Gói thầu: Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188448-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211180260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 15:03:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,650,120,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.695E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại Xây dựng ĐZ và TBA khu vực thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | 2 | móng | |
| 2 | Móng cột MT-3 (M) | 4 | móng | |
| 3 | Móng cột MT-4 | 6 | móng | |
| 4 | Móng cột MTK-3(M) | 3 | móng | |
| 5 | Móng cột MTK-4 | 2 | móng | |
| 6 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 1 | cột | |
| 7 | Cột BTLT PC-I-12-190-9,0 | 1 | cột | |
| 8 | Cột BTLT PC-I-12-190-9,0 (M) | 10 | cột | |
| 9 | Cột BTLT PC.I-14-190-8.5 | 4 | cột | |
| 10 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 | 3 | cột | |
| 11 | Cột BTLT PC-I-14-190-11 | 1 | cột | |
| 12 | Cột BLTL PC-I-16-190-9,2 | 2 | cột | |
| 13 | Xà X1-3Đ-35-XT (đỡ) | 4 | bộ | |
| 14 | Xà X2L-6Đ-22 (néo) | 2 | bộ | |
| 15 | Xà X2-6Đ-35-XT (néo) | 2 | bộ | |
| 16 | Xà X1-3Đ-35 (đỡ) | 1 | bộ | |
| 17 | Xà X2-6Đ-35(néo) | 1 | bộ | |
| 18 | Xà X2L-6Đ-35 (néo) | 1 | bộ | |
| 19 | Xà XĐL-2T-35 (đỡ) | 4 | bộ | |
| 20 | Xà X2ĐL-2T-3T(néo) | 2 | bộ | |
| 21 | Xà X2KN-6CN+1Đ-35(néo) | 1 | bộ | |
| 22 | Xà XZKN-6CN+1Đ-35(néo) | 2 | bộ | |
| 23 | Xà XNLKD-2T-35(néo) | 1 | bộ | |
| 24 | Xà XNLKN-2T-35(néo) | 1 | bộ | |
| 25 | Gông cột 2LT14 | 1 | bộ | |
| 26 | Gông cột 2LT16<18 | 1 | bộ | |
| 27 | Xà đỡ lèo 1 pha XP-1 | 1 | bộ | |
| 28 | Xà đỡ lè 2 pha XP-2 | 1 | bộ | |
| 29 | Chụp đầu cột ly tâm CT-2,5m | 2 | bộ | |
| 30 | Tiếp địa RC-1 | 17 | bộ | |
| 31 | Kéo rải dây ACSR-70/11 (A cấp) | Bao gồm lắp ghíp A-3BL đấu nối lèo, nhánh rẽ, | 3,111 | km |
| 32 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 15 | quả | |
| 33 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 75 | quả | |
| 34 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN (đã gồm phụ kiện) | 30 | chuỗi | |
| 35 | Chuỗi néo kép Polyme 35kV-100kN + PK mạ kẽm nhúng nóng | 3 | chuỗi | |
| 36 | Kẹp hotline 35-120 | 9 | cái | |
| 37 | Kẹp quai 35-120 | 9 | cái | |
| 38 | Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | 17 | bộ | |
| 39 | Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | 17 | bộ | |
| B | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Hào cáp ngầm 35kV đi dưới đất | 558 | m | |
| 2 | Hào cáp ngầm 35kV đi trong đường bê tông | 133 | m | |
| 3 | Hào cáp ngầm 35kV đi trong đường nhựa | 71 | m | |
| 4 | Hào cáp ngầm 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 92 | m | |
| 5 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | 44 | cái | |
| 6 | Cáp ngầm 35kV loại 20/35kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồng | 904 | m | |
| 7 | Cáp A/XLPE 4,3/HDPE - 1x70mm2 | 70 | m | |
| 8 | Dây AV 50 | 60 | m | |
| 9 | Xà đỡ lèo 1 pha XP-1 | 1 | bộ | |
| 10 | Xà Lánh đầu trạm X2L-4Đ-35 (néo) | 2 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ cầu dao XCD | 3 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ lèo 3 pha tầng 1 XP3-T1 | 3 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp ngầm+ chống sét van XĐC+CSV | 3 | bộ | |
| 14 | Giá đỡ thao tác | 3 | bộ | |
| 15 | Ghế thao tác GTT | 3 | bộ | |
| 16 | Thang trèo TT-3M | 3 | bộ | |
| 17 | Dây leo tiếp địa cột LT-12 | 3 | bộ | |
| 18 | Côliê đỡ cáp và ống lên cột | 3 | bộ | |
| 19 | Thanh chuyển động cầu dao | 3 | bộ | |
| 20 | Tiếp địa RC-2 | 3 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng 35kV (Tận dụng kho PCHY) | 12 | quả | |
| 22 | Ty sứ 35kV | 12 | cái | |
| 23 | Cách điện đứng Polymer-35kV cả ty | 27 | quả | |
| 24 | Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-70 mm | 27 | cái | |
| 25 | Đầu cốt đồng mạ thiếc CA - 50 mm | 24 | cái | |
| 26 | Kẹp cáp nhôm chuyên dụng ép thủy lực | 9 | cái | |
| 27 | Băng keo cách điện trung thế (loại chuyên dụng bọc thanh cái và cáp trung thế) | 3 | cuộn | |
| 28 | Ống nhựa chịu lực HDPE Φ160/125 | 851 | m | |
| 29 | Ống thép chịu lực HD Φ168mm, dầy 5,56mm | 41 | m | |
| 30 | Thanh lai đồng 50x5 | 10 | kg | |
| 31 | Sứ báo hiệu cáp ngầm Điện lực | 38 | cái | |
| 32 | Lắp đặt chống sét van 35kV (A cấp) | 3 | bộ (3 pha) | |
| 33 | CDLĐ-35kV-630A ngoài trời (kiểu chém ngang) | 3 | bộ | |
| 34 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời 35kV | 3 | bộ (3 pha) | |
| 35 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | bộ (3 pha) | |
| 36 | Biển tên cáp ngầm | 3 | cái | |
| 37 | Biển tên cầu dao cáp ngầm | 3 | cái | |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 250 - 320kVA-35, 22/0,4kV (A cấp) | 7 | máy | |
| 2 | Lắp đặt MBA 400kVA-35, 22/0,4kV (Sứ Elbow) (A cấp) | 3 | máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ MBA kèm tủ trung, hạ thế (A cấp) | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế (A cấp) | 7 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 22kV (A cấp) | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chống sét van 35kV (A cấp) | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV (A cấp) | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV (A cấp) | 5 | bộ | |
| 9 | Móng MT-1,5 | 14 | móng | |
| 10 | Móng trạm Compact 35 | 3 | móng | |
| 11 | Đường ra vào trạm dài 4,7m | 1 | vị trí | |
| 12 | Đường ra vào trạm dài 8m | 1 | vị trí | |
| 13 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 14 | cột | |
| 14 | Tiếp địa TBA treo | 7 | bộ | |
| 15 | Tiếp địa Trạm compact | 3 | bộ | |
| 16 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X1-3Đ-22-XT | 1 | bộ | |
| 17 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-6Đ-22-XT | 1 | bộ | |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X1-3Đ-35-XT | 5 | bộ | |
| 19 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-6Đ-35-XT | 5 | bộ | |
| 20 | Xà đầu trạm ngang tuyến XII-6Đ-2,6 | 1 | bộ | |
| 21 | Xà đỡ cầu chì XCC-2,6 | 7 | bộ | |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | 14 | bộ | |
| 23 | Ghế thao tác GTT | 7 | bộ | |
| 24 | Giá đỡ ghế thao tác GĐG | 7 | bộ | |
| 25 | Giá đỡ máy biến áp GĐM | 7 | bộ | |
| 26 | Giá đỡ CSV lắp tại mặt máy biến áp X.CSV | 7 | bộ | |
| 27 | Thang trèo 3m TT-3M | 7 | bộ | |
| 28 | Giá lắp cáp lực hạ thế X.CL | 7 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt sứ đứng 22kV (Tận dụng kho PCHY) | 12 | quả | |
| 30 | Ty sứ 22kV | 12 | cái | |
| 31 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 15 | quả | |
| 32 | Cách điện đứng Polymer-22kV cả ty | 12 | quả | |
| 33 | Lắp đặt sứ đứng-35kV (Tận dụng kho PCHY) | 30 | quả | |
| 34 | Ty sứ 35kV | 30 | cái | |
| 35 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 45 | quả | |
| 36 | Cách điện đứng Polymer-35kV cả ty | 30 | quả | |
| 37 | Sứ hạ thế A30 + ty | 28 | quả | |
| 38 | Cáp A/XLPE 2,5/HDPE - 1x70mm2 | 48 | m | |
| 39 | Cáp A/XLPE 4,3/HDPE - 1x70mm2 | 120 | m | |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm2 | 74 | m | |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x150mm2 | 77 | m | |
| 42 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2 | 53 | m | |
| 43 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 63 | m | |
| 44 | Dây nhôm bọc AV-50 | 150 | m | |
| 45 | Dây nhôm bọc AV 120 | 39 | m | |
| 46 | Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-50 (bắt dây tiếp địa) | 102 | cái | |
| 47 | Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-70 (bắt dây bọc) | 105 | cái | |
| 48 | Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-120 (bắt cáp tổng) | 58 | cái | |
| 49 | Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-150 (bắt cáp tổng) | 42 | cái | |
| 50 | Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-185 (bắt cáp tổng) | 30 | cái | |
| 51 | Nắp chụp đầu cực CSV | 7 | bộ (3 pha) | |
| 52 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA | 7 | bộ (3 pha) | |
| 53 | Kẹp hotline 35-120 | 12 | cái | |
| 54 | Kẹp quai 35-120 | 12 | cái | |
| 55 | Ống cách điện co nhiệt Φ30 | 50 | m | |
| 56 | Lạt nhựa dài 40cm | 4 | túi | |
| 57 | Ống HDPE 80/65 | 70 | m | |
| 58 | Ống HDPE 32/25 | 100 | m | |
| 59 | Khoá | 29 | cái | |
| 60 | Biển an toàn phần TBA | 20 | cái | |
| 61 | Biển tên TBA | 10 | cái | |
| 62 | Biển tên công suất TBA | 10 | cái | |
| 63 | Biển tên lộ cáp XT | 20 | cái | |
| 64 | Biển 5S | 7 | cái | |
| 65 | Bộ báo hiệu sự cố | 3 | bộ | |
| 66 | Hộp chụp cực MBA | 3 | bộ | |
| 67 | Máng cáp trung thế | 3 | bộ | |
| 68 | Máng cáp hạ thế | 3 | bộ | |
| 69 | Giá kiểm tra MBA | 3 | bộ | |
| 70 | Bulong móng D28 | 18 | cái | |
| 71 | Đầu cáp đơn T-pLug co nguội 35kV 1x50 | 18 | cái | |
| 72 | Đầu cáp T-pLug co nguội 35kV 3x70 | 3 | bộ (3 pha) | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng hạ thế MLT-2 | 46 | móng | |
| 2 | Móng MĐLT-2 | 24 | móng | |
| 3 | Hào cáp đôi hạ thế đi dưới đường BT | 96 | m | |
| 4 | Cột BTLT PC.I-7.5-160-5,4 | 49 | cột | |
| 5 | Cột BTLT PC-I-8,5-160-4.3 | 45 | cột | |
| 6 | Xà lánh néo cáp văn xoắn cột H đơn X2L-H-VX | 2 | bộ | |
| 7 | Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn X2L-VX | 10 | bộ | |
| 8 | Xà X2LKN-8S-0,4-LT | 2 | bộ | |
| 9 | Xà X2LKD-8S-0,4-LT | 2 | bộ | |
| 10 | Côlie ôm cáp 1 lộ lên cột (CLIE-HT) | 6 | bộ | |
| 11 | Tiếp địa lặp lại RLL | 37 | bộ | |
| 12 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 0,6/1kV 3x150+1x95mm2 | 224 | m | |
| 13 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100 | 215 | m | |
| 14 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x150 (A cấp) | Bao gồm lắp khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL đấu nối nhánh rẽ, Ghíp GN2 bắt dây hòm công tơ, mã ốp có tiết diện phù hợp | 0,561 | km |
| 15 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x120 (A cấp) | Bao gồm lắp khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL đấu nối nhánh rẽ, Ghíp GN2 bắt dây hòm công tơ, mã ốp có tiết diện phù hợp | 5,312 | km |
| 16 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x70 (A cấp) | Bao gồm lắp khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL đấu nối nhánh rẽ, Ghíp GN2 bắt dây hòm công tơ, mã ốp có tiết diện phù hợp | 0,189 | km |
| 17 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x50 (A cấp) | Bao gồm lắp khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL đấu nối nhánh rẽ, Ghíp GN2 bắt dây hòm công tơ, mã ốp có tiết diện phù hợp | 5,318 | km |
| 18 | Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-150 mm | 30 | cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-120 mm | 68 | cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-95 mm | 9 | cái | |
| 21 | Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-50 mm | 968 | cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng - nhôm -25mm | 288 | cái | |
| 23 | Đầu cốt đồng - nhôm -16mm | 302 | cái | |
| 24 | Đầu cốt đồng - nhôm - 11 mm | 368 | cái | |
| 25 | Biển tên cột hạ thế | 70 | cái | |
| 26 | Đai thép không rỉ | 117 | kg | |
| 27 | Khóa đai | 1.468 | hộp | |
| 28 | Hộp chia điện | 242 | hộp | |
| 29 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: | 3 | hộp | |
| 30 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H1+H2 | 13 | hộp | |
| 31 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H4 | 6 | hộp | |
| 32 | Thu hồi Xà X2-8Đ | 10 | bộ | |
| 33 | Thu hồi Xà X1-4Đ | 130 | bộ | |
| 34 | Thu hồi cột bê tông 6,5m | 9 | cột | |
| 35 | Thu hồi cột bê tông 7,5m | 4 | cột | |
| 36 | Thu hồi dây vặn xoắn Al/XLPE 2x50 | 1,01 | km | |
| 37 | Thu hồi dây vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | 0,24 | km | |
| 38 | Thu hồi dây vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | 0,09 | km | |
| 39 | Thu hồi dây AV-35 | 0,99 | km | |
| 40 | Thu hồi dây AV-50 | 9,83 | km | |
| 41 | Thu hồi dây AV-95 | 3,6 | km | |
| 42 | Thu hồi dây AV-120 | 4,55 | km | |
| E | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi néo, căng dây lấy độ võng | 1 | 3 pha | |
| 2 | Lắp đặt cò lèo đường dây 3 pha | 3 | cò | |
| 3 | Lắp đặt xà lệch ĐZ 3 pha | 1 | bộ | |
| F | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | 1 | công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.695E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy phát điện 5-10 kVA | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 6 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | Nhà thầu tự nêu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi