Gói thầu: Khối 11 phòng chức năng, san lấp mặt bằng và toàn bộ hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187829-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Khối 11 phòng chức năng, san lấp mặt bằng và toàn bộ hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210952330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 16:00:00 đến ngày 2021-12-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,429,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu/- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian l
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gia
- Đặc điểm thiết bị Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 600
10-Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 400
11-Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 150
12-Máy ép cọc. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 100 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Sà lan. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trù
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
E-CDNT 1.2 Khối 11 phòng chức năng, san lấp mặt bằng và toàn bộ hạng mục phụ
Trường Tiểu học Phú Điền 1
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tháp Mười. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Phú Thịnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. -Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 11 PHÒNG CHỨC NĂNG, KHU VỆ SINH HỌC SINH
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmAG.131119,4719tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmAG.1312127,6787tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmAG.131310,185tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnAI.131115,2253tấn
5Rải nylon chống thấmAL.1612112,78100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.3232121,2738100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.11113257,9063m3
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I. (Không tính vật tư)AC.2521341,4100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính vật tư)AC.293213001 mối nối
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251112,3452100m3
11Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271111,3178100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95AB.651302,6534100m3
13Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ côngAB.1111322,0634m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95AB.661430,2431100m3
15Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612102,5694100m3
16Rài vải nylon chốn mất nước bê tôngAL.161217,3389100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114131,5264m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.1122231,98m3
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40AF.3111356,532m3
20Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40AF.3121257,3263m3
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40AF.3231316,4653m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.1221319,2363m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30AF.1222324,9979m3
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40AF.3231325,567m3
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40AF.3231359,135m3
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40AF.3231386,836m3
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.126135,6755m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1251229,4703m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,0826100m2
30Ván khuôn móng cộtAF.825213,8631100m2
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtAF.811328,0297100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.8631110,2487100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861119,6496100m2
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811525,8921100m2
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngAF.811610,4305100m2
36Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmAF.611102,1252tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmAF.611200,6901tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmAF.611100,3092tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmAF.611200,3168tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmAF.611200,217tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmAF.611201,329tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,9572tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0246tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mAF.614215,2984tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mAF.614313,6193tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mAF.614120,0341tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mAF.614120,0599tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mAF.614220,1204tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,5304tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mAF.615110,2263tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0295tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mAF.615213,2891tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1789tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mAF.615310,9734tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,5072tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mAF.615110,2555tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0719tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mAF.615213,3148tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1082tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mAF.615311,0525tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mAF.615121,0546tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mAF.615120,3387tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mAF.615220,0959tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mAF.615221,4415tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mAF.615224,296tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mAF.615220,2205tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mAF.615321,0713tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mAF.617113,4126tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mAF.617117,1408tấn
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617116,3055tấn
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mAF.617210,0314tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mAF.618110,1608tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.618210,8009tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mAF.618210,129tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.616110,6577tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mAF.616110,7299tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mAF.616110,105tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.616210,8448tấn
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.541139,265m3
80Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521131,8802m3
81Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522136,8544m3
82Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5311312,0896m3
83Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40AE.531249,7564m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.6311330,0375m3
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40AE.6312328,009m3
86Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao AE.8141461,1848m3
87Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao AE.8142446,5196M3
88Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungAL.52920465,2m2
89Lắp dựng xà gồ C45x100x12x1.8 nặng 3,023kg/mAI.611312,426Tấn
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.4211331 cấu kiện
91Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgAG.42115241 cấu kiện
92Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 100, kính trắng dày 4,8-liAI.63121105,48m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômAI.6312110,8m2
94Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8-liAI.63121135,92m2
95Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 100, kính trằng dày 4.8-5liAI.6323110,8m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaAI.63221178,56m2
97Lắp dựng hoa sắt cửaAI.6322115,04m2
98Lắp dựng lan can cầu thang Inox, tay vịnh gỗAI.6321123,738m2
99Lắp đặt lanc can tay vịnh cầu thangTT62,9m
100CC trục lan can bằng gỗTT2Trụ
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.83520193,61m2
102Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dzemAK.122226,7413100M2
103Đóng trần nhựa chia ô KT 600x600TT40,95m2
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40AK.2122454,576m2
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.21123802,7596m2
106Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (quyét vôi)AK.212241.491,9009M2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112315,168m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.22123378,603m2
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong)AK.22123213,1425m2
110Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát không sơn)AK.22123246,388m2
111Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113250,08m2
112Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)AK.23113530,522m2
113Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213964,96m2
114Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40AK.25114508,7264m2
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40AK.2211435,9788m2
116Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.24313326,584m
117Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40AK.24213160,28m
118Trát hoa sen trang trí dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (tính bằng 3 lần chi phí nhân công trát cột)AK.2213310,3189m2
119Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75AK.4112486,0594M2
120Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40AK.4111411,7m2
121Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100AK.41225160,39M2
122Quét flinkote chống thấmAK.92111202,64M2
123Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40AK.3221365,94m2
124Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230mm màu đỏAK.3121013,392m2
125Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmAK.31210224,513m2
126Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmAK.31260287,24M2
127Lát nền, sàn gạch nhám - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40AK.5124094,9m2
128Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40AK.51253942,458m2
129Lát nền, sàn - Tiết diện gạch chống trơn 300x600, XM PCB40AK.5126086,0594m2
130Bả bằng bột bả vào tườngAK.825101.716,8631m2
131Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.825202.219,6383m2
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841122.408,2179m2
133Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.842241.528,2754m2
134Lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh tấm Compact HPLAI.63232119,64m2
135Lắp ổ khoá tay vặn Inox 304SB.8424111 bộ
136Lắp chốt khoá tay gạt Inox 304SB.84251211 bộ
137Cung cấp lắp đặt tay vịnh Inox 304, fi 21TT4,8m
138Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2mBA.1332052bộ
139Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2mBA.1331057bộ
140Lắp đặt quạt trầnBA.1111022cái
141Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạtBA.1710122cái
142Lắp đặt công tắc cầu thangBA.171012cái
143Lắp đặt công tắc đơnBA.1710146cái
144Lắp đặt ổ cắm đôiBA.1720228cái
145Lắp đặt MCB 2P-80ABA.182031cái
146Lắp đặt MCB 2P-40ABA.182023cái
147Lắp đặt MCB 2P-20ABA.182021cái
148Lắp đặt MCB 2P-16ABA.182018cái
149Lắp đặt MCB 2P-6ABA.182015cái
150Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2BA.161031.850m
151Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2BA.16103770m
152Lắp đặt dây đơn 1x4mm2BA.16104200m
153Lắp đặt dây đơn 1x16mm2BA.16106280m
154Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20BA.14402680m
155Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25BA.14402150m
156Lắp đặt ống nhựa vuông D60x40BA.14305100m
157Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôiBA.1540128hộp
158Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắcBA.154016hộp
159Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắcBA.154014hộp
160Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắcBA.1540110hộp
161Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thangBA.154012hộp
162Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmerBA.154015hộp
163Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 DimmerBA.154015hộp
164Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 DimmerBA.154011hộp
165Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCBBA.1540115hộp
166Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100BA.1540139hộp
167Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200BA.1540114hộp
168Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200BA.154041hộp
169Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150BA.154031hộp
170Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpBA.191022cọc
171Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²BA.1920213m
172Bass treo đènTT106bộ
173Bass treo quạtTT22bộ
174Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênhBD.4115111 trung tâm
175Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóiBD.411115,210 đầu
176Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpBD.411310,45 nút
177Lắp đặt chuông báo cháyBD.411410,45 chuông
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2BA.16202220m
179Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2BA.1610310m
180Lắp đặt MCB 2P-6ABA.182012cái
181Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20BA.14402220m
182Lắp đặt đèn Led sự cốBD.411710,25 đèn
183Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểmBD.411710,65 đèn
184Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡTT6Bình
185Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡTT6Bình
186Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCTT2cái
B HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHỐI 11 PHÒNG CHỨC NĂNG, KHU VỆ SINH, KHỐI 10 PHÒNG HỌC + 10 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mmBB.411043,8100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x2.0mmBB.411033,8100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1.8mmBB.411020,85100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x1.6mmBB.411010,88100m
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmBB.7510117cái
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmBB.751017cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mmBB.7510115cái
8Lắp đặt co răn ngoài nhựa Đường kính 21mmBB.7510165cái
9Lắp đặt co răn trong nhựa Đường kính 21mmBB.751017cái
10Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 34mmBB.751016cái
11Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 27mmBB.751018cái
12Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 34/27mmBB.751012cái
13Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 27/21mmBB.7510157cái
14Lắp đặt Tê nhựa răn ngoài, đường kính 21mmBB.7510129cái
15Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mmBB.751012cái
16Lắp đặt nối giảm, đường kính 34/27mmBB.751017cái
17Lắp đặt van phao, đường kính 34mmBB.751012cái
18Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 34mmBB.7510112cái
19Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính 34mmBB.751012cái
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xịt vệ sinhBB.9150129bộ
21Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBB.914017bộ
22Lắp đặt Lavabo + vòiBB.9110119bộ
23Lắp đặt chậu góc + vòiBB.911012bộ
24Lắp đặt chậu tiểu namBB.9130115bộ
25Lắp đặt đồng hồ nước D34mmBB.851011cái
26Lắp đặt gương trơn phòng tắm tráng bạc 500x700BB.919024cái
27Lắp đặt gương trơn phòng học sinh tráng bạc 600x1400BB.919024cái
28Lắp đặt bể nước Inox 2m3BB.921042bể
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x6.7mmBB.411080,6100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x5mmBB.411080,41100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2.8mmBB.411060,31100m
32Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510628cái
33Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.7510411cái
34Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmBB.7510833cái
35Lắp đặt T cong nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 140/114mmBB.7510829cái
36Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751043cái
37Lắp đặt Nối thông tắc - Đường kính 140mmBB.751089cái
38Lắp đặt xí bệt có thùngBB.9120129bộ
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmBB.411071,65100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,3100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm (thoát tràn)BB.411020,0525100m
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751024cái
43Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510522cái
44Ghi chắn rác - Đường kính 100mmBB.9170226cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x5mmBB.411080,6100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3.8mmBB.411070,55100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2.8mmBB.411060,21100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x2mmBB.411030,3100m
49Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510513cái
50Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751043cái
51Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmBB.7510534cái
52Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510136cái
53Lắp đặt T cong nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 114mmBB.753015cái
54Lắp đặt T cong nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 114/90mmBB.753015cái
55Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510532cái
56Lắp đặt T cong nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 114/60mmBB.7530112cái
57Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751044cái
58Lắp đặt Nối thông tắc - Đường kính 60mmBB.751044cái
59Lắp đặt Nối thông tắc - Đường kính 114mmBB.751064cái
60Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200x200mmBB.9170214cái
C NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IAB.1144132,4481m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113118,1821m3
3Đóng cừ đá tiết diện 100x100, dài 1,2m bằng thủ công - Cấp đất IAC.112111,5206100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112113,54m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112123,288m3
6Ván khuôn móng cộtAF.825210,1264100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmAF.611100,0144tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmAF.611100,1229tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmAF.611200,0512tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,576m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,1152100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0174tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.614210,1121tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,2163100m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123122,512m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,2512100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0693tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.615210,2545tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521132,448m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,1082100m3
21Rải ny lon chống mất nước xi măngAL.161221,8657100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131214,7136m3
23Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mmAF.611101,1128tấn
24Gia công cột bằng thép hìnhAI.111310,7702tấn
25Lắp cột thép các loạiAI.611110,7702tấn
26Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2mmTT834,05kg
27Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,8341tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn sống vuông dày 4.5 demAK.122221,8144100m2
29Sơn sắt mạ kẽm bằng sơn chuyên dụng loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352091,22561m2
D NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IAB.1144120,281m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113115,111m3
3Đóng cừ đá tiết diện 100x100, dài 1,2m bằng thủ công - Cấp đất IAC.112110,9504100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112112,244m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112122,055m3
6Ván khuôn móng cộtAF.825210,079100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmAF.611100,009tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmAF.611100,0768tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmAF.611200,032tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,36m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,072100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0054tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.614210,035tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1352100m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123121,456m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,1456100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0403tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1414tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521131,584m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,0619100m3
21Rải ny lon chống mất nước xi măngAL.161221,0881100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.113128,3565m3
23Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mmAF.611100,6359tấn
24Gia công cột bằng thép hìnhAI.111310,4814tấn
25Lắp cột thép các loạiAI.611110,4814tấn
26Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2mmTT486,53kg
27Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,4865tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn sống vuông dày 4.5 demAK.122221,0584100m2
29Sơn sắt mạ kẽm bằng sơn chuyên dụng loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352054,72161m2
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251010,2527100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113110,581m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IAC.1222111,52100m
4Vét bùn đầu cừ bằng thủ côngAB.111111,296m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngAB.134111,296m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112111,296m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112121,4413m3
8Ván khuôn móng cộtAF.825210,0256100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmAF.611100,0056tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmAF.611100,1147tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmAF.611200,053tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,9266m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,172100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0155tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mAF.614210,1073tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1685100m3
17Rải ny lon chống mất nước xi măngAL.161220,0232100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123122,226m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,2652100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0509tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0026tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0119tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mAF.615210,3528tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124121,2768m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,2485100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0668tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0613tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,3192m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0336100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤06mm, chiều cao ≤6mAF.616110,0107tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mAF.616110,0311tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522130,4256m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,005100m3
34Rải ny lon chống mất nước xi măngAL.161220,0784100m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40AF.113110,84m3
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814132,5675m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816330,7128m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521130,376m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112323,736m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2122321,096m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.221238,08m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.231131,6m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.2321324,8476m2
44Đắp chỉ nổi, vữa XM M75, PCB40AK.2411395,76m
45Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.2411316,8m
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40AK.411146,2436m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.921116,2436m2
48Bả bằng bột bả vào tường ngoàiAK.8251023,736m2
49Bả bằng bột bả vào tường trongAK.8251021,096m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.8252030,728m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411251,824m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411423,736m2
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch lót 600x600mm)AK.512838,4m2
54Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm C45x100x2mm (Tl=2,983kg/mét)TT20,67Mét
55Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,0617tấn
56Lợp mái che tường bằng lạnh sống vuông mạ màu dày 4.5 demAK.122220,1656100m2
57Lắp dựng cửa đi khung nhômAI.631214,21m2
58Lắp dựng cửa sổ khung nhômAI.6312110,2m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaAI.6322112,4396m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352012,43961m2
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.133101bộ
62Lắp đặt quạt trầnBA.111101cái
63Lắp đặt các automat 1P-5ABA.182011cái
64Lắp đặt công tắc 1 hạtBA.171012cái
65Lắp đặt ổ cắm baBA.172031cái
66Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2BA.154012hộp
67Lắp đặt dây 12/10BA.1610220m
68Lắp đặt dây 30/10BA.1610380m
69Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤21mmBA.1430240m
70Lắp đặt ống nhựa vuông 15x30BA.1430210m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.411070,146100m
72Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751054cái
F CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114115,46421m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112112,1m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,225m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtAF.811320,018100m2
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.541132,4187m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522130,448m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112333,32m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4111324,82m2
9Láng granitôAK.432108,778m2
10Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch ốp 50x230mm)AK.3121012,74m2
11Cung cấp ống Inox Þ90x3mmTT18,23kg
12Cung cấp ống Inox Þ60x2.5mmTT11,33kg
13Cung cấp ống Inox Þ42x2mmTT7,1875kg
14Cung cấp ống Inox Þ30x2mmTT1,683kg
15Cung bulon neo cột cờ (M18x300)TT2cái
16Cung cấp quả cầu Inox Þ60mmTT1cái
17Cung cấp ròng rọcTT1cái
18Gia công cột cờ bằng ống InoxAI.111310,0384tấn
19Lắp cột cờAI.611110,0384tấn
20Cung cấp thép hình chân cột cờ (C 46x100x4,5, TL=6,78kg/m)TT0,0231Tấn
G HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251010,2184100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.1141119,35361m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113110,1511m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IAC.122219,45100m
5Vét bùn dầu cừ bằng thủ côngAB.111111,12m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngAB.134111,12m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112111,222m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112122,5133m3
9Ván khuôn móng cộtAF.825210,052100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmAF.611100,007tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmAF.611100,0794tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmAF.611200,0507tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,684m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,1368100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0132tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0373tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1456100m3
18Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.111126,23m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323211,0383100m2
20Rải ny lon chống mất nước xi măngAL.161220,529100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmAG.131110,5234tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmAG.131111,4911tấn
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgAG.421151281 cấu kiện
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123120,3335m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,0422100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0081tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0086tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,029tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,0672m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0064100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmAF.611100,0045tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816330,5125m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.321131,3096m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112314,6925m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212315,92m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.2431360,36m
37Đắp vữa XM M75, PCB40AK.211230,816m2
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch ốp 50x200mm)AK.312104,57m2
39Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánAK.321202,52m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàAK.825107,0315m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.8252012,68m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411419,7115m2
43Gia công cửa cổng song sắt (phần làm mới)AI.1153118,988m2
44Cung cấp thép tròn Þ16mmTT141,4kg
45Cung cấp thép V50x5TT241,64kg
46Cung cấp thép la dày 3.2mmTT105,26kg
47Cung cấp thép bản 3mmTT52,64kg
48Cung cấp tay cầm InoxTT3cái
49Cung cấp bạc đạn Þ80mmTT5Bộ
50Cung cấp bản lề cối sắt tròn đặc Þ30mmTT15Bộ
51Lắp dựng cửa cổng, hàng rào song sắt (VD Định mức)AI.6321118,988m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352037,9761m2
53Lắp dựng hàng rào lưới B40AG.22410381,56m
54Cung cấp lưới B40 khổ 1.8m, cở dây 3.5 ly (TL=4.16kg/m)TT1.587,2896kg
55Cung cấp thép Þ8 luồn lưới B40TT461,25kg
H SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IAB.2413123,61100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3AB.6311221,46100m3
3Cung cấp cát đen san lấpTT18.783M3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.61210187,83100m3
I SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113117,21m3
2Rải ny lon chống mất nước xi măngAL.161220,36100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112113,6m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521132,88m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112384m2
6Đầm chặt nền cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (chiều sâu ảnh hưởng 0.2m)AB.661415,0336100m3
7Rải ny lon chống mất nước xi măngAL.1612225,168100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40AF.1131147,808m3
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40AK.51253796,8m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.11312103,2m3
11Lắp dựng cốt thép đan ĐK 06mmAF.611104,9622tấn
12Cắt ron sân đanAL.2211117210m
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.11501188,98881m3
2Rải vải nylon làm móng công trìnhAL.161223,6336100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1335tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mAF.615110,4853tấn
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mmAG.132310,6583tấn
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 8mmAG.132310,0972tấn
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mmAG.132310,1393tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtAF.811220,544100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngAF.811411,087100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313110,6828100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.1121216,016m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131213,984m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123125,192m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.1141211,5428m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814132,8044m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8161310,872m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21623304,968m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4221397,44m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgAG.421153211 cấu kiện
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315x9.2mmBB.411130,35100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu/- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
2 Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).4
3 Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).4
4 Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).4
5 Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).4
6 Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
7 Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
8 Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
9 Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).600
10 Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).400
11 Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).150
12 Máy ép cọc. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Lực ép ≥ 100 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
13 Cần trục ô tô. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
14 Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
15 Sà lan. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Tải trọng ≥ 200 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->