Gói thầu: Gói thầu số 03: Nâng cấp, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống khí sạch, phòng chống cháy nổ và nước sạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Nâng cấp, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống khí sạch, phòng chống cháy nổ và nước sạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí tự bổ sung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 16:17:00 đến ngày 2021-12-06 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,799,500,762 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có hạng mục thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Đã giữ chức vụ Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy (kèm theo tài liệu chứng minh)- Đã được huấn luyện đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường theo quy định.Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phòng cháy chữa cháy và chứng chỉ đào tạo huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT nhóm II còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điều hành thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy (kèm theo tài liệu chứng minh)- Đã được huấn luyện đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường theo quy định.Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT nhóm II còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điều hành thi công thông gió, cấp thoát nhiệt. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, điện lạnh.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục thi công thông gió, cấp thoát nhiệt (kèm theo tài liệu chứng minh)- Đã được huấn luyện đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường theo quy định.Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT nhóm II còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Quân y |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Nâng cấp, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống khí sạch, phòng chống cháy nổ và nước sạch CÔNG TRÌNH: NÂNG CẤP, BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA HỆ THỐNG KHÍ SẠCH, PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ VÀ NƯỚC SẠCH TẠI NHÀ MÁY SẢN XUẤT THỰC PHẨM BẢO VỆ SỨC KHỎE 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí tự bổ sung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Scan đăng ký kinh doanh của nhà thầu + Scan giấy phép kinh doanh hoạt động phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. + Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ, và tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm cán bộ chủ chốt. + Scan báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020. + Scan các tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thi công theo yêu cầu của E-HSMT. + Scan tài liệu của cơ quan quản lý thuế, cơ quản quản lý bảo hiểm xã hội chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế, nghĩa vụ bảo hiểm xã hội đết hết thời điểm quý III năm 2021. Ghi chú: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các tài liệu đã scan đính kèm E-HSDT và các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ của bên mời thầu để xuất trình đối chiếu xác minh nếu có yêu cầu, trường hợp từ chối xuất trình, hoặc không xuất trình được thì sẽ thương thảo không thành công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Quân y; địa chỉ: 160 Phùng Hưng, Hà Đông, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Quân y; địa chỉ: 160 Phùng Hưng, Hà Đông, Hà Nội, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thương mại Linh An Địa chỉ: Số 68 xóm Giếng, thôn Cổ Điển A, X.Tứ Hiệp, H. Thanh Trì, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Quân y; địa chỉ: 160 Phùng Hưng, Hà Đông, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bảo dưỡng hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Bảo dưỡng đầu báo khói quang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 82 | Cái |
| 2 | Bảo dưỡng đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 16 | Cái |
| 3 | Bảo dưỡng chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 10 | Cái |
| 4 | Bảo dưỡng đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 10 | Cái |
| 5 | Bảo dưỡng nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 10 | Cái |
| 6 | Bảo dưỡng đèn báo phòng Woosung Hàn Quốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 30 | Cái |
| 7 | Bảo dưỡng đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 14 | Cái |
| 8 | Bảo dưỡng đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 18 | Cái |
| 9 | Đo, kiểm tra thông mạch kênh báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 8 | kênh |
| 10 | Cài đặt phầm mềm, chạy thử hệ thống báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | HT |
| B | Bảo dưỡng hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | máy |
| 2 | Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | máy |
| 3 | Bảo dưỡng máy bơm bù chữa cháy động cơ điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | máy |
| 4 | Bảo dưỡng kiểm tra hệ thống van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 8 | Cái |
| 5 | Bảo dưỡng kiểm tra đồng hồ áp lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 2 | Cái |
| 6 | Bảo dưỡng kiểm tra công tắc áp suất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 3 | Cái |
| 7 | Bảo dưỡng kiểm tra hệ thống Y lọc và rọ hút máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 6 | Cái |
| 8 | Bảo dưỡng kiểm tra và vệ sinh đầu chữa cháy tự động Sprinkler | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 176 | Cái |
| 9 | Bảo dưỡng kiểm tra, vệ sinh cụm hệ thống van góc, khớp nối trong, khớp nối đầu vòi, các thiết bị trong tủ liên hiệp chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 12 | Tủ |
| 10 | Bảo dưỡng kiểm tra, vệ sinh trụ chữa cháy ngoài nhà D65 2 cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 2 | Trụ |
| 11 | Bảo dưỡng bình chữa cháy bột MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 47 | 1 bình |
| 12 | Bảo dưỡng bình chữa cháy xe đẩy 35kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 2 | 1 bình |
| 13 | Bảo dưỡng bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 20 | 1 bình |
| C | Sửa chữa, thay thế thiết bị hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Thay thế tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | Cái |
| 2 | Thay thế đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 0,5 | 10 đầu |
| 3 | Thay thế đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 0,3 | 10 đầu |
| 4 | Thay thế đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | 5 đèn |
| 5 | Thay thế đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Thay thế đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | 5 đèn |
| 7 | Thay thế ắc quy dự phòng cho tủ báo cháy trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | Cái |
| D | Sửa chữa, thay thế thiết bị hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Sửa chữa thay thế linh kiện tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | Cái |
| 2 | Sửa chữa, thay thế ắc quy và bộ sạc của máy bơm Diesel | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 3 | Thay thế đầu chữa cháy tự động Sprinkler | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt bổ sung van chặn D100 hai trụ đứng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 2 | cái |
| 5 | Thay thế bình chữa cháy bột MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 30 | Bình |
| 6 | Thay thế bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 50 | Bình |
| 7 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 27 | cái |
| 8 | Bổ sung nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 26 | cái |
| 9 | Bổ sung bình chữa cháy xe đẩy 35kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 4 | Bình |
| 10 | Lắp đặt đường ống HDPE D110, PN 16 chôn ngầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt đường xả khói D50 cho máy bơm Diezen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 2 | m |
| 12 | Cắt bê tông chôn ống HDPE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 0,6 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 0,6 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1,6 | m3 |
| 15 | Đào đất chôn ống HDPE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 88 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 0,7 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 0,89 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1,19 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1,19 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1,19 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt T HDPE đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng xông mặt bích HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 3 | cái |
| 24 | Lắp bích thép d100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 3 | cặp bích |
| 25 | Thử áp lực đường ống bằng khí nén | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 18 | 100m |
| 26 | Chạy thử toàn bộ hệ thống chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | HT |
| 27 | Hướng dẫn vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | HT |
| E | Hệ thống hút khói | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói hành lang động cơ chịu nhiệt 250 độ C trong 2h LL: 13.000m3/h; cột áp 300Pa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói hành lang động cơ chịu nhiệt 250 độ C trong 2h LL: 16.000m3/h; cột áp 300Pa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói hành lang động cơ chịu nhiệt 250 độ C trong 2h LL: 17.000m3/h; cột áp 300Pa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | cái |
| 4 | Gia công và lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm KT: 1000x350mm, tôn dày 0.95mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 43 | m |
| 5 | Gia công và lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm KT: 800x300mm, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 51,4 | m |
| 6 | Gia công và lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm KT: 600x600mm, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 37,5 | m |
| 7 | Gia công và lắp đặt ống gió tôn mạ kẽm KT: 600x300mm, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 40 | m |
| 8 | Gia công và lắp đặt côn thu KT: 1000x350/D630mm, tôn dày 0.95mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 2 | cái |
| 9 | Gia công và lắp đặt côn thu KT: 1200x400/D630mm, tôn dày 0.95mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 2 | cái |
| 10 | Gia công và lắp đặt côn thu KT: 800x300/D630mm, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | cái |
| 11 | Gia công và lắp đặt côn thu KT: 1000x400/D630mm, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | cái |
| 12 | Gia công và lắp đặt côn thu KT: 1000x350/800x300mm, tôn dày 0.95mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 2 | cái |
| 13 | Gia công và lắp đặt côn thu KT: 800x300/600x300mm, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 3 | cái |
| 14 | Gia công và lắp cút thông gió 800x300mm, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 2 | cái |
| 15 | Gia công và lắp cút thông gió 600x300mm, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | cái |
| 16 | Cửa gió khung nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều chỉnh lưu lượng KT 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 15 | cái |
| 17 | Bạt mềm chống rung đầu quạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 6 | cái |
| 18 | Giá treo, đỡ ống gió | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 180 | cái |
| 19 | Khung giá treo, đỡ quạt hướng trục | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển hệ thống hút khói liên động với tín hiệu pccc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | tủ |
| 21 | Cáp điện chống cháy cấp nguồn cho quạt 3x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 180 | m |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa 1x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt ống ghen cứng D32 bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 150 | m |
| F | Hệ thống khí sạch (AHU) | |||
| 1 | Lắp đặt ống gió mềm D200 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 48 | m |
| 2 | Lắp đặt ống gió mềm D250 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 48 | m |
| 3 | Bảo ôn xốp PE dày 20 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 250 | m2 |
| 4 | Bảo ôn xốp PE dày 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 100 | m2 |
| 5 | Bổ sung màng lọc G3 cho các đường cấp gió tươi của AHU. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 5 | cái |
| 6 | Băng dính bạc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 10 | Thùng |
| 7 | Băng dính trắng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 10 | Cây |
| 8 | Silicon A500 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 175 | Tuýp |
| 9 | Tháo bỏ hệ thống AHU4 cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | HT |
| 10 | Lắp đặt cút ống gió KT: 1200x500 mm, tôn dày 1.15mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống gió KT: 1200x500 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 6,5 | m |
| 12 | Lắp đặt côn ống gió KT: 1200x500/800x600 mm, tôn dày 1.15mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch ống gió KT: 1200x500 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 2 | cái |
| 14 | Bạt mềm chống rung đầu quạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 4 | cái |
| 15 | Đấu nối hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | HT |
| 16 | Chạy thử vận hành hệ thống AHU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | HT |
| 17 | Thay thế Máy nén 9HP cho dàn nóng PAU5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | Cái |
| 18 | Nạp gas R22 bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 15 | kg |
| 19 | Lắp đặt Tủ điều khiển cấp nguồn điều hòa bao gồm MCCB, MCB , Biến tần cho quạt dàn lạnh, contactor, rơ le nhiệt…: LS/ Fuji hoặc tương đương- Bộ điều khiển + màn hình HMI 7 - Simens hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cảm biến nhiệt độ, độ ẩm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cảm biến áp suất ( giám sát áp suất + bảo vệ mất gió khi chạy sưởi) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cảm biến quá nhiệt ( dùng bảo vệ quá nhiệt ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 4 | cái |
| 23 | Chi phi nhân công lắp đặt lập trình hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | gói |
| 24 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 350 | m |
| 25 | Ống ghen cứng D20 bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 350 | m |
| 26 | Vệ sinh AHU và dàn nóng AHU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 4 | cái |
| G | Lắp đặt điều hòa thay thế cho AHUI | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa cây, 1 chiều lạnh, công suất 60,000 Btu/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | Giá treo dàn nóng, đế đỡ dàn lạnh bằng sắt U,V, tizen 10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt điều hòa cây, 1 chiều lạnh, công suất 48,000 Btu/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | bộ |
| 4 | Giá treo dàn nóng, đế đỡ dàn lạnh bằng sắt U,V, tizen 10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt điều hòa cây, 1 chiều lạnh, công suất 48000 Btu/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt điều hòa cây, 1 chiều lạnh, công suất 36000 Btu/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 5 | bộ |
| 7 | Giá treo dàn nóng, đế đỡ dàn lạnh bằng sắt U,V, tizen 10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | bộ |
| H | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | tủ |
| 2 | Quạt hướng trục hút khói hành lang động cơ chịu nhiệt 250 độ C trong 2h LL: 13.000m3/h; cột áp 300Pa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | cái |
| 3 | Quạt hướng trục hút khói hành lang động cơ chịu nhiệt 250 độ C trong 2h LL: 16.000m3/h; cột áp 300Pa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | cái |
| 4 | Quạt hướng trục hút khói hành lang động cơ chịu nhiệt 250 độ C trong 2h LL: 17.000m3/h; cột áp 300Pa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện điều khiển hệ thống hút khói liên động với tín hiệu pccc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | tủ |
| 6 | Máy nén 9HP cho dàn nóng PAU5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển cấp nguồn điều hòa. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | tủ |
| 8 | Điều hòa cây, 1 chiều lạnh, công suất 36000 Btu/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 5 | cái |
| 9 | Điều hòa cây, 1 chiều lạnh, công suất 48.000 BTU/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 3 | cái |
| 10 | Điều hòa cây, 1 chiều lạnh, công suất 60.000 BTU/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt và Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có hạng mục thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Đã giữ chức vụ Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy (kèm theo tài liệu chứng minh)- Đã được huấn luyện đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường theo quy định.Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phòng cháy chữa cháy và chứng chỉ đào tạo huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT nhóm II còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) | 8 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật điều hành thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy (kèm theo tài liệu chứng minh)- Đã được huấn luyện đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường theo quy định.Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT nhóm II còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật điều hành thi công thông gió, cấp thoát nhiệt. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, điện lạnh.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục thi công thông gió, cấp thoát nhiệt (kèm theo tài liệu chứng minh)- Đã được huấn luyện đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường theo quy định.Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT nhóm II còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Thiết bị trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Thiết bị trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy mài cầm tay | Thiết bị trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi