Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211189715-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211171414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 16:32:00 đến ngày 2021-12-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,488,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7233E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.446E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.042.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.084.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 0 kỹ sư cấp thoát nước- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu với vị trí đảm nhận tương tự (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn gcái này cóiám sát về PCCC, còn hiệu lực.- Đã thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục PCCC công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng hàng hóa tối đa 10 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị 400m2 (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 400
17-Giáo thép hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị 400 bộ (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 400
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Bột Xuyên ( bổ sung theo Thông tư 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 và Thông tư 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức (ại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức). Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức (ại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức). Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/9/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức (ại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức). Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG: KẾT CẤU
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V10,2601100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V5,9575tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V8,8738tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,2218tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V2,3424tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V2,3424tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V78,7625m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V192cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V192cấu kiện
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V19,690610 tấn/1km
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (ép âm)Chương V0,3325100m
12ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IIChương V12,35100m
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V96mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,9688m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V2,9688m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V2,9688m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,1953100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC20%)Chương V15,8886m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V13,993m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V0,4131100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V13,0834m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,0476100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,7683tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,1676tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,0389tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V32,6454m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,7281100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,7946tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,874tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmChương V3,4225tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V24,1361m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,3675m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V26,2032m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,396100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,0981100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,0981100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,8262100m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V29,7285m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0488100m3
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,5168m3
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V15,1678m2
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC20%)Chương V2,8783m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1143100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,814m3
45Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200Chương V1,1613m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0384100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1101tấn
48Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220)Chương V2,6717m3
49Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110)Chương V0,4136m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương V0,2226m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0202100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0046tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0194tấn
54Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất)Chương V36,9995m2
55Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2)Chương V36,9995m2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,4673m2
57Đánh bóng bằng xi măngChương V36,9995m2
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,7m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,105100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,0506tấn
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V7cái
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0228100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1149100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1149100m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,567100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,3201tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,8131tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,93tấn
69Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V17,1442m3
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,4135100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,8375tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,1734tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,5893tấn
74Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V47,7448m3
75Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V11,7867100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V14,1463tấn
77Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V147,4561m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,4313100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V3,0218tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,6904tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V16,7968m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,8215100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,3798tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,4328tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V5,5525m3
86Gia công xà gồ thépChương V0,6927tấn
87Lắp dựng xà gồ thépChương V0,6927tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V98,0506m2
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG: KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V18,6181m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V165,1958m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V23,7286m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V14,6362m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V653,376m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V162,36m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V189,6948m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V1.384,56m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương V775,4672m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V171,1916m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V815,736m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.520,91m2
13Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V670,3516m2
14Công tác ốp đá granit dày 18mmChương V91,647m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V78,3996m2
16Thi công trần nhôm Lay in T-shaped cellings 600x600x0,8mm hoặc tương đươngChương V78,3996m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường bằng gạch ceramic 600x600mm cắt ra cao 150mmChương V57,444m2
18Công tác ốp gạch vào tường, gạch ốp tường 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V275,94m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch viền 100x300mmChương V12,324m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V278,3682m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V161,4726m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V27,009m2
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V134,361m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,1491100m2
25Tôn úp lócChương V41,5386m
26Lan can cầu thang inoxChương V1.570,01kg
27Lắp dựng lan can inoxChương V124,9248m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,3355tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaChương V86,4m2
30Gia công inox chậu rửaChương V0,1122tấn
31Lắp dựng inox chậu rửaChương V7,5264m2
32Bàn đá lavaboChương V3,528m2
33Vách compact dày 12mmChương V14,04m2
34Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V24,48m2
35Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V52,22m2
36Cửa sổ mở trượt cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V77,76m2
37Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V8,64m2
38Vách nhôm kính, kính an toàn 6,38mmChương V25,56m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V11,2012100m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian thuê giáo 5 tháng)Chương V8,2959100m2
C NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG: CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 700Chương V4cái
2Cọc thép L60x30x6, L=2400mmChương V10cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V50m
4Ống lồng dây dẫn sét D25Chương V2m
5Thép tiếp địa 40x4Chương V30,144kg
6Giá đỡ dây D10, L=150Chương V50cái
7Kẹp kiếm traChương V2cái
8Bulong đai ốcChương V25bộ
9Đệm chỉ lá 40x120x3mmChương V2,826kg
10Hộp kiểm traChương V1cái
D NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG: PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ
1Tủ điện nhẹ 15UChương V1Cái
2Switch 16 portChương V1cái
3Ổ cắm 1 mạng + 1 thoại (bao gồm mặt hạt và đế âm)Chương V6cái
4Cáp UTP cat6Chương V180m
5Cáp quang 24FO (https://vienthongxanh.vn/san-pham/cap-quang-treo-single-mode-24fo/)Chương V50m
6Ống luồn dây D20Chương V180m
7Đèn tuýp LED 1,2m bóng T8, 2x18W + máng đènChương V36bộ
8Đèn ốp trần bóng led, 1x15WChương V38bộ
9Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháyChương V18cái
10Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháyChương V3cái
11Công tắc 3 hạt + đế nhựa chìm chống cháyChương V6cái
12Công tắc đổi chiều 1 hạtChương V8cái
13Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháyChương V12cái
14Ổ cắm đơn 3 chấu 220V-16A cho quạt treo tườngChương V30cái
15Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết ápChương V12cái
16Quạt treo tường 60W, công tắcChương V30cái
17Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V20m
18Dây Cu/PVC 2x6mm2Chương V80m
19Dây Cu/PVC 2x4mm2Chương V200m
20Dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V300m
21Dây Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V900m
22Dây tiếp đất 1x6mm2Chương V80m
23Dây tiếp đất 1x4mm2Chương V200m
24Dây tiếp đất 1x2,5mm2Chương V300m
25Dây HDMI dài 15mChương V6bộ
26Ống luồn dây D25Chương V20m
27Ống luồn dây D20Chương V800m
28Hộp điện 100x100Chương V6cái
29Vỏ tủ điện kim loại 500x400x200, sơn tĩnh điệnChương V1cái
30Aptomat MCCB 3P-63A-18kaChương V1cái
31Aptomat MCCB 3P-40A-18kaChương V2cái
32Aptomat MCB 1P-32A, 10kaChương V2cái
33Aptomat MCB 1P-10A, 6kaChương V1cái
34Vỏ tủ điện kim loại 400x300x150, sơn tĩnh điệnChương V2cái
35Aptomat MCCB 3P-40A-18kaChương V2cái
36Aptomat MCB 1P-32A, 6kaChương V4cái
37Aptomat MCB 1P-10A, 6kaChương V2cái
38Aptomat MCB 2P-32A-10kaChương V6cái
39Aptomat MCB 1P-25A, 10kaChương V12cái
40Aptomat MCB 1P-20A, 6kaChương V6cái
41Aptomat MCB 1P-10A, 6kaChương V6cái
42Bảng điện 6-8 aptomat gài âm tườngChương V6hộp
43Apstomat máy chiếu MCB-2P-16A, 4.5KAChương V6cái
E NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG: CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống PPR D50Chương V0,36100m
2Ống PPR D32Chương V0,8100m
3Ống PPR D25Chương V0,6100m
4Măng sông D50Chương V4cái
5Măng sông D32Chương V7cái
6Măng sông D25Chương V15cái
7Van 2 chiều D50Chương V2cái
8Van 2 chiều D32Chương V8cái
9Van 2 chiều D25Chương V1cái
10Tê D50x32Chương V6cái
11Tê D50x25Chương V2cái
12Tê D32x25Chương V50cái
13Tê D25Chương V10cái
14Côn D50x32Chương V2cái
15Côn D32x25Chương V10cái
16Chếch 135 D50Chương V2cái
17Cút 90 D50Chương V12cái
18Cút 90 D32Chương V20cái
19Cút 90 D25Chương V100cái
20Cút 90 1 đầu ren trong D25Chương V48cái
21Tê ren trong D25Chương V8cái
22Kép D25Chương V56cái
23Nút bịt D25Chương V56cái
24Phao cơ D25Chương V2cái
25Phao điệnChương V2cái
26Ống U.PVC DN110Chương V0,6100m
27Ống U.PVC DN90Chương V2,2100m
28Ống U.PVC DN75Chương V0,16100m
29Ống U.PVC DN60Chương V0,28100m
30Ống U.PVC DN42Chương V0,48100m
31Tê cong U.PVC DN110Chương V18cái
32Tê cong U.PVC DN110/90Chương V2cái
33Tê cong U.PVC DN90Chương V18cái
34Tê cong U.PVC DN110/60Chương V3cái
35Y 45 DN60/42Chương V4cái
36Y 45 DN110Chương V4cái
37Y 45 DN90Chương V4cái
38Tê U.PVC DN110Chương V1cái
39Tê U.PVC DN75Chương V1cái
40Chếch 135 DN110Chương V12cái
41Chếch 135 DN90Chương V56cái
42Chếch 135 DN75Chương V2cái
43Chếch 135 DN60Chương V8cái
44Cút 90 DN90Chương V28cái
45Cút 90 DN42Chương V60cái
46Côn thu D42/60Chương V4cái
47Xi phông D90 (phễu thu sàn)Chương V18cái
48Cầu chắn rác D90Chương V12cái
49Cầu chắn rác D60Chương V2cái
50tê thông tắc DN110Chương V4cái
51tê thông tắc DN90Chương V2cái
52Bịt thông tắc DN110Chương V4cái
53Bịt thông tắc DN90Chương V2cái
54Măng sông nối ống DN110Chương V4cái
55Măng sông nối ống DN90Chương V20cái
56Bịt ống D42Chương V30cái
57Bịt ống D90Chương V30cái
58Bịt ống D110Chương V18cái
59Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ vòiChương V12bộ
60Lắp đặt gương soiChương V6cái
61Lắp đặt chậu xí bệtChương V18bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V18cái
63Lắp đặt hộp đựngChương V18cái
64Lắp đặt chậu tiểu namChương V12bộ
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V2bể
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V6bộ
F PHÁ DỠ, SÂN VƯỜN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V1.198,8m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V180,689m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V3,0415m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V10,1691m3
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V1,3561tấn
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V44,0927m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V24,87m2
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V191,5899m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V1,5788tấn
10Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V0,1425tấn
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V450,4643m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TChương V450,4643m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,697100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,1394100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V104,55m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyChương V6,73100m2
17Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V20,110m
18Lát nền sân gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V934m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,082100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,902m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,157m3
22Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vữa XM mác 75Chương V26,65m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,8853100m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V9,8371m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2839100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V11,6415m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V13,7427m3
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V56,788m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V124,9336m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,46100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,9697tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V8,8021m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,3904100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,5933100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,5933100m3
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V141cái
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V13,6491m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0403100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,129m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,6763m3
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V4,41m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V14,94m2
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0331100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0752tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,7618m3
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V9cái
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0619100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0619100m3
49Cáp điện Cu/XLPE/DSTA 3x25 + 1x16 mm2Chương V60m
50Cáp điện Cu/XLPE/DSTA 4x10 mm2Chương V125m
51Cáp điện Cu/XLPE/DSTA 4x6 mm2Chương V60m
52Cáp điện Cu/XLPE/DSTA 2x10 mm2Chương V45m
53Cáp điện Cu/XLPE/DSTA 4x25 mm2Chương V8m
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,312100m3
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V7,8m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0807100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3096100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0804100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0804100m3
60Aptomat MCCB 3P-200A-18kAChương V1cái
61Aptomat MCCB 3P-63A-18kAChương V3cái
62Aptomat MCCB 3P-32A-18kAChương V2cái
63Aptomat MCCB 2P-63A-10kAChương V1cái
64Aptomat MCCB 1P-25A-6kAChương V3cái
65Đèn báo phaChương V3cái
66Cầu chì 2AChương V3bộ
67Biến dòng điện 200/5AChương V3bộ
68Hệ thống thanh cái đồngChương V1bộ
69Vỏ tủ điện tôn dày 2mm, KT 800x600x300Chương V1tủ
70Ống nước HDPE D32Chương V2,8100m
71Cút 90 ống HDPE D32Chương V30cái
72Măng xông HDPE D32Chương V40cái
73Máy bơm 3m3/h, H=20mChương V6bộ
74Phao cơChương V1cái
75Giếng khoanChương V1cái
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,159100m3
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V1,9872m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,656m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250Chương V2,992m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0312100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0184tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3443tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V0,0999tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0806tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,459m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V1,2m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,1051100m2
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,1123100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0192tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1143tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V0,6899m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0684100m2
93Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V6,3644m3
94Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V11,904m2
95Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất)Chương V67,688m2
96Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2)Chương V67,688m2
97Đánh bóng bằng xi măngChương V67,688m2
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,03100m
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V1cái
100Lắp đặt van đồng, đường kính van d=25mmChương V3cái
101Sỏi chọn lọcChương V0,606m3
102Than hoạt tínhChương V0,606m3
103Cát vàng sạchChương V1,0606m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V4,424m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1545100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1545100m3
107Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1217100m3
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V1,352m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0868100m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0796100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0796100m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,04m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,155100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0226tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0959tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,1313tấn
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,5016m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,2086100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0668tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,3179tấn
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,7262m3
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,6723m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,112100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0554tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0099tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,2131tấn
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,0736m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,9753100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,2062tấn
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V10,0961m3
131Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V50,3372m2
132Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,94m2
133Trát trần, vữa XM mác 75Chương V42,6496m2
134Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V55,6m
135Trát vẩy tường sần, vữa XM cát mịn mác 75Chương V6,63m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V98,9268m2
137Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Chương V41,8536m2
138Xây bờ nóc bằng ngói bòChương V37,32m
139Sơn biển, viết chữ công trìnhChương V1bộ
140Gia công cổng sắtChương V0,5996tấn
141Mũi giáo thép rènChương V60cái
142Bản nề cốiChương V16bộ
143Bánh xe ĐK 100Chương V4bộ
144Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V19,17m2
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V18,45m2
146Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp D300Chương V3bộ
147Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
148Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V30m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V30m
150Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2915100m3
151Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V7,288m3
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V0,084100m2
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,982m3
154Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,4948m3
155Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V12,7008m3
156Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,084100m2
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1222tấn
158Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V1,386m3
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1688100m3
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1956100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1956100m3
162Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,955m3
163Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,6728m3
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0924100m2
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1222tấn
166Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V1,5246m3
167Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V53,79m2
168Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V60,534m2
169Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V114,324m2
170Gia công hàng rào song sắtChương V49,56m2
171Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V49,56m2
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V49,56m2
173Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC20%)Chương V117,572m3
174Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,0113100m3
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V13,3m3
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V126,0433m3
177Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V4,3845100m2
178Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V1,0955100m2
179Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Chương V2,4489tấn
180Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Chương V9,9483tấn
181Gia công thang inoxChương V0,036tấn
182Lắp dựng thang inoxChương V0,036tấn
183Quét sikatop chống thấm bểChương V692,6648m2
184Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V109,4368m2
185Trát tường bể, vữa XM mác 75Chương V302,708m2
186Trát trần, vữa XM mác 75Chương V109,5548m2
187Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bểChương V0,0332tấn
188Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểChương V0,0332tấn
189Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,8454100m3
190Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V5,0332100m3
191Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V3,6016100m3
192Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V1,6817m3
193Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1514100m3
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,4621m3
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,7782m3
196Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0998100m2
197Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2764100m2
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1471tấn
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3794tấn
200Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1299100m3
201Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0383100m3
202Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0568100m3
203Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1795100m3
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V2,6905m3
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,8422m3
206Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1399100m2
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0229tấn
208Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1193tấn
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,6049m3
210Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,167100m2
211Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0634tấn
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2365tấn
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V6,031m3
214Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,7601100m2
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,7989tấn
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,5145m3
217Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0755100m2
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0448tấn
219Gia công xà gồ thépChương V0,1305tấn
220Lắp dựng xà gồ thépChương V0,1305tấn
221Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,3892100m2
222Tôn úp nócChương V17,16m
223Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V18,468m2
224Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,312m3
225Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng tam cấpChương V0,0146100m2
226Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,7425m3
227Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,5377m3
228Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,6166m3
229Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V63,51m2
230Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V53,2864m2
231Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,2316m2
232Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V13,58m2
233Trát trần, vữa XM mác 75Chương V73,0342m2
234Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V28,8m
235Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V120,259m2
236Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V102,3832m2
237Quét dung dịch Flinekote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V26,1756m2
238Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V10,3116m2
239Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75Chương V27,1094m2
240Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V7,0372m2
241Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0354tấn
242Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,0376m2
243Lắp dựng hoa sắt cửaChương V10,08m2
244Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V5,126m2
245Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính 6,38Chương V10,08m2
246Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V15,206m2
247Lắp đặt hộp 6 MCBChương V1hộp
248Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V1cái
249Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V5cái
250Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V1cái
251Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp D300Chương V1bộ
252Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V1cái
253Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V3bộ
254Lắp đặt ổ cắm đôiChương V5cái
255Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
256Lắp đặt hộp âm tườngChương V7hộp
257Lắp đặt hộp 150x150Chương V2hộp
258Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V10m
259Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V10m
260Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V50m
261Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V30m
262Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V30m
263Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V30m
264Lắp đặt rọ chắn rác D110Chương V4cái
265Lắp đặt phễu chuyển nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 mmChương V4cái
266Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V2cái
267Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V5cái
268Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V10cái
269Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,32100m
270Đai giữ ốngChương V4cái
271Tháo dỡ mái tôn cao Chương V122,1m2
272Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V1,3568tấn
273Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng 90% mái tôn cũ)Chương V0,6171100m2
274Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,184tấn
275Gia công xà gồ thépChương V1,3658tấn
276Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,184tấn
277Lắp dựng xà gồ thépChương V1,3658tấn
278Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V173,1029m2
G NHÀ CẦU SỐ 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4031100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V10,0776m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V0,046100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,76m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1304100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1403tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5183tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,916m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2836100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1195100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1195100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,5104100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0651tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,6361tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,8072m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,334100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1025tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6856tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,673m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,9115100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,8849tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V8,0312m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,5924m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,9676m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V69,112m2
26Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V25,2m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V33,39m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V40,1676m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V102,502m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V22,6284m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V42,14m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V34,16m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V10,479m2
34Lan can cầu thang inoxChương V273,57kg
35Lắp dựng lan can inoxChương V22,302m2
36Đèn led ốp trần 20W cảm ứng nhiệtChương V4bộ
37Công tắc đảo chiều 1 hạtChương V4cái
38Dây điện 1x1,5mm2Chương V60m
39Rọ chắn rác D80Chương V6cái
40Ống D76Chương V0,45100m
41Cút 90 D76Chương V6cái
42Cút 45 D76Chương V12cái
H HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênhChương V11 trung tâm
2Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháyChương V2bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy khói quangChương V20,110 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V3,65 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V3,85 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V3,85 đèn
7Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V165 đèn
8Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V18bộ
9Lắp đặt tổ hợp báo cháy 410x200x70mmChương V18hộp
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10AChương V45cái
11Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtChương V50hộp
12Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 đi chìmChương V4.280m
13Măng xông PVC D16Chương V950Cái
14Cút PVC D16Chương V950Cái
15Kẹp đỡ ống PVC D16Chương V3.550Cái
16Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 đi nổiChương V51m
17Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16Chương V460m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/32mmChương V425m
19Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2Chương V4.950m
20Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2Chương V65m
21Kéo rải cáp tín hiệu 20Px0,5mm2Chương V42,510 m
22Hộp chia ngả D16Chương V400hộp
23Lắp đèn Exit 1 mặt chỉ hướngChương V35 đèn
24Lắp đèn Exit 2 mặt chỉ hướngChương V2,25 đèn
25Lắp đặt đèn sự cốChương V66bộ
26Ổ cắm đơn cho đèn sự cốChương V66cái
27Dây tiếp địa cho tủ báo cháy 1x2.5Chương V10m
28Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống exit sự cốChương V1ht
29Khoan rút lõiChương V22lỗ
30Khoan tạo lỗChương V244lỗ
31Cắt sàn đi ống báo cháyChương V3.4601m
32Phá dỡ nền gạchChương V17,3m3
33Cắt nền bê tông lớp mặt đi ốngChương V1401m
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V8,4m3
35Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng máyChương V0,2025100m3
36Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng thủ côngChương V2,25m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,309100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,309100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2197100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V12,75m3
41Lát hoàn trảChương V189m2
I HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Ống thép đen D100Chương V5,4100m
2Ống thép tráng kẽm D65Chương V0,63100m
3Ống thép tráng kẽm D50Chương V0,34100m
4Ống thép tráng kẽm D25Chương V0,2100m
5Khoan rút lõiChương V11lỗ
6Cút thép đen D100Chương V44cái
7Cút thép tráng kẽm D65Chương V10cái
8Cút thép tráng kẽm D50Chương V20cái
9Cút thép tráng kẽm D25Chương V10cái
10Tê thép đen D100Chương V22cái
11Tê thép đen D100/50Chương V1cái
12Tê thép tráng kẽm D65Chương V1cái
13Tê thép tráng kẽm D65/50Chương V17cái
14Tê thép tráng kẽm D25Chương V5cái
15Tê thép tráng kẽm D25/15Chương V4cái
16Gối đỡ T, CútChương V66cái
17Rắc co nhựa PPR D75.6mm ( 1 đầu hàn, 1 đầu ren)Chương V1cái
18Rắc co tráng kẽm D25Chương V6cái
19Côn thép D100 (đầu bơm)Chương V4cái
20Côn thép D50 (đầu bơm)Chương V2cái
21Côn thép D100/65Chương V8cái
22Kép tráng kẽm D50Chương V17cái
23Côn thép tráng kẽm D65/50Chương V9cái
24Bích thép rỗng D100Chương V46cái
25Bích thép đặc D100Chương V4cái
26Bích thép rỗng D65Chương V4cái
27Bích thép rỗng D50Chương V15cái
28Bích thép rỗng D32Chương V4cái
29Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Chương V2cái
30Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65Chương V4cái
31Van góc D50Chương V17cái
32Hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200Chương V17hộp
33Khớp nối chữa cháy D50Chương V34cái
34Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Tomoken hoặc tương đươngChương V17bộ
35Lăng chữa cháy D50x13mm Tomoken hoặc tương đươngChương V17bộ
36Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180Chương V22hộp
37Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V39bình
38Bình chữa cháy bột ABC 8 kgChương V56bình
39Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V17bộ
40Hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200 có chân đặtChương V4hộp
41Khớp nối chữa cháy D65Chương V16cái
42Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Tomoken hoặc tương đươngChương V8bộ
43Lăng chữa cháy D65x19mm Tomoken hoặc tương đươngChương V8bộ
44Bộ hộp đựng phương tiện phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) kích thước 1200x1200x400Chương V1hộp
45Van chặn mặt bích D100Chương V6cái
46Van chặn mặt bích D65Chương V1cái
47Van chặn mặt bích D50Chương V2cái
48Van chặn ren D25Chương V9cái
49Van chặn ren D15Chương V8cái
50Van một chiều mặt bích D100Chương V2cái
51Van một chiều mặt bích D65Chương V1cái
52Van một chiều mặt bích D50Chương V1cái
53Van một chiều ren D25Chương V5cái
54Van xả khí D25Chương V1cái
55Công tắc áp lựcChương V3cái
56Lắp đặt bình tích áp 100LChương V1cái
57Lắp đặt téc nước mồi 100 lítChương V1cái
58Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezelChương V1bộ
59Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2Chương V30m
60Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16Chương V30m
61Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V31 máy
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,014100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V0,6m3
64Lắp đặt tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháyChương V1tủ
65Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 4x25mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển)Chương V100m
66Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển)Chương V50m
67Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V150m
68Giá đỡ ống phòng bơmChương V10bộ
69Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V5cái
70Rọ lọc ( Crephin) D100Chương V2cái
71Rọ lọc ( Crephin) D50Chương V1cái
72Khớp nối mềm D100Chương V4cái
73Khớp nối mềm D50Chương V2cái
74Y lọc mặt bích D100Chương V2cái
75Y lọc mặt bích D50Chương V1cái
76Quét nhựa đường bảo vệ đường ốngChương V153,86m2
77Sơn đỏ đường ống thépChương V31,78m2
78Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V5,4100m
79Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V1,165100m
80Cắt nền bê tôngChương V8001m
81Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V45m3
82Đào móng đường ống bằng máyChương V1,5766100m3
83Đào móng đường ống bằng thủ côngChương V17,518m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,2018100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,2018100m3
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,6964100m3
87Bê tông hoàn trảChương V48m3
88Lát hoàn trả sânChương V300m2
89Lát hoàn trả trong nhàChương V20m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7233E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.446E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.042.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.084.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 0 kỹ sư cấp thoát nước- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu với vị trí đảm nhận tương tự (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn gcái này cóiám sát về PCCC, còn hiệu lực.- Đã thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục PCCC công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng hàng hóa tối đa 10 Tấn) Đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào Sử dụng tốt1
3 Máy lu Sử dụng tốt1
4 Máy ép cọc Sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa Sử dụng tốt2
7 Đầm bàn Sử dụng tốt3
8 Đầm dùi Sử dụng tốt3
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
11 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt1
12 Máy hàn Sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
14 Máy phát điện 5Kw Sử dụng tốt1
15 Máy vận thăng Sử dụng tốt1
16 Ván khuôn thép 400m2 (Sử dụng tốt)400
17 Giáo thép hoàn thiện 400 bộ (Sử dụng tốt)400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->