Gói thầu: Thi công xây dựng (giai đoạn II)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211185671-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ
Tên gói thầu Thi công xây dựng (giai đoạn II)
Số hiệu KHLCNT 20211183011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Vốn Cân đối NSĐP trên địa bàn huyện giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 15:47:00 đến ngày 2021-12-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,297,798,621 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.946697932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89339586E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trin dân dụng, cấp III trở lên.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.308.459.035 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.308.459.035 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Đại học. Ngành/ chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu hạng III hoặc tương đương. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Cao đẳng. Ngành/ chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu hạng III hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uấn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (giai đoạn II)
Trường PTDTBT THCS xã Vàng Đán, huyện Nậm Pồ
08 Tháng
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Vốn Cân đối NSĐP trên địa bàn huyện giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nậm Pồ. Địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dung Tây Đô. Địa chỉ: TDP 4, P. Thanh Bình, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nậm Pồ. Địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp được chứng thực tài liệu xác nhận về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ nghĩa vụ thuế theo quy định đến hết thời điểm tháng 10/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Nậm Pồ. Địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nậm Pồ. Địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9 - P. Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - T. Điện Biên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9 - P. Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - T. Điện Biên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0741100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0458m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2749m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4746m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7007tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,243tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5205tấn
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0222100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2815m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7539tấn
12Ván khuôn cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2625100m2
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7936m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7366tấn
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7808100m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3374m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6289m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2981m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6129100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1792100m3
22Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5129m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1161100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2902m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0366tấn
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
28Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9322m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4558m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0626tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,384m2
36Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,384m2
37Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6256m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3029tấn
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0269100m2
41Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9719m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9074tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,657tấn
44Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,441100m2
45Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6926m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1196tấn
48Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2533100m2
49Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4717m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7992m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0344tấn
52Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928100m2
53Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8378m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V45,8618m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5071m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7602m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2533tấn
58Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5385100m2
59Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3426m3
60Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
61Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4897m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2491tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8663tấn
64Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9697100m2
65Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6573m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8617tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4396tấn
68Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3593100m2
69Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8601m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V48,7247m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,573m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7117m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4697tấn
74Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0254100m2
75Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,452m3
76Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0426100m2
77Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,614m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8208m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1216tấn
80Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1642100m2
81Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8062m3
82Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1295tấn
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1295tấn
84Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,79100m2
85Tôn úp nóc mái rộng 400Mô tả kỹ thuật theo chương V29,02m
86Thang sắt lên mái fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V30,771Kg
87Nắp tôn dầy 1 ly có khung thép xung quanh đậy cửa thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
88Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V197,12m2
89Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,0374m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V76,0374m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V517,377m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V865,105m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,4678m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,372m2
95Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V486,373m2
96Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,746m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,86m
98Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V431,28m
99Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V18,8576m2
100Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V21,402m2
101Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,6m
102Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V408,1086m2
103Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,254m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V517,377m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.586,0638m2
107Đắp chi tiết đầu cột sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
108Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V17,9m2
109Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,8179tấn
110Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V40,82m2
111Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V45,411m2
112Tay vịn INOX lan can hành lang, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V42,7626kg
113Sản xuất khuôn cửa sắt hộp 50x100x2.0Mô tả kỹ thuật theo chương V207m
114Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V207m cấu kiện
115Cửa đi pa nô thép - kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V34,32m2
116Cửa sổ pa nô thép - kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V32,34m2
117Cửa đi nhôm - kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
118Cửa sổ lật nhôm - kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
119Vách nhôm - kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,13m2
120Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V79,81m2
121Vách ngăn COMPACT khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V11,397m2
122Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4635tấn
123Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V37,752m2
124Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V19,6906m2
125Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
128Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
130Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
131Lắp đặt aptomat loại 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
132Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
133Đèn NEONG dài 1200 (40W)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
134Đèn NEONG dài 1200 (2x40W)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
135Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
136Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
137Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
138Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
140Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D15Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
147Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
148Đào rãnh chôn dây tiêu sét, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
149Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V58m
151Thép dẹt tiếp địa 50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
152Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
153Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
154Chân giữ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
155Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
156Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
157Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
158Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
161Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
162Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
164Lắp đặt vòi rửa D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
165Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
166Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
169Van phao D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
177Thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
178Phụ kiện (côn, cút...) đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
179Bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
180Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
181Lắp đặt côn (cút) PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
182Lắp đặt ống thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
183Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
184Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
185Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B HM. SÂN BÊ TÔNG
1Bạt dứa lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2.130m2
2Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V234,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.946697932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89339586E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trin dân dụng, cấp III trở lên.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.308.459.035 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.308.459.035 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ tối thiểu: Đại học. Ngành/ chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu hạng III hoặc tương đương. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo).73
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ tối thiểu: Cao đẳng. Ngành/ chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu hạng III hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8m3.1
2 Máy trộn bê tông >= 250 lít2
3 Máy cắt uấn thép >= 5kW1
4 Máy hàn >=23kW1
5 Máy đầm dùi >=1,5kW2
6 Máy đầm bàn >= 1kW2
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng >= 70kg1
8 Máy mài >=2,7kW1
9 Ô tô tự đổ >=10 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->