Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà ở, nhà làm việc, hội trường, giảng đường và hạ tầng kỹ thuật Khu A - Học viện KTQS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà ở, nhà làm việc, hội trường, giảng đường và hạ tầng kỹ thuật Khu A - Học viện KTQS |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 15:44:00 đến ngày 2021-12-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,378,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tượng tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cải tạo sửa chữa hội trường công trình cấp III trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.895.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyển ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạngIII trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấpIII tương tự gói thầu;* Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.* Các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu;* Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm:* Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.* Các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động từ hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu;* Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm:* Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.* Các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa nhà ở, nhà làm việc, hội trường, giảng đường và hạ tầng kỹ thuật Khu A - Học viện KTQS Cải tạo, sửa chữa nhà ở, nhà làm việc, hội trường, giảng đường và hạ tầng kỹ thuật Khu A - Học viện KTQS 12 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu minh chứng tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại/Phòng Hậu cần, phòng 504 nhà S4 Khu A - Học viện KTQS, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.246 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tiềm lực/Phòng Khoa học quân sự, phòng 1004 nhà S4 Khu A - Học viện KTQS, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.307 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà S11: | |||
| 1 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,938 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | 1m2 |
| B | Nhà S13: | |||
| 1 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,469 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5 | 1m2 |
| C | Nhà H2: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,069 | m2 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,069 | 1m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,702 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.343,875 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.400,986 | 1m2 |
| D | Nhà S2: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,07 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,187 | m2 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,187 | 1m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | m3 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,745 | 1m2 |
| E | Nhà S3: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,32 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,734 | 1m2 |
| F | Nhà S4: | |||
| 1 | Phòng 806, 807 tầng 8: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 2 | Đục mở tường, loại tường xây gạch, tạo rãnh chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, giằng tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đai giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông, giằng tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 8 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,831 | m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,437 | 1m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,398 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,398 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,398 | 1m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,398 | 1m2 |
| G | Nhà H7, H8 | |||
| 1 | Quét vôi ve tường ngoài nhà: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,139 | m2 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,139 | 1m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,247 | m2 |
| 5 | Quét vôi ve1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,386 | m2 |
| 6 | Sơn tường các hành lang : Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,022 | m2 |
| 7 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,022 | 1m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,659 | m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,22 | 1m2 |
| H | Nhà S7 | |||
| 1 | Tầng 1: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cửa xếp bằng thép hộp mạ kẽm, thanh giằng bằng Inox cộng phụ kiện | 31 | m2 | |
| 3 | Tầng 2: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 6 | Goong cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Chốt, tai khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| I | Hội trường S5: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,763 | m2 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,763 | 1m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,247 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,253 | 1m2 |
| 6 | Sân hè: Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,678 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,105 | m3 |
| 8 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,872 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,971 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bó gốc cây vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,194 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,024 | 1m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,024 | 1m2 |
| 14 | Bậc tam cấp: Tháo dỡ đá ốp bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,456 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,456 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,456 | 1m2 |
| J | Nhà truyền thống H6: | |||
| 1 | Gạch nền: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1m2 |
| 5 | Phần sơn mặt ngoài: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,196 | m2 |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,196 | 1m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,979 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,828 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.991,957 | 1m2 |
| 10 | Lan can sắt tầng 2, tầng 3: Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,008 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,008 | m2 |
| 12 | Trần khu cầu thang: Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m2 |
| 13 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | 1m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | 1m2 |
| K | Nhà H3: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,611 | m2 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,611 | 1m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,885 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,292 | 1m2 |
| L | Nhà H5: | |||
| 1 | Gạch nền: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,188 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5 | 1m2 |
| M | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Sân hè nhà S7: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Tetazzro 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1m2 |
| 6 | Tường bao: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,239 | m2 |
| 7 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,239 | 1m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,944 | m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,385 | 1m2 |
| 11 | Thảm bê tông nhựa Đường đi lối ra cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,2 | m2 |
| 13 | Gia công thép hình U100 gia cố đường điện chạy qua đường nhà S11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tượng tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cải tạo sửa chữa hội trường công trình cấp III trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.895.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyển ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạngIII trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấpIII tương tự gói thầu;* Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.* Các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu;* Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm:* Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.* Các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động từ hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu;* Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm:* Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.* Các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Công suất 1,5kW | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch | Công suất 1,7kW | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW | 3 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Công suất 1,5kW | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích 250 lít | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi