Gói thầu: Bảo dưỡng sửa chữa máy móc trang bị Trạm SCTH
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211175951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng sửa chữa máy móc trang bị Trạm SCTH |
| Số hiệu KHLCNT | 20211172662 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 16:16:00 đến ngày 2021-12-06 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,201,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng ≥ 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ quản nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Quản lý kinh tế và tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia sửa chữa máy điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia sửa chữa máy động lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc thợ 5/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc cơ khí, điện, điện tử, gia công cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Nhà xưởng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tập trung trang thiết bị công nghệ phục vụ sửa chữa máy móc trang bị cơ khí, điện, điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức cẩu 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hiện sóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo các thông số kỹ thuật điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo tần số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tần số điện các dải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo tốc độ vòng quay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tốc độ vòng quay thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện áp, dòng điện xoay chiều, một chiều, đo điện trở. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Mega ôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở cách điện đến 2000MΩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo dòng điện xoay chiều, 1 chiều |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công cơ khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công cơ khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công cơ khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn tự động hóa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn các loại vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Dụng cụ sửa chữa các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ sửa chữa cơ khí, điện, điện tử. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng sửa chữa máy móc trang bị Trạm SCTH Bảo dưỡng sửa chữa máy móc trang bị Trạm SCTH 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. File scan bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. File scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu và Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh). 3. File scan bản gốc báo cáo tài chính các năm từ 2018 đến 2020, có ký điện tử của cơ quan thuế và đóng dấu công ty. 4. File scan bản gốc Hợp đồng tương tự (kèm theo Biên bản nghiệm thu - bàn giao; Biên bản thanh lý Hợp đồng tương tự) 5. Bản cam kết phạm vi đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; Đáp ứng quy trình, điều kiện kiểm tra, nghiệm thu kỹ thuật, bảo trì, bảo hành. 6. Giải pháp của nhà thầu để thực hiện cung cấp dịch vụ. 7. Kế hoạch công tác của nhà thầu để thực hiện cung cấp dịch vụ. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh còn thời hạn theo quy định hiện hành; 2. Bảo lãnh dự thầu (bản gốc); 3. Bản sao công chứng còn thời hạn theo quy định hiện hành: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu - bàn giao; Biên bản thanh lý Hợp đồng tương tự. 4. Bản gốc báo cáo tài chính các năm từ 2018 đến 2020, có ký điện tử của cơ quan thuế và đóng dấu công ty. 5. Bản cam kết phạm vi đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; Đáp ứng quy trình, điều kiện kiểm tra, nghiệm thu kỹ thuật, bảo trì, bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1. Địa chỉ: Phường Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng.
ĐT/fax: 02253.769.069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1. Địa chỉ: Phường Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng. ĐT/Fax: 02253.769.069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1. Địa chỉ: Phường Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng ĐT: 02253.769.069 DĐ: 0989.293172 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1. Địa chỉ: Phường Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng ĐT: 02253.769.069 DĐ: 0989.293172 |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa hệ thống điều khiển máy hàn lăn FN-50 | Khôi phục hoạt động bình thường hệ thống điều khiển, các chức năng của máy. | HT | 1 | |
| 2 | Bảo dưỡng, đồng bộ phần điện cơ toàn máy hàn lăn FN-50 | Bảo dưỡng các khối, các chi tiết máy, đồng bộ hoạt động phần điện cơ toàn máy theo các chế độ vận hành. Thay thế các phụ kiện, vật tư kỹ thuật phù hợp được phát hiện hư hỏng hoặc không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, an toàn trong quá trình bảo dưỡng, đồng bộ. | máy | 1 | |
| 3 | Sửa chữa hệ thống điều khiển máy cắt Plasma 160HF | Khôi phục hoạt động bình thường hệ thống điều khiển, các chức năng của máy. | HT | 1 | |
| 4 | Bảo dưỡng, đồng bộ điều khiển toàn bộ máy cắt Plasma 160HF | Bảo dưỡng các khối, các chi tiết máy, đồng bộ điều khiển máy theo các chế độ vận hành. Thay thế các phụ kiện, vật tư kỹ thuật phù hợp được phát hiện hư hỏng hoặc không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, an toàn trong quá trình bảo dưỡng, đồng bộ. | máy | 1 | |
| 5 | Thay thế tay điều khiển Plasma máy cắt Plasma 160HF | Thay thế mới tay điều khiển Plasma | bộ | 1 | |
| 6 | Sửa chữa, khôi phục hoạt động vỉ Proseser của máy hàn bấm PTE 18. | Sửa chữa, khôi phục hoạt động vỉ điều khiển Proseser của máy, các chức năng điều chỉnh, cài đặt chế độ làm việc hoạt động bình thường. | HT | 1 | |
| 7 | Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống tạo xung dòng cao máy hàn bấm PTE 18. | Khôi phục hoạt động hệ thống tạo xung dòng cao, đáp ứng các chế độ công tác. | HT | 1 | |
| 8 | Sửa chữa hệ thống điều khiển trung tâm của máy hàn hợp kim nhôm Pana KII500. | Khôi phục hoạt động bình thường hệ thống điều khiển trung tâm, thực hiện tốt các chức năng, các chế độ làm việc. | HT | 1 | |
| 9 | Bảo dưỡng, đồng bộ điện khí hàn của máy hàn hợp kim nhôm Pana KII500. | Đồng bộ tốt hoạt động của máy theo các chế độ vận hành. Thay thế các phụ kiện, vật tư kỹ thuật phù hợp được phát hiện hư hỏng hoặc không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, an toàn trong quá trình bảo dưỡng, đồng bộ. | máy | 1 | |
| 10 | Tháo dã, bảo dưỡng tổng thể toàn máy đột dập công nghệ JG23-40A. | Tháo dã toàn bộ máy, tiến hành bảo dưỡng từng phần, lắp lại máy bảo đảm tốt các liên kết khối máy, sạch sẽ bề mặt, các cơ cấu chuyển động êm. Thay thế các linh kiện, phụ kiện, vật tư kỹ thuật phù hợp được phát hiện hư hỏng hoặc không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, an toàn trong quá trình bảo dưỡng. | máy | 1 | |
| 11 | Sửa chữa, đồng bộ hệ thống điện điều khiển máy đột dập công nghệ JG23-40A | Khôi phục hệ thống điện điều khiển hoạt động bình thường, đáp ứng tốt các chế độ vận hành. | HT | 1 | |
| 12 | Tháo dã, vệ sinh, bảo dưỡng, đồng bộ hệ thống điện, cơ máy cắt tôn QC12Y- 6x2500 | Tháo dã toàn bộ máy, tiến hành bảo dưỡng từng phần, lắp lại máy bảo đảm tốt các liên kết khối máy, đồng bộ hệ thống điện cơ, sạch sẽ bề mặt, các cơ cấu chuyển động êm. Thay thế các phụ kiện, vật tư kỹ thuật phù hợp được phát hiện hư hỏng hoặc không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, an toàn trong quá trình bảo dưỡng, đồng bộ. | HT | 1 | |
| 13 | Sửa chữa hệ thống thủy lực, thay thế van chia máy cắt tôn QC12Y- 6x2500 | Khôi phục hệ thống thủy lực nâng hạ dao hoạt động tốt, bảo đảm tốt lực cắt theo yêu cầu. | HT | 1 | |
| 14 | Thay thế ben hơi máy cắt tôn QC12Y- 6x2500 | Tháo ben hơi cũ, lắp thay thế ben hơi mới. | Bộ | 2 | |
| 15 | Sửa chữa hệ thống điện điều khiển máy chấn tôn WC67Y - 125/3200. | Khôi phục hệ thống điện điều khiển hoạt động bình thường, đáp ứng tốt các chế độ vận hành. | HT | 1 | |
| 16 | Sữa chữa hệ thống nâng hạ dao chấn, thay thế van ngăn kéo thủy lực máy chấn tôn WC67Y - 125/3200 | Khôi phục hệ thống nâng hạ dao chấn hoạt động tốt theo các chế độ, bảo đảm áp lực theo yêu cầu. | HT | 1 | |
| 17 | Bảo dưỡng, đồng bộ điện cơ toàn máy máy chấn tôn WC67Y - 125/3200 | Bảo dưỡng, đồng bộ các khối máy về phần điện và cơ toàn bộ máy, bảo đảm sạch sẽ bề mặt, hoạt động êm. Thay thế các phụ kiện, vật tư kỹ thuật phù hợp được phát hiện hư hỏng hoặc không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, an toàn trong quá trình bảo dưỡng, đồng bộ. | Máy | 1 | |
| 18 | Tháo dã, vệ sinh, bảo dưỡng, duy tu hệ thống động lực xe nâng 20DA - 7E | Tháo dã phần động lực, tiến hành bảo dưỡng, duy tu các khối máy, các hệ thống bổ trợ, lắp ráp lại hoàn chỉnh, đưa về trạng thái hoạt động tốt. Thay thế các phụ kiện, vật tư kỹ thuật phù hợp của hệ thống động lực được phát hiện hư hỏng hoặc không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, an toàn trong quá trình bảo dưỡng. | HT | 1 | |
| 19 | Duy tu, thay thế, nâng cấp phần hơi xe nâng 20DA - 7E. | Tháo lắp, sửa chữa thay thế nâng cấp phần hơi cũ đã yếu bằng các bộ hơi mới bảo đảm hoạt động tốt. | Bộ | 3 | |
| 20 | Bảo dưỡng, sửa chữa, nâng cấp hệ thống ben thủy lực xe nâng 20DA - 7E | Tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa nâng cấp hệ thống ben thủy lực, bảo đảm hoạt động tốt các chức năng nâng hạ, điều khiển hoạt động thủy lực, bảo đảm lực nâng theo yêu cầu. | HT | 2 | |
| 21 | Thay thế lốp sau xe nâng 20DA - 7E | Tháo lốp cũ, thay thế lốp mới | Quả | 2 | |
| 22 | Thay thế lốp trước xe nâng 20DA - 7E | Tháo lốp cũ, thay thế lốp mới | Quả | 2 | |
| 23 | Tháo dã, vệ sinh, bảo dưỡng phần cơ khí toàn máy lốc tôn W11-6x2500 | Tháo rời toàn bộ, vệ sinh bảo dưỡng các thành phần cơ khí, lắp ráp lại hoàn chỉnh. Thay thế các phụ kiện, vật tư kỹ thuật phù hợp được phát hiện hư hỏng hoặc không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, an toàn trong quá trình bảo dưỡng. | Máy | 1 | |
| 24 | Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện điều khiển máy lốc tôn W11-6x2500 | Bảo dưỡng, sửa chữa khôi phục hệ thống điện điều khiển máy hoạt động bình thường theo các chế độ vận hành. | HT | 1 | |
| 25 | Kiểm tra kỹ thuật, căn chỉnh đồng bộ tải đầu ra con lăn chính với hai trục lăn phụ máy lốc tôn W11-6x2500 | Kiểm tra, căn chỉnh bảo đảm vận hành đồng bộ, chính xác theo yêu cầu kỹ thuật, đồng bộ tải dàn đều toàn trục. | HT | 1 | |
| 26 | Bảo dưỡng toàn bộ máy, tẩm sấy động cơ điện máy mài 2 đá M3340 | Tháo lắp, bảo dưỡng các khối thành phần của máy; tháo lắp bảo dưỡng, tẩm sấy động cơ điện, đo điện trở cách điện. | Máy | 1 | |
| 27 | Thay bi 2 đầu trục máy mài 2 đá M3340 | Tháo lắp thay thế vòng bi 2 đầu trục cũ bằng vòng bi mới. | Chiếc | 2 | |
| 28 | Thay thế 2 đá 400x25x40 máy mài 2 đá M3340 | Tháo đá cũ, lắp thay thế đá mới. | Chiếc | 2 | |
| 29 | Tháo dã, bảo dưỡng toàn bộ máy tán đinh RIVER TC-143 | Tháo từng khối thành phần, bảo dưỡng toàn bộ, lắp ráp lại hoàn chỉnh. Thay thế các phụ kiện, chi tiết phù hợp được phát hiện hư hỏng hoặc không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, an toàn trong quá trình bảo dưỡng. | HT | 1 | |
| 30 | Sửa chữa hệ thống điện điều khiển máy tán đinh RIVER TC-143 | Sửa chữa khôi phục hệ thống điện điều khiển máy bảo đảm thực hiện tốt các chức năng, chế độ vận hành. | HT | 1 | |
| 31 | Sửa chữa hệ thống bơm dầu thuỷ lực máy tán đinh RIVER TC-143 | Sửa chữa, khôi phục hoạt động bình thường hệ thống bơm dầu thủy lực. | HT | 1 | |
| 32 | Bảo dưỡng, duy tu hệ thống điện điều khiển tự động của máy phay đa năng UM-2. | Bảo dưỡng, duy tu khôi phục hệ thống điện điều khiển, điều khiển tự động bảo đảm vận hành tốt các chế độ và chức năng của máy. Thay thế các linh kiện, phụ kiện phù hợp được phát hiện hư hỏng trong quá trình bảo dưỡng, | HT | 1 | |
| 33 | Tháo dã, vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa phần cơ khí toàn máy phay đa năng UM-2 | Tháo rời từng khối thành phần, vệ sinh sạch sẽ, bảo dưỡng khôi phục hoạt động phần cơ khí, khắc phục lỗi dơ, rung máy, lắp ráp lại hoàn chỉnh bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Thay thế các phụ kiện phù hợp được phát hiện hư hỏng hoặc không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, an toàn trong quá trình bảo dưỡng, đồng bộ. | HT | 1 | |
| 34 | Hiệu chỉnh đồng bộ toàn toàn bộ hệ thống của máy ở các chế độ vận hành tự động và nhân công máy phay đa năng UM-2. | Hiệu chỉnh, đồng bộ làm việc toàn bộ các hệ thống của máy theo các chế độ, bảo đảm độ chính xác đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. | HT | 1 | |
| 35 | Tháo dã, vệ sinh, bảo dưỡng toàn máy, tẩm sấy động cơ máy khoan bàn đứng ETD-25AF | Tháo rời từng khối thành phần, vệ sinh bảo dưỡng, lắp lại hoàn chỉnh; tháo lắp tẩm sấy động cơ; bảo đảm máy sạch sẽ, vận hành êm. Thay thế các linh kiện, phụ kiện phù hợp được phát hiện hư hỏng, không bảo đảm yêu cầu kỹ thuật trong quá trình bảo dưỡng | HT | 1 | |
| 36 | Sửa chữa hệ thống cơ khí mâm, cần khoan đồng bộ máy khoan bàn đứng ETD-25AF | Sửa chữa, khôi phục hoạt động bình thường hệ thống cơ khí, mâm, cần khoan đồng bộ máy; bảo đảm độ chính xác theo yêu cầu kỹ thuật. | HT | 1 | |
| 37 | Tháo dã, vệ sinh bảo dưỡng toàn bộ hệ thống cơ khí máy tiện vạn năng RUN - 330x1000RR. | Tháo rời, vệ sinh bảo dưỡng toàn bộ hệ thống cơ khí máy, lắp lại hoàn chỉnh. Thay thế các linh kiện, phụ kiện phù hợp được phát hiện hư hỏng, không bảo đảm yêu cầu kỹ thuật trong quá trình bảo dưỡng | HT | 1 | |
| 38 | Sửa chữa hệ thống bánh răng chủ truyền hộp số đầu máy tiện vạn năng RUN - 330x1000RR | Sửa chữa, khôi phục hoạt động hệ thống bánh răng chủ truyền hộp số đầu máy bảo đảm yêu cầu kỹ thuật, hoạt động êm | HT | 1 | |
| 39 | Tháo dã, bảo dưỡng, tẩm sấy động cơ máy tiện, thay bi 2 đầu trục máy tiện vạn năng RUN - 330x1000RR. | Tháo rời, bảo dưỡng tẩm sấy động cơ máy tiện, lắp ráp hoàn chỉnh, bảo đảm công suất động cơ theo yêu cầu kỹ thuật; thay thế bi 2 đầu trục cũ bằng bi mới. | HT | 1 | |
| 40 | Căn chỉnh, đồng bộ hệ thống điện - cơ máy tiện vạn năng RUN - 330x1000RR. | Căn chỉnh đồng bộ hoạt động hệ thống điện - cơ, các thành phần của máy bảo đảm vận hành tốt các chế độ, hoạt động chính xác theo yêu cầu kỹ thuật. | HT | 1 | |
| 41 | Sửa chữa hệ thống điện điều khiển và tự động điều hành các chế độ khoan máy khoan bàn cần Z3032x8/1 | Sửa chữa, khôi phục hoạt động hệ thống điện điều khiển và tự động điều hành các chế độ bảo đảm vận hành tốt. | HT | 1 | |
| 42 | Tháo dã, vệ sinh, bảo dưỡng 02 động cơ (khoan và vận khoan), tẩm sấy, đo độ cách điện máy khoan bàn cần Z3032x8/1. | Tháo rời, tiến hành vệ sinh, bảo dưỡng, tẩm sấy, đo độ cách điện, lắp ráp hoàn chỉnh bảo đảm động cơ hoạt động tốt, đủ công suất. | HT | 2 | |
| 43 | Thay vòng bi động cơ máy khoan bàn cần Z3032x8/1 | Thay thế vòng bi cũ bằng vòng bi mới. | Chiếc | 2 | |
| 44 | Bảo dưỡng, duy tu phần Diesel máy phát điện VIETGEN 200KVA | Tháo, bảo dưỡng, duy tu các hệ thống, khối thành phần Diesel của máy, lắp ráp lại hoàn chỉnh bảo đảm hoạt động tốt. Thay thế các linh kiện, phụ kiện phù hợp được phát hiện hư hỏng, không bảo đảm yêu cầu kỹ thuật, an toàn trong quá trình bảo dưỡng. | HT | 1 | |
| 45 | Tháo, kiểm tra, đo căn chỉnh khe hở bạc biên, bạc trục của máy phát điện VIETGEN 200KVA | Căn chỉnh khe hở bạc biên, bạc trục của máy bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật. | HT | 1 | |
| 46 | Tháo Bloc máy Diesel, thay thế Piston máy phát điện VIETGEN 200KVA | Thực hiện quy trình tháo lắp, thay thế piston máy đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. | Quả | 4 | |
| 47 | Cân chỉnh cao áp máy phát điện VIETGEN 200KVA | Thực hiện căn chỉnh cao áp máy bảo đảm yêu cầu kỹ thuât, máy vận hành tốt. | HT | 1 | |
| 48 | Bảo dưỡng, duy tu phần máy phát điện máy phát điện VIETGEN 200KVA | Tháo rời, bảo dưỡng, duy tu các khối của phần máy phát điện, bảo đảm công suất ra tải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 49 | Bảo dưỡng, duy tu phần cơ khí hệ thống cẩu trục CaT 3T x 12M | Bảo dưỡng, duy tu toàn bộ phần cơ khí, hệ thống truyền động của hệ thống cầu trục bảo đảm sạch, hoạt động trơn tru, vận hành tốt. Thay thế các linh kiện, phụ kiện phù hợp được phát hiện hư hỏng, không bảo đảm yêu cầu kỹ thuật hoặc không bảo đảm an toàn trong quá trình bảo dưỡng. | HT | 1 | |
| 50 | Sửa chữa hệ thống điều khiển cẩu trục CaT 3T x 12M | Sửa chữa, khôi phục hệ thống điều khiển cầu trục bảo đảm vận hành tốt các chế độ làm việc. | HT | 1 | |
| 51 | Sửa chữa, thay thế hệ thống tay điều khiển hệ thống cẩu trục CaT 3T x 12M | Sửa chữa, thay thế hệ thống tay điều khiển bảo đảm hoạt động tốt, thực hiện tốt các chế độ, chức năng của cẩu trục. | HT | 1 | |
| 52 | Thay mới trục cam con đội của bơm cao áp máy cân bơm cao áp 12PSDB 75E | Tháo lắp, thay thế trục cam con đội cũ bằng trục cam con đội mới. | HT | 1 | |
| 53 | Tháo dã, bảo dưỡng, tẩm sấy, đo độ cách điện động cơ máy cân bơm cao áp 12PSDB 75E. | Tháo rời phần động cơ, tiến hành bảo dưỡng, tẩm sấy, đo độ cách điện, lắp ráp hoàn chỉnh bảo đảm hoạt động bình thường. | HT | 1 | |
| 54 | Vệ sinh tẩm sấy, kiểm tra độ cách điện động cơ; bảo dưỡng, căn chỉnh hoạt động toàn bộ máy quấn dây móng ngựa chuyên dùng SW-209. | Tháo rời, vệ sinh, tẩm sấy, kiểm tra độ cách điện động cơ, lắp ráp hoàn chỉnh; bảo dưỡng các thành phần của máy, căn chỉnh hoạt động toàn bộ máy. Thay thế các linh kiện, phụ kiện phù hợp được phát hiện hư hỏng, không bảo đảm yêu cầu kỹ thuật trong quá trình bảo dưỡng. | Máy | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng ≥ 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ quản nhà thầu | 1 | Đại học chuyên ngành Quản lý kinh tế và tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật | 10 | 5 |
| 2 | Chuyên gia sửa chữa máy điện, điện tử | 1 | Kỹ sư điện, điện tử | 5 | 3 |
| 3 | Chuyên gia sửa chữa máy động lực | 1 | Kỹ sư máy | 5 | 3 |
| 4 | Thợ cơ khí | 1 | Bậc thợ 5/7 trở lên | 10 | 5 |
| 5 | Công nhân | 3 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc cơ khí, điện, điện tử, gia công cơ khí. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhà xưởng | Tập trung trang thiết bị công nghệ phục vụ sửa chữa máy móc trang bị cơ khí, điện, điện tử | 1 |
| 2 | Xe nâng | Sức nâng 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe cẩu | Sức cẩu 20 tấn | 1 |
| 4 | Giàn Palăng | Sức nâng 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy hiện sóng | Đo các thông số kỹ thuật điện | 1 |
| 6 | Máy đo tần số | Đo tần số điện các dải | 1 |
| 7 | Máy đo tốc độ vòng quay | Đo tốc độ vòng quay thiết bị | 1 |
| 8 | Máy đo điện vạn năng | Đo điện áp, dòng điện xoay chiều, một chiều, đo điện trở. | 2 |
| 9 | Mega ôm mét | Đo điện trở cách điện đến 2000MΩ | 1 |
| 10 | Ampe kìm | Đo dòng điện xoay chiều, 1 chiều | 1 |
| 11 | Máy tiện | Gia công cơ khí | 1 |
| 12 | Máy phay | Gia công cơ khí | 1 |
| 13 | Máy bào | Gia công cơ khí | 1 |
| 14 | Máy hàn tự động hóa | Hàn các loại vật liệu | 1 |
| 15 | Dụng cụ sửa chữa các loại | Dụng cụ sửa chữa cơ khí, điện, điện tử. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi