Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211189382-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211149055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 16:14:00 đến ngày 2021-12-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,435,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục sau: đường, thoát nước, điện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ như Quyết định thành lập bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ như Quyết định thành lập bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ như Quyết định thành lập bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ như Quyết định thành lập bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ như Quyết định thành lập bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cắt bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo sắp xếp đường dây đi nổi trong các ngõ 89A, 89C, 91A, 91C, 95D phố Lý Nam Đế, phường Cửa Đông và ngõ 14 phố Lý Nam Đế, phường Hàng Mã, quận Hoàn Kiếm
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế khảo sát và đo đạc Việt Phát + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Vicoinco + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Đô thị Việt Nam - Vinacity + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Lắp đặt thiết bị Việt Nam – Vinace


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC HẠ TẦNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả tại chương V169,35m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả tại chương V93,7m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IVMô tả tại chương V352,63m3
4Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kếtMô tả tại chương V615,68m3
5Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại chương V615,68m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại chương V615,68m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả tại chương V615,68m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại chương V615,68m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả tại chương V6,1568100m3
10Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả tại chương V6,1568100m3
11Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả tại chương V57,98m3
12Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại chương V57,98m3
13Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại chương V57,98m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả tại chương V0,4752100m3
15Rải nilon làm móng công trìnhMô tả tại chương V9,5036100m2
16Ván khuôn nền đường bê tông xi măng ( tạm tính bằng 1/2 chiều dài tuyến)Mô tả tại chương V0,2848100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả tại chương V114,06m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả tại chương V2,0911100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả tại chương V2,0911100m2
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổMô tả tại chương V0,2767100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổMô tả tại chương V0,2767100tấn
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IVMô tả tại chương V352,63m3
23Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại chương V352,63m3
24Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại chương V352,63m3
25Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại chương V352,63m3
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả tại chương V352,63m3
27Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả tại chương V3,5263100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả tại chương V3,5263100m3
29Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả tại chương V3,5263100m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả tại chương V12,4439100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả tại chương V11,3287tấn
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V2,3835tấn
33Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại chương V76,5776m3
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênMô tả tại chương V478,611 cấu kiện
35Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng -cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả tại chương V19,144410 tấn/1km
36Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng -cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả tại chương V19,144410 tấn/1km
37Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng -cự ly vận chuyển 15km ngoài cự lý 10kmMô tả tại chương V19,144410 tấn/1km
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgMô tả tại chương V191,444tấn
39Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgMô tả tại chương V191,444tấn
40Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgMô tả tại chương V191,444tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả tại chương V478,611cấu kiện
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại chương V2,1059100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại chương V4,7277tấn
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại chương V28,7166m3
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênMô tả tại chương V957,221 cấu kiện
46Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả tại chương V7,179210 tấn/1km
47Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9kmMô tả tại chương V7,179210 tấn/1km
48Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 15km ngoài cự lý 10kmMô tả tại chương V7,179210 tấn/1km
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgMô tả tại chương V71,7915tấn
50Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgMô tả tại chương V71,7915tấn
51Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgMô tả tại chương V71,7915tấn
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công (rãnh 0,5m/ck)Mô tả tại chương V957,22cái
53Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại chương V0,9572100m2
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả tại chương V18,3915m3
55Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại chương V70,1622m3
56Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại chương V70,1622m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại chương V29,815m3
58Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại chương V113,742m3
59Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại chương V113,742m3
60Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả tại chương V6,8675tấn
61Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại chương V5,0471tấn
62Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại chương V5,0471tấn
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả tại chương V33,5m3
64Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả tại chương V150,55m3
65Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại chương V150,55m3
66Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại chương V150,55m3
67Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại chương V1,5055100m3
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IVMô tả tại chương V20,491m3
69Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kếtMô tả tại chương V20,491m3
70Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại chương V20,491m3
71Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại chương V20,491m3
72Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả tại chương V20,491m3
73Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả tại chương V0,2049100m3
74Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả tại chương V0,2049100m3
75Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả tại chương V0,2049100m3
76Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại chương V5,456m3
77Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại chương V5,456m3
78Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại chương V5,456m3
79Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả tại chương V5,456m3
80Ván khuôn móng gaMô tả tại chương V0,1538100m2
81Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả tại chương V2,4134m3
82Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại chương V2,3355m3
83Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại chương V2,3355m3
84Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại chương V3,9758m3
85Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại chương V3,9758m3
86Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại chương V3,9758m3
87Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả tại chương V1,3997tấn
88Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại chương V1,3997tấn
89Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại chương V1,3997tấn
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả tại chương V4,65m3
91Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả tại chương V8,14551000v
92Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) ( định mức tường xây gạch 220 là 550 viên/m3)Mô tả tại chương V8,14551000viên
93Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả tại chương V8,14551000viên
94Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả tại chương V17,6239m3
95Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại chương V17,6239m3
96Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại chương V17,6239m3
97Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả tại chương V8,1455tấn
98Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại chương V8,1455tấn
99Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại chương V8,1455tấn
100Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả tại chương V14,81m3
101Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả tại chương V68,9837m3
102Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại chương V68,9837m3
103Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại chương V68,9837m3
104Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả tại chương V17,9155tấn
105Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại chương V17,9155tấn
106Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại chương V17,9155tấn
107Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả tại chương V59,52m2
108Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả tại chương V22,1898m3
109Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại chương V22,1898m3
110Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại chương V22,1898m3
111Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả tại chương V4,4826tấn
112Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại chương V4,4826tấn
113Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại chương V4,4826tấn
114Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả tại chương V18,6m2
115Ván khuôn mũ mốMô tả tại chương V0,6733100m2
116Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả tại chương V2,6417m3
117Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại chương V2,6417m3
118Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại chương V2,6417m3
119Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại chương V4,352m3
120Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại chương V4,352m3
121Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại chương V4,352m3
122Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả tại chương V1,5321tấn
123Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại chương V1,5321tấn
124Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại chương V1,5321tấn
125Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mũ mố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả tại chương V5,09m3
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại chương V0,5952100m2
127Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả tại chương V1,0531tấn
128Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại chương V4,46m3
129Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênMô tả tại chương V311 cấu kiện
130Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả tại chương V1,11510 tấn/1km
131Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9kmMô tả tại chương V1,11510 tấn/1km
132Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 15km ngoài cự lý 10kmMô tả tại chương V1,11510 tấn/1km
133Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgMô tả tại chương V11,15tấn
134Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgMô tả tại chương V11,15tấn
135Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgMô tả tại chương V11,15tấn
136Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả tại chương V62cái
137Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả tại chương V5,766m3
138Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại chương V5,58m3
139Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại chương V5,58m3
140Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại chương V0,0577100m3
141Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả tại chương V75,15m3
142Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả tại chương V793,6688m3
143Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kếtMô tả tại chương V75,15m3
144Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại chương V75,15m3
145Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại chương V75,15m3
146Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả tại chương V75,15m3
147Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại chương V75,15m3
148Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tôMô tả tại chương V75,15m3
149Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 110mmMô tả tại chương V8,35100m
150Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 110mmMô tả tại chương V501cái
151Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤30cmMô tả tại chương V460m
152Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả tại chương V474cấu kiện
153Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả tại chương V474cái
154Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả tại chương V22,8m3
155Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại chương V22,8m3
156Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại chương V22,8m3
157Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại chương V22,8m3
158Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả tại chương V0,228100m3
159Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả tại chương V0,228100m3
160Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 15km, đất cấp IMô tả tại chương V0,228100m3
161Hồ dầu xi măng liên kết bê tông cũ mớiMô tả tại chương V101,2m2
162Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa bê tông M250Mô tả tại chương V21,3488m3
163Ván khuôn gia cố tườngMô tả tại chương V1,9408m2
164Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Mô tả tại chương V194,08m2
B HẠNG MỤC ĐIỆN
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo loại cáp Mô tả tại chương V0,49km
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo loại cáp Mô tả tại chương V0,03km
3Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo loại Mô tả tại chương V0,02km
4Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3Mô tả tại chương V11cột
5Móng cột M1Mô tả tại chương V11móng
6Con sơn bắt vào tường có treo đènMô tả tại chương V24bộ
7Con sơn bắt vào tườngMô tả tại chương V39bộ
8Xà kép dùng cho cột LT đơn: XT-KĐMô tả tại chương V15bộ
9Giá đỡ hộp chia dâyMô tả tại chương V1bộ
10Giá đỡ hòm công tơMô tả tại chương V2bộ
11Đai bó cáp VT - D150Mô tả tại chương V260,05bộ
12Dây cáp thép D25mm2Mô tả tại chương V0,26km
13Tăng đơ M14Mô tả tại chương V82cái
14Kẹp 3 bulong khóa cuối dây cáp lụa D10Mô tả tại chương V82cái
15Cáp thép 1x1.15mm2 (Bó gọn cáp VT)Mô tả tại chương V245,05m
16Bó gọn lại cáp Viễn thôngMô tả tại chương V0,49km
17Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả tại chương V2Cột
18Tháo lắp hộp phân dâyMô tả tại chương V9hộp
19Tháo lắp đèn đườngMô tả tại chương V6bộ
20Tháo lắp hòm 4 công tơMô tả tại chương V20hòm
21Tháo lắp hòm 2 công tơMô tả tại chương V4hòm
22Tháo lắp hòm 1 công tơMô tả tại chương V3hòm
23Tháo hạ và căng lại dây sau công tơ bằng thủ công, tiết diện Mô tả tại chương V0,93km
24Cáp D4 dây văng sau công tơ (TT 4 công tơ/1 dây văng)Mô tả tại chương V138m
25Sứ quả bàng buộc dây sau công tơ vào dây văng (TT 1 quả/1 m dây văng)Mô tả tại chương V25quả
26Cáp thép 1x1mm2 (Bó gọn dây sau công tơ)Mô tả tại chương V186m
27Bó gọn lại dây sau công tơMô tả tại chương V0,14m
28Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV 4x10mm2Mô tả tại chương V314,7m
29Con sơn bắt tường có treo đènMô tả tại chương V24bộ
30Xà lắp đèn trên cột LT đơnMô tả tại chương V3bộ
31Đèn HALUMOS 100wMô tả tại chương V17bộ
32Hộp đấu dây chống nướcMô tả tại chương V17Cái
33Dây cáp Cu-PVC/PVC 2x25mm2Mô tả tại chương V42,5m
34Tiếp địa lặp lại RLLMô tả tại chương V16vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục sau: đường, thoát nước, điện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ như Quyết định thành lập bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ như Quyết định thành lập bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ như Quyết định thành lập bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ như Quyết định thành lập bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ như Quyết định thành lập bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T ≥ 5T2
2 Máy đào ≥1,25 m3 ≥1,25 m31
3 Máy rải ≥80T/h ≥80T/h1
4 Máy lu ≥10T ≥10T1
5 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW ≥ 5kW2
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW ≥ 1kW2
7 Máy đầm cóc đầm2
8 Máy hàn điện hàn1
9 Máy khoan cắt bê tông ≥ 1,5kW ≥ 1,5kW2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l2
11 Máy toàn đạc hoặc thủy bình đo đạc1
12 Đồng hồ vạn năng đo điện1
13 Máy đo cáp quang đo điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->