Gói thầu: Thi công xây dựng (giai đoạn II)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211185671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (giai đoạn II) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211183011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Vốn Cân đối NSĐP trên địa bàn huyện giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 15:47:00 đến ngày 2021-12-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,297,798,621 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.946697932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89339586E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trin dân dụng, cấp III trở lên.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.308.459.035 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.308.459.035 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Đại học. Ngành/ chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu hạng III hoặc tương đương. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Cao đẳng. Ngành/ chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu hạng III hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uấn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (giai đoạn II) Trường PTDTBT THCS xã Vàng Đán, huyện Nậm Pồ 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Vốn Cân đối NSĐP trên địa bàn huyện giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp được chứng thực tài liệu xác nhận về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ nghĩa vụ thuế theo quy định đến hết thời điểm tháng 10/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Nậm Pồ. Địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nậm Pồ. Địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9 - P. Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - T. Điện Biên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9 - P. Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - T. Điện Biên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0741 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0458 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2749 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4746 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7007 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,243 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5205 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0222 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2815 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7539 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7936 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7366 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7808 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3374 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6289 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2981 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6129 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5129 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1161 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2902 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9322 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4558 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,384 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,384 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6256 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3029 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0269 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9719 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9074 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,657 | tấn |
| 44 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6926 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2533 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4717 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7992 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8378 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8618 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5071 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7602 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2533 | tấn |
| 58 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5385 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3426 | m3 |
| 60 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4897 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2491 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8663 | tấn |
| 64 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9697 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6573 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8617 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4396 | tấn |
| 68 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3593 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8601 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7247 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7117 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4697 | tấn |
| 74 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0254 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,452 | m3 |
| 76 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0426 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,614 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8208 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | tấn |
| 80 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8062 | m3 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1295 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1295 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc mái rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,02 | m |
| 86 | Thang sắt lên mái fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,771 | Kg |
| 87 | Nắp tôn dầy 1 ly có khung thép xung quanh đậy cửa thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 88 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,12 | m2 |
| 89 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,0374 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,0374 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,377 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,105 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,4678 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,372 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,373 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,746 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,86 | m |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,28 | m |
| 99 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8576 | m2 |
| 100 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,402 | m2 |
| 101 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6 | m |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,1086 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,254 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,377 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.586,0638 | m2 |
| 107 | Đắp chi tiết đầu cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | m2 |
| 109 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8179 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,82 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,411 | m2 |
| 112 | Tay vịn INOX lan can hành lang, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7626 | kg |
| 113 | Sản xuất khuôn cửa sắt hộp 50x100x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m |
| 114 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m cấu kiện |
| 115 | Cửa đi pa nô thép - kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 116 | Cửa sổ pa nô thép - kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,34 | m2 |
| 117 | Cửa đi nhôm - kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 118 | Cửa sổ lật nhôm - kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 119 | Vách nhôm - kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,13 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,81 | m2 |
| 121 | Vách ngăn COMPACT khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,397 | m2 |
| 122 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4635 | tấn |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,752 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6906 | m2 |
| 125 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 133 | Đèn NEONG dài 1200 (40W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 134 | Đèn NEONG dài 1200 (2x40W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 148 | Đào rãnh chôn dây tiêu sét, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 151 | Thép dẹt tiếp địa 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 152 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 153 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 154 | Chân giữ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 169 | Van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 177 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Phụ kiện (côn, cút...) đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 179 | Bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 181 | Lắp đặt côn (cút) PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 183 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 184 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 185 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | HM. SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bạt dứa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.130 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.946697932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89339586E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trin dân dụng, cấp III trở lên.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.308.459.035 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.308.459.035 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ tối thiểu: Đại học. Ngành/ chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu hạng III hoặc tương đương. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ tối thiểu: Cao đẳng. Ngành/ chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu hạng III hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,8m3. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >= 250 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt uấn thép | >= 5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn | >=23kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | >=1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | >= 1kW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng >= 70kg | 1 |
| 8 | Máy mài | >=2,7kW | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | >=10 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi