Gói thầu: Khối 11 phòng chức năng, san lấp mặt bằng và toàn bộ hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Khối 11 phòng chức năng, san lấp mặt bằng và toàn bộ hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 16:00:00 đến ngày 2021-12-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,429,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu/- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gia | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 10-Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 11-Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 12-Máy ép cọc. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 100 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Sà lan. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trù | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| E-CDNT 1.2 |
Khối 11 phòng chức năng, san lấp mặt bằng và toàn bộ hạng mục phụ Trường Tiểu học Phú Điền 1 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. -Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 11 PHÒNG CHỨC NĂNG, KHU VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | AG.13111 | 9,4719 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | AG.13121 | 27,6787 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | AG.13131 | 0,185 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | AI.13111 | 5,2253 | tấn |
| 5 | Rải nylon chống thấm | AL.16121 | 12,78 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | AG.32321 | 21,2738 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11113 | 257,9063 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I. (Không tính vật tư) | AC.25213 | 41,4 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính vật tư) | AC.29321 | 300 | 1 mối nối |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 2,3452 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | AB.27111 | 1,3178 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | AB.65130 | 2,6534 | 100m3 |
| 13 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | AB.11113 | 22,0634 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | AB.66143 | 0,2431 | 100m3 |
| 15 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 2,5694 | 100m3 |
| 16 | Rài vải nylon chốn mất nước bê tông | AL.16121 | 7,3389 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11413 | 1,5264 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11222 | 31,98 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.31113 | 56,532 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.31212 | 57,3263 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.32313 | 16,4653 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12213 | 19,2363 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | AF.12223 | 24,9979 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.32313 | 25,567 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.32313 | 59,135 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.32313 | 86,836 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12613 | 5,6755 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 29,4703 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,0826 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 3,8631 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | AF.81132 | 8,0297 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 10,2487 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 9,6496 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 5,8921 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | AF.81161 | 0,4305 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | AF.61110 | 2,1252 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | AF.61120 | 0,6901 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | AF.61110 | 0,3092 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | AF.61120 | 0,3168 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | AF.61120 | 0,217 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | AF.61120 | 1,329 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,9572 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,0246 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 5,2984 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | AF.61431 | 3,6193 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | AF.61412 | 0,0341 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | AF.61412 | 0,0599 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | AF.61422 | 0,1204 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,5304 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,2263 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,0295 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 3,2891 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,1789 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | AF.61531 | 0,9734 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,5072 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,2555 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,0719 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 3,3148 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,1082 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | AF.61531 | 1,0525 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | AF.61512 | 1,0546 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | AF.61512 | 0,3387 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 0,0959 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 1,4415 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 4,296 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 0,2205 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | AF.61532 | 1,0713 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 3,4126 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 7,1408 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 6,3055 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | AF.61721 | 0,0314 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | AF.61811 | 0,1608 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | AF.61821 | 0,8009 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | AF.61821 | 0,129 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,6577 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,7299 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,105 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | AF.61621 | 0,8448 | tấn |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.54113 | 9,265 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52113 | 1,8802 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 6,8544 | m3 |
| 82 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.53113 | 12,0896 | m3 |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | AE.53124 | 9,7564 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63113 | 30,0375 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63123 | 28,009 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | AE.81414 | 61,1848 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao | AE.81424 | 46,5196 | M3 |
| 88 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | AL.52920 | 465,2 | m2 |
| 89 | Lắp dựng xà gồ C45x100x12x1.8 nặng 3,023kg/m | AI.61131 | 2,426 | Tấn |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42113 | 3 | 1 cấu kiện |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | AG.42115 | 24 | 1 cấu kiện |
| 92 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 100, kính trắng dày 4,8-li | AI.63121 | 105,48 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | AI.63121 | 10,8 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8-li | AI.63121 | 135,92 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 100, kính trằng dày 4.8-5li | AI.63231 | 10,8 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | AI.63221 | 178,56 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | AI.63221 | 15,04 | m2 |
| 98 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox, tay vịnh gỗ | AI.63211 | 23,738 | m2 |
| 99 | Lắp đặt lanc can tay vịnh cầu thang | TT | 62,9 | m |
| 100 | CC trục lan can bằng gỗ | TT | 2 | Trụ |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 193,6 | 1m2 |
| 102 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dzem | AK.12222 | 6,7413 | 100M2 |
| 103 | Đóng trần nhựa chia ô KT 600x600 | TT | 40,95 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | AK.21224 | 54,576 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 802,7596 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (quyét vôi) | AK.21224 | 1.491,9009 | M2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 15,168 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 378,603 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) | AK.22123 | 213,1425 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát không sơn) | AK.22123 | 246,388 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 250,08 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | AK.23113 | 530,522 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 964,96 | m2 |
| 114 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | AK.25114 | 508,7264 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | AK.22114 | 35,9788 | m2 |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | AK.24313 | 326,584 | m |
| 117 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | AK.24213 | 160,28 | m |
| 118 | Trát hoa sen trang trí dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (tính bằng 3 lần chi phí nhân công trát cột) | AK.22133 | 10,3189 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | AK.41124 | 86,0594 | M2 |
| 120 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | AK.41114 | 11,7 | m2 |
| 121 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | AK.41225 | 160,39 | M2 |
| 122 | Quét flinkote chống thấm | AK.92111 | 202,64 | M2 |
| 123 | Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | AK.32213 | 65,94 | m2 |
| 124 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230mm màu đỏ | AK.31210 | 13,392 | m2 |
| 125 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | AK.31210 | 224,513 | m2 |
| 126 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | AK.31260 | 287,24 | M2 |
| 127 | Lát nền, sàn gạch nhám - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | AK.51240 | 94,9 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40 | AK.51253 | 942,458 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch chống trơn 300x600, XM PCB40 | AK.51260 | 86,0594 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường | AK.82510 | 1.716,8631 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 2.219,6383 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 2.408,2179 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84224 | 1.528,2754 | m2 |
| 134 | Lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh tấm Compact HPL | AI.63232 | 119,64 | m2 |
| 135 | Lắp ổ khoá tay vặn Inox 304 | SB.84241 | 1 | 1 bộ |
| 136 | Lắp chốt khoá tay gạt Inox 304 | SB.84251 | 21 | 1 bộ |
| 137 | Cung cấp lắp đặt tay vịnh Inox 304, fi 21 | TT | 4,8 | m |
| 138 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m | BA.13320 | 52 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | BA.13310 | 57 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt trần | BA.11110 | 22 | cái |
| 141 | Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt | BA.17101 | 22 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc cầu thang | BA.17101 | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc đơn | BA.17101 | 46 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi | BA.17202 | 28 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCB 2P-80A | BA.18203 | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB 2P-40A | BA.18202 | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB 2P-20A | BA.18202 | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB 2P-16A | BA.18201 | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB 2P-6A | BA.18201 | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | BA.16103 | 1.850 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | BA.16103 | 770 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | BA.16104 | 200 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | BA.16106 | 280 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | BA.14402 | 680 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25 | BA.14402 | 150 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa vuông D60x40 | BA.14305 | 100 | m |
| 157 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | BA.15401 | 28 | hộp |
| 158 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc | BA.15401 | 6 | hộp |
| 159 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc | BA.15401 | 4 | hộp |
| 160 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc | BA.15401 | 10 | hộp |
| 161 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thang | BA.15401 | 2 | hộp |
| 162 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer | BA.15401 | 5 | hộp |
| 163 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmer | BA.15401 | 5 | hộp |
| 164 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmer | BA.15401 | 1 | hộp |
| 165 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB | BA.15401 | 15 | hộp |
| 166 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100 | BA.15401 | 39 | hộp |
| 167 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200 | BA.15401 | 14 | hộp |
| 168 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200 | BA.15404 | 1 | hộp |
| 169 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150 | BA.15403 | 1 | hộp |
| 170 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | BA.19102 | 2 | cọc |
| 171 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | BA.19202 | 13 | m |
| 172 | Bass treo đèn | TT | 106 | bộ |
| 173 | Bass treo quạt | TT | 22 | bộ |
| 174 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh | BD.41151 | 1 | 1 trung tâm |
| 175 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | BD.41111 | 5,2 | 10 đầu |
| 176 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | BD.41131 | 0,4 | 5 nút |
| 177 | Lắp đặt chuông báo cháy | BD.41141 | 0,4 | 5 chuông |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BA.16202 | 220 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | BA.16103 | 10 | m |
| 180 | Lắp đặt MCB 2P-6A | BA.18201 | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | BA.14402 | 220 | m |
| 182 | Lắp đặt đèn Led sự cố | BD.41171 | 0,2 | 5 đèn |
| 183 | Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểm | BD.41171 | 0,6 | 5 đèn |
| 184 | Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ | TT | 6 | Bình |
| 185 | Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ | TT | 6 | Bình |
| 186 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | TT | 2 | cái |
| B | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHỐI 11 PHÒNG CHỨC NĂNG, KHU VỆ SINH, KHỐI 10 PHÒNG HỌC + 10 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | BB.41104 | 3,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x2.0mm | BB.41103 | 3,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1.8mm | BB.41102 | 0,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x1.6mm | BB.41101 | 0,88 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | BB.75101 | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | BB.75101 | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm | BB.75101 | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt co răn ngoài nhựa Đường kính 21mm | BB.75101 | 65 | cái |
| 9 | Lắp đặt co răn trong nhựa Đường kính 21mm | BB.75101 | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 34mm | BB.75101 | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 27mm | BB.75101 | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 34/27mm | BB.75101 | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 27/21mm | BB.75101 | 57 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa răn ngoài, đường kính 21mm | BB.75101 | 29 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm | BB.75101 | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối giảm, đường kính 34/27mm | BB.75101 | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao, đường kính 34mm | BB.75101 | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 34mm | BB.75101 | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính 34mm | BB.75101 | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xịt vệ sinh | BB.91501 | 29 | bộ |
| 21 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | BB.91401 | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Lavabo + vòi | BB.91101 | 19 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu góc + vòi | BB.91101 | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | BB.91301 | 15 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ nước D34mm | BB.85101 | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương trơn phòng tắm tráng bạc 500x700 | BB.91902 | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương trơn phòng học sinh tráng bạc 600x1400 | BB.91902 | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | BB.92104 | 2 | bể |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x6.7mm | BB.41108 | 0,6 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x5mm | BB.41108 | 0,41 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2.8mm | BB.41106 | 0,31 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75106 | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BB.75104 | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | BB.75108 | 33 | cái |
| 35 | Lắp đặt T cong nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 140/114mm | BB.75108 | 29 | cái |
| 36 | Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BB.75104 | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Nối thông tắc - Đường kính 140mm | BB.75108 | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí bệt có thùng | BB.91201 | 29 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | BB.41107 | 1,65 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | BB.41104 | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm (thoát tràn) | BB.41102 | 0,0525 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 22 | cái |
| 44 | Ghi chắn rác - Đường kính 100mm | BB.91702 | 26 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x5mm | BB.41108 | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3.8mm | BB.41107 | 0,55 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2.8mm | BB.41106 | 0,21 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x2mm | BB.41103 | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BB.75104 | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | BB.75105 | 34 | cái |
| 52 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | BB.75101 | 36 | cái |
| 53 | Lắp đặt T cong nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 114mm | BB.75301 | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt T cong nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 114/90mm | BB.75301 | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 32 | cái |
| 56 | Lắp đặt T cong nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 114/60mm | BB.75301 | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BB.75104 | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Nối thông tắc - Đường kính 60mm | BB.75104 | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Nối thông tắc - Đường kính 114mm | BB.75106 | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200x200mm | BB.91702 | 14 | cái |
| C | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | AB.11441 | 32,448 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11311 | 8,182 | 1m3 |
| 3 | Đóng cừ đá tiết diện 100x100, dài 1,2m bằng thủ công - Cấp đất I | AC.11211 | 1,5206 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 3,54 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 3,288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,1264 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | AF.61110 | 0,0144 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,1229 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | AF.61120 | 0,0512 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 0,576 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,1152 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0174 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,1121 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,2163 | 100m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 2,512 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,2512 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0693 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,2545 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52113 | 2,448 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.66142 | 0,1082 | 100m3 |
| 21 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | AL.16122 | 1,8657 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 14,7136 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm | AF.61110 | 1,1128 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | AI.11131 | 0,7702 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | AI.61111 | 0,7702 | tấn |
| 26 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2mm | TT | 834,05 | kg |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 0,8341 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn sống vuông dày 4.5 dem | AK.12222 | 1,8144 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt mạ kẽm bằng sơn chuyên dụng loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 91,2256 | 1m2 |
| D | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | AB.11441 | 20,28 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11311 | 5,11 | 1m3 |
| 3 | Đóng cừ đá tiết diện 100x100, dài 1,2m bằng thủ công - Cấp đất I | AC.11211 | 0,9504 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 2,244 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 2,055 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,079 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | AF.61110 | 0,009 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,0768 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | AF.61120 | 0,032 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 0,36 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0054 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,035 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,1352 | 100m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 1,456 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,1456 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0403 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,1414 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52113 | 1,584 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.66142 | 0,0619 | 100m3 |
| 21 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | AL.16122 | 1,0881 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 8,3565 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm | AF.61110 | 0,6359 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | AI.11131 | 0,4814 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | AI.61111 | 0,4814 | tấn |
| 26 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2mm | TT | 486,53 | kg |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 0,4865 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn sống vuông dày 4.5 dem | AK.12222 | 1,0584 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt mạ kẽm bằng sơn chuyên dụng loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 54,7216 | 1m2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25101 | 0,2527 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11311 | 0,58 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | AC.12221 | 11,52 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ bằng thủ công | AB.11111 | 1,296 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | AB.13411 | 1,296 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 1,296 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 1,4413 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,0256 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | AF.61110 | 0,0056 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,1147 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | AF.61120 | 0,053 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 0,9266 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,172 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0155 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,1073 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,1685 | 100m3 |
| 17 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | AL.16122 | 0,0232 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 2,226 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,2652 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0509 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0026 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0119 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,3528 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 1,2768 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 0,2485 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0668 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0613 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 0,3192 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 0,0336 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤06mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,0107 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,0311 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 0,4256 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.66142 | 0,005 | 100m3 |
| 34 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | AL.16122 | 0,0784 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11311 | 0,84 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81413 | 2,5675 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81633 | 0,7128 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52113 | 0,376 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 23,736 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21223 | 21,096 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 8,08 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 1,6 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 24,8476 | m2 |
| 44 | Đắp chỉ nổi, vữa XM M75, PCB40 | AK.24113 | 95,76 | m |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | AK.24113 | 16,8 | m |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | AK.41114 | 6,2436 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | AK.92111 | 6,2436 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | AK.82510 | 23,736 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong | AK.82510 | 21,096 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 30,728 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 51,824 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 23,736 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch lót 600x600mm) | AK.51283 | 8,4 | m2 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm C45x100x2mm (Tl=2,983kg/mét) | TT | 20,67 | Mét |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 0,0617 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng lạnh sống vuông mạ màu dày 4.5 dem | AK.12222 | 0,1656 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | AI.63121 | 4,21 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | AI.63121 | 10,2 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | AI.63221 | 12,4396 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 12,4396 | 1m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BA.13310 | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | BA.11110 | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1P-5A | BA.18201 | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BA.17101 | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm ba | BA.17203 | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | BA.15401 | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt dây 12/10 | BA.16102 | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt dây 30/10 | BA.16103 | 80 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤21mm | BA.14302 | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa vuông 15x30 | BA.14302 | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.41107 | 0,146 | 100m |
| 72 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 4 | cái |
| F | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11411 | 5,4642 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 2,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 0,225 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | AF.81132 | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.54113 | 2,4187 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 0,448 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 33,32 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41113 | 24,82 | m2 |
| 9 | Láng granitô | AK.43210 | 8,778 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch ốp 50x230mm) | AK.31210 | 12,74 | m2 |
| 11 | Cung cấp ống Inox Þ90x3mm | TT | 18,23 | kg |
| 12 | Cung cấp ống Inox Þ60x2.5mm | TT | 11,33 | kg |
| 13 | Cung cấp ống Inox Þ42x2mm | TT | 7,1875 | kg |
| 14 | Cung cấp ống Inox Þ30x2mm | TT | 1,683 | kg |
| 15 | Cung bulon neo cột cờ (M18x300) | TT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp quả cầu Inox Þ60mm | TT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp ròng rọc | TT | 1 | cái |
| 18 | Gia công cột cờ bằng ống Inox | AI.11131 | 0,0384 | tấn |
| 19 | Lắp cột cờ | AI.61111 | 0,0384 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép hình chân cột cờ (C 46x100x4,5, TL=6,78kg/m) | TT | 0,0231 | Tấn |
| G | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25101 | 0,2184 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11411 | 19,3536 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11311 | 0,151 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | AC.12221 | 9,45 | 100m |
| 5 | Vét bùn dầu cừ bằng thủ công | AB.11111 | 1,12 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | AB.13411 | 1,12 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 1,222 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 2,5133 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,052 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | AF.61110 | 0,007 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,0794 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | AF.61120 | 0,0507 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 0,684 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,1368 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0132 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,0373 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,1456 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11112 | 6,23 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | AG.32321 | 1,0383 | 100m2 |
| 20 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | AL.16122 | 0,529 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | AG.13111 | 0,5234 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | AG.13111 | 1,4911 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | AG.42115 | 128 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 0,3335 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,0422 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0081 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0086 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,029 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 0,0672 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 0,0064 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | AF.61110 | 0,0045 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81633 | 0,5125 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.32113 | 1,3096 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 14,6925 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 15,92 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | AK.24313 | 60,36 | m |
| 37 | Đắp vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 0,816 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch ốp 50x200mm) | AK.31210 | 4,57 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | AK.32120 | 2,52 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | AK.82510 | 7,0315 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 12,68 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 19,7115 | m2 |
| 43 | Gia công cửa cổng song sắt (phần làm mới) | AI.11531 | 18,988 | m2 |
| 44 | Cung cấp thép tròn Þ16mm | TT | 141,4 | kg |
| 45 | Cung cấp thép V50x5 | TT | 241,64 | kg |
| 46 | Cung cấp thép la dày 3.2mm | TT | 105,26 | kg |
| 47 | Cung cấp thép bản 3mm | TT | 52,64 | kg |
| 48 | Cung cấp tay cầm Inox | TT | 3 | cái |
| 49 | Cung cấp bạc đạn Þ80mm | TT | 5 | Bộ |
| 50 | Cung cấp bản lề cối sắt tròn đặc Þ30mm | TT | 15 | Bộ |
| 51 | Lắp dựng cửa cổng, hàng rào song sắt (VD Định mức) | AI.63211 | 18,988 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 37,976 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | AG.22410 | 381,56 | m |
| 54 | Cung cấp lưới B40 khổ 1.8m, cở dây 3.5 ly (TL=4.16kg/m) | TT | 1.587,2896 | kg |
| 55 | Cung cấp thép Þ8 luồn lưới B40 | TT | 461,25 | kg |
| H | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | AB.24131 | 23,61 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | AB.63112 | 21,46 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cát đen san lấp | TT | 18.783 | M3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 187,83 | 100m3 |
| I | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11311 | 7,2 | 1m3 |
| 2 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | AL.16122 | 0,36 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 3,6 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52113 | 2,88 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 84 | m2 |
| 6 | Đầm chặt nền cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (chiều sâu ảnh hưởng 0.2m) | AB.66141 | 5,0336 | 100m3 |
| 7 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | AL.16122 | 25,168 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11311 | 47,808 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | AK.51253 | 796,8 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 103,2 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đan ĐK 06mm | AF.61110 | 4,9622 | tấn |
| 12 | Cắt ron sân đan | AL.22111 | 172 | 10m |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11501 | 188,9888 | 1m3 |
| 2 | Rải vải nylon làm móng công trình | AL.16122 | 3,6336 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,1335 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,4853 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mm | AG.13231 | 0,6583 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 8mm | AG.13231 | 0,0972 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mm | AG.13231 | 0,1393 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,544 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | AF.81141 | 1,087 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | AG.31311 | 0,6828 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 16,016 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 13,984 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 5,192 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 11,5428 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81413 | 2,8044 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 10,872 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21623 | 304,968 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.42213 | 97,44 | m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | AG.42115 | 321 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315x9.2mm | BB.41113 | 0,35 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu/- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 4 |
| 4 | Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 4 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 7 | Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 9 | Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 600 |
| 10 | Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 400 |
| 11 | Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 150 |
| 12 | Máy ép cọc. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Lực ép ≥ 100 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 1 |
| 14 | Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 15 | Sà lan. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Tải trọng ≥ 200 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi