Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187741-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20211187698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 16:03:00 đến ngày 2021-12-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,290,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.244E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (chỉ tính những công trình dân dụng có tính chất tương tự) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm đất cầm tay. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 300
9-Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 100
10-Cần trục. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc t
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng mới
Trường Mầm non Thanh Mỹ 2
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tháp Mười. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Tổng hợp Á Đông


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. - Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : KHỐI 02 PHÒNG HỌC - ĐIỂM LỢI AN
1Đào móng, HTH bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251115,5418100m3
2Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.651203,6945100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng tôn nền bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612102,083100m3
4Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661422,083100m3
5Đóng Cừ tràm L>=3,7m, phi ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/M2 bằng máy đào 0,5m3AC.12221176,2958100m
6Ván khuôn lót móng, móng, HTHAF.825211,0033100m2
7Ván khuôn Cổ móngAF.863610,602100m2
8Ván khuôn Đà kiềngAF.863111,1948100m2
9Ván khuôn cột trệt, trụ máiAF.863611,6637100m2
10Ván khuôn Dầm mái, kèoAF.863112,9542100m2
11Ván khuôn Lam gió, lanh tô, giằng lan can, lam trang tríAF.863111,4152100m2
12Ván khuôn sàn mái, sê nôAF.861114,5516100m2
13Bê tông lót móng, HTH, tam cấp, bồn hoa, M150, đá 1x2, dày 100AF.1121124,232m3
14Bê tông móng, bản tam cấp, đan đáy HTH , M200, đá 1x2, PCB40AF.1122276,763m3
15Bê tông tấm đan nắp HTH, đan lọc, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngAG.114120,5448m3
16Bê tông Cổ móng, cột, trụ mái, M200, đá 1x2, PCB40AF.1221212,1769m3
17Bê tông Đà kiềng, dầm sàn, kèo mái, dầm tam cấp, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231242,8613m3
18Bê tông sàn mái, sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1241228,2699m3
19Bê tông lanh tô, lam trang trí, giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125126,5332m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,7598tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmAF.611202,1146tấn
22Lắp dựng cốt thép cổ móng, cột trệt, trụ mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,788tấn
23Lắp dựng cốt thép Cổ móng, cột trệt, trụ mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.614212,4131tấn
24Lắp dựng cốt thép Đà kiềng, dầm sàn, kèo mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615111,1338tấn
25Lắp dựng cốt thép Đà kiềng, dầm sàn, kèo mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615215,8876tấn
26Lắp dựng cốt thép Lam, lanh tô, giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,9252tấn
27Lắp dựng cốt thép đan, dầm tam cấp, sàn nền, đan HTH, ĐK ≤10mmAF.611101,9082tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617112,2994tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, Lam gióAG.4211116cái
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Đan nắp HTHAG.415112cái
31Xây Tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm mác 75, vữa XM M75, PCB40AE.541130,9216m3
32Xây tường bó nền, HTH bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5221310,3268m3
33Xây tường ngăn phòng, lan can, ốp cột, hộp gen, bồn bông bằng gạch không nung 8x8x18cm mác 75 dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40AE.6311352,1225m3
34Xây tường ngăn phòng, chèn mái bằng gạch không nung 8x8x18cm mác 75, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40AE.6321317,5052m3
35Trát tường ngoài, tường ngăn, lan can, bồn hoa, bó nền, thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.21123366,295m2
36Trát tường trong, tường ngăn phòng, tường bó nền, thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.21223552,4757m2
37Trát trụ cột, trụ mái, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.22123189,1498m2
38Trát xà dầm, kèo, vữa XM M75, PCB40AK.23113307,7982m2
