Gói thầu: Gói thầu số 33 (xây dựng và thiết bị) Hạng mục bổ sung ngầm hóa lưới điện trung hạ thế và Trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186540-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 33 (xây dựng và thiết bị) Hạng mục bổ sung ngầm hóa lưới điện trung hạ thế và Trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh 50% ngân sách thành phố 50% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 16:05:00 đến ngày 2021-12-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,471,972,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 9(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng thuộc loại thi công mới hoặc sửa chữa công trình điện hoặc di dời đường dây trung hạ thế, TBA có giá trị tối thiểu là 30 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trường phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bản sao hợp đồng lao động; Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhđiện hoặc chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng, (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bản sao hợp đồng lao động,Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng. (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn giao thông phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn giao thông tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn giao thôngít nhất 5 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 5 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bản sao hợp đồng lao động (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông >110 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe tải >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo rãi |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 6-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kềm ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo rãi dây |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giá ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Cần trục bánh lốp > 40 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 33 (xây dựng và thiết bị) Hạng mục bổ sung ngầm hóa lưới điện trung hạ thế và Trạm biến áp Cải tạo nâng cấp đường Hùng Vương, thành phố Long Khánh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh 50% ngân sách thành phố 50% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thành phố Long Khánh
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH TVXD Trình Phúc Thịnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai; Phan văn Trị, thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đàu tư tỉnh Đồng Nai: Phan văn Trị, thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trụ bê tông ly tâm 12m (TC + MTC): 22 trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cột |
| B | Móng bê tông trụ đôi 12m: 11 móng | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.973,76 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,968 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,005 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 22,472 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 22,472 | m3 |
| 6 | Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 9 | Gỗ ván khuôn (0.794m3/100m2 ván khuôn) (0,011m3/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | m3 |
| 10 | Gỗ đà nẹp (0.21m3/100m2 ván khuôn) (0,0021m3/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 11 | Gỗ chống (0.335m3/100m2 ván khuôn) (0,0033m3/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 12 | Đinh (15kg/100m2 ván khuôn) (0,15kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | kg |
| 13 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo bản vẽ thiết kế | 47,52 | m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,84 | m3 |
| C | Mương cáp ngầm hạ thế trục chính: 3.393,5 m | |||
| 1 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,957 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,361 | m3 |
| 3 | Gạch tàu (30x30x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.198,55 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.696,75 | m2 |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D90/110 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.393,5 | mét |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D90/110 dày 2,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 33,935 | 100m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 11,199 | 1000v |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo bản vẽ thiết kế | 16,968 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo bản vẽ thiết kế | 335,957 | m3 |
| 10 | Đào mương cáp ngầm đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 610,83 | m3 |
| D | Mương cáp ngầm điện kế độc lập: 2320 m | |||
| 1 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,68 | m3 |
| 2 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m3 |
| 3 | Gạch tàu (30x30x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.656 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928 | m2 |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/50 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.320 | mét |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 23,2 | 100m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 7,656 | 1000v |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo bản vẽ thiết kế | 9,28 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo bản vẽ thiết kế | 229,68 | m3 |
| 10 | Đào mương cáp ngầm đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 417,6 | m3 |
| E | Vỏ tủ RMU 3 ngăn: 10 cái | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU bằng thép tráng kẽm dày 2mm, sơn tĩnh điện (theo bảng vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | 1 tủ |
| F | Vỏ tủ RMU 4 ngăn: 02 cái | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU bằng thép tráng kẽm dày 2mm, sơn tĩnh điện (theo bảng vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| G | Móng tủ RMU 24kV (3-4 ngăn): 12 cái | |||
| 1 | Sắt φ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,08 | kg |
| 2 | Sắt φ10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,36 | kg |
| 3 | Sắt φ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,28 | kg |
| 4 | Sắt φ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,96 | kg |
| 5 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo bản vẽ thiết kế | 1,032 | m2 |
| 6 | Đinh (15kg/100m2 ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | kg |
| 7 | Gỗ chống (0.335m3/100m2 ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | m3 |
| 8 | Gỗ đà nẹp (0.21m3/100m2 ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | m3 |
| 9 | Gỗ ván khuôn (0.794m3/100m2 ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | m3 |
| 10 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.103,413 | kg |
| 11 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,201 | m3 |
| 12 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,118 | m3 |
| 13 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 14 | Dây thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,648 | kg |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 21,168 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,6 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 170,28 | kg |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,368 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,176 | m3 |
| H | Hố ga cáp ngầm (1.2mx1.2mx1m): 10 m | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.854,2 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 17,3 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,8 | m3 |
| 8 | Sắt φ10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548 | kg |
| 9 | Kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 10 | Thép hình L75 x75 x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,6 | kg |
| I | Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 outdoor và phụ kiện lắp lên trụ: 8 bộ | |||
| 1 | Giá T đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Cáp 24kV C/XLPE/SE/DSTA/PVC3x240mm2 (10m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | mét |
| 5 | Ống sắt tráng kẽm D140 dày 6,55mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | mét |
| 6 | Collier kẹp ống thép φ 140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 7 | Ống nối dây Cu-Al cỡ 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 9 | Ống co nhiệt D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 10 | Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D140 dày 6,55mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m |
| J | Đầu cáp ngầm 24kV 3x120mm2 outdoor và phụ kiện lắp lên trụ: 16 bộ | |||
| 1 | Giá T đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x120mm2 outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Cáp 24kV C/XLPE/SE/DSTA/PVC3x120mm2 (10m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | mét |
| 5 | Ống sắt tráng kẽm D90 dày 5,49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | mét |
| 6 | Collier kẹp ống thép φ 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 bộ |
| 7 | Ống nối dây Cu-Al cỡ 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 9 | Ống co nhiệt D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 10 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 dày 5,49mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 1,44 | 100m |
| K | Mương cáp ngầm trung thế 1 mạch trên vỉa hè: 2.424 m | |||
| 1 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,916 | m3 |
| 2 | Gạch tàu (30x30x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.001,51 | viên |
| 3 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969,88 | m2 |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D125/160 dày 2,5mm(+ 01 ống dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.873,647 | mét |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D125/160 dày 2,5mm(+ 01 ống dự phòng) | Theo bản vẽ thiết kế | 48,737 | 100m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 8.001,51 | v |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo bản vẽ thiết kế | 9,699 | m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo bản vẽ thiết kế | 678,916 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 969,88 | m3 |
| L | Mương cáp ngầm trung thế 2 mạch trên vỉa hè: 34,9 m | |||
| 1 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,772 | m3 |
| 2 | Gạch tàu (30x30x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,17 | viên |
| 3 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | m2 |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D125/160 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,075 | mét |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,351 | 100m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 115,17 | v |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,772 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo bản vẽ thiết kế | 13,96 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 13,96 | m3 |
| M | Đường cáp ngầm 2 lộ khoan băng đường D150-200: 309,8 m | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | Theo bản vẽ thiết kế | 619,6 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/210 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,6 | mét |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 6,196 | 100m |
| N | Bộ tiếp địa tủ RMU: 12 m | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,576 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 3 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu cốt |
| 5 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 37,8 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, k = 0,9 | Theo bản vẽ thiết kế | 37,8 | m3 |
| 8 | Kéo dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 324 | m |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | cọc |
| O | Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm: 15 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đầu cốt |
| 7 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 47,25 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, k = 0,9 | Theo bản vẽ thiết kế | 47,25 | m3 |
| 10 | Kéo dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 405 | m |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | cọc |
| P | Tủ phân phối hạ thế 8 khách hàng: 58 bộ | |||
| 1 | Tủ composite phân phối 8 khách hàng (chỉ phụ kiện, không gồm MCCB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 tủ |
| 2 | Cáp 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | mét |
| 3 | Cáp 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.440 | mét |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/50 dày 1,5mm (đi cùng mương cáp chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.120 | mét |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 104,4 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 5,8 | 100m |
| Q | Dây dẫn cáp ngầm: 1 bộ | |||
| 1 | Cáp 24kV C/XLPE/SE/DSTA/PVC3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.481,864 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.481,864 | mét |
| 3 | Cáp 24kV C/XLPE/SE/DSTA/PVC3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,126 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,126 | mét |
| 5 | Cáp 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC3x120+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.533,688 | mét |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 39,057 | 100m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 24,332 | 100m |
| R | Phụ kiện cáp ngầm: 01 bộ | |||
| 1 | Đầu cáp ngầmT-Plug 24kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Đầu cáp ngầm T-Plug 24kV 3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3x120+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 4 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301 | cái |
| 5 | Lắp đầu cáp 24kV 3x240mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | đầu cáp |
| 6 | Lắp đầu cáp 24kV 3x120mm2, 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | đầu cáp |
| 7 | Lắp đầu cáp hạ thế 3(4)x120mm2, 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 119 | đầu cáp |
| S | Cáp quang | |||
| 1 | Cáp quang 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 2 | Ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| T | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | RMU 3 ngăn IBI (Scada, relay VIP, khóa liên động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | RMU 4 ngăn BIBI (Scada, relay VIP, khóa liên động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | 1 tủ |
| 4 | MCCB 3 cực 400V -150A - 35KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 cái |
| 5 | CB 2 cực 400V-63A (lắp tủ PP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | 1 cái |
| 6 | CB 3 cực 400V-63A (lắp tủ PP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | 1 cái |
| U | ĐƯỜNG DÂY CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 24kV | Theo bản vẽ thiết kế | 111 | cách điện |
| 2 | Tháo sứ hạ thế các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 299 | cách điện |
| 3 | Tháo sứ treo thủy tinh (2 bát) - H≤20m | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | 1 chuỗi cách điện |
| 4 | Tháo chân sứ đỉnh | Theo bản vẽ thiết kế | 37 | bộ |
| 5 | Tháo hạ dây AC,ACX(V)120 - H≥10m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,324 | 1km/1 dây |
| 6 | Tháo hạ dây AC,ACX(V)185 - H≥10m | Theo bản vẽ thiết kế | 6,98 | 1km/1 dây |
| 7 | Tháo hạ dây A50 - H≤10m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,273 | 1km/1 dây |
| 8 | Tháo hạ dây AV95 - H≤10m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,819 | 1km/1 dây |
| 9 | Tháo hạ dây A, AV, ABC120 - H≤10m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,794 | 1km/1 dây |
| 10 | Tháo hạ dây DuCV 2x16 - H≤10m | Theo bản vẽ thiết kế | 8,97 | 1km/1 dây |
| 11 | Tháo xà M ≤ 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 103 | 1 bộ |
| 12 | Tháo bộ cầu chì tự rơi (FCO) 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | 1 bộ |
| 13 | Tháo bộ LTD | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Tháo bộ chống sét van (LA) 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 15 | Tháo tủ LBS (hoặc tủ SCADA) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 16 | Tháo, lắp bộ Recloser | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Tháo công tơ 1 pha (đã có phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 167 | cái |
| 18 | Tháo hộp công tơ 4 pha (đã có phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | hộp |
| 19 | Tháo hộp phân dây (domino 200x200) | Theo bản vẽ thiết kế | 83 | hộp |
| 20 | Tháo Uclevis ĐTU | Theo bản vẽ thiết kế | 299 | bộ |
| 21 | Nhổ cột BTLT ≤ 10m | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | 1 cột |
| 22 | Nhổ cột BTLT ≤ 12m | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | 1 cột |
| V | CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo hạ máy biến áp S ≤ 250kVA | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | máy |
| 2 | Tháo hạ máy biến áp S ≤ 500kVA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn trong ống bảo vệ, tiết diện ≤ 70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn trong ống bảo vệ, tiết diện ≤ 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn trong ống bảo vệ, tiết diện ≤ 120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 384 | m |
| 6 | Tháo hạ dây dẫn trong ống bảo vệ, tiết diện ≤ 150mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 162 | m |
| 7 | Tháo hạ aptomat, Iđm ≤ 400A | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Tháo hạ aptomat, Iđm ≥ 600A | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Tháo hạ bộ cầu chì tự rơi (FCO) 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 10 | Tháo hạ bộ chống sét van (LA) 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| W | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA - Amorphous - đầu sứ Plugin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 máy |
| 2 | RMU 3 ngăn IBI (Scada, relay VIP, khóa liên động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 tủ |
| 3 | MCCB 3 cực 400V -630A - 35KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 4 | MCCB 3 cực 400V -400A - 35KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cái |
| 5 | Biến dòng 600V - 600/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ |
| 6 | Tủ tụ bù hạ thế 160kVAr + bộ điều khiển 6 cấp LCD (tích hợp TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 hệ thống |
| X | Thân trạm biến áp và phụ kiện | |||
| 1 | Thân trạm biến áp cột thép (theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 2 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với máy kéo, chiều cao cột | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cột |
| 3 | Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cột |
| Y | Móng cột thép | |||
| 1 | Sắt φ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | kg |
| 2 | Sắt φ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.024,736 | kg |
| 3 | Sắt φ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,74 | kg |
| 4 | Sắt φ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,52 | kg |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,58 | kg |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,8 | m3 |
| 8 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.354,4 | kg |
| 9 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,681 | m3 |
| 10 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,266 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,82 | m3 |
| 12 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.584,28 | kg |
| 13 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,497 | m3 |
| 14 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,349 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 11,82 | m3 |
| Z | Bộ cáp trung thế từ RMU lên MBA: 06 bộ | |||
| 1 | Cáp 24kV C/XLPE/SE/DSTA/PVC3x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 m |
| 3 | Đầu cáp ngầm T-Plug 24kV 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Đầu cáp ngầm Elbow 24kV 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | đầu cáp |
| AA | Bộ cáp hạ thế từ MBA xuống MCCB: 06 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV200 (2 sợi x 6m x 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV200 (1 sợi x 6m x trung tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | đầu cốt |
| 4 | Chụp đầu cosse 200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 5 | Cáp CVV 6x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mét |
| 6 | Bảng tên trạm, bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo bản vẽ thiết kế | 252 | 1 m |
| AB | Bộ tiếp địa trạm cột thép: 06 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,384 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 116,64 | m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3, k=0,9 | Theo bản vẽ thiết kế | 116,64 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cọc |
| 8 | Kéo dây tiếp địa trong TBA | Theo bản vẽ thiết kế | 48,384 | m |
| AC | THỬ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | RMU 3 ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | 1bộ |
| 2 | RMU 4 ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | 1bộ |
| 3 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | 1 cái |
| AD | THỬ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400V -400A - 35KA | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | 1 cái |
| 2 | MCCB 3 cực 400V -630A - 35KA | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 9(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng thuộc loại thi công mới hoặc sửa chữa công trình điện hoặc di dời đường dây trung hạ thế, TBA có giá trị tối thiểu là 30 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chỉ huy trưởng công trường phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. | 10 | 10 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công | 1 | - Phải có bản sao hợp đồng lao động; Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhđiện hoặc chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | - Phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng, (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công | 1 | - Phải có bản sao hợp đồng lao động,Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng. (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn giao thông phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn giao thông tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn giao thôngít nhất 5 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn giao thông | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 5 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn động | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy | 1 | - Phải có bản sao hợp đồng lao động (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông >110 lít | Máy trộn bê tông | 2 |
| 2 | Máy đo tiếp địa | Máy đo tiếp địa | 1 |
| 3 | Xe cẩu >5 tấn | Xe cẩu | 3 |
| 4 | Xe tải >5 tấn | vận chuyển vật liệu | 2 |
| 5 | Puly | kéo rãi | 30 |
| 6 | Máy đo điện trở | đo điện trở | 1 |
| 7 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Kềm ép thủy lực | 10 |
| 8 | Pa lăng | kéo rãi dây | 8 |
| 9 | Giá ra dây | Giá ra dây | 5 |
| 10 | Cần trục bánh lốp > 40 tấn | cẩu hàng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi