Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà ở, nhà làm việc, hội trường, giảng đường và hạ tầng kỹ thuật Khu A - Học viện KTQS

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211156381-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa nhà ở, nhà làm việc, hội trường, giảng đường và hạ tầng kỹ thuật Khu A - Học viện KTQS
Số hiệu KHLCNT 20211152333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 15:44:00 đến ngày 2021-12-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,378,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tượng tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cải tạo sửa chữa hội trường công trình cấp III trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.895.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyển ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạngIII trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấpIII tương tự gói thầu;* Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.* Các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu;* Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm:* Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.* Các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động từ hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu;* Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm:* Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.* Các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa nhà ở, nhà làm việc, hội trường, giảng đường và hạ tầng kỹ thuật Khu A - Học viện KTQS
Cải tạo, sửa chữa nhà ở, nhà làm việc, hội trường, giảng đường và hạ tầng kỹ thuật Khu A - Học viện KTQS
12 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.200
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ , địa chỉ: 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.200


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu minh chứng tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại/Phòng Hậu cần, phòng 504 nhà S4 Khu A - Học viện KTQS, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.246
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tiềm lực/Phòng Khoa học quân sự, phòng 1004 nhà S4 Khu A - Học viện KTQS, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.307
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà S11:
1Phá dỡ gạch nềnMô tả kỹ thuật theo chương V159m2
2Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V9,938m3
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1591m2
4Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1591m2
B Nhà S13:
1Phá dỡ gạch nềnMô tả kỹ thuật theo chương V103,5m2
2Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V6,469m3
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,51m2
4Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,51m2
C Nhà H2:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V588,069m2
2Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V588,0691m2
3Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V14,702m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2.343,875m2
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8.400,9861m2
D Nhà S2:
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V85,07m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V20,187m2
3Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1871m2
4Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,505m3
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V303,7451m2
E Nhà S3:
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V35,32m2
2Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,7341m2
F Nhà S4:
1Phòng 806, 807 tầng 8: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V28,5m2
2Đục mở tường, loại tường xây gạch, tạo rãnh chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165m2
3Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,919m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, giằng tường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đai giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông, giằng tường đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165m3
8Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,51m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V26,831m2
10Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,4371m2
11Phá dỡ gạch nềnMô tả kỹ thuật theo chương V86,398m2
12Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5,398m3
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,3981m2
14Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,3981m2
G Nhà H7, H8
1Quét vôi ve tường ngoài nhà: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V87,139m2
2Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,1391m2
3Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,178m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V784,247m2
5Quét vôi ve1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V871,386m2
6Sơn tường các hành lang : Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V18,022m2
7Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0221m2
8Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,451m3
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V48,659m2
10Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V180,221m2
H Nhà S7
1Tầng 1: Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31m2
2Gia công, lắp đặt cửa xếp bằng thép hộp mạ kẽm, thanh giằng bằng Inox cộng phụ kiện31m2
3Tầng 2: Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
4Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
5Lắp dựng cửa khung sắt cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
6Goong cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Chốt, tai khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
I Hội trường S5:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V17,763m2
2Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7631m2
3Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,444m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V101,247m2
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V355,2531m2
6Sân hè: Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,678m3
7Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,105m3
8Phá dỡ gạch nềnMô tả kỹ thuật theo chương V27,872m2
9Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V28,971m3
10Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bó gốc cây vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,194m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,44m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,0241m2
13Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V99,0241m2
14Bậc tam cấp: Tháo dỡ đá ốp bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V12,456m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V12,456m2
16Ốp đá granit, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4561m2
J Nhà truyền thống H6:
1Gạch nền: Phá dỡ gạch nềnMô tả kỹ thuật theo chương V22m2
2Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,375m3
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V221m2
4Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V221m2
5Phần sơn mặt ngoài: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V199,196m2
6Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V199,1961m2
7Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,979m3
8Cạo bỏ lớp trên bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V537,828m2
9Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.991,9571m2
10Lan can sắt tầng 2, tầng 3: Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V55,008m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,008m2
12Trần khu cầu thang: Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,064m2
13Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V8,0641m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,064m2
15Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,0641m2
K Nhà H3:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V42,611m2
2Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,6111m2
3Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V242,885m2
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V852,2921m2
L Nhà H5:
1Gạch nền: Phá dỡ gạch nềnMô tả kỹ thuật theo chương V86,5m2
2Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V6,188m3
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,51m2
4Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V86,51m2
M Hạ tầng kỹ thuật
1Sân hè nhà S7: Phá dỡ gạch nềnMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
3Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lát nền, sàn bằng gạch Tetazzro 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,21m2
6Tường bao: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V19,239m2
7Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2391m2
8Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,481m3
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V51,944m2
10Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V192,3851m2
11Thảm bê tông nhựa Đường đi lối ra cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V343,2m2
13Gia công thép hình U100 gia cố đường điện chạy qua đường nhà S11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
14Lắp dựng thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tượng tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cải tạo sửa chữa hội trường công trình cấp III trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.895.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyển ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạngIII trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấpIII tương tự gói thầu;* Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.* Các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu;* Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm:* Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.* Các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động từ hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu;* Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm:* Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.* Các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Công suất 1,5kW3
2 Máy cắt gạch Công suất 1,7kW3
3 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW3
4 Máy khoan bê tông Công suất 1,5kW3
5 Máy trộn vữa Dung tích 250 lít3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->