Gói thầu: Thi công xây lắp dự án Lắp đặt mái che khu vực Ramp xuất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Dịch vụ hàng hóa Tân Sơn Nhất |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp dự án Lắp đặt mái che khu vực Ramp xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu - Ngân sách đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 16:32:00 đến ngày 2021-12-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 813,514,111 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp Công trình công nghiệp cấp 3 trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề xây dựng còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng >=1 nhân sựTốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62 kWh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 60KG động cơ 168F |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 24kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 10t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | động cơ diesel 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Dịch vụ hàng hóa Tân Sơn Nhất |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp dự án Lắp đặt mái che khu vực Ramp xuất Lắp đặt mái che khu vực Ramp xuất 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu - Ngân sách đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập. -Báo cáo tài chính từ năm 2018 – 2020 (Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành). Kèm theo là một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; +Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; +Báo cáo kiểm toán (nếu có); +Các tài liệu khác: -Các hợp đồng xây lắp công trình tương tự gói thầu cùng các Phụ lục (nếu có) đã thực hiện trong 03 năm từ năm 2018 đến nay và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính tương ứng để chứng minh. (Lưu ý: Hợp đồng xây lắp công trình tương tự gói thầu là hợp đồng xây lắp công trình công nghiệp cấp 3 trở lên). -Bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Hợp đồng lao động dài hạn/ngắn hạn của nhân sự đề xuất tham gia gói thầu. -Chứng chỉ năng lực hoạt động có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang chào thầu của nhà thầu. -Bảng kê vật tư chính sử dụng cho gói thầu theo yêu cầu. -Bản sao chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc, Hợp đồng thuê trong trường hợp máy móc thiết bị thi công đi thuê. -Hồ sơ tổ chức nhân sự cho gói thầu. -Thuyết minh tổ chức mặt bằng thi công, biện pháp thi công và công tác bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC. -Bảng tiến độ thi công chi tiết. -Thuyết minh chế độ bảo hành công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Dịch vụ hàng hóa Tân Sơn Nhất, địa chỉ: 46-48 Hậu Giang Phường 4 Quận Tân Bình
Điện thoại: (8428) 38486489
Fax: (8428) 38427944 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY CP DỊCH VỤ HÀNG HÓA TÂN SƠN NHẤT (TCS) 46 – 48 Hậu Giang, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. HCM Số điện thoại: 028. 38486489 95 Fax: 028. 38427944 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY CP DỊCH VỤ HÀNG HOÁ TÂN SƠN NHẤT 46 – 48 Hậu Giang, Phường 4, Quận Tân Bình, Tp.HCM Điện thoại: 028. 38486489 95, máy nhánh: 117 (Mr. Nam) Fax: 028. 38427944 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CÔNG TY CP DỊCH VỤ HÀNG HÓA TÂN SƠN NHẤT (TCS) 46 – 48 Hậu Giang, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. HCM Số điện thoại: 028. 38486489 95, máy nhánh: 150 (Ms. Phương) Fax: 028. 38427944 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Công tác móng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,498 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng> 1m, sâu | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,59 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,025 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, đất đào các loại bằng thủ công 75m (từ vị trí thi công ra bãi tập kết để bốc xếp lên xe) | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,088 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,391 | 100m3/ km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,391 | 100m3/ km |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,003 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,995 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,767 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Công tác gia công cột, kèo thép | |||
| 1 | CCLD lớp sika ground chân cột | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m2 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,861 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,861 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,974 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,974 | tấn |
| 6 | Gia công giằng mái thép | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,398 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,398 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,998 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,998 | tấn |
| 10 | Cung cấp lắp đặt cáp giằng kèo D18, D20 | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | tấn |
| 11 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ 18, 20 | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 439,51 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm bao gồm lớp chống nóng | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,973 | 100m2 |
| 14 | CCLĐ diềm mái 2 đầu | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,12 | m |
| 15 | CCLĐ máng xối tôn | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 60,3 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 17 | Cung cấp bu lông D20-600 | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 18 | Cung cấp bu lông D20-60 | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 236 | cái |
| 19 | Cung cấp bu lông D14 | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi 135o D220mm | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 220mm | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 22 | Thêm công tác chống dột giữa tôn và ống D220 | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| C | Hạng mục 3: Công tác điện, chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đèn led highbay 100 W | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp Công trình công nghiệp cấp 3 trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề xây dựng còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Số lượng >=1 nhân sựTốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất 0,62 kWh | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 60KG động cơ 168F | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | công suất 24kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích 250L | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng 10t | 1 |
| 8 | Máy khoan đứng | công suất 4,5KW | 1 |
| 9 | Máy nén khí | động cơ diesel 360m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi