Gói thầu: Mua sắm VTTB phục vụ SXKD tháng 12 năm 2021 và quý 1 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211189648-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm VTTB phục vụ SXKD tháng 12 năm 2021 và quý 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211189522
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD 2021, 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 16:53:00 đến ngày 2021-12-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,989,691,153 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.996E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu các mặt hàng tương tự như mặt hàng của gói thầu đang xét. Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp dây, cáp điện hạ thế các loại, phụ kiện các loại, Áp tô mát các loại, hộp công tơ các loại. Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng/chứng thực); hóa đơn (bản phô tô đóng treo của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng hoặc Phương án cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các hàng hóa chào thầu: Bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế ...

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Mua sắm VTTB phục vụ SXKD tháng 12 năm 2021 và quý 1 năm 2022
Mua sắm VTTB phục vụ SXKD tháng 12 năm 2021 và quý 1 năm 2022
105 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD 2021, 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP.Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3 656655; email: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP.Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP.Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP.Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP.Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3 656655; email: [email protected];


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng (trong đó có nêu rõ mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa chào thầu). - Tài liệu kỹ thuật, catalogue, các bản vẽ kỹ thuật của nhà sản xuất đối với hàng hóa chào thầu phù hợp với cam kết của nhà thầu và của HSMT đáp ứng Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế..., nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương như: dây cáp điện, phụ kiện, thiết bị đóng cắt, vỏ hộp công tơ, Thiết bị đọc chỉ số cầm tay (Bluetooth). - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với loại hàng hóa chào thầu do tổ chức thử nghiệm độc lập với nhà sản xuất thực hiện đáp ứng Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật. - Chứng chỉ ISO 900X của nhà sản xuất trong lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu đang còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. * Ghi chú: - Quá trình xét thầu nếu cần làm rõ bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu là bản gốc hoặc bản sao y công chứng để kiểm tra. - Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận CO, CQ đối với thiết bị nhập khẩu. Các chứng nhận CO, CQ phải được dịch thuật sang tiếng Việt có công chứng/chứng thực.
E-CDNT 12.2
-Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí (bao gồm cả chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển) và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu cần chào đầy đủ các dịch vụ liên quan. Đơn giá dự thầu các dịch vụ liên quan phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 19 Chương IV. - Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 14.3 ≥ 60 tháng
E-CDNT 15.2
Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế..., nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương như: dây cáp điện, phụ kiện, thiết bị đóng cắt (Áp tô mát), đầu cáp, Thiết bị đọc chỉ số cầm tay (Bluetooth)
E-CDNT 16.1 105 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 135 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP.Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3 656655; email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi - Trưởng Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP.Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655; email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP.Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655; email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP.Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655; email: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp CU/XLPE/PVC-3x10+1x6.3.000MTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
2Cáp CU/XLPE/PVC-3x16+1x10.3.800MTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
3Cáp CU/PVC 1x4.14.500MTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
4Cáp CU/PVC 1x6.12.000MTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
5Cáp CU/XLPE/PVC 2x4.4.000MTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
6Cáp CU/XLPE/PVC 2x6.3.000MTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10.300MTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
8Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10.200MTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
9Cáp Al/XLPE/PVC 2x16.11.500MTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
10Cáp Al/XLPE/PVC 2x25.1.400MTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
11Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- AL/XLPE-4x150.500MTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
12Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- AL/XLPE-4x120.2.200MTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
13Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- AL/XLPE-4x95.500MTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
14Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- AL/XLPE-4x70.1.100MTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
15Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- AL/XLPE-4x50.2.000MTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
16Cáp CU/XLPE/PVC 1x120.90MTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
17Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40.5)kV 3x240sqmm.20MTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
18Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong.13.500CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
19Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mm.4.800CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
20Đầu cốt đồng - nhôm - 25 mm.50CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
21Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm.800CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
22Đầu cốt nhôm - 70 mm.300cáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
23Đầu cốt đồng - 50 mm.100CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
24Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95.1.100CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
25Kẹp cáp nhôm A 25-150 3 Bu lông.2.400CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
26Tấm mã ốp cột F16 (mạ NN).50CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
27Tấm mã ốp cột F20 (mạ NN).100CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
28Mã ốp vòng treo bổ trợ đơn.2.400CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
29Kẹp xiết bổ trợ đơn.4.300CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
30Đai thép không rỉ (20x0.7).1.700KgTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
31Khóa đai thép không rỉ.25.000CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
32Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95.200CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
33Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120.650CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
34Kèm hộp 2 & 4 công tơ 1 pha (mạ NN).2.500BộTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
35Kèm hộp công tơ 3 pha (mạ NN).1.800BộTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
36Áp tô mát cài 1 pha 40A.14.400CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
37Áp tô mát cài 1 pha 63A.250CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
38Áp tô mát cài 3 pha 63A.1.500CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
39Áp tô mát cài 3 pha 100A.120CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
40Ống co nhiệt hạ thế (11/5,5).2.700MTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
41Đầu cáp co nhiệt hạ thế (24/12-2 đầu).1.500CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
42Đầu cáp co nhiệt hạ thế (38/18-4 đầu).1.900CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
43Vỏ hộp 2 công tơ 1 pha.1.800CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
44Vỏ hộp 4 công tơ 1 pha.700CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
45Vỏ hộp công tơ 3 pha.1.800CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
46Cầu đấu dây vào H2, 2 hàng vít.50CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
47Cầu đấu dây vào H4, 2 hàng vít.50CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
48Cầu đấu dây vào H6, 2 hàng vít.20CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
49Cầu đấu dây ra H2, 2 hàng vít.250CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
50Cầu đấu dây ra H4, 2 hàng vít.50CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
51Cầu đấu dây ra H6, 2 hàng vít.20CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
52Thanh cài ATM.450CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
53Dầu MBA.1.050lítTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
54Cột BTLT PC.I-7.5-160-3.0.22CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
55Cột BTLT PC.I-8.5-160-4.3.6CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
56Biến dòng điện hạ thế 200/5A (10VA; CCX0,5).15QuảTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
57Biến dòng điện hạ thế 250/5A (10VA; CCX0,5).15QuảTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
58Biến dòng điện hạ thế 300/5A (15VA; CCX0,5).45QuảTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
59Biến dòng điện hạ thế 400/5A (15VA; CCX0,5).60QuảTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
60Biến dòng điện hạ thế 500/5A (15VA; CCX0,5).60QuảTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
61Biến dòng điện hạ thế 600/5A (15VA; CCX0,5).60QuảTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
62Biến dòng điện hạ thế 800/5A (15VA; CCX0,5).75QuảTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
63Biến dòng điện hạ thế 1000/5A (15VA; CCX0,5).45QuảTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
64Biến dòng điện hạ thế 2000/5A (15VA; CCX0,5).6QuảTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
65Biến dòng điện hạ thế 2500/5A (15VA; CCX0,5).9QuảTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
66Biến dòng điện hạ thế 3200/5A (15VA; CCX0,5).15QuảTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
67Đầu cáp 35kV 3x240mm2 co nguội ngoài trời.1BộTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
682Hộp nối cáp ngầm 35kV 3x240mm2.1BộTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
69Đầu cáp co nóng Ngoài trời 3 Pha 24kV 3x50/70mm2.1BộTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
70Đầu cáp co nguội trong nhà 3 pha 36kV 3x35mm2.1BộTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
71Đầu cáp co nóng ngoài trời 1 Pha 36kV 1Cx240/500mm2.11BộTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
72Đầu cáp co nguội trong nhà 1 pha 36kV 1x400mm2.11BộTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
73Đầu cáp co nguội trong nhà 3 pha 24kV 3x240mm2.1BộTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
74Thiết bị đọc chỉ số cầm tay (Bluetooth).2cáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
75Thiết bị loại bỏ cộng hưởng sắt từ.3cáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
76Phôi giấy in nhiệt.50.000cuộnTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
77Giá để VTTB.16cáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.996E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu các mặt hàng tương tự như mặt hàng của gói thầu đang xét. Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp dây, cáp điện hạ thế các loại, phụ kiện các loại, Áp tô mát các loại, hộp công tơ các loại. Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng/chứng thực); hóa đơn (bản phô tô đóng treo của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng hoặc Phương án cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các hàng hóa chào thầu: Bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế ...

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->