Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới khối hành chính quản trị, khối phụ trợ, 10 phòng học; Nhà bảo vệ; Cổng, hàng rào; Hệ thống cấp điện, chống sét; San lấp mặt bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới khối hành chính quản trị, khối phụ trợ, 10 phòng học; Nhà bảo vệ; Cổng, hàng rào; Hệ thống cấp điện, chống sét; San lấp mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 16:01:00 đến ngày 2021-12-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,392,204,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4588306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.917661E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Sà lan hoặc phà đặt máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy tời (hoặc vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Giàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (đơn vị tính: Bộ, 01 bộ gồm: 02 chân + 02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 20-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 21-Khuôn lấy mẫu bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới khối hành chính quản trị, khối phụ trợ, 10 phòng học; Nhà bảo vệ; Cổng, hàng rào; Hệ thống cấp điện, chống sét; San lấp mặt bằng Trường mẫu giáo Hòa Bình Thạnh điểm chính (ấp Hòa Thạnh) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, Địa chỉ: Quốc lộ 91 Thị tấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3856188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Điện thoại: 02963.853526 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤ TRỢ + 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4524 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3016 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7494 | 100m3 |
| 4 | Rải vải tấm ni lông đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,6269 | 100m2 |
| 5 | Ép cọc BTLT ULT fi 300 chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84,15 | 100m |
| 6 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 374 | 1 mối nối |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,3027 | m3 |
| 8 | Bê tông (móng, đáy HTH) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 107,903 | m3 |
| 9 | Bê tông (đan ram dốc, TC) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3656 | m3 |
| 10 | Bê tông (cổ cột) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,9519 | m3 |
| 11 | Bê tông (cột trệt + lầu 1) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81,0262 | m3 |
| 12 | Bê tông (dầm móng, đà RD + BH, đà kiềng) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,1593 | m3 |
| 13 | Bê tông (đà cầu thang, đà sàn, đà giằng, giằng mái) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 147,6007 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,7728 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 131,3392 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,8864 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (tầng trệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,3389 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (tầng lầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,8043 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1176 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,851 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,9414 | tấn |
| 22 | Sản xuất nối cọc bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1066 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,378 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,669 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,379 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,021 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,6 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,924 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,084 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,483 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,497 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,941 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,036 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,262 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,574 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,248 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng dài + Đan RD + TC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,174 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5961 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,3943 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép DM + ĐK+ Đà RD + BH, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3225 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép Đà thang + ĐS + ĐG + GM, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,6708 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7963 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,6239 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tầng trệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4341 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tầng lầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,0373 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đKN 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,7167 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,4403 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,3304 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tầng trệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,4317 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tầng lầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 123,0194 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tầng trệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,593 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tầng lầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,704 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 283,919 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.913,5103 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 904,919 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.669,191 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.138,68 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.680,96 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.062,4462 | m |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 174,939 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300,416 | m2 |
| 64 | Lát gạch bậc tam cấp gạch granit 300x300 nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,5328 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang gạch granit 300x300 nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160 | m2 |
| 66 | Ốp đá chẻ 50x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,93 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột gạch granit 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 995,91 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.904,33 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch granit 300x300 nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 229,08 | m2 |
| 70 | Lắp đặt lưới mắt cáo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.562,85 | m2 |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép STK 60x120x0,14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3588 | tấn |
| 72 | Sản xuất rui thép STK 30x60x1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,226 | tấn |
| 73 | Sản xuất mè thép STK 30x30x1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8047 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ + rui | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,5848 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 117,28 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 8ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 319,74 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính 8ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 170,64 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,16 | m2 |
| 79 | Lắp dựng khung nhôm hệ 700 kính dày 8ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,86 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,96 | m2 |
| 81 | Lắp dựng khung thép bảo vệ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 385,4614 | m2 |
| 82 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 637,83 | m2 |
| 83 | Cung cấp dầm trần STK 30x60x1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 844,8233 | kg |
| 84 | Cung cấp găng trần 20x20x1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 776,5848 | kg |
| 85 | Lợp mái ngói 9v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,3076 | 100m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 904,919 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.913,5103 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.742,5857 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5.656,096 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 904,919 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 395,4214 | 1m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,0978 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,728 | 100m2 |
| 94 | Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 109 | bộ |
| 95 | Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44 | cái |
| 98 | Lắp đặt ngắt điện tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt automat MCB - 1P - 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 100 | Lắp đặt automat MCB - 1P - 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 101 | Lắp đặt automat MCB - 1P - 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt automat MCB - 2P - 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt automat MCB - 2P - 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi 2 chấu 10A, Hộp + Mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54 | cái |
| 105 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 106 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp công tắc điện ba 1 chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 108 | Lắp công tắc điện đơn 2 chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 109 | Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.800 | m |
| 110 | Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.625 | m |
| 111 | Cáp đồng bọc PVC CV 10,0mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 440 | m |
| 112 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.600 | m |
| 113 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 30x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 490 | m |
| 114 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x200x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 115 | Lắp đặt hộp điện nhựa 4 cực 180x110x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | 1 tủ |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 21, dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,67 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 27, dày 1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 34, dày 2,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 42, dày 2,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,97 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 49, dày 2,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,92 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60, dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90, dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114, dày 3,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,15 | 100m |
| 124 | Lắp đặt van khóa fi 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa fi 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt van phao fi 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội + vòi Inox + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43 | bộ |
| 128 | Lắp đặt xí xổm + thùng dội + vòi Inox + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam (ngăn mùi hôi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | bộ |
| 130 | Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 132 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 (loại ngăn mùi hôi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 134 | Lắp đặt ren trong nhựa, đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 167 | cái |
| 135 | Lắp đặt co 90 nhựa, đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 167 | cái |
| 136 | Lắp đặt co 90 nhựa, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 137 | Lắp đặt co 90 nhựa, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt co 90 nhựa, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt co 135 nhựa, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43 | cái |
| 140 | Lắp đặt co 90 nhựa, đường kính 49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt co 135 nhựa, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63 | cái |
| 142 | Lắp đặt co 135 nhựa, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 143 | Lắp đặt co 135 nhựa, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê 90 nhựa, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 167 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê 90 nhựa, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê 90 nhựa, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê 90 nhựa, đường kính 49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê 135 nhựa, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê 135 nhựa đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê 135 nhựa đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75 | cái |
| 151 | Lắp đặt nối nhựa 21/27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 167 | cái |
| 152 | Lắp đặt nối nhựa 27/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt nối nhựa 27/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt nối nhựa 42/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 123 | cái |
| 155 | Lắp đặt nối nhựa 90/114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bể |
| 157 | Lắp đặt máy bơm 2HP + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| B | NHÀ BẢO VỆ - CỔNG HÀNG RÀO - SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,376 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,82 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,091 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,088 | tấn |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0252 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6835 | 100m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTDUL B30 150x150x2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5063 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTDUL B30 120x120x2000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,432 | 100m |
| 10 | Cung cấp cọc BTDUL B30 120x120x2000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,52 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,8721 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,8495 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,9776 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,246 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,944 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,196 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,652 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,316 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,499 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6015 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,649 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,166 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,078 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8302 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4313 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4952 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8202 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép đà giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8839 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1835 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,735 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,3557 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1179 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,413 | m3 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113,15 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 149,52 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 399,6294 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,0296 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,4 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,5964 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,5964 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,4 | m2 |
| 44 | Lát gạch bậc tam cấp gạch granit 300x300 nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,84 | m2 |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên bảng hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,12 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,68 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 361,1694 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,0296 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 221,249 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,0296 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 582,4184 | m2 |
| 52 | Lắp dựng chữ bảng hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp dựng cửa sắt hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,72 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 8ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 8ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5704 | m2 |
| 56 | Lắp dựng khung thép bảo vệ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3408 | m2 |
| 57 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 203,38 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 203,38 | m2 |
| 59 | SX LD lưới thép B40 cao 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,5 | m |
| 60 | Gia công cột STK fi90x1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2162 | tấn |
| 61 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2162 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 206,7208 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa 60x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0845 | 100m |
| 66 | Vải địa quấn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 67 | Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn buld 1x5w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt automat MCB - 1P - 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi 2 chấu 10A, Hộp + Mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 73 | Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 74 | Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | m |
| 75 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp điện nhựa 4 cực 180x110x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 77 | Ép trước cọc BTCT B20 150x150x2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,96 | 100m |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6075 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,859 | m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,977 | m3 |
| 81 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,73 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,375 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,943 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,17 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,559 | tấn |
| 86 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3548 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3001 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa 90x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m |
| 89 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm + cát | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7564 | m3 |
| 90 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,52 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Di dời hệ thống hạ thế hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | công |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,731 | m3 |
| 6 | Lắp dựng trụ BTLT cao ≤ 12m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trụ |
| 7 | Lắp đặt dây ABC 4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 170 | m |
| 8 | Cung cấp giá móc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | Cái |
| 9 | Cung cấp tắc kê sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cáp đống trần C25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 11 | Kẹp nối đất fi16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cọc sắt mạ đồng fi16x2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cọc |
| 13 | Kẹp SL2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét Rp = 69m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt ống STK Þ60mmx2,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Cung cấp bulon fi14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 21 | Cung cấp thép tấm 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,13 | kg |
| 22 | Cung cấp khớp nối kim | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0384 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4588306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.917661E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 2 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu > 0,8m3 | (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | 2 |
| 3 | Máy ép cọc | (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 4 | Cần trục | (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 2 |
| 6 | Máy bơm cát | (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 7 | Sà lan hoặc phà đặt máy bơm cát | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy tời (hoặc vận thăng) | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Giàn giáo thép (bộ) | Hoạt động tốt (đơn vị tính: Bộ, 01 bộ gồm: 02 chân + 02 chéo) | 500 |
| 20 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốt | 800 |
| 21 | Khuôn lấy mẫu bê tông (cái) | Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi