Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211149055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 16:14:00 đến ngày 2021-12-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,435,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục sau: đường, thoát nước, điện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ như Quyết định thành lập bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ như Quyết định thành lập bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ như Quyết định thành lập bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ như Quyết định thành lập bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ như Quyết định thành lập bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải ≥80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cắt bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo sắp xếp đường dây đi nổi trong các ngõ 89A, 89C, 91A, 91C, 95D phố Lý Nam Đế, phường Cửa Đông và ngõ 14 phố Lý Nam Đế, phường Hàng Mã, quận Hoàn Kiếm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC HẠ TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả tại chương V | 169,35 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả tại chương V | 93,7 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Mô tả tại chương V | 352,63 | m3 |
| 4 | Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kết | Mô tả tại chương V | 615,68 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại chương V | 615,68 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại chương V | 615,68 | m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 615,68 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả tại chương V | 615,68 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả tại chương V | 6,1568 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả tại chương V | 6,1568 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả tại chương V | 57,98 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại chương V | 57,98 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại chương V | 57,98 | m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả tại chương V | 0,4752 | 100m3 |
| 15 | Rải nilon làm móng công trình | Mô tả tại chương V | 9,5036 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn nền đường bê tông xi măng ( tạm tính bằng 1/2 chiều dài tuyến) | Mô tả tại chương V | 0,2848 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 114,06 | m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả tại chương V | 2,0911 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả tại chương V | 2,0911 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ | Mô tả tại chương V | 0,2767 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ | Mô tả tại chương V | 0,2767 | 100tấn |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Mô tả tại chương V | 352,63 | m3 |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại chương V | 352,63 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại chương V | 352,63 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại chương V | 352,63 | m3 |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 352,63 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả tại chương V | 3,5263 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả tại chương V | 3,5263 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả tại chương V | 3,5263 | 100m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả tại chương V | 12,4439 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V | 11,3287 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V | 2,3835 | tấn |
| 33 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V | 76,5776 | m3 |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Mô tả tại chương V | 478,61 | 1 cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng -cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả tại chương V | 19,1444 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng -cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả tại chương V | 19,1444 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng -cự ly vận chuyển 15km ngoài cự lý 10km | Mô tả tại chương V | 19,1444 | 10 tấn/1km |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Mô tả tại chương V | 191,444 | tấn |
| 39 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Mô tả tại chương V | 191,444 | tấn |
| 40 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Mô tả tại chương V | 191,444 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả tại chương V | 478,61 | 1cấu kiện |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại chương V | 2,1059 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại chương V | 4,7277 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V | 28,7166 | m3 |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Mô tả tại chương V | 957,22 | 1 cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả tại chương V | 7,1792 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Mô tả tại chương V | 7,1792 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 15km ngoài cự lý 10km | Mô tả tại chương V | 7,1792 | 10 tấn/1km |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Mô tả tại chương V | 71,7915 | tấn |
| 50 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Mô tả tại chương V | 71,7915 | tấn |
| 51 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Mô tả tại chương V | 71,7915 | tấn |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công (rãnh 0,5m/ck) | Mô tả tại chương V | 957,22 | cái |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại chương V | 0,9572 | 100m2 |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả tại chương V | 18,3915 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại chương V | 70,1622 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại chương V | 70,1622 | m3 |
| 57 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả tại chương V | 29,815 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả tại chương V | 113,742 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả tại chương V | 113,742 | m3 |
| 60 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả tại chương V | 6,8675 | tấn |
| 61 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả tại chương V | 5,0471 | tấn |
| 62 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả tại chương V | 5,0471 | tấn |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 33,5 | m3 |
| 64 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả tại chương V | 150,55 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại chương V | 150,55 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại chương V | 150,55 | m3 |
| 67 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại chương V | 1,5055 | 100m3 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV | Mô tả tại chương V | 20,491 | m3 |
| 69 | Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kết | Mô tả tại chương V | 20,491 | m3 |
| 70 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại chương V | 20,491 | m3 |
| 71 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại chương V | 20,491 | m3 |
| 72 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 20,491 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả tại chương V | 0,2049 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả tại chương V | 0,2049 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả tại chương V | 0,2049 | 100m3 |
| 76 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả tại chương V | 5,456 | m3 |
| 77 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại chương V | 5,456 | m3 |
| 78 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại chương V | 5,456 | m3 |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả tại chương V | 5,456 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng ga | Mô tả tại chương V | 0,1538 | 100m2 |
| 81 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả tại chương V | 2,4134 | m3 |
| 82 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại chương V | 2,3355 | m3 |
| 83 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại chương V | 2,3355 | m3 |
| 84 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả tại chương V | 3,9758 | m3 |
| 85 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả tại chương V | 3,9758 | m3 |
| 86 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả tại chương V | 3,9758 | m3 |
| 87 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả tại chương V | 1,3997 | tấn |
| 88 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả tại chương V | 1,3997 | tấn |
| 89 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả tại chương V | 1,3997 | tấn |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 4,65 | m3 |
| 91 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 8,1455 | 1000v |
| 92 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) ( định mức tường xây gạch 220 là 550 viên/m3) | Mô tả tại chương V | 8,1455 | 1000viên |
| 93 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) | Mô tả tại chương V | 8,1455 | 1000viên |
| 94 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả tại chương V | 17,6239 | m3 |
| 95 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại chương V | 17,6239 | m3 |
| 96 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại chương V | 17,6239 | m3 |
| 97 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả tại chương V | 8,1455 | tấn |
| 98 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả tại chương V | 8,1455 | tấn |
| 99 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả tại chương V | 8,1455 | tấn |
| 100 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V | 14,81 | m3 |
| 101 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả tại chương V | 68,9837 | m3 |
| 102 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại chương V | 68,9837 | m3 |
| 103 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại chương V | 68,9837 | m3 |
| 104 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả tại chương V | 17,9155 | tấn |
| 105 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả tại chương V | 17,9155 | tấn |
| 106 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả tại chương V | 17,9155 | tấn |
| 107 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V | 59,52 | m2 |
| 108 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả tại chương V | 22,1898 | m3 |
| 109 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại chương V | 22,1898 | m3 |
| 110 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại chương V | 22,1898 | m3 |
| 111 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả tại chương V | 4,4826 | tấn |
| 112 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả tại chương V | 4,4826 | tấn |
| 113 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả tại chương V | 4,4826 | tấn |
| 114 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V | 18,6 | m2 |
| 115 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả tại chương V | 0,6733 | 100m2 |
| 116 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả tại chương V | 2,6417 | m3 |
| 117 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại chương V | 2,6417 | m3 |
| 118 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại chương V | 2,6417 | m3 |
| 119 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả tại chương V | 4,352 | m3 |
| 120 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả tại chương V | 4,352 | m3 |
| 121 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả tại chương V | 4,352 | m3 |
| 122 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả tại chương V | 1,5321 | tấn |
| 123 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả tại chương V | 1,5321 | tấn |
| 124 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả tại chương V | 1,5321 | tấn |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mũ mố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 5,09 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại chương V | 0,5952 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả tại chương V | 1,0531 | tấn |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V | 4,46 | m3 |
| 129 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Mô tả tại chương V | 31 | 1 cấu kiện |
| 130 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả tại chương V | 1,115 | 10 tấn/1km |
| 131 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Mô tả tại chương V | 1,115 | 10 tấn/1km |
| 132 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 15km ngoài cự lý 10km | Mô tả tại chương V | 1,115 | 10 tấn/1km |
| 133 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Mô tả tại chương V | 11,15 | tấn |
| 134 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Mô tả tại chương V | 11,15 | tấn |
| 135 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Mô tả tại chương V | 11,15 | tấn |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả tại chương V | 62 | cái |
| 137 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả tại chương V | 5,766 | m3 |
| 138 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại chương V | 5,58 | m3 |
| 139 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại chương V | 5,58 | m3 |
| 140 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại chương V | 0,0577 | 100m3 |
| 141 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả tại chương V | 75,15 | m3 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả tại chương V | 793,6688 | m3 |
| 143 | Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kết | Mô tả tại chương V | 75,15 | m3 |
| 144 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại chương V | 75,15 | m3 |
| 145 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại chương V | 75,15 | m3 |
| 146 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 75,15 | m3 |
| 147 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả tại chương V | 75,15 | m3 |
| 148 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô | Mô tả tại chương V | 75,15 | m3 |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả tại chương V | 8,35 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 110mm | Mô tả tại chương V | 501 | cái |
| 151 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤30cm | Mô tả tại chương V | 460 | m |
| 152 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả tại chương V | 474 | cấu kiện |
| 153 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả tại chương V | 474 | cái |
| 154 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả tại chương V | 22,8 | m3 |
| 155 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại chương V | 22,8 | m3 |
| 156 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại chương V | 22,8 | m3 |
| 157 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại chương V | 22,8 | m3 |
| 158 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả tại chương V | 0,228 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả tại chương V | 0,228 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 15km, đất cấp I | Mô tả tại chương V | 0,228 | 100m3 |
| 161 | Hồ dầu xi măng liên kết bê tông cũ mới | Mô tả tại chương V | 101,2 | m2 |
| 162 | Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa bê tông M250 | Mô tả tại chương V | 21,3488 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gia cố tường | Mô tả tại chương V | 1,9408 | m2 |
| 164 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả tại chương V | 194,08 | m2 |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo loại cáp | Mô tả tại chương V | 0,49 | km |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo loại cáp | Mô tả tại chương V | 0,03 | km |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo loại | Mô tả tại chương V | 0,02 | km |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3 | Mô tả tại chương V | 11 | cột |
| 5 | Móng cột M1 | Mô tả tại chương V | 11 | móng |
| 6 | Con sơn bắt vào tường có treo đèn | Mô tả tại chương V | 24 | bộ |
| 7 | Con sơn bắt vào tường | Mô tả tại chương V | 39 | bộ |
| 8 | Xà kép dùng cho cột LT đơn: XT-KĐ | Mô tả tại chương V | 15 | bộ |
| 9 | Giá đỡ hộp chia dây | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ hòm công tơ | Mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đai bó cáp VT - D150 | Mô tả tại chương V | 260,05 | bộ |
| 12 | Dây cáp thép D25mm2 | Mô tả tại chương V | 0,26 | km |
| 13 | Tăng đơ M14 | Mô tả tại chương V | 82 | cái |
| 14 | Kẹp 3 bulong khóa cuối dây cáp lụa D10 | Mô tả tại chương V | 82 | cái |
| 15 | Cáp thép 1x1.15mm2 (Bó gọn cáp VT) | Mô tả tại chương V | 245,05 | m |
| 16 | Bó gọn lại cáp Viễn thông | Mô tả tại chương V | 0,49 | km |
| 17 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 2 | Cột |
| 18 | Tháo lắp hộp phân dây | Mô tả tại chương V | 9 | hộp |
| 19 | Tháo lắp đèn đường | Mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 20 | Tháo lắp hòm 4 công tơ | Mô tả tại chương V | 20 | hòm |
| 21 | Tháo lắp hòm 2 công tơ | Mô tả tại chương V | 4 | hòm |
| 22 | Tháo lắp hòm 1 công tơ | Mô tả tại chương V | 3 | hòm |
| 23 | Tháo hạ và căng lại dây sau công tơ bằng thủ công, tiết diện | Mô tả tại chương V | 0,93 | km |
| 24 | Cáp D4 dây văng sau công tơ (TT 4 công tơ/1 dây văng) | Mô tả tại chương V | 138 | m |
| 25 | Sứ quả bàng buộc dây sau công tơ vào dây văng (TT 1 quả/1 m dây văng) | Mô tả tại chương V | 25 | quả |
| 26 | Cáp thép 1x1mm2 (Bó gọn dây sau công tơ) | Mô tả tại chương V | 186 | m |
| 27 | Bó gọn lại dây sau công tơ | Mô tả tại chương V | 0,14 | m |
| 28 | Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV 4x10mm2 | Mô tả tại chương V | 314,7 | m |
| 29 | Con sơn bắt tường có treo đèn | Mô tả tại chương V | 24 | bộ |
| 30 | Xà lắp đèn trên cột LT đơn | Mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 31 | Đèn HALUMOS 100w | Mô tả tại chương V | 17 | bộ |
| 32 | Hộp đấu dây chống nước | Mô tả tại chương V | 17 | Cái |
| 33 | Dây cáp Cu-PVC/PVC 2x25mm2 | Mô tả tại chương V | 42,5 | m |
| 34 | Tiếp địa lặp lại RLL | Mô tả tại chương V | 16 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục sau: đường, thoát nước, điện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ như Quyết định thành lập bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ như Quyết định thành lập bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ như Quyết định thành lập bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ như Quyết định thành lập bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ như Quyết định thành lập bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy đào ≥1,25 m3 | ≥1,25 m3 | 1 |
| 3 | Máy rải ≥80T/h | ≥80T/h | 1 |
| 4 | Máy lu ≥10T | ≥10T | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW | ≥ 5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | ≥ 1kW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | đầm | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | hàn | 1 |
| 9 | Máy khoan cắt bê tông ≥ 1,5kW | ≥ 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | ≥ 250l | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | đo đạc | 1 |
| 12 | Đồng hồ vạn năng | đo điện | 1 |
| 13 | Máy đo cáp quang | đo điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi