Gói thầu: Cung cấp vật tư, văn phòng phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211189167-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho KV3/cục Quân khí/TCKT
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, văn phòng phẩm
Số hiệu KHLCNT 20211180858
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 15:42:00 đến ngày 2021-12-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Kho KV3/cục Quân khí/TCKT
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, văn phòng phẩm
Mua vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác nghiệp vụ chuyên ngành năm 2021
5 Ngày
E-CDNT 3 Nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Kho KV3/cục Quân khí/TCKT , địa chỉ: xã Phục Linh - huyện Đại Từ - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy in A4 70gms70RamGiấy IK Plus hoặc tương đương Định lượng: 70gsm; đóng gói 500 tờ/ram, 5 ram/thùng; độ trắng 92 iso
2Giấy in A3 70gms30RamGiấy IK Plus hoặc tương đương Định lượng: 70gsm; đóng gói 500 tờ/ram, 5ram/thùng; độ trắng 92 iso
3Bìa A3 màu xanh lá10RamĐịnh lượng: 180gsm; đóng gói: 100 tờ/ Ram màu xanh
4Bìa A4 màu vàng10RamĐịnh lượng: 180gsm; đóng gói: 100 tờ/ Ram, màu vàng
5Bìa A4 màu xanh lá10RamĐịnh lượng: 180gsm; đóng gói: 100 tờ/ Ram, màu xanh lá
6Băng dính màu xanh 5cm80Cuộnkhổ 5cm; màu xanh; loại dày; 10m/ cuộn
7Băng dính màu trắng 5cm20Cuộnkhổ 5cm; màu trong loại dày 0,43; 100m/cuộn
8Kéo cắt giấy10CáiLưỡi thép không gỉ, cán nhựa, dài 18cm, màu sắc: đenNhãn hiệu Deli hoặc tương đương
9Dao cắt giấy10Con- Kích thước: (0,4x9x80)mm- Thân dao có hộc chứa lưỡi dự phòng, khóa chốt an toàn khi không sử dụngNhãn hiệu Deli hoặc tương đương
10Lưỡi dao dọc giấy12Hộp- Kích thước: (0,5x18x100)mmNhãn hiệu Deli hoặc tương đương
11Hộp đựng tài liệu 20cm40CáiChất liệu Vải PVC, carton; kích thước: 20 x 21 x 29,7 (cm); màu xanh dương, nhãn hiệu Deli hoặc tương đương
12Bút bi2HộpĐường kính viên bi 0.8 mm;đóng gói 20 cây / hộp; trọng lượng 9 gram, mực màu xanh; Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA.
13Bút chì 2B10CáiChất liệu: Gỗ cao cấp, nét mịn, ngòi chắc chắn, nhãn hiệu Thiên Long hoặc tương đương
14Bàn dập ghim xoay chiều2CáiLoại sử dụng đạn ghim số 3; xoay ba chiều; màu xanh ghi, nhãn hiệu Deli 414 hoặc tương đương
15Bàn dập ghim nhỏ5CáiLoại sử dụng đạn ghim số 10; nhiều màu, nhãn hiệu Deli 0221 hoặc tương đương
16Bàn dập ghim đại2CáiPhần cán cầm sử dụng TPE + ABS, đế kim loại chắc chắn; vị trí đóng ghim có thể điều chỉnh linh hoạt; dập tối đa 210 tờ giấy; dùng được từ cỡ ghim nhỏ nhất 23/8 đến ghim lớn nhất 23/23; màu trắng, nhãn hiệu Deli E0395 hoặc tương đương
17Ghim cài C3220HộpLõi thép bọc nhựa, 100 cái/hộp, nhãn hiệu Deli 0024 hoặc tương đương
18Ghim dập số 10100HộpSử dụng cho dập ghim số 10; nguyên liệu thép mạ điện, nhãn hiệu Plus hoặc tương đương
19Ghim dập 24/640HộpSản xuất từ thép không gỉ, mạ Inox; đóng gói 1000 ghim/hộp; đóng tối đa 25 tờ, nhãn hiệu KW TRIO hoặc tương đương
20Ghim dập 23/820HộpSản xuất từ thép không gỉ, mạ Inox; đóng gói 1000 ghim/hộp; đóng tối đa 50 tờ, nhãn hiệu KW TRIO hoặc tương đương
21Ghim dập 23/1020HộpSản xuất từ thép không gỉ, mạ Inox; đóng gói 1000 ghim/hộp; đóng tối đa 70 tờ, nhãn hiệu KW TRIO hoặc tương đương
22Thước kẻ 50 cm2CáiChất liệu mica trong; dài 51cm; thước cứng dẻo; thước tỷ lệ chuẩn, số vạch rõ nét
23Thước kẻ 30 cm5CáiChất liệu mica trong; dài 31cm; thước cứng dẻo; thước tỷ lệ chuẩn, số vạch rõ nét
24Kẹp bướm 51mm40HộpSản xuất từ thép không gỉ; hộp 12 cái
25Kẹp bướm 41mm10HộpSản xuất từ thép không gỉ; hộp 12 cái
26Kẹp bướm 32mm10HộpSản xuất từ thép không gỉ; hộp 12 cái
27Kẹp bướm 25mm10HộpSản xuất từ thép không gỉ; hộp 12 cái
28Kẹp bướm 19mm30HộpQuy cách: 40 cái/ 1 hộp; kích thước kẹp 19mm nhiều màu
29Giấy Ao100TờĐịnh lượng 100gsm, bề mặt mịn, dùng để vẽ kỹ thuật, đóng gói 10 tờ/ cuộn
30Mực máy in Canon15HộpLoại mực in: Canon laser đen trắng; loại máy in sử dụng LBP-2900; LBP-3500
31Cặp trình ký A43Cái- Chất liệu: Nhựa PS, kẹp bằng kim loại cao cấp, có lớp tráng dầu chống sét hạn chế oxy hóa- Khổ A4, số lượng kẹp tối đa: 100 tờ A4
32Bút ký 1mm10Cái- Màu sắc: Xanh- Quy cách: Hộp 12 chiếc- Nét ký: 1 mm (Có thể thay thế ruột bút)Nhãn hiệu Pentel hoặc tương đương
33Ghim bấm lỗ2Cái- Số lỗ bấm: 2- Kết cấu: Thân kim loại, sơn tĩnh điện, lò xo bấm lỗ đàn hồi tốt, chân đế bằng nhựa dẻo, tiết diện lớn. Có thước định vị đánh dấu vị trí đục lỗ- Số lượng trang giấy bấm tối đa 1 lần: 20 trang
34Bút xóa4Cái- Cán nhựa màu xanh lá, đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi- Dung tích mực: 12mlNhãn hiệu Thiên Long hoặc tương đương
35Số ghi chép bìa da 400 trang20Quyển- Bìa da, độ dày 400 trang, cỡ giấy A4 định lượng 70gsm, độ trắng: 95 ISONhãn hiệu Hải Tiến hoặc tương đương
36Túi đựng tài liệu100Cái- Kích thước: (330x240)mm- Chất liệu: Màng PP trong, độ dày 0,15mm- Lưu trữ tối đa: 200 tờ A4- Đóng gói: 10 chiếc/túi
37Cặp số KT: 45x33x114CáiChất liệu: Nhựa cứng, hơi nhám, bao xung quanh, là lớp kim loại màu vàng đồng; kích cỡ: 45 x 33 x 11 (cm); tay cầm đen bằng nhựa cứng, thiết kế vừa tay, và có những mấu giúp tay ít bị ra mồ hôi; cặp số được khóa bằng 2 lớp khóa (khóa số và khóa cơ)Nhãn hiệu Echolac hoặc tương đương
38Giấy than A41RamKích thước 21 x 33 cm; quy cách 100 tờ/hộp; màu sắc xanh, nét mực rõ, không nhòe khi sử dụng.
39Giấy bóng mờ A41RamĐộ mịn trong suốt, thích hợp cho mọi máy in laser chế bản; quy cách: A4; định lượng: 83gsmNhãn hiệu Hải Tiến hoặc tương đương
40Đĩa DVD20Cái - Dung lượng đĩa: 4.7GB - Kiểu đĩa: DVD-R (Ghi 1 lần) - Quy cách đóng gói: Hộp 10 đĩa - 10 vỏ đựng - Tính năng đặc biệt: Mỗi đĩa có 1 chiếc vỏ đựng riêng biệt. - Nhãn hiệu Maxell hoặc tương đương
41Bút chỉ sơ đồ1Cái - Đèn laser màu đỏ; bút dạng Anten, kéo dài được 50cm, khi thu gom 15cm; đường kính 1cm, tính hợp đèn soi sáng ban đêm
42Bút viết bảng 2,5mm5CáiĐường kính đầu bút 2.5mm; viết tootd trên bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng; mực đen
43Giá Inox KT: R(0,7-1,1)xC(1,4-2)m2Cái - Chất liệu: Inox 34, vuông;
44Máy tính 12 số3Cái- Số hiển thị: 12 số- Chất liệu: Vỏ máy bằng chất liệu nhựa cao cấp, kháng vỡ, độ bền cao. Mặt vỏ bằng kim loại chắc chắn. Bàn phím bằng nhựa dẻo, in số rõ ràng.- Nguồn sử dụng: Mặt trời và pin, chế độ pin được bật khi không đủ sáng- Có trang bị bộ nhớ đệm
45USB 16GB 3.04Cái- Dung lượng: 16GB- Cổng giao tiếp: USB 3.0- Công nghệ tích hợp: Windows 7, Vista, XP & Mac Drive Softwave
46Phần mềm diệt virut4Đĩa- Phần mềm diệt virut bản quyền cho máy tính văn phòng, sử dụng trí tuệ nhân tạo AI, tích hợp công nghệ điện toán đám mây, bảo vệ đa lớp- Nhãn hiệu BKAV hoặc tương đương
47Ổ cắm + công tắc1BộỔ cắm có dây kết nối phích cắm an toàn, chịu tải lớn lên đến 3500W; sử dụng chất liệu tiêu chuẩn TIS; loại 6 ổ cắm - 1 công tắc phụ - 250VAC - 16A; vỏ ổ cắm được thiết kế từ nhựa cao cấp với 2 lớp vỏ bọc cách điện và chống hiện tượng phóng điện, vỏ dây điện cấu tạo 2 lớp vỏ bọc, dây dài 5 m. Ổ cắm được trang bị CB chống quá tải, khi dòng điện cao vướt mức cho phép.- Nhãn hiệu Panasonic hoặc tương đương
48Cáp tín hiệu VGA 5m1Cái - Độ dài: 5M - Hỗ trợ hình ảnh: HD, Full Hd
49Chuột không dây bluetooth1CáiKiểu kết nối: không dây; màu sắc: xanh; kết nối: Bluetooth, độ phân giải (CPI/DPI) 1000DPI, dạng cảm biến: Optical; sổ nút bấm: 4; KT: 10,05x6,1x3,3; khối lượng: 82g
50Bàn phím máy tính1Cái - Bàn phím thường; kiểu kết nối: có dây - Thiết kế Full Size 104 phím; màu sắc Đen - Cổng kết nối USB; độ dài cáp 1.8m
51Cartridge máy in A41CáiSố lượng trang in 2.000 trang (độ phủ 5%); loại mực in: Canon laser đen trắng; loại máy in sử dụng LBP-2900
52Cartridge máy in A31CáiSố lượng trang in 12.000 trang (độ phủ 5%); loại mực in: Canon laser đen trắng; loại máy in sử dụng LBP-3500
53Ổn áp 5KVA1Cái- Điện áp vào: 50V~250V - Điện áp ra: 110V~220V - Tần số hoạt động: Từ 49 đến 62 Hz - Thời gian đáp ứng với 10% điện áp thay đổi: 0,4s-1s - Nguyên lý hoạt động: Theo nguyên lý Servo 1 chiều - Độ an toàn cách điện: Lớn hơn 3 Mega Ampe ở dòng điện 1 chiều 500V - Độ bền dòng điện: Kiểm tra ở điện áp 2000V - Năm sản xuất: Năm 2020 đến nay
54Máy in laser A41Cái- Loại máy: In laser đen trắng; Chức năng: In 1 mặt; Khổ giấy in tối đa: A4- Chất lượng in (độ nét): 2400x600 dpi; Thời gian in trang đầu tiên: 9 giây- Tốc độ in: 12 trang/phút- Loại mực in: Mực in Cartridge 303- In file tối đa: 2MB- Khay nạp giấy: 150 tờ; Khay chứa giấy đã in: 100 tờ- Cổng kết nối: USB 2.0- Hệ điều hành tương tích: Windows- Công suất: 220-240V
55Lưu điện 500VA1Cái- Công suất: 500VA/300W; Số pha: Vào 1 pha - ra 1 pha- Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001-2000-Đầu vào: Phạm vi điện áp: 220VAC ±20%; Phạm vi tần số: 45Hz~65Hz; Hệ số công suất: >0.9- Đầu ra: Phạm vi điện áp: 220/230 VAC (tùy chọn); Cài đặt pha điện áp: 220V-240V; Phạm vi tần số: 50/60Hz ± 0.1% ở chế độ battery+ Hiệu suất: > 90%- Khả năng chịu tải: 110% trong 1 phút, 150% trong 10 giây- Thời gian chuyển mạch: 0ms- Dòng ngắn mạch: 0,1s (200% dòng điện)- Phạm vi pha khóa: Đồng bộ hóa ± 0.05%- Chế độ bảo vệ: Quá tải, ngắn mạch, đảo pha, battery rò rỉ...- Độ ồn:
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->