Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp thuộc công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp thuộc công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | VVTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 16:42:00 đến ngày 2021-12-06 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,163,394,563 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.245091845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49018368E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.514.376.194 VNĐ (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 3.028.752.388 VNĐ. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp >0,4kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >3,41km trong đó có >0,63km đường dây trung thế.- Tương tự về quy mô: > V=1.514.376.194 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.514.376.194 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.028.752.388 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): 05 công nhân kỹ thuật , không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cần cẩu 5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe xúc đào mini. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe xúc đào mini. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo tiếp địa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo tiếp địa. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây đai an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp thuộc công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam năm 2022 Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | VVTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
+ Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng trụ bê tông ly tâm; MT-2-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông ly tâm; MT-3-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông ly tâm; MT-3-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Móng |
| 4 | Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-2-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Móng |
| 5 | Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-3-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Móng |
| 6 | Tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-6 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | ht |
| 7 | Cột BTLT PC.I-12-190-4,3 (kể cả sơn và đánh số cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cột |
| 8 | Cột BTLT PC.I-12-190-9,0 (kể cả sơn và đánh số cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Cột |
| 9 | Cột BTLT PC.I-14-190-6,5 (kể cả sơn và đánh số cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Cột |
| 10 | Cột BTLT PC.I-14-190-13 (kể cả sơn và đánh số cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cột |
| 11 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 2.295 | Mét |
| 12 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-150/19-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1.022 | Mét |
| 13 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đường dây 22kVXĐTL-LT-650 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ góc lệch cột BTLT đường dây 22kVXĐGL-LT-650 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đường dây 22kVXĐTN-LT-650 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đường dây 22kVXĐTN-CĐC-LT-650 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo góc cột BTLT đường dây 22kVXNG-LT-1000(14) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 18 | Xà néo góc nạnh cột BTLT đường dây 22kVXNGN-LT-850(14) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kVXNG-2LTD-1000 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 20 | Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kVXNG-2LTNg-1000 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 21 | Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kVXNGN-2LTNg-850 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Xà cầu chì tự rơi cột BTLT đôi dọc tuyến đường dây 22kVXFCO-2LTD-650 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 23 | Xà cầu chì tự rơi cột BTLT đôi dọc tuyến đường dây 22kVXFCO-2LTNg-650 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 24 | Giá thao tác cột BTLT đôi dọc tuyếnGTT-2LTD | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 25 | Giá thao tác cột BTLT đôi ngang tuyếnGTT-2LTNg | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 26 | Chụp đầu cột BTLTCĐC-1,5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 27 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Bộ |
| 28 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 29 | Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy 6K)FCO-22 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | Cái |
| 30 | Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty: SĐ-22P | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 47 | Sứ |
| 31 | Cách điện néo 22kV loại polymer: CN-22 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 69 | Chuỗi |
| 32 | Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép 70mm2: DBĐH-70 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 66 | Sợi |
| 33 | Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-150/19-12,7(24kV): DBĐH-150/19 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 30 | Sợi |
| 34 | Kẹp cổ sứ cho dây nhôm lõi thép bọc KĐS-150/19 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Sợi |
| 35 | Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) + yếm giáp níuGN-70/11 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 15 | Bộ |
| 36 | Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-150/19-12,7(24kV) + yếm giáp níuGN-150/19 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 6 | Bộ |
| 37 | Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 KNE-70/11 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 33 | Bộ |
| 38 | Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/19KNE-150/19 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 6 | Bộ |
| 39 | Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 50KNU-50 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | Bộ |
| 40 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70CĐR-A70 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 12 | Bộ |
| 41 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm trần AC-50KĐR-A50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 42 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11: KĐR-A70/11 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 42 | Bộ |
| 43 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/19: KĐR-A150/19 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 6 | Bộ |
| 44 | Tiếp địa chờ trung áp cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11: TĐC-70 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | Bộ |
| 45 | Tiếp địa chờ trung áp cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/19: TĐC-150 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | Bộ |
| 46 | Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-70; ĐC-AM70.1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 47 | Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-50: ĐC-AM50.1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 48 | Giá móc cáp cột BTLT: GM-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 49 | Khóa đỡ dây hạ thế:KĐ(4x70) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| 50 | Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 1,2 mét kèm 2 khóa đaiĐT+KĐ1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 51 | Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đaiĐT+KĐ2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 52 | Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 53 | Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-CT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 54 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 10,5 mét: LT-10,5(th) | Thi công theo thiết kế | 3 | Cột |
| 55 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 12 mét: LT-12(th) | Thi công theo thiết kế | 4 | Cột |
| 56 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng trên cột BTLT: XĐT-10T(th) | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 57 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ vượt trên cột BTLT: XĐV-10T(th) | Thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 58 | Tháo dỡ thu hồi xà néo trên cột BTLT: XNG(th) | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 59 | Tháo dỡ thu hồi xà néo góc đơn: NG-10T(t/h)XNGN-10T(th) | Thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 60 | Tháo dỡ thu hồi xà lắp cầu chì trên cột BTLT XFCO(th) | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 61 | Tháo dỡ thu hồi cổ dề góc cột BTLTCDG(th) | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 62 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50(th) | Thi công theo thiết kế | 978 | Mét |
| 63 | Tháo dỡ lắp đặt lại cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy)FCO-22(sdl) | Thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 64 | Tháo dỡ lắp đặt lại cách điện đứng 22kVSĐ-22(sdl) | Thi công theo thiết kế | 19 | Sứ |
| 65 | Tháo dỡ lắp đặt lại giá móc cáp cột BTLT: GM-LTGMC(sdl) | Thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 66 | Tháo dỡ lắp đặt lại khóa đỡ dây hạ thế:KĐ(4x70)KĐ(4x70)(sdl) | Thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
| 67 | Tháo dỡ lắp đặt lại khóa néo dây hạ thế: KN(4x70)KN(4x70)(sdl) | Thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 68 | Tháo dỡ thu hồi Cách điện đứng 22kVSĐ-22(th) | Thi công theo thiết kế | 9 | Sứ |
| 69 | Tháo dỡ thu hồi cách điện đứng Pin Post 22kV + tyCN-22(th) | Thi công theo thiết kế | 18 | Chuỗi |
| 70 | Tháo dỡ thu hồi khoá néo 22kVKN-50(th) | Thi công theo thiết kế | 12 | Chuỗi |
| 71 | Tháo dỡ thu hồi dây néoTK-50(th) | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng trụ bê tông ly tâm 8.5m: MT-0-8.5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông ly tâm 8,5m: MT-1-8,5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông ly tâm 10m: MT-1-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ bê tông ly tâm 12m: MT-2-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Móng |
| 5 | Móng trụ bê tông ly tâm đôi 8,5m: MTĐ-1-8,5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 42 | Móng |
| 6 | Móng trụ bê tông ly tâm đôi 10m: MTĐ-1-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Móng |
| 7 | Tiếp địa cọc LR-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 34 | ht |
| 8 | Tiếp địa cọc LR-6 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | ht |
| 9 | Cột BTLT PC.I-8,5-160-3,0 (kể cả sơn và đánh số cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Cột |
| 10 | Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 (kể cả sơn và đánh số cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 105 | Cột |
| 11 | Cột BTLT PC.I-10-190-5,0 (kể cả sơn và đánh số cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Cột |
| 12 | Cột BTLT PC.I-12-190-4,3 (kể cả sơn và đánh số cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cột |
| 13 | Cáp văn xoắn : ABC(4x70) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 2.734 | Mét |
| 14 | Cáp văn xoắn : ABC(4x95) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 2.001 | Mét |
| 15 | Cáp văn xoắn : ABC(4x120) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 93 | Mét |
| 16 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đường dây 22kVXĐTL-LT-650 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 17 | Xà néo hạ thế cột BTLTXNHT-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2CT-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 19 | Bu lông móc:BLM-300BLM-300 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 20 | Bu lông móc:BLM-250BLM-250 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 40 | Bộ |
| 21 | Giá móc cáp cột BTLT: GMCGMC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 145 | Bộ |
| 22 | Khóa đỡ dây hạ thế:KĐ(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 27 | Cái |
| 23 | Khóa đỡ dây hạ thế:KĐ(4x70) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 29 | Cái |
| 24 | Khóa néo dây hạ thế: KN(4x120) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 25 | Khóa néo dây hạ thế: KN(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 57 | Cái |
| 26 | Khóa néo dây hạ thế: KN(4x70) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 69 | Cái |
| 27 | Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐTĐ-DĐ | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 168 | Cái |
| 28 | Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-25/95 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 120 | Cái |
| 29 | Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-25/120 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 24 | Cái |
| 30 | Kẹp cáp 3 bulong hạ thế: KC-3BLKC-A70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 32 | Cái |
| 31 | Đầu cos nhôm đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm: ĐC-AM120.1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cái |
| 32 | Đầu cos nhôm đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm: ĐC-AM95.1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 33 | Đầu cos nhôm đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm: ĐC-AM70.1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Cái |
| 34 | Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 1,2 mét kèm 2 khóa đaiĐT+KĐ1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 129 | Cái |
| 35 | Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đaiĐT+KĐ2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 330 | Cái |
| 36 | Ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 90 | Mét |
| 37 | Bịt đầu cáp: BĐC-120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 38 | Bịt đầu cáp: BĐC-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Cái |
| 39 | Bịt đầu cáp: BĐC-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | Cái |
| 40 | Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 26 | Bộ |
| 41 | Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-CT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 22 | Bộ |
| 42 | Cách điện đứng Pin Post 22kV + tySĐ-22P | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 12 | Sứ |
| 43 | Sứ buly hạ thếSĐ-0,4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 32 | Sứ |
| 44 | Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm bọc cách điện bán phần AV-70: DBĐH-70 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 24 | Sợi |
| 45 | Ống nối dây cáp vặn xoắn ABC(4x70): OND-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Ống |
| 46 | Ống nối dây cáp vặn xoắn ABC(4x95): OND-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Ống |
| 47 | Bảng tên cộtBT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Bảng |
| 48 | Thu hồi dây dẫn: AV-70(th) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 156 | Mét |
| 49 | Xà buli 8 sứ trụ BTLT đơn (XBL8-2) tháo dỡ lắp đặt lại XBL8-2(sdl) | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 50 | Xà buli 4 sứ trụ BTLT đơn (XBL4-2) tháo dỡ thu hồi: XBL4-2(th) | Thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 51 | Sứ buly hạ thế thu hồi SĐ-0,4(sdl) | Thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 52 | Sứ buly hạ thế thu hồi SĐ-0,4(th) | Thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| C | PHẦN TBA | |||
| 1 | Móng nền trạm biến áp cột đôi: MNT-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa trạm: NĐT-32 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | ht |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 2 | Máy |
| 5 | Chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộLA-22 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 18 | Cái |
| 6 | Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần)M-XLPE-35 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 54 | Mét |
| 7 | Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 15 | Mét |
| 8 | Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 35 | Mét |
| 9 | Dây đồng bọc 1 ruột (1x70)MV-0.6/1kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 10 | Mét |
| 10 | Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 117 | Mét |
| 11 | Cầu chì tự rơi 22kV loại polymerFCO-22 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 9 | Cái |
| 12 | Dây chảy 10K | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | Dây chảy 6K | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 14 | Nắp chụp silicon đầu cực MBA phía trung ápNC-MBA-TA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cái |
| 15 | Nắp chụp silicon đầu cực MBA phía hạ ápNC-MBA-HA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 16 | Nắp chụp silicon đầu cực chống sét vanNC-CSV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Cái |
| 17 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO (trên + dưới)NC-FCO | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 18 | Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-250kVATĐ-3P-250 (3XT) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1 | Bộ |
| 19 | Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-100kVATĐ-3P-100 (2XT) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 2 | Bộ |
| 20 | Cách điện đứng Pin Post 22kV + tySĐ-22P | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 18 | Quả |
| 21 | Sứ buly 0,4kV + Ty | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Quả |
| 22 | Kẹp cổ sứ cho dây bọc KCS-70/11 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cái |
| 23 | Kẹp cổ sứ cho dây bọc KCS-35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cái |
| 24 | Dây nhôm bọc buộc cổ sứ Al-3,5mm2DB-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Sợi |
| 25 | Kẹp răng trung thế KRTT-70/35 (Đấu nối thu lôi van) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 9 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 (loại dài 1 lỗ)ĐC-AM70.1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M240.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M120.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: M70.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: M35.1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 99 | Cái |
| 31 | Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổngHDPE Ø160/125 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Mét |
| 32 | Ống thép luồn tiếp địa F21/27 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 27 | Mét |
| 33 | Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đai | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 27 | Cái |
| 34 | Bảng tên trạm biến áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 35 | Bảng cấm trèo | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 36 | Biển cấm sờ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 37 | Hệ xà trạm biến áp trên 2 trụ ly tâm ghép đôi dọc tuyếnXTBA-2LT-D | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 38 | Giá giữ MBA cột BTLT đôi: GGMBA-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 39 | Cùm móc dây an toàn cột BTLT đôi CMDAT-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 40 | Bách lắp chống sét van | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 41 | Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 3 pha: DNTBA-3P | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.245091845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49018368E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.514.376.194 VNĐ (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 3.028.752.388 VNĐ. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp >0,4kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >3,41km trong đó có >0,63km đường dây trung thế.- Tương tự về quy mô: > V=1.514.376.194 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.514.376.194 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.028.752.388 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): 05 công nhân kỹ thuật , không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 5 tấn | Xe tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe xúc đào mini. | Xe xúc đào mini. | 2 |
| 4 | Máy rải dây | rải dây | 1 |
| 5 | Máy tời 5 tấn | Tời 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy ép thủy lực | Máy ép thủy lực | 1 |
| 7 | Máy hàn. | Máy hàn. | 1 |
| 8 | Máy đo tiếp địa. | Máy đo tiếp địa. | 1 |
| 9 | Tiếp địa di động | Tiếp địa di động | 5 |
| 10 | Dây đai an toàn | Dây đai an toàn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi