Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp thuộc công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211177389-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp thuộc công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211177115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn VVTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 16:42:00 đến ngày 2021-12-06 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,163,394,563 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.245091845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49018368E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.514.376.194 VNĐ (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 3.028.752.388 VNĐ. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp >0,4kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >3,41km trong đó có >0,63km đường dây trung thế.- Tương tự về quy mô: > V=1.514.376.194 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.514.376.194 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.028.752.388 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): 05 công nhân kỹ thuật , không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe xúc đào mini.
- Đặc điểm thiết bị Xe xúc đào mini.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo tiếp địa.
- Đặc điểm thiết bị Máy đo tiếp địa.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động
- Số lượng tối thiểu 5
10-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây đai an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp thuộc công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam năm 2022
Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 VVTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng 23; + Tư vấn thẩm tra: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Móng trụ bê tông ly tâm; MT-2-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Móng
2Móng trụ bê tông ly tâm; MT-3-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Móng
3Móng trụ bê tông ly tâm; MT-3-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Móng
4Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-2-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Móng
5Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-3-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Móng
6Tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-6Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15ht
7Cột BTLT PC.I-12-190-4,3 (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cột
8Cột BTLT PC.I-12-190-9,0 (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Cột
9Cột BTLT PC.I-14-190-6,5 (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Cột
10Cột BTLT PC.I-14-190-13 (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cột
11Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)2.295Mét
12Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-150/19-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)1.022Mét
13Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đường dây 22kVXĐTL-LT-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Bộ
14Xà đỡ góc lệch cột BTLT đường dây 22kVXĐGL-LT-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
15Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đường dây 22kVXĐTN-LT-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
16Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đường dây 22kVXĐTN-CĐC-LT-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
17Xà néo góc cột BTLT đường dây 22kVXNG-LT-1000(14)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
18Xà néo góc nạnh cột BTLT đường dây 22kVXNGN-LT-850(14)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
19Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kVXNG-2LTD-1000Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
20Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kVXNG-2LTNg-1000Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
21Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kVXNGN-2LTNg-850Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
22Xà cầu chì tự rơi cột BTLT đôi dọc tuyến đường dây 22kVXFCO-2LTD-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
23Xà cầu chì tự rơi cột BTLT đôi dọc tuyến đường dây 22kVXFCO-2LTNg-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
24Giá thao tác cột BTLT đôi dọc tuyếnGTT-2LTDCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
25Giá thao tác cột BTLT đôi ngang tuyếnGTT-2LTNgCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
26Chụp đầu cột BTLTCĐC-1,5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
27Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Bộ
28Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
29Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy 6K)FCO-22Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)3Cái
30Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty: SĐ-22PThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)47Sứ
31Cách điện néo 22kV loại polymer: CN-22Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)69Chuỗi
32Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép 70mm2: DBĐH-70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)66Sợi
33Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-150/19-12,7(24kV): DBĐH-150/19Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)30Sợi
34Kẹp cổ sứ cho dây nhôm lõi thép bọc KĐS-150/19Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Sợi
35Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) + yếm giáp níuGN-70/11Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)15Bộ
36Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-150/19-12,7(24kV) + yếm giáp níuGN-150/19Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)6Bộ
37Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 KNE-70/11Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)33Bộ
38Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/19KNE-150/19Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)6Bộ
39Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 50KNU-50Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)3Bộ
40Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70CĐR-A70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)12Bộ
41Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm trần AC-50KĐR-A50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
42Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11: KĐR-A70/11Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)42Bộ
43Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/19: KĐR-A150/19Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)6Bộ
44Tiếp địa chờ trung áp cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11: TĐC-70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)3Bộ
45Tiếp địa chờ trung áp cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/19: TĐC-150Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)3Bộ
46Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-70; ĐC-AM70.1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
47Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-50: ĐC-AM50.1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
48Giá móc cáp cột BTLT: GM-LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
49Khóa đỡ dây hạ thế:KĐ(4x70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cái
50Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 1,2 mét kèm 2 khóa đaiĐT+KĐ1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
51Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đaiĐT+KĐ2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
52Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
53Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-CTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
54Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 10,5 mét: LT-10,5(th)Thi công theo thiết kế3Cột
55Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 12 mét: LT-12(th)Thi công theo thiết kế4Cột
56Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng trên cột BTLT: XĐT-10T(th)Thi công theo thiết kế1Bộ
57Tháo dỡ thu hồi xà đỡ vượt trên cột BTLT: XĐV-10T(th)Thi công theo thiết kế3Bộ
58Tháo dỡ thu hồi xà néo trên cột BTLT: XNG(th)Thi công theo thiết kế1Bộ
59Tháo dỡ thu hồi xà néo góc đơn: NG-10T(t/h)XNGN-10T(th)Thi công theo thiết kế2Bộ
60Tháo dỡ thu hồi xà lắp cầu chì trên cột BTLT XFCO(th)Thi công theo thiết kế1Bộ
61Tháo dỡ thu hồi cổ dề góc cột BTLTCDG(th)Thi công theo thiết kế1Bộ
62Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50(th)Thi công theo thiết kế978Mét
63Tháo dỡ lắp đặt lại cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy)FCO-22(sdl)Thi công theo thiết kế3Cái
64Tháo dỡ lắp đặt lại cách điện đứng 22kVSĐ-22(sdl)Thi công theo thiết kế19Sứ
65Tháo dỡ lắp đặt lại giá móc cáp cột BTLT: GM-LTGMC(sdl)Thi công theo thiết kế3Cái
66Tháo dỡ lắp đặt lại khóa đỡ dây hạ thế:KĐ(4x70)KĐ(4x70)(sdl)Thi công theo thiết kế2Cái
67Tháo dỡ lắp đặt lại khóa néo dây hạ thế: KN(4x70)KN(4x70)(sdl)Thi công theo thiết kế3Cái
68Tháo dỡ thu hồi Cách điện đứng 22kVSĐ-22(th)Thi công theo thiết kế9Sứ
69Tháo dỡ thu hồi cách điện đứng Pin Post 22kV + tyCN-22(th)Thi công theo thiết kế18Chuỗi
70Tháo dỡ thu hồi khoá néo 22kVKN-50(th)Thi công theo thiết kế12Chuỗi
71Tháo dỡ thu hồi dây néoTK-50(th)Thi công theo thiết kế1Bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng trụ bê tông ly tâm 8.5m: MT-0-8.5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Móng
2Móng trụ bê tông ly tâm 8,5m: MT-1-8,5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Móng
3Móng trụ bê tông ly tâm 10m: MT-1-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
4Móng trụ bê tông ly tâm 12m: MT-2-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Móng
5Móng trụ bê tông ly tâm đôi 8,5m: MTĐ-1-8,5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế42Móng
6Móng trụ bê tông ly tâm đôi 10m: MTĐ-1-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Móng
7Tiếp địa cọc LR-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế34ht
8Tiếp địa cọc LR-6Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4ht
9Cột BTLT PC.I-8,5-160-3,0 (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Cột
10Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế105Cột
11Cột BTLT PC.I-10-190-5,0 (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Cột
12Cột BTLT PC.I-12-190-4,3 (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cột
13Cáp văn xoắn : ABC(4x70)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)2.734Mét
14Cáp văn xoắn : ABC(4x95)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)2.001Mét
15Cáp văn xoắn : ABC(4x120)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)93Mét
16Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đường dây 22kVXĐTL-LT-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
17Xà néo hạ thế cột BTLTXNHT-LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
18Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2CT-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
19Bu lông móc:BLM-300BLM-300Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
20Bu lông móc:BLM-250BLM-250Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế40Bộ
21Giá móc cáp cột BTLT: GMCGMCCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế145Bộ
22Khóa đỡ dây hạ thế:KĐ(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế27Cái
23Khóa đỡ dây hạ thế:KĐ(4x70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế29Cái
24Khóa néo dây hạ thế: KN(4x120)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
25Khóa néo dây hạ thế: KN(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế57Cái
26Khóa néo dây hạ thế: KN(4x70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế69Cái
27Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐTĐ-DĐThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)168Cái
28Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-25/95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)120Cái
29Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-25/120Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)24Cái
30Kẹp cáp 3 bulong hạ thế: KC-3BLKC-A70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế32Cái
31Đầu cos nhôm đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm: ĐC-AM120.1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cái
32Đầu cos nhôm đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm: ĐC-AM95.1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
33Đầu cos nhôm đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm: ĐC-AM70.1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Cái
34Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 1,2 mét kèm 2 khóa đaiĐT+KĐ1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế129Cái
35Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đaiĐT+KĐ2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế330Cái
36Ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế90Mét
37Bịt đầu cáp: BĐC-120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
38Bịt đầu cáp: BĐC-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Cái
39Bịt đầu cáp: BĐC-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Cái
40Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế26Bộ
41Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-CTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế22Bộ
42Cách điện đứng Pin Post 22kV + tySĐ-22PThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)12Sứ
43Sứ buly hạ thếSĐ-0,4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế32Sứ
44Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm bọc cách điện bán phần AV-70: DBĐH-70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)24Sợi
45Ống nối dây cáp vặn xoắn ABC(4x70): OND-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Ống
46Ống nối dây cáp vặn xoắn ABC(4x95): OND-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Ống
47Bảng tên cộtBTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Bảng
48Thu hồi dây dẫn: AV-70(th)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế156Mét
49Xà buli 8 sứ trụ BTLT đơn (XBL8-2) tháo dỡ lắp đặt lại XBL8-2(sdl)Thi công theo thiết kế1Bộ
50Xà buli 4 sứ trụ BTLT đơn (XBL4-2) tháo dỡ thu hồi: XBL4-2(th)Thi công theo thiết kế2Bộ
51Sứ buly hạ thế thu hồi SĐ-0,4(sdl)Thi công theo thiết kế8Bộ
52Sứ buly hạ thế thu hồi SĐ-0,4(th)Thi công theo thiết kế4Bộ
C PHẦN TBA
1Móng nền trạm biến áp cột đôi: MNT-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Móng
2Hệ thống tiếp địa trạm: NĐT-32Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3ht
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)1Máy
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)2Máy
5Chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộLA-22Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)18Cái
6Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần)M-XLPE-35Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)54Mét
7Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)15Mét
8Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)35Mét
9Dây đồng bọc 1 ruột (1x70)MV-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)10Mét
10Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)117Mét
11Cầu chì tự rơi 22kV loại polymerFCO-22Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)9Cái
12Dây chảy 10KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
13Dây chảy 6KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
14Nắp chụp silicon đầu cực MBA phía trung ápNC-MBA-TACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
15Nắp chụp silicon đầu cực MBA phía hạ ápNC-MBA-HACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
16Nắp chụp silicon đầu cực chống sét vanNC-CSVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Cái
17Nắp chụp silicon đầu cực FCO (trên + dưới)NC-FCOCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
18Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-250kVATĐ-3P-250 (3XT)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)1Bộ
19Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-100kVATĐ-3P-100 (2XT)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)2Bộ
20Cách điện đứng Pin Post 22kV + tySĐ-22PThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)18Quả
21Sứ buly 0,4kV + TyCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Quả
22Kẹp cổ sứ cho dây bọc KCS-70/11Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
23Kẹp cổ sứ cho dây bọc KCS-35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
24Dây nhôm bọc buộc cổ sứ Al-3,5mm2DB-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Sợi
25Kẹp răng trung thế KRTT-70/35 (Đấu nối thu lôi van)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)9Cái
26Đầu cốt đồng nhôm AM-70 (loại dài 1 lỗ)ĐC-AM70.1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
27Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M240.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
28Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M120.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Cái
29Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: M70.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
30Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: M35.1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế99Cái
31Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổngHDPE Ø160/125Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Mét
32Ống thép luồn tiếp địa F21/27Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế27Mét
33Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đaiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế27Cái
34Bảng tên trạm biến ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
35Bảng cấm trèoCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
36Biển cấm sờCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
37Hệ xà trạm biến áp trên 2 trụ ly tâm ghép đôi dọc tuyếnXTBA-2LT-DCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
38Giá giữ MBA cột BTLT đôi: GGMBA-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
39Cùm móc dây an toàn cột BTLT đôi CMDAT-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
40Bách lắp chống sét vanCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
41Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 3 pha: DNTBA-3PCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.245091845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49018368E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.514.376.194 VNĐ (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 3.028.752.388 VNĐ. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp >0,4kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >3,41km trong đó có >0,63km đường dây trung thế.- Tương tự về quy mô: > V=1.514.376.194 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.514.376.194 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.028.752.388 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
5 Công nhân kỹ thuật 5 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): 05 công nhân kỹ thuật , không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn Xe cần cẩu 5 - 10 tấn1
2 Xe tải ≥ 5 tấn Xe tải ≥ 5 tấn1
3 Xe xúc đào mini. Xe xúc đào mini.2
4 Máy rải dây rải dây1
5 Máy tời 5 tấn Tời 5 tấn1
6 Máy ép thủy lực Máy ép thủy lực1
7 Máy hàn. Máy hàn.1
8 Máy đo tiếp địa. Máy đo tiếp địa.1
9 Tiếp địa di động Tiếp địa di động5
10 Dây đai an toàn Dây đai an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->