Gói thầu: Sửa chữa hệ thống thoát nước mặt công ty
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188513-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần DAP Vinachem |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống thoát nước mặt công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sửa chữa thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 16:03:00 đến ngày 2021-12-06 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,903,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông, thủy lợi hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp IIII cùng loại.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư làm thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng 2 hoặc hạng 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích, dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép thủy lực, lực ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận tải thùng, trọng lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần DAP Vinachem |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hệ thống thoát nước mặt công ty Sửa chữa hệ thống thoát nước mặt công ty 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | sửa chữa thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần DAP-Vinachem, Lô N5.8 khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu kinh tế Đình Vũ, Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. ĐT: 02253979368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8 khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu kinh tế Đình Vũ, Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Số điện thoại: 02253.979.368. Số fax: 02253.979.170 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư Xây dựng - Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8 khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu kinh tế Đình Vũ, Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Số điện thoại: 02253.979.368. Số fax: 02253.979.170 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Bùi Đăng Duẩn- Di động: 0904.177.277 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẤU NỐI HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC CŨ VÀO TUYẾN CỐNG II' | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,64 | m |
| 2 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1lỗ |
| 3 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,64 | m |
| 4 | Đắp bờ bao ngăn nước thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | công |
| B | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC D1000 (tuyến I'I ) | |||
| 1 | Cắt cây, bốc xếp cành cây rác hữu cơ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | công |
| 2 | Cẩu nâng hạ cắt cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 3 | Vận chuyển cành cây rác hữ cơ ra bãi đổ cự ly 3km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | chuyến |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (ngập trong đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,1 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần nổi đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,6118 | tấn |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,8 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 549 | m3 |
| 10 | Mua đế cống thoát nước D1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 244 | cái |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 244 | 1 cấu kiện |
| 12 | Mua cống thoát nước D1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 244 | m |
| 13 | Mua gioăng nối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 122 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 122 | đoạn ống |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,79 | 100m3 |
| 16 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,2 | 100m |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,6118 | tấn |
| 18 | Bơm nước thi công để chèn cát vào lỗ cọc, nhân công xúc cát lấp chân cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | công |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,49 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,49 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,49 | 100m3/1km |
| 22 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | ca |
| C | THI CÔNG 5 HỐ GA, TẤM ĐAN (TUYẾN CỐNG D1000) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,514 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | m3 |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (ngập trong đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,53 | 100m |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần nổi đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7455 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,668 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,48 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,65 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,76 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,29 | 100m3 |
| 13 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,76 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7455 | tấn |
| 15 | Bơm nước thi công để chèn cát vào lỗ cọc, nhân công xúc cát lấp chân cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m3/1km |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,314 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,439 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,89 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 24 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | ca |
| D | HẠ ĐỘ SÂU LÒNG RÃNH TUYẾN AB | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, chất hữu cơ trên bề mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | ca |
| 2 | Vận chuyển bùn hữu cơ về bãi đổ cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | chuyến |
| 3 | Di chuyển tấm đan tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 118 | cấu kiện |
| 4 | Đắp đất ngăn dòng nước để thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | công |
| 5 | Nạo vét bùn đất trong mương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | ca |
| 6 | Cắt mạch bê tông đáy mương và hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,4 | 10m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 8 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | lần |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6603 | tấn |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,96 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,92 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,88 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m3 |
| 15 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,667 | m |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,64 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,57 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,72 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,41 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,93 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112 | m3 |
| 22 | Phụ gia đông cứng nhanh Sikament R4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 144,09 | lít |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6603 | tấn |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,16 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,16 | 100m3/1km |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 118 | cái |
| 28 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | ca |
| E | KHẤU HAO CỌC CỪ LARSEN, HỆ KHUNG CHỐNG TOÀN BỘ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Sử dụng cọc cừ dài 6m, bản rộng 0,4m, cao170mm, dày 15,5mm. Đoạn tuyến II’ (mỗi lần thi công dài 80m, thời gian thi công 1 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40.491,288 | kg |
| 2 | Hệ khung chống Thanh chống đoạn tuyến II’: Sử dụng dầm I200,bản cánh rộng 100mm, thời gian thi công dự kiến 1 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.427,7816 | kg |
| F | TUYẾN CỐNG CD | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,36 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 101 | m3 |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần nằm trong đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,55 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần nổi trên đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật (lắp đặt văng chống ngang) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,769 | tấn |
| 7 | Mua đế cống D1500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cấu kiện |
| 9 | Mua cống thoát nước D1500 H13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 10 | Mua giăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt gioăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 13 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,769 | tấn |
| 15 | Bơm nước thi công để chèn cát vào lỗ cọc, nhân công xúc cát lấp chân cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | công |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,75 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,75 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,75 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,75 | 100m3/1km |
| 20 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | ca |
| G | TUYẾN DE, HI, KL | |||
| 1 | Cắt mạch bê tông thành rãnh cũ cống qua đường (04 vị trí) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,8 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,49 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| 4 | Cắt mạch đường bằng máy để đào đặt cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,4 | 10m |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,49 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m3 |
| 7 | Phân loại đất đá để tận dụng lại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 8 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (ngập trong đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,3 | 100m |
| 9 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (nổi trên mặt đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5358 | tấn |
| 11 | Mua đế cống D1500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cấu kiện |
| 13 | Mua cống thoát nước D1500 H30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | đoạn ống |
| 15 | Mua gioăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt gioăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 17 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,6 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5358 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,61 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,52 | 100m3 |
| 21 | Bơm nước thi công để chèn cát vào lỗ cọc, nhân công xúc cát lấp chân cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,05 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,05 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,05 | 100m3/1km |
| 25 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | ca |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,489 | tấn |
| 27 | rải nilong chống co ngót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,4 | m2 |
| 28 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,08 | m3 |
| 29 | Phụ gia đông cứng nhanh R4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | lít |
| 30 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,4 | 10m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,4 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,4 | 100m2 |
| 33 | Mua bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,4 | tấn |
| H | TUYẾN EF | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,36 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,79 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 377 | m3 |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,6 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần nối trên mặt đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,3294 | tấn |
| 7 | Mua đế cống D1500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 144 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 144 | cấu kiện |
| 9 | Mua cống thoát nước D1500 H13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 144 | m |
| 10 | Mua gioăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt gioăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 13 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,2 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,3294 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,14 | 100m3 |
| 16 | Bơm nước thi công để chèn cát vào lỗ cọc, nhân công xúc cát lấp chân cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | công |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,78 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,78 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,78 | 100m3/1km |
| 20 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | ca |
| I | TUYẾN FG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,22 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,75 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển tấm đan tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cấu kiện |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,41 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61 | m3 |
| 6 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,05 | 100m |
| 7 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần nối trên mặt đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,491 | tấn |
| 9 | Mua đế cống D1500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cấu kiện |
| 11 | Mua cống thoát nước D1500 H13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 12 | Mua gioăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt gioăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 15 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6 | 100m |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,491 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m3 |
| 18 | Bơm nước thi công để chèn cát vào lỗ cọc, nhân công xúc cát lấp chân cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,66 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,66 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,66 | 100m3/1km |
| 22 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | ca |
| 23 | Đắp đất lòng rãnh ngăn nước thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | công |
| J | TUYẾN GH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,16 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 201 | m3 |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,25 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần nổi trên đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,75 | 100m |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5582 | tấn |
| 7 | Mua đế cống D1200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | cấu kiện |
| 9 | Mua cống thoát nước D1500 H13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 10 | Mua gioăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt gioăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 13 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5582 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,05 | 100m3 |
| 16 | Bơm nước thi công để chèn cát vào lỗ cọc, nhân công xúc cát lấp chân cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | công |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,82 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,82 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,82 | 100m3/1km |
| 20 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | ca |
| K | TUYẾN IK | |||
| 1 | Mở đường vào thi công tuyến công đào san mặt bằng bằng máy xúc, thể tích gầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 2 | Nhân công đắp bao, làm đường vào thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | công |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,28 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 184 | m3 |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,5 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần nổi đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9192 | tấn |
| 8 | Mua đế cống D1500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cấu kiện |
| 10 | Mua cống thoát nước D1500 H13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 11 | Mua gioăng nối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt gioăng nối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | đoạn ống |
| 14 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9192 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,69 | 100m3 |
| 17 | Bơm nước thi công để chèn cát vào lỗ cọc, nhân công xúc cát lấp chân cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | công |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,43 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,43 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,43 | 100m3/1km |
| 21 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | ca |
| L | TUYẾN LM | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,49 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | m3 |
| 3 | Di chuyển cống cũ D1000 để tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cấu kiện |
| 4 | Di chuyển cống D1500 tại vị trí khó thi công bằng cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (ngập trong đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần nổi đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3419 | tấn |
| 8 | Mua đế cống D1500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cấu kiện |
| 10 | Mua cống thoát nước D1500 H13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | đoạn ống |
| 12 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3419 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,65 | 100m3 |
| 15 | Bơm nước thi công để chèn cát vào lỗ cọc, nhân công xúc cát lấp chân cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | công |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m3/1km |
| 19 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | ca |
| M | HỐ GA, TẤM ĐAN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,826 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,3 | m3 |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (ngập trong đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,08 | 100m |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần nổi đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,644 | 100m |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1939 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,262 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,34 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,15 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 253,72 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,24 | 100m3 |
| 13 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,744 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1939 | tấn |
| 15 | Bơm nước thi công để chèn cát vào lỗ cọc, nhân công xúc cát lấp chân cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | công |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,37 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,37 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,37 | 100m3/1km |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,107 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,328 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,328 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 25 | Đấu nối hố rãnh cũ vào hố ga mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 26 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | ca |
| N | CẮT CÂY, THĂM DÒ ĐƯỜNG ĐIỆN, BỒN CÂY VÀ ĐÀO CÂY TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào thu công khảo sát thăm dò đường điện, nước bằng thủ công trên tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | công |
| 2 | Khoan mồi cọc cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | ca |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m3/1km |
| 7 | Lót nilong chống co ngót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6 | m3 |
| 9 | Phụ gia đông cứng nhanh Sikament R4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,84 | lit |
| 10 | Đào và di chuyển cây trên tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | ca |
| 11 | Cắt cây, bốc xếp cành cây rác hữu cơ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | công |
| 12 | Thuê cẩu nâng hạ cắt cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | ca |
| 13 | Vận chuyển cành cây, rác hữu cơ ra bãi đổ bằng ô tô cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | chuyến |
| O | KHẤU HAO CỌC CỪ LARSEN, HỆ KHUNG CHỐNG TOÀN BỘ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Sử dụng cọc cừ dài 6m, bản rộng 0,4m, cao170mm, dày 15,5mm. Đoạn tuyến BM mỗi lần thi công dài 80m. Thời gian thi công dự kiến 2 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73.311,696 | kg |
| 2 | Hệ khung chống: Mỗi lần thi công dài 80m, Sử dụng dầm I200,bản cánh rộng 100mm, thời gian thi công dự kiến 2 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.796,2065 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông, thủy lợi hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 3 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp IIII cùng loại.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ sư làm thanh quyết toán | 1 | Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng 2 hoặc hạng 1 | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi sức nâng | ≥ 25 tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích sức nâng | ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào bánh xích, dung tích gầu | ≥ 1,25m3 | 1 |
| 4 | Máy ép thủy lực, lực ép | ≥ 130 tấn | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh | ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Ô tô vận tải thùng, trọng lượng | ≥ 10 tấn | 2 |
| 7 | Máy bơm công suất | ≥ 2KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi