Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211188788-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211185053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 16:29:00 đến ngày 2021-12-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,281,597,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 235,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.492E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các bản gốc (để đối chiếu) và bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, xác nhận của chủ đầu tư...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.298.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học), Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học), Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị lực ép: 150 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 750W
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị 2T
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị 18 m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Điều chỉnh dự án: Sân vận động huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
20 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã , địa chỉ: Tổ 11, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc DPA - Địa chỉ: Số 02, ngách 156/21, ngõ 156, phố Phương Liệt, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng - Địa chỉ: Bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Tầng 01, 02 tòa Nhà 6T2, Trụ sở Trung tâm Hành chính tỉnh Sơn La; + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã - Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La; + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty cổ phần TVĐT giao thông Sơn La - Địa chỉ: Số 498, Đường Trần Đăng Ninh, tổ 3 Phường Quyết Tâm, Tp Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã , địa chỉ: Tổ 11, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 235.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Sông Mã - Địa chỉ: Tổ 05, Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 0212.3836 132.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected].
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Sông Mã, Địa chỉ: Tổ 05, thị trấn Sông Mã, huỵên Sông Mã, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3836.132 - Fax: 02123.836.284 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khán đài
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13,0748100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V163,4344m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1907tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20,53tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4618tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2488tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2488tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V258mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,102100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,2313m3
11Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0823100m3
12Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0823100m3/1km
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6179100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7461100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V66,7298m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V227,3239m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,2444100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3238100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6574tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4022tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,7432tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V169,2278m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2737100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V176,4626m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3304m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3911100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5399tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,701m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5592100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4036100m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,418m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1406100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5511m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3326tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1598tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2715m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2586tấn
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6554m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,625m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7368m2
44Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V83,362m2
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2099100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7304100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,948m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3878m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1036100m2
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4045100m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,3533100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8487tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,885tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215tấn
55Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,4864m2
56Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V175,4864m2
57Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
58Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
59Nắp tôn đậy cửa nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
60Chèn SikaMô tả kỹ thuật theo chương V32,8m
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0149m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8847m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V21,747m2
66Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,747m2
67Tấm đan Composite đúc sẵn loại 960x530Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
68Tấm đan Composite đúc sẵn loại 450x530Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Tấm đan Composite đúc sẵn loại 360x530Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V113,652m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4281m3
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5386100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3629tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8578tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6102tấn
76Bu lông neo D42Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V375,5284m3
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3202100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9165tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6134tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5718tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V208,0791m3
83Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4764100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5101tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4314m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6469100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1864tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9102tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,909m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6457100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4097tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8741tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5507m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5235m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0286m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,6408100m2
97Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6406100m2
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0686100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2189tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9718tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0696tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5455tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0318tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1032tấn
105Sản xuất thép đỡ lam chắn nắng (đã bao gồm sơn - chưa lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.043,4057kg
106Lắp dựng lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V260,648m2
107Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
108Bu lông M30-8.8Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
109Bu lông M24-8.8Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
110Bu lông M16-8.8Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
111Bu lông M12-5.6Mô tả kỹ thuật theo chương V504cái
112Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9922tấn
113Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,8292tấn
114Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,8074tấn
115Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9922tấn
116Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8292tấn
117Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,8074tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.068,4001m2
119Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3388100m2
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V229,2474m3
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8724m3
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V39,701m3
123Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V396,5737m2
124Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.898,5703m2
125Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.034,628m2
126Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.491,72m2
127Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.704,806m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V396,5737m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8.129,7243m2
130Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V206,27m2
131Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V337,2675m2
132Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V1,262m2
133Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V278,0408m2
134Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V279,3028m2
135Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V11,7072m2
136Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.482,56m2
137Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
138Khung thép hình đỡ bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
139Vách, cửa ngăn compact chịu nước khu vệ sinh, phụ kiện đồng bộ ( riêng phụ kiện cửa tính ngoài ) - chưa lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V148,437m2
140Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V148,437m2 cấu kiện
141Phụ kiện cửa cho vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
142Làm trần bằng tấm thạch cao chịu nước trần thả hệ khung xương ( đã có sơn hoàn thiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V110,1288m2
143Làm trần bằng tấm thạch cao trần thả hệ khung xương ( đã có sơn hoàn thiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V205,3456m2
144Sản xuất tay vịn, lan can INOX cầu thang (chưa bao gồm lắp dựng) loại Inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V2.341,1888kg
145Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V286,1229m2
146Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.225,94m2
147Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V208,6m2
148Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V240,73m2
149Nẹp che khe lún NCP 8.0 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V36m
150Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V159,772m2
151Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9544m2
152Sản xuất + lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 10mm (chưa bao gồm lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,506m2
153Phụ kiện cửa đi thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Lắp dựng cửa kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V11,506m2 cấu kiện
155Sản xuất + lắp dựng cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính 8.38mm (đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,47m2
156Sản xuất + lắp dựng cửa sổ, vách kính kết hợp cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính 6.38mm (đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,41m2
157Sản xuất + lắp dựng vách kính nhôm Việt Pháp, kính 6.38mm (đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V394,842m2
158Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,397tấn
159Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V161,9597m2
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V366,48m2
161Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7029100m2
162Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2941100m2
163Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
164Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
165Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
166Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
167Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
168Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
169Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
170Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
174Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
176Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
179Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
180Măng sông PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
181Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
182Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
183Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
185Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
186Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
187Van phao d25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Van một chiều PRR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Van khoá PPR d32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Van khoá PPR d25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
191Rắc co PP-R d32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
192Rắc co PP-R d25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
193Rắc co PP-R d20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
194Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
195Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
196Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
197Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
199Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
200Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
201Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
202Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
203Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
204Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
205Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
206Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
207Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
208Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
209Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
210Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
211Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
212Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
213Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
214Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
215Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
216Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
217Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
218Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
219Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
220Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
221Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
222Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
223Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
224Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
225Phễu thu sàn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
226Chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
227Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
228Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
229Bảng điện phòng chứa 4 MODULE nhựa trong suốtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
230Tủ điện bằng kim loại cách điện 400x300x150, lắp nổi, kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
231Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
232Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
233Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
234Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
235Lắp đặt đèn báo pha 220/2WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
236Lắp đặt cầu chì ống 230V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
237Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x36WMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
238Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x36WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
239Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
240Lắp đặt đèn bóng HQ 32WMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
241Lắp đặt mặt 1 công tắc + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
242Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
243Lắp đặt mặt 3 công tắc + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
244Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
245Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
246Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
247Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
248Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
249Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
250Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
251Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
252Lắp đặt dây đơn = 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
253Lắp đặt dây đơn = 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
254Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
255Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V580m
256Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V900m
257Hộp chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
258Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
259Bình chữa cháy CO2 loại 3kg chất chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
260Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
261Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
262Dây dẫn điện CU/M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
263Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
264Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
265Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
266Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
267Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
268Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
269Kim thu sét PULSAR60- IMH6012 bán kính bảo vệ 120mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
270Cột đỡ kim thu sét bằng INOX D42 dài 5m, bao gồm cả chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
271Bộ giây tăng đơ móc néo dùng để cân đỉnh cột đỡ kimMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
272Dây thoát sét bằng đồng bọc CU/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
273Bộ định vị cáp thoát sét vào kết cấu công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
274Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa vật liệu thép sơn tĩnh điện 21x16x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
275Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
276Dây đồng trần M70 dùng để nối các cọc với nhauMô tả kỹ thuật theo chương V20m
277Hóa chất làm giảm điện trở đất 1bao=11.36kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bao
278Bộ liên kết cột thu sét vào dàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
279Bộ liên kết dây giằng neo vào giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
280Lắp đặt đầu báo cháy khói kèm đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
281Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng kèm đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
282Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
283Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
284Lắp đặt đèn báo phòng bị cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
285Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
286Cáp báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
287Cáp báo cháy 10x(2x0.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
288Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP20mmMô tả kỹ thuật theo chương V380m
289Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
290Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật 10PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
291Lắp đặt thiết bị UPS-2KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
292Ống HDPE xoắn 40Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
293Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
294Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
295Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
296Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
297Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
298Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
299Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
300Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
301Lắp đặt van khóa thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
302Lắp đặt van khóa thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
303Van một chiều thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
304Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
305Lắp đặt van kiểm thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
306Lắp đặt van cổng thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
307Lắp đặt hộp đựng họng cứu hỏa (vòi, lăng phun, đầu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
308Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
309Trụ chữa cháy ngoài nhà ( 2 cửa D65)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
310Rọ lọc rác D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B Hạng mục 2: Các hạng mục phụ trợ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1601100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,604m3
4Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x25mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
5Cáp điện CU/DSTA/XLPE/PVC (4x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V71m
6Cáp điện CU/DSTA/XLPE/PVC (4x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V93m
7Cáp điện CU/DSTA/XLPE/PVC (2x4+1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Ống HDPE xoắn D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
9Ống HDPE xoắn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m
10Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D50 (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Đèn Led pha 75WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Tủ điện vỏ kim loại kích thước (1800x600x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Đèn báo pha 230V/15WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Cầu chì ống 230V/15WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Thiết bị cắt lọc sét thông minh 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Tủ điện bằng kim loại cách điện 2000x600x800, lắp nổi, kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24ATS 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4502100m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,5075m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
30Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
31Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột =30mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
32Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V12cần đèn
33Lắp choá đèn ở độ cao >12mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Bộ đèn cao áp HALOGEN 1000WMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
35Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
38Cáp điện CU/DSTA/XLPE/PVC (4x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
39Dây CU M10 nối tiếp địa, phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
40Ống HDPE xoắn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
42Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0514100m3
47Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V14,674m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1764100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1307100m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5766m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6247m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
55Đồng hồ nước DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Van cổng bích DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57bích nhựa HDPE, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Bích INOX DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Ống INOX DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
60Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
61Van phao DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6475100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8582100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V63,4547m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,2915m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V643,4512m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V260,3864m2
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,6476100m2
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V45,4572m3
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,2654tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8681 cấu kiện
74Lưới chắn rác bằng thép phi 6 đan 50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V71cái
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5091m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8942m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m2
78Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2981tấn
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3989100m3
80Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3025100m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2651m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5821m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,292m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8112m2
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089100m2
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1643m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123100m2
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
92Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
93Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
94Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1823100m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0651100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,557m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0145m3
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V32,295m2
100Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8659100m3
101Lớp nilon lót chống thấm mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.237m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V123,7m3
103Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7203100m3
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2744100m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,406m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,184m3
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,46m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,46m2
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,456100m3
110Lớp nilon lót chống thấm mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2.080m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V208m3
112Sơn phủ đường chạy 6 lớp PLEX-TR6 màu đỏ hoặc tương đương (đã bao gồm nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.080m2
113Đắp đất màu dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V680m3
114Trồng cỏ lá gừng (Đơn giá bao gồm nhân công, vận chuyển, tưới và bảo hành 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.800m2
115Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1479100m3
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2702100m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7964m3
118Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V85,2553m3
119Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,3725m3
120Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4757m3
121Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V346,7004m2
122Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0585m3
123Lót vải địa kỹ thuật kè đá (KĐ 03)Mô tả kỹ thuật theo chương V205,85m2
124Ống thoát nước D48Mô tả kỹ thuật theo chương V154,3875m
125Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688100m3
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4964100m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5457m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V78,6057m3
129Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8832100m2
130Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,4757100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,811tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9574tấn
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9677m3
134Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3577100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9558tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8812tấn
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,064m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3949m3
141Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3238100m2
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,348tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
144Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6459m3
145Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9749m3
146Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3794m3
147Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V682,1386m2
148Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V572,88m2
149Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V649,1008m2
150Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.904,1194m2
151Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V105,96m2
152Lam bê tông đúc sãn hàng rào (đã bao gồm sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.870Cái
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8114m3
154Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5246100m2
155Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V228,684m2
156Sản xuất hàng rào thép (đã bao gồm sơn - chưa lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.231,7kg
157Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V190,904m2
158Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3012tấn
159Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,864m2
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,6392m2
161Cổng xếp bằng inox cổng chính (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
162Môtơ cổng xếpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163RayMô tả kỹ thuật theo chương V12m
164Màn hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
165Biển hiệu sân vận độngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
166Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6255100m3
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6255100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.492E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các bản gốc (để đối chiếu) và bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, xác nhận của chủ đầu tư...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.298.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học), Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng.33
2 Đội trưởng thi công 2 Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học)33
3 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học)33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học), Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng33
5 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3 m3/ph1
2 Cần cẩu bánh hơi 16T1
3 Máy cắt gạch đá 1,7 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW2
5 Máy dầm dùi 1,5 kW3
6 Máy đào 0,80 m31
7 Máy đầm bàn 1 kW2
8 Máy đầm đất cầm tay 70 kg2
9 Máy ép cọc trước lực ép: 150 T1
10 Máy hàn 23 kW4
11 Máy hàn nhiệt cầm tay 750W1
12 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW2
13 Máy khoan đứng 4,5 kW1
14 Máy mài 2,7 kW1
15 Máy nén khí diezel 360 m3/h1
16 Máy trộn bê tông 250 lít3
17 Máy trộn vữa 150 lít3
18 Máy vận thăng hoặc tời điện 2T2
19 Ô tô tự đổ 7T2
20 Ô tô tự đổ 10T1
21 Xe nâng 18 m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->