Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí, Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo Hiểm Xã Hội tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí, Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211146670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 16:34:00 đến ngày 2021-12-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,725,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô ≥ 03 tầng, tổng diện tích sàn ≥ 500m2, móng cọc BTCT, hệ khung BTCT, có hệ thống PCCC.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp như sau: + Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có), kèm theo Phụ lục giá trị khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. (Bản sao công chứng (thời gian chứng thực ≤ 06 tháng tính đến ngày mở thầu)). + Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoặc kiến trúc sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có hệ móng cọc BTCT, khung BTCT trong 5 năm gần đây, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoặc kiến trúc sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 5 năm gần đây, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện công trình – Điện cơ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt điện công trình hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 5 năm gần đây, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách quản lý chất lượng vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 5 năm gần đây, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 5 năm gần đây, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy;- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 5 năm gần đây, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách trắc địa 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 5 năm gần đây, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành an toàn lao động;- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 5 năm gần đây, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống điều hòa không khí: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện lạnh, nhiệt lạnh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về hướng dẫn lắp đặt hệ thống điều hòa không khí của hãng thiết bị điều hòa không khí đề xuất dự thầu;- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điều hòa không khí 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 5 năm gần đây, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:- Máy ép cọc, lực ép ≥150 tấn;- Cần trục, sức nâng.≥ 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn hoạt động tốt và giấy kiểm định xe còn hiệu lực.-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.-Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.- Còn hoạt động tốt và giấy kiểm định xe còn hiệu lực.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn hoạt động tốt và giấy kiểm định xe còn hiệu lực.-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.-Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 110CV.- Còn hoạt động tốt và giấy kiểm định xe còn hiệu lực.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và giấy kiểm định xe còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥ 0.5 tấn.Còn hoạt động tốt và giấy kiểm định xe còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng: ≥ 2.0 tấn.Còn hoạt động tốt và giấy kiểm định xe còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ bao gồm: 02 khung, 04 chân, 02 chéo.- Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 9-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông - công suất : 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy mài - công suất : 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo Hiểm Xã Hội tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí, Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ Xây dựng Trụ sở BHXH Thị xã Duyên Hải 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển (Nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (khi được mời vào thương thảo hợp đồng). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy đối với nhà thầu hoặc thành viên liên danh phụ trách thi công hạng mục PCCC. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 chương IV; - Bảo đảm dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 chương IV đối với trường hợp ủy quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: số 315 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Địa chỉ: Số 07 Tràng Thi, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch và Đầu tư Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Địa chỉ: Số 07 Tràng Thi, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRỤ SỞ CHÍNH 3 TẦNG – PHẦN XD | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc cọc ly tâm D350, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 19,53 | 100m |
| 2 | ép trước cọc ly tâm D350, cọc dài >4m, đất cấp II, đoạn cọc ép âm, Knc = 1,05; Kmtc = 1,05. Không bao gồm cọc, chỉ tính công ép. Dùng cọc dẫn ép dẫn xuống và rút lên | Chương V, E-HSMT | 0,312 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống BTCT đường kính D350 | Chương V, E-HSMT | 150 | mối nối |
| 4 | Cọc thép ép âm | Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 5 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 31,8 | m |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V, E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,023 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,023 | 100m3/1km |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V, E-HSMT | 7,789 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 6,841 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 1,317 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,743 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,596 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 10,642 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 61,358 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 2,024 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 1,483 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 1,708 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 3,748 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, E-HSMT | 3,559 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 10,256 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,527 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,327 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,264 | tấn |
| D | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 2,559 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 2,419 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,506 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 28,38 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (Định mức 5kg/m3) | Chương V, E-HSMT | 9,261 | m3 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6,615 | m2 |
| 18 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V, E-HSMT | 34,995 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 15,61 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,62 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,375 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 2,872 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,93 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Chương V, E-HSMT | 36,731 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,711 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,362 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 5,602 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,552 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V, E-HSMT | 104,725 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 9,576 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 8,208 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 6,235 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 1,084 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Chương V, E-HSMT | 9,489 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,847 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,246 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,494 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 81,165 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,565 | tấn |
| 29 | Bu lông M12x50 | Chương V, E-HSMT | 256 | cái |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi vuông dày 0.45mm | Chương V, E-HSMT | 2,71 | 100m2 |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 9,861 | 100m2 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 183,082 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 26,825 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 12,366 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 13,538 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 7 | Bó vỉa bồn cây, bó vỉa đá granite KT 100x150x1000mm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 15,84 | m |
| 8 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,379 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,629 | m3 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,771 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 25,349 | m3 |
| 4 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V, E-HSMT | 490,89 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 124,914 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 649,726 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.374,088 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 211,578 | m2 |
| 9 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 63,632 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 134,218 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 125,264 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 54,5 | m |
| 13 | Đắp vữa trang trí tường ngoài nhà (Kích thước theo bản vẽ TKTC) | Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 14 | Logo bảo hiểm xã hội (Kích thước theo bản vẽ TKTC) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 427,6 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.783,516 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 534,692 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 2.148,728 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm bằng sikalastic. ĐM: 2 lớp 1,5 Kg/m2/lớp | Chương V, E-HSMT | 162,574 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 289,12 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 17,31 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 31,125 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 84,404 | m2 |
| 24 | Bê tông nhẹ tạo dốc | Chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 25 | Lát gạch gốm 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 26 | Lát đá bậu cửa đi, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 8,281 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Chương V, E-HSMT | 567,6 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm | Chương V, E-HSMT | 51,655 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600mm | Chương V, E-HSMT | 155,61 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 347,04 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, E-HSMT | 277,34 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V, E-HSMT | 51,655 | m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, E-HSMT | 189,8 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, E-HSMT | 94,24 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Chương V, E-HSMT | 38,048 | m2 |
| 36 | Bàn đá Lavabo (bao gồm khung đỡ và bàn đá) | Chương V, E-HSMT | 11,07 | md |
| 37 | SX, LD tay vịn gỗ lan can thang bộ D60, sơn hoàn thiện, gỗ nhóm III | Chương V, E-HSMT | 41,57 | md |
| 38 | Khối lượng thép 1md lan can thang bộ | Chương V, E-HSMT | 20,771 | kg |
| 39 | Gia công lan can | Chương V, E-HSMT | 0,856 | tấn |
| 40 | Gia công Lam che cục nóng điều hòa | Chương V, E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 41 | Lắp dựng Lam che cục nóng điều hòa | Chương V, E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 40,602 | m2 |
| 43 | Thang sắt lên mái | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Nắp thang bộ | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Gia công hệ khung sàn sân khấu | Chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn sân khấu | Chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 47 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Chương V, E-HSMT | 19,76 | m2 |
| 48 | Lớp đệm cao su non cách âm | Chương V, E-HSMT | 19,76 | m2 |
| 49 | Tấm bê tông nhẹ dày 10mm | Chương V, E-HSMT | 19,76 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 1,722 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 94,32 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 73,154 | m2 |
| 53 | Cửa thép chống cháy, phụ kiện đồng bộ | Chương V, E-HSMT | 5,61 | m2 |
| 54 | SX cửa đi kết hợp vách kính cường lực, kính dày 12ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V, E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 55 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V, E-HSMT | 67,41 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay pano kính, khóa đa điểm, 6 bản lề 3D | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 57 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V, E-HSMT | 20,306 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, tay nắm đa điểm, bản lề 3D | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 59 | SX cửa sổ mở quay 1,2 cánh, cửa nhôm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V, E-HSMT | 114,84 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A | Chương V, E-HSMT | 47 | bộ |
| 61 | SX cửa sổ hất, cửa nhôm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V, E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ mở hất, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 63 | SX vách kính, cửa nhôm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V, E-HSMT | 40,074 | m2 |
| 64 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V, E-HSMT | 9,99 | m2 |
| 65 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V, E-HSMT | 30,084 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 215,726 | m2 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn đường dốc, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 70 | Mài nhẵn nền trước khi sơn | Chương V, E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 71 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 72 | Gia công lan can Inox | Chương V, E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V, E-HSMT | 9,472 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V, E-HSMT | 25,35 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 25,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 25,35 | m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V, E-HSMT | 24,406 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 24,406 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 24,406 | m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V, E-HSMT | 184,52 | 1m2 |
| 8 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V, E-HSMT | 283,08 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - NHÀ TRỤ SỞ CHÍNH | |||
| J | PHẦN TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x200mm, tôn dày 1.5mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cầu chì 2A-220V | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Thanh cái đồng 125A 3P+N+E | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Vỏ tủ điện âm tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x150mm, tôn dày 1.2mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Vỏ tủ điện âm tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x150mm, tôn dày 1.2mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Vỏ tủ điện âm tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x150mm, tôn dày 1.2mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Công tắc tơ 3 pha 18A/380V | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Rơ le nhiệt 12-18A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Rơ le trung gian, 2 cặp tiếp điểm thường đóng& thường mở | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Biến áp cách ly, 220VAC/24VDC, dung lượng 250VA | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Bộ van phao kiểm tra mực nước | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Nút ấn on/off kèm đèn báo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 6 module, lắp âm tường | Chương V, E-HSMT | 5 | Hộp |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 9 module, lắp âm tường | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 6 module, lắp âm tường | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 12 module, lắp âm tường | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 6 module, lắp âm tường | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| K | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG CÔNG TẮC Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn Led âm trần 3 bóng có chóa phản quang bằng inox, kt 600x600mm bao gồm 3 đèn led tuýp bóng thủy tinh công suất 3x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng. | Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn Led âm trần 2 bóng có chóa phản quang bằng inox, kt 300x1200mm bao gồm 2 đèn led tuýp bóng thủy tinh công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng. | Chương V, E-HSMT | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led downlight âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng. | Chương V, E-HSMT | 49 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn ốp trần Led kích thước d300mm, lắp bóng 24w-220V, ánh sáng trắng | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh d1400, công suất 1x75w, kèm hộp số điều khiển | Chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 6 | Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm). | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Công tắc đảo chiều 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 2 chiều + đế âm) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Chương V, E-HSMT | 100 | cái |
| L | HỆ THỐNG DÂY CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Dây điện Cu/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 174 | m |
| 5 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.028 | m |
| 6 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 2.040 | m |
| 7 | Dây tiếp địa E-CU/PVC1x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Dây tiếp địa E-CU/PVC1x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 9 | Dây tiếp địa E-CU/PVC1x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 194 | m |
| 10 | Dây tiếp địa E-CU/PVC1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 514 | m |
| M | HỆ THỐNG ỐNG LUỒN DÂY | |||
| 1 | Ống luồn dây điện PVC D20mm | Chương V, E-HSMT | 1.147 | m |
| 2 | Ống luồn dây điện PVC D25mm | Chương V, E-HSMT | 199 | m |
| 3 | Ống luồn dây điện PVC D32mm | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Ống luồn dây điện PVC D50mm | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| N | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Thanh đồng tiếp địa (200x50x5)mm | Chương V, E-HSMT | 1 | Cọc |
| 2 | Cáp đồng tiếp địa cu/pvc 1x50mm2 | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 22 | m |
| 4 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2,4m | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt ( thuốc hàn 115g/lọ) | Chương V, E-HSMT | 6 | mối |
| 6 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Chương V, E-HSMT | 6 | bao |
| O | CHỐNG SÉT - NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động tia tiên đạo, bán kính bảo vệ : 45 m (bao gồm chân trụ đỡ kim thu sét, bộ ghép nối Inox, giằng neo ….) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét | Chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 3 | Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Đai colie inox cố định cáp vào cột thu sét | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bu lông, ecu inox M10 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bộ ghép nối Inox dài 3mx D42 x 3mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Chân trụ đỡ cho thiết bị thu sét | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc xiết cáp | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 11 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2,4m | Chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt ( thuốc hàn 115g/lọ) | Chương V, E-HSMT | 5 | mối |
| 13 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Chương V, E-HSMT | 5 | bao |
| 14 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 15 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| P | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V, E-HSMT | 19 | máy |
| 2 | Quạt thông gió vệ sinh gắn tường, lưu lượng 300m3/h | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V, E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V, E-HSMT | 2,54 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 7 | Ống nước ngưng PVC D21 kèm bảo ôn dày 13mm | Chương V, E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 8 | Ống nước ngưng PVC D27 kèm bảo ôn dày 13mm | Chương V, E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 9 | Dây điện Cu/pvc/pvc (4x1,5)mm2 | Chương V, E-HSMT | 253 | m |
| 10 | Dây điện Cu/pvc/pvc (2x2,5)mm2 | Chương V, E-HSMT | 202 | m |
| 11 | Dây điện Cu/pvc/pvc (2x4)mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Dây điện nối đất Cu/pvc (1x2,5)mm2 | Chương V, E-HSMT | 202 | m |
| 13 | Dây điện nối đất Cu/pvc (1x4)mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Ông luồn dây điện PVC D20 | Chương V, E-HSMT | 232 | m |
| Q | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - PHẦN TỔNG THỂ | |||
| R | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Vỏ tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x350mm, tôn dày 1.5mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Máy biến dòng,tỷ số biến dòng 200A/5A | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Đồng hồ đo Ampe kế 0-200A | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đồng hồ Volt kế 0-500V | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch Vôn kế | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Chương V, E-HSMT | 3 | Hộp |
| 13 | Đèn báo pha D21, 5W/220V | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Cầu chì 3x160A bảo vệ chống sét | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160/Pha, 1NS, 230W | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thanh cái đồng 30x3mm | Chương V, E-HSMT | 6 | kg |
| 17 | Ghen co nhiệt | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 18 | Sứ đỡ thanh cái | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Vật tự phụ, bu lông, ốc vít… | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Lắp dựng Cột thép chiếu sáng BG9 - φ78 - L=7m | Chương V, E-HSMT | 5 | Cột |
| 21 | Bóng đèn led công suất 100W-220V | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 24 | Khung móng M24-300x300x750mm | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Ống nhựa xoắn luồn cáp D40/32 | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 5 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m3/1km |
| 31 | Thép D10, L=2,5m, có tai bắt tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 32 | Tấm cách điện ba kê lít 250x120x10 | Chương V, E-HSMT | 5 | tấm |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Cầu đấu dây 4 mắt 50A-600V | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Dây điện cu/xlpe/pvc 2x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng các loại | Chương V, E-HSMT | 50 | cái | |
| 38 | Bu lông, ốc vít loại M24x650 | Chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 39 | Bu lông, ốc vít loại M8 | Chương V, E-HSMT | 60 | bộ |
| 40 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/xlpe/pvc 2x4 mm2 | Chương V, E-HSMT | 157 | m |
| 41 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE D40/32 | Chương V, E-HSMT | 1,27 | 100m |
| 42 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x70+1x50 mm2 ( từ TBA cấp cho tủ ATS) | Chương V, E-HSMT | 31 | m |
| 43 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/xlpe/pvc 2x6 mm2 ( cấp cho nhà bảo vệ) | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 44 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/xlpe/pv/frc 2x4 mm2 ( cấp cho tủ trung tâm báo cháy) | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 45 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/xlpe/pv/frc 4x16 mm2 ( cấp cho tủ điện bơm nước cứu hỏa) | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 46 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 4mm2 | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 47 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 6mm2 | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 48 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 16mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 49 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE D105/80 | Chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 50 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE D85/65 | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 51 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE D40/32 | Chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 3,938 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,218 | 100m3/1km |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,218 | 100m3/1km |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 59 | Gạch không nung | Chương V, E-HSMT | 3.140 | viên |
| 60 | Băng báo hiệu cáp | Chương V, E-HSMT | 143 | m |
| S | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - NHÀ THƯỜNG TRỰC & CỔNG | |||
| T | TỦ ĐIỆN NHÀ THƯỜNG TRỰC & CỔNG | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, lắp âm tường | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Công tắc tơ 3 pha 12A/380V | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Công tắc đồng hồ 24H, 16A-220V | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Vật tự phụ, bu lông, ốc vít… | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| U | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG, CÔNG TẮC, Ổ CẮM | |||
| 1 | Đèn led tuýp T8 2 bóng dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 2x18w-220v | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đèn led chiếu điểm, kích thước D135xH150, công suất 20w-220v | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh d1400, công suất 1x75w, kèm hộp số điều khiển | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm). | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| V | HỆ THỐNG DÂY CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Dây điện 450/750V Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Dây điện 450/750V Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/xlpe/pvc 2x2,5 mm2 ( cấp cho động cơ cổng điện) | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 23 | m |
| W | HỆ THỐNG ỐNG LUỒN DÂY | |||
| 1 | Ống luồn dây điện PVC D20mm | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE D40/32 | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| X | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| Y | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn led tuýp 1 bóng kèm máng đèn có chụp chống ẩm gắn trần, bóng đèn led tuýp công suất 1x18w-220v | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| Z | HỆ THỐNG DÂY CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Dây điện 450/750V Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| AA | HỆ THỐNG ỐNG LUỒN DÂY | |||
| 1 | Ống luồn dây điện PVC D20mm đi nổi | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE D40/32 | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| AB | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC - CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AC | PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống cấp nước PPR D50 PN16 | Chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước PPR D25 PN16 | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước PPR D20 PN16 | Chương V, E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V, E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 7 | Tê thu PPR D50/25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê thu PPR D50/20 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tê thu PPR D25/20 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê đều PPR DN25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cút vuông PPR DN50 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cút vuông PPR DN25 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cút vuông PPR DN20 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Cút chếch PPR DN20 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van khóa D20 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Đầu bịt PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| AD | PHẦN THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,249 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,083 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,083 | 100m3/1km |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V, E-HSMT | 24,4 | đoạn ống |
| 8 | Ống cống D500 | Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 9 | Ống cống D400 | Chương V, E-HSMT | 53 | m |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V, E-HSMT | 61 | cái |
| 11 | Đế cống D500 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Đế cống D400 | Chương V, E-HSMT | 53 | cái |
| 13 | Nối cống bằng vữa xi măng cát vàng M100 | Chương V, E-HSMT | 26 | Mối nối |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 3,654 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,329 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,227 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,227 | 100m3/1km |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 6,397 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V, E-HSMT | 1,462 | 100m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6,546 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 49,734 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,626 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 34 | Song chắn rác KT960x530 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Ống thoát nước PVC D300-CLASS2 | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 36 | Ống thoát nước PVC D140-CLASS2 | Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 37 | Cút chếch PVC D140 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| AE | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC – PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AF | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt két nước mái 3m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Siphong chậu rửa (A-676PV) | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa khu bếp (bao gồm cả vòi rửa) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Siphong chậu rửa (A-676PV) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Siphong chậu tiểu (A-676PV) | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Van nhấn xả tiểu tam (OKUV-30SM) | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Van khóa D50 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van khóa D32 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Van khóa D25 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Van 1 chiều D25 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tê đều PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tê đều PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tê đều PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Tê thu PPR D50/32 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tê thu PPR D40/32 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tê thu PPR D32/20 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Cút chếch PPR D50 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cút vuông PPR D50 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Cút vuông PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Cút vuông PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Cút vuông PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Cút vuông ren trong PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 28 | Côn thu PPR D32/20 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Rắc co PPR D50 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Rắc co PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Rắc co PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Ống PPR D50 PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Ống PPR D40 PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Ống PPR D32 PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Ống PPR D25 PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Ống PPR D20 PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 42 | Kệ đựng giấy | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Máy bơm nước Q=3m3/h, H=25m | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| AG | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thu sàn INOX D90 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Cầu chắn rác thu nước mái D90 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Tê chếch 135 uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 4 | Tê chếch 135 uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Tê chếch 135 uPVC D34 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Tê đều uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Tê đều uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tê đều uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cút chếch 135 uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Cút chếch 135 uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 11 | Cút chếch 135 uPVC D34 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cút vuông uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Cút vuông uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Cút vuông uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cút vuông uPVC D42 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Cút vuông uPVC D34 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Côn thu uPVC D110/90 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Côn thu uPVC D110/42 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Côn thu uPVC D90/34 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Nút bịt thông tắc D110 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Nút bịt thông tắc D90 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ống uPVC D110 Class2 | Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Ống uPVC D90 Class2 | Chương V, E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống uPVC D60 Class2 | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Ống uPVC D42 Class2 | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống uPVC D34 Class2 | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,092 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,092 | 100m3/1km |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 2,656 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 33,2 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 33,2 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,725 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 33 | cấu kiện |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,006 | 100m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,006 | 100m3/1km |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,265 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,826 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3,444 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,732 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,74 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| AH | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC - PHỤ TRỢ | |||
| AI | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Quả cầu thu nước mái D60 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cút chếch 135 uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cút vuông 90 uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ống uPVC D60 Class2 | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| AJ | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Quả cầu thu nước mái D60 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cút chếch 135 uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cút vuông 90 uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ống uPVC D60 Class2 | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| AK | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Quả cầu thu nước mái D60 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cút chếch 135 uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cút vuông 90 uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ống uPVC D60 Class2 | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| AL | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| AM | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 4,35 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,114 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 10,026 | 100m3 |
| 4 | Mua đất san nền | Chương V, E-HSMT | 790,356 | m3 |
| 5 | Mua đất màu trồng cây | Chương V, E-HSMT | 27,985 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,739 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 18,468 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,328 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| AN | SÂN BÊ TÔNG (S=720M2) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V, E-HSMT | 72 | m3 |
| 2 | Nilon lót sân | Chương V, E-HSMT | 7,2 | 100m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 720 | m2 |
| AO | SÂN BÊ LÁT GẠCH TERRAZZO (S=45M2) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 45 | m2 |
| AP | BÓ VỈA, THẢM CỎ, CÂY XANH | |||
| 1 | Bó vỉa bồn cây, bó vỉa đá granite KT 100x150x1000mm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 112 | m |
| AQ | BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,251 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,954 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bồn hoa, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3,212 | m2 |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6,911 | m2 |
| AR | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CHUYÊN DÙNG – NHÀ ĐỂ XE CBNV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 3,574 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 0,266 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,086 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,086 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,849 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 4,464 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,687 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,194 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,233 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 20 | Gia công bản mã | Chương V, E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 21 | Lắp dựng bản mã | Chương V, E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 23 | Bu lông M16x400 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,268 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 48,015 | m2 |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 21,904 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45 | Chương V, E-HSMT | 0,466 | 100m2 |
| 34 | Máng tôn thu nước | Chương V, E-HSMT | 9,7 | md |
| 35 | Nắp chắn rác 300x400, 15KN | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,851 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 19,53 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 19,53 | m2 |
| AS | PHẦN GARA OTO – PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 0,589 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,459 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 3,542 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| AT | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,904 | 100m2 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 12,151 | m3 |
| AU | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,294 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 28,045 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 52,662 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 51,15 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,66 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 28,36 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 80,707 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 105,37 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 54,22 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 131,857 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm bằng sikalastic. ĐM: 2 lớp 1,5 Kg/m2/lớp | Chương V, E-HSMT | 30,18 | m2 |
| 13 | Bê tông nhẹ tạo dốc | Chương V, E-HSMT | 5,365 | m3 |
| 14 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn khe thoáng, dày 1.1-1.5mm, sơn tĩnh điện (tham khảo hãng Austdoor) | Chương V, E-HSMT | 8,14 | m2 |
| 16 | Phụ kiện (bộ tời, motor, lưu điện, tay điều khiển) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V, E-HSMT | 8,14 | m2 |
| 18 | Cửa chớp kim loại (bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện đi kèm) | Chương V, E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 19 | Gia công cửa lưới thép chống chim chuột | Chương V, E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 3,84 | m2 |
| AV | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,459 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 0,142 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,043 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,043 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,133 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 13 | Gia công bản mã | Chương V, E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 14 | Lắp dựng bản mã | Chương V, E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 16 | Bu lông M16x400 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,255 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 36,225 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 21,278 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45 | Chương V, E-HSMT | 0,347 | 100m2 |
| 27 | Máng tôn thu nước | Chương V, E-HSMT | 10,5 | md |
| 28 | Nắp chắn rác 300x400, 15KN | Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| AW | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AX | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,244 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,992 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,771 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,708 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,129 | tấn |
| AY | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 0,477 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,708 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,973 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| AZ | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,644 | 100m2 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 4,778 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,208 | m3 |
| BA | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,01 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 34,64 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 23,86 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 9,432 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 18,44 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 36,65 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 62,932 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 60,51 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 39,072 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V, E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm bằng sikalastic. ĐM: 2 lớp 1,5 Kg/m2/lớp | Chương V, E-HSMT | 19,856 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 19 | Logo bảo hiểm xã hội | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Bộ tên công trình: "TRỤ SỞ BẢO HIỂM XÃ HỘI TX DUYÊN HẢI-TỈNH TRÀ VINH...", KT theo thiết kế, nền bằng hợp kim nhôm aluminium, chữ mica | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75, 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Chương V, E-HSMT | 8,86 | m2 |
| 23 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V, E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, tay nắm đa điểm, bản lề 3D | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | SX cửa sổ trượt, cửa nhôm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V, E-HSMT | 6,02 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 8 | m2 |
| BB | HẠNG MỤC: CỔNG , TƯỜNG RÀO | |||
| BC | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 0,159 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,006 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,006 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,153 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,397 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 14 | Gia công cổng sắt (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Chương V, E-HSMT | 5,018 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 5,018 | m2 |
| BD | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Cổng xếp điện inox ray chìm | Chương V, E-HSMT | 9 | m2 |
| 2 | Mô tơ điện cổng xếp | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| BE | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 17,871 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 1,608 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,445 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,342 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,342 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 13,644 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 20,633 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,517 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,994 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,474 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,064 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 23,449 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 4,993 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 4,037 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 9,5 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 8,618 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 357,06 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 391,61 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 748,67 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 748,67 | m2 |
| BF | HẠNG MỤC: BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 2,708 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 30,084 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,339 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 1,67 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 1,67 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,67 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 6,612 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 16,125 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,688 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 22,224 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,352 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 3,146 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 8,064 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,335 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,363 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 85,314 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 141,632 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 141,632 | m2 |
| 25 | Màng chống thấm tự dính | Chương V, E-HSMT | 130,334 | m2 |
| 26 | Quét sika chống thấm thành trong bể, ĐM:2.5kg/m2, quét 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 175,824 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 101,568 | m2 |
| 28 | Ngâm nước xi măng, ĐM 2,5kg/m3 | Chương V, E-HSMT | 138,204 | m3 |
| 29 | Băng cản nước vị trí mạch ngừng thi công | Chương V, E-HSMT | 28,92 | m |
| BG | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY – PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường | Chương V, E-HSMT | 2,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt thường | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Điện trở cuối đường dây | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Nguồn dự phòng 12VDC | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp 10x2x0,5 mm2 | Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| BH | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT- SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V, E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V, E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu cáp cấp nguồn đèn exit, sự cố | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 cho Exit sự cố | Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| BI | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ điện, Q=36 m3/h, H=40 m.c.n | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ diesel, Q=36 m3/h, H=40 m.c.n | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Cáp bơm chữa cháy FRN-CXV 3x25+1x16mm | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều ren, đường kính van 25mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt họng chữa cháy nước đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy (600x600x200mm) | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 17 | Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20 m - 16 bar (bao gồm khớp nối) | Chương V, E-HSMT | 6 | cuộn |
| 18 | Lăng phun D19 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Bình bột chữa cháy ABC - 8kg | Chương V, E-HSMT | 36 | bình |
| 20 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V, E-HSMT | 29 | cặp bích |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 76 | m2 |
| 28 | Bê tông bệ bơm | Chương V, E-HSMT | 1 | m3 |
| BJ | HẠNG MỤC ĐIỆN NHẸ: MẠNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Cáp tín hiệu RG59 | Chương V, E-HSMT | 25 | 10 m |
| 2 | Dây điện Cu/pvc/pvc (2x1,0)mm2 | Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 3 | Dây điện Cu/pvc/pvc (2x1,0)mm2 | Chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| 4 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V, E-HSMT | 226 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/32 | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| BK | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn làm việc, họp 12 chỗ | Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Bàn làm việc | Chương V, E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 3 | Bàn làm việc giám đốc | Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Ghế làm việc - TQ09 | Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Bàn làm việc | Chương V, E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 6 | Ghế làm việc | Chương V, E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 7 | Bộ bàn ghế sofa tiếp khách, 4 ghế nhỏ + 1 ghế to + 1 bàn | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ bàn ghế 2 chỗ ngồi (Hội trường) | Chương V, E-HSMT | 28 | Bộ |
| 9 | Ghế làm việc chân inox G04A-I | Chương V, E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 10 | Hệ tủ có ngăn (3 hộc) | Chương V, E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 11 | Rèm lá dọc | Chương V, E-HSMT | 200 | m2 |
| 12 | Bục phát biểu | Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 13 | Bục và tượng Bác Hồ | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ búa liềm, sao vàng | Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 15 | Bộ loa đài( 4 loa, 1 âm ly, 1 màn hình, 1 đầu đĩa,4 micro) | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Phông vải băng lông hội trường | Chương V, E-HSMT | 23 | m2 |
| 17 | Khẩu hiệu | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Phông rủ | Chương V, E-HSMT | 23 | m2 |
| 19 | Bàn quầy gỗ công nghiệp | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Kệ, giá lưu trữ hồ sơ | Chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| BL | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều công suất lạnh 9000BTU , dàn lạnh treo tường, inverter | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều công suất lạnh 12000BTU , dàn lạnh treo tường, inverter | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Điều hòa 1 chiều công suất lạnh 18000BTU , dàn lạnh treo tường, inverter | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Điều hòa 1 chiều công suất lạnh 24000BTU , dàn lạnh treo tường, inverter | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| BM | MẠNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Đầu ghi hình 16 kênh Turbo HD 3.0 DVR | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ổ cứng lưu trữ cho camera 8TB, HD 5900 RPM | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Màn hình giám sát LCD 32''+ giá treo | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Camera HD bán cầu hồng ngoại | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Camera thân ống hồng ngoại HD-TVI | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ mạng Rack 10U, D400 19'', đặt sàn | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| BN | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm 4 kênh | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện, Q=36 m3/h, H=40 m.c.n | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel, Q=36 m3/h, H=40 m.c.n | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô ≥ 03 tầng, tổng diện tích sàn ≥ 500m2, móng cọc BTCT, hệ khung BTCT, có hệ thống PCCC.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp như sau: + Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có), kèm theo Phụ lục giá trị khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. (Bản sao công chứng (thời gian chứng thực ≤ 06 tháng tính đến ngày mở thầu)). + Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư hoặc kiến trúc sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có hệ móng cọc BTCT, khung BTCT trong 5 năm gần đây, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - Là kỹ sư hoặc kiến trúc sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 5 năm gần đây, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống điện: | 1 | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện công trình – Điện cơ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt điện công trình hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán: | 1 | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 5 năm gần đây, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách quản lý chất lượng vật tư | 1 | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 5 năm gần đây, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước: | 1 | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 5 năm gần đây, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống PCCC: | 1 | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy;- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 5 năm gần đây, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 8 | Nhân sự phụ trách trắc địa: | 1 | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách trắc địa 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 5 năm gần đây, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 9 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành an toàn lao động;- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 5 năm gần đây, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 10 | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống điều hòa không khí: | 1 | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện lạnh, nhiệt lạnh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về hướng dẫn lắp đặt hệ thống điều hòa không khí của hãng thiết bị điều hòa không khí đề xuất dự thầu;- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điều hòa không khí 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 5 năm gần đây, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:- Máy ép cọc, lực ép ≥150 tấn;- Cần trục, sức nâng.≥ 10 tấn. | -Còn hoạt động tốt và giấy kiểm định xe còn hiệu lực.-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.-Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất). | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.- Còn hoạt động tốt và giấy kiểm định xe còn hiệu lực.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất). | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T | -Còn hoạt động tốt và giấy kiểm định xe còn hiệu lực.-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.-Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất). | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất: ≥ 110CV.- Còn hoạt động tốt và giấy kiểm định xe còn hiệu lực.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất). | 1 |
| 5 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt và giấy kiểm định xe còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất). | 1 |
| 6 | Vận thăng | Tải trọng: ≥ 0.5 tấn.Còn hoạt động tốt và giấy kiểm định xe còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất). | 1 |
| 7 | Vận thăng lồng | - Tải trọng: ≥ 2.0 tấn.Còn hoạt động tốt và giấy kiểm định xe còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất). | 1 |
| 8 | Giàn giáo | 1 bộ bao gồm: 02 khung, 04 chân, 02 chéo.- Tài liệu chứng minh. | 300 |
| 9 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Tài liệu chứng minh. | 4 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Tài liệu chứng minh. | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông - công suất : 1,50 kW | Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 13 | Máy hàn 23 kW | Tài liệu chứng minh. | 4 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Tài liệu chứng minh. | 4 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW | Tài liệu chứng minh. | 3 |
| 16 | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | Tài liệu chứng minh. | 3 |
| 17 | Máy mài - công suất : 2,7 kW | Tài liệu chứng minh. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi