Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới khối hành chính quản trị, khối phụ trợ, 10 phòng học; Nhà bảo vệ; Cổng, hàng rào; Hệ thống cấp điện, chống sét; San lấp mặt bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211188506-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới khối hành chính quản trị, khối phụ trợ, 10 phòng học; Nhà bảo vệ; Cổng, hàng rào; Hệ thống cấp điện, chống sét; San lấp mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20211056654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 16:01:00 đến ngày 2021-12-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,392,204,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4588306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.917661E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào, dung tích gầu > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Sà lan hoặc phà đặt máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy tời (hoặc vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Giàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (đơn vị tính: Bộ, 01 bộ gồm: 02 chân + 02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 500
20-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 800
21-Khuôn lấy mẫu bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới khối hành chính quản trị, khối phụ trợ, 10 phòng học; Nhà bảo vệ; Cổng, hàng rào; Hệ thống cấp điện, chống sét; San lấp mặt bằng
Trường mẫu giáo Hòa Bình Thạnh điểm chính (ấp Hòa Thạnh)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, Địa chỉ: Quốc lộ 91 Thị tấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Xây dựng TSC, địa chỉ: Số 51, đường Lý Thái Tổ, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 949222. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3852105. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3854693.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, Địa chỉ: Quốc lộ 91 Thị tấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, Địa chỉ: Quốc lộ 91 Thị tấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3856188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Điện thoại: 02963.853526
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤ TRỢ + 10 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4524100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3016100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7494100m3
4Rải vải tấm ni lông đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6269100m2
5Ép cọc BTLT ULT fi 300 chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,15100m
6Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3741 mối nối
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,3027m3
8Bê tông (móng, đáy HTH) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V107,903m3
9Bê tông (đan ram dốc, TC) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3656m3
10Bê tông (cổ cột) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,9519m3
11Bê tông (cột trệt + lầu 1) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V81,0262m3
12Bê tông (dầm móng, đà RD + BH, đà kiềng) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,1593m3
13Bê tông (đà cầu thang, đà sàn, đà giằng, giằng mái) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V147,6007m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,7728m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V131,3392m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,8864m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (tầng trệt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,3389m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (tầng lầu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,8043m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1176m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,851tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,9414tấn
22Sản xuất nối cọc bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1066tấn
23Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,378tấn
24Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,669tấn
25Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,379tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,021tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,6tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,924tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,084tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,483tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,497tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,941tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,036tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,262tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,248tấn
37Ván khuôn móng dài + Đan RD + TCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,174100m2
38Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5961100m2
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,3943100m2
40Ván khuôn thép DM + ĐK+ Đà RD + BH, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3225100m2
41Ván khuôn thép Đà thang + ĐS + ĐG + GM, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,6708100m2
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7963100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,6239100m2
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tầng trệt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4341100m2
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tầng lầu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,0373100m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0067100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31cấu kiện
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đKN 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,7167m3
49Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,4403m3
50Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,3304m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tầng trệt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,4317m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tầng lầu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V123,0194m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tầng trệt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,593m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tầng lầu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,704m3
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V283,919m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.913,5103m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V904,919m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.669,191m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.138,68m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.680,96m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.062,4462m
62Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V174,939m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V300,416m2
64Lát gạch bậc tam cấp gạch granit 300x300 nhámTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,5328m2
65Lát đá bậc cầu thang gạch granit 300x300 nhámTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V160m2
66Ốp đá chẻ 50x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,93m2
67Ốp tường trụ, cột gạch granit 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V995,91m2
68Lát nền, sàn gạch granit 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.904,33m2
69Lát nền, sàn gạch granit 300x300 nhámTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V229,08m2
70Lắp đặt lưới mắt cáoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.562,85m2
71Sản xuất xà gồ thép STK 60x120x0,14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3588tấn
72Sản xuất rui thép STK 30x60x1,4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,226tấn
73Sản xuất mè thép STK 30x30x1,2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8047tấn
74Lắp dựng xà gồ + ruiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,5848tấn
75Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V117,28m2
76Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 8lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V319,74m2
77Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính 8lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V170,64m2
78Lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính 5lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,16m2
79Lắp dựng khung nhôm hệ 700 kính dày 8lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,86m2
80Lắp dựng cửa sổ máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,96m2
81Lắp dựng khung thép bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V385,4614m2
82Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V637,83m2
83Cung cấp dầm trần STK 30x60x1,4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V844,8233kg
84Cung cấp găng trần 20x20x1,2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V776,5848kg
85Lợp mái ngói 9v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,3076100m2
86Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V904,919m2
87Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.913,5103m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.742,5857m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5.656,096m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V904,919m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V395,42141m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,0978100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,728100m2
94Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V109bộ
95Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V66bộ
96Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42cái
97Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44cái
98Lắp đặt ngắt điện tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
99Lắp đặt automat MCB - 1P - 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
100Lắp đặt automat MCB - 1P - 16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
101Lắp đặt automat MCB - 1P - 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
102Lắp đặt automat MCB - 2P - 40ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
103Lắp đặt automat MCB - 2P - 100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
104Lắp ổ cắm điện, loại đôi 2 chấu 10A, Hộp + MặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54cái
105Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45cái
106Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
107Lắp công tắc điện ba 1 chiều 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
108Lắp công tắc điện đơn 2 chiều 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
109Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.800m
110Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.625m
111Cáp đồng bọc PVC CV 10,0mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V440m
112Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 24x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.600m
113Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 30x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V490m
114Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x200x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 tủ
115Lắp đặt hộp điện nhựa 4 cực 180x110x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V191 tủ
116Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 21, dày 1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,67100m
117Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 27, dày 1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8100m
118Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 34, dày 2,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8100m
119Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 42, dày 2,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,97100m
120Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 49, dày 2,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,92100m
121Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60, dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1100m
122Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90, dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114, dày 3,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,15100m
124Lắp đặt van khóa fi 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
125Lắp đặt van khóa fi 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
126Lắp đặt van phao fi 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
127Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội + vòi Inox + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43bộ
128Lắp đặt xí xổm + thùng dội + vòi Inox + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
129Lắp đặt chậu tiểu nam (ngăn mùi hôi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40bộ
130Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43bộ
131Lắp đặt vòi rửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
132Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
133Lắp đặt phễu thu inox 150x150 (loại ngăn mùi hôi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
134Lắp đặt ren trong nhựa, đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V167cái
135Lắp đặt co 90 nhựa, đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V167cái
136Lắp đặt co 90 nhựa, đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
137Lắp đặt co 90 nhựa, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
138Lắp đặt co 90 nhựa, đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
139Lắp đặt co 135 nhựa, đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43cái
140Lắp đặt co 90 nhựa, đường kính 49mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
141Lắp đặt co 135 nhựa, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63cái
142Lắp đặt co 135 nhựa, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
143Lắp đặt co 135 nhựa, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75cái
144Lắp đặt tê 90 nhựa, đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V167cái
145Lắp đặt tê 90 nhựa, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
146Lắp đặt tê 90 nhựa, đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43cái
147Lắp đặt tê 90 nhựa, đường kính 49mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
148Lắp đặt tê 135 nhựa, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55cái
149Lắp đặt tê 135 nhựa đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
150Lắp đặt tê 135 nhựa đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75cái
151Lắp đặt nối nhựa 21/27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V167cái
152Lắp đặt nối nhựa 27/34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
153Lắp đặt nối nhựa 27/42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
154Lắp đặt nối nhựa 42/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V123cái
155Lắp đặt nối nhựa 90/114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
156Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bể
157Lắp đặt máy bơm 2HP + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
B NHÀ BẢO VỆ - CỔNG HÀNG RÀO - SAN LẤP MẶT BẰNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,376100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,82m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,091tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,088tấn
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0252100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6835100m3
7Ép trước cọc BTDUL B30 150x150x2400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5063m3
9Đóng cọc BTDUL B30 120x120x2000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,432100m
10Cung cấp cọc BTDUL B30 120x120x2000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,52100m
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,8721m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8495m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,9776m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,246m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,944m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,196m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,652tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,316tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,499tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6015tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,649tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,166tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,078tấn
25Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8302100m2
26Ván khuôn thép cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4313100m2
27Ván khuôn thép cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4952100m2
28Ván khuôn thép đà kiềngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8202100m2
29Ván khuôn thép đà giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8839100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1835100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,164100m2
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,735m3
33Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,3557m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1179m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,413m3
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V113,15m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V149,52m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V399,6294m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,0296m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,4m2
41Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,5964m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,5964m2
43Lát nền, sàn gạch granit 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,4m2
44Lát gạch bậc tam cấp gạch granit 300x300 nhámTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,84m2
45Ốp đá granit tự nhiên bảng hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,12m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V97,68m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V361,1694m2
48Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,0296m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V221,249m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,0296m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V582,4184m2
52Lắp dựng chữ bảng hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
53Lắp dựng cửa sắt hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,72m2
54Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 8lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8m2
55Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 8lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5704m2
56Lắp dựng khung thép bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3408m2
57Gia công hàng rào song sắt.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V203,38m2
58Lắp dựng hàng rào song sắt.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V203,38m2
59SX LD lưới thép B40 cao 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,5m
60Gia công cột STK fi90x1,4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2162tấn
61Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2162tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V206,72081m2
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,378100m2
64Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0992100m2
65Lắp đặt ống nhựa 60x3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0845100m
66Vải địa quấn ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0074100m2
67Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
68Lắp đặt đèn buld 1x5wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
69Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
70Lắp đặt automat MCB - 1P - 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Lắp ổ cắm điện, loại đôi 2 chấu 10A, Hộp + MặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
74Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22m
75Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 24x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
76Lắp đặt hộp điện nhựa 4 cực 180x110x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 tủ
77Ép trước cọc BTCT B20 150x150x2400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,96100m
78Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6075m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,859m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,977m3
81Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,73m3
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,375tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,943tấn
84Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,17tấn
85Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,559tấn
86Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3548100m2
87Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3001100m2
88Lắp đặt ống nhựa 90x3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28100m
89Thi công tầng lọc bằng đá dăm + cátTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7564m3
90Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,52100m3
C HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cấu kiện
2Di dời hệ thống hạ thế hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10công
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0124100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0083100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,731m3
6Lắp dựng trụ BTLT cao ≤ 12mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1trụ
7Lắp đặt dây ABC 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V170m
8Cung cấp giá mócTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34Cái
9Cung cấp tắc kê sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V68Cái
10Lắp đặt cáp đống trần C25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
11Kẹp nối đất fi16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
12Cọc sắt mạ đồng fi16x2400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cọc
13Kẹp SL2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
14Lắp đặt kim thu sét Rp = 69mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
15Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
16Kéo rải dây đồng trần 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
17Lắp đặt ống STK Þ60mmx2,9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,5m
18Lắp đặt ống nhựa D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
19Lắp hộp kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
20Cung cấp bulon fi14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
21Cung cấp thép tấm 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,13kg
22Cung cấp khớp nối kimTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0576100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0384100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4588306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.917661E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)2
2 Máy đào, dung tích gầu > 0,8m3 (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).2
3 Máy ép cọc (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
4 Cần trục (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
5 Ô tô tự đổ (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)2
6 Máy bơm cát (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
7 Sà lan hoặc phà đặt máy bơm cát (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
9 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
11 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
12 Máy cắt thép Hoạt động tốt2
13 Máy uốn thép Hoạt động tốt2
14 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
15 Máy phát điện Hoạt động tốt2
16 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
17 Máy hàn Hoạt động tốt2
18 Máy tời (hoặc vận thăng) Hoạt động tốt1
19 Giàn giáo thép (bộ) Hoạt động tốt (đơn vị tính: Bộ, 01 bộ gồm: 02 chân + 02 chéo)500
20 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốt800
21 Khuôn lấy mẫu bê tông (cái) Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->