39Trát trần, sê nô, vữa XM M75, PCB40AK.23213445,75m2
40Trát Lam nắng, lam gió, lanh tô, giằng lan can, vữa XM M75, PCB40AK.25113172,7528m2
41Trát, láng tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4111326,88m2
42Láng HTH, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40AK.411243,74m2
43Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M100, PCB40AK.4211453,97m2
44Quét dung dịch chống thấm sê nôAK.9211153,97m2
45Trát gờ chỉ Sê nô, chỉ chân nền, bồn hoa, vữa XM M75, PCB40AK.24313157,8m
46Đắp phào kép cột trong phòng học, vữa XM M75, PCB40AK.242137,344m
47Trát chỉ, đắp bánh ú, vữa XM M75, PCB40AK.211331,8m2
48Láng granitô Tam cấpAK.4321026,88m2
49Lát nền hành lang, phòng học, phòng giáo viên, kho lớp, hiên chơi, gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40AK.51283311,255m2
50Lát nền nhà vệ sinh, gạch nhám 30x30cm, vữa XM M75, PCB40AK.5124328,76m2
51CCLD Tấm compact chống ẩm dày 18mm(Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh)TT5,12M2
52Ốp tường gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40AK.31153149,88m2
53Ốp chân tường gạch 60 cao 15cmAK.3126013,155m2
54Ốp gạch gốm 70x230, vữa XM M75, PCB40AK.3111311,4m2
55Ốp đá chẻ chân tường và bồn hoa hình bất kì, vữa XM M75, PCB40AK.3111329,95m2
56Bả bằng bột bả vào tường trongAK.82510318,0405m2
57Bả bằng bột bả vào tường ngoàiAK.82510311,465m2
58Bả bằng bột bả vào cột trệtAK.82520158,653m2
59Bả bằng bột bả vào trầnAK.82520306,28m2
60Bả bằng bột bả vào sê nôAK.82520105,27m2
61Bả bằng bột bả vào dầm sànAK.82520196,396m2
62Bả bằng bột bả vào Lam, lanh tô, giằng lan canAK.82520172,7528m2
63Sơn Tường, Cột, Sê nô ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót + 2 nước phủAK.84114748,1408m2
64Sơn Tường, dầm sàn, trần trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót + 2 nước phủAK.84112820,7165m2
65Lợp mái Tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mmAK.122226,4676100m2
66Gia công xà gồ thép (Bao gồm thép xà gồ)AI.112211,2932tấn
67Lắp dựng xà gồ thép(không tính bulong)AI.611311,2932tấn
68SXLD Cửa đi nhôm, kính dày 4,8mm, hệ 1000 (Bao gồm phụ kiện và khóa)TT37,76M2
69SXLD Cửa sổ nhôm, kính dày 4,8mm, vách kính hệ 700 (Bao gồm phụ kiện và khóa)TT40,12M2
70SXLD Khung Inox bảo vệ cửa Hộp 13x26x1,2mm, ống 12,7x1,2mmTT45,1981M2
71SXLD Lan can Inox 304, Ống 42x1,2mm và hộp 20x20x1,2mmTT3,8753M2
72Vẽ tranh sơn dầu trên tườngTT69,42M2
B HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỂM LỢI AN
1Lắp đặt các automat 1 pha 40ABA.182021cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 10ABA.182011cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 20ABA.182022cái
4Lắp đặt công tắcBA.1710112cái
5Lắp đặt ổ cắmBA.1720128cái
6Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2BA.16102190m
7Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2BA.16103160m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2BA.1610480m
9Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmBA.14402140m
10Lắp đặt quạt trầnBA.111106cái
11Lắp đặt DimerBA.171016cái
12Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn 24W, KT phi 280x36mmBA.1360410bộ
13Lắp đặt đèn Led ốp trần dài 40W, KT 1200x75x25mmBA.1331020bộ
14Lắp đặt tủ điện nhựa ABS 30x20x16cm, chiều cao lắp đặt ≥2mBA.3720211 tủ
15Lắp đặt hộp + mặt viền CP, công tắc, ổ cắm loại 1 thiết bịBA.1540122hộp
16Lắp đặt cáp đồng 50mm2BA.1610729m
17Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 35 métBA.195021cái
18Bộ đếm sétTT1bộ
19Lắp đặt hộp kiểm traBA.154031hộp
20Đóng cọc chống sét phi 16 mạ đồng L=2,4mBA.1910212cọc
21Kẹp đồng nối cápTT4cái
22CCLD Bộ trụ đỡ kim thu sétTT1Bộ
23Cáp phi 6 chằng chống sétBA.1920119m
24Lắp đặt ống nhựa PVC phi 21 bảo hộ cápBA.1430225m
25Lắp đặt ống STK bảo hộ dây dẫn, Đường kính 27mmBA.141102m
C HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ VỆ SINH - ĐIỂM LỢI AN
1Lắp đặt xí bệt (loại lớn)BB.912012bộ
2Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ)BB.912018bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngBB.913014bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBB.915012bộ
5Lắp đặt vòi xịtBB.9150110bộ
6Lắp đặt hương senBB.911036bộ
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmBB.9170212cái
8Lắp đặt Lavabo và vòi rửaBB.9110110bộ
9Lắp đặt van 2 chiều D27BB.862033cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmBB.411010,07100m
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmBB.7510110cái
12Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmBB.7510110cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,54100m
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmBB.7510112cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmBB.7510118cái
16Lắp đặt van tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmBB.751014cái
17Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmBB.7510111cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,32100m
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.751012cái
20Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510112cái
21Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmBB.751013cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,16100m
23Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751041cái
24Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751043cái
25Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmBB.751042cái
26Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmBB.751042cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmBB.411070,36100m
28Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751058cái
29Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751058cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmBB.411090,2100m
31Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751071cái
32Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmBB.751071cái
33Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751072cái
34Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmBB.751079cái
35Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmBB.751072cái
D HẠNG MỤC : KHỐI 02 PHÒNG HỌC - ĐIỂM LỢI HÒA
1Đào móng, HTH bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,8028100m3
2Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.651200,5352100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng tôn nền bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612102,083100m3
4Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661422,083100m3
5Đóng Cừ tràm L>=3,7m, phi ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/M2 bằng máy đào 0,5m3AC.12221176,2958100m
6Ván khuôn lót móng, móng, HTHAF.825211,0033100m2
7Ván khuôn Cổ móngAF.863610,7844100m2
8Ván khuôn Đà kiềngAF.863111,1948100m2
9Ván khuôn cột trệt, trụ máiAF.863611,6637100m2
10Ván khuôn Dầm mái, kèoAF.863112,9542100m2
11Ván khuôn Lam gió, lanh tô, giằng lan can, lam trang tríAF.863111,4152100m2
12Ván khuôn sàn mái, sê nôAF.861114,5516100m2
13Bê tông lót móng, HTH, tam cấp, bồn hoa, M150, đá 1x2, dày 100AF.1121124,232m3
14Bê tông móng, bản tam cấp, đan đáy HTH , M200, đá 1x2, PCB40AF.1122276,763m3
15Bê tông tấm đan nắp HTH, đan lọc, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngAG.114120,5448m3
16Bê tông Cổ móng, cột, trụ mái, M200, đá 1x2, PCB40AF.1221213,1669m3
17Bê tông Đà kiềng, dầm sàn, kèo mái, dầm tam cấp, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231242,8613m3
18Bê tông sàn mái, sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1241228,2699m3
19Bê tông lanh tô, lam trang trí, giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125126,5332m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,7598tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmAF.611202,1146tấn
22Lắp dựng cốt thép cổ móng, cột trệt, trụ mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,788tấn
23Lắp dựng cốt thép Cổ móng, cột trệt, trụ mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.614212,4131tấn
24Lắp dựng cốt thép Đà kiềng, dầm sàn, kèo mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615111,1338tấn
25Lắp dựng cốt thép Đà kiềng, dầm sàn, kèo mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615215,8876tấn
26Lắp dựng cốt thép Lam, lanh tô, giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,9252tấn
27Lắp dựng cốt thép đan, dầm tam cấp, sàn nền, đan HTH, ĐK ≤10mmAF.611101,9082tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617112,2994tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, Lam gióAG.4211116cái
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Đan nắp HTHAG.415112cái
31Xây Tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm mác 75, vữa XM M75, PCB40AE.541130,9216m3
32Xây tường bó nền, HTH bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5221310,3268m3
33Xây tường ngăn phòng, lan can, ốp cột, hộp gen, bồn bông bằng gạch không nung 8x8x18cm mác 75 dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40AE.6311352,1225m3
34Xây tường ngăn phòng, chèn mái bằng gạch không nung 8x8x18cm mác 75, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40AE.6321317,5052m3
35Trát tường ngoài, tường ngăn, lan can, bồn hoa, bó nền, thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.21123366,295m2
36Trát tường trong, tường ngăn phòng, tường bó nền, thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.21223552,4757m2
37Trát trụ cột, trụ mái, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.22123189,1498m2
38Trát xà dầm, kèo, vữa XM M75, PCB40AK.23113307,7982m2
39Trát trần, sê nô, vữa XM M75, PCB40AK.23213445,75m2
40Trát Lam nắng, lam gió, lanh tô, giằng lan can, vữa XM M75, PCB40AK.25113172,7528m2
41Trát, láng tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4111326,88m2
42Láng HTH, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40AK.411243,74m2
43Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M100, PCB40AK.4211453,97m2
44Quét dung dịch chống thấm sê nôAK.9211153,97m2
45Trát gờ chỉ Sê nô, chỉ chân nền, bồn hoa, vữa XM M75, PCB40AK.24313157,8m
46Đắp phào kép cột trong phòng học, vữa XM M75, PCB40AK.242137,344m
47Trát chỉ, đắp bánh ú, vữa XM M75, PCB40AK.211331,8m2
48Láng granitô Tam cấpAK.4321026,88m2
49Lát nền hành lang, phòng học, phòng giáo viên, kho lớp, hiên chơi, gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40AK.51283311,255m2
50Lát nền nhà vệ sinh, gạch nhám 30x30cm, vữa XM M75, PCB40AK.5124328,76m2
51CCLD Tấm compact chống ẩm dày 18mm(Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh)TT5,12M2
52Ốp tường gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40AK.31153149,88m2
53Ốp chân tường gạch 60 cao 15cmAK.3126013,155m2
54Ốp gạch gốm 70x230, vữa XM M75, PCB40AK.3111311,4m2
55Ốp đá chẻ chân tường và bồn hoa hình bất kì, vữa XM M75, PCB40AK.3111329,95m2
56Bả bằng bột bả vào tường trongAK.82510318,0405m2
57Bả bằng bột bả vào tường ngoàiAK.82510311,465m2
58Bả bằng bột bả vào cột trệtAK.82520158,653m2
59Bả bằng bột bả vào trầnAK.82520306,28m2
60Bả bằng bột bả vào sê nôAK.82520105,27m2
61Bả bằng bột bả vào dầm sànAK.82520196,396m2
62Bả bằng bột bả vào Lam, lanh tô, giằng lan canAK.82520172,7528m2
63Sơn Tường, Cột, Sê nô ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót + 2 nước phủAK.84114748,1408m2
64Sơn Tường, dầm sàn, trần trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót + 2 nước phủAK.84112820,7165m2
65Lợp mái Tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mmAK.122226,4676100m2
66Gia công xà gồ thép (Bao gồm thép xà gồ)AI.112211,2932tấn
67Lắp dựng xà gồ thép(không tính bulong)AI.611311,2932tấn
68SXLD Cửa đi nhôm, kính dày 4,8mm, hệ 1000 (Bao gồm phụ kiện và khóa)TT37,76M2
69SXLD Cửa sổ nhôm, kính dày 4,8mm, vách kính hệ 700 (Bao gồm phụ kiện và khóa)TT40,12M2
70SXLD Khung Inox bảo vệ cửa Hộp 13x26x1,2mm, ống 12,7x1,2mmTT45,1981M2
71SXLD Lan can Inox 304, Ống 42x1,2mm và hộp 20x20x1,2mmTT3,8753M2
72Vẽ tranh sơn dầu trên tườngTT69,42M2
E HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỂM LỢI HÒA
1Lắp đặt các automat 1 pha 40ABA.182021cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 10ABA.182011cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 20ABA.182022cái
4Lắp đặt công tắcBA.1710112cái
5Lắp đặt ổ cắmBA.1720128cái
6Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2BA.16102190m
7Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2BA.16103160m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2BA.1610480m
9Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmBA.14402140m
10Lắp đặt quạt trầnBA.111106cái
11Lắp đặt DimerBA.171016cái
12Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn 24W, KT phi 280x36mmBA.1360410bộ
13Lắp đặt đèn Led ốp trần dài 40W, KT 1200x75x25mmBA.1331020bộ
14Lắp đặt tủ điện nhựa ABS 30x20x16cm, chiều cao lắp đặt ≥2mBA.3720211 tủ
15Lắp đặt hộp + mặt viền CP, công tắc, ổ cắm loại 1 thiết bịBA.1540122hộp
16Lắp đặt cáp đồng 50mm2BA.1610729m
17Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 35 métBA.195021cái
18Bộ đếm sétTT1bộ
19Lắp đặt hộp kiểm traBA.154031hộp
20Đóng cọc chống sét phi 16 mạ đồng L=2,4mBA.1910212cọc
21Kẹp đồng nối cápTT4cái
22CCLD Bộ trụ đỡ kim thu sétTT1Bộ
23Cáp phi 6 chằng chống sétBA.1920119m
24Lắp đặt ống nhựa PVC phi 21 bảo hộ cápBA.1430225m
25Lắp đặt ống STK bảo hộ dây dẫn, Đường kính 27mmBA.141102m
F HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ VỆ SINH - ĐIỂM LỢI HÒA
1Lắp đặt xí bệt (loại lớn)BB.912012bộ
2Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ)BB.912018bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngBB.913014bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBB.915012bộ
5Lắp đặt vòi xịtBB.9150110bộ
6Lắp đặt hương senBB.911036bộ
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmBB.9170212cái
8Lắp đặt Lavabo và vòi rửaBB.9110110bộ
9Lắp đặt van 2 chiều D27BB.862033cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmBB.411010,07100m
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmBB.7510110cái
12Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmBB.7510110cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,54100m
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmBB.7510112cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmBB.7510118cái
16Lắp đặt van tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmBB.751014cái
17Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmBB.7510111cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,32100m
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.751012cái
20Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510112cái
21Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmBB.751013cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,16100m
23Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751041cái
24Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751043cái
25Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmBB.751042cái
26Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmBB.751042cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmBB.411070,36100m
28Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751058cái
29Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751058cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmBB.411090,2100m
31Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751071cái
32Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmBB.751071cái
33Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751072cái
34Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmBB.751079cái
35Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmBB.751072cái
G HẠNG MỤC : HÀNG RÀO, SAN LẤP MẶT BẰNG, SÂN ĐAN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - ĐIỂM LỢI HÒA
1Trải Nilong Sân đan chống mất nước xi măngAL.161213,08100m2
2Bê tông Sân đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131224,64m3
3Lắp dựng cốt thép Sân đan, ĐK 6mmAF.611100,9812tấn
4Cắt khe co giản sân đan KT 2Mx2MAL.2211130,810m
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.6121017,629100m3
6Cung cấp cát đen san lấpTT1.762,9M3
7Đào đất Rãnh, Hố gaAB.271110,9438100m3
8Đào đất đặt cống ngang đườngAB.271110,1488100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,7284100m3
10Bê tông lót rãnh, hố ga, gối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112117,388m3
11Bê tông tấm đan nắp rãnh, hố ga, gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114123,6m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.41610901cấu kiện
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan rãnh, hố ga, gối cốngAG.313110,1963100m2
14Xây tường Rãnh bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521139,0948m3
15Xây tường Hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522133,488m3
16Trát tường Rãnh, hố ga 2 mặt dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40AK.21224131,125m2
17Láng đáy Rãnh, gố ga, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40AK.4112433,6m2
18Lắp dựng cốt thép Nắp rãnh, hố ga, gối cống, ĐK ≤10mmAF.611100,2419tấn
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmBB.1125121 đoạn ống
20Đóng Cừ tràm L>=3,7m, phi ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/M2 bằng máy đào 0,5m3AC.1222113,4033100m
21Đóng Cừ đá KT100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3AC.122210,9100m
22Đắp cát lót móng công trình bằng thủ côngAB.134112,024m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.1141112,3121m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112111,5888m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112124,826m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngAB.131118,208m3
27Bê tông cổ móng, cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122124,704m3
28Bê tông kiềng, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231217,1768m3
29Xây tường Bó nền hàng rào bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5221332,776m3
30Xây tường ốp cột hàng rào bằng gạch 4x8x19cm không nung-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.522140,552m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.631130,4528m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,1667tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,1503tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.614210,547tấn
35Lắp dựng cốt thép Kiềng, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,3996tấn
36Lắp dựng cốt thép Kiềng, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615211,3707tấn
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtAF.811220,239100m2
38Ván khuôn cổ móng, cộtAF.863610,992100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, Kiềng, giằngAF.8631119,5977100m2
40Trát Cột trang trí dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.211332,3075m2
41Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40AK.2421341,04m
42Gia công hàng rào song sắt, cổng sắt (không tính vật tư thép)AI.1153126,881m2
43Lắp dựng khung hàng rào song sắtAI.6321118,961m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, cửa cổngAI.631217,92m2
45Gia công hàng rào lưới thép (không tính vật tư thép, lưới B40)AI.11511167,736m2
46Cung cấp Thép V50x50x3TT956,7518kg
47Cung cấp thép phi 16TT407,6921kg
48Tiện nhọn thép phi 16TT765,6667Cái
49Cung cấp thép La20x3TT140,553kg
50Cung cấp thép La30x8TT13,5648Kg
51Cung cấp thép hộp 20x20x2TT3,611Kg
52Cung cấp thép tấm 3mmTT36,8793Kg
53Cung cấp ổ khóaTT1Cái
54Cung cấp bánh xeTT2Cái
55Cung cấp Tay nắm INOXTT2Cái
56Cung cấp Bộ bản lề + La đuôi cáTT6Bộ
57Cung cấp lưới B40 cọng 3mm, khổ 1,5m trọng lượng 2,7kg/1mdTT365,31kg
58Trát tường bó nền, hàng rào ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.21123339,08m2
59Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212357,76m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311366,678m2
61Bả bằng bột bả vào tường ràoAK.8251011,32m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.82520124,438m2
63Sơn tường rào, cột, giằng đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84114135,758m2
64Sơn tường bó nền mặt ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84224163,88m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.83520103,08941m2
H HẠNG MỤC : KHỐI 02 PHÒNG HỌC - ĐIỂM MỸ THẠNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251113,1597100m3
2Đắp đất đã đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651102,1065100m3
3Đắp cát tôn nền, lót móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661421,2926100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612101,577100m3
5Đóng cọc Tràm L>=3,7m, phi ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/ 1M2AC.11121101,676100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,1185m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131218,0304m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.1121240,105m3
9Bê tông Cổ móng, cột, trụ mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122128,0824m3
10Bê tông Đà kiềng, dầm sàn, dầm mái, kèo mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231226,4314m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1241215,2418m3
12Bê tông lanh tô, lam, giằng lan can, sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1251211,2925m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtAF.811220,3847100m2
14Ván khuôn Cổ móng, cột, trụ mái, chiều cao ≤28mAF.863611,3815100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà kiềng, dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863112,8356100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861112,1774100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lam, giằng lan can, sê nôAF.811522,3113100m2
18Xây Bậc tam cấp, các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.541130,3168m3
19Xây tường bó nền, chèn mái thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522136,442m3
20Xây tường bao, lan can, thu hồi bằng gạch không nung 8x8x18cm, mác 75 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.6311315,5507m3
21Xây tường bao bằng gạch không nung 8x8x18cm, mác 75 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.6321328,8705m3
22Lát nền gạch 60x60, vữa XM M75, PCB40AK.51283151,84m2
23Lát nền gạch 30x30 nhám, vữa XM M75, PCB40AK.5124329,63m2
24Láng granitô tam cấpAK.432108,8m2
25Láng ô văng, sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40AK.4112456,81m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.9211189,89m2
27Ốp tường, len tường gạch 30x60 vữa XM M75, PCB40AK.31153149,715m2
28Ốp tường trang trí gạch 70x200 vữa XM M75, PCB40AK.311136,36m2
29Xây ốp hộp gen bằng gạch không nung 8x8x18cm, mác 75 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.631135,04m3
30Ốp chân tường đá chẻ hình bất lìAK.3121026,55m2
31Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,5mmAK.122223,0636100m2
32SXLD Cửa đi nhôm, kính dày 4,8mm, hệ 1000 (Bao gồm phụ kiện và khóa)TT19,36M2
33SXLD Cửa sổ nhôm, kính dày 4,8mm, vách kính hệ 700 (Bao gồm phụ kiện và khóa)TT33,12M2
34SXLD Khung Inox bảo vệ cửa Hộp 13x26x1,2mm, ống 12,7x1,2mmTT27,959M2
35SXLD Lan can Inox 304, Ống 42x1,2mm và hộp 20x20x1,2mmTT1,2918M2
36Vẽ tranh sơn dầu trên tườngTT73,32M2
37CCLD vách tấm Compact trong nhàTT5,625m2
38Gia công xà gồ thép (Bao gồm thép xà gồ)AI.112210,8989tấn
39Lắp dựng xà gồ thép (không tính bulong)AI.611310,8989tấn
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.21123136,632m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.21223400,7638m2
42Trát trụ cột, trụ mái, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212377,012m2
43Trát xà dầm, kèo vữa XM M75, PCB40AK.23113230,1836m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213217,74m2
45Trát sê nô, lam, giằng, lanh tô vữa XM M75, PCB40AK.25113232,819m2
46Bả bằng bột bả vào tường trongAK.82510400,7638m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoàiAK.82510136,632m2
48Bả bằng bột bả vào trầnAK.82520217,74m2
49Bả bằng bột bả vào sê nô, giằng, lam, lanh tôAK.82520232,819m2
50Bả bằng bột bả vào cộtAK.8252044,46m2
51Bả bằng bột bả vào dầmAK.8252016,68m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84112679,6438m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84114369,451m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmAF.611100,0909tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmAF.611100,1332tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmAF.611200,6371tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmAF.611200,5112tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmAF.611200,3074tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,4134tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.614210,1763tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mAF.614211,0094tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,6334tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0471tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1779tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mAF.615211,6392tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mAF.615212,1457tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mAF.615310,0888tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.616110,1854tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mAF.616110,3081tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.616110,2064tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.616210,0724tấn
72Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mAF.617111,1624tấn
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mAF.617112,1945tấn
74Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mmAF.611101,2732tấn
75Trải nolong lót đan nềnAL.161212,3482100m2
I HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỂM MỸ THẠNH
1Lắp đặt đèn Led ốp trần dài 40W, KT 1200x75x25mmBA.1360416bộ
2Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn 24W, KT phi 280x36mmBA.136043bộ
3Lắp đặt quạt trầnBA.111106cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 40ABA.182021cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 10ABA.182011cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 20ABA.182012cái
7Lắp đặt hộp + mặt viền cho CPBA.154023hộp
8Lắp đặt hộp + mặt viền 2 thiết bịBA.154026hộp
9Lắp đặt công tắcBA.171018cái
10Lắp đặt ổ cắmBA.1720116cái
11Lắp đặt dây đơn 1,0mm2BA.16102178m
12Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.16103255m
13Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.1610480m
14Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmBA.14402157m
15Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 thiết bịBA.1540311hộp
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mBA.3720211 tủ
17Lắp đặt dây đồng đơn 50mm2BA.1610729m
18Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 35 métBA.195021cái
19Bộ đếm sétTT1bộ
20Lắp đặt hộp kiểm traBA.154031hộp
21Đóng cọc chống sét đã có sẵnBA.1910212cọc
22Kẹp đồng cọc với cápTT4cái
23CCLD Bộ trụ đỡ kim thu sétTT1Bộ
24Cáp phi 6 chằng chống sétBA.1920119m
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmBA.1430225m
26Lắp đặt ống STK bảo hộ dây dẫn, Đường kính 27mmBA.141102m
J HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC - ĐIỂM MỸ THẠNH
1Đào móng HTHAB.1132114,27711m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngAB.1311113,8547m3
3Đắp cát lót móng HTHAB.134110,704m3
4Bê tông lót móng HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,4224m3
5Bê tông tấm đan HTH, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114121,2704m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đan nắp HTH, đan lọcAG.41610101cấu kiện
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanAG.313110,0398100m2
8Xây tường HTH bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521130,1056m3
9Xây tường HTH bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522132,5661m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.2123317,16m2
11Láng HTH, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.411233,74m2
12Lắp dựng cốt thép đan HTH, ĐK 8mmAF.611100,043tấn
13Lắp dựng cốt thép đan HTH, ĐK 10mmAF.611100,0642tấn
14Lớp đá 1x2TT0,175m3
15Lớp than củiTT0,21m3
16Lớp đá 4x6TT0,14m3
17Lắp đặt xí bệt (loại lớn)BB.912012bộ
18Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ)BB.912018bộ
19Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBB.914016bộ
20Lắp đặt vòi xịt vệ sinhBB.9150110bộ
21Lắp đặt Lavabo + vòi xảBB.9110112bộ
22Lắp đặt phễu thu INOX - Đường kính 100mmBB.9170214cái
23Lắp đặt van - Đường kính 27mmBB.862013cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmBB.411010,36100m
25Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmBB.7510140cái
26Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmBB.751013cái
27Lắp đặt ren răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmBB.7510131cái
28Lắp đặt T INOX xí chia vòi xịt - Đường kính 21mmBB.8620110cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,201100m
30Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmBB.7510112cái
31Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmBB.751012cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC D34BB.411030,079100m
33Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510126cái
34Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmBB.751011cái
35Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmBB.7510111cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmBB.411070,913100m
37Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510541cái
38Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751052cái
39Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510514cái
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmBB.751054cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,037100m
42Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751042cái
43Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751042cái
44Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmBB.751041cái
45Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmBB.751041cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmBB.411090,154100m
47Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751079cái
48Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751072cái
49Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751071cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.244E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (chỉ tính những công trình dân dụng có tính chất tương tự) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
2 Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).3
3 Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).4
4 Máy đầm đất cầm tay. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).4
5 Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).4
6 Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).4
7 Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
8 Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).300
9 Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).100
10 Cần trục. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Tải trọng ≥ 10 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->