Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211189778-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211147366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 16:38:00 đến ngày 2021-12-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,719,156,211 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.078E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).(tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng). (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn số lượng tối thiểu: 01 người;- là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng);(tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công điện và phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là Cao đẳng (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện – điện tử;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật về điện và phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;(tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,45m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,45m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥ 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng ≥ 0,8T(có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm)
- Số lượng tối thiểu 30
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn sắt ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn sắt ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa cơ quan và trang bị màn hình led Hội trường số 1, Hội trường số 2 Thành ủy Bến Tre
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre , địa chỉ: 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre; địa chỉ Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Nam Quốc; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: Số 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre , địa chỉ: 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre; địa chỉ Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre; địa chỉ Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre; địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bến Tre; địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3823636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
B Hạng mục 2: Cải tạo Nhà làm việc
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,0298m3
2Đóng cọc cọc tràm Fi 8-10 cm, L=4.5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,24100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,288m3
4Rải nilon lót chống mất nước xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,064100m2
5Bê tông móng chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,288m3
6Bê tông móng chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,891m3
7Ván khuôn gia cố móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,961m2
8Bê tông cột, tiết diện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,5952m3
9Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - tròn, elípTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25,71661m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25,7166m2
11Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành46,7841m2
12Rải nilon lót chống mất nước xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0225100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,7541m3
14Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành192,7781m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành41,135m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0562100m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,099m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0099100m2
19Rải nilon lót chống mất nước xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0066100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,104m3
22Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,281m2
23Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,311m2
24Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0329100kg
25Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1935100kg
26Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2223100kg
27Cốt thép cột, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,5977100kg
28Cốt thép cột, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,7008100kg
29Cốt thép cột, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,6429100kg
30Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,5094100kg
31Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,8589100kg
32Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,7305100kg
33Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,3994100kg
34Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3732100kg
35Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,9808100kg
36Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,7132100kg
37Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1939100kg
38Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2001 lỗ khoan
39Bơm dung dịch kết dính bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20m
40Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x18)cm, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,2792m3
41Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,6092m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành205,245m2
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành54,39m2
44Cắt bê tông sàn sê nôTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,21m
45Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,7472m3
46Cắt tường gạch dày 100Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành374,21m
47Cắt tường gạch dày 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành46,81m
48Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,6226m3
49Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,631m3
50Tháo dỡ ống thoát nước phi 90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,416100m
51Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,4078m3
52Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,4672m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành150,57m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành96,87m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,84m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,4m2
57Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,671m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,671m2
59Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x600 nhám, vữa XM M75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,671m2
60Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite 300x600Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,581m2
61Công tác ốp đá granit tự nhiên đỏ Ruby vào tường có chốt bằng inoxTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành153,13m2
62Tháo dỡ gạch ốp tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,601m2
63Bê tông cột, tiết diện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2904m3
64Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - tròn, elípTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,05691m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,7362m2
66Đục nhám mặt bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,25m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành350,106m
68Cung cấp, lắp dựng cửa đi bản lề sàn kính cường lực 12 ly ( Cả phụ kiện )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,92m2
69Cung cấp, lắp dựng cửa đi gỗ căm xe sơn PU ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,96m2
70Cung cấp, lắp dựng cửa đi gỗ công nghiệp chống ẩm ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,8m2
71Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8ly ( Cả phụ kiện )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32,43m2
72Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 76, kính trong 5ly ( Cả phụ kiