Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị xét nghiệm, nha khoa, vật lý trị liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211189680-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị xét nghiệm, nha khoa, vật lý trị liệu
Số hiệu KHLCNT 20211188733
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 16:27:00 đến ngày 2021-12-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,329,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.993755E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.419.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.860.838.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót mà do lỗi nhà sản xuất... miễn phí, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 24 giờ và sau thời gian bảo hành sẵn sàng ký hợp đồng bảo trì khi chủ đầu tư có yêu cầu.Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu 05 năm sau khi hết thời gian bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị xét nghiệm, nha khoa, vật lý trị liệu
Mua sắm trang thiết bị y tế từ nguồn ngân sách tỉnh cấp cho Sở Y tế năm 2021
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Ninh Bình Số 18, đường Kim Đồng, phường Phúc Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình SĐT: 02293 871 099 Fax: 02293 874 221
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 18, Đường Kim Đồng, Phường Phúc Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Ninh Bình Số 18, đường Kim Đồng, phường Phúc Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình SĐT: 02293 871 099 Fax: 02293 874 221


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT (hoặc có cam kết cung cấp cho chủ đầu tư trước hoặc tại thời điểm bàn giao - nghiệm thu hàng hóa) các loại giấy tờ sau: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan, Vận đơn hàng hóa nhập khẩu (đối với hàng hóa nhập khẩu); - Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng (đối với hàng hóa sản xuất trong nước); - Chứng thư giám định số lượng, nguồn gốc, xuất xứ, năm sản xuất, tính năng kỹ thuật, chất lượng hàng hóa của cơ quan có thẩm quyền; 2. Tài liệu chứng minh nhóm hàng hóa theo quy định phân nhóm tại Thông tư 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế. 3. Giấy chứng nhận nhà máy sản xuất thiết bị đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO: 13485 hoặc tương đương; 4. Giấy ủy quyền/giấy phép bán hàng/giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (gọi chung là Giấy phép bán hàng) để chứng minh tư cách nhà thầu theo quy định tại điểm 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g ủy quyền.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá được vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng thành thạo, bảo hành tại đơn vị sử dụng, giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 tối thiểu 05 năm kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
- Giấy ủy quyền/tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) - Có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Ninh Bình Số 18, đường Kim Đồng, phường Phúc Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình SĐT: 02293 871 099 Fax: 02293 874 221
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình, Số 3, đường Lê Hồng Phong, Phường Vân Giang, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 02293. 871.059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình, Số 8, Đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0229 3871156.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình, Số 8, Đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0229 3871156.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động1Chiếc1. Yêu cầu chung : Nhóm 3.Máy mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sauĐạt tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đươngĐiều kiện làm việc: Phù hợp với điều kiện tại Việt Nam2. Yêu cầu cấu hình cung cấp tối thiểu:Thân máy chính kèm bộ phụ kiện tiêu chuẩn : 01 chiếcBộ phụ kiện gồm:+Bộ ủ nhiệt : 01 bộ+Máy in (đính kèm thân máy) : 01 chiếc +Giấy in : 01 cuộn+Dây nguồn : 01 chiếc+Nước rửa : 01 hộp (2 loại)+Bộ hóa chất thử máy: 01 bộ (GOT, GPT, Glucose)
2Máy điều trị áp lực khí1Chiếc1. Yêu cầu chung: Nhóm 3.Máy mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sauĐạt tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đươngĐiều kiện làm việc: Phù hợp với điều kiện tại Việt Nam2. Yêu cầu cấu hình cung cấp tối thiểu:Máy chính: 01 cáiBao điều trị chân trái: 01 cáiBao điều trị chân phải: 01 cáiBao điều trị tay trái: 01 cáiBao điều trị tay phải: 01 cáiBao điều trị vùng lưng: 01 cáiHướng dẫn sử dụng tiếng Anh + Việt: 01 bộ
3Máy nước cất một lần1Chiếc1.Yêu cầu chung:Nhóm 3.Máy mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sauĐạt tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đươngĐiều kiện làm việc: Phù hợp với điều kiện tại Việt Nam2.Yêu cầu cấu hình cung cấp tối thiểu:Thân máy chính : 01 cáiBộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ, bao gồm: +Bình chứa nước: 01 cái+Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh/Việt: 01 bộ
4Máy ly tâm ống nghiệm1Chiếc1.Yêu cầu chung : Nhóm 3.Máy mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sauĐạt tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đươngĐiều kiện làm việc: Phù hợp với điều kiện tại Việt Nam2.Yêu cầu cấu hình cung cấp tối thiểu:Thân máy chính : 01 cáiBộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ, bao gồm: + Rotor: 01 bộ+ Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh/Việt: 01 bộ
5Máy xét nghiệm đông máu1Chiếc1.Yêu cầu chung : Nhóm 3.Máy mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sauĐạt tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đươngĐiều kiện làm việc: Phù hợp với điều kiện tại Việt Nam2.Yêu cầu cấu hình cung cấp tối thiểuMáy chính kèm bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộBộ phụ kiện bao gồm: +Bộ máy tính kèm màn hình đồng bộ theo máy: 01 bộ+Máy in: 01 cái+Bộ lưu điện (UPS) 1 KVA: 01 cái+Túi thanh cuvettes: 01 túi+Cóng đựng mẫu: 01 túi+Cốc đựng hóa chất: 01 túi+Thanh khuấy từ: 01 túi+Bộ hóa chất thử máy: 01 bộ+Bình nước rửa: 01 cái+Bình nước thải: 01 cái+Bộ cảm biến mức nước: 01 bộ+Que vệ sinh: 01 cái+Bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh+Việt: 01 bộ
6Máy chụp Xquang răng cận chóp1Chiếc1.Yêu cầu chung : Nhóm 6.Máy mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sauĐạt tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đươngĐiều kiện làm việc: Phù hợp với điều kiện tại Việt Nam2.Yêu cầu cấu hình cung cấp tối thiểu:Máy phát: 01 cáiĐầu phát tia hình nón: 01 cáiPin dung lượng cao: 01 cáiBộ sạc pin : 01 bộDây đeo cổ : 01 cáiDây đeo tay: 01 cáiMáy tính xách tay kèm phần mềm: 01 bộ
7Sensor Xquang nha khoa kỹ thuật số1Chiếc1.Yêu cầu chung : Nhóm 6.Máy mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sauĐạt tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đươngĐiều kiện làm việc: Phù hợp với điều kiện tại Việt Nam2.Yêu cầu cấu hình cung cấp tối thiểu:Tấm cảm biến: 01 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.993755E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.419.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.860.838.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót mà do lỗi nhà sản xuất... miễn phí, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 24 giờ và sau thời gian bảo hành sẵn sàng ký hợp đồng bảo trì khi chủ đầu tư có yêu cầu.Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu 05 năm sau khi hết thời gian bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->