Gói thầu: Gói thầu Xây lắp đoạn tuyến bổ sung kéo dài từ Km4+196,83 đến đường ĐT.261 tại Km11+514 thuộc công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông liên xã từ xã Vạn Thọ đi xã Ký Phú, huyện Đại Từ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211189393-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Phát triển Nông thôn tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu Xây lắp đoạn tuyến bổ sung kéo dài từ Km4+196,83 đến đường ĐT.261 tại Km11+514 thuộc công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông liên xã từ xã Vạn Thọ đi xã Ký Phú, huyện Đại Từ
Số hiệu KHLCNT 20211189230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 16:16:00 đến ngày 2021-12-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,218,932,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.328398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.656796E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét như: Mặt đường có kết cấu bằng bê tông xi măng...- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Kèm theo giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng của máy khi đầm (lực đầm) ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Sức nầng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông,
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay,
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị sơn kẻ vạch,
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ và máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Phát triển Nông thôn tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu Xây lắp đoạn tuyến bổ sung kéo dài từ Km4+196,83 đến đường ĐT.261 tại Km11+514 thuộc công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông liên xã từ xã Vạn Thọ đi xã Ký Phú, huyện Đại Từ
Đầu tư tổng thể bố trí, ổn định dân cư vùng bán ngập Hồ Núi Cốc, tỉnh Thái Nguyên. Hạng mục: Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng, ổn định dân cư tại các xã Phúc Tân, Lục Ba, Vạn Thọ, Tân Thái, Bình Thuận
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Phát triển Nông thôn tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số nhà 134, đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Chi cục phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên. - Địa chỉ: Số 134, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3854.039 + Fax: 0208.3854.039
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập thiết kế xây dựng và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng cơ sở hạ tầng Thịnh Quang. Địa chỉ: Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải Thái Nguyên. Địa chỉ: Phường Quang Trung, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi cục phát triển Nông thôn tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 134, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Chi cục Phát triển Nông thôn tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số nhà 134, đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Chi cục phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên. - Địa chỉ: Số 134, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3854.039 + Fax: 0208.3854.039


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên. - Địa chỉ: Số 134, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3854.039 + Fax: 0208.3854.039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Dương Văn Lượng; + Chức vụ: Phó chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên. + Địa chỉ : Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. + Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083 855 688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. + Địa chỉ : Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường Vạn Thọ - Ký Phú (Phát sinh tăng)
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,7735100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9297100m3
4Đào xúc bùn, hữu cơ, đất cấp ITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,3087100m3
5Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7626100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0818100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật195,59m3
8Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật274,24m3
9Cắt mặt đường bê tông để phá dỡTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,7805100m
10Vận chuyển bê tông vỡ đổ điTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,6983100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp ITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,3087100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,3023100m3
13Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật749,94m3
14Ván khuôn mặt đườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8469100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,0344100m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36,6878100m2
17Thi công khe co, khe dọc, mặt đường bê tôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,3999100m
18Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Mua biển và cột biển báo tam giác cạnh 87.5 cmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Mua biển và cột biển báo chữ nhật 2.4x1.5 mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,4m2
24Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật86,9m3
25Ván khuôn móng dàiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2028100m2
26Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,34m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thân kèTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,164100m2
28Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (làm khe phòng lún)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,3m2
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,69m3
30Thi công lớp đá đệm móng mương loại đá có đường kính DmaxTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,8m3
31Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,25m3
32Ván khuôn móng mươngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,414100m2
33Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5098tấn
34Bê tông thành mương , đá 2x4, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,72m3
35Ván khuôn thành mươngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,374100m2
36Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa làm khe phòng lúnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,2m2
37Lắp dựng cấu kiện thanh giằng miệng mương, trọng lượng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22cái
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thanh giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0339tấn
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0418100m2
40Đổ bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
41Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,67m3
42Ván khuôn thành mươngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4232100m2
43Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.1281 lỗ khoan
44Vữa xi măng M300 +5% phụ gia chống co ngótTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,04m3
45Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2153tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Tấm nắp mương)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật258cấu kiện
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7879tấn
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp, đường kính > 10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,1579tấn
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7802100m2
50Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,41m3
51Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,5100m
52Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,5100m
53Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6100m
54Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,53100m
55Công di chuyển đồng hồ (gồm tháo dỡ đồng hồ cũ kèm theo phụ kiện, lắp đặt sang vị trí mới)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35Công
56Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật60cái
57Hộp đồng hồTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35Cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8m3
60Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,352m3
61Tháo dỡ + lắp đặt cột điện cũTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
62Công tháo dỡ + lắp lại công tơTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30Công
63Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,09m3
64Vận chuyển bê tông, gạch vỡTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1109100m3
65Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6978100m3
66Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4136100m3
67Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,72m3
68Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,15m3
69Ván khuôn móngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4013100m2
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (lắp đặt tấm đan cống)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cấu kiện
72Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,37m3
73Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1118100m2
74Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, loại thép dTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1049tấn
75Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, loại thép dTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1737tấn
76Quét nhựa bitum nóng chống thấm trên tấm bảnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,81m2
77Bê tông mũ mố rãnh dọc, đá 1x2, cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,26m3
78Ván khuôn mũ mốTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2174100m2
79Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1896tấn
80Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0112tấn
81Đổ bê tông mối nối tấm đan, lớp phủ mặt cống, đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,19m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối mối tấm bản, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
83Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,29m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.328398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.656796E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét như: Mặt đường có kết cấu bằng bê tông xi măng...- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Kèm theo giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.52
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu - Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
2 Máy lu tĩnh ≥ 10 tấn1
3 Máy lu rung - Trọng lượng của máy khi đầm (lực đầm) ≥ 25 tấn1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn3
5 Máy ủi - công suất ≤ 110 CV1
6 Cần cẩu - Sức nầng ≥ 6 tấn1
7 Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng ≥ 70 kg1
8 Máy cắt bê tông, Còn hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông cầm tay, Còn hoạt động tốt2
10 Máy cắt uốn cốt thép - Công suất ≤ 5 kw1
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn - Công suất: 1,0 kw3
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi - Công suất: 1,5 kw3
13 Máy trộn bê tông - Dung tích ≥ 250 lít2
14 Thiết bị sơn kẻ vạch, Còn hoạt động tốt1
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ và máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->