Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 16:32:00 đến ngày 2021-12-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,488,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7233E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.446E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.042.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.084.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 0 kỹ sư cấp thoát nước- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu với vị trí đảm nhận tương tự (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn gcái này cóiám sát về PCCC, còn hiệu lực.- Đã thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục PCCC công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng hàng hóa tối đa 10 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400m2 (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 17-Giáo thép hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400 bộ (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng Cải tạo, nâng cấp trường THCS Bột Xuyên ( bổ sung theo Thông tư 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 và Thông tư 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/9/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức (ại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức). Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG: KẾT CẤU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 10,2601 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 5,9575 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 8,8738 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,2218 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 2,3424 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 2,3424 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 78,7625 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 192 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 192 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 19,6906 | 10 tấn/1km |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (ép âm) | Chương V | 0,3325 | 100m |
| 12 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V | 12,35 | 100m |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 96 | mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,9688 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 2,9688 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 2,9688 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,1953 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC20%) | Chương V | 15,8886 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 13,993 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,4131 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 13,0834 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,0476 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7683 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1676 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,0389 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 32,6454 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,7281 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7946 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,874 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Chương V | 3,4225 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 24,1361 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,3675 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 26,2032 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,396 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,0981 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,0981 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,8262 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 29,7285 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,5168 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 15,1678 | m2 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC20%) | Chương V | 2,8783 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1143 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,814 | m3 |
| 45 | Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1613 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1101 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220) | Chương V | 2,6717 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | Chương V | 0,4136 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2226 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0046 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0194 | tấn |
| 54 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | Chương V | 36,9995 | m2 |
| 55 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | Chương V | 36,9995 | m2 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,4673 | m2 |
| 57 | Đánh bóng bằng xi măng | Chương V | 36,9995 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 0,0506 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V | 7 | cái |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1149 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1149 | 100m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,567 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3201 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8131 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,93 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 17,1442 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,4135 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8375 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,1734 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,5893 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 47,7448 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 11,7867 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 14,1463 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 147,4561 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,4313 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 3,0218 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,6904 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 16,7968 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,8215 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3798 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,4328 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,5525 | m3 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,6927 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,6927 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 98,0506 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 18,6181 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 165,1958 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 23,7286 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 14,6362 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 653,376 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 162,36 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 189,6948 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.384,56 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 775,4672 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 171,1916 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 815,736 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.520,91 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 670,3516 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit dày 18mm | Chương V | 91,647 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,3996 | m2 |
| 16 | Thi công trần nhôm Lay in T-shaped cellings 600x600x0,8mm hoặc tương đương | Chương V | 78,3996 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường bằng gạch ceramic 600x600mm cắt ra cao 150mm | Chương V | 57,444 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ốp tường 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 275,94 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch viền 100x300mm | Chương V | 12,324 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 278,3682 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 161,4726 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,009 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 134,361 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,1491 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp lóc | Chương V | 41,5386 | m |
| 26 | Lan can cầu thang inox | Chương V | 1.570,01 | kg |
| 27 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 124,9248 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,3355 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 86,4 | m2 |
| 30 | Gia công inox chậu rửa | Chương V | 0,1122 | tấn |
| 31 | Lắp dựng inox chậu rửa | Chương V | 7,5264 | m2 |
| 32 | Bàn đá lavabo | Chương V | 3,528 | m2 |
| 33 | Vách compact dày 12mm | Chương V | 14,04 | m2 |
| 34 | Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V | 24,48 | m2 |
| 35 | Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V | 52,22 | m2 |
| 36 | Cửa sổ mở trượt cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V | 77,76 | m2 |
| 37 | Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V | 8,64 | m2 |
| 38 | Vách nhôm kính, kính an toàn 6,38mm | Chương V | 25,56 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 11,2012 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian thuê giáo 5 tháng) | Chương V | 8,2959 | 100m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG: CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 700 | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Cọc thép L60x30x6, L=2400mm | Chương V | 10 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 50 | m |
| 4 | Ống lồng dây dẫn sét D25 | Chương V | 2 | m |
| 5 | Thép tiếp địa 40x4 | Chương V | 30,144 | kg |
| 6 | Giá đỡ dây D10, L=150 | Chương V | 50 | cái |
| 7 | Kẹp kiếm tra | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Bulong đai ốc | Chương V | 25 | bộ |
| 9 | Đệm chỉ lá 40x120x3mm | Chương V | 2,826 | kg |
| 10 | Hộp kiểm tra | Chương V | 1 | cái |
| D | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG: PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ 15U | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Switch 16 port | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm 1 mạng + 1 thoại (bao gồm mặt hạt và đế âm) | Chương V | 6 | cái |
| 4 | Cáp UTP cat6 | Chương V | 180 | m |
| 5 | Cáp quang 24FO (https://vienthongxanh.vn/san-pham/cap-quang-treo-single-mode-24fo/) | Chương V | 50 | m |
| 6 | Ống luồn dây D20 | Chương V | 180 | m |
| 7 | Đèn tuýp LED 1,2m bóng T8, 2x18W + máng đèn | Chương V | 36 | bộ |
| 8 | Đèn ốp trần bóng led, 1x15W | Chương V | 38 | bộ |
| 9 | Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 18 | cái |
| 10 | Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Công tắc 3 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Công tắc đổi chiều 1 hạt | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháy | Chương V | 12 | cái |
| 14 | Ổ cắm đơn 3 chấu 220V-16A cho quạt treo tường | Chương V | 30 | cái |
| 15 | Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp | Chương V | 12 | cái |
| 16 | Quạt treo tường 60W, công tắc | Chương V | 30 | cái |
| 17 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 18 | Dây Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V | 80 | m |
| 19 | Dây Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V | 200 | m |
| 20 | Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 21 | Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 900 | m |
| 22 | Dây tiếp đất 1x6mm2 | Chương V | 80 | m |
| 23 | Dây tiếp đất 1x4mm2 | Chương V | 200 | m |
| 24 | Dây tiếp đất 1x2,5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 25 | Dây HDMI dài 15m | Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Ống luồn dây D25 | Chương V | 20 | m |
| 27 | Ống luồn dây D20 | Chương V | 800 | m |
| 28 | Hộp điện 100x100 | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Vỏ tủ điện kim loại 500x400x200, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Aptomat MCCB 3P-63A-18ka | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Aptomat MCCB 3P-40A-18ka | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Aptomat MCB 1P-32A, 10ka | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 1P-10A, 6ka | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Vỏ tủ điện kim loại 400x300x150, sơn tĩnh điện | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Aptomat MCCB 3P-40A-18ka | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Aptomat MCB 1P-32A, 6ka | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Aptomat MCB 1P-10A, 6ka | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Aptomat MCB 2P-32A-10ka | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Aptomat MCB 1P-25A, 10ka | Chương V | 12 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 1P-20A, 6ka | Chương V | 6 | cái |
| 41 | Aptomat MCB 1P-10A, 6ka | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Bảng điện 6-8 aptomat gài âm tường | Chương V | 6 | hộp |
| 43 | Apstomat máy chiếu MCB-2P-16A, 4.5KA | Chương V | 6 | cái |
| E | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D50 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Măng sông D50 | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Măng sông D32 | Chương V | 7 | cái |
| 6 | Măng sông D25 | Chương V | 15 | cái |
| 7 | Van 2 chiều D50 | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Van 2 chiều D32 | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Van 2 chiều D25 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê D50x32 | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Tê D50x25 | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê D32x25 | Chương V | 50 | cái |
| 13 | Tê D25 | Chương V | 10 | cái |
| 14 | Côn D50x32 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Côn D32x25 | Chương V | 10 | cái |
| 16 | Chếch 135 D50 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cút 90 D50 | Chương V | 12 | cái |
| 18 | Cút 90 D32 | Chương V | 20 | cái |
| 19 | Cút 90 D25 | Chương V | 100 | cái |
| 20 | Cút 90 1 đầu ren trong D25 | Chương V | 48 | cái |
| 21 | Tê ren trong D25 | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Kép D25 | Chương V | 56 | cái |
| 23 | Nút bịt D25 | Chương V | 56 | cái |
| 24 | Phao cơ D25 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Ống U.PVC DN110 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 27 | Ống U.PVC DN90 | Chương V | 2,2 | 100m |
| 28 | Ống U.PVC DN75 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 29 | Ống U.PVC DN60 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 30 | Ống U.PVC DN42 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 31 | Tê cong U.PVC DN110 | Chương V | 18 | cái |
| 32 | Tê cong U.PVC DN110/90 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Tê cong U.PVC DN90 | Chương V | 18 | cái |
| 34 | Tê cong U.PVC DN110/60 | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Y 45 DN60/42 | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Y 45 DN110 | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Y 45 DN90 | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Tê U.PVC DN110 | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Tê U.PVC DN75 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Chếch 135 DN110 | Chương V | 12 | cái |
| 41 | Chếch 135 DN90 | Chương V | 56 | cái |
| 42 | Chếch 135 DN75 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Chếch 135 DN60 | Chương V | 8 | cái |
| 44 | Cút 90 DN90 | Chương V | 28 | cái |
| 45 | Cút 90 DN42 | Chương V | 60 | cái |
| 46 | Côn thu D42/60 | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Xi phông D90 (phễu thu sàn) | Chương V | 18 | cái |
| 48 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 12 | cái |
| 49 | Cầu chắn rác D60 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | tê thông tắc DN110 | Chương V | 4 | cái |
| 51 | tê thông tắc DN90 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Bịt thông tắc DN110 | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Bịt thông tắc DN90 | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Măng sông nối ống DN110 | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Măng sông nối ống DN90 | Chương V | 20 | cái |
| 56 | Bịt ống D42 | Chương V | 30 | cái |
| 57 | Bịt ống D90 | Chương V | 30 | cái |
| 58 | Bịt ống D110 | Chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 18 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| F | PHÁ DỠ, SÂN VƯỜN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 1.198,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 180,689 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,0415 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 10,1691 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,3561 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 44,0927 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 24,87 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 191,5899 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 1,5788 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V | 0,1425 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 450,4643 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 450,4643 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,697 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,1394 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 104,55 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 6,73 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 20,1 | 10m |
| 18 | Lát nền sân gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 934 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,902 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,157 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vữa XM mác 75 | Chương V | 26,65 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,8853 | 100m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,8371 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2839 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 11,6415 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,7427 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 56,788 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 124,9336 | m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,9697 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,8021 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,3904 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,5933 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,5933 | 100m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V | 141 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 13,6491 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,129 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,6763 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,41 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,94 | m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0752 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7618 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V | 9 | cái |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0619 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0619 | 100m3 |
| 49 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA 3x25 + 1x16 mm2 | Chương V | 60 | m |
| 50 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA 4x10 mm2 | Chương V | 125 | m |
| 51 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA 4x6 mm2 | Chương V | 60 | m |
| 52 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA 2x10 mm2 | Chương V | 45 | m |
| 53 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA 4x25 mm2 | Chương V | 8 | m |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,8 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0807 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3096 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 60 | Aptomat MCCB 3P-200A-18kA | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Aptomat MCCB 3P-63A-18kA | Chương V | 3 | cái |
| 62 | Aptomat MCCB 3P-32A-18kA | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Aptomat MCCB 2P-63A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Aptomat MCCB 1P-25A-6kA | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Biến dòng điện 200/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Hệ thống thanh cái đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Vỏ tủ điện tôn dày 2mm, KT 800x600x300 | Chương V | 1 | tủ |
| 70 | Ống nước HDPE D32 | Chương V | 2,8 | 100m |
| 71 | Cút 90 ống HDPE D32 | Chương V | 30 | cái |
| 72 | Măng xông HDPE D32 | Chương V | 40 | cái |
| 73 | Máy bơm 3m3/h, H=20m | Chương V | 6 | bộ |
| 74 | Phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Giếng khoan | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 1,9872 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,656 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,992 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0184 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3443 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V | 0,0999 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0806 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,459 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1051 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1123 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0192 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1143 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,6899 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 93 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,3644 | m3 |
| 94 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,904 | m2 |
| 95 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất) | Chương V | 67,688 | m2 |
| 96 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2) | Chương V | 67,688 | m2 |
| 97 | Đánh bóng bằng xi măng | Chương V | 67,688 | m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=25mm | Chương V | 3 | cái |
| 101 | Sỏi chọn lọc | Chương V | 0,606 | m3 |
| 102 | Than hoạt tính | Chương V | 0,606 | m3 |
| 103 | Cát vàng sạch | Chương V | 1,0606 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 4,424 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1545 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1545 | 100m3 |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1217 | 100m3 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 1,352 | m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0868 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,04 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0226 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0959 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1313 | tấn |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,5016 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2086 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0668 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,3179 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,7262 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,6723 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0554 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0099 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,2131 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,0736 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,9753 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2062 | tấn |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,0961 | m3 |
| 131 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,3372 | m2 |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,94 | m2 |
| 133 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,6496 | m2 |
| 134 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,6 | m |
| 135 | Trát vẩy tường sần, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 6,63 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 98,9268 | m2 |
| 137 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V | 41,8536 | m2 |
| 138 | Xây bờ nóc bằng ngói bò | Chương V | 37,32 | m |
| 139 | Sơn biển, viết chữ công trình | Chương V | 1 | bộ |
| 140 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,5996 | tấn |
| 141 | Mũi giáo thép rèn | Chương V | 60 | cái |
| 142 | Bản nề cối | Chương V | 16 | bộ |
| 143 | Bánh xe ĐK 100 | Chương V | 4 | bộ |
| 144 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 19,17 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,45 | m2 |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp D300 | Chương V | 3 | bộ |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 30 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2915 | 100m3 |
| 151 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,288 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,982 | m3 |
| 154 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,4948 | m3 |
| 155 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,7008 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1222 | tấn |
| 158 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,386 | m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1688 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1956 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1956 | 100m3 |
| 162 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,955 | m3 |
| 163 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,6728 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1222 | tấn |
| 166 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,5246 | m3 |
| 167 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,79 | m2 |
| 168 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,534 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 114,324 | m2 |
| 170 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V | 49,56 | m2 |
| 171 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V | 49,56 | m2 |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,56 | m2 |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC20%) | Chương V | 117,572 | m3 |
| 174 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,0113 | 100m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 13,3 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 126,0433 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,3845 | 100m2 |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 1,0955 | 100m2 |
| 179 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Chương V | 2,4489 | tấn |
| 180 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Chương V | 9,9483 | tấn |
| 181 | Gia công thang inox | Chương V | 0,036 | tấn |
| 182 | Lắp dựng thang inox | Chương V | 0,036 | tấn |
| 183 | Quét sikatop chống thấm bể | Chương V | 692,6648 | m2 |
| 184 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 109,4368 | m2 |
| 185 | Trát tường bể, vữa XM mác 75 | Chương V | 302,708 | m2 |
| 186 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,5548 | m2 |
| 187 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Chương V | 0,0332 | tấn |
| 188 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Chương V | 0,0332 | tấn |
| 189 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8454 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 5,0332 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,6016 | 100m3 |
| 192 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 1,6817 | m3 |
| 193 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1514 | 100m3 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,4621 | m3 |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,7782 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 197 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2764 | 100m2 |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1471 | tấn |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3794 | tấn |
| 200 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1299 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0383 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0568 | 100m3 |
| 203 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1795 | 100m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,6905 | m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,8422 | m3 |
| 206 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1399 | 100m2 |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0229 | tấn |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1193 | tấn |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,6049 | m3 |
| 210 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0634 | tấn |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2365 | tấn |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,031 | m3 |
| 214 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,7601 | 100m2 |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7989 | tấn |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5145 | m3 |
| 217 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0755 | 100m2 |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0448 | tấn |
| 219 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1305 | tấn |
| 220 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1305 | tấn |
| 221 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,3892 | 100m2 |
| 222 | Tôn úp nóc | Chương V | 17,16 | m |
| 223 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,468 | m2 |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,312 | m3 |
| 225 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng tam cấp | Chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 226 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,7425 | m3 |
| 227 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,5377 | m3 |
| 228 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,6166 | m3 |
| 229 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,51 | m2 |
| 230 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,2864 | m2 |
| 231 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,2316 | m2 |
| 232 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,58 | m2 |
| 233 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,0342 | m2 |
| 234 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,8 | m |
| 235 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 120,259 | m2 |
| 236 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 102,3832 | m2 |
| 237 | Quét dung dịch Flinekote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 26,1756 | m2 |
| 238 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 10,3116 | m2 |
| 239 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,1094 | m2 |
| 240 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,0372 | m2 |
| 241 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0354 | tấn |
| 242 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,0376 | m2 |
| 243 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 10,08 | m2 |
| 244 | Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V | 5,126 | m2 |
| 245 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính 6,38 | Chương V | 10,08 | m2 |
| 246 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 15,206 | m2 |
| 247 | Lắp đặt hộp 6 MCB | Chương V | 1 | hộp |
| 248 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 5 | cái |
| 250 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp D300 | Chương V | 1 | bộ |
| 252 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 254 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 5 | cái |
| 255 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt hộp âm tường | Chương V | 7 | hộp |
| 257 | Lắp đặt hộp 150x150 | Chương V | 2 | hộp |
| 258 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 259 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 50 | m |
| 261 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 262 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 263 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 264 | Lắp đặt rọ chắn rác D110 | Chương V | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt phễu chuyển nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 mm | Chương V | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 5 | cái |
| 268 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 270 | Đai giữ ống | Chương V | 4 | cái |
| 271 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V | 122,1 | m2 |
| 272 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 1,3568 | tấn |
| 273 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng 90% mái tôn cũ) | Chương V | 0,6171 | 100m2 |
| 274 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,184 | tấn |
| 275 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,3658 | tấn |
| 276 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,184 | tấn |
| 277 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,3658 | tấn |
| 278 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 173,1029 | m2 |
| G | NHÀ CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4031 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 10,0776 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1304 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1403 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5183 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,916 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2836 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1195 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1195 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5104 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0651 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6361 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,8072 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,334 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1025 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6856 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 3,673 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,9115 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8849 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V | 8,0312 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,5924 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,9676 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,112 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,2 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,39 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,1676 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 102,502 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,6284 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 42,14 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 34,16 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,479 | m2 |
| 34 | Lan can cầu thang inox | Chương V | 273,57 | kg |
| 35 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 22,302 | m2 |
| 36 | Đèn led ốp trần 20W cảm ứng nhiệt | Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Dây điện 1x1,5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 39 | Rọ chắn rác D80 | Chương V | 6 | cái |
| 40 | Ống D76 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 41 | Cút 90 D76 | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Cút 45 D76 | Chương V | 12 | cái |
| H | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Chương V | 20,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V | 3,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 3,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V | 16 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tổ hợp báo cháy 410x200x70mm | Chương V | 18 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Chương V | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V | 50 | hộp |
| 12 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 đi chìm | Chương V | 4.280 | m |
| 13 | Măng xông PVC D16 | Chương V | 950 | Cái |
| 14 | Cút PVC D16 | Chương V | 950 | Cái |
| 15 | Kẹp đỡ ống PVC D16 | Chương V | 3.550 | Cái |
| 16 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 đi nổi | Chương V | 51 | m |
| 17 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V | 460 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/32mm | Chương V | 425 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | Chương V | 4.950 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V | 65 | m |
| 21 | Kéo rải cáp tín hiệu 20Px0,5mm2 | Chương V | 42,5 | 10 m |
| 22 | Hộp chia ngả D16 | Chương V | 400 | hộp |
| 23 | Lắp đèn Exit 1 mặt chỉ hướng | Chương V | 3 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 66 | bộ |
| 26 | Ổ cắm đơn cho đèn sự cố | Chương V | 66 | cái |
| 27 | Dây tiếp địa cho tủ báo cháy 1x2.5 | Chương V | 10 | m |
| 28 | Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống exit sự cố | Chương V | 1 | ht |
| 29 | Khoan rút lõi | Chương V | 22 | lỗ |
| 30 | Khoan tạo lỗ | Chương V | 244 | lỗ |
| 31 | Cắt sàn đi ống báo cháy | Chương V | 3.460 | 1m |
| 32 | Phá dỡ nền gạch | Chương V | 17,3 | m3 |
| 33 | Cắt nền bê tông lớp mặt đi ống | Chương V | 140 | 1m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 8,4 | m3 |
| 35 | Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng máy | Chương V | 0,2025 | 100m3 |
| 36 | Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng thủ công | Chương V | 2,25 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,309 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,309 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2197 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,75 | m3 |
| 41 | Lát hoàn trả | Chương V | 189 | m2 |
| I | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép đen D100 | Chương V | 5,4 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D65 | Chương V | 0,63 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V | 0,34 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Khoan rút lõi | Chương V | 11 | lỗ |
| 6 | Cút thép đen D100 | Chương V | 44 | cái |
| 7 | Cút thép tráng kẽm D65 | Chương V | 10 | cái |
| 8 | Cút thép tráng kẽm D50 | Chương V | 20 | cái |
| 9 | Cút thép tráng kẽm D25 | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Tê thép đen D100 | Chương V | 22 | cái |
| 11 | Tê thép đen D100/50 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê thép tráng kẽm D65 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | Chương V | 17 | cái |
| 14 | Tê thép tráng kẽm D25 | Chương V | 5 | cái |
| 15 | Tê thép tráng kẽm D25/15 | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Gối đỡ T, Cút | Chương V | 66 | cái |
| 17 | Rắc co nhựa PPR D75.6mm ( 1 đầu hàn, 1 đầu ren) | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Rắc co tráng kẽm D25 | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Côn thép D100 (đầu bơm) | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Côn thép D50 (đầu bơm) | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Côn thép D100/65 | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Kép tráng kẽm D50 | Chương V | 17 | cái |
| 23 | Côn thép tráng kẽm D65/50 | Chương V | 9 | cái |
| 24 | Bích thép rỗng D100 | Chương V | 46 | cái |
| 25 | Bích thép đặc D100 | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Bích thép rỗng D65 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Bích thép rỗng D50 | Chương V | 15 | cái |
| 28 | Bích thép rỗng D32 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Van góc D50 | Chương V | 17 | cái |
| 32 | Hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200 | Chương V | 17 | hộp |
| 33 | Khớp nối chữa cháy D50 | Chương V | 34 | cái |
| 34 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Tomoken hoặc tương đương | Chương V | 17 | bộ |
| 35 | Lăng chữa cháy D50x13mm Tomoken hoặc tương đương | Chương V | 17 | bộ |
| 36 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 | Chương V | 22 | hộp |
| 37 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V | 39 | bình |
| 38 | Bình chữa cháy bột ABC 8 kg | Chương V | 56 | bình |
| 39 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 17 | bộ |
| 40 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200 có chân đặt | Chương V | 4 | hộp |
| 41 | Khớp nối chữa cháy D65 | Chương V | 16 | cái |
| 42 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Tomoken hoặc tương đương | Chương V | 8 | bộ |
| 43 | Lăng chữa cháy D65x19mm Tomoken hoặc tương đương | Chương V | 8 | bộ |
| 44 | Bộ hộp đựng phương tiện phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) kích thước 1200x1200x400 | Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Van chặn mặt bích D100 | Chương V | 6 | cái |
| 46 | Van chặn mặt bích D65 | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Van chặn mặt bích D50 | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Van chặn ren D25 | Chương V | 9 | cái |
| 49 | Van chặn ren D15 | Chương V | 8 | cái |
| 50 | Van một chiều mặt bích D100 | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Van một chiều mặt bích D65 | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Van một chiều mặt bích D50 | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Van một chiều ren D25 | Chương V | 5 | cái |
| 54 | Van xả khí D25 | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt téc nước mồi 100 lít | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | Chương V | 30 | m |
| 60 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 3 | 1 máy |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 64 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 65 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 4x25mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | Chương V | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | Chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 150 | m |
| 68 | Giá đỡ ống phòng bơm | Chương V | 10 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 5 | cái |
| 70 | Rọ lọc ( Crephin) D100 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Rọ lọc ( Crephin) D50 | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Khớp nối mềm D100 | Chương V | 4 | cái |
| 73 | Khớp nối mềm D50 | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Y lọc mặt bích D100 | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Y lọc mặt bích D50 | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Quét nhựa đường bảo vệ đường ống | Chương V | 153,86 | m2 |
| 77 | Sơn đỏ đường ống thép | Chương V | 31,78 | m2 |
| 78 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 5,4 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 1,165 | 100m |
| 80 | Cắt nền bê tông | Chương V | 800 | 1m |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 45 | m3 |
| 82 | Đào móng đường ống bằng máy | Chương V | 1,5766 | 100m3 |
| 83 | Đào móng đường ống bằng thủ công | Chương V | 17,518 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,2018 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,2018 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,6964 | 100m3 |
| 87 | Bê tông hoàn trả | Chương V | 48 | m3 |
| 88 | Lát hoàn trả sân | Chương V | 300 | m2 |
| 89 | Lát hoàn trả trong nhà | Chương V | 20 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7233E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.446E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.042.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.084.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | + 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 0 kỹ sư cấp thoát nước- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu với vị trí đảm nhận tương tự (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn gcái này cóiám sát về PCCC, còn hiệu lực.- Đã thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục PCCC công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng hàng hóa tối đa 10 Tấn) | Đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện 5Kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Ván khuôn thép | 400m2 (Sử dụng tốt) | 400 |
| 17 | Giáo thép hoàn thiện | 400 bộ (Sử dụng tốt) | 400 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi