Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211189213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 15:46:00 đến ngày 2021-12-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,108,936,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 151,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.032E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có đập dâng, bể chứa, đường ống dẫn nước).Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.076.000.000 đồng. (Nhà thầu có thể dự thầu bằng hợp đồng tương tự cho các hạng mục riêng biệt trong đó giá trị mỗi hạng mục bằng 70% giá trị dự toán đã phê duyệt tương ứng với hạng mục đó. Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện)).Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.076.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.076.000.000 đồng.Loại công trình: Nông nghiệp và PTNT.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.076.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Trắc địa công trình.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách trắc địa công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách trắc địa công trình của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật và vận hành máy. |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân kỹ thuật và vận hành máy: 20 người (Công nhân kỹ thuật cơ khí, cốp pha, bê tông, điện, vận hành máy...)- Trình độ: Thợ đã qua đào tạo sơ cấp nghề.- Kinh nghiệm ở vị trí Công nhân kỹ thuật tối thiểu: 02 năm.- Tất cả công nhân yêu cầu phải hoàn thành khóa học huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | g suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.Đường kính làm việc 110-315mm, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính làm việc 110-315mm, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính D= 42mm, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≤ 0,4m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Công trình: Đập Ruộng Đàn xã Tiên Lộc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực: Chứng chỉ năng lực thi công công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình Thủy lợi. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ, không sai tên Chủ đầu tư, không sai tên bên mời thầu hoặc tên công trình và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Thuyết minh biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công chi tiết, các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải nộp bảng phân tích đơn giá dự thầu chi tiết của các hạng mục (file excel còn liên kết) để bên mời thầu kiểm tra các đơn giá bất thường. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp, cán bộ phụ trách an toàn lao động về việc chấm dứt công tác ở các dự án hiện đang triển khai (nếu có) mà Chủ đầu tư đó quản lý để tập trung thực hiện gói thầu này. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không cung cấp đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 151.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị Tiên Phước. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Vũ – giám đốc BQL Dự án – Quỹ đất huyện Tiên Phước, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn Toàn Thành. Số 39 Trương Định - TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0868068168 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Phước. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5417 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8023 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất thân đập bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng >1,8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,7134 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất đổ lên ô tô bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,4292 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,4292 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6314 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5439 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đập, VXM M300, đá 1x2, độ sụt 2 -:- 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,642 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng VXM M100, đá 4x6, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,22 | m3 |
| 11 | Nhựa đường làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | m3 |
| 12 | Bê tông lan can, gờ chắn VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,308 | m3 |
| 13 | Bê tông rãnh thoát nước VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,76 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt cơ đập, gờ chắn bánh VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,57 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm khóa mái VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 16 | Bê tông tường chắn sóng VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2265 | m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4012 | 100m2 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,645 | m2 |
| 20 | Vữa lót xi măng M75, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 21 | Xây mái dốc hạ lưu đỉnh đập bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 22 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,67 | m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1115 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m3 |
| 25 | Xây mái đập bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,95 | m3 |
| 26 | Trồng cỏ mái taluy hạ lưu đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0471 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9195 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép dầm khóa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép tường chắn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4206 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tường chắn sóng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4979 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm khóa mái thượng lưu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5891 | tấn |
| 32 | Sơn phản quang gờ chắn bánh, tường chắn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,46 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8023 | 100m3 |
| 34 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8023 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4501 | 100m3 |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1147 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất cống lấy nước bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng >1,8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4204 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất đổ lên ô tô bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4501 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4501 | 100m3 |
| 40 | Xếp đá khan không chít mạch cửa vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,244 | m3 |
| 41 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng VXM M100, đá 4x6, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 43 | Bê tông chân khay VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,516 | m3 |
| 44 | Bê tông cửa cống VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,289 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3178 | 100m2 |
| 47 | Gia công cấu kiện lưới chắn rác, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 48 | Cốt thép móng cống d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 49 | Cốt thép móng cửa cống d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 50 | Cốt thép móng cửa cống d ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2105 | tấn |
| 51 | Bê tông lót móng VXM M100, đá 4x6, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9068 | m3 |
| 52 | Bê tông thân cống VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2718 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0979 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, ĐK 400mm, dày 9,53mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 55 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | m |
| 56 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9378 | m2 |
| 57 | Cốt thép thân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9444 | tấn |
| 58 | Cốt thép thân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4745 | tấn |
| 59 | Bê tông lót móng VXM M100, đá 4x6, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | m3 |
| 60 | Bê tông móng VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8868 | m3 |
| 61 | Bê tông tường VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | m3 |
| 62 | Bê tông sàn VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | m3 |
| 63 | Bê tông cột, trụ VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | m3 |
| 64 | Bê tông dầm VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9896 | m3 |
| 65 | Bê tông sàn mái VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2657 | m3 |
| 67 | Bê tông nền nền nhà VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7886 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4081 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, sàn nhà, mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4049 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn tấm đan, mái hắt, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | 100m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8842 | m3 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,266 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,21 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 81 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 82 | Xây bờ nóc bằng ngói bò, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,88 | m |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,466 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,21 | m2 |
| 85 | Cửa sổ lùa, sắt kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 86 | Cửa đi 2 cánh quay, sắt kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | tấn |
| 88 | Pa lăng xích 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3138 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7168 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2441 | tấn |
| 98 | Gia công cấu kiện lưới thép bảo vệ, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4045 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện lưới thép bảo vệ, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4045 | tấn |
| 100 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, ĐK 400mm , dày 9,53mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 101 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp bích thép, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3444 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng VXM M100, đá 4x6, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 107 | Bê tông móng VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 108 | Bê tông tường VXM M200, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m2 |
| 111 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2585 | tấn |
| 112 | Cốt thép tường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6882 | tấn |
| 113 | Bê tông lót móng VXM M100, đá 4x6, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7054 | m3 |
| 114 | Bê tông móng VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,0013 | m3 |
| 115 | Bê tông tường VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4569 | m3 |
| 116 | Bê tông mố VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m3 |
| 117 | Bê tông bản mặt cầu và gờ chắn bánh VXM M300, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,275 | m3 |
| 118 | Bê tông bản dẫn VXM M250, đá 1x2, độ sụt 6 -:- 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0232 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3479 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4175 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,077 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4048 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0972 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9556 | tấn |
| 128 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4656 | tấn |
| 129 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,26 | m |
| 130 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,496 | m2 |
| 131 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1655 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,94 | m2 |
| 133 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | lỗ khoan |
| 134 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 rọ |
| 135 | Đào đất hố móng đường ống bằng máy đào gàu 0,4m3, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.682,2276 | m3 |
| 136 | Đắp đất hố móng đường ống K85 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.453,6277 | m3 |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D=400mm, dày 15,3mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,06 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D=355mm, dày 13,6mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,08 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D=315mm, Dày 12,1mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,34 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D=280mm, Dày 10,7mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,7 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D=250mm, Dày 9,6mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,19 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D=200mm, Dày 7,7mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,86 | m |
| 143 | Chiều Dài ống thép đen D=323,9mm, dày 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 144 | Cắt mặt đường BTXM Dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 145 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7255 | m3 |
| 146 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7255 | m3 |
| 147 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D400-355 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 148 | Lắp đặt Tê đều HDPE D355 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 149 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D250-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 150 | Lắp đặt Côn thu HDPE D400-315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 151 | Lắp đặt Côn thu HDPE D355-315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 152 | Lắp đặt Côn thu HDPE D355-250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 153 | Lắp đặt Côn thu HDPE D315-280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 154 | Lắp đặt Côn thu HDPE D280-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 155 | Lắp đặt Côn thu HDPE D250-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 156 | Lắp đặt Co HDPE 90 D280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 157 | Lắp đặt Co HDPE 90 D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 158 | Lắp đặt Bích HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 159 | Đào đất hố móng hố van bằng máy đào gàu 0,4m3, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,416 | m3 |
| 160 | Đắp đất hố móng đường ống K85 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,472 | m3 |
| 161 | Đá dăm đệm móng hố van dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6661 | m3 |
| 162 | Bê tông móng hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0901 | m3 |
| 163 | Ván khuôn móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m2 |
| 164 | Bê tông tường hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7886 | m3 |
| 165 | Ván khuôn tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,1465 | m2 |
| 166 | Bê tông tấm đan hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | m3 |
| 167 | Ván khuôn tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,557 | 0.0 |
| 168 | Thép tấm đan D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7855 | Tấn |
| 169 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | Tấn |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D=110mm, dày 4,2mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1 | m |
| 171 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D400-250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 172 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D355-180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 173 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D315-250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 174 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D315-180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 175 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D280-180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 176 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D250-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 177 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D250-180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 178 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D250-140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 179 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D200-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 180 | Lắp đặt Tê đều HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 181 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D110-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 182 | Lắp đặt Côn thu HDPE D250-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 183 | Lắp đặt Côn thu HDPE D250-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 184 | Lắp đặt Côn thu HDPE D200-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 185 | Lắp đặt Côn thu HDPE D180-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 186 | Lắp đặt Côn thu HDPE D180-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 187 | Lắp đặt Côn thu HDPE D140-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 188 | Lắp đặt Co HDPE 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 189 | Lắp đặt Bích HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | Bộ |
| 190 | Lắp đặt Bích HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 191 | Lắp đặt Van xả cặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 192 | Lắp đặt Van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 193 | Lắp đặt Van xả khí D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 194 | Đá dăm đệm móng mương dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | m3 |
| 195 | Bê tông mương dẫn đá 2X4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 196 | Bê tông chân khay mương dẫn đá 2X4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | m3 |
| 197 | Cọc tiêu dẫn hướng BTCT kích thước 12x12x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | Cái |
| 198 | BTXM M150 đá 2x4 móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6672 | m3 |
| 199 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2 | m2 |
| 200 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 201 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m3 |
| 202 | Đắp đất nền đường K95, đất cấp 3 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.078,829 | m3 |
| 203 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.997,8641 | m3 |
| 204 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,6429 | m3 |
| 205 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,8677 | m3 |
| 206 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,609 | m3 |
| 207 | Đắp đất khuôn đường K98, đất cấp 3 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,8252 | m3 |
| 208 | Vận chuyển đất điều phối sang đắp đập, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.087,7097 | m3 |
| 209 | Lu lèn khuôn đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.651,04 | m2 |
| 210 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2, độ sụt 2-:-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,8354 | m3 |
| 211 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,6888 | m2 |
| 212 | Lót lớp giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.461,745 | m2 |
| 213 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 đầm chặt K98 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,3164 | 1 m3 |
| 214 | Gia cố rãnh dọc BTXM dày 12cm, VXM M150 đá 2x4, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6817 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gia cố rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m2 |
| 216 | Chét khe co giãn rãnh dọc bằng bai tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m2 |
| 217 | Cọc tiêu BTCT kích thước 12x12x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | Cái |
| 218 | BTXM móng cọc tiêu, VXM M150 đá 4x6, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7843 | m3 |
| 219 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,52 | m2 |
| 220 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 221 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,544 | m3 |
| 222 | BTXM gia cố lề và mái taluy, VXM M200 đá 2x4, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | m3 |
| 223 | Lót lớp giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1898 | m2 |
| 224 | BTXM thân tường chắn, VXM M200 đá 2x4, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3747 | m3 |
| 225 | Ván khuôn thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9575 | m2 |
| 226 | BTXM móng tường chắn, VXM M150 đá 4x6, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0834 | m3 |
| 227 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6625 | m2 |
| 228 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6867 | m3 |
| 229 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,6038 | m3 |
| 230 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,0683 | m3 |
| 231 | Bê tông ống cống, VXM M200 đá 1x2, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 232 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,938 | m2 |
| 233 | Cốt thép ống cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | Tấn |
| 234 | Cốt thép ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3414 | Tấn |
| 235 | Bê tông móng cống,VXM M150 đá 4x6, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9024 | m3 |
| 236 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 237 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4843 | m3 |
| 238 | Quét nhựa đường 2 lớp ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2389 | m2 |
| 239 | Lắp đặt ống ly tâm D=100cm, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Ống |
| 240 | Bê tông thân hố thu, VXM M150 đá 2x4, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1336 | m3 |
| 241 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4626 | m2 |
| 242 | Bê tông móng hố thu, VXM M150 đá 4x6, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7414 | m3 |
| 243 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,608 | m2 |
| 244 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7677 | m3 |
| 245 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, VXM M150 đá 2x4, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7108 | m3 |
| 246 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2438 | m2 |
| 247 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, VXM M150 đá 4x6, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5395 | m3 |
| 248 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9643 | m2 |
| 249 | Bê tông sân cống, VXM M150 đá 4x6, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3363 | m3 |
| 250 | Bê tông chân khay sân cống, VXM M150 đá 4x6, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,364 | m3 |
| 251 | Ván khuôn chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 252 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5358 | m3 |
| 253 | Bê tông sân gia cố, chân khay gia cố đá, VXM M150 đá 4x6, độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1338 | m3 |
| 254 | Ván khuôn sân gia cố, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,796 | m2 |
| 255 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8095 | m3 |
| 256 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,02 | m3 |
| 257 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,34 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.032E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có đập dâng, bể chứa, đường ống dẫn nước).Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.076.000.000 đồng. (Nhà thầu có thể dự thầu bằng hợp đồng tương tự cho các hạng mục riêng biệt trong đó giá trị mỗi hạng mục bằng 70% giá trị dự toán đã phê duyệt tương ứng với hạng mục đó. Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện)).Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.076.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.076.000.000 đồng.Loại công trình: Nông nghiệp và PTNT.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.076.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Trắc địa công trình.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách trắc địa công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách trắc địa công trình của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật và vận hành máy. | 20 | + Công nhân kỹ thuật và vận hành máy: 20 người (Công nhân kỹ thuật cơ khí, cốp pha, bê tông, điện, vận hành máy...)- Trình độ: Thợ đã qua đào tạo sơ cấp nghề.- Kinh nghiệm ở vị trí Công nhân kỹ thuật tối thiểu: 02 năm.- Tất cả công nhân yêu cầu phải hoàn thành khóa học huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | g suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Công suất ≥ 600m3/h, đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.Đường kính làm việc 110-315mm, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Đường kính làm việc 110-315mm, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Máy khoan | Công suất ≥ 4,5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Đường kính D= 42mm, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 6T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Máy đào | Dung tích gàu ≤ 0,4m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 18 | Xe tải thùng | Tải trọng ≤ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi