Gói thầu: CHỈNH LÝ TÀI LIỆU GIẤY THUỘC PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HUYỆN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HUYỆN QUẾ SƠN |
| Tên gói thầu | CHỈNH LÝ TÀI LIỆU GIẤY THUỘC PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HUYỆN |
| Số hiệu KHLCNT | 20211125875 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 16:33:00 đến ngày 2021-12-03 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về quy mô, chủng loại, tính chất, nội dung cung cấp dịch vụ chỉnh lý tài liệu.(Kèm theo các giấy tờ chứng thực gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng..) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành công tác chỉnh lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Lưu trữ viên hạng III, có trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ hoặc Cử nhân Lưu trữ và Quản trị Văn phòng, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ, kinh nghiệm làm việc trong ngành lưu trữ ≥ 5 nămNhà thầu Scan tài liệu chứng minh đính kèm HSDT:- Bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề lưu trữ;- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Công nghệ thông tin: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân công nghệ thông tin, có Chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Văn thư - Lưu trữ, có kinh nghiệm làm việc trong ngành lưu trữ ≥ 05 nămNhà thầu Scan tài liệu chứng minh đính kèm HSDT:- Bằng tốt nghiệp Đại học-Chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Văn thư - Lưu trữ.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thực hiện |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (văn thư - lưu trữ, quản trị văn phòng, công nghệ thông tin, hành chính văn thư); Đại học khác phải có Chứng chỉ sơ cấp nghiệp vụ Văn thư - Lưu trữ hoặc Chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Văn thư - Lưu trữ.Nhà thầu Scan tài liệu chứng minh đính kèm HSDT:- Bằng tốt nghiệp-Chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Văn thư - Lưu trữ- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cấu hình mạnh, tốc độ xử lý nhanh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy Scan tài liệu (Scan 02 mặt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốc độ nhanh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốc độ nhanh, rõ nét |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HUYỆN QUẾ SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
CHỈNH LÝ TÀI LIỆU GIẤY THUỘC PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HUYỆN CHỈNH LÝ TÀI LIỆU GIẤY THUỘC PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HUYỆN 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đối với Tổ chức hoạt động dịch vụ lưu trữ: Phải có Quyết định thành lập và giấy đăng ký hoạt động dịch vụ lưu trữ. - Đối với Đơn vị sự nghiệp công lập ngành lưu trữ: Phải có Quyết định thành lập và có chức năng thực hiện cung cấp dịch vụ công và dịch vụ lưu trữ theo quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Quế Sơn, địa chỉ: số 152 Hùng Vương, thị Trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bi – Trưởng Phòng, Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Quế Sơn, số 152 Hùng Vương, thị Trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3501797. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Quế Sơn, số 152 Hùng Vương, thị Trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3501797 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 3811625, 3810395, fax:0235.3810396. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bìa Hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Tham chiếu Mục 2.1, Chương V-E_HSMT | Tờ | 5.670 | VẬT TƯ, VĂN PHÒNG PHẨM |
| 2 | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Tham chiếu Mục 2.1, Chương V-E_HSMT | Tờ | 8.550 | VẬT TƯ, VĂN PHÒNG PHẨM |
| 3 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Tham chiếu Mục 2.1, Chương V-E_HSMT | Tờ | 5.670 | VẬT TƯ, VĂN PHÒNG PHẨM |
| 4 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Tham chiếu Mục 2.1, Chương V-E_HSMT | Tờ | 1.800 | VẬT TƯ, VĂN PHÒNG PHẨM |
| 5 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Tham chiếu Mục 2.1, Chương V-E_HSMT | Tờ | 810 | VẬT TƯ, VĂN PHÒNG PHẨM |
| 6 | Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Tham chiếu Mục 2.1, Chương V-E_HSMT | Tờ | 5.670 | VẬT TƯ, VĂN PHÒNG PHẨM |
| 7 | Bút viết bìa | Tham chiếu Mục 2.1, Chương V-E_HSMT | Chiếc | 225 | VẬT TƯ, VĂN PHÒNG PHẨM |
| 8 | Bút viết phiếu tin và thống kê tài liệu loại | Tham chiếu Mục 2.1, Chương V-E_HSMT | Chiếc | 45 | VẬT TƯ, VĂN PHÒNG PHẨM |
| 9 | Bút chì để đánh số tờ | Tham chiếu Mục 2.1, Chương V-E_HSMT | Chiếc | 23 | VẬT TƯ, VĂN PHÒNG PHẨM |
| 10 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Tham chiếu Mục 2.1, Chương V-E_HSMT | Hộp | 0,45 | VẬT TƯ, VĂN PHÒNG PHẨM |
| 11 | Cặp, hộp đựng tài liệu | Tham chiếu Mục 2.1, Chương V-E_HSMT | Chiếc | 315 | VẬT TƯ, VĂN PHÒNG PHẨM |
| 12 | Hồ dán nhãn hộp | Tham chiếu Mục 2.1, Chương V-E_HSMT | Lọ | 11 | VẬT TƯ, VĂN PHÒNG PHẨM |
| 13 | Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác | Tham chiếu Mục 2.1, Chương V-E_HSMT | Trọn bộ | 1 | VẬT TƯ, VĂN PHÒNG PHẨM |
| 14 | Nhân công Chỉnh lý tài liệu | - Thực hiện chỉnh lý tài liệu theo hướng dẫn tại Công văn số 283/VTLTNN-NVTW ngày 19/5/2004 của Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước về việc ban hành Bản hướng dẫn chỉnh lý tài liệu hành chính.- Thực hiện đúng quy trình chỉnh lý theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục trưởng cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước về việc ban hành Quy trình “ Chỉnh lý tài liệu giấy” theo TCVN ISO 9001:2000- Bảo vệ, bảo quản an toàn tài liệu trong quá trình chỉnh lý. | Mét | 45 | NHÂN CÔNG |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về quy mô, chủng loại, tính chất, nội dung cung cấp dịch vụ chỉnh lý tài liệu.(Kèm theo các giấy tờ chứng thực gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng..) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành công tác chỉnh lý | 1 | Lưu trữ viên hạng III, có trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ hoặc Cử nhân Lưu trữ và Quản trị Văn phòng, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ, kinh nghiệm làm việc trong ngành lưu trữ ≥ 5 nămNhà thầu Scan tài liệu chứng minh đính kèm HSDT:- Bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề lưu trữ;- Hợp đồng lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách Công nghệ thông tin: | 1 | Cử nhân công nghệ thông tin, có Chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Văn thư - Lưu trữ, có kinh nghiệm làm việc trong ngành lưu trữ ≥ 05 nămNhà thầu Scan tài liệu chứng minh đính kèm HSDT:- Bằng tốt nghiệp Đại học-Chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Văn thư - Lưu trữ.- Hợp đồng lao động. | 5 | 5 |
| 3 | Nhân viên thực hiện | 4 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (văn thư - lưu trữ, quản trị văn phòng, công nghệ thông tin, hành chính văn thư); Đại học khác phải có Chứng chỉ sơ cấp nghiệp vụ Văn thư - Lưu trữ hoặc Chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Văn thư - Lưu trữ.Nhà thầu Scan tài liệu chứng minh đính kèm HSDT:- Bằng tốt nghiệp-Chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Văn thư - Lưu trữ- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay | Cấu hình mạnh, tốc độ xử lý nhanh | 5 |
| 2 | Máy Scan tài liệu (Scan 02 mặt) | Tốc độ nhanh | 2 |
| 3 | Máy in | Tốc độ nhanh, rõ nét | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi