Gói thầu: Mua sắm CCDC phục vụ Chuẩn bị sản xuất dự án Đường dây và TBA 110kV Bình Lục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190241-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Mua sắm CCDC phục vụ Chuẩn bị sản xuất dự án Đường dây và TBA 110kV Bình Lục
Số hiệu KHLCNT 20211190204
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 17:04:00 đến ngày 2021-12-01 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 201,558,911 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Nam
E-CDNT 1.2 Mua sắm CCDC phục vụ Chuẩn bị sản xuất dự án Đường dây và TBA 110kV Bình Lục
Chuẩn bị sản xuất dự án đường dây và TBA 110kV Bình Lục
15 Ngày
E-CDNT 3 SXKD năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Nam , địa chỉ: Số 9 - đường Trần Phú - phường Quang Trung - TP Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mêgômmét (250V-2500V)1cái- Tiêu chuẩn an toàn điện: IEC 61010-1, 61010-2-030 CAT Ⅳ 300V / CAT Ⅲ 600V Pollution degree 2,IEC 61010-031, IEC 61326-1, 2-2 hoặc tương đương. -Điện áp thử: 250V/500V/1000V/2500V-Giải đo điện trở: 100.0MΩ/1000MΩ/2.00GΩ/100.0GΩ-Độ chính xác: ±5%rdg |±3dgt-Dòng điện ngắn mạch lên đến: 1.5mA-Đo điện áp AC/DC: 30 ~ 600V-Độ chính xác: ±2%rdg±3dgt-Nguồn: Adapter DC12V hoặc Pin LR14/R14 × 8pcs- Phụ kiện kèm theo: Que đo 3 m, dây đo điện trở đất, dây Guard, móc sắt, hộp đựng, pin sac, hướng dẫn sử dụng phải có kèm theo.- Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định của đơn vị có thẩm quyền- Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định
2Đồng hồ vạn năng1cái-Chỉ thị số+ DCV: 400mV/4/40/400/600V- Độ chính xác:±0.6%rdg±4dgt (400mV/4/40/400V)±1.0%rdg±4dgt (600V)- ACV: 400mV/4/40/400/600V-Độ chính xác :±1.6%rdg±4dgt (20 - 400mV)±1.3%rdg±4dgt (4/40V)±1.6%rdg±4dgt (400/600V)- DCA: 400/4000µA/40/400mA/4/10A-Độ chính xác:±2.0%rdg±4dgt (400/4000µA)±1.0%rdg±4dgt (40/400mA)±1.6%rdg±4dgt (4/10A)- ACA: 400/4000µA/40/400mA/4/10A-Độ chính xác:±2.6%rdg±4dgt (400/4000µA)±2.0%rdg±4dgt (40/400mA/4/10A)- Ω: 400Ω/4/40/400kΩ/4/40MΩ-Độ chính xác:±1.0%rdg±4dgt (400Ω/4/40/400kΩ/4MΩ)±2.0%rdg±4dgt (40MΩ)- Kiểm tra điốt: 4V/0.4mA- Hz: 5.12/51.2/512Hz/5.12/51.2/512kHz/5.12/10MHz- C: 40/400nF/4/40/100µF - DUTY: 0.1 - 99.9% (Pulse width/Pulse period) ±2.5%±5dgt- Nguồn : R6P (1.5V x 2)- Phụ kiện: Que đo, Pin x 2, hướng dẫn phải có kèm theo.- Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định của đơn vị có thẩm quyền- Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định
3Máy thử rò khí SF61cái-Thời gian phát hiện:
4Khoan điện cầm tay1cái-Điện áp: 220-240V~50-60Hz-Công suất: 800÷1500 W-Tốc độ không tải: ≥850rpm-Tốc độ đập:≥ 4400 bpm-Lực đập: ≥5.5J,-Khả năng khoan gồm: bê tông 32mm, thép: 13mm, gỗ: 40mm- Hệ thống đầu khoan gài SDS, - Phụ kiện: 3 mũi khoan gài và 2 mũi đục, hộp đựng hướng dẫn sử dụng kèm theo đầy đủ.
5Máy mài cầm tay1cái-Công suất: 800÷1.500W- Nguồn sử dụng: 220V/50-60Hz-Tốc độ không tải: ≥1.000 v/p-Đường kính đá mài: ≥125mm-Dây dẫn điện: ≥2.0 m
6Máy hút bụi công nghiệp1cái-Công suất: 1.000÷2.000W-Điện áp: 220V-Khoang chứa bụi: ≥2,2lít- Công suất hút: ≥270W- Bộ lọc: HEPA kép- Đầu hút bụi gồm: hút rèm, hút khe, bàn chải, hút sàn - Chiều dài dây điện nguồn: ≥5 mét- Hướng dẫn sử dụng kèm theo
7Đèn chiếu sáng di động 500W2bộ-Loại cầm tay, vỏ nhựa công suất bóng 500W - Điện áp vào AC-220V- Ánh sáng: Trắng- Hiệu suất chiếu sáng đạt hơn 130 lm/w - Ánh sáng không chứa tia UV, cực tím. An toàn tuyệt đối với người sử dụng và môi trường.- Hiệu suất chiếu sáng: 130 – 150 (lm/w)- Tuổi thọ: ≥10.000 giờ
8Máy hút ẩm công nghiệp2cái- Công suất: ≥150L/24h (ở điều kiện 300C, 80%)- Lưu lượng: 1650 m³/h- Ứng dụng nhiệt độ từ 5℃ đến 38℃ (10%-90%)- Công suất định danh/Công suất cực đại : 1150W/1680W hoặc tốt hơn- Nguồn điện 220V ~ 50Hz- Sử dụng môi chất R410A hoặc tốt hơn thân thiện môi trường.- Tự động xả nước liên tục qua ống dẫn nối dài- Màn hình hiển thị: LED - Có lưới lọc, loại bỏ bụi và loại bỏ chất gây ô nhiễm
9Súng đo nhiệt độ1cái- Sử dụng kỹ thuật đo bằng hồng ngoại và laser để định vị nguồn nhiệt giúp người dùng dễ dàng sử dụng, thao tác ở dải nhiệt lên đến 7500C- Có màn hình LCD kích thước lớn, hoạt động đa chức năng, tiêu thụ điện năng thấp và đặc biệt có sự hoạt động ổn định với độ chính xác cao.- Chỉ số đọc chính xác từ -58÷1382° F (-50 đến 750 °C) - Độ phân giải 0,1°F/°C. - Thời lượng pin sử dụng liên tục 14 giờ bằng một pin 9V tiêu chuẩn hoặc tốt hơn- Lựa chọn: ℃/℉- Tự động tắt máy: Trang bị sẵn- Đèn hiển thị Pin yếu: Trang bị sẵn
10Ampe kìm1cái- Đo điện áp 1 chiều: 400.0mV/4.000/40.00/400.0/600V - Đo điện áp xoay chiều: 400.0mV/4.000/40.00/400.0/600V - Đo dòng: 40.00/400.0/1000A - Đo điện trở: 400.0Ω/4.000/40.00/400.0kΩ/4.000/40.00MΩ (Auto-ranging)-Đo liên tục: Còi kêu 50±30Ω-Đường kính kìm : Ø33mm max.-Nguồn: R03/LR03 (AAA) (1.5V) × 2-Phụ kiện: que đo, hộp đựng, pin, sách hướng dẫn sử dụng có đầy đủ- Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định của đơn vị có thẩm quyền- Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định
11Kìm cách điện 1000V2cái- Phần lưỡi kềm được thiết kế độ nghiêng mạ xi chống rỉ sét. - Cán kềm bọc nhựa cách điện hạ áp, có gờ bảo vệ ngón tay.- Được làm từ thép chrome vanadium CrV 55.- Thân đạt độ cứng HRC 44-50.- Lưỡi đạt độ cứng HRC 58-62, mạ xi chống rỉ.- Kích thước: 190mm hoặc tương đương- Khả năng: Cắt cáp đồng hoặc nhôm
12Bút thử điện 110kV cảm ứng đa năng kèm sào thao tác 110kV1bộ- Tiêu chuẩn: EN61000-3-2 EN61000-3-3 EN61326-1EN55011 EN61000-4-2 EN61000-4-3 EN61000-4-4EN61000-4-5 EN61000-4-6 EN61000-4-11 hoặc tương đương- Giải điện áp kiểm tra: 240VAC, 2kV, 6kV, 11kV, 22kV, 33kV, 132kV, 275kV- Đo không tiếp xúc- Hiện thị: LED sáng đỏ- Còi báo : Âm thanh- Giải kiểm tra được điều chỉnh- Chức năng :+ Kiểm tra dễ dàng, dễ lựa chọn+ Phát hiện được điện áp thấp+ Sử dụng cho trong nhà và ngoài trời+ Đầu nối thích hợp với nhiều loại sào cách điện khác nhau+ Trọng lượng nhẹ, nhỏ gọnỞ 240VAC khoảng cách phát hiện: 5 ~ 10cmNguồn: 3x1.5V hoặc tốt hơn- Bút thử điện kèm theo sào thao tác 110kV- Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định sào thao tác 110kV của đơn vị có thẩm quyền- Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định
13Tiếp địa di động dây đồng mềm >= 25mm22bộ- Mỏ kẹp dây dẫn điện+ Bộ kẹp dây gồm 3 cái bằng hợp kim nhôm, Bộ kẹp dây gồm 03 cái bằng hợp kim nhôm(dạng mỏ vịt), Miệng kẹp kẹp được dây dẫn đường kính từ 7 đến 35mm. Độ mở rộng lớn nhất của miệng kẹp phải có độ rộng ≥ 35mm. - Mỏ kẹp vào cọc tiếp đất+ Mỏ kẹp vào cọc tiếp đất để bắt nối với cọc tiếp đất. Kẹp để nối dây dẫn vào cọc tiếp đất được cấu tạo bằng hợp kim đồng hoặc nhôm đảm bảo tiếp xúc, dẫn điện tốt. Có thể siết chặt và nới lỏng bằng tay.+ Dây ngắn mạch và tiếp đất+ Có 03 dây ngắn mạch, chiều dài của mỗi sợi dây ngắn mạch từ kẹp dây dẫn đến điểm nối chung nhỏ nhất là 3m. Tiết diện dây ngắn mạch là 25mm2.+ Chiều dài dây tiếp đất từ điểm nối chung đến mỏ kẹp cọc nối đất nhỏ nhất là 15m. Tiết diện dây nối đất là 25mm2.+Dây ngắn mạch và tiếp đất được chế tạo bằng dây đồng mềm, nhiều sợi vặn xoắn, được bọc bằng lớp nhựa PVC trong suốt dày ít nhất là 1mm ± 0,2 mm ép chặt chống hơi nước lọt vào. Bên trong vỏ bọc PVC có in bằng mực không phai nội dung tiết diện dây dẫn, hãng sản xuất.- Sào thao tác tiếp địa+ Mỗi bộ tiếp đất gồm 03 sào thao tác, mỗi sào dài ≥ 1,5m.+ Sào được làm bằng vật liệu sợi Fiberglass cách điện, chỉ có một đoạn không thể thu gọn và mở rộng chiều dài, đầu mỗi sào được gắn một kẹp tiếp địa dây dẫn. Sào có cấu tạo khả năng chịu lực kéo, giật, đẩy khi thao tác. Sào có tiết diện tròn đường kính từ 30mm đến 40mm, đảm bảo không cho hơi ẩm và bụi lọt vào bên trong.+ Sào đảm bảo sử dụng an toàn ở cấp điện áp đến 35kV.- Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng hoặc Crôm. Tiết diện cọc là hình tròn, đường kính trung bình từ 14mm đến 18mm. Cọc có một đầu nhọn để cắm xuống đất; còn đầu kia có thiết kế để bắt nối được với mỏ kẹp của dây tiếp đất, chiều dài toàn bộ cọc là 1,2m ± 10%.
14Găng tay cách điện hạ áp2đôi- Tiêu chuẩn áp dụng: EN 60903 hoặc tiêu chuẩn tương đương hoặc tốt hơn- Điện áp sử dụng: ≥ 500V- Chiều dài găng: ≥ 360mm- Chiều dày găng: ≤ 0,5mm- Chu vi lòng bàn tay: 220±5mm- Găng tay cách điện hạ áp làm bằng cao su hoặc cao su tổng hợp. Găng tay sử dụng được cả trong nhà và ngoài trời. Găng có màu da cam.- Kiểu dáng, kích thước.+ Găng tay chế tạo theo công nghệ nhúng bồi vật liệu tạo hình găng cong theo phom bàn tay, cổ tay hình loa.+ Cỡ số: 8.- Ghi nhãn: Trên mỗi găng ở mặt chính diện, phải có nhãn mác bằng mực không phai hoặc dấu chìm nổi ghi rõ: + Ký hiệu sản phẩm.+Cơ sở chế tạo.+Cấp điện áp sử dụng.+ Thời gian sản xuất- Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định của đơn vị có thẩm quyền- Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định
15Ủng cách điện2đôi- Vật liệu chính: Cao su thiên nhiên- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN5588 – 1991 hoặc tương đương- Điện áp kiểm tra: 35 KV- Thời gian kiểm tra: 1 phút- Dòng dò đạt: ≤9mA- Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định của đơn vị có thẩm quyền- Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định
16Thảm cách điện2cái- Mầu sắc: Nâu đỏ- Kích thước: 1.000 x 600mm- Tiêu chuẩn kỹ thuật:+ Vật liệu chính : Cao su thiên nhiên+ Tiêu chuẩn áp dụng : TCVN 5589 - 1991+ Điện áp kiểm tra : 35 KV+ Thời gian kiểm tra : 1 phút+ Dòng dò đạt : ≤ 20mA- Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định của đơn vị có thẩm quyền- Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định
17Dây lưng an toàn2cái- Dây thắt lưng:+ Cấu tạo: Dây làm bằng da hoặc sợi tổng hợp đan thành bản dẹp, đầu cuối được ép bằng miếng kim loại chống tưa dây. Trên dây có các móc phụ để gắn dây choàng qua trụ và dây đỡ mông; Trên dây có may đính vào phía ngoài 1 dây phụ bản nhỏ tạo thành các vòng để gắn các dụng cụ đồ nghề như: kìm, cà-lê…- Kích cỡ dây (dài x bản rộng x dầy): ≥ (1.200 x 45 x 2) mm- Có miếng đệm bằng da hoặc bằng simily ở lưng (dây dài x bản rộng): ≥ (700 x 85) mm- Khóa dây thắt lưng: Là loại hãm kép có răng cưa lò xo ép, luồn dây khóa xuôi chiều, trên thân khóa có các mũi tên chỉ dẫn cách luồn dây- Dây đỡ mông: Làm bằng da hoặc sợi tổng hợp đan thành bản dẹp, đầu cuối được kết nối với 2 móc treo cơ động có chống xoắn, cấu tạo an toàn chống bật chốt- Dây có cơ cấu điều chỉnh độ: (dài x bản rộng x dầy): ≥ (1.000x 45 x 2) mm. - Tải trọng thử nghiệm: ≥ 1.500 Kg
18Dây lưng an toàn + an toàn phụ1cáiDây thắt lưng: - Cấu tạo: Dây làm bằng da hoặc sợi tổng hợp đan thành bản dẹp, đầu cuối được ép bằng miếng kim loại chống tưa dây. Trên dây có các móc phụ để gắn dây choàng qua trụ và dây đỡ mông; Trên dây có may đính vào phía ngoài 1 dây phụ bản nhỏ tạo thành các vòng để gắn các dụng cụ đồ nghề như: kìm, cà-lê…- Kích cỡ dây (dài x bản rộng x dầy): ≥ (1.200 x 45 x 2) mm- Có miếng đệm bằng da hoặc bằng simily ở lưng (dây dài x bản rộng): ≥ (700 x 85) mmKhóa dây thắt lưng: Là loại hãm kép có răng cưa lò xo ép, luồn dây khóa xuôi chiều, trên thân khóa có các mũi tên chỉ dẫn cách luồn dây. Dây đỡ mông: Làm bằng da hoặc sợi tổng hợp đan thành bản dẹp, đầu cuối được kết nối với 2 móc treo cơ động có chống xoắn, cấu tạo an toàn chống bật chốt. - Dây có cơ cấu điều chỉnh độ: (dài x bản rộng x dầy): ≥ (1.000x 45 x 2) mm. - Tải trọng thử nghiệm: ≥ 1.500 Kg. - Dây choàng qua trụ: Dây làm bằng sợi tổng hợp đan xoắn đủ độ cứng đảm bảo hãm an toàn chắc chắn cho bộ phận móc khóa hãm điều chỉnh, 2 đầu dây có móc khóa an toàn, giữa dây có móc khóa an toàn điều chỉnh (tổng cộng là 03 móc khóa an toàn), móc có thể xoay được để chống xoắn dây. Trên thân dây có 1 ống nhựa trong dài khoảng 700mm để chống cứa cho dây khi tiếp xúc cột. Có khuyên treo số 8 để thuận tiện việc neo móc 1 đầu dây vào vị trí xà cột trên cao. Chỗ tết bện cuối của 2 đầu dây đều được bọc nhựa chống tởi chắc chắn.- Dây dài: ≥ 3,0 m (bao gồm cả 2 móc khóa)- Tiết diện dây tròn: Đường kính ≥ 16 mm.- Tải trọng: ≥ 1.500 Kg. Móc, khóa an toàn:- Các móc, khóa an toàn loại cố định và loại điều chỉnh phải được chế tạo bằng thép không rỉ, hoặc bằng thép có lớp bảo vệ chống rỉ. Phải có cấu tạo chắc chắn 2 cấp an toàn, bảo đảm chống tuột, chống bật chốt. - Móc khóa an toàn tại 2 đầu dây phải có độ mở của miệng móc (2225)mm và phần chiều dài tay cầm phải ≥ 120mm để không bị che khuất miệng móc khóa
19Thang gấp cách điện chữ A1cái- Kích thước mở chữ A: 228*151*56cm- Kích thước thu gọn/ đóng gói:248*15*56 cm- Chiều cao chữ A: ≥231 cm- Khoảng cách bậc: ≥28cm- Số bậc: ≥8 bậc- Tải trọng: ≥150kg- Có khả năng cách điện tối đa nhờ được phủ lớp sợi thuỷ tinh cách điện cao cấp, chân thang bọc nhựa ABS chống trượt
20Băng nhựa làm rào chắn an toàn (100m/cuộn)4cuộn-Sản phẩm có chất liệu nhựa PP chính phẩm, không bị đổi màu ánh nắng mặt trời.-Gồm 2 lớp nên có độ bền cao.-Độ dài: 100 m-Độ rộng: 8 cm-Trọng lượng: 700 gram
21Mặt nạ phòng độc2cái- Chất liệu: Nhựa và màng poly, phin lọc hoạt tính- Đặc tính: Được làm từ silicon nên rất mềm mại và thoải mái khi sử dụng, không để lại dấu khi đeo mặt nạ trong thời gian dài - Hệ thống phin lọc không khí tốt cho người sử dụng, không những giúp hít thở dễ dàng mà còn gia tăng độ thoải mái cho người sử dụng. - Khả năng thay thế phin lọc linh hoạt. - Tính năng: Chống bụi, vi khuẩn, độc- Màu sắc: Màu đen, vàng- Môi trường: Môi trường có không khí bị ô nhiễm, nhiễm khí độc, nhiều bụi- Loại: 2 Phin
22Pa lăng xích lắc tay 3 tấn1cái-Kích ren bằng thép có dây xích -Móc thép đầu xích lực kích tối đa 3 tấn- Chiều cao nâng: ≥1,5 mét- Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định của đơn vị có thẩm quyền- Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định
23Tiếp địa di động 35kV2bộ- Mỏ kẹp dây dẫn điện+ Bộ kẹp dây gồm 3 cái bằng hợp kim nhôm, đảm bảo độ bền cơ và độ tiếp xúc điện tốt. Kẹp có các lò xo đàn hồi tốt; có bộ phận vặn siết để đảm bảo mỏ kẹp được siết chặt cố định với dây dẫn, không bị tụt hay trượt trong quá trình làm việc. Góc kẹp so với dây dẫn phải đảm bảo 45÷900.+ Miệng kẹp có thể kẹp được các cỡ dây dẫn có đường kính từ 7mm đến 35mm. Độ mở rộng lớn nhất của miệng kẹp phải có độ rộng ≥ 35mm. + Chuôi của mỗi mỏ kẹp bằng đồng: Có kết cấu dạng đa chức năng (dạng hoa thị) để tháo lắp với sào thao tác tiếp đất một cách dễ dàng, chắc chắn.- Mỏ kẹp vào cọc tiếp đất+ Mỏ kẹp vào cọc tiếp đất để bắt nối với cọc tiếp đất. Kẹp để nối dây dẫn vào cọc tiếp đất được cấu tạo bằng hợp kim đồng đảm bảo tiếp xúc, dẫn điện tốt. Có thể siết chặt và nới lỏng bằng tay. - Dây ngắn mạch và tiếp đất+ Có 03 dây ngắn mạch, chiều dài của mỗi sợi dây ngắn mạch từ kẹp dây dẫn đến điểm nối chung nhỏ nhất là 3m. Tiết diện dây ngắn mạch là 16mm2.+ Chiều dài dây tiếp đất từ điểm nối chung đến mỏ kẹp cọc nối đất nhỏ nhất là 15m. Tiết diện dây nối đất là 16mm2.+ Dây ngắn mạch và tiếp đất được chế tạo bằng dây đồng mềm, nhiều sợi vặn xoắn, được bọc bằng lớp nhựa PVC trong suốt dày ít nhất là 1mm ± 0,2 mm ép chặt chống hơi nước lọt vào. Vỏ bọc PVC có in bằng mực không phai nội dung tiết diện dây dẫn, chiều dài hệ mét, hãng sản xuất.- Điểm nối chung: Điểm nối chung của các đầu dây ngắn mạch và dây tiếp đất được ép đầu cốt và gắn với nhau bởi thanh bằng đồng. - Khả năng chịu dòng điện ngắn mạch: 6kA/1s- Sào thao tác tiếp địa+ Mỗi bộ tiếp đất gồm 03 sào thao tác, mỗi sào dài ≥1,5m. Sào được làm bằng vật liệu sợi Fiberglass cách điện, gồm hai đoạn có thể thu gọn và mở rộng chiều dài, đoạn trên của sào được cấu tạo dạng bọt điền đặc. Sào có cấu tạo theo kiểu ống lồng có cơ cấu siết chặt vặn bóp hãm kiểu giắc co giữ vô cấp, nhằm đảm bảo tăng cường khả năng chịu lực kéo, giật, đẩy khi thao tác. Khi rút gọn hết độ dài không quá 1,6m. Sào có tiết diện tròn đường kính từ 30mm đến 40mm, đảm bảo không cho hơi ẩm và bụi lọt vào bên trong. + Phần làm việc gắn ở đầu sào phải có cấu tạo hoa thị, đa chức năng để bắt vào chuôi mỏ kẹp dây dẫn một cách dễ dàng, chắc chắn. + Sào đảm bảo sử dụng an toàn ở cấp điện áp đến 110kV.- Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng hoặc Crôm. Tiết diện cọc là hình tròn, đường kính trung bình từ 14mm đến 18mm. Cọc có một đầu nhọn để cắm xuống đất; còn đầu kia có thiết kế để bắt nối được với mỏ kẹp của dây tiếp đất, chiều dài toàn bộ cọc là 1,0m ± 10%.
24Kẹp căng dây dẫn tiết diện 300mm21cái-Kẹp bằng thép cỡ lòng kẹp hình tròn - Dùng cho dây ACSR từ 300 đến 400mm- Mở tối đa: 32mm- Tất cả các dây kẹp dây có một chốt an toàn để ngăn chặn cáp từ vô tình thoát khỏi hàm gripping.- Có kích thước thuận tiện và hình đặc biệt kéo để phù hợp với tất cả các thương hiệu của dây và dây đeo tời.- Tất cả các hàm kẹp được sản xuất với công nghệ mới để tăng tuổi thọ hàm. - Kẹp căng dây được thiết kế để được sử dụng trên một phạm vi rộng hơn của đường kính cáp.- Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định của đơn vị có thẩm quyền- Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định
25Thang nhôm rút1cái- Chất liệu: Nhôm - Chiều cao: ≥ 3m- Chiều dài rút gọn: ≤ 0,9 m- Độ dày nhôm: 1,2 ÷1,5mm- Tải trọng: ≥ 150kg- Tiêu chuẩn EN131
26Âm kế (t 0C)1cái-Độ ẩm: 10 đến 99%RH-Cấp chính xác: ± 5% (25 đến 80%)-Nhiệt độ: 14 đến 140°F (-10 đến 60°C)-Cấp chính xác: +/- 1.8F / 1°C -Kích thước: 4.3 x 3.9 x 0.78”(109 x 99 x 20mm)
27Bút thử điện hạ thế2cái- Chiều dài đầu thử 50mm- Được kiểm nghiệm với dòng điện từ 100 – 500 V- Thân bút: bằng nhựa nhẹ, cách điện, độ bền cao.- Thiết kế dạng cây bút giúp dễ dàng cầm nắm, thao tác tiện lợi, có độ ma sát cao, chống trơn trượt. - Sản phẩm được thiết kế kiểu dạng nhỏ gọn, dễ dàng để túi mang theo khi làm việc hoặc cất giữ 1 cách tiện lợi và nhanh chóng trong hộp đồ nghề
28Bộ máy tính để bàn1bộ* Case- Bộ vi xử lý: Intel Core i3 hoặc tốt hơn- Ram: ≥ 8Gb- Ổ cứng lưu trữ: ≥256Gb*Màn hình-Kích thước: ≥23,8”-Độ phân giải: Full HD (1080p) 1920 x 1080- Công nghệ màn hình: IPS WLED Backlit LCD- Độ sáng: 250 cd/m²- Tần số quét: 60 Hz* Phụ kiện:- Bàn phím, chuột quang, dây nguồn phải có đầy đủ
29Máy in hai mặt1cái- Khổ giấy: Khay 1, Khay 2: A4; A5; A6; B5 (JIS); B6 (JIS)- Bộ nhớ: 256MB hoặc tốt hơn- Tốc độ in: ≥38ppm- Độ phân giải: 1200x1200dpi hoặc tốt hơn- Cổng giao tiếp: USB/LAN- Phụ kiện đi kèm: Hộp mực + dây cáp
30Điện thoại cố định1cái- Hiển thị số gọi đến và gọi đi (nhớ được 50 số gọi đến và 20 số gọi đi ).- Kiểm tra, xóa, và gọi lại số gọi đến và gọi đi.- Tương hợp với hai chuẩn FSK/DTMF của tổng đài.- Kiểm tra được các mã vùng gọi đến.- Đồng hồ điện tử hiển thị ngày giờ thực tế.- Tự động gọi lại.- Khóa đường dài và di động.- Có chức năng xóa và tự động quay số đã được lưu sẵn trong bộ nhớ của máy.- Chức năng chống sét.- Có tính năng Speakerphone
31Máy ghi âm1cái- Cổng kết nối: USB- Chức năng:+ Tự động ghi âm các cuộc gọi+ Các cuộc gọi sẽ được ghi âm và lưu trực tiếp dưới dạng file.wav vào trong ổ đĩa cứng máy tính+ Tên file lưu theo số điện thoại gọi đến, ngày giờ cuộc gọi+ Hệ thống có thể lưu trữ backup ở nhiều ổ đĩa cứng khác nhau+ Quản lý và báo cáo các cuộc gọi đến, gọi đi vào gọi nhỡ.+ Hiển thị số gọi đến trên nhiều máy tính đồng thời hoặc tùy chọn.– Có thể ghi âm tùy chọn theo thời gian– Có chương trình nghe tại các máy client (máy trạm).– Có thể lưu các file của các line ở các thư mục khác nhau.– Chạy chế độ ẩn, khi chạy không hiển thị trên màn hình.– Tự động hiển thị POPUP (màn hình hiển thị nhỏ dưới góc phải màn hình), hiển thị thông tin cuộc gọi đến của khách hàng trên một máy tính hoặc trên nhiều máy tính trong nội bộ mạng LAN.– Số điện thoại gọi đến sẽ được lưu lại đầy đủ thông tin như: Tên người gọi đến, số máy gọi đến, tên công ty, địa chỉ, email, website,…– Danh bạ khách hàng được lưu trữ tập trung tại một máy tính (máy chủ) hoặc lưu phân tán trên mỗi máy nhỏ (máy trạm).– Lưu lại các cuộc gọi đến (call log, tất cả các cuộc gọi đến sẽ được lưu lại) trên hệ thống, thuận tiện cho việc tra cứu số gọi đến.– Export được thông tin cuộc gọi đến ra file Excel, thuận lợi trong việc quản lý.– Có thể dùng chung với các máy ghi âm 2 lines, 4 lines, 8 lines trên cùng 01 máy tính.– Hỗ trợ mọi hệ điều hành Windows
32Bàn để máy vi tính + ghế1bộ- Bàn để máy vi tính: D1400 x R700 x C750+ Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp màu vàng- Ghế: + Kích thước: cao tổng thể 100cm, cao đến đệm ngồi 45cm+ Đặc điểm: Mặt ghế và tựa lưng bọc giả da Simili cao cấp+ Chân ghế: Chân inox 22, dầy 0.9 mm- Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa
33Bình lọc nước nóng lạnh1cái- Điện áp: 220V- Tần số: 50Hz- Công suất lạnh: ≥85W- Giàn nóng: Dạng lưới- Bình chứa nước lạnh: Dung tích ≥2L/h, bình Inox 304- Nhiệt độ làm lạnh: 20C÷100C- Điều khiển nhiệt độ: Số lạnh - Công suất nóng: ≥530W- Bình chứa nước nóng: Dung tích 5L/h, bình Inox 304- Nhiệt độ làm nóng: 850C ÷950C- Thiết bị đun nóng: Trực tiếp- Điều khiển nhiệt độ: Zole lưỡng kim- Công cụ bảo vệ quá nhiệt: Zole lưỡng kim- Khoang chứa: Khoang khử trùng
34Tủ đựng đồ cá nhân (10 ngăn)1cái- Kích thước: Cao: 1.8m; Dài: 0.91m; Rộng: 0.45m- Màu sắc: Ghi- Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện- Loại cánh: Cánh mở, mỗi cánh có khóa và tai móc khóa, - Loại tủ: Locker- Kiểu dáng:+ Tủ có kiểu dáng hình chữ nhật với 10 khoang cánh mở, chia làm 5 tầng
35Tủ hồ sơ 2 cánh1cái- Kích thước: D1000 x R450 x C1830 mm- Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện- Màu sắc: Ghi- Kiểu dáng:+ Tủ sắt đựng tài liệu dạng đứng 2 khoang với 2 cánh mở.+ Mẫu tủ hồ sơ sắt này có 2 cánh kín với tay nắm mở cánh chìm và khóa chìa an toàn phía dưới dưới ở mỗi cánh.+ Mỗi khoang có 3 đợt di động chia lòng khoang thanh 4 ngăn chứa tài liệu, hồ sơ.+ Tủ được sơn tĩnh điện trên dây chuyên công nghệ cao nên luôn giữ mầu sắc bền đẹp, chống nấm mốc, mối mọt và dễ dang vệ sinh
36Tủ đựng dụng cụ sửa chữa1cái- Kiểu Dáng: Tủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.- Kích Thước: W915 x D450 x H1830 mm- Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện- Tay nắm bằng nhôm- Màu sắc: Ghi
37Tủ sắt kín đựng dụng cụ1cái-Kiểu Dáng:+Tủ sắt sơn tĩnh điện+Tủ gồm 1 khoang, 2 cánh mở dùng chung 1 khóa, có 3 đợt di động-Kích Thước: W915 x D450 x H1830 mm-Chất liệu: +Sắt sơn tĩnh điện+Tay nắm bằng nhôm- Màu sắc: Ghi
38Giá sắt để dụng cụ1cái- Giá thép đa năng đựng tài liệu- Giá chia thành 5 tầng, gồm các đợt cố định-Thanh trụ thép hộp chắc chắn-Kích Thước: 1000x450x20000mm-Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp
39Giá đỡ bình chữa cháy (giá đôi)8cái- Chất liệu: Tôn sắt chống rỉ màu đỏ- Màu đỏ- Mô tả: Kệ hình chữ nhật, 4 chân- Kích thước: 40x20x20 (cm)- Công dụng: Để 2 bình chữa cháy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->