. | ||
| 3 | Bàn ghế làm việc (1 bàn + 1 ghế) | 17 | Bộ | * Bàn:- Kích thước: 1400 x 700 x 750 (mm)- Mặt bàn bằng gỗ Tràm dày 15mm, - Chất liệu: Toàn bộ Bàn, ghế được thi công bằng gỗ Tràm được sơn PU phủ bóng đều 02 mặt trên và mặt dưới chống co giật, giản nở gỗ. Các chi tiết liên kết tủ bằng vít... Bàn thi công đường nét sắc xảo, đảm bảo chắc chắn, an toàn và độ bền cao.* Ghế: - Kích thước: 400 x 400 x 1100 (mm) - Chất liệu: Toàn bộ Khung xương, mặt bằng gỗ Tràm đã qua tẩm sấy và xử lý. Chân sau lọng cong 30x50mm, chân trước thẳng 30x50mm, vai ghế 20x60mm, tựa lưng 20x120mm, đỡ mặt ghế 20x30mm. Kiềng chân ghế tròn 18mm. Sơn PU 04 lớp ở mặt trên và 02 lớp lót ở mặt dưới của gỗ. Phủ thêm một lớp PU chống trầy xước và chống bám dính. | ||
| 4 | Bàn ghế họp: (loại 01 bàn + 08 ghế) | 3 | Bộ | * Bàn: - Kích thước: 2400 x 1200 x 750mm - Kiểu dáng: Mặt bàn hình chữ nhật, chân tiện, không có tầng để hồ sơ. - Chất liệu: - Khung xương bằng gỗ Tràm đã qua tẩm sấy và xử lý, sơn PU 04 lớp. - Chân bàn gỗ 80x80 tiện tròn, vai bàn 20x180, đố đỡ mặt 30x50. Mặt bàn bằng gỗ Tràm dày 20mm. * Ghế: - Kích thước: 400 x 400 x 1100 (mm) - Chất liệu: Toàn bộ Khung xương, mặt bằng gỗ Tràm đã qua tẩm sấy và xử lý. Chân sau lọng cong 30x50mm, chân trước thẳng 30x50mm, vai ghế 20x60mm, tựa lưng 20x120mm, đỡ mặt ghế 20x30mm. Kiềng chân ghế tròn 18mm. Sơn PU 04 lớp ở mặt trên và 02 lớp lót ở mặt dưới của gỗ. Phủ thêm một lớp PU chống trầy xước và chống bám dính. | ||
| 5 | Tủ đựng hồ sơ, tài liệu | 17 | Cái | - Kích thước 1 cái: 210 x 40 x 271 cm - Mặt Tủ đựng hồ sơ bằng gỗ Tràm dày 15mm, Khung sươn bằng gỗ Tràm 50x50mm. - Chất liệu: Toàn bộ Tủ đựng hồ sơ được thi công bằng gỗ Tràm được sơn PU phủ bóng đều 02 mặt trên và mặt dưới chống co giật, giản nở gỗ. Các chi tiết liên kết tủ bằng vít... Kệ thi công đường nét sắc xảo, đảm bảo chắc chắn, an toàn và độ bền cao. | ||
| 6 | Máy nước nóng lạnh | 4 | Cái | - Model: Kangaroo KG45- Công suất: 430W, làm nóng 85W, làm lạnh 100 W- Nhiệt độ: Nóng 85 - 95 độ C, lạnh 4 - 12 độ C- Số lít làm nóng lạnh: Nước nóng 5 lít/giờ, lạnh 2 lít/giờ- Chất liệu bình chứa: Thép không gỉ- Tiện ích: Khay hứng nước, Có đèn báo nóng lạnh, Có khoang lạnh bảo quản nước- Dung tích bình nóng/lạnh:1.8 lít /3 lít- Chế độ an toàn: Tự ngắt điện khi nước đủ nóng, lạnh- Điện thế: 220V/50Hz | ||
| 7 | Máy chiếu + màn chiếu + giá treo | 1 | Bộ | - Hiệu: BenQ- Model: MW826ST- Loại máy chiếu: Máy chiếu gần chống bụi - Công nghệ xử lý ánh sáng số: DLP- Chíp xử lý ánh sáng: Chip DMD 0,65”, DC3- Độ phân giải thực: WXGA, (1280x800 pixels)- Độ phân giải nén: VGA(640 x 480) to WUXGA_RB(1920 x 1200) *RB-Reduced Blanking- Cường độ chiếu sáng: 3.400 ANSI Lumens- Đĩa màu: Đĩa 6 màu (RYWCBG), 12' CW- Tốc độ quay đĩa màu: 2X- Màu hiển thị: 30 Bits (1.07 tỷ màu)- Tỷ số tương phản: 20,000 : 1 - Thấu kính: F=2.6, f=6.9- Tỷ lệ khung hình: chuẩn 16:10 (có 5 chế độ khác nhau) - Throw Ratio: 0.49 87"±3% @ 0.915m- Zoom ratio: Fixed- Kích thước hình chiếu: 70 - 120 inch. - Bóng đèn: 200W - Tuổi thọ bóng đèn: Normal 5000 hours; Economic 10000 hours; SmartEco 10000 hours; Lampsave 15000 hours- Loại bóng đèn: PHILIPS- Chỉnh méo hình: chiều dọc +/- 30 mức- Tương thích với máy tính: 480i, 480p, 576i, 576p, 720p, 1080i, 1080p- Tương thích với Video: NTSC, PAL, SECAM- Tần số quét: ngang: 15K~102KHz; dọc: 23~120KHz- Kích thước: 296 (W)*239(D)*120(H) mm- Trọng lượng: 2.6 Kg (5.7 lbs)- Điện nguồn: AC 100 - 240 V, 50/60Hz- Độ ồn: 33/29 dB (Typ./Eco.)- Công suất máy: ~260W; Stand-by |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.37178E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47435E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc các thành viên liên danh (trường hợp liên danh) phải đính kèm trong HSDT bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: - Bản sao công chứng Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự mà nhà thầu đã thực hiện;- Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình/gói thầu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. - Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành gói thầu. Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu pháp lý trên để làm rõ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 491.452.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành 12 tháng cho các thiết bị; bảo trì tối thiểu 04 lần/01 năm trong suốt thời gian bảo hành- Có đại lý bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Có dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu 05 năm (Có văn bản cam kết của nhà thầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung: 01 người | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Có chứng nhận an toàn lao động.- (Kèm theo bản sao công chứng trong vòng 06 tháng của bằng cấp, chứng nhận an toàn lao động). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật triển khai: 02 người | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư tin học hoặc công nghệ thông tin.- (Kèm theo bản sao công chứng trong vòng 06 tháng của bằng cấp, chứng nhận an toàn lao động) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.(Kèm theo bản sao công chứng trong vòng 06 tháng của bằng cấp) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi