Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp 02 điểm trường học xã Chiềng Khay

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211189361-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây lắp 02 điểm trường học xã Chiềng Khay
Số hiệu KHLCNT 20210932135
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 16:20:00 đến ngày 2021-12-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,421,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.22E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp được phép giám sát công trình thuộc gói thầu còn thời hạn.- Trực tiếp thi công 05 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 04 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Tổ trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 03 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bêtông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Cẩn cẩu bánh hơi (hoặc cẩu tự hành) tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây lắp 02 điểm trường học xã Chiềng Khay
Hoàn thiện tiêu chí hạ tầng kinh tế xã hội về Trường học của các xã chưa đạt chuẩn tiêu chí nông thôn mới huyện Quỳnh Nhai
360 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; - SĐT: 02123.833.120
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng ST689; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Sơn La; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: • Tư vấn lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai; • Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Nhai. • Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai; • Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Nhai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; - SĐT: 02123.833.120


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai trong Webform. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu (File Excel)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; - SĐT: 02123.833.120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; - SĐT: 02123.833.120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý dự án – Kế hoạch - Tổng hợp – Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai; - Địa chỉ : Tầng 2 – Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Theo dõi, giám sát: UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; - SĐT: 02123.833.120
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC CHIỀNG KHAY
1Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0368100m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,522m3
3Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,353m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
5Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8873m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2904100m2
7Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6832m3
8Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0678tấn
9Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,7592tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7183100m3
11Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1481tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V1,071tấn
13Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7235100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9595m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8797m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1494m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1365m2
18Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2866m2
19Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,688m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,88m2
21Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1959100m3
22Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1434100m2
23Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,302m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 gối đỡ ống, rãnh thoát nước, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9095m3
25Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
26Cốt thép tấm đan, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0737tấn
27Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
28Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
29Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,366m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,076m2
31Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0653100m3
32Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,6479tấn
33Bu lông D18, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V68Cái
34Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,6479tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V3,2579tấn
36Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,2579tấn
37Bu lông M20X50Mô tả kỹ thuật theo chương V232Cái
38Thanh giằng vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V93,0522Kg
39Tăng đơ M20, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1886tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1886tấn
42Bu lông M14X40Mô tả kỹ thuật theo chương V144Cái
43Bu lông M16X40Mô tả kỹ thuật theo chương V140Cái
44Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V578,4434m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1351m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4683m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3667m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6027m3
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,687tấn
50Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,687tấn
51Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V301,5548m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6773m3
53Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1014tấn
54Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2433tấn
55Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1689100m2
56Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,236m2
57Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V206,559m2
58Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,731m2
59Cốt thép cột, trụ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437tấn
60Cốt thép cột, trụ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1609tấn
61Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
62Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4521m3
63Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0952tấn
64Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5072tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
66Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3208100m2
67Cốt thép sàn mái dMô tả kỹ thuật theo chương V0,4093tấn
68Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5496100m2
69Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4169m3
70Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,9542m2
71Đắp phào đơn, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,99m
72Ngâm nước xi măng chống thấm, tỉ lệ 5kg/1m2 sànMô tả kỹ thuật theo chương V181,35kg
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,27m2
74Sản xuất lan can và biển chàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1843tấn
75Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,904m2
76Bộ Chữ mica tráng gương (Cộng Hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
77Sơn biển chàoMô tả kỹ thuật theo chương V9,0528m2
78Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V312,795m2
79Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V289,971m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,45m2
81Lát đá bậc tam cấp, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6384m2
82Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Epoxy)Mô tả kỹ thuật theo chương V226,6m2
83Thảm sân cầu lông (Bao gồm cả nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,74m2
84Mái lợp tôn chống nóng (Tôn+pu+giấy bạc), mầu xanh dương, dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1718100m2
85Thưng tôn chống nóng quanh nhà + che máng, dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2016100m2
86Lợp tấm nhựa quanh nhà dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4888100m2
87Cửa sổ Việt Pháp mở quay màu nâu (khuôn bao 5.5mmx5mm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx6.5mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) - Bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V38,76m
88Hoa sắt cửa: Thép vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V483,3138Kg
89Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V35,2404m2
90Cửa cuốn dòng Combi khe thoáng 1-1.1mm (Đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
91Mô tơ YH Đài Loan tải trọng 500KgMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
92Cảm biến chống xô điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
93Bộ tời sức nâng 500KgMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
94Bộ lưu điện AC AU500SMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
95Điều kiển từ xa có nắp trượt DK1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
96Hộp kỹ thuật cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
97Tấm hợp kim Aluminium ngoài trời chiều dày 3.21mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
98Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,32100m2
100Tôn úp nóc (L=400mm), d=0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24md
101Máng nước (L=1170, dày 0,42mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V48md
102Tôn góc (L= 300mm), dày 0,42mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21md
103Rọ chắn rác, d110Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát d42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
107Thép dẹt đỡ máng (50 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,635kg
108Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Kéo rải dây chống sét thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
110Bật thép gắn vào bên tông L 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,896Kg
111Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
112Qủa hồ lô sứ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6Qủa
113Thép dẹt 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
114Chì lá đệmMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
115Bu lông ĐK10Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
116Đào rãnh chôn tiếp địa đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
117Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC 2X10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
119Lắp đặt dây đơn 1X4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
122Lắp đặt đèn có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
123Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
124Tủ điện âm tường 300x200x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Tủ chứa Attomat âm tường (2-4modun)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Quạt điện công nghiệp treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Đế âm bảng điện chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
130Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
131Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
133Mặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
134Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Lắp đặt công tắc - 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt công tắc - 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
139Đèn Par Led 200WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Đèn Pha Led 200WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Gia công và đóng cọc chống sét,50x50x4, L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
143Bình chữa cháy CO2, MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt thép treo D12, treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V10,656kg
147Đào rãnh chôn tiếp địa đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
148Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
149Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8712100m3
150Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,792m3
151Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1069m3
152Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6665m3
153Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3897m3
154Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6273100m2
155Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1247tấn
156Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,8591tấn
157Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9921m3
158Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0909100m2
159Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6928100m2
160Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2708tấn
161Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,9906tấn
162Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,829m3
163Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7763100m3
164Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0725m3
165Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9593m3
166Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,598m2
167Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1181100m3
168Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
169Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
170Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,706m3
171Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
172Cốt thép tấm đan, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0945tấn
173Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0984100m2
174Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
175Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6m2
176Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,48m2
177Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0394100m3
178Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m3
179Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m2
180Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672m3
181Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 hố ga, hố van, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1083m3
182Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
183Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
184Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029100m2
185Cốt thép tấm đan, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
186Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0518m3
187Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m3
189Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8623m3
190Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7022100m2
191Cốt thép cột, trụ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1963tấn
192Cốt thép cột, trụ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,6666tấn
193Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2458m3
194Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,1355m3
195Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4268m3
196Ván khuôn lanh tô, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2743100m2
197Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0749tấn
198Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước d> 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1601tấn
199Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,733m3
200Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7519100m2
201Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,4182tấn
202Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V1,0769tấn
203Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4287m3
204Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4845100m2
205Cốt thép sàn mái dMô tả kỹ thuật theo chương V1,7097tấn
206Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2247m3
207Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0733tấn
208Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0733tấn
209Sơn sắt thép 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V88,22m2
210Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1414100m2
211Tấm úp nóc khổ 400mm dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,77m
212Láng sênô, máng nước dày 1cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,26m2
213Ngâm nước xi măng chống thấm ( 5kg/1m2 sàn )Mô tả kỹ thuật theo chương V25,26m2
214Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,8768m2
215Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V317,1924m2
216Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V389,014m2
217Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,4288m2
218Trát xà dầm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9336m2
219Ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường KT:240x60x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,246m2
220Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V566,1064m2
221Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V299,1868m2
222Lát nền, sàn, kích thước gạch KT500x500mm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,486m2
223Lan can INOX 304 (chưa lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9028kg
224Lắp dựng lanMô tả kỹ thuật theo chương V6,752m2
225Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), phụ kiên đồng bộ, chưa khóa (bao gồm cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,62m2
226Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), phụ kiên đồng bộ (bao gồm cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
227Khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
228Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
229Hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V304,648kg
230Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
231Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7574m2
232Lát đá bậc tam cấp, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7574m2
233Trát gờ chỉ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,88m
234Đắp phào kép, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,9m
235Vét chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V81,18m
236Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4395100m2
237Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
238Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
239Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
240Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
241Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
242Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
243Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
244Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
245Lắp đặt ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
246Lắp đặt ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
247Lắp đặt đèn LED sát trần 220V/24WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
248Lắp đặt LED ống dài 1,2m 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
249Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
250Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
251Tủ điện âm tường 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
252Tủ aptomat 2-:-4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
253Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
254Mặt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
255Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
256Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
257Cọc tiếp địa V50X50X5mm-L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
258Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
259Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
260Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
261Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
262Lắp đặt aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
263Lắp đặt aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
264Lắp đặt aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
265Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
266Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
267Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
268Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
269Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
270Kéo rải dây chống sét thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
271Bật thép Fi 10 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
272Cọc tiếp địa Thép L63x63x3 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
273Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
274Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
275Kéo rải dây chống sét thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
276Qủa hồ lô bắt kim thu sét màu đỏ tímMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
277Cốt thép tường dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
278Miếng đệm chì + thépMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
279Bu lông ĐK 10Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
280Lắp đặt ống nhựa miệng bát d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
281Lắp đặt ống nhựa miệng bát d42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m
282Quả cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
283Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
284Ống lồngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS CHIỀNG KHAY
1Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0368100m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,522m3
3Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,353m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
5Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8873m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2904100m2
7Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6832m3
8Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0678tấn
9Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,7592tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7183100m3
11Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1481tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V1,071tấn
13Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7235100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9595m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8797m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1494m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1365m2
18Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2866m2
19Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,688m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,88m2
21Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2565100m3
22Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1884100m2
23Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,652m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 gối đỡ ống, rãnh thoát nước, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4341m3
25Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
26Cốt thép tấm đan, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0945tấn
27Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0984100m2
28Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V411 cấu kiện
29Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,196m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,376m2
31Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0855100m3
32Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,6479tấn
33Bu lông D18, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V68Cái
34Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,6479tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V3,2579tấn
36Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,2579tấn
37Bu lông M20X50Mô tả kỹ thuật theo chương V232Cái
38Thanh giằng vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V93,0522Kg
39Tăng đơ M20, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1886tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1886tấn
42Bu lông M14X40Mô tả kỹ thuật theo chương V144Cái
43Bu lông M16X40Mô tả kỹ thuật theo chương V140Cái
44Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V578,4434m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1351m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4683m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3667m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6027m3
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,687tấn
50Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,687tấn
51Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V301,5548m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6773m3
53Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1014tấn
54Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2433tấn
55Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1689100m2
56Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,236m2
57Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V206,559m2
58Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,731m2
59Cốt thép cột, trụ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437tấn
60Cốt thép cột, trụ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1609tấn
61Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
62Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4521m3
63Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0952tấn
64Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5072tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
66Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3208100m2
67Cốt thép sàn mái dMô tả kỹ thuật theo chương V0,4093tấn
68Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5496100m2
69Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4169m3
70Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,9542m2
71Đắp phào đơn, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,99m
72Ngâm nước xi măng chống thấm, tỉ lệ 5kg/1m2 sànMô tả kỹ thuật theo chương V181,35kg
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,27m2
74Sản xuất lan can và biển chàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1843tấn
75Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,904m2
76Bộ Chữ mica tráng gương (Cộng Hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
77Sơn biển chàoMô tả kỹ thuật theo chương V9,0528m2
78Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V312,795m2
79Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V289,971m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,45m2
81Lát đá bậc tam cấp, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6384m2
82Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Epoxy)Mô tả kỹ thuật theo chương V226,6m2
83Thảm sân cầu lông (Bao gồm cả nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,74m2
84Mái lợp tôn chống nóng (Tôn+pu+giấy bạc), mầu xanh dương, dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1718100m2
85Thưng tôn chống nóng quanh nhà + che máng, dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2016100m2
86Lợp tấm nhựa quanh nhà dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4888100m2
87Cửa sổ Việt Pháp mở quay màu nâu (khuôn bao 5.5mmx5mm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx6.5mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) - Bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V38,76m
88Hoa sắt cửa: Thép vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V483,3138Kg
89Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V35,2404m2
90Cửa cuốn dòng Combi khe thoáng 1-1.1mm (Đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
91Mô tơ YH Đài Loan tải trọng 500KgMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
92Cảm biến chống xô điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
93Bộ tời sức nâng 500KgMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
94Bộ lưu điện AC AU500SMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
95Điều kiển từ xa có nắp trượt DK1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
96Hộp kỹ thuật cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
97Tấm hợp kim Aluminium ngoài trời chiều dày 3.21mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
98Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,32100m2
100Tôn úp nóc (L=400mm), d=0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24md
101Máng nước (L=1170, dày 0,42mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V48md
102Tôn góc (L= 300mm), dày 0,42mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21md
103Rọ chắn rác, d110Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát d42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
107Thép dẹt đỡ máng (50 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,635kg
108Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Kéo rải dây chống sét thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
110Bật thép gắn vào bên tông L 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,896Kg
111Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
112Qủa hồ lô sứ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6Qủa
113Thép dẹt 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
114Chì lá đệmMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
115Bu lông ĐK10Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
116Đào rãnh chôn tiếp địa đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
117Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC 2X10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
119Lắp đặt dây đơn 1X4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
122Lắp đặt đèn có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
123Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
124Tủ điện âm tường 300x200x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Tủ chứa Attomat âm tường (2-4modun)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Quạt điện công nghiệp treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Đế âm bảng điện chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
130Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
131Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
133Mặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
134Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Lắp đặt công tắc - 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt công tắc - 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
139Đèn Par Led 200WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Đèn Pha Led 200WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Gia công và đóng cọc chống sét,50x50x4, L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
143Bình chữa cháy CO2, MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt thép treo D12, treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V10,656kg
147Đào rãnh chôn tiếp địa đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
148Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
149Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8365m3
150Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2656100m3
151Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,5157m3
152Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7346m3
153Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0947100m3
154Xây đá hộc, xây móng, cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,816m3
155Xây đá hộc, xây móng, cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,088m3
156Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1543m3
157Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5058m3
158Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487tấn
159Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3051tấn
160Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2201100m2
161Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0798100m3
162Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6198m3
163Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3576m2
164Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6018m3
165Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
166Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1681tấn
167Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1095100m2
168Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3356m3
169Cốt thép sàn mái dMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
170Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1062100m2
171Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,0952tấn
172Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0952tấn
173Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031tấn
174Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031tấn
175Vít lở thép M12Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
176Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2909tấn
177Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2909tấn
178Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,2564m2
179Lợp mái tôn chống nóng D=0.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5625100m2
180Tôn úp nóc và bo diềm mái khổ 400, d=0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,98m
181Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374m3
182Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
183Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
184Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước d> 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
185Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4601m3
186Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1385m3
187Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
188Ván khuôn lanh tô, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178100m2
189Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5287m2
190Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8058m3
191Gạch Hoa gió (đã có lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3621m2
192Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,9157m2
193Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,4792m2
194Trát trần, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5131m2
195Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2358m2
196Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,082m2
197Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,8963m2
198Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,5257m2
199Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,1461m2
200Trát gờ chỉ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,84m
201Cửa đi thép sơn tĩnh điện, bao gồm lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V9,62m2
202Khuôn cửa đơn sơn tĩnh điện, bao gồm lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V34,8m
203Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,154m2
204Khóa quả chùyMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
205Vách ngăn composite, d=12mm, vật tư chính phụ kiện Inox SUS304, phụ kiện đi kèm đồng bộ (Phụ kiện cửa tính ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,68m2
206Bảng tên nam - nữMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2341100m3
208Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
209Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4133m3
210Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1199m3
211Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
212Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1659tấn
213Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2565m3
214Cốt thép tấm đan, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734tấn
215Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0558100m2
216Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
217Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 bể chứa, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1114m3
218Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,778m2
219Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4865m2
220Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7378m3
221Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
222Đen trụ LED 1x24wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
223Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
224Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
225Lắp đặt công tắc - 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
226Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
227Lắp đặt các aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228Đế aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
229Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
230Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
231Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn dMô tả kỹ thuật theo chương V60m
232Giá đón điện+con sứMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
233Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
234Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
235Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
236Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
237Lắp đặt tê ren trong PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
238Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
239Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
240Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
241Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
242Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
243Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
244Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
245Lắp đặt khay đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
246Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
247Lắp đặt ống nhựa PPR d50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
248Lắp đặt ống nhựa PPR d32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
249Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
250Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
251Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
252Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
253Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
254Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
255Lắp đặt côn thu nhựa nối dcôn d=50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
256Lắp đặt côn thu nhựa nối dcôn d=32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
257Lắp đặt côn thu nhựa nối dcôn d=32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
258Lắp đặt côn thu nhựa nối d25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
259Lắp đặt van ren PPR dvan 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
260Lắp đặt van ren PPR dvan 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
261Rắc co PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
262Rắc co PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
263Lắp đặt tê thu nhựa nối dtê d=50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
264Lắp đặt tê nhựa PPR nối d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
265Lắp đặt tê thu nhựa nối dtê d=50/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10.0
266Lắp đặt tê nhựa PPR nối d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
267Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối dtê d=25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
268Lắp đặt tê nhựa PPR nối d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
269Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
270Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
271Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR ren ngoài nối dcút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
272Lắp đặt tê PPR ren trong D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
273Lắp đặt tê PPR ren ngoài D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
274Lắp đặt ống nhựa PVC d110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
275Lắp đặt ống nhựa PVC d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
276Lắp đặt ống nhựa PVC d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
277Lắp đặt ống nhựaPVC d42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
278Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
279Tê thu PVC 110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
280Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
281Tê thu PVC 90/50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
282Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát d100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
283Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát d89mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
284Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
285Chóp thông hơi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
286Lắp nút bịt nhựa PVC dnút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
287Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0567100m3
288Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0434100m3
289Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2258m3
290Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3975m3
291Xây đá hộc, xây móng, cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,665m3
292Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
293Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
294Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
295Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1043tấn
296Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311100m2
297Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,765m2
298Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,474m2
299Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,474m2
300Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
301Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
302Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248tấn
303Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
304Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8764m3
305Cốt thép sàn mái dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1295tấn
306Cốt thép sàn mái d> 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0372tấn
307Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3977100m2
308Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0286m3
309Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139100m2
310Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
311Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước d> 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
312Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5384m3
313Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0902tấn
314Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0902tấn
315Bu lông D 14 L=60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
316Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,34m2
317Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7416m2
318Ngâm nước xi măng chông thấm mái 5 kg/m2:Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7416m2
319Lợp mái che tường bằng Tôn chống nóng D0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2047100m2
320Tôn úp nóc, d=0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
321Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,9216m2
322Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2596m2
323Trát trần, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2264m2
324Trát gờ chỉ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,36m
325Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2584m2
326Gia công và lắp dựng cửa đi Pa nô sắt - kính d=5mm, ( Bao gồm cả khuôn cửa, cánh cửa và chi phí lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
327Gia công và lắp dựng cửa sổ Pa nô sắt - kính, d=5mm,( bao gồm cả khuôn cửa, cánh cửa và chi phí lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
328Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0708tấn
329Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
330Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,9768m2
331Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,958m2
332Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
333Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
334Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
335Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn dMô tả kỹ thuật theo chương V27m
336Lắp đặt các aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
337Mặt aptomat + ổ cắm + công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
338Đế âm aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
339Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
340Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
341Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
342Lắp đặt đèn ống dài 1,2m 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
343Lắp đặt đèn có chao chụp sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
344Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
345Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
346Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
347Giá đón điện thép góc L50x50x5, L=900Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
348Lắp đặt sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
349Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
350Kéo rải dây chống sét thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
351Kéo rải dây chống sét thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m
352Thép chữ C ĐK10, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
353Bật thép ĐK10, L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
354Miếng đệm bằng thép 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
355Miếng lót bằng chì 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
356Bu lông fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
357Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
358Quả hồ lô bằng sứ bắt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
359Lắp đặt ống nhựa miệng bát d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
360Lắp đặt ống nhựa miệng bát d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
361Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
362Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
363Rọ chẵn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
364ống lồng ĐK90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
365Đai giữ ống + giữ hộpMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
366Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
367Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1667m3
368Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
369Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
370Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
371Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
372Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
373Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
374Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
375Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,487tấn
376Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3316tấn
377Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,84m2
378Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V1,651100m2
379Lắp đặt ống nhựa miệng bát d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
380Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
381Hộp giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
382Máng nước:Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
383Đào xúc cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V41,1641100m3
384Đào phá đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V457,38m3
385Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1294100m3
386Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V41,0347100m3
387Đào xúc cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,5754100m3
388Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9608100m3
389Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8196100m3
390Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7166100m3
391Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,41m3
392Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V67,31m3
393Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V125,93m3
394Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
395Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0018100m2
396Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3521100m2
397Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3889100m2
398Rải bạt dứa móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
399Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V28,48m2
400Lắp đặt ống nhựa miệng bát d100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m
401Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1124100m3
402Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486100m3
403Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
404Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,11m3
405Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,656100m2
406Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
407Cốt thép tấm đan, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5169tấn
408Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
409Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V60cấu kiện
410Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2329m3
411Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,677100m3
412Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,689m3
413Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V35,63m3
414Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2486100m2
415Lát gạch sân bằng gạch Terarro KT300x300x30mm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V356,3m2
416Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7203m3
417Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7203m3
418Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,546m2
419Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V4,8213m3
420Xây đá hộc, xây móng, cát vàng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
421Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
422Phá dỡ nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1Nhà
423Xử lý toàn bộ bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.22E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp được phép giám sát công trình thuộc gói thầu còn thời hạn.- Trực tiếp thi công 05 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 04 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)44
3 Tổ trưởng phụ trách thi công 2 - Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 03 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)4
3 Máy trộn bêtông ≥ 250L Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)4
4 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
5 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)3
6 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)3
7 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)4
8 Cẩn cẩu bánh hơi (hoặc cẩu tự hành) tải trọng ≥ 10 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
9 Máy phát điện dự phòng Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->