Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20211187698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 16:03:00 đến ngày 2021-12-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,290,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.244E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (chỉ tính những công trình dân dụng có tính chất tương tự) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 9-Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 10-Cần trục. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng mới Trường Mầm non Thanh Mỹ 2 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. - Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : KHỐI 02 PHÒNG HỌC - ĐIỂM LỢI AN | |||
| 1 | Đào móng, HTH bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 5,5418 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 3,6945 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng tôn nền bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 2,083 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.66142 | 2,083 | 100m3 |
| 5 | Đóng Cừ tràm L>=3,7m, phi ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/M2 bằng máy đào 0,5m3 | AC.12221 | 176,2958 | 100m |
| 6 | Ván khuôn lót móng, móng, HTH | AF.82521 | 1,0033 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn Cổ móng | AF.86361 | 0,602 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn Đà kiềng | AF.86311 | 1,1948 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột trệt, trụ mái | AF.86361 | 1,6637 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn Dầm mái, kèo | AF.86311 | 2,9542 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn Lam gió, lanh tô, giằng lan can, lam trang trí | AF.86311 | 1,4152 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, sê nô | AF.86111 | 4,5516 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, HTH, tam cấp, bồn hoa, M150, đá 1x2, dày 100 | AF.11211 | 24,232 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, bản tam cấp, đan đáy HTH , M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11222 | 76,763 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan nắp HTH, đan lọc, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | AG.11412 | 0,5448 | m3 |
| 16 | Bê tông Cổ móng, cột, trụ mái, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 12,1769 | m3 |
| 17 | Bê tông Đà kiềng, dầm sàn, kèo mái, dầm tam cấp, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 42,8613 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 28,2699 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lam trang trí, giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 6,5332 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | AF.61110 | 0,7598 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | AF.61120 | 2,1146 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, cột trệt, trụ mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,788 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép Cổ móng, cột trệt, trụ mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 2,4131 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép Đà kiềng, dầm sàn, kèo mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 1,1338 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép Đà kiềng, dầm sàn, kèo mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 5,8876 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép Lam, lanh tô, giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,9252 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đan, dầm tam cấp, sàn nền, đan HTH, ĐK ≤10mm | AF.61110 | 1,9082 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 2,2994 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, Lam gió | AG.42111 | 16 | cái |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Đan nắp HTH | AG.41511 | 2 | cái |
| 31 | Xây Tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm mác 75, vữa XM M75, PCB40 | AE.54113 | 0,9216 | m3 |
| 32 | Xây tường bó nền, HTH bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 10,3268 | m3 |
| 33 | Xây tường ngăn phòng, lan can, ốp cột, hộp gen, bồn bông bằng gạch không nung 8x8x18cm mác 75 dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | AE.63113 | 52,1225 | m3 |
| 34 | Xây tường ngăn phòng, chèn mái bằng gạch không nung 8x8x18cm mác 75, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | AE.63213 | 17,5052 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, tường ngăn, lan can, bồn hoa, bó nền, thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 366,295 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, tường ngăn phòng, tường bó nền, thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21223 | 552,4757 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, trụ mái, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 189,1498 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, kèo, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 307,7982 | m2 |
| 39 | Trát trần, sê nô, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 445,75 | m2 |
| 40 | Trát Lam nắng, lam gió, lanh tô, giằng lan can, vữa XM M75, PCB40 | AK.25113 | 172,7528 | m2 |
| 41 | Trát, láng tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41113 | 26,88 | m2 |
| 42 | Láng HTH, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | AK.41124 | 3,74 | m2 |
| 43 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | AK.42114 | 53,97 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | AK.92111 | 53,97 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ Sê nô, chỉ chân nền, bồn hoa, vữa XM M75, PCB40 | AK.24313 | 157,8 | m |
| 46 | Đắp phào kép cột trong phòng học, vữa XM M75, PCB40 | AK.24213 | 7,344 | m |
| 47 | Trát chỉ, đắp bánh ú, vữa XM M75, PCB40 | AK.21133 | 1,8 | m2 |
| 48 | Láng granitô Tam cấp | AK.43210 | 26,88 | m2 |
| 49 | Lát nền hành lang, phòng học, phòng giáo viên, kho lớp, hiên chơi, gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.51283 | 311,255 | m2 |
| 50 | Lát nền nhà vệ sinh, gạch nhám 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.51243 | 28,76 | m2 |
| 51 | CCLD Tấm compact chống ẩm dày 18mm(Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh) | TT | 5,12 | M2 |
| 52 | Ốp tường gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.31153 | 149,88 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường gạch 60 cao 15cm | AK.31260 | 13,155 | m2 |
| 54 | Ốp gạch gốm 70x230, vữa XM M75, PCB40 | AK.31113 | 11,4 | m2 |
| 55 | Ốp đá chẻ chân tường và bồn hoa hình bất kì, vữa XM M75, PCB40 | AK.31113 | 29,95 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong | AK.82510 | 318,0405 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | AK.82510 | 311,465 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột trệt | AK.82520 | 158,653 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào trần | AK.82520 | 306,28 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào sê nô | AK.82520 | 105,27 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào dầm sàn | AK.82520 | 196,396 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào Lam, lanh tô, giằng lan can | AK.82520 | 172,7528 | m2 |
| 63 | Sơn Tường, Cột, Sê nô ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 748,1408 | m2 |
| 64 | Sơn Tường, dầm sàn, trần trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 820,7165 | m2 |
| 65 | Lợp mái Tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mm | AK.12222 | 6,4676 | 100m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép (Bao gồm thép xà gồ) | AI.11221 | 1,2932 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép(không tính bulong) | AI.61131 | 1,2932 | tấn |
| 68 | SXLD Cửa đi nhôm, kính dày 4,8mm, hệ 1000 (Bao gồm phụ kiện và khóa) | TT | 37,76 | M2 |
| 69 | SXLD Cửa sổ nhôm, kính dày 4,8mm, vách kính hệ 700 (Bao gồm phụ kiện và khóa) | TT | 40,12 | M2 |
| 70 | SXLD Khung Inox bảo vệ cửa Hộp 13x26x1,2mm, ống 12,7x1,2mm | TT | 45,1981 | M2 |
| 71 | SXLD Lan can Inox 304, Ống 42x1,2mm và hộp 20x20x1,2mm | TT | 3,8753 | M2 |
| 72 | Vẽ tranh sơn dầu trên tường | TT | 69,42 | M2 |
| B | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỂM LỢI AN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | BA.18202 | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | BA.18201 | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | BA.18202 | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc | BA.17101 | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm | BA.17201 | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | BA.16102 | 190 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | BA.16103 | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | BA.16104 | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | BA.14402 | 140 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | BA.11110 | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Dimer | BA.17101 | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn 24W, KT phi 280x36mm | BA.13604 | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led ốp trần dài 40W, KT 1200x75x25mm | BA.13310 | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện nhựa ABS 30x20x16cm, chiều cao lắp đặt ≥2m | BA.37202 | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt hộp + mặt viền CP, công tắc, ổ cắm loại 1 thiết bị | BA.15401 | 22 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng 50mm2 | BA.16107 | 29 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 35 mét | BA.19502 | 1 | cái |
| 18 | Bộ đếm sét | TT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp kiểm tra | BA.15403 | 1 | hộp |
| 20 | Đóng cọc chống sét phi 16 mạ đồng L=2,4m | BA.19102 | 12 | cọc |
| 21 | Kẹp đồng nối cáp | TT | 4 | cái |
| 22 | CCLD Bộ trụ đỡ kim thu sét | TT | 1 | Bộ |
| 23 | Cáp phi 6 chằng chống sét | BA.19201 | 19 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 21 bảo hộ cáp | BA.14302 | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt ống STK bảo hộ dây dẫn, Đường kính 27mm | BA.14110 | 2 | m |
| C | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ VỆ SINH - ĐIỂM LỢI AN | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt (loại lớn) | BB.91201 | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ) | BB.91201 | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | BB.91301 | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | BB.91501 | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt | BB.91501 | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hương sen | BB.91103 | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | BB.91702 | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Lavabo và vòi rửa | BB.91101 | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều D27 | BB.86203 | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | BB.41101 | 0,07 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | BB.75101 | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | BB.75101 | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | BB.41102 | 0,54 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | BB.75101 | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | BB.75101 | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt van tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | BB.75101 | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | BB.75101 | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | BB.41103 | 0,32 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | BB.75101 | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | BB.75101 | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | BB.75101 | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | BB.41106 | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BB.75104 | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BB.75104 | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | BB.75104 | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | BB.75104 | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | BB.41107 | 0,36 | 100m |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | BB.41109 | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75107 | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | BB.75107 | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75107 | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | BB.75107 | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | BB.75107 | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC : KHỐI 02 PHÒNG HỌC - ĐIỂM LỢI HÒA | |||
| 1 | Đào móng, HTH bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,8028 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 0,5352 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng tôn nền bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 2,083 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.66142 | 2,083 | 100m3 |
| 5 | Đóng Cừ tràm L>=3,7m, phi ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/M2 bằng máy đào 0,5m3 | AC.12221 | 176,2958 | 100m |
| 6 | Ván khuôn lót móng, móng, HTH | AF.82521 | 1,0033 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn Cổ móng | AF.86361 | 0,7844 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn Đà kiềng | AF.86311 | 1,1948 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột trệt, trụ mái | AF.86361 | 1,6637 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn Dầm mái, kèo | AF.86311 | 2,9542 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn Lam gió, lanh tô, giằng lan can, lam trang trí | AF.86311 | 1,4152 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, sê nô | AF.86111 | 4,5516 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, HTH, tam cấp, bồn hoa, M150, đá 1x2, dày 100 | AF.11211 | 24,232 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, bản tam cấp, đan đáy HTH , M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11222 | 76,763 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan nắp HTH, đan lọc, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | AG.11412 | 0,5448 | m3 |
| 16 | Bê tông Cổ móng, cột, trụ mái, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 13,1669 | m3 |
| 17 | Bê tông Đà kiềng, dầm sàn, kèo mái, dầm tam cấp, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 42,8613 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 28,2699 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lam trang trí, giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 6,5332 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | AF.61110 | 0,7598 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | AF.61120 | 2,1146 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, cột trệt, trụ mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,788 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép Cổ móng, cột trệt, trụ mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 2,4131 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép Đà kiềng, dầm sàn, kèo mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 1,1338 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép Đà kiềng, dầm sàn, kèo mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 5,8876 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép Lam, lanh tô, giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,9252 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đan, dầm tam cấp, sàn nền, đan HTH, ĐK ≤10mm | AF.61110 | 1,9082 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 2,2994 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, Lam gió | AG.42111 | 16 | cái |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Đan nắp HTH | AG.41511 | 2 | cái |
| 31 | Xây Tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm mác 75, vữa XM M75, PCB40 | AE.54113 | 0,9216 | m3 |
| 32 | Xây tường bó nền, HTH bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 10,3268 | m3 |
| 33 | Xây tường ngăn phòng, lan can, ốp cột, hộp gen, bồn bông bằng gạch không nung 8x8x18cm mác 75 dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | AE.63113 | 52,1225 | m3 |
| 34 | Xây tường ngăn phòng, chèn mái bằng gạch không nung 8x8x18cm mác 75, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | AE.63213 | 17,5052 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, tường ngăn, lan can, bồn hoa, bó nền, thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 366,295 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, tường ngăn phòng, tường bó nền, thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21223 | 552,4757 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, trụ mái, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 189,1498 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, kèo, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 307,7982 | m2 |
| 39 | Trát trần, sê nô, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 445,75 | m2 |
| 40 | Trát Lam nắng, lam gió, lanh tô, giằng lan can, vữa XM M75, PCB40 | AK.25113 | 172,7528 | m2 |
| 41 | Trát, láng tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41113 | 26,88 | m2 |
| 42 | Láng HTH, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | AK.41124 | 3,74 | m2 |
| 43 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | AK.42114 | 53,97 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | AK.92111 | 53,97 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ Sê nô, chỉ chân nền, bồn hoa, vữa XM M75, PCB40 | AK.24313 | 157,8 | m |
| 46 | Đắp phào kép cột trong phòng học, vữa XM M75, PCB40 | AK.24213 | 7,344 | m |
| 47 | Trát chỉ, đắp bánh ú, vữa XM M75, PCB40 | AK.21133 | 1,8 | m2 |
| 48 | Láng granitô Tam cấp | AK.43210 | 26,88 | m2 |
| 49 | Lát nền hành lang, phòng học, phòng giáo viên, kho lớp, hiên chơi, gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.51283 | 311,255 | m2 |
| 50 | Lát nền nhà vệ sinh, gạch nhám 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.51243 | 28,76 | m2 |
| 51 | CCLD Tấm compact chống ẩm dày 18mm(Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh) | TT | 5,12 | M2 |
| 52 | Ốp tường gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.31153 | 149,88 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường gạch 60 cao 15cm | AK.31260 | 13,155 | m2 |
| 54 | Ốp gạch gốm 70x230, vữa XM M75, PCB40 | AK.31113 | 11,4 | m2 |
| 55 | Ốp đá chẻ chân tường và bồn hoa hình bất kì, vữa XM M75, PCB40 | AK.31113 | 29,95 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong | AK.82510 | 318,0405 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | AK.82510 | 311,465 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột trệt | AK.82520 | 158,653 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào trần | AK.82520 | 306,28 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào sê nô | AK.82520 | 105,27 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào dầm sàn | AK.82520 | 196,396 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào Lam, lanh tô, giằng lan can | AK.82520 | 172,7528 | m2 |
| 63 | Sơn Tường, Cột, Sê nô ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 748,1408 | m2 |
| 64 | Sơn Tường, dầm sàn, trần trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 820,7165 | m2 |
| 65 | Lợp mái Tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mm | AK.12222 | 6,4676 | 100m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép (Bao gồm thép xà gồ) | AI.11221 | 1,2932 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép(không tính bulong) | AI.61131 | 1,2932 | tấn |
| 68 | SXLD Cửa đi nhôm, kính dày 4,8mm, hệ 1000 (Bao gồm phụ kiện và khóa) | TT | 37,76 | M2 |
| 69 | SXLD Cửa sổ nhôm, kính dày 4,8mm, vách kính hệ 700 (Bao gồm phụ kiện và khóa) | TT | 40,12 | M2 |
| 70 | SXLD Khung Inox bảo vệ cửa Hộp 13x26x1,2mm, ống 12,7x1,2mm | TT | 45,1981 | M2 |
| 71 | SXLD Lan can Inox 304, Ống 42x1,2mm và hộp 20x20x1,2mm | TT | 3,8753 | M2 |
| 72 | Vẽ tranh sơn dầu trên tường | TT | 69,42 | M2 |
| E | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỂM LỢI HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | BA.18202 | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | BA.18201 | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | BA.18202 | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc | BA.17101 | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm | BA.17201 | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | BA.16102 | 190 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | BA.16103 | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | BA.16104 | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | BA.14402 | 140 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | BA.11110 | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Dimer | BA.17101 | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn 24W, KT phi 280x36mm | BA.13604 | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led ốp trần dài 40W, KT 1200x75x25mm | BA.13310 | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện nhựa ABS 30x20x16cm, chiều cao lắp đặt ≥2m | BA.37202 | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt hộp + mặt viền CP, công tắc, ổ cắm loại 1 thiết bị | BA.15401 | 22 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng 50mm2 | BA.16107 | 29 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 35 mét | BA.19502 | 1 | cái |
| 18 | Bộ đếm sét | TT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp kiểm tra | BA.15403 | 1 | hộp |
| 20 | Đóng cọc chống sét phi 16 mạ đồng L=2,4m | BA.19102 | 12 | cọc |
| 21 | Kẹp đồng nối cáp | TT | 4 | cái |
| 22 | CCLD Bộ trụ đỡ kim thu sét | TT | 1 | Bộ |
| 23 | Cáp phi 6 chằng chống sét | BA.19201 | 19 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 21 bảo hộ cáp | BA.14302 | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt ống STK bảo hộ dây dẫn, Đường kính 27mm | BA.14110 | 2 | m |
| F | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ VỆ SINH - ĐIỂM LỢI HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt (loại lớn) | BB.91201 | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ) | BB.91201 | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | BB.91301 | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | BB.91501 | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt | BB.91501 | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hương sen | BB.91103 | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | BB.91702 | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Lavabo và vòi rửa | BB.91101 | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều D27 | BB.86203 | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | BB.41101 | 0,07 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | BB.75101 | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | BB.75101 | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | BB.41102 | 0,54 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | BB.75101 | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | BB.75101 | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt van tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | BB.75101 | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | BB.75101 | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | BB.41103 | 0,32 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | BB.75101 | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | BB.75101 | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | BB.75101 | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | BB.41106 | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BB.75104 | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BB.75104 | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | BB.75104 | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | BB.75104 | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | BB.41107 | 0,36 | 100m |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | BB.41109 | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75107 | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | BB.75107 | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75107 | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | BB.75107 | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | BB.75107 | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC : HÀNG RÀO, SAN LẤP MẶT BẰNG, SÂN ĐAN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - ĐIỂM LỢI HÒA | |||
| 1 | Trải Nilong Sân đan chống mất nước xi măng | AL.16121 | 3,08 | 100m2 |
| 2 | Bê tông Sân đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 24,64 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép Sân đan, ĐK 6mm | AF.61110 | 0,9812 | tấn |
| 4 | Cắt khe co giản sân đan KT 2Mx2M | AL.22111 | 30,8 | 10m |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 17,629 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát đen san lấp | TT | 1.762,9 | M3 |
| 7 | Đào đất Rãnh, Hố ga | AB.27111 | 0,9438 | 100m3 |
| 8 | Đào đất đặt cống ngang đường | AB.27111 | 0,1488 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,7284 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót rãnh, hố ga, gối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 7,388 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan nắp rãnh, hố ga, gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 3,6 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 90 | 1cấu kiện |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan rãnh, hố ga, gối cống | AG.31311 | 0,1963 | 100m2 |
| 14 | Xây tường Rãnh bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52113 | 9,0948 | m3 |
| 15 | Xây tường Hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 3,488 | m3 |
| 16 | Trát tường Rãnh, hố ga 2 mặt dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | AK.21224 | 131,125 | m2 |
| 17 | Láng đáy Rãnh, gố ga, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | AK.41124 | 33,6 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép Nắp rãnh, hố ga, gối cống, ĐK ≤10mm | AF.61110 | 0,2419 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm | BB.11251 | 2 | 1 đoạn ống |
| 20 | Đóng Cừ tràm L>=3,7m, phi ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/M2 bằng máy đào 0,5m3 | AC.12221 | 13,4033 | 100m |
| 21 | Đóng Cừ đá KT100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3 | AC.12221 | 0,9 | 100m |
| 22 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | AB.13411 | 2,024 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11411 | 12,312 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 1,5888 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 4,826 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | AB.13111 | 8,208 | m3 |
| 27 | Bê tông cổ móng, cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 4,704 | m3 |
| 28 | Bê tông kiềng, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 17,1768 | m3 |
| 29 | Xây tường Bó nền hàng rào bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 32,776 | m3 |
| 30 | Xây tường ốp cột hàng rào bằng gạch 4x8x19cm không nung-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.52214 | 0,552 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63113 | 0,4528 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | AF.61110 | 0,1667 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,1503 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,547 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép Kiềng, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,3996 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép Kiềng, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 1,3707 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,239 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cổ móng, cột | AF.86361 | 0,992 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, Kiềng, giằng | AF.86311 | 19,5977 | 100m2 |
| 40 | Trát Cột trang trí dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21133 | 2,3075 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | AK.24213 | 41,04 | m |
| 42 | Gia công hàng rào song sắt, cổng sắt (không tính vật tư thép) | AI.11531 | 26,881 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khung hàng rào song sắt | AI.63211 | 18,961 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, cửa cổng | AI.63121 | 7,92 | m2 |
| 45 | Gia công hàng rào lưới thép (không tính vật tư thép, lưới B40) | AI.11511 | 167,736 | m2 |
| 46 | Cung cấp Thép V50x50x3 | TT | 956,7518 | kg |
| 47 | Cung cấp thép phi 16 | TT | 407,6921 | kg |
| 48 | Tiện nhọn thép phi 16 | TT | 765,6667 | Cái |
| 49 | Cung cấp thép La20x3 | TT | 140,553 | kg |
| 50 | Cung cấp thép La30x8 | TT | 13,5648 | Kg |
| 51 | Cung cấp thép hộp 20x20x2 | TT | 3,611 | Kg |
| 52 | Cung cấp thép tấm 3mm | TT | 36,8793 | Kg |
| 53 | Cung cấp ổ khóa | TT | 1 | Cái |
| 54 | Cung cấp bánh xe | TT | 2 | Cái |
| 55 | Cung cấp Tay nắm INOX | TT | 2 | Cái |
| 56 | Cung cấp Bộ bản lề + La đuôi cá | TT | 6 | Bộ |
| 57 | Cung cấp lưới B40 cọng 3mm, khổ 1,5m trọng lượng 2,7kg/1md | TT | 365,31 | kg |
| 58 | Trát tường bó nền, hàng rào ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 339,08 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 57,76 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 66,678 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường rào | AK.82510 | 11,32 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 124,438 | m2 |
| 63 | Sơn tường rào, cột, giằng đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 135,758 | m2 |
| 64 | Sơn tường bó nền mặt ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84224 | 163,88 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 103,0894 | 1m2 |
| H | HẠNG MỤC : KHỐI 02 PHÒNG HỌC - ĐIỂM MỸ THẠNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 3,1597 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đã đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 2,1065 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tôn nền, lót móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.66142 | 1,2926 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 1,577 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc Tràm L>=3,7m, phi ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/ 1M2 | AC.11121 | 101,676 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,1185 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 18,0304 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 40,105 | m3 |
| 9 | Bê tông Cổ móng, cột, trụ mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 8,0824 | m3 |
| 10 | Bê tông Đà kiềng, dầm sàn, dầm mái, kèo mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 26,4314 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 15,2418 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lam, giằng lan can, sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 11,2925 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,3847 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn Cổ móng, cột, trụ mái, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 1,3815 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà kiềng, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 2,8356 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 2,1774 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam, giằng lan can, sê nô | AF.81152 | 2,3113 | 100m2 |
| 18 | Xây Bậc tam cấp, các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.54113 | 0,3168 | m3 |
| 19 | Xây tường bó nền, chèn mái thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 6,442 | m3 |
| 20 | Xây tường bao, lan can, thu hồi bằng gạch không nung 8x8x18cm, mác 75 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63113 | 15,5507 | m3 |
| 21 | Xây tường bao bằng gạch không nung 8x8x18cm, mác 75 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63213 | 28,8705 | m3 |
| 22 | Lát nền gạch 60x60, vữa XM M75, PCB40 | AK.51283 | 151,84 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch 30x30 nhám, vữa XM M75, PCB40 | AK.51243 | 29,63 | m2 |
| 24 | Láng granitô tam cấp | AK.43210 | 8,8 | m2 |
| 25 | Láng ô văng, sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | AK.41124 | 56,81 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | AK.92111 | 89,89 | m2 |
| 27 | Ốp tường, len tường gạch 30x60 vữa XM M75, PCB40 | AK.31153 | 149,715 | m2 |
| 28 | Ốp tường trang trí gạch 70x200 vữa XM M75, PCB40 | AK.31113 | 6,36 | m2 |
| 29 | Xây ốp hộp gen bằng gạch không nung 8x8x18cm, mác 75 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63113 | 5,04 | m3 |
| 30 | Ốp chân tường đá chẻ hình bất lì | AK.31210 | 26,55 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,5mm | AK.12222 | 3,0636 | 100m2 |
| 32 | SXLD Cửa đi nhôm, kính dày 4,8mm, hệ 1000 (Bao gồm phụ kiện và khóa) | TT | 19,36 | M2 |
| 33 | SXLD Cửa sổ nhôm, kính dày 4,8mm, vách kính hệ 700 (Bao gồm phụ kiện và khóa) | TT | 33,12 | M2 |
| 34 | SXLD Khung Inox bảo vệ cửa Hộp 13x26x1,2mm, ống 12,7x1,2mm | TT | 27,959 | M2 |
| 35 | SXLD Lan can Inox 304, Ống 42x1,2mm và hộp 20x20x1,2mm | TT | 1,2918 | M2 |
| 36 | Vẽ tranh sơn dầu trên tường | TT | 73,32 | M2 |
| 37 | CCLD vách tấm Compact trong nhà | TT | 5,625 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép (Bao gồm thép xà gồ) | AI.11221 | 0,8989 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép (không tính bulong) | AI.61131 | 0,8989 | tấn |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 136,632 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21223 | 400,7638 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, trụ mái, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 77,012 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, kèo vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 230,1836 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 217,74 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, lam, giằng, lanh tô vữa XM M75, PCB40 | AK.25113 | 232,819 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong | AK.82510 | 400,7638 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | AK.82510 | 136,632 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào trần | AK.82520 | 217,74 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào sê nô, giằng, lam, lanh tô | AK.82520 | 232,819 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột | AK.82520 | 44,46 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào dầm | AK.82520 | 16,68 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 679,6438 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 369,451 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | AF.61110 | 0,0909 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,1332 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | AF.61120 | 0,6371 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | AF.61120 | 0,5112 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | AF.61120 | 0,3074 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,4134 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,1763 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 1,0094 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,6334 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0471 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,1779 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 1,6392 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 2,1457 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | AF.61531 | 0,0888 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,1854 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,3081 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,2064 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | AF.61621 | 0,0724 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 1,1624 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 2,1945 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm | AF.61110 | 1,2732 | tấn |
| 75 | Trải nolong lót đan nền | AL.16121 | 2,3482 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỂM MỸ THẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ốp trần dài 40W, KT 1200x75x25mm | BA.13604 | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn 24W, KT phi 280x36mm | BA.13604 | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | BA.11110 | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | BA.18202 | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | BA.18201 | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | BA.18201 | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho CP | BA.15402 | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp + mặt viền 2 thiết bị | BA.15402 | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc | BA.17101 | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm | BA.17201 | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1,0mm2 | BA.16102 | 178 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | BA.16103 | 255 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | BA.16104 | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | BA.14402 | 157 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 thiết bị | BA.15403 | 11 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | BA.37202 | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt dây đồng đơn 50mm2 | BA.16107 | 29 | m |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 35 mét | BA.19502 | 1 | cái |
| 19 | Bộ đếm sét | TT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp kiểm tra | BA.15403 | 1 | hộp |
| 21 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | BA.19102 | 12 | cọc |
| 22 | Kẹp đồng cọc với cáp | TT | 4 | cái |
| 23 | CCLD Bộ trụ đỡ kim thu sét | TT | 1 | Bộ |
| 24 | Cáp phi 6 chằng chống sét | BA.19201 | 19 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | BA.14302 | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt ống STK bảo hộ dây dẫn, Đường kính 27mm | BA.14110 | 2 | m |
| J | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC - ĐIỂM MỸ THẠNH | |||
| 1 | Đào móng HTH | AB.11321 | 14,2771 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | AB.13111 | 13,8547 | m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng HTH | AB.13411 | 0,704 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,4224 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan HTH, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 1,2704 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đan nắp HTH, đan lọc | AG.41610 | 10 | 1cấu kiện |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | AG.31311 | 0,0398 | 100m2 |
| 8 | Xây tường HTH bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52113 | 0,1056 | m3 |
| 9 | Xây tường HTH bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 2,5661 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21233 | 17,16 | m2 |
| 11 | Láng HTH, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41123 | 3,74 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đan HTH, ĐK 8mm | AF.61110 | 0,043 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đan HTH, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,0642 | tấn |
| 14 | Lớp đá 1x2 | TT | 0,175 | m3 |
| 15 | Lớp than củi | TT | 0,21 | m3 |
| 16 | Lớp đá 4x6 | TT | 0,14 | m3 |
| 17 | Lắp đặt xí bệt (loại lớn) | BB.91201 | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ) | BB.91201 | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | BB.91401 | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | BB.91501 | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả | BB.91101 | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu INOX - Đường kính 100mm | BB.91702 | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt van - Đường kính 27mm | BB.86201 | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | BB.41101 | 0,36 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | BB.75101 | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | BB.75101 | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ren răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | BB.75101 | 31 | cái |
| 28 | Lắp đặt T INOX xí chia vòi xịt - Đường kính 21mm | BB.86201 | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | BB.41102 | 0,201 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | BB.75101 | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | BB.75101 | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | BB.41103 | 0,079 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | BB.75101 | 26 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | BB.75101 | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | BB.75101 | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | BB.41107 | 0,913 | 100m |
| 37 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 41 | cái |
| 38 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | BB.75105 | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | BB.41106 | 0,037 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BB.75104 | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BB.75104 | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | BB.75104 | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | BB.75104 | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | BB.41109 | 0,154 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75107 | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75107 | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75107 | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.244E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (chỉ tính những công trình dân dụng có tính chất tương tự) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 4 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 4 |
| 5 | Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 4 |
| 6 | Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 4 |
| 7 | Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 1 |
| 8 | Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 300 |
| 9 | Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 100 |
| 10 | Cần trục. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Tải trọng ≥ 10 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi