Gói thầu: Mua sắm bổ sung hóa chất, vật tư tiêu hao cho Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung hóa chất, vật tư tiêu hao cho Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168327 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN năm 2021 theo Quyết định số 2359/QĐ-SYT ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Sở Y tế tỉnh Lai Châu về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021 cho các đơn vị trực thuộc Sở Y tế. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 16:17:00 đến ngày 2021-12-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 149,414,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,241,222 VNĐ ((Hai triệu hai trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm hai mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.241222E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.988296E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018, 2019, 2020 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 104.590.360 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 209.180.720 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung hóa chất, vật tư tiêu hao cho Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu năm 2021 Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao cho Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn NSNN năm 2021 theo Quyết định số 2359/QĐ-SYT ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Sở Y tế tỉnh Lai Châu về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021 cho các đơn vị trực thuộc Sở Y tế. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất. - Bản cam kết thực hiện gói thầu. - Bảo lãnh dự thầu. - Tài liệu chứng minh về các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác(có xác nhận của ngân hàng). |
| E-CDNT 10.2(c) | + Giấy phép nhập khẩu + Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành sản phẩm + Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành tự do; + Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO + Hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa. - Bản sao CoA, CO/CQ của hàng hóa. - Các tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng tính hợp lệ về tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa. - Bản cam kết của nhà thầu về đảm bảo chất lượng và cung cấp đầy đủ CoA, CO/CQ, phiếu an toàn hóa chất (SDS) của hàng hóa khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và chi phí vận chuyện tới nơi sử dụng theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 2 năm kể từ ngày hàng hóa được cung cấp cho bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. - Bản sao các báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020, kèm theo là bản chụp được chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 03 năm 2018, 2019, 2020. - Thư bảo lãnh của ngân hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.241.222 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu. Tổ 22 phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. SĐT: 02133876705. fax: 02133876705. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu. Tổ 22 phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. SĐT: 02133876705. fax: 02133876705. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu. Tổ 22 phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. SĐT: 02133876705. fax: 02133876705. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu. Tổ 22 phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. SĐT: 02133876705. fax: 02133876705. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch- tài chính Sở Y tế tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, SĐT: 0213.3876701. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tetra-n-butylammonium hydroxide (20% solution in water) for synthesis | 1 | 100ml/ chai | Tetra-n-butylammonium hydroxide (20% solution in water) for synthesis; 18,0 - 22,0%; Điểm sôi 102 °C (1013 hPa); Tỉ trọng 0,99 g / cm3 (20 °C); giá trị pH 14 (H2O, 20 ° C); ISO 9001 | ||
| 2 | Acid Sulfuric 98% | 1 | 1000ml/ chai | Acid Sulfuric for analysis > hoặc = 98%; Chemical Formula: H₂SO₄, Hill Formula: H₂O₄S, Cl ≤ 0.00001%; Ag ≤ 0.000002%; Điểm sôi 335 °C (1013 hPa); Tỉ trọng 1,80 - 1,84 g/cm3 | ||
| 3 | Potassium iodide | 1 | 250g/ chai | For analysis ISO,Reag. Ph Eur ; ≥ 99,5%;giá trị pH (5%; nước) 6 - 8; Clorua và Bromua (như Cl) ≤ 0,01%; Iốt (IO₃) ≤ 0,0003%; Mất khi sấy (105 ° C) ≤ 0,5%; ISO 9001; | ||
| 4 | Ammonium iron (II) sulfate hexahydrate (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | 1 | 500g/ Chai | Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate for analysis; Hill Formula: H₈FeN₂O₈S₂*6H₂O; ISO; 99,0 - 101,5%; giá trị pH (5%; nước) 3.0 - 5.0; Clorua (Cl) ≤ 0,001%; Phốt phát (PO₄) ≤ 0,002%; Sắt (III)-muối (Fe³⁺) ≤ 0,02% | ||
| 5 | Diphenylamine-4-sulfonic acid barium salt C24H20BaN2O6S | 1 | 5g/chai | Độ hấp thụ tối đa λ max. (nước) 290 - 295 nm; Độ hấp thụ A 1% / 1cm (λ max ; 0,001%; nước; tính theo chất khô): 600 - 700; Mất khi sấy (105 ° C) ≤ 5% | ||
| 6 | Sodium arsenite 0,1N | 1 | 500ml/ chai | Được sử dụng trong phòng thí nghiệm hóa-sinh,bào chế dược và y tế; tinh khiết phân tích | ||
| 7 | Ethylenediaminetetraacetic acid disodium magnesium salt hydrate C10H12N2O8Na2Mg | 1 | 100g/ Chai | ≥ 99.0 %; Tinh khiết phân tích (PA) | ||
| 8 | Calcium carbonate | 1 | 50g/Chai | Calcium carbonate volumetric standard, secondary reference material for complexometry, traceable to NIST Standard Reference Material (SRM) Reag. USP; ≥ 99.0 % | ||
| 9 | Eriochrome black T (C20H12N3NaO7S) | 1 | 25g/Chai | Hóa chất tinh khiết phân tích (PA) | ||
| 10 | Triethanolamine N(CH2CH2OH)3 | 1 | 250ml/ Chai | Triethanolamine GR for analysis; Độ tinh khiết (GC) ≥ 99.0%; Clorua (Cl) ≤ 0,0001%; Sulfate (SO₄) ≤ 0,002%Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,0001%. | ||
| 11 | Diphenylamine-4-sulfonic acid sodium salt (C12H10NNaO3S) | 1 | 10g/chai | Độ hòa tan 820 g / l; Mất khi sấy (105 ° C) ≤ 5,0% | ||
| 12 | Ammonium chloride NH4Cl | 1 | 500g/ chai | Ammonium chloride for analysis; ACS, ISO, Reag. Ph Eur; 99,0 - 100,5%; giá trị pH (5%; nước, 25 °C) 4,5 - 5,5; Nitrat (NO₃) ≤ 0,0005%; Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0002%; Sulfate (SO₄) ≤ 0,002%; Kim loại nặng (ACS) ≤ 0,0005% | ||
| 13 | Ethylenedinitrilotetraacetic acid disodium salt dihydrate C10H14N2O8Na2.2H2O | 1 | 1000g/ chai | Ethylenedinitrilotetraacetic acid, disodium salt dihydrate Essential; Ph Eur,BP,ChP,JP,USP; Độ nóng chảy 110 ° C; Loại bỏ nước kết tinh; giá trị pH 4 - 5 (50 g / l, H2O, 20 ° C); Độ hòa tan 100 g / l. | ||
| 14 | Sắt (III) clorid | 1 | 250g/ chai | Khối lượng phân tử: 162.21 g/mol; tinh khiết phân tích (PA) | ||
| 15 | Acid Nitric (HNO3) | 3 | 1 lít/chai | Acid Nitric for analysis. Ph Eur; assay ≥ 65%; chloride(Cl)≤10 ppm; ACS,ISO1703: 2017, ISO/IEC 17025: 2018, ISO 9001:2018, ISO 50001: 2011, ISO 45001: 2018, | ||
| 16 | Lanthanum(III) chloride heptahydrate 98% | 1 | 250g/ chai | Lanthanum(III) chloride heptahydrate 98% for analysis, chemical formula LaCl₃ * 7 H₂O; Molar Mass: 371.37 g/mol; Melting Point 91.0 °C Elimination of water of crystallisation; pH value 5.0 (100.0 g/l, H₂O, 25.0 °C); Bulk density 900 kg/m3; Assay (complexometric) ≥ 98 %; Ca (Calcium) ≤ 0.001 % | ||
| 17 | Chuẩn Sulfamethazol | 5 | 150mg/lọ | Chất Đối chiếu thứ cấp, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý | ||
| 18 | Chuẩn Cephalexin | 10 | 150mg/lọ | Chất Đối chiếu thứ cấp, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý | ||
| 19 | Chuẩn Paracetamol | 20 | 150mg/lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý | ||
| 20 | Chuẩn Loperamid hydroclorid | 2 | 150mg/lọ | Chất Đối chiếu thứ cấp, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý | ||
| 21 | Chuẩn Amlodipin Besilat | 2 | 150mg/lọ | Chất Đối chiếu thứ cấp, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý | ||
| 22 | Chuẩn Alverin | 3 | 120mg/lọ | Chuẩn DĐVN hoặc Chất Đối chiếu thứ cấp, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý | ||
| 23 | Chuẩn Captoprin disulfid | 2 | 150mg/lọ | Chất Đối chiếu thứ cấp, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý | ||
| 24 | Ống chuẩn Bạc nitrat 0.1N | 2 | Ống | Chuẩn DĐVN hoặc Chất Đối chiếu thứ cấp, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý | ||
| 25 | Chuẩn Aicd clavulanat kali | 2 | 120mg/lọ | Chuẩn DĐVN hoặc Chất Đối chiếu thứ cấp, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý | ||
| 26 | Chuẩn Phenoxymethylpenicilin kali | 5 | 150mg/lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý | ||
| 27 | Chuẩn Nicotinamid | 5 | 150mg/lọ | Chất Đối chiếu thứ cấp, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý | ||
| 28 | Chuẩn Acid Ascorbic | 3 | 150mg/lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý | ||
| 29 | Chuẩn Furosemid | 4 | 120mg/lọ | Chuẩn DĐVN hoặc Chất Đối chiếu thứ cấp, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý | ||
| 30 | Chuẩn Acetylcystein | 2 | 150mg/lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý | ||
| 31 | Chuẩn Clorpheniramin maleat | 3 | 120mg/lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý | ||
| 32 | Chuẩn Acid Acetyl salicylic (aspirin) | 3 | 150mg/lọ | Chất Đối chiếu thứ cấp, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý | ||
| 33 | Chuẩn Neomycin sulfat | 2 | 150mg/lọ | Chuẩn DĐVN, sử dụng cho các phép thử định tính và định lượng bằng phương pháp phân tích hóa lý | ||
| 34 | Dược liệu chuẩn Đương quy | 5 | 2g/Lọ | Chuẩn DĐVN hoặc Dược liệu chuẩn phòng thí nghiệm, bột dược liệu chuẩn dùng trong các phép thử định tính, soi bột | ||
| 35 | Dược liệu chuẩn Đại táo | 2 | 2g/Lọ | Chuẩn DĐVN hoặc Dược liệu chuẩn phòng thí nghiệm, dùng cho các phép thử định tính | ||
| 36 | Dược liệu chuẩn Đại hồi | 2 | 2g/Lọ | Chuẩn DĐVN hoặc Dược liệu chuẩn phòng thí nghiệm, dùng cho các phép thử định tính | ||
| 37 | Dược liệu chuẩn Bạch chỉ | 2 | 2g/Lọ | Chuẩn DĐVN, dùng cho các phép thử định tính | ||
| 38 | Dược liệu chuẩn Hà thủ ô đỏ | 2 | 2g/Lọ | Chuẩn DĐVN, dùng cho các phép thử định tính, soi bột | ||
| 39 | Dược liệu chuẩn Y Dĩ | 2 | 10g/Gói | Chuẩn DĐVN hoặc Dược liệu chuẩn phòng thí nghiệm, dùng cho các phép thử định tính, soi bột, vi phẫu | ||
| 40 | Dược liệu chuẩn Hy thiêm | 2 | 2g/Lọ | Dược liệu chuẩn dược điển Việt Nam, dùng trong các phép thử định tính bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng, soi bột | ||
| 41 | Dược liệu chuẩn Đinh lăng | 4 | 2g/Lọ | Dược liệu chuẩn dược điển Việt Nam, dùng trong các phép thử định tính bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng, soi bột | ||
| 42 | Găng tay cao su y tế không bột (size S | 1.000 | Đôi | Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên, được phủ bột theo tiêu chuẩn dược phẩm của Mỹ (USP), ≤ 2mg / găng tay, Protein tách chiết trong nước: 50ug/dm2 or hoặc thấp hơn lượng công bố này, Màu cao su tự nhiên, Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám, đã tiệt trùng, chiều rộng lòng bàn tay85 ± 3mm, chiều dài min 240mm, đóng hộp 100 chiếc; Dựa theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05); Áp dụng quy trình Sản xuất thực hành tốt – GMP theo hướng dẫn của FDA. | ||
| 43 | Khẩu trang y tế than hoạt tính (Khẩu trang y tế phòng độc hóa chất) | 1.000 | Cái | Đạt TCVN 8389-3:2010 phần 3; có các bộ phận gồm: 4 lớp vải không dệt không thấm nước thoáng khí, không hút hơi nước và có khả năng cản bụi, lớp vi lọc thấu khí không thấm nước, lớp than hoạt tính, thanh nẹp mũi nhựa PE dễ uốn, giữ nguyên hình dạng sau khi uốn, đệm mũi, dây đeo đàn hồi; kích thước: dài 175mm, rộng 95mm; đạt các tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 22000:2005, ISO 13485:2016, FDA | ||
| 44 | Bình nhựa chứa nước cất 10 lít | 1 | Cái | Được sản xuất bằng nhựa HDPE, Không thải ra chất độc; khó vỡ khi làm rơi rớt; Có khả năng chịu nhiệt lên đến 110 độ C; Nắp đậy và vòi được thiết kế chống rò rỉ; Vòi rờidễ dàng tháo lắp khi di chuyển, vệ sinh; đóng hoặc mở nắp dễ dàng;Thân và đáy bình nhựa có vạch đúc ghi thông tin xuất xứ sản phẩm; cao 425mm; đường kính miệng 62,5mm; đường kính đáy 210mm | ||
| 45 | Ống nghiệm thủy tinh có nắp vặn 10ml | 1 | hộp/ 100 cái | Ống nghiệm thủy tinh có nắp vặn đen, quy trình sản xuất nghiêm ngặt bảo đảm chất lượng sản phẩm, Thủy tinh cao cấp, trong suốt không vẩn đục, an toàn khi đốt sản phẩm; Kích thước 16 x 100 mm; nắp vặn nhựa PP đen, có đĩa đệm TPE, phù hợp với các ứng dụng nuôi cấy vi sinh | ||
| 46 | Vỏ bình + Khí Acetylen (C2H2) | 1 | Bình 40 lít | Dung tích bình chứa 40 lít, độ tinh khiết của khí ≥ 99,8 %; Sử dụng cho máy quang phổ hấp thụ AAS; Áp suất thử :52 Bar; Áp suất làm việc :25 Bar; Cao 1,1 m, dày 3,3 mm, đường kính: 24 cm; có tem kiểm định an toàn | ||
| 47 | Lưới Amiăng | 10 | Cái | Tấm lưới hình vuông, Amiang tròn; Chất liệu: lưới thép và vật liệu amiang chịu nhiệt; Kích thước 23 X23cm; dùng trong các phòng thí nghiệm để truyền nhiệt đều khi đun nóng dung dịch dưới ngọn lửa đèn cồn | ||
| 48 | Bình phun sắc ký lớp mỏng | 1 | Cái | Bình phun được làm bằng thủy tinh borosilicate 3.3; chia vạch ở bình, đầu phun ra sương mỏng. Bình phun sắc ký đi kèm 2 bộ phận: bình tam giác 100ml với đầu phun bản mỏng và quả bóp cao su đi kèm; ISO 50001:2018; ISO 9001:2015 | ||
| 49 | Quả bóp cao su 3 van | 2 | Cái | Kích thước Φ 5-8mm, Màu sắc: đỏ; Hút được ±50ml; Cao su kháng hóa chất màu đỏ; dùng để gắn vào pipet thuỷ tinh để hút dung dịch. với thiết kế ba van, dễ dàng thao tác và sử dụng | ||
| 50 | Quả bóp cao su CK cho buret tự động | 1 | Cái | Màu sắc: đỏ; Cao su kháng hóa chất màu đỏ; dùng để gắn vào buret tự động; ISO 50001:2018; ISO 9001:2015 | ||
| 51 | Nhiệt ẩm kế điện tử | 2 | Cái | Khoảng đo độ ẩm: 20 … 95% RH; Độ phân giải độ ẩm: 1%. Độ chính xác: ±5%; Khoảng đo nhiệt độ (bên trong): -30 … +50OC (-22 … +1220F); khoảng đo nhiệt độ (bên ngoài): -50 … +70OC (-58 … +1580F); Độ phân giải nhiệt độ: 0.10C. Độ chính xác: ±10C; Hiển thị các thông số: nhiệt độ (0C v 0F), độ ẩm, thời gian (thật) trên màn hình LCD cực lớn; Có điện cực nhiệt độ kèm theo nếu đo bên ngoài; Chức năng lưu giá trị Max., Min. của nhiệt độ và độ ẩm; Chức năng chuyển đổi 0C v 0F; Timer đếm lùi với alarm; Chức năng báo pin yếu; Có giá đỡ (đứng) khi máy được đặt trên bàn; Điện: 1 pin AAA. Thiết bị gồm: Máy đo nhiệt độ/độ ẩm điện tử hiện số, Điện cực nhiệt độ bên ngoài với dây dài 3 mét, Pin và hướng dẫn sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.241222E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.988296E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018, 2019, 2020 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 104.590.360 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 209.180.720 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi