Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (thiết bị mới 100%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186793-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (thiết bị mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020:200.000.000 đồng; Vốn đầu tư xây dựng ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025:Phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 15:58:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 64,697,463,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.141E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cụ thể là thi công xây dựng trạm bơm có tối thiểu các hạng mục khu đầu mối trạm bơm và cung cấp, lắp đặt máy bơm) từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) từ hạng III trở lên và còn hiệu lực.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần thủy lợi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hàng hóa từ (10-16)T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hàng hóa ≥25T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥50m3/h, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7,5kW, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7,5kW, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7kW, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ (0,5-0,8)m3, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥1,25m3, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥150T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cừ larsen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥130T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥16T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ (9-16)T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥25T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2,7kW, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích (80-150)L, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥108CV, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa trung bình từ (5-7)T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (thiết bị mới 100%) Trạm bơm tiêu Ngọc Trì, huyện Lương Tài 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư xây dựng ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020:200.000.000 đồng; Vốn đầu tư xây dựng ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025:Phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải gửi tất cả các tài liệu có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh (địa chỉ: Số 190, đường Ngô Quyền, phường Kinh Bắc, TP Bắc Ninh, Bắc Ninh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh. Số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3898.777; fax: 0222.3822.492; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569; fax: 0222.3825.777; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569; fax: 0222.3825.777; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỜ QUAI DẪN DÒNG, ĐƯỜNG THI CÔNG VÀ THI CÔNG HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đắp đất bờ quai, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp bờ quai 1,2,3,5) (Bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả Chương V E-HSMT | 14,5113 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ quai số 4 kết hợp đường thi công) (Bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả Chương V E-HSMT | 11,4198 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,6507 | 100m3 |
| 4 | Bơm tát nước thi công | Mô tả Chương V E-HSMT | 25 | ca |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 1500mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 116 | đoạn ống |
| 6 | Đế cống | Mô tả Chương V E-HSMT | 232 | cái |
| 7 | Tháo dỡ ống bê tông và cả đế cống, đoạn ống dài 2m, đường kính = 1500mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 116 | đoạn ống |
| 8 | Đào phá bờ quai đường tránh giai đoạn 1+2, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 27,5818 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất thi công giai đoạn 3, đất cấp II (đào tại bãi tạm) | Mô tả Chương V E-HSMT | 13,4814 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp bờ quai 6,7, tận dụng đất phá các bờ quai và đường thi công) | Mô tả Chương V E-HSMT | 12,5994 | 100m3 |
| 11 | Đào phá bờ quai đất giai đoạn 3, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 12,5994 | 100m3 |
| 12 | Đắp cấp phối đá dăm dốc xuống hố móng và đường thi công, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,8501 | 100m3 |
| 13 | Thi công hoàn thiện cọc cừ larsen IV thời gian thi công 1,5 tháng (Bao gồm cả vật liệu đến kết thúc hạng mục) | Mô tả Chương V E-HSMT | 55,04 | 100m |
| 14 | Gia công hệ văng chống và thi công hệ văng chống đến khi kết thúc hạng mục | Mô tả Chương V E-HSMT | 12,71 | tấn |
| 15 | Thép hình hệ văng chống | Mô tả Chương V E-HSMT | 1.207,45 | kg |
| 16 | Đắp cấp phối đá dăm dốc hố móng và đường thi công, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5926 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất, đất cấp II (đào tại bãi tạm) | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,6389 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,399 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,8417 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,8417 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 34,1936 | 100m3 |
| 22 | Đào đất công trình, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 461,82 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 22,5835 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 46,5345 | 100m3 |
| B | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào bùn, đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,2218 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,2218 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 10,0561 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 49,91 | m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,607 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,0753 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng buồng hút - tầng máy, đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 36,04 | m3 |
| 8 | Bê tông móng buồng hút - tầng máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 304,94 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng buồng hút - tầng máy | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7885 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bản đáy, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 19,6608 | tấn |
| 11 | Bê tông tường buồng hút - tầng máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 589,14 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường | Mô tả Chương V E-HSMT | 17,022 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V E-HSMT | 37,0468 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái buồng hút - tầng máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 155,89 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,9943 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sàn, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,0086 | tấn |
| 17 | Cốt thép sàn, fi>10mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 9,8056 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng gian điều khiển, đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng móng gian điều khiển, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,42 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3352 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép móng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4007 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn gian điều khiển, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,71 | m3 |
| 24 | Bê tông cột nhà máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 35,96 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,0383 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm nhà máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 31,21 | m3 |
| 27 | Ván khuôn dầm | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,0479 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cột, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2121 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm thi công, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0755 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,9779 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3577 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm, fi>18mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2125 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7262 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,433 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,7677 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2539 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3018 | tấn |
| 38 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,4317 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 25,74 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,6192 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép sàn, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,3693 | tấn |
| 42 | Bê tông palăng và trang trí, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 43 | Ván khuôn palăng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,453 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép palăng và trang trí, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1175 | tấn |
| 45 | Cốt thép palăng và trang trí, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3737 | tấn |
| 46 | Đắp cát công trình gia cố móng và thân, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,9868 | 100m3 |
| 47 | Cát đen tạo phẳng bãi cọc | Mô tả Chương V E-HSMT | 25 | m3 |
| 48 | San cát bãi cọc | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 49 | Bê tông mặt bãi cọc, đá 1x2, mác 150 | Mô tả Chương V E-HSMT | 25 | m3 |
| 50 | Đào phá bãi cọc, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 51 | Bê tông cọc BTCT KT 30x30cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả Chương V E-HSMT | 309,69 | m3 |
| 52 | Cốt thép cọc, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,3025 | tấn |
| 53 | Cốt thép cọc, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,2943 | tấn |
| 54 | Cốt thép cọc, fi>18mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 34,2942 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cọc | Mô tả Chương V E-HSMT | 20,85 | 100m2 |
| 56 | Gia công thép bản ốp đầu cọc | Mô tả Chương V E-HSMT | 7,0906 | tấn |
| 57 | Thép bản đầu cọc | Mô tả Chương V E-HSMT | 7.090,64 | kg |
| 58 | Đá dăm 2x4 sàn đạo | Mô tả Chương V E-HSMT | 140,69 | m3 |
| 59 | San cấp phối đá dăm | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,4069 | 100m3 |
| 60 | Đào phá sàn đạo, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,4069 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc bê tông cốt thép M300, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp 1 | Mô tả Chương V E-HSMT | 34,75 | 100m |
| 62 | Đóng cọc bê tông cốt thép M300, kích thước cọc 30x30cm (Cọc âm), đất cấp 1 | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,6462 | 100m |
| 63 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 278 | mối nối |
| 64 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,26 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0626 | 100m3 |
| 66 | Cọc dẫn thép H300x300 | Mô tả Chương V E-HSMT | 423 | kg |
| 67 | Cốt thép đài móng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1557 | tấn |
| 68 | Cốt thép đài móng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,219 | tấn |
| 69 | Xây gạch xi măng hoàn thiện, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 100,22 | m3 |
| 70 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 650,92 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 509,76 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 170,71 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 259,14 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75, phía bể hút | Mô tả Chương V E-HSMT | 44,4 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 65,55 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 43,78 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75, phía bể xả | Mô tả Chương V E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 22,28 | m2 |
| 79 | Xây gạch xi măng, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 25,67 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 151,695 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 151,695 | m2 |
| 82 | Bê tông giằng TTH, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 83 | Ván khuôn giằng TTH | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1419 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép giằng tường TH, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 85 | Cốt thép giằng tường TH, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1718 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,3485 | 100m2 |
| 87 | Tấm úp nóc | Mô tả Chương V E-HSMT | 52,14 | m |
| 88 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện xà gồ thép | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,9827 | tấn |
| 89 | Thép xà gồ loại 80x40x1.8mm thép hộp tráng kẽm | Mô tả Chương V E-HSMT | 1.982,74 | kg |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 91 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,21 | m3 |
| 92 | Ván khuôn giằng tường, lanh tô ô văng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,461 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2451 | tấn |
| 94 | Cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5284 | tấn |
| 95 | Xây gạch xi măng, xây tường biển hiệu, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 96 | Đắp chữ công trình NC 3/7 | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 97 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 88,32 | m |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 57,78 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 101 | Bê tông lót móng sảnh cửa chính nhà máy, đá 4x6, mác 150 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 102 | Bê tông móng sảnh cửa chính nhà máy, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 103 | Cốt thép chân cột, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0686 | tấn |
| 104 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 105 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 106 | Cốt thép cột sảnh, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 107 | Cốt thép cột sảnh, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0726 | tấn |
| 108 | Ván khuôn cột sảnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 109 | Bê tông dầm sảnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 110 | Cốt thép dầm sảnh, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 111 | Cốt thép dầm sảnh, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1201 | tấn |
| 112 | Ván khuôn dầm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0529 | 100m2 |
| 113 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 114 | Cốt thép sàn, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1202 | tấn |
| 115 | Ván khuôn sàn | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2331 | 100m2 |
| 116 | Xây gạch xi măng, xây tường sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 117 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 19,14 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 23,36 | m2 |
| 119 | Xây gạch xi măng, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 120 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 23,08 | m2 |
| 121 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 13,7 | m |
| 122 | Đắp họa tiết cột trụ sảnh (NC 4/7 ) | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 800,91 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 459,79 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 650,92 | m2 |
| 126 | Bê tông sảnh, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,63 | m3 |
| 127 | Ván khuôn sảnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0284 | 100m2 |
| 128 | Lát gạch đất nung, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 140,2 | m2 |
| 129 | Xây gạch xi măng, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,21 | m2 |
| 131 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 (Bao gồm cả vật liệu) | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 132 | Rọ chắn rác thoát nước mái | Mô tả Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt T thu, đường kính 110mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,529 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 136 | Đai bắt ống | Mô tả Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 137 | Cửa cuốn thủy lực - cửa Đ1 | Mô tả Chương V E-HSMT | 14 | m2 |
| 138 | Mô tơ, bộ lưu điện, tay điều khiển, ray trục... | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Cửa nhựa lõi thép Đ2 và S1 | Mô tả Chương V E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 140 | Vách kính | Mô tả Chương V E-HSMT | 40,98 | m2 |
| 141 | Sen hoa inox (bao gồm gia công và lắp dựng) | Mô tả Chương V E-HSMT | 196,35 | kg |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can quanh nhà máy | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,4667 | tấn |
| 144 | Thép ống tráng kẽm lan can | Mô tả Chương V E-HSMT | 1.372,49 | kg |
| 145 | Tấm thép mạ kẽm | Mô tả Chương V E-HSMT | 96,58 | kg |
| 146 | Bu lông | Mô tả Chương V E-HSMT | 240 | cái |
| 147 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can xuông buồng khô | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1463 | tấn |
| 148 | Thép ống tráng kẽm lan can | Mô tả Chương V E-HSMT | 140,02 | kg |
| 149 | Tấm thép mạ kẽm | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,28 | kg |
| 150 | Bu lông | Mô tả Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 151 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang sắt | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3145 | tấn |
| 152 | Thép hình | Mô tả Chương V E-HSMT | 238,31 | kg |
| 153 | Tấm thép mạ kẽm | Mô tả Chương V E-HSMT | 76,15 | kg |
| 154 | Bu lông | Mô tả Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 155 | Thép fi>18mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 962,91 | kg |
| 156 | Đắp cột thủy trí và sơn | Mô tả Chương V E-HSMT | 4 | công |
| C | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0347 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 17,51 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1733 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đáy, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0527 | tấn |
| 6 | Cốt thép đáy, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,6491 | tấn |
| 7 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 34,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,4659 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1109 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,5047 | tấn |
| 11 | Ống thoát PVC fi60mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 12 | Vải lọc ART11 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 14 | Bê tông cọc BTCT, cột, KT 30x30cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả Chương V E-HSMT | 16,23 | m3 |
| 15 | Cốt thép cọc, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2166 | tấn |
| 16 | Cốt thép cọc, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1659 | tấn |
| 17 | Cốt thép cọc, fi>18mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,7961 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cọc BTCT | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,092 | 100m2 |
| 19 | Gia công thép bản ốp đầu cọc | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3571 | tấn |
| 20 | Thép bản đầu cọc | Mô tả Chương V E-HSMT | 357,1 | kg |
| 21 | Đóng cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,82 | 100m |
| 22 | Đóng cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (Cọc âm), đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1456 | 100m |
| 23 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 14 | mối nối |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép M300, kích thước cọc 25x25cm (Bao gồm cả vật liệu cọc) | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 25 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 14 | mối nối |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| 28 | Cốt thép đài móng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 29 | Cốt thép đài móng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1827 | tấn |
| D | BỂ XẢ VÀ KÊNH DẪN XẢ | |||
| 1 | Đào bùn, đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,1747 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,1747 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,3437 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,5803 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,4336 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,228 | 100m3 |
| 8 | Đào phá sàn đạo, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,228 | 100m3 |
| 9 | Cốt thép đài móng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 10 | Cốt thép đài móng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3132 | tấn |
| 11 | Ép cọc bê tông cốt thép M300, kích thước cọc 25x25cm (Bao gồm cả vật liệu cọc) | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,3812 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 36 | mối nối |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 22,33 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lót móng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0668 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 118,82 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5208 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép bản đáy, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản đáy, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 7,0595 | tấn |
| 21 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 60,1 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tường | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,5525 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tường, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,8828 | tấn |
| 25 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả Chương V E-HSMT | 32,4 | m |
| 26 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3356 | 100m2 |
| 27 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,8876 | tấn |
| 28 | Bu lông | Mô tả Chương V E-HSMT | 176 | cái |
| 29 | Thép ống tráng kẽm | Mô tả Chương V E-HSMT | 818,54 | kg |
| 30 | Thép tấm mạ kẽm | Mô tả Chương V E-HSMT | 69,08 | kg |
| 31 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang sắt | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 32 | Thép fi20mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 34,53 | kg |
| 33 | Đắp và sơn cột thủy trí | Mô tả Chương V E-HSMT | 4 | công |
| E | CỐNG TIÊU TỰ CHẢY | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,081 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II (chuyển ra bãi trữ) | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,081 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,7407 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II (đào tại bãi trữ) | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,487 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II (chuyển từ bãi trữ về đắp) | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,487 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc cát đắp sàn đạo, đất cấp II (đào tại bãi trữ) | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6658 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II (chuyển từ bãi trữ về đắp) | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6658 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6658 | 100m3 |
| 9 | Đào phá sàn đạo, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6658 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II ( chuyển ra bãi trữ) | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6658 | 100m3 |
| 11 | Ép cọc bê tông cốt thép M300, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Bao gồm cả vật liệu cọc) | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,331 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 21 | mối nối |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 15 | Cốt thép đài cọc, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 16 | Cốt thép đài cọc, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1827 | tấn |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 19,416 | 100m |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0599 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3471 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 52,79 | m3 |
| 22 | Cốt thép đáy cống, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,9252 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tường bên, tường giữa cống | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,1198 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường bên, tường giữa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 60,631 | m3 |
| 25 | Cốt thép tường, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,6111 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3734 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 7,73 | m3 |
| 28 | Cốt thép tường cánh, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4787 | tấn |
| 29 | Ván khuôn trần cống | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,712 | 100m2 |
| 30 | Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 22,99 | m3 |
| 31 | Cốt thép trần cống, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,2468 | tấn |
| 32 | Xây gạch xi măng bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 33 | Trát bậc, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 11,75 | m2 |
| 34 | Bê tông cột dàn van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cột, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 37 | Cốt thép cột, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2287 | tấn |
| 38 | Bê tông dầm dàn van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 39 | Ván khuôn dầm dàn van | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1154 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 41 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn dàn van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn dàn van | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1229 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép sàn, fi>10mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1323 | tấn |
| 45 | Xây gạch xi măng, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 46 | Thép ống tráng kẽm d76+42 | Mô tả Chương V E-HSMT | 214,32 | kg |
| 47 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2143 | tấn |
| 48 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện hệ dàn van (Bao gồm cả vật liệu) | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 49 | Bu lông nở M10 | Mô tả Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 50 | Bu lông chân chẻ | Mô tả Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện cửa van phẳng | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,7965 | tấn |
| 52 | Bu lông các loại | Mô tả Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 53 | Gỗ lim kín mước | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 54 | Cao su củ tỏi D40 | Mô tả Chương V E-HSMT | 15,4 | m |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 31,12 | m2 |
| 56 | Máy đóng mở VĐ5 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Bê tông lót móng kênh thượng lưu cống tự chảy, đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 20,94 | m3 |
| 58 | Bê tông móng kênh thượng lưu cống tự chảy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 90,24 | m3 |
| 59 | Bê tông tường kênh thượng lưu cống tự chảy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 143,97 | m3 |
| 60 | Bê tông giằng kênh, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 61 | Bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 62 | Cốt thép đáy kênh, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,247 | tấn |
| 63 | Cốt thép tường kênh, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 8,6724 | tấn |
| 64 | Cốt thép giằng kênh, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1354 | tấn |
| 65 | Cốt thép giằng kênh, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7498 | tấn |
| 66 | Cốt thép tấm đan, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 67 | Cốt thép tấm đan, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0985 | tấn |
| 68 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4034 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn tường kênh | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,302 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn giằng kênh | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7084 | 100m2 |
| 71 | Ống PVC fi42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 88,8 | m |
| 72 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 73 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả Chương V E-HSMT | 41,67 | m |
| 74 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện lưới chắn rác (Bao gồm cả vật liệu) | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,1217 | tấn |
| 75 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện khe lưới chắn rác (Bao gồm cả vật liệu) | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0934 | tấn |
| 76 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can (Bao gồm cả vật liệu) | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,3442 | tấn |
| 77 | Bu lông và khoan cấy vòng đệm, ecu | Mô tả Chương V E-HSMT | 216 | bộ |
| 78 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,2564 | 100m3 |
| 79 | Đào phá sàn đạo, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,2564 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất, đất cấp II (chuyển ra bãi trữ) | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,2564 | 100m3 |
| 81 | Ép cọc bê tông cốt thép M300, kích thước cọc 25x25cm (Bao gồm cả vật liệu cọc) | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,8031 | 100m |
| 82 | Ép cọc bê tông cốt thép M300, kích thước cọc 25x25cm (Ép âm) | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3225 | 100m |
| 83 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 43 | mối nối |
| 84 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0081 | 100m3 |
| 86 | Cốt thép đài cọc, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0525 | tấn |
| 87 | Cốt thép đài cọc, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3741 | tấn |
| F | CỐNG XẢ TIÊU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,2247 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II (chuyển về bãi trữ) | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,2247 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất tại bãi trữ, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,3023 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II (chuyển từ bãi trữ về đắp) | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,3023 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,0374 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2004 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc cấp phối đá dăm tại bãi trữ, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1062 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1062 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đáy M250, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 18,66 | m3 |
| 10 | Ni lông | Mô tả Chương V E-HSMT | 74,64 | m2 |
| 11 | Đào xúc cát tại bãi trữ, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7249 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển cát về đắp sàn đạo, đất cấp II (chuyển từ bãi trữ về đắp) | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7249 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7249 | 100m3 |
| 14 | Đào phá sàn đạo, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7249 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển cát, đất cấp II (chuyển bãi trữ ) | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7249 | 100m3 |
| 16 | Ép cọc bê tông cốt thép M300, kích thước cọc 25x25cm (Bao gồm cả vật liệu cọc) | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,6227 | 100m |
| 17 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 20 | mối nối |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 20 | Cốt thép đài cọc, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 21 | Cốt thép đài cọc, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0422 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 10,44 | m3 |
| 24 | Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 48,52 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép đáy cống, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,0394 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tường bên, tường giữa cống | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,0247 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tường bên, tường giữa cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 56,715 | m3 |
| 29 | Cốt thép tường bên, tường giữa, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,2582 | tấn |
| 30 | Ván khuôn trần cống | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7066 | 100m2 |
| 31 | Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 29,06 | m3 |
| 32 | Cốt thép trần cống, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,6084 | tấn |
| 33 | Ván khuôn đáy dốc nước | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2161 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tường dốc nước | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3061 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,55 | m3 |
| 36 | Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 19,83 | m3 |
| 37 | Bê tông tường dốc nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 7,45 | m3 |
| 38 | Cốt thép đáy dốc nước, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,7386 | tấn |
| 39 | Cốt thép tường dốc nước, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3793 | tấn |
| 40 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả Chương V E-HSMT | 12,98 | m |
| 41 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4078 | 100m2 |
| 42 | Làm tầng lọc bằng cát vàng- loại đứng | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,85 | 1m3 |
| 43 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,72 | 1m3 |
| 44 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả Chương V E-HSMT | 9,79 | 1m3 |
| 45 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả Chương V E-HSMT | 9,6 | 1m3 |
| 46 | Bê tông đáy bể tiêu năng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 33,93 | m3 |
| 47 | Bê tông tường bể tiêu năng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 9,88 | m3 |
| 48 | Cốt thép đáy bể tiêu năng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,4702 | tấn |
| 49 | Cốt thép tường bể tiêu năng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,8524 | tấn |
| 50 | Ván khuôn đáy bể tiêu năng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1659 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn tường bể tiêu năng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 52 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 53 | Ống PVC fi 32 | Mô tả Chương V E-HSMT | 17,5 | m |
| 54 | Vải kỹ thuật ART 11 | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 55 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Mô tả Chương V E-HSMT | 31,39 | m3 |
| 56 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3263 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép bản quá độ, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,1136 | tấn |
| 59 | Xây gạch xi măng bậc thang lên xuống, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 60 | Trát bậc, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 11,75 | m2 |
| 61 | Bê tông cột dàn van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép cột, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 64 | Cốt thép cột, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3998 | tấn |
| 65 | Bê tông dầm dàn van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 66 | Ván khuôn dầm dàn van | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1888 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0441 | tấn |
| 68 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2925 | tấn |
| 69 | Bê tông sàn dàn van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 70 | Ván khuôn sàn dàn van | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2734 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép sàn dàn van, fi>10mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2145 | tấn |
| 72 | Xây gạch xi măng, xây trụ đỡ, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 73 | Trát trụ đỡ, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,68 | m2 |
| 74 | Thép ống tráng kẽm d76+42 | Mô tả Chương V E-HSMT | 452,98 | kg |
| 75 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 76 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện hệ dàn van | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1939 | tấn |
| 77 | Bu lông nở M10 | Mô tả Chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 78 | Bu lông chân chẻ | Mô tả Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện cửa van phẳng | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,2171 | tấn |
| 80 | Bu lông các loại | Mô tả Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 81 | Gỗ lim kín mước | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 82 | Cao su củ tỏi D40 | Mô tả Chương V E-HSMT | 23,1 | m |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 51,24 | m2 |
| 84 | Máy đóng mở VĐ5 | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| G | KÊNH VÀO BỂ HÚT - BỂ HÚT | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,7394 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,7394 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 23,873 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 23,873 | 100m3 |
| 5 | Tấm chống lầy | Mô tả Chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 23,873 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 21,6809 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 38,66 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 22,0675 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp II (tại bãi trữ tạm) | Mô tả Chương V E-HSMT | 20,8463 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II (chuyển bãi tạm về đắp) | Mô tả Chương V E-HSMT | 20,8463 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương (K>=0,95) | Mô tả Chương V E-HSMT | 18,0578 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1698 | 100m3 |
| 15 | Đổ vữa lót M50# (Bao gồm cả vật liệu) | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 16 | Bê tông khung dầm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 31,93 | m3 |
| 17 | Ván khuôn khung dầm | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,6881 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép khung dầm, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,432 | tấn |
| 19 | Cốt thép khung dầm, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,7602 | tấn |
| 20 | Bê tông mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 77,58 | m3 |
| 21 | Cốt thép mái, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,5995 | tấn |
| 22 | Bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả Chương V E-HSMT | 50,94 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0629 | 100m2 |
| 24 | Ni lông | Mô tả Chương V E-HSMT | 203,77 | m2 |
| 25 | Ống thoát nước PVC fi 42 | Mô tả Chương V E-HSMT | 22,5 | m |
| 26 | Vải địa kỹ thuật ART 11 | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 27 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5274 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát sàn đạo công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4407 | 100m3 |
| 29 | Đào phá sàn đạo, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4407 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4407 | 100m3 |
| 31 | Ép cọc bê tông cốt thép M250, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,8961 | 100m |
| 32 | Ép cọc bê tông cốt thép M250, kích thước cọc 20x20cm (Cọc âm), đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0735 | 100m |
| 33 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV (chuyển phế thải) | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 35 | Bê tông mặt đường hai bờ kênh, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 222,29 | m3 |
| 36 | Đào cấp phối đá dăm, đất cấp II (tại bãi trữ tạm) | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,0008 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, đất cấp II (chuyển bãi tạm về đắp) | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,0008 | 100m3 |
| 38 | Nilon | Mô tả Chương V E-HSMT | 889,14 | m2 |
| 39 | Đắp đất nền đường hai bờ kênh, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Bao gồm cả đất mua) | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,6674 | 100m3 |
| 40 | Cắt khe | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,0417 | 10m |
| 41 | Nhựa đường | Mô tả Chương V E-HSMT | 64,05 | kg |
| 42 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5064 | 100m2 |
| 43 | Làm tầng lọc bằng cát vàng- loại đứng | Mô tả Chương V E-HSMT | 17,48 | 1m3 |
| 44 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 17,15 | 1m3 |
| 45 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả Chương V E-HSMT | 24,98 | 1m3 |
| 46 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả Chương V E-HSMT | 24,24 | 1m3 |
| 47 | Bê tông bản đáy bể hút, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 109,14 | m3 |
| 48 | Bê tông tường bể hút, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 8,82 | m3 |
| 49 | Cốt thép đáy bể hút, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,8567 | tấn |
| 50 | Ván khuôn đáy bể hút | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,131 | 100m2 |
| 51 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 52 | Ống PVC fi 42 | Mô tả Chương V E-HSMT | 36 | m |
| H | CỨNG HÓA KÊNH ĐẠI QUẢNG BÌNH | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,3896 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I (chuyển bãi thải) | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,3896 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 9,5656 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 9,5656 | 100m3 |
| 5 | Tấm chống lầy | Mô tả Chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp I (chuyển bãi thải) | Mô tả Chương V E-HSMT | 9,5656 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 8,5068 | 100m3 |
| 8 | Đào giật cấp, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,2014 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 152,98 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II (chuyển bãi tạm) | Mô tả Chương V E-HSMT | 11,238 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp II (đào tại bãi trữ tạm) | Mô tả Chương V E-HSMT | 26,622 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II (chuyển từ bãi tạm về đắp) | Mô tả Chương V E-HSMT | 26,622 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Mô tả Chương V E-HSMT | 22,7793 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả Chương V E-HSMT | 10,82 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả Chương V E-HSMT | 15,11 | m3 |
| 17 | Đào xúc phế thải, đất cấp IV | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2593 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV (chuyển ra bãi thải) | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2593 | 100m3 |
| 19 | Vữa lót M50# | Mô tả Chương V E-HSMT | 12,23 | m3 |
| 20 | Bê tông khung dầm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 90,64 | m3 |
| 21 | Ván khuôn khung dầm | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,6892 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép khung dầm, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,0529 | tấn |
| 23 | Cốt thép khung dầm, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,9341 | tấn |
| 24 | Bê tông mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 178,14 | m3 |
| 25 | Cốt thép mái, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,7731 | tấn |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả Chương V E-HSMT | 154 | rọ |
| 27 | Ống thoát nước PVC fi 42 | Mô tả Chương V E-HSMT | 126 | m |
| 28 | Vải địa kỹ thuật ART 11 | Mô tả Chương V E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 29 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6024 | 100m2 |
| 30 | Đào xúc cát, đất cấp II (tại bãi tạm - cát sàn đạo cho hạng mục kênh dẫn bể hút) | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,7193 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, đất cấp II (chuyển từ bãi tạm về đắp) | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,7193 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,7193 | 100m3 |
| 33 | Đào phá sàn đạo, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,7193 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp II (chuyển về bãi tạm) | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,7193 | 100m3 |
| 35 | Ép cọc bê tông cốt thép M250, kích thước cọc 20x20cm (Bao gồm cả vật liệu cọc) | Mô tả Chương V E-HSMT | 7,5625 | 100m |
| 36 | Ép cọc bê tông cốt thép M250, kích thước cọc 20x20cm (Cọc âm - Bao gồm cả vật liệu cọc) | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 37 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải (chuyển ra bãi thải) | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 39 | Bê tông mặt đường vào nhà máy, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 199,77 | m3 |
| 40 | Đào xúc cấp phối đá dăm, đất cấp II (tại bãi trữ tạm) | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,2044 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển cấp phối đá dăm, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,2044 | 100m3 |
| 42 | Nilong | Mô tả Chương V E-HSMT | 799,09 | m2 |
| 43 | Cắt khe | Mô tả Chương V E-HSMT | 18,328 | 10m |
| 44 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 45 | Nhựa đường | Mô tả Chương V E-HSMT | 57,75 | kg |
| 46 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Bao gồm cả đất mua) | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,4198 | 100m3 |
| I | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Mô tả Chương V E-HSMT | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả Chương V E-HSMT | 20 | gốc cây |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,7492 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,1404 | 100m3 |
| 5 | Ép cọc bê tông cốt thép M250, kích thước cọc 25x25cm (Bao gồm cật liệu cọc) | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,795 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 45 | mối nối |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2073 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 20,25 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,8195 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,9952 | tấn |
| 14 | Xây gạch xi măng, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 26,35 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng cột móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,94 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng cột móng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2589 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột tầng 1 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5172 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1316 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1798 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, fi>18mm, tầng 1 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4439 | tấn |
| 22 | Xây gạch xi măng, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 46,27 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 tầng 1 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, ô văng tầng 1 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1096 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô, fi>10mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1232 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 tầng 1 | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,29 | m3 |
| 28 | Ván khuôn dầm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5698 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2475 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5071 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm, fi>18mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5088 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 tầng 1 | Mô tả Chương V E-HSMT | 11,22 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,1721 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép sàn, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,8256 | tấn |
| 35 | Bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột tầng 2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5696 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cột, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 38 | Cốt thép cột, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4376 | tấn |
| 39 | Xây gạch xi măng, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 37,19 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 tầng 2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, ô văng tầng 2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0678 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép lanh tô, ô văng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô, ô văng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 44 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 tầng 2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,17 | m3 |
| 45 | Ván khuôn dầm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5563 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2663 | tấn |
| 47 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4738 | tấn |
| 48 | Cốt thép dầm, fi>18mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5706 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 12,76 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sàn mái tầng 2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,3266 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép sàn, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,1014 | tấn |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … hoàn thiện tầng 2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 14,05 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 14,05 | m2 |
| 54 | Xây gạch xi măng, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 12,48 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 97,09 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 97,09 | m2 |
| 57 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,97 | m3 |
| 58 | Ván khuôn giằng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1505 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép giằng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0897 | tấn |
| 60 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện xà gồ thép | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3584 | tấn |
| 61 | Thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 358,4 | kg |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,0331 | 100m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 157,01 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 157,01 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 117,92 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 55,63 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 24,32 | m |
| 70 | Lăn sơn 3 nước màu trắng | Mô tả Chương V E-HSMT | 173,56 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 259,295 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 259,295 | m2 |
| 73 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 10,11 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (Bao gồm cả vật liệu) | Mô tả Chương V E-HSMT | 97,22 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột (Bao gồm cả vật liệu) | Mô tả Chương V E-HSMT | 7,13 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (Bao gồm cả vật liệu) | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 (Bao gồm cả vật liệu) | Mô tả Chương V E-HSMT | 19,42 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 hoàn thiện tầng 1 | Mô tả Chương V E-HSMT | 104,92 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 hoàn thiện tầng 1 | Mô tả Chương V E-HSMT | 56,98 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 hoàn thiện tầng 1 | Mô tả Chương V E-HSMT | 11,39 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 hoàn thiện tầng 1 | Mô tả Chương V E-HSMT | 10,8 | m |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 hoàn thiện tầng 1 | Mô tả Chương V E-HSMT | 227,575 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, vữa XM mác 75 hoàn thiện tầng 1 | Mô tả Chương V E-HSMT | 227,575 | m2 |
| 85 | Lăn sơn 3 nước màu trắng | Mô tả Chương V E-HSMT | 161,9 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 233,265 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 233,265 | m2 |
| 88 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 10,68 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (Bao gồm cả vật liệu) | Mô tả Chương V E-HSMT | 95,8 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột (Bao gồm cả vật liệu) | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,81 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (Bao gồm cả vật liệu) | Mô tả Chương V E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 (Bao gồm cả vật liệu) | Mô tả Chương V E-HSMT | 33,66 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả Chương V E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 94 | Rọ chắn rác thoát nước mái | Mô tả Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Đai bắt ống | Mô tả Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Vít nở đai bắt ống | Mô tả Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 99 | Lát gạch đất nung, vữa XM mác 75 (Bao gồm cả vật liệu) | Mô tả Chương V E-HSMT | 22 | m2 |
| 100 | Khuôn cửa 60x250, gỗ nhóm II | Mô tả Chương V E-HSMT | 133,26 | m |
| 101 | Khuôn cửa 60x135, gỗ nhóm II | Mô tả Chương V E-HSMT | 14,85 | m |
| 102 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả Chương V E-HSMT | 148,11 | m cấu kiện |
| 103 | Cửa đi pano đặc gỗ nhóm II | Mô tả Chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 104 | Cửa sổ pano đặc gỗ nhóm II | Mô tả Chương V E-HSMT | 16,94 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả Chương V E-HSMT | 38,54 | m2 cấu kiện |
| 106 | Vách kính | Mô tả Chương V E-HSMT | 8,45 | m2 |
| 107 | Cửa số chớp kính mờ | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 108 | Kính trắng | Mô tả Chương V E-HSMT | 8,02 | m2 |
| 109 | Sen hoa inox | Mô tả Chương V E-HSMT | 211,5 | kg |
| 110 | Khóa nắm | Mô tả Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 111 | Bản cối | Mô tả Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 112 | Móc gió | Mô tả Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 113 | Chốt cửa | Mô tả Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 114 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 115 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2393 | 100m2 |
| 116 | Cốt thép cầu thang, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1759 | tấn |
| 117 | Cốt thép cầu thang, fi>10mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0814 | tấn |
| 118 | Xây gạch xi măng, xây cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 119 | Láng granitô cầu thang | Mô tả Chương V E-HSMT | 26,16 | m2 |
| 120 | Trát gầm cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 20,61 | m2 |
| 121 | Lăn sơn cầu thang | Mô tả Chương V E-HSMT | 23,93 | m2 |
| 122 | Tay vịn cầu thang | Mô tả Chương V E-HSMT | 11,65 | m |
| 123 | Trụ gỗ | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 124 | Con tiện | Mô tả Chương V E-HSMT | 31 | chiếc |
| 125 | Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 126 | Xây gạch xi măng, xây bậc, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 127 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,41 | m2 |
| 128 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Bao gồm cả vật liệu) | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 129 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1673 | tấn |
| 130 | Thép tráng kẽm lan can | Mô tả Chương V E-HSMT | 167,26 | kg |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 132 | Thép hộp tráng kẽm dùng trang trí | Mô tả Chương V E-HSMT | 212,95 | kg |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 14,13 | m2 |
| 134 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 135 | Ván khuôn dầm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 136 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 137 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 138 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 140 | Công son đón điện | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả Chương V E-HSMT | 2 | sứ |
| 142 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Mô tả Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 143 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả Chương V E-HSMT | 305 | m |
| 150 | Lắp đặt đế âm | Mô tả Chương V E-HSMT | 27 | hộp |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 157 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 158 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 159 | Ván khuôn đáy | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0334 | 100m2 |
| 160 | Xây gạch xi măng, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,95 | m3 |
| 161 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 17,23 | m2 |
| 162 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 163 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,66 | m2 |
| 164 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 165 | Cốt thép tấm đan, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0383 | tấn |
| 166 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 168 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 170 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 171 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu bếp (chậu đôi) | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu bếp) | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt -vòi vệ sinh) | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 184 | Nắp chắn rác | Mô tả Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt gương soi và phụ kiện phòng tắm | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn T25mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt T thu 32-25mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 193 | Lắp đặt T thu 110-60mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt T 60mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 198 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 199 | Phao chống tràn | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| J | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II (đào tại bãi trữ) | Mô tả Chương V E-HSMT | 105,9991 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 96,3628 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường vào nhà quản lý, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 87,49 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4899 | 100m3 |
| 5 | Ni lông | Mô tả Chương V E-HSMT | 349,94 | m2 |
| 6 | Cắt khe | Mô tả Chương V E-HSMT | 8,267 | 10m |
| 7 | Nhựa đường | Mô tả Chương V E-HSMT | 31,5 | kg |
| 8 | Đào móng tường rào khu quản lý, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,8047 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2607 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng tường rào nhà quản lý, đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 10,13 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2768 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép đài móng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,2092 | tấn |
| 13 | Bê tông đài móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả Chương V E-HSMT | 35,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đài móng | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,024 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,1097 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7248 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 117,4755 | 100m |
| 20 | Bê tông giằng móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 15,7 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,7413 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép giằng móng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1283 | tấn |
| 23 | Cốt thép giằng móng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,3765 | tấn |
| 24 | Xây gạch xi măng, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 31,6 | m3 |
| 25 | Bê tông giằng đỉnh, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 26 | Ván khuôn giằng đỉnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3535 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép giằng đỉnh, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 28 | Cốt thép giằng đỉnh, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 29 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 275,92 | m2 |
| 30 | Sơn tường rào | Mô tả Chương V E-HSMT | 275,92 | m2 |
| 31 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 47,07 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 322,99 | m2 |
| 33 | Gia công sắt vuông đặc 20x20 làm tường rào | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,511 | tấn |
| 34 | Mũi mác | Mô tả Chương V E-HSMT | 375 | cái |
| 35 | Lợp mái ngói 22 v/m2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đáy rãnh thoát nước | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1969 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch xi măng, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 24,55 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 113,7 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,43 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4084 | tấn |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2227 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 96 | cấu kiện |
| 44 | Đào móng cổng khu đầu mối, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0759 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng cổng khu đầu mối, đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lót móng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép đài móng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2051 | tấn |
| 49 | Bê tông đài, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 50 | Ván khuôn đài móng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2032 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép móng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 52 | Cốt thép móng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2873 | tấn |
| 53 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,73 | 100m |
| 54 | Xây gạch xi măng, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 32,07 | m2 |
| 56 | Sơn trụ cổng | Mô tả Chương V E-HSMT | 32,07 | m2 |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 69 | m |
| 58 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện cổng sắt (Bao gồm cả vật liệu) | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3837 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 21,88 | m2 |
| 60 | Chốt các loại | Mô tả Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 61 | Bản lề | Mô tả Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 62 | Bánh xe | Mô tả Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Bảng logo | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Xây gạch xi măng, xây bồn cây, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bồn cây, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 66 | Vữa lót sân nhà quản lý, VXM100# | Mô tả Chương V E-HSMT | 115,6 | m3 |
| 67 | Lát gạch đất nung, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 578 | m2 |
| 68 | Đào móng nhà xe, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3256 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2883 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng nhà xe, đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 71 | Ván khuôn lót móng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép móng trụ, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0409 | tấn |
| 75 | Cốt thép móng trụ, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 76 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 77 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép giằng móng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 79 | Cốt thép giằng móng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0641 | tấn |
| 80 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện cột thép nhà xe (Bao gồm cả vật liệu) | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4635 | tấn |
| 81 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện xà gồ thép | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5549 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5588 | 100m2 |
| 83 | Tấm úp nóc | Mô tả Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 84 | Bu lông | Mô tả Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 85 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 13,9 | m3 |
| 86 | Khóm cau cảnh (3-5 thân/ khóm- chiều cao 1,2-1,8m) | Mô tả Chương V E-HSMT | 19 | khóm |
| 87 | Bằng lăng (D=13-15, h>=3m) | Mô tả Chương V E-HSMT | 12 | cây |
| 88 | Chuỗi ngọc | Mô tả Chương V E-HSMT | 170,65 | m2 |
| 89 | Lạc dại | Mô tả Chương V E-HSMT | 330,31 | m2 |
| 90 | Tía tô | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 91 | Đất trồng cây đã qua xử lý | Mô tả Chương V E-HSMT | 15 | m3 |
| 92 | Trồng cây | Mô tả Chương V E-HSMT | 5 | công |
| K | KÊNH TIÊU CHÍNH | |||
| 1 | Đóng và nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m (Phần ngập đất cọc đứng, đoạn từ K0+000-:-K0+770) | Mô tả Chương V E-HSMT | 16 | 100m |
| 2 | Đóng và nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m (phần không ngập đất, đoạn từ K0+000-:-K0+770) | Mô tả Chương V E-HSMT | 24 | 100m |
| 3 | Đóng và nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m (phần cọc xiên ngập đất, đoạn từ K0+000-:-K0+770) | Mô tả Chương V E-HSMT | 8,6797 | 100m |
| 4 | Đóng và nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m (phần cọc xiên không ngập đất, đoạn từ K0+000-:-K0+770) | Mô tả Chương V E-HSMT | 14,6887 | 100m |
| 5 | Cọc tre và tre buộc, giằng | Mô tả Chương V E-HSMT | 7.144,83 | m |
| 6 | Phên nứa | Mô tả Chương V E-HSMT | 480 | m2 |
| 7 | Thép buộc | Mô tả Chương V E-HSMT | 76,71 | kg |
| 8 | Công tác buộc và hỗ trợ phá dỡ | Mô tả Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 9 | San gạt | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5 | ca |
| 10 | Đào xúc cấp phối đá dăm, đất cấp II (đào tại bãi tạm) | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,4103 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển cấp phối đá dăm, đất cấp II (chuyển từ bãi tạm về đắp) | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,4103 | 100m3 |
| 12 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,6297 | 100m3 |
| 13 | Đào phá đường thi công, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,04 | 100m3 |
| 14 | Đào, nạo vét kênh mương, đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 116,3436 | 100m3 |
| 15 | Phát quang mặt bằng, đường thi công đoạn từ K0+770-:-Kc | Mô tả Chương V E-HSMT | 30 | 100m2 |
| 16 | Đào bóc phong hóa mặt bằng, đường thi công đoạn từ K0+770-:-Kc, đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 26,9461 | 100m3 |
| 17 | San gạt làm đường thi công | Mô tả Chương V E-HSMT | 5 | ca |
| 18 | Cấp phối đá dăm đường thi công | Mô tả Chương V E-HSMT | 16,184 | 100m3 |
| 19 | Đào phá đường thi công, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 14,432 | 100m3 |
| 20 | Đắp bờ quai (tận dụng đất đào) | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,8211 | 100m3 |
| 21 | Đào phá bờ quai, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,8211 | 100m3 |
| 22 | Tấm chống lầy KT: 3*1,5*0.018m | Mô tả Chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 23 | Bơm nước thi công | Mô tả Chương V E-HSMT | 60 | ca |
| 24 | Đào kênh mương, đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 205,8803 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 205,8803 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 305,9678 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 305,9678 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Mô tả Chương V E-HSMT | 169,2694 | 100m3 |
| 29 | Cấp phối đá dăm đường bờ kênh | Mô tả Chương V E-HSMT | 17,472 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, đất cấp I, đoạn K0 -:- K0+770 | Mô tả Chương V E-HSMT | 116,3436 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, đất cấp I, đoạn K0+770 -:- K1+171 | Mô tả Chương V E-HSMT | 70,8634 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, đất cấp I, đoạn K1+171 -:- K1+744 | Mô tả Chương V E-HSMT | 109,3148 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, đất cấp I, đoạn K1+744 -:- K1+963 | Mô tả Chương V E-HSMT | 25,7986 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp I, đoạn K1+963 -:- K2+314 | Mô tả Chương V E-HSMT | 44,138 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, đất cấp I, đoạn K2+314 -:- Kc | Mô tả Chương V E-HSMT | 71,1071 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m (phần ngập đất cọc đứng), đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 30,0667 | 100m |
| 37 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m (phần không ngập đất ), đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 51,9333 | 100m |
| 38 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m(phần cọc xiên ngập đất), đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 17,7797 | 100m |
| 39 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m(phần cọc xiên không ngập đất), đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 30,0887 | 100m |
| 40 | Cọc tre và tre buộc, giằng | Mô tả Chương V E-HSMT | 9.532,9 | m |
| 41 | Phên nứa | Mô tả Chương V E-HSMT | 1.324 | m2 |
| 42 | Thép buộc | Mô tả Chương V E-HSMT | 157,01 | kg |
| 43 | Công tác buộc và hỗ trợ phá dỡ | Mô tả Chương V E-HSMT | 13 | công |
| 44 | Bao tải đất- Đắp bờ bao, bờ chống tràn | Mô tả Chương V E-HSMT | 410 | 1m3 |
| 45 | Vải lọc ART 11 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1.312 | m2 |
| L | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống tại K0 | Mô tả Chương V E-HSMT | 54,09 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch cống tại K0 | Mô tả Chương V E-HSMT | 15,31 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải, đất cấp IV cống tại K0 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,694 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV cống tại K0 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,694 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ quai thi công cống tại K0 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,1144 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đường tránh cống tại K0 | Mô tả Chương V E-HSMT | 8,1201 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc cát, cấp phối đá dăm, đất cấp II (đào tại bãi tạm) | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5895 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển cấp phối đá dăm và cát, đất cấp II (chuyển từ bãi tạm về đắp) | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5895 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5895 | 100m3 |
| 10 | Đào phá bờ quai, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 11,2208 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp I, cống tại K0 | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,2067 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,2067 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II, cống tại K0 | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,6928 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,499 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt, nhấc bỏ ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính =1500mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 23 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt, tháo dỡ khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1500mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 17 | Ép cọc bê tông cốt thép M250, kích thước cọc 25x25cmm (gồm cả vật liệu cọc), cống tại K0 | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,384 | 100m |
| 18 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 24 | mối nối |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 20 | Cốt thép đài móng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2088 | tấn |
| 21 | Cốt thép đài móng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả Chương V E-HSMT | 15,02 | 100m |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, cống tại K0 | Mô tả Chương V E-HSMT | 13,45 | m3 |
| 24 | Bê tông đáy, đá 2x4, mác 250, cống tại K0 | Mô tả Chương V E-HSMT | 55,25 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2719 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép đáy cống, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,8526 | tấn |
| 27 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 53,22 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,0076 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tường cống, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,4628 | tấn |
| 30 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 24,64 | m3 |
| 31 | Ván khuôn trần cống | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7934 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép trần cống, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,4402 | tấn |
| 33 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1178 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép cột, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2436 | tấn |
| 37 | Bê tông dầm dàn van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 38 | Ván khuôn dầm dàn van | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1147 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1872 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn dàn van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1327 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép sàn, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1685 | tấn |
| 44 | Máy đóng mở V5 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện hệ dàn van | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,9366 | tấn |
| 46 | Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện cửa van phẳng | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,8158 | tấn |
| 47 | Bu lông | Mô tả Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 48 | Gỗ lim kín nước | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,092 | m3 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 31,46 | m2 |
| 50 | Cao su củ tỏi P50 | Mô tả Chương V E-HSMT | 16,2 | m |
| 51 | Bê tông đáy cầu máng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 52 | Ván khuôn đáy cầu máng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2681 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép đáy cầu máng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0841 | tấn |
| 54 | Cốt thép đáy cầu máng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5309 | tấn |
| 55 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 14,48 | m3 |
| 56 | Ván khuôn tường | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,8528 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép tường, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1558 | tấn |
| 58 | Cốt thép tường, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4344 | tấn |
| 59 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1228 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 61 | Cốt thép tấm đan, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2589 | tấn |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1795 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| 64 | Bê tông gia cố đáy kênh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả Chương V E-HSMT | 40,41 | m3 |
| 65 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 66 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7252 | 100m2 |
| 67 | Bê tông gia cố mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V E-HSMT | 52,62 | m3 |
| 68 | Ván khuôn mái bờ kênh | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2539 | 100m2 |
| 69 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 70 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 47,33 | m3 |
| 71 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1421 | 100m2 |
| 72 | Ni lông | Mô tả Chương V E-HSMT | 236,63 | m2 |
| 73 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3549 | 100m3 |
| 74 | Cắt khe | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,836 | 10m |
| 75 | Nhựa đường | Mô tả Chương V E-HSMT | 8,085 | kg |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống tại K1+171 | Mô tả Chương V E-HSMT | 83,57 | m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu gạch cống tại K1+171 | Mô tả Chương V E-HSMT | 70,48 | m3 |
| 78 | Đào xúc phế thải, đất cấp IV, cống tại K1+171 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,5405 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,5405 | 100m3 |
| 80 | Đắp bờ quai cống tại K1+171 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,8413 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất đường tránh cống tại K1+171, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 8,3935 | 100m3 |
| 82 | Đào xúc cát, đất cấp II (đào tại bãi tạm) | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,9471 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển cát, đất cấp II (chuyển từ bãi tạm) | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,9471 | 100m3 |
| 84 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3968 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,9471 | 100m3 |
| 86 | Đào phá bờ quai, đường tránh, đất cấp II cống tại K1+171 | Mô tả Chương V E-HSMT | 10,5787 | 100m3 |
| 87 | Đào móng công trình, đất cấp I cống tại K1+171 | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,2372 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,2372 | 100m3 |
| 89 | Đào móng công trình, đất cấp II cống tại K1+171 | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,097 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,7549 | 100m3 |
| 91 | Lắp đặt, nhấc bỏ ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính =1500mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 24 | đoạn ống |
| 92 | Lắp đặt , tháo dỡ khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1500mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 93 | Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1,5m, đường kính =1000mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 39 | đoạn ống |
| 94 | Lắp đặt, nhấc bỏ khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 95 | Bê tông HG, đá 2x4, mác 150 | Mô tả Chương V E-HSMT | 9,13 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 97 | Xây gạch xi măng, xây HG, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 35,2 | m3 |
| 98 | Ép cọc bê tông cốt thép M250, kích thước cọc 25x25cm (gồm cả vật liệu cọc), cống tại K0 | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,216 | 100m |
| 99 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 56 | mối nối |
| 100 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 101 | Cốt thép đài móng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4872 | tấn |
| 102 | Cốt thép đài móng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0683 | tấn |
| 103 | Đóng cọc tre cống tại K1+171, chiều dài cọc | Mô tả Chương V E-HSMT | 19,4 | 100m |
| 104 | Bê tông lót móng cống tại K1+171, đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 21,73 | m3 |
| 105 | Bê tông đáy cống tại K1+171, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 106,99 | m3 |
| 106 | Ván khuôn đáy cống cống tại K1+171 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,8049 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép đáy cống, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 7,1794 | tấn |
| 108 | Bê tông tường cống tại K1+171, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 78 | m3 |
| 109 | Ván khuôn tường cống tại K1+171 | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,975 | 100m2 |
| 110 | Cốt thép tường cống, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 7,7964 | tấn |
| 111 | Bê tông trần cống tại K1+171, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 46,32 | m3 |
| 112 | Ván khuôn trần cống tại K1+171 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,3688 | 100m2 |
| 113 | Cốt thép trần cống, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,9928 | tấn |
| 114 | Bê tông gia cố đáy kênh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả Chương V E-HSMT | 13,62 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 116 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 117 | Bê tông gia cố mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V E-HSMT | 44,9 | m3 |
| 118 | Ván khuôn mái bờ kênh | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0634 | 100m2 |
| 119 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1108 | 100m2 |
| 120 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 7,01 | m3 |
| 121 | Bê tông đáy, đá 2x4, mác 250, cống tại K1+171 | Mô tả Chương V E-HSMT | 21,79 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2227 | 100m2 |
| 123 | Cốt thép đáy cầu máng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,8341 | tấn |
| 124 | Bê tông tường cầu máng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 28,38 | m3 |
| 125 | Ván khuôn tường | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,7734 | 100m2 |
| 126 | Cốt thép tường, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,46 | tấn |
| 127 | Bê tông trần cầu máng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 27,33 | m3 |
| 128 | Ván khuôn trần cầu máng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7266 | 100m2 |
| 129 | Cốt thép trần, fi>10mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,9141 | tấn |
| 130 | Bê tông đáy cầu máng, đá 2x4, mác 250, cống tại K1+171 | Mô tả Chương V E-HSMT | 71,54 | m3 |
| 131 | Ván khuôn đáy cầu máng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 132 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 133 | Bê tông gia cố mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V E-HSMT | 94,42 | m3 |
| 134 | Ván khuôn mái | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4616 | 100m2 |
| 135 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6666 | 100m2 |
| 136 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 88,3 | m3 |
| 137 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2839 | 100m2 |
| 138 | Ni lông | Mô tả Chương V E-HSMT | 441,52 | m2 |
| 139 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6623 | 100m3 |
| 140 | Cắt khe | Mô tả Chương V E-HSMT | 10,144 | 10m |
| 141 | Nhựa đường | Mô tả Chương V E-HSMT | 21,315 | kg |
| 142 | Phá dỡ kết cấu bê tông - Cống tại K2+314 | Mô tả Chương V E-HSMT | 51,58 | m3 |
| 143 | Nhấc bỏ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =2000mm - Cống tại K2+314 | Mô tả Chương V E-HSMT | 18 | đoạn ống |
| 144 | Đào xúc phế thải, đất cấp IV - Cống tại K2+314 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5158 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV - Cống tại K2+314 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5158 | 100m3 |
| 146 | Đắp bờ quai Cống tại K2+314 | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,6474 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất đường tránh Cống tại K2+314 | Mô tả Chương V E-HSMT | 8,9401 | 100m3 |
| 148 | Đào xúc cát, đất cấp II (tại bãi trữ tạm) | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,0614 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển cát, đất cấp II (chuyển từ bãi tạm về đắp) | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,0614 | 100m3 |
| 150 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4072 | 100m3 |
| 151 | Đắp cát công trình Cống tại K2+314, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,0614 | 100m3 |
| 152 | Đào phá bờ quai, đường tránh, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 14,0561 | 100m3 |
| 153 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,5504 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,5504 | 100m3 |
| 155 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 7,4392 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,7362 | 100m3 |
| 157 | Lắp đặt, nhấc bỏ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =1500mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 22 | đoạn ống |
| 158 | Lắp đặt, tháo dỡ khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1500mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 159 | Ép cọc bê tông cốt thép M250, kích thước cọc 25x25cm (gồm cả vật liệu cọc), đất cấp I, Cống tại K2+314 | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,914 | 100m |
| 160 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 54 | mối nối |
| 161 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 162 | Cốt thép đài móng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4698 | tấn |
| 163 | Cốt thép đài móng, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0659 | tấn |
| 164 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả Chương V E-HSMT | 22,98 | 100m |
| 165 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 - Cống tại K2+314 | Mô tả Chương V E-HSMT | 23,51 | m3 |
| 166 | Bê tông đáy Cống tại K2+314, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 117,71 | m3 |
| 167 | Ván khuôn đáy Cống tại K2+314 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,8164 | 100m2 |
| 168 | Cốt thép đáy cống, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 7,7723 | tấn |
| 169 | Bê tông tường Cống tại K2+314, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 96,53 | m3 |
| 170 | Ván khuôn tường Cống tại K2+314 | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,1369 | 100m2 |
| 171 | Cốt thép tường cống, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 8,083 | tấn |
| 172 | Bê tông trần cống tại K2+314, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 45,77 | m3 |
| 173 | Ván khuôn trần cống | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,1587 | 100m2 |
| 174 | Cốt thép trần cống, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,0347 | tấn |
| 175 | Bê tông gia cố mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V E-HSMT | 34,13 | m3 |
| 176 | Ván khuôn mái bờ kênh | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1279 | 100m2 |
| 177 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0538 | 100m2 |
| 178 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 23,63 | m3 |
| 179 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0494 | 100m2 |
| 180 | Ni lông | Mô tả Chương V E-HSMT | 118,16 | m2 |
| 181 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1772 | 100m3 |
| 182 | Cắt khe | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | 10m |
| 183 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5908 | 100m2 |
| 184 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5908 | 100m2 |
| 185 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống nhánh | Mô tả Chương V E-HSMT | 17,92 | m3 |
| 186 | Phá dỡ kết cấu gạch cống nhánh | Mô tả Chương V E-HSMT | 22,8 | m3 |
| 187 | Nhấc bỏ ống bê tông cống nhánh, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 188 | Đào xúc phế thải, đất cấp IV | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4072 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4072 | 100m3 |
| 190 | Đào móng công trình cống nhánh3, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,4981 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất công trình cống nhánh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 8,693 | 100m3 |
| 192 | Bê tông đáy cống nhánh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả Chương V E-HSMT | 244,72 | m3 |
| 193 | Ván khuôn móng | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,6325 | 100m2 |
| 194 | Xây gạch xi măng, xây cống, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 106,85 | m3 |
| 195 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 488,02 | m2 |
| 196 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 15,28 | m3 |
| 197 | Ván khuôn trần cống | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 198 | Cốt thép trần cống, fi>10mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,147 | tấn |
| 199 | Bê tông mái bờ kênh mương, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 94,85 | m3 |
| 200 | Xây gạch xi măng, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 201 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 32,38 | m2 |
| 202 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 46 | đoạn ống |
| 203 | Máy đóng mở V1 | Mô tả Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 204 | Máy đóng mở V2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 205 | Máy đóng mở V3 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 206 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,67 | m3 |
| 207 | Ván khuôn cột | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5334 | 100m2 |
| 208 | Cốt thép cột, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 209 | Cốt thép cột, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3672 | tấn |
| 210 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện hệ dàn van | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,1153 | tấn |
| 211 | Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện cửa van phẳng | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,774 | tấn |
| 212 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 139,5 | m2 |
| 213 | Bu lông | Mô tả Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| M | THÍ NGHIỆM CỌC BTCT DÙNG HỆ NEO | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông, cấp tải trọng | Mô tả Chương V E-HSMT | 20 | 1 lần TN |
| 2 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông, cấp tải trọng | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | 1 lần TN |
| 3 | Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m cấp đất đá I - III | Mô tả Chương V E-HSMT | 496 | m |
| N | ĐƯỜNG DÂY 22KV (bao gồm các công tác từ xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm đến khi hoàn thiện theo thiết kế) | |||
| 1 | Mua, lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả Chương V E-HSMT | 26 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông, địa hình bình thường | Mô tả Chương V E-HSMT | 26 | 1 mối nối |
| 3 | Mua, lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 4 | Mua, lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Mua, lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Mua, lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Mua, lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1915 | tấn |
| 8 | Mua, lắp cổ đề, Chiều cao lắp đặt | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 9 | Mua, lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,408 | 100kg |
| 10 | Mua, kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,728 | 1 km dây |
| 11 | Mua, lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,44 | 10 sứ |
| 12 | Mua, lắp đặt chuỗi sứ néo đơn + phụ kiện cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả Chương V E-HSMT | 120 | 1 chuỗi sứ |
| 13 | Mua, lắp đặt Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A25-95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 126 | cái |
| 14 | Mua, lắp đặt Biển báo an toàn, biển số cột | Mô tả Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Mua, lắp đặt Biển báo an toàn tại cột cầu dao, máy cắt, MBA-1Pha | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Bốc dỡ kết cấu thép | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,1589 | tấn |
| 17 | Vận chuyển kết cấu thép, cự ly | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,1589 | tấn |
| 18 | Bốc dỡ cột bê tông | Mô tả Chương V E-HSMT | 35,75 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Mô tả Chương V E-HSMT | 35,75 | tấn |
| 20 | Đào móng cột trung thế, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,2207 | 100m3 |
| 21 | Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,2283 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,716 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,2598 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,8272 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả Chương V E-HSMT | 34,36 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,136 | m3 |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả Chương V E-HSMT | 20 | 1 vị trí |
| 29 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 30 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả Chương V E-HSMT | 36 | bát |
| 31 | Mua, lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 32 | Thí nghiệm máy cắt Recloser 24kV/630A-12,5kA | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Thí nghiệm biến điện áp 1 pha, phân áp bằng tụ điện, máy biến điện 1 pha 500KV | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 34 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| O | TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm các công tác từ xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm đến khi hoàn thiện theo thiết kế) | |||
| 1 | Mua, lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6779 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,2529 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả Chương V E-HSMT | 75 | 1 cái |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 6 | Mua, rải dây thép tiếp địa | Mô tả Chương V E-HSMT | 14,7 | 10 m |
| 7 | Mua, lắp Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | Mô tả Chương V E-HSMT | 27 | 1m |
| 8 | Mua, lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả Chương V E-HSMT | 39 | 1 m |
| 9 | Mua, lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả Chương V E-HSMT | 84 | 1 m |
| 10 | Mua, lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả Chương V E-HSMT | 45 | 1 m |
| 11 | Mua, kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm | Mô tả Chương V E-HSMT | 18 | 100m |
| 12 | Mua, Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Mua, Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 14 | Mua, Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 15 | Mua, Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,7 | 11 đầu cốt |
| 16 | Mua, lắp Biển báo an toàn trạm biến áp | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Mua, lắp Biển báo tên trạm biến áp | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Mua, lắp Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Mua, lắp Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-120 | Mô tả Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 20 | Mua, lắp Kẹp quai siết bằng vòng ty 2/0 (quai đồng) | Mô tả Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Mua, lắp Móc đấu hotline đồng C-HLC-2/0 | Mô tả Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt Sứ hạ thế A30 cả ty | Mô tả Chương V E-HSMT | 12 | quả |
| 23 | Mua, lắp Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cột | Mô tả Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Đào móng công trình trạm biến áp, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3972 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1324 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4328 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2192 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả Chương V E-HSMT | 14,382 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình xây dựng tường rào cổng trạm, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1714 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0626 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4618 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung tường hàng rào, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,3023 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 54,418 | m2 |
| 41 | Hàng rào hoa sắt | Mô tả Chương V E-HSMT | 1.110,64 | kg |
| 42 | Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,2869 | m3 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 24,2 | m2 |
| 44 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả Chương V E-HSMT | 84,28 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép | Mô tả Chương V E-HSMT | 43,4676 | m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2117 | m3 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Mô tả Chương V E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 49 | Đào móng công trình cổng trạm biến áp, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 52 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 125 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 150 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 55 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 57 | Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 8,448 | m2 |
| 59 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả Chương V E-HSMT | 12,9776 | m2 |
| 60 | Cổng sắt | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông nền TBA, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 11,9102 | m3 |
| 63 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 64 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 65 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 - 1000A | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 70 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 72 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 73 | Thí nghiệm cầu chì cắt tải | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 74 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| P | ĐIỆN HẠ THẾ NHÀ TRẠM (bao gồm các công tác từ xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm đến khi hoàn thiện theo thiết kế) | |||
| 1 | Mua, kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,9643 | 100m |
| 2 | Mua, kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,309 | 100m |
| 3 | Mua, kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,3497 | 100m |
| 4 | Mua, kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,5378 | 100m |
| 5 | Mua, kéo đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Mua, kéo đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,2511 | 100m |
| 7 | Mua, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,9864 | 100m |
| 8 | Mua, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,0378 | 100m |
| 9 | Mua, làm đầu cốt đồng M-240 | Mô tả Chương V E-HSMT | 60 | đầu |
| 10 | Mua, làm đầu cốt đồng M-185 | Mô tả Chương V E-HSMT | 20 | đầu |
| 11 | Mua, làm đầu cốt đồng M-120 | Mô tả Chương V E-HSMT | 6 | đầu |
| 12 | Mua, làm đầu cốt đồng M-95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 6 | đầu |
| 13 | Mua, làm đầu cốt đồng M-10 | Mô tả Chương V E-HSMT | 24 | đầu |
| 14 | Mua, làm đầu cốt đồng M-6 | Mô tả Chương V E-HSMT | 12 | đầu |
| 15 | Mua, làm đầu cốt đồng M-4 | Mô tả Chương V E-HSMT | 4 | đầu |
| 16 | Mua, làm đầu cốt đồng M-2,5 | Mô tả Chương V E-HSMT | 8 | đầu |
| 17 | Mua, làm đầu cáp co ngót hạ thế 3x240+1x150mm2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 20 | đầu |
| 18 | Mua, làm đầu cáp co ngót hạ thế 4x50mm2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 19 | Đào móng hào cáp, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4207 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0971 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,596 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,928 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V E-HSMT | 9,8252 | m3 |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2035 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2035 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0988 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,6008 | m3 |
| 30 | Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 31 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4032 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1008 | 100m3 |
| 33 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả Chương V E-HSMT | 1.008 | viên |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,008 | 1000v |
| 35 | Lưới báo hiệu cáp khổ 0,3m | Mô tả Chương V E-HSMT | 112 | m |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 38 | Thang cáp thẳng L500x100x1,5 mạ kẽm (trọn bộ) | Mô tả Chương V E-HSMT | 34,6 | m |
| 39 | Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt | Mô tả Chương V E-HSMT | 34,6 | m |
| 40 | Ty ren suốt D12 | Mô tả Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 41 | Nở sắt 12 | Mô tả Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 42 | Thanh đỡ thang cáp L50x5 | Mô tả Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 43 | Bu long cố đinh trụ đỡ cáp M14x250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Dây thít nhựa L=30cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 5 | túi |
| 45 | Vỏ tủ điện âm tường loại 15 module | Mô tả Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 15 module | Mô tả Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 47 | Lắp đặt Aptomat tổng 3 pha MCB - 32A | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB - 25A | Mô tả Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB - 20A | Mô tả Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB - 16A | Mô tả Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Công tắc đảo chiều đơn | Mô tả Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Đèn Led máng đôi 2x20W, l=1.2m | Mô tả Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 55 | Đèn cầu thang bóng compact 1x20w | Mô tả Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn | Mô tả Chương V E-HSMT | 5 | 1 cần đèn |
| 57 | Lắp choá đèn cao áp ở độ cao | Mô tả Chương V E-HSMT | 5 | 1 choá |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 64 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 65 | Ống luồn dây PVC D32 | Mô tả Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 66 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 67 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả Chương V E-HSMT | 6 | sợi |
| 68 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả Chương V E-HSMT | 10 | 1 tủ |
| 70 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 75 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | phân đoạn |
| 76 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 | Mô tả Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ tủ tự dùng, dòng điện 100A | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ tủ tự dùng, dòng điện 50A | Mô tả Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Thí nghiệm Vonmet loại AC tủ tự dùng | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Thí nghiệm Ampemet loại AC tủ tự dùng | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 83 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | phân đoạn |
| 84 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 | Mô tả Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị), tủ khởi động động cơ bơm 150kW | Mô tả Chương V E-HSMT | 5 | hệ thống |
| 86 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 | Mô tả Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10A, tủ khởi động động cơ bơm 150kW | Mô tả Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 88 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử, tủ khởi động động cơ bơm 150kW | Mô tả Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 89 | Thí nghiệm Vonmet loại AC, tủ khởi động động cơ bơm 150kW | Mô tả Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Thí nghiệm Ampemet loại AC, tủ khởi động động cơ bơm 150kW | Mô tả Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 92 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử, tủ khởi động động cơ bơm 150kW | Mô tả Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 93 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A, tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A, tủ điều khiển tại chỗ | Mô tả Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A, tủ điện hạ thế trong nhà | Mô tả Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| Q | NHÀ TRẠM BƠM - THIÊT BỊ MUA VÀ LẮP ĐẶT (bao gồm toàn bộ các công tác đến khi lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Máy bơm + động cơ: Q=9000 m3/h; H=3,8m; N=150 kw | Mô tả Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Cầu trục điện 7,5 tấn, Lk= 5,96 m. | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cầu trục điện 3 tấn, Lk= 4,3 m. | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Hệ thống tiêu nước (1 máy bơm tiêu Q=36 m3/h; H=7.6, N=1.5 kw +15 m ống mềm D80 + 13.0 m ống mạ kẽm D80+ phụ kiện) | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bình cứu hỏa dạng xe đẩy MFZ 35 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 6 | Bình cứu hỏa MT5 | Mô tả Chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 7 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Mô tả Chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 8 | Pa lăng + xe con xích kéo tay 3 tấn | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Quạt công nghiệp di động (quạt công nghiệp D750) | Mô tả Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Quạt hướng trục Q=6000 m3/h; H=12 m + chụp quạt | Mô tả Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Gioăng cao su D1000; t=5 | Mô tả Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 12 | Bu lông M27x90+đệm + đai ốc | Mô tả Chương V E-HSMT | 400 | bộ |
| R | NHÀ TRẠM BƠM - THIÊT BỊ SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT (bao gồm toàn bộ các công tác đến khi lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Khe phai sửa chữa thượng lưu | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,519 | tấn |
| 2 | Phai sửa chữa buồng hút | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,9635 | tấn |
| 3 | Khe lưới chắn rác | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,596 | tấn |
| 4 | Lưới chắn rác | Mô tả Chương V E-HSMT | 11,1735 | tấn |
| 5 | Cụm đỡ phai buồng hút và bể xả | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 6 | Dầm móc phai | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3119 | tấn |
| 7 | Dầm đỡ và ray cầu trục nhà trạm, l=2x19.09 m | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,672 | tấn |
| 8 | Nắp đậy lỗ xuống buồng hút | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,186 | tấn |
| 9 | Dầm đỡ và ray cầu trục nhà trạm, l=2x23.625 m | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,416 | tấn |
| 10 | Nắp đậy lỗ thăm | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,338 | tấn |
| 11 | Ray pa lăng L=19.2 m | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,658 | tấn |
| 12 | Khớp lắp ráp D1000x400 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,5795 | tấn |
| 13 | Đoạn ống thẳng D1000, t=10, l=2240 mm+ống thông hơi D200, t=3, l=1645 cả cút + 1 giá đỡ ống thông hơi | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,9325 | tấn |
| 14 | Van clape D1000 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,1875 | tấn |
| 15 | Khe phai sửa chữa bể xả | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,6645 | tấn |
| 16 | Phai sửa chữa bể xả | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,838 | tấn |
| 17 | Nắp đậy hố tiêu sàn bơm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2203 | tấn |
| S | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 22KV- THIÊT BỊ MUA VÀ LẮP ĐẶT (bao gồm toàn bộ các công tác đến khi lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cầu dao liên động 22kV-630A ngoài trời (kiểu chém ngang), sứ polimer | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy cắt Recloser 24kV/630A-12,5kA (bao gồm máy cắt + tủ điều khiển) | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Biến áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp /0,22kV; S=500 VA | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Bộ giám sát SCADA chuyển thông tin tín hiệu về trung tâm | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét thông minh 24kV SAI020Z | Mô tả Chương V E-HSMT | 2 | 1 pha |
| 6 | Chống sét van không khe hở LA-25kV | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| T | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP- THIÊT BỊ MUA VÀ LẮP ĐẶT (bao gồm toàn bộ các công tác đến khi lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 50kVA-22/0,4kV | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 560kVA-22/0,4kV | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 630kVA-22/0,4kV | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Cầu chì cắt tải TBA: LBFCO-24kV-100A | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | bộ 3 pha |
| 5 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-100A-ABB; 1 MCCB tổng (Vỏ composit, bao gổm cả công tơ điện tử 3 pha 1 biểu giá và modem GPRS phục vụ đo xa) | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-800A-ABB; 1 MCCB tổng (Vỏ composit, bao gổm cả công tơ điện tử 3 pha 1 biểu giá và modem GPRS phục vụ đo xa) | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-1000A-ABB; 1 MCCB tổng (Vỏ composit, bao gổm cả công tơ điện tử 3 pha 1 biểu giá và modem GPRS phục vụ đo xa) | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Chống sét van không khe hở (Ur=18kV) | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| U | THIẾT BỊ ĐIỆN HẠ THẾ - THIÊT BỊ MUA VÀ LẮP ĐẶT (bao gồm toàn bộ các công tác đến khi lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Tủ phân phối tổng TT1 đồng bộ | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ phân phối tổng TT2 đồng bộ | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ phân đoạn đồng bộ | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù 250KVAr đồng bộ | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ tụ bù 200KVAr đồng bộ | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ phân phối tự dùng đồng bộ | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Tủ khởi động động cơ bơm 150KW đồng bộ | Mô tả Chương V E-HSMT | 5 | tủ |
| 8 | Tủ điều khiển tại chỗ đồng bộ | Mô tả Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 9 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy đồng bộ | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Tủ điện hạ thế đồng bộ trong nhà | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,81% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.141E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cụ thể là thi công xây dựng trạm bơm có tối thiểu các hạng mục khu đầu mối trạm bơm và cung cấp, lắp đặt máy bơm) từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) từ hạng III trở lên và còn hiệu lực.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần thủy lợi | 2 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần dân dụng | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần cơ khí | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Sức nâng hàng hóa từ (10-16)T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Sức nâng hàng hóa ≥25T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥50m3/h, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Công suất ≥7,5kW, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥7,5kW, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7kW, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Trọng lượng ≥70kg, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 3 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu từ (0,5-0,8)m3, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gầu ≥1,25m3, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 13 | Máy ép cọc BTCT | Lực ép ≥150T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Máy ép cừ larsen | Lực ép ≥130T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kW, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 3 |
| 16 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥16T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng từ (9-16)T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 18 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥25T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 19 | Máy mài | Công suất ≥2,7kW, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 20 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 21 | Máy trộn vữa | Dung tích (80-150)L, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 4 |
| 22 | Máy ủi | Công suất ≥108CV, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 23 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng hàng hóa trung bình từ (5-7)T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi