Gói thầu: Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211188708-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
Số hiệu KHLCNT 20211178908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 16:32:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,087,449,772 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0631E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.126E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; (có cả lắp đặt cáp ngầm). - Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.961.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.922.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
Xây dựng ĐZ và TBA khu vực huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Móng cột MT-4Thi công bằng thủ công5móng
2Móng cột MTK-3Thi công bằng thủ công1móng
3Móng cột MTK-4Thi công bằng thủ công3móng
4Cột PC.I 12-190-7,2Thi công bằng thủ công2cột
5Cột PC.I 14-190-8,5 (G4+ N10)Thi công bằng thủ công11cột
6Xà đường dây X1-3Đ-35-XT3bộ
7Xà đường dây X2-6CN+1Đ-35-XT1bộ
8Xà đường dây X2-4Đ-352bộ
9Xà đường dây X2KD-6CN+1Đ-35(đúp)1bộ
10Xà đường dây XZKN-6CN+1Đ-352bộ
11Xà đường dây X2-6Đ-22-XT1bộ
12Xà đường dây X2KN-6CN+1Đ-221bộ
13Giằng cột 143bộ
14Xà XP-12bộ
15Cổ dề2bộ
16Tiếp địa đường dây RC-19bộ
17Kéo rải dây ACSR-70/11 (Vật tư A cấp)Bao gồm lắp đặt ghíp A-3BL, ống nối có tiết diện phù hợp2,055km
18Sứ đứng gốm 22kV cả ty8quả
19Sứ đứng gốm 35kV cả ty23quả
20Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV8quả
21Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV23quả
22Chuỗi néo polymer 22kV9chuỗi
23Chuỗi néo kép polymer 22kV1chuỗi
24Chuỗi néo polymer 35kV26chuỗi
25Chuỗi néo kép polymer 35kV1chuỗi
26Kẹp hotline 35-120 (nhôm)6bộ
27Kẹp quai nhôm - nhôm 35-1206bộ
28Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ9bộ
29Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ9bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CÁP NGẦM
1Cầu dao liên động 24kV2bộ
2Cầu dao liên động 35kV4bộ
3Lắp đặt cầu dao liên động 24kV2bộ
4Lắp đặt cầu dao liên động 35kV4bộ
5Lắp đặt chống sét van 24kV (Vật tư A cấp)2bộ
6Lắp đặt chống sét van 35kV (Vật tư A cấp)4bộ
7Hào cáp 24kV đi trong đường bê tông (phần XD)625m
8Hào cáp ngầm 24kV đơn đi trong đất (phần XD)4m
9Hào cáp 35kV đi trong đường bê tông (phần XD)927m
10Hào cáp ngầm 35kV đơn đi trong đất (phần XD)21m
11Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm3cọc
12Sứ báo hiệu cáp ngầm104quả
13Hố kỹ thuật đặt hộp nối cáp trung thế 35kV1Hố
14Hào cáp 24kV đi trong đường bê tông (phần LĐ)625m
15Hào cáp ngầm 24kV đơn đi trong đất (Phần LĐ)4m
16Hào cáp ngầm 35kV đơn đi dưới đường bê tông (phần LĐ)927m
17Hào cáp ngầm 35kV đơn đi dưới đường ĐẤT (phần LĐ)21m
18Xà đỡ cầu dao XCD-SĐ (Cáp ngầm)6bộ
19Xà đỡ đầu cáp + CSV6bộ
20Xà đỡ tay giật cầu dao6bộ
21Cô li ê đỡ cáp lên cột đơn12bộ
22Ghế thao tác CDLĐ6bộ
23Giá đỡ GTT-LT6bộ
24Thang trèo TS-3m6bộ
25Xà XP-3Đ7bộ
26Tiếp địa đường dây RC-11bộ
27Cáp ngầm 12,7/22kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồng785m
28Cáp ngầm 20/35kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồng1.201m
29Kép rải cáp ngầm 12,7/22kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồng785m
30Kéo rải cáp ngầm 20/35kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồng1.201m
31Lắp đặt +Mua sắm dây AV50270m
32Dây A70/11-XLPE2.5/HDPE102m
33Dây A70/11-XLPE4.3/HDPE168m
34Đấu dây xuống thiết bị: A70/11-XLPE2.5/HDPE102m
35Đấu dây xuống thiết bị: A70/11-XLPE4.3/HDPE168m
36Sứ đứng 22kV (tận dụng kho PCHY lắp ghế)8quả
37Sứ đứng 45kV (tận dụng kho PCHY lắp ghế)16quả
38Ty sứ đứng 22kV8quả
39Ty sứ đứng 35kV16quả
40Cách điện đứng polymer 22kV cả ty12bộ
41Cách điện đứng polymer 35kV cả ty27bộ
42Đầu cáp 24kV co nguội ngoài trời: 3x70 mm24cái
43Đầu cáp 35kV co nguội ngoài trời: 3x70 mm27bộ
44Hộp nối cáp co nguội 35kV 3x701bộ
45Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 160/1251.908m
46Đầu cốt CA 5066m
47Đầu cốt CA 70135m
48Kẹp hotline 35-120 (nhôm)9bộ
49Kẹp quai nhôm - nhôm 35-1209bộ
50Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composie định hình 70-95mm39cái
51Đai thép không rỉ3kg
52Khóa đai30cái
53Biển tên cáp ngầm6cái
54Biển tên cầu dao cáp ngầm6cái
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lăp đặt MBA 250kVA-35/0,4kV (Vật tư A cấp)3máy
2Lăp đặt MBA 250kVA-22/0,4kV (Vật tư A cấp)2máy
3Lăp đặt MBA 320kVA-35/0,4kV (Vật tư A cấp)2máy
4Lăp đặt MBA 320kVA-22/0,4kV (Vật tư A cấp)1máy
5Lăp đặt MBA 350kVA-35/0,4kV - QTC Sứ EB (Vật tư A cấp)1máy
6Lăp đặt MBA 350kVA-35/0,4kV - QTC (Vật tư A cấp)1máy
7Lắp đặt tủ điện trung thế (Vật tư A cấp)1máy
8Lắp đặt tủ điện hạ thế (Vật tư A cấp)9tủ
9Lắp đặt trụ MBA (bao gồm cả tủ hạ thế) (Vật tư A cấp)1tủ
10Lắp đặt Chống sét van 22kV (Vật tư A cấp)3bộ
11Lắp đặt chống sét van 35kV (Vật tư A cấp)6bộ
12Móng MT-1,5B (MTC)Thi công bằng máy18móng
13Móng TBA trụ 35 kV1móng
14Tường bao TBA xây gạch1tường
15Kè móng TBA2VT
16Cột PC.I-12-190-7.2 (MTC)Thi công bằng máy18bộ
17Tiếp địa TBA R129bộ
18Tiếp địa TBA trụ1bộ
19Xà đầu trạm X1-3Đ-22-XT2bộ
20Xà đầu trạm X1-3Đ-35-XT5bộ
21Xà đầu trạm X2-6Đ-22-XT2bộ
22Xà đầu trạm X2-6Đ-35-XT5bộ
23Xà X1L-3Đ-35 (Bình Kiều 3)1bộ
24Xà X2L-6Đ-35 (Bình Kiều 3)1bộ
25Xà đầu trạm XII-6Đ-XT1bộ
26Xà đỡ cầu chì tự rơi XCC-2.69bộ
27Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.6-G9bộ
28Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.69bộ
29Giá đỡ máy biến áp GĐM9bộ
30Ghế thao tác GTT9bộ
31Giá đỡ ghế thao tác GĐ GTT9bộ
32Xà đỡ CSV lắp tại mặt máy9bộ
33Thang trèo TT-129bộ
34Tay giữ cáp6bộ
35Giá lắp cáp lực hạ thế X.CL9bộ
36Sứ đứng gốm 22kV cả ty24quả
37Sứ đứng gốm 35kV cả ty54quả
38Ty sứ đứng 22kV18ty
39Ty sứ đứng 35kV36ty
40Lắp đặt sứ đứng 22kV42quả
41Lắp đặt sứ đứng 35kV90quả
42Cách điện polimer đứng 35kV36quả
43Cách điện polimer đứng 22kV18quả
44Lắp đặt sứ polimer đứng 35kV36quả
45Lắp đặt sứ polimer đứng 22kV18quả
46Sứ hạ thế A30 + ty36quả
47Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV-100A (Vật tư A cấp)3bộ
48Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV-100A (Vật tư A cấp)6bộ
49dây Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (có lớp bán dẫn và màng đồng).21m
50Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (có lớp bán dẫn và màng đồng).21m
51Dây A70/11-XLPE4.3/HDPE132m
52Dây A70/11-XLPE2.5/HDPE66m
53Đấu dây xuống thiết bị: A70-XLPE4.3/HDPE132m
54Đấu dây xuống thiết bị: A70-XLPE2.5/HDPE66m
55Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm299m
56Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x240mm251m
57Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm263m
58Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm299m
59Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm263m
60Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x240mm251m
61Dây nhôm bọc AV50100m
62Dây nhôm bọc AV12037m
63Lắp đặt dây nhôm bọc AV50100m
64Lắp đặt dây nhôm bọc AV12037m
65Đầu cốt đồng M12052cái
66Đầu cốt đồng M18530cái
67Đầu cốt đồng M24028cái
68Đầu cốt CA7054cái
69Đầu cốt CA95108cái
70Đầu cốt CA12018cái
71Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x50 (1 bộ 3 pha)2bộ
72Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 (1 bộ 3 pha)1bộ
73Kẹp hotline 35-120 (nhôm)27bộ
74Kẹp quai nhôm - nhôm 35-12027bộ
75Nắp chụp CSV mặt máy27cái
76Nắp chụp ty sứ trung thế MBA27cái
77Lạt nhựa dài 40cm5túi
78Ống HDPE 80/6590m
79Ống HDPE 32/2590m
80Ống cách điện co nhiệt Φ3050cái
81Khóa Việt Tiệp22cái
82Biển an toàn phần TBA20cái
83Biển tên trạm phản quang phần TBA10cái
84Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composie định hình 70-95mm54cái
85Biển 5S TBA10cái
86Máng cáp trung, hạ thế cho trạm Compact1cái
87Hộp chụp cực MBA cho trạm Compact1cái
88Bulong móng M24x800 lắp trụ đỡ trạm Compact6cái
89bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn đến của tủ RMU1cái
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Móng hạ thế MLT-2Thi công bằng thủ công70móng
2Móng hạ thế MLT-2 (MTC)Thi công bằng máy40móng
3Móng MĐLT-2Thi công bằng thủ công23móng
4Hào cáp hạ thế đi trên vỉa hè (phần xây dựng)17m
5Cột BTLT PC.I-7.5-160-3.0 (ĐK ngọn 160)Thi công bằng thủ công18cột
6Cột BTLT PC.I-7.5-160-3.0 (ĐK ngọn 160) (MTC)Thi công bằng máy10cột
7Cột BTLT PC.I-7,5-160-5.4 (ĐK ngọn 160)Thi công bằng thủ công23cột
8Cột BTLT PC.I-7,5-160-5.4 (ĐK ngọn 160) (MTC)Thi công bằng máy12cột
9Cột BTLT PC.I-8.5-190-5.0 (ĐK ngọn = 190)Thi công bằng thủ công22cột
10Cột BTLT PC.I-8.5-190-5.0 (ĐK ngọn = 190) (MTC)Thi công bằng máy20cột
11Cột BTLT PC.I-8.5-190-4.3 (ĐK ngọn = 190)Thi công bằng thủ công26cột
12Cột BTLT PC.I-8.5-190-4.3 (ĐK ngọn = 190) (MTC)Thi công bằng máy25cột
13Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột vuông đơn X2H-VX2bộ
14Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn X2L-VX12bộ
15Tiếp địa lặp lại R1C34bộ
16Hào cáp đơn hạ thế đi trên hè (phần lắp đặt)17m
17Mua Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm268m
18Kéo Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm265m
19Mua Hộp chia điện 200A138hộp
20Lắp hộp chia điện 200A138bộ
21Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x50 (Vật tư A cấp)Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp0,336km
22Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x70 (Vật tư A cấp)Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp1,009km
23Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x95 (Vật tư A cấp)Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp0,674km
24Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x120 (Vật tư A cấp)Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp4,748km
25Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x150 (Vật tư A cấp)Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp0,959km
26Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 110/9051m
27Kẹp cáp đồng-nhôm dùng cho cáp ngầm 0,4kV(25-150)24cái
28Đầu cốt đồng M953m
29Đầu cốt đồng M1509cái
30Đầu cốt đồng nhôm AM16244cái
31Đầu cốt đồng nhôm AM2576cái
32Đầu cốt CA 50524cái
33Đầu cốt CA 12088cái
34Đầu cốt CA 15012cái
35Biển tên cột hạ thế133cái
36Đai thép không rỉ143kg
37Khóa đai1.726cái
38Vòng treo bổ trợ67cái
39Kẹp xiết 2x35360cái
40Kẹp xiết 4x5019cái
41Bịt đầu cáp12cái
42Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện, cáp lên xuống, cáp sau công tơ (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm)80kg
43Băng dính (10 cuộn đỏ; 18 cuộn đen, 10 cuộn vàng, 10 cuộn xanh)48cuộn
E THU HỒI ĐZ 0,4KV
1Cột H 8,5; K9,6; H6,572cột
2Cột tự chế12cột
3xà X1-2S, X1-4S, X2-4S34cột
4xà X2-8S12cột
5xà X2K-8S1cột
6Dây AV 954,659km
7Dây AV 704,412km
8Dây AV501,137km
9Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x950,013km
10Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x700,23km
11Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x500,921km
12Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x350,893km
13Dây Vặn xoắn Al/XLPE 2x350,248km
14Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha:19hòm
15Tháo, lắp tụ bù hạ thế:4hòm
16Tháo, lắp hộp chia điện1hộp
17Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H1+H262hòm
18Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H458hòm
19Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H62hòm
F CHI PHÍ THI CÔNG HOTLINE
1Đấu nối đường dây 3 pha (TBA Dương Trạch (xe gầu))3
2Đấu nối đường dây 3 pha (TBA Hồng Châu (thi công platform))3
G Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trình1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0631E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.126E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; (có cả lắp đặt cáp ngầm). - Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.961.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.922.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu1
4 Máy hàn điện Nhà thầu tự nêu1
5 Máy phát điện 5-10 kVA Nhà thầu tự nêu1
6 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu1
7 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay Nhà thầu tự nêu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->