Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211185053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 16:29:00 đến ngày 2021-12-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,281,597,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 235,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.492E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp các bản gốc (để đối chiếu) và bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, xác nhận của chủ đầu tư... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.298.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học), Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học), Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép: 150 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 18 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Điều chỉnh dự án: Sân vận động huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 235.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Sông Mã - Địa chỉ: Tổ 05, Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 0212.3836 132. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected]. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Sông Mã, Địa chỉ: Tổ 05, thị trấn Sông Mã, huỵên Sông Mã, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3836.132 - Fax: 02123.836.284 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Khán đài | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0748 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,4344 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1907 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,53 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4618 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2488 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2488 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,102 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2313 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | 100m3/1km |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6179 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7461 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7298 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,3239 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2444 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3238 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6574 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4022 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7432 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,2278 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2737 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,4626 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3304 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3911 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5399 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5592 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4036 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5511 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2715 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2586 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6554 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,625 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7368 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,362 | m2 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2099 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7304 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,948 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3878 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4045 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3533 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8487 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,885 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,4864 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,4864 | m2 |
| 57 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 58 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 59 | Nắp tôn đậy cửa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 60 | Chèn Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0149 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8847 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,747 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,747 | m2 |
| 67 | Tấm đan Composite đúc sẵn loại 960x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Tấm đan Composite đúc sẵn loại 450x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Tấm đan Composite đúc sẵn loại 360x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,652 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4281 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5386 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3629 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8578 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6102 | tấn |
| 76 | Bu lông neo D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,5284 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3202 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9165 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6134 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5718 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,0791 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4764 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5101 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4314 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6469 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9102 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,909 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6457 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4097 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8741 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5507 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5235 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0286 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6408 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6406 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2189 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9718 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5455 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | tấn |
| 105 | Sản xuất thép đỡ lam chắn nắng (đã bao gồm sơn - chưa lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.043,4057 | kg |
| 106 | Lắp dựng lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,648 | m2 |
| 107 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 108 | Bu lông M30-8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 109 | Bu lông M24-8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 110 | Bu lông M16-8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 111 | Bu lông M12-5.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | cái |
| 112 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9922 | tấn |
| 113 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8292 | tấn |
| 114 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8074 | tấn |
| 115 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9922 | tấn |
| 116 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8292 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8074 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068,4001 | m2 |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3388 | 100m2 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,2474 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8724 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,701 | m3 |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,5737 | m2 |
| 124 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.898,5703 | m2 |
| 125 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034,628 | m2 |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.491,72 | m2 |
| 127 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.704,806 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,5737 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.129,7243 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,27 | m2 |
| 131 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,2675 | m2 |
| 132 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,262 | m2 |
| 133 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,0408 | m2 |
| 134 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,3028 | m2 |
| 135 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7072 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.482,56 | m2 |
| 137 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 138 | Khung thép hình đỡ bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 139 | Vách, cửa ngăn compact chịu nước khu vệ sinh, phụ kiện đồng bộ ( riêng phụ kiện cửa tính ngoài ) - chưa lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,437 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,437 | m2 cấu kiện |
| 141 | Phụ kiện cửa cho vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 142 | Làm trần bằng tấm thạch cao chịu nước trần thả hệ khung xương ( đã có sơn hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,1288 | m2 |
| 143 | Làm trần bằng tấm thạch cao trần thả hệ khung xương ( đã có sơn hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,3456 | m2 |
| 144 | Sản xuất tay vịn, lan can INOX cầu thang (chưa bao gồm lắp dựng) loại Inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.341,1888 | kg |
| 145 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,1229 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.225,94 | m2 |
| 147 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,6 | m2 |
| 148 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,73 | m2 |
| 149 | Nẹp che khe lún NCP 8.0 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 150 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,772 | m2 |
| 151 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9544 | m2 |
| 152 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 10mm (chưa bao gồm lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,506 | m2 |
| 153 | Phụ kiện cửa đi thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,506 | m2 cấu kiện |
| 155 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính 8.38mm (đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,47 | m2 |
| 156 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ, vách kính kết hợp cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính 6.38mm (đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,41 | m2 |
| 157 | Sản xuất + lắp dựng vách kính nhôm Việt Pháp, kính 6.38mm (đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,842 | m2 |
| 158 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,397 | tấn |
| 159 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,9597 | m2 |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,48 | m2 |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7029 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2941 | 100m2 |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 168 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 169 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 180 | Măng sông PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 185 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 186 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 187 | Van phao d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Van một chiều PRR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Van khoá PPR d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Van khoá PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 191 | Rắc co PP-R d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Rắc co PP-R d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 193 | Rắc co PP-R d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 225 | Phễu thu sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 226 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 229 | Bảng điện phòng chứa 4 MODULE nhựa trong suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 230 | Tủ điện bằng kim loại cách điện 400x300x150, lắp nổi, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 232 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt đèn báo pha 220/2W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt cầu chì ống 230V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 238 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 239 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 240 | Lắp đặt đèn bóng HQ 32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 241 | Lắp đặt mặt 1 công tắc + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 242 | Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt mặt 3 công tắc + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 244 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 245 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 246 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 247 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 248 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 249 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 250 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 251 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 252 | Lắp đặt dây đơn = 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 253 | Lắp đặt dây đơn = 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 257 | Hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 258 | Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 259 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg chất chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 260 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 261 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 262 | Dây dẫn điện CU/M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 263 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 264 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 266 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 267 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 269 | Kim thu sét PULSAR60- IMH6012 bán kính bảo vệ 120m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 270 | Cột đỡ kim thu sét bằng INOX D42 dài 5m, bao gồm cả chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 271 | Bộ giây tăng đơ móc néo dùng để cân đỉnh cột đỡ kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 272 | Dây thoát sét bằng đồng bọc CU/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 273 | Bộ định vị cáp thoát sét vào kết cấu công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 274 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa vật liệu thép sơn tĩnh điện 21x16x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 275 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 276 | Dây đồng trần M70 dùng để nối các cọc với nhau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 277 | Hóa chất làm giảm điện trở đất 1bao=11.36kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 278 | Bộ liên kết cột thu sét vào dàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 279 | Bộ liên kết dây giằng neo vào giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 280 | Lắp đặt đầu báo cháy khói kèm đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 281 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng kèm đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 282 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 284 | Lắp đặt đèn báo phòng bị cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 285 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 286 | Cáp báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 287 | Cáp báo cháy 10x(2x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 289 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 290 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật 10P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt thiết bị UPS-2KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 292 | Ống HDPE xoắn 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 293 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 294 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 295 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 297 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 298 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 299 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 300 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 301 | Lắp đặt van khóa thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt van khóa thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 303 | Van một chiều thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 305 | Lắp đặt van kiểm thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 306 | Lắp đặt van cổng thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 307 | Lắp đặt hộp đựng họng cứu hỏa (vòi, lăng phun, đầu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 308 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 309 | Trụ chữa cháy ngoài nhà ( 2 cửa D65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 310 | Rọ lọc rác D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | Hạng mục 2: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1601 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,604 | m3 |
| 4 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 5 | Cáp điện CU/DSTA/XLPE/PVC (4x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 6 | Cáp điện CU/DSTA/XLPE/PVC (4x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 7 | Cáp điện CU/DSTA/XLPE/PVC (2x4+1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Ống HDPE xoắn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 9 | Ống HDPE xoắn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m |
| 10 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D50 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Đèn Led pha 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Tủ điện vỏ kim loại kích thước (1800x600x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đèn báo pha 230V/15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cầu chì ống 230V/15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Thiết bị cắt lọc sét thông minh 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện bằng kim loại cách điện 2000x600x800, lắp nổi, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | ATS 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4502 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5075 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 31 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột =30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 32 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cần đèn |
| 33 | Lắp choá đèn ở độ cao >12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Bộ đèn cao áp HALOGEN 1000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Cáp điện CU/DSTA/XLPE/PVC (4x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 39 | Dây CU M10 nối tiếp địa, phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 40 | Ống HDPE xoắn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,674 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5766 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6247 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 55 | Đồng hồ nước DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Van cổng bích DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | bích nhựa HDPE, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Bích INOX DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Ống INOX DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 61 | Van phao DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6475 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8582 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4547 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2915 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,4512 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,3864 | m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6476 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4572 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2654 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868 | 1 cấu kiện |
| 74 | Lưới chắn rác bằng thép phi 6 đan 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5091 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8942 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2981 | tấn |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3989 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3025 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2651 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5821 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8112 | m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1643 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,557 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0145 | m3 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,295 | m2 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8659 | 100m3 |
| 101 | Lớp nilon lót chống thấm mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.237 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,7 | m3 |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7203 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | 100m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,406 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,184 | m3 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,46 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,46 | m2 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | 100m3 |
| 110 | Lớp nilon lót chống thấm mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.080 | m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m3 |
| 112 | Sơn phủ đường chạy 6 lớp PLEX-TR6 màu đỏ hoặc tương đương (đã bao gồm nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.080 | m2 |
| 113 | Đắp đất màu dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m3 |
| 114 | Trồng cỏ lá gừng (Đơn giá bao gồm nhân công, vận chuyển, tưới và bảo hành 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.800 | m2 |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1479 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2702 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7964 | m3 |
| 118 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2553 | m3 |
| 119 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,3725 | m3 |
| 120 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4757 | m3 |
| 121 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,7004 | m2 |
| 122 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0585 | m3 |
| 123 | Lót vải địa kỹ thuật kè đá (KĐ 03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,85 | m2 |
| 124 | Ống thoát nước D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,3875 | m |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4964 | 100m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5457 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6057 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8832 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4757 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9574 | tấn |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9677 | m3 |
| 134 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3577 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9558 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8812 | tấn |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3949 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3238 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6459 | m3 |
| 145 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9749 | m3 |
| 146 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3794 | m3 |
| 147 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,1386 | m2 |
| 148 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,88 | m2 |
| 149 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,1008 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.904,1194 | m2 |
| 151 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,96 | m2 |
| 152 | Lam bê tông đúc sãn hàng rào (đã bao gồm sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.870 | Cái |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8114 | m3 |
| 154 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5246 | 100m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,684 | m2 |
| 156 | Sản xuất hàng rào thép (đã bao gồm sơn - chưa lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.231,7 | kg |
| 157 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,904 | m2 |
| 158 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3012 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m2 |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6392 | m2 |
| 161 | Cổng xếp bằng inox cổng chính (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 162 | Môtơ cổng xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 164 | Màn hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 165 | Biển hiệu sân vận động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6255 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6255 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.492E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp các bản gốc (để đối chiếu) và bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, xác nhận của chủ đầu tư... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.298.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học), Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 2 | Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học), Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | 3 m3/ph | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | 16T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW | 2 |
| 5 | Máy dầm dùi | 1,5 kW | 3 |
| 6 | Máy đào | 0,80 m3 | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 2 |
| 9 | Máy ép cọc trước | lực ép: 150 T | 1 |
| 10 | Máy hàn | 23 kW | 4 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | 750W | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 2 |
| 13 | Máy khoan đứng | 4,5 kW | 1 |
| 14 | Máy mài | 2,7 kW | 1 |
| 15 | Máy nén khí diezel | 360 m3/h | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 3 |
| 17 | Máy trộn vữa | 150 lít | 3 |
| 18 | Máy vận thăng hoặc tời điện | 2T | 2 |
| 19 | Ô tô tự đổ | 7T | 2 |
| 20 | Ô tô tự đổ | 10T | 1 |
| 21 | Xe nâng | 18 m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi