Gói thầu: Gói thầu số 01 XL-EKA-(32) 2022: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL-EKA-(32) 2022: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211124635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 16:03:00 đến ngày 2021-12-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,538,262,426 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.807E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.961E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.577.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.154.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) trở lên.iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động* Phải Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra trong mổi lần cắt điện thi công nhà thầu sẽ phải huy động thêm số lượng công nhân trình Công ty Điện lực Đắk Lắk phê duyệt phù hợp tình hình thực tế cắt điện thi công nhằm giảm thiểu thời gian mất điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tải trọng ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn công suất 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi công suất 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL-EKA-(32) 2022: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện khu vực huyện Eakar, M’Drắk năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đắk Lắk, Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt_ Móng thanh ngáng; TN 1.8 (12) | TN 1.8 (12) | 89 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt_ Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (12) | MG-3 (12) | 57 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt_ Tiếp địa LR-4 | LR-4 | 42 | Vị trí |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt_ Tiếp địa xà trung áp | TĐX-TA | 154 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt_ Tiếp địa dây trung tính | TĐN-TT | 22 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt_ cột bê tông LT-PC.I-12-4,3 + Sơn biển báo và đánh số cột | LT-PC.I-12-4,3 | 89 | cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt_ cột bê tông LT-PC.I-12-5,4 + Sơn biển báo và đánh số cột | LT-PC.I-12-5,4 | 114 | cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt_ Xà đỡ thẳng trung áp; XA-1 | XA-1 | 12 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt_ Xà đỡ thẳng trung áp; XA-2 | XA-2 | 77 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt_ Xà đỡ góc trung áp; XĐG-3 | XĐG-3 | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt_ Xà néo trung áp; XNA-2 | XNA-2 | 5 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt_ Xà néo trung áp; XNA-3 | XNA-3 | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt_ Xà néo trung áp (đôi ngang tuyến); XNG-3 | XNG-3 | 38 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt_ Xà néo trung áp; XNA-22 | XNA-22 | 29 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt_ Cổ dề ghép đôi trụ ; CDC-100 | CDC-100 | 114 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt_ Sứ đứng 24kV | SĐ-24 | 610 | Sứ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt_ Nắp chụp đỉnh sứ 24kV | NC-24kV(ĐS) | 136 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt_ Nắp chụp hông sứ 24kV | NC-24kV(HS) | 474 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt_ Cách điện Polymer néo đơn 24kV | CN-24 | 336 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt_ Khóa néo cong loại 3U+PK sứ chuỗi | KN-50-120 | 336 | bộ |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng_ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (vật tư A cấp) | AC-50 | 1,211 | km |
| 22 | Rải căng dây lấy độ võng_ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (vật tư A cấp) | AC-70 | 24,957 | km |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt_ Đai thép ĐT-1 + Khóa đai | ĐT-1 | 4 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt_ Đai thép ĐT-2 + Khóa đai | ĐT-2 | 16 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt_ Bulông M16x250 | M16x250 | 12 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt_ Giá lắp sứ hạ áp (U-levis)+Ty sứ | ULV | 27 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt_ Kẹp cáp 3BL AC 25-120 (đấu nối) | KC-25-120 | 60 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt_ Kẹp cáp 3BL AC 25-70 (dây trung tính) | KC-25-70 | 26 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt_ Kẹp cáp 3BL AC 25-70 (đấu trám) | KC-25-70 | 930 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt_ Ống nối dây 70 | ON70 | 42 | Ống |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt_ Dây buộc cổ sứ đứng 22kV | DBCS22 | 610 | Sợi |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt_ Dây buộc cổ sứ 0,4kV | DBCS04 | 27 | Sợi |
| 33 | Lắp đặt_ Cung dây AC-70 (vật tư A cấp) | CD-70 | 415,8 | mét |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt_ sứ hạ thế bằng thủ công | SO-0.4TA | 27 | Sứ |
| 35 | Làm dàn giáo vượt đường giao thông | 4 | vị trí | |
| 36 | Kéo dây ở vị trí bẻ góc | 13 | vị trí | |
| 37 | Thu hồi nhập kho CĐT sứ đứng 22kV | [SĐ22]-TH | 12 | 10 sứ |
| 38 | Thu hồi nhập kho CĐT xà XNA-1 | [XNA-1]-TH | 2 | bộ |
| 39 | Thu hồi nhập kho CĐT cột BTLT 8,4m cắt gốc | LT8,4-TH | 35 | cột |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt_ Móng thanh ngáng; TN 1.2 | TN 1.2 | 127 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt_ Móng cột bê tông ly tâm; MT-1 | MT-1 | 14 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt_ Móng cột bê tông ly tâm; MG-1 | MG-1 | 40 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt_ Móng cột bê tông ly tâm; MG-2 | MG-2 | 34 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt_ Tiếp địa LR-4 | LR-4 | 60 | Vị trí |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt_ Tiếp địa ngọn ABC | TĐN ABC | 60 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt_ cột BTLT PC.I-8,5-2,5 + Sơn biển báo và đánh số cột | LT-PC.I-8,5-2,5 | 67 | cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt_ cột BTLT PC.I-8,5-3,0 + Sơn biển báo và đánh số cột | LT-PC.I-8,5-3,0 | 90 | cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt_ cột BTLT PC.I-10-3,5 + Sơn biển báo và đánh số cột | LT-PC.I-10-3,5 | 60 | cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt_ cột BTLT PC.I-10-4,3 + Sơn biển báo và đánh số cột | LT-PC.I-10-4,3 | 72 | cột |
| 11 | Rải kéo căng dây, lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (vật tư A cấp) | LV-ABC 4x70 | 7,951 | km |
| 12 | Rải kéo căng dây, lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (vật tư A cấp) | LV-ABC 4x95 | 12,19 | km |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt_ Bulong móc M16x250 | M16x250 | 283 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt_ Giá móc khóa néo | GM | 311 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt_ Đai thép ĐT-1 + Khóa đai | ĐT-1 | 282 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt_ Đai thép ĐT-2+Khóa đai | ĐT-2 | 236 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt_ Khóa đỡ cáp 50-120 | KĐ ABC | 289 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt_ Khóa néo cáp 50-120 | KN ABC | 305 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt_ Kẹp IPC 50/120 (2BL) | IPC50/120 | 776 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt_ Đầu cốt đồng nhôm 70 | CuAL-70 | 24 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt_ Đầu cốt đồng nhôm 95 | CuAL-95 | 60 | Cái |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt_ Gia cố móng cột bê tông ly tâm; GCM | GCM | 1 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt_ Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (12) | MT-2 (12) | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt_ Tiếp địa trạm biến áp; LR-32 | LR-32 | 14 | Hệ thống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt_ Bê tông nền trạm BTN | BTN | 14 | Vị trí |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm 12m; LT-PC.I-12-5,4 + Sơn biển báo và đánh số cột | LT-PC.I-12-5,4 | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV + Dây chảy (vật tư A cấp) | FCO-24 | 13 | Bộ (3 pha) |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt_ Chụp đầu FCO+LA+MBA (bộ/trạm) | CTB | 14 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt_ Áp tô mát MCCB-3f-75A | MCCB-3f-75A | 24 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt_ Áp tô mát MCCB-3f-150A | MCCB-3f-150A | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt_ Áp tô mát MCCB-3f-250A | MCCB-3f-250A | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt_ Áp tô mát MCCB-2f-100A | MCCB-2f-100A | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt_ Sứ đứng LinePost 22kV+ty sứ | SĐ-24 | 45 | Sứ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt_ Giáp buộc cổ sứ định hình composit (Hông sứ) | GBDH-95H | 39 | bộ |
| 14 | Lắp đặt_ Cáp nhôm bọc XLPEA70 (vật tư A cấp) | XLPEA70 | 273 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt_ đầu cốt đồng SC 25mm2 | SC-25 | 94 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt_ đầu cốt đồng SC 35mm2 | SC-35 | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt_ đầu cốt đồng SC 50mm2 | SC-50 | 154 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt_ đầu cốt đồng SC 70mm2 | SC-70 | 14 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt_ đầu cốt đồng nhôm 70mm2 | CuAL-70 | 195 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt_ đầu cốt đồng nhôm 95mm2 | CuAL-95 | 96 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây MV-25 (vật tư A cấp) | MV-25 | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây MV-35 (vật tư A cấp) | MV-35 | 4 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây MV-50 (vật tư A cấp) | MV-50 | 154 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây MV-70 (vật tư A cấp) | MV-70 | 14 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 (vật tư A cấp) | LV-ABC 4x95 | 443 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt_ Dây cáp thép TK-50 | TK-50 | 130 | m |
| 27 | Kéo rải dây chống sét Dây đồng bọc MV-25 (vật tư A cấp) | MV-25 | 178 | m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt_ Kẹp tiếp địa TK50 | TK50 | 91 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt_ Kẹp tiếp địa M25 | M25 | 57 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt_ Kẹp răng IPC đấu xuất tuyến hạ áp | IPC50/120 | 192 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt_ Kẹp cáp nhôm CCA-3.240 | CCA-3.240 | 78 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt_ tủ điện 1 xuất tuyến | TĐXT | 26 | tủ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt_ Đai thép ĐT-2 khóa đai (giữ cáp lực hạ áp) | ĐT-2 | 84 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt_ Giá móc cáp ABC | GM | 24 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt_ Băng keo cách điện hạ thế | BCCD-HT | 31 | Cuộn |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt_ kẹp néo cáp 70-120mn2 | KN ABC | 24 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt_ biển cấm trèo | BC | 15 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt_ bảng tên trạm | BTT | 15 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt_ xà trạm trên 1 cột BTLT 10,5m-12m | XTĐ10,5-12M | 4 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt_ xà trạm trên 2 cột BTLT ghép đôi XTG10,5-12M | XTG10,5-12M | 10 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt_ Xà đỡ thẳng trung áp; XA-2 | XA-2 | 1 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt_ Cô dê + tăng đơ giữ MBA | CD+TĐ | 14 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt_Đai thép ĐT-2 tách lưới hạ áp | ĐT-2 | 12 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt_Giá móc cáp ABC tách lưới hạ áp | GM | 6 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt_Khóa néo cáp 50-120 tách lưới hạ áp | KN ABC | 6 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt_ Kẹp cáp nhôm KC-25-70 tách lưới hạ áp | KC-25-70 | 48 | bộ |
| 47 | Tháo gỡ lắp đặt lại máy biến áp 3 pha 100kVA (SDL) | 1 | Máy | |
| 48 | Tháo gỡ lắp đặt lại chống sét van LA-21 | CSVTH | 3 | Cái |
| 49 | Tháo gỡ lắp đặt lại chì tự rơi, điện áp 24kV | FCO-24 (SDL) | 3 | Cái |
| 50 | Tháo gỡ lắp đặt lại tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | TD-04 (SDL) | 1 | tủ |
| 51 | Tháo gỡ lắp đặt lại sứ đứng 22kV | SĐ-24 (SDL) | 3 | sứ |
| 52 | Tháo gỡ lắp đặt lại dây đồng M(3x50+1x35) | M(3x50+1x35) (TH) | 7 | m |
| 53 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 100KVA (vật tư A cấp) | 12 | Máy | |
| 54 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 160KVA (vật tư A cấp) | 2 | Máy | |
| 55 | Lắp đặt máy biến áp 1 pha 50KVA (vật tư A cấp) | 1 | Máy | |
| 56 | Lắp đặt chống sét van LA-21KV (vật tư A cấp) | 44 | Cái | |
| 57 | Thu hồi nhập kho CĐT máy biến áp 3 pha 75kVA | 1 | Máy | |
| 58 | Thu hồi nhập kho CĐT máy biến áp 1 pha 25kVA | 1 | Máy | |
| 59 | Thu hồi nhập kho CĐT xà TBA (trọn bộ) | 1 | bộ | |
| 60 | Thu hồi nhập kho CĐT Aptomat tổng 3 pha | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.807E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.961E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.577.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.154.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) trở lên.iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động* Phải Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra trong mổi lần cắt điện thi công nhà thầu sẽ phải huy động thêm số lượng công nhân trình Công ty Điện lực Đắk Lắk phê duyệt phù hợp tình hình thực tế cắt điện thi công nhằm giảm thiểu thời gian mất điện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tải trọng ≥ 5 Tấn | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 2 | Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy trộn công suất 250 lít | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất 1,5 kW | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 6 | Tiếp địa lưu động | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 5 |
| 7 | Dây đai an toàn | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi