Gói thầu: In báo Quảng Nam năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh |
| Tên gói thầu | In báo Quảng Nam năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188792 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước bố trí trong dự toán và nguồn thu bán báo tại đơn vị năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 16:37:00 đến ngày 2021-12-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,025,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.535.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.756.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện việc in ấn các sản phẩm tương tự (in báo, tạp chí), nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu) các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.918.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.754.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cử nhân kinh tế trở lên;- Đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in;- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp; Các chứng chỉ liên quan; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu E-HSMT (Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công việc tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành,…)- Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách in |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp cơ khí hoặc công nghệ in trở lên; trong đó ít nhất 01 người có trình độ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực công nghệ in;- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu E-HSMT (Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công việc tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành,…)- Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp sản xuất trong ngành in |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề/ chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên về lĩnh vực in ấn và có giấy chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện về An toàn - Vệ sinh lao động, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của các công nhân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp; Các chứng chỉ liên quan; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu E-HSMT.- Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in Offset 4 màu theo khổ báo | |
| - Đặc điểm thiết bị | In 4 màu theo khổ báo, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc theo khối lượng, chất lượng và thời gian xuất bản báo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy in Offset 2 màu theo khổ báo | |
| - Đặc điểm thiết bị | In 2 màu theo khổ báo, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc theo khối lượng, chất lượng và thời gian xuất bản báo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy in Offset 1 màu theo khổ báo | |
| - Đặc điểm thiết bị | In 1 màu theo khổ báo, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc theo khối lượng, chất lượng và thời gian xuất bản báo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ghi xuất kẽm UVCTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc theo khối lượng, chất lượng và thời gian xuất bản báo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy xén giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc theo khối lượng, chất lượng và thời gian xuất bản báo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đóng ghim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc theo khối lượng, chất lượng và thời gian xuất bản báo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xếp giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc theo khối lượng, chất lượng và thời gian xuất bản báo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tải thùng vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >=1 tấn, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
In báo Quảng Nam năm 2022 In báo Quảng Nam năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước bố trí trong dự toán và nguồn thu bán báo tại đơn vị năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. - Giấy phép hoạt động in. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận đến hết quý I/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Hóa đơn tài chính để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ. - Nghĩa vụ đối với người lao động: Có văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội xác nhận không nợ bảo hiểm của người lao động tính đến hết tháng 9/2021. - Đính kèm đầy đủ các hồ sơ, tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau, đồng thời đảm bảo nội dung sau: Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ): + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận đến hết quý I/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Báo Quảng Nam, địa chỉ: 142 đường Phan Bội Châu, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại 0235.3810522 – fax: 02353810522; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phước Vinh, địa chỉ: số 12 Ngô Tất Tố, P.Tân Thạnh, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Báo Quảng Nam, địa chỉ: 142 đường Phan Bội Châu, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại 0235.3810522, fax 0235.3810522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính – Trị sự Báo Quảng Nam, địa chỉ: 142 đường Phan Bội Châu, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại 0235.3810522, fax 0235.3810522 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính – Trị sự Báo Quảng Nam, địa chỉ: 142 đường Phan Bội Châu, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại 0235.3810522, fax 0235.3810522. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo Quảng Nam hằng ngày | - Số trang: 12 trang/tờ- Khổ 28 x 40 cm. - Giấy in báo IB48,8gr độ trắng 67- Trang 1 và trang 12 in 4 màu, từ trang 2 đến trang 11 in 1 màu.- Số kỳ phát hành dự kiến: 150 kỳ | Tờ | 1.350.000 | Khối lượng mời thầu là khối lượng in dự kiến trong năm, khối lượng này có thể tăng hoặc giảm tùy theo thực tế |
| 2 | Báo Quảng Nam Cuối tuần | - Số trang: 16 trang/tờ- Khổ 28 x 40 cm. - Giấy in báo IB48,8gr độ trắng 67- Trang 1 và trang 16 in 4 màu, từ trang 2 đến trang 15 in 2 màu.- Số kỳ phát hành dự kiến: 48 kỳ | Tờ | 408.000 | Khối lượng mời thầu là khối lượng in dự kiến trong năm, khối lượng này có thể tăng hoặc giảm tùy theo thực tế |
| 3 | Báo Quảng Nam Nguyệt san | - Số trang: 48 trang/tờ, đóng ghim- Khổ 20 x 28 cm. - Giấy in: Bìa in giấy Couches 120gr, ruột in giấy Couches matt 64gr- Tất cả các trang in 04 màu- Số kỳ phát hành dự kiến: 12 kỳ | Tờ | 102.000 | Khối lượng mời thầu là khối lượng in dự kiến trong năm, khối lượng này có thể tăng hoặc giảm tùy theo thực tế |
| 4 | Báo Quảng Nam số Đặc san xuân | - Số trang: 132 trang/tờ, đóng ghim.- Khổ 29 x 41 cm. - Giấy in: Bìa in giấy Couches 250gr, ruột in giấy Couches 80gr.- Tất cả các trang in 04 màu- Số kỳ phát hành: 01 kỳ | Tờ | 10.000 | Khối lượng mời thầu là khối lượng in dự kiến, khối lượng này có thể tăng hoặc giảm tùy theo thực tế |
| 5 | Báo Quảng Nam số Đặc san kỷ niệm Ngày báo chí Cách mạng Việt Nam (21/6) | - Số trang: 68 trang/tờ, đóng ghim- Khổ 29 x 41 cm. - Giấy in: Bìa in giấy Couches 150gr, ruột in giấy Bãi Bằng 58gr, độ trắng 84- 16 trang in 04 màu, các trang còn lại in 02 màu.- Số kỳ phát hành : 01 kỳ | Tờ | 9.000 | Khối lượng mời thầu là khối lượng in dự kiến, khối lượng này có thể tăng hoặc giảm tùy theo thực tế |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0535E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.756.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.535.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.756.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện việc in ấn các sản phẩm tương tự (in báo, tạp chí), nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu) các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.918.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.754.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điều hành chung | 1 | - Tốt nghiệp cử nhân kinh tế trở lên;- Đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in;- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp; Các chứng chỉ liên quan; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu E-HSMT (Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công việc tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành,…)- Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách in | 3 | - Tốt nghiệp trung cấp cơ khí hoặc công nghệ in trở lên; trong đó ít nhất 01 người có trình độ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực công nghệ in;- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu E-HSMT (Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công việc tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành,…)- Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân trực tiếp sản xuất trong ngành in | 10 | - Có chứng chỉ nghề/ chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên về lĩnh vực in ấn và có giấy chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện về An toàn - Vệ sinh lao động, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của các công nhân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp; Các chứng chỉ liên quan; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu E-HSMT.- Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in Offset 4 màu theo khổ báo | In 4 màu theo khổ báo, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc theo khối lượng, chất lượng và thời gian xuất bản báo | 2 |
| 2 | Máy in Offset 2 màu theo khổ báo | In 2 màu theo khổ báo, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc theo khối lượng, chất lượng và thời gian xuất bản báo | 2 |
| 3 | Máy in Offset 1 màu theo khổ báo | In 1 màu theo khổ báo, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc theo khối lượng, chất lượng và thời gian xuất bản báo | 2 |
| 4 | Máy ghi xuất kẽm UVCTP | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc theo khối lượng, chất lượng và thời gian xuất bản báo | 2 |
| 5 | Máy xén giấy | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc theo khối lượng, chất lượng và thời gian xuất bản báo | 1 |
| 6 | Máy đóng ghim | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc theo khối lượng, chất lượng và thời gian xuất bản báo | 1 |
| 7 | Máy xếp giấy | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc theo khối lượng, chất lượng và thời gian xuất bản báo | 1 |
| 8 | Xe tải thùng vận chuyển | Trọng tải >=1 tấn, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi