Gói thầu: Sửa chữa hệ thống thoát nước mặt công ty

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211188513-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần DAP Vinachem
Tên gói thầu Sửa chữa hệ thống thoát nước mặt công ty
Số hiệu KHLCNT 20211188466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sửa chữa thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 16:03:00 đến ngày 2021-12-06 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,903,221,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông, thủy lợi hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp IIII cùng loại.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư làm thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng 2 hoặc hạng 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh xích, dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép thủy lực, lực ép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận tải thùng, trọng lượng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần DAP Vinachem
E-CDNT 1.2 Sửa chữa hệ thống thoát nước mặt công ty
Sửa chữa hệ thống thoát nước mặt công ty
120 Ngày
E-CDNT 3 sửa chữa thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần DAP-Vinachem, Lô N5.8 khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu kinh tế Đình Vũ, Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. ĐT: 02253979368
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần DAP Vinachem , địa chỉ: Lô GI-7, khu kinh tế Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần DAP-Vinachem, Lô N5.8 khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu kinh tế Đình Vũ, Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. ĐT: 02253979368


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần DAP-Vinachem, Lô N5.8 khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu kinh tế Đình Vũ, Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. ĐT: 02253979368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8 khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu kinh tế Đình Vũ, Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Số điện thoại: 02253.979.368. Số fax: 02253.979.170
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư Xây dựng - Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8 khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu kinh tế Đình Vũ, Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Số điện thoại: 02253.979.368. Số fax: 02253.979.170
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Bùi Đăng Duẩn- Di động: 0904.177.277
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẤU NỐI HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC CŨ VÀO TUYẾN CỐNG II'
1Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,64m
2Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11lỗ
3Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,64m
4Đắp bờ bao ngăn nước thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2công
B LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC D1000 (tuyến I'I )
1Cắt cây, bốc xếp cành cây rác hữu cơ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15công
2Cẩu nâng hạ cắt câyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2ca
3Vận chuyển cành cây rác hữ cơ ra bãi đổ cự ly 3kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3chuyến
4Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cấu kiện
5Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (ngập trong đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67,1100m
6Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần nổi đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1100m
7Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,6118tấn
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,8100m3
9Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V549m3
10Mua đế cống thoát nước D1000Theo yêu cầu kỹ thuật chương V244cái
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2441 cấu kiện
12Mua cống thoát nước D1000Theo yêu cầu kỹ thuật chương V244m
13Mua gioăng nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V122cái
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V122đoạn ống
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,79100m3
16Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V73,2100m
17Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,6118tấn
18Bơm nước thi công để chèn cát vào lỗ cọc, nhân công xúc cát lấp chân cừTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12công
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,49100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,49100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,49100m3/1km
22Bơm nước thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24ca
C THI CÔNG 5 HỐ GA, TẤM ĐAN (TUYẾN CỐNG D1000)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,514100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V22m3
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (ngập trong đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,53100m
4Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần nổi đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23100m
5Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7455tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,668tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,48m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
10Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,65m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,76m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,29100m3
13Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,76100m
14Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7455tấn
15Bơm nước thi công để chèn cát vào lỗ cọc, nhân công xúc cát lấp chân cừTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5công
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,44100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,44100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,44100m3/1km
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,314tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,439tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,89m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
24Bơm nước thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10ca
D HẠ ĐỘ SÂU LÒNG RÃNH TUYẾN AB
1Dọn dẹp mặt bằng, chất hữu cơ trên bề mặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3ca
2Vận chuyển bùn hữu cơ về bãi đổ cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2chuyến
3Di chuyển tấm đan tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V118cấu kiện
4Đắp đất ngăn dòng nước để thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4công
5Nạo vét bùn đất trong mươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3ca
6Cắt mạch bê tông đáy mương và hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,410m
7Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33m
8Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11lần
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,33100m
10Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6603tấn
11Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,96m3
12Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,92m3
13Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,88m3
14Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V90m3
15Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V75,667m
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,64100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,57tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,72m3
19Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,41m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,93m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V112m3
22Phụ gia đông cứng nhanh Sikament R4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V144,09lít
23Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6603tấn
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,16100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,16100m3/1km
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V118cái
28Bơm nước thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90ca
E KHẤU HAO CỌC CỪ LARSEN, HỆ KHUNG CHỐNG TOÀN BỘ CÔNG TRÌNH
1Sử dụng cọc cừ dài 6m, bản rộng 0,4m, cao170mm, dày 15,5mm. Đoạn tuyến II’ (mỗi lần thi công dài 80m, thời gian thi công 1 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40.491,288kg
2Hệ khung chống Thanh chống đoạn tuyến II’: Sử dụng dầm I200,bản cánh rộng 100mm, thời gian thi công dự kiến 1 thángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.427,7816kg
F TUYẾN CỐNG CD
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,75100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,36100m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V101m3
4Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần nằm trong đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,55100m
5Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần nổi trên đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,05100m
6Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật (lắp đặt văng chống ngang)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,769tấn
7Mua đế cống D1500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42cái
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42cấu kiện
9Mua cống thoát nước D1500 H13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42m
10Mua giăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21đoạn ống
12Lắp đặt gioăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
13Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,6100m
14Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,769tấn
15Bơm nước thi công để chèn cát vào lỗ cọc, nhân công xúc cát lấp chân cừTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6công
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,75100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,75100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,75100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,75100m3/1km
20Bơm nước thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8ca
G TUYẾN DE, HI, KL
1Cắt mạch bê tông thành rãnh cũ cống qua đường (04 vị trí)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,8m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,49m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1m3
4Cắt mạch đường bằng máy để đào đặt cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,410m
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,49100m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V150m3
7Phân loại đất đá để tận dụng lạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ca
8Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (ngập trong đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,3100m
9Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (nổi trên mặt đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3100m
10Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5358tấn
11Mua đế cống D1500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52cái
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52cấu kiện
13Mua cống thoát nước D1500 H30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52m
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26đoạn ống
15Mua gioăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
16Lắp đặt gioăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
17Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,6100m
18Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5358tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,61100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,52100m3
21Bơm nước thi công để chèn cát vào lỗ cọc, nhân công xúc cát lấp chân cừTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10công
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,05100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,05100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,05100m3/1km
25Bơm nước thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10ca
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,489tấn
27rải nilong chống co ngótTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,4m2
28Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,08m3
29Phụ gia đông cứng nhanh R4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17 lít
30Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V88,410m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,4100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,4100m2
33Mua bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V88,4tấn
H TUYẾN EF
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,36100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,79100m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V377m3
4Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,6100m
5Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần nối trên mặt đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3100m
6Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,3294tấn
7Mua đế cống D1500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V144cái
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V144cấu kiện
9Mua cống thoát nước D1500 H13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V144m
10Mua gioăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72đoạn ống
12Lắp đặt gioăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66cái
13Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,2100m
14Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,3294tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,14100m3
16Bơm nước thi công để chèn cát vào lỗ cọc, nhân công xúc cát lấp chân cừTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15công
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,78100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,78100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,78100m3/1km
20Bơm nước thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28ca
I TUYẾN FG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,22m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,75m3
3Bốc xếp, vận chuyển tấm đan tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22cấu kiện
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,41100m3
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V61m3
6Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,05100m
7Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần nối trên mặt đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55100m
8Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,491tấn
9Mua đế cống D1500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22cấu kiện
11Mua cống thoát nước D1500 H13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22m
12Mua gioăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11đoạn ống
14Lắp đặt gioăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
15Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,6100m
16Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,491tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5100m3
18Bơm nước thi công để chèn cát vào lỗ cọc, nhân công xúc cát lấp chân cừTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5công
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,66100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,66100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,66100m3/1km
22Bơm nước thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4ca
23Đắp đất lòng rãnh ngăn nước thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2công
J TUYẾN GH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,16100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7100m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V201m3
4Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,25100m
5Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần nổi trên đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,75100m
6Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5582tấn
7Mua đế cống D1200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70cái
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70cấu kiện
9Mua cống thoát nước D1500 H13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70m
10Mua gioăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35đoạn ống
12Lắp đặt gioăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35cái
13Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21100m
14Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5582tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,05100m3
16Bơm nước thi công để chèn cát vào lỗ cọc, nhân công xúc cát lấp chân cừTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8công
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,82100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,82100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,82100m3/1km
20Bơm nước thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14ca
K TUYẾN IK
1Mở đường vào thi công tuyến công đào san mặt bằng bằng máy xúc, thể tích gầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2ca
2Nhân công đắp bao, làm đường vào thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4công 
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,28100m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V184m3
5Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,5100m
6Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần nổi đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5100m
7Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9192tấn
8Mua đế cống D1500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60cái
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60cấu kiện
10Mua cống thoát nước D1500 H13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
11Mua gioăng nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
12Lắp đặt gioăng nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30đoạn ống
14Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18100m
15Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9192tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,69100m3
17Bơm nước thi công để chèn cát vào lỗ cọc, nhân công xúc cát lấp chân cừTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6công
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,43100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,43100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,43100m3/1km
21Bơm nước thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12ca
L TUYẾN LM
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,49100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V64m3
3Di chuyển cống cũ D1000 để tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cấu kiện
4Di chuyển cống D1500 tại vị trí khó thi công bằng cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2ca
5Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (ngập trong đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,5100m
6Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần nổi đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
7Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3419tấn
8Mua đế cống D1500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cấu kiện
10Mua cống thoát nước D1500 H13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10đoạn ống
12Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6100m
13Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3419tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,65100m3
15Bơm nước thi công để chèn cát vào lỗ cọc, nhân công xúc cát lấp chân cừTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4công
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48100m3/1km
19Bơm nước thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4ca
M HỐ GA, TẤM ĐAN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,826100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V78,3m3
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (ngập trong đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,08100m
4Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần nổi đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,644100m
5Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1939tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,64100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,262tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,34m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
10Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,15m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V253,72m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,24100m3
13Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,744100m
14Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1939tấn
15Bơm nước thi công để chèn cát vào lỗ cọc, nhân công xúc cát lấp chân cừTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14công
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,37100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,37100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,37100m3/1km
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,27100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,107tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,328tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,328tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,7m3
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42cái
25Đấu nối hố rãnh cũ vào hố ga mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5công
26Bơm nước thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28ca
N CẮT CÂY, THĂM DÒ ĐƯỜNG ĐIỆN, BỒN CÂY VÀ ĐÀO CÂY TRÊN TUYẾN
1Đào thu công khảo sát thăm dò đường điện, nước bằng thủ công trên tuyếnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25công
2Khoan mồi cọc cừTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5ca
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,096100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,096100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,096100m3/1km
7Lót nilong chống co ngótTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6m3
9Phụ gia đông cứng nhanh Sikament R4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,84lit
10Đào và di chuyển cây trên tuyếnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80ca
11Cắt cây, bốc xếp cành cây rác hữu cơ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30công
12Thuê cẩu nâng hạ cắt câyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3ca
13Vận chuyển cành cây, rác hữu cơ ra bãi đổ bằng ô tô cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12chuyến
O KHẤU HAO CỌC CỪ LARSEN, HỆ KHUNG CHỐNG TOÀN BỘ CÔNG TRÌNH
1Sử dụng cọc cừ dài 6m, bản rộng 0,4m, cao170mm, dày 15,5mm. Đoạn tuyến BM mỗi lần thi công dài 80m. Thời gian thi công dự kiến 2 thángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V73.311,696kg
2Hệ khung chống: Mỗi lần thi công dài 80m, Sử dụng dầm I200,bản cánh rộng 100mm, thời gian thi công dự kiến 2 thángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.796,2065kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông, thủy lợi hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 3 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp IIII cùng loại.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.52
3 Kỹ sư làm thanh quyết toán 1 Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng 2 hoặc hạng 152
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 25 tấn1
2 Cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 10 tấn1
3 Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 1,25m31
4 Máy ép thủy lực, lực ép ≥ 130 tấn2
5 Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn1
6 Ô tô vận tải thùng, trọng lượng ≥ 10 tấn2
7 Máy bơm công suất ≥ 2KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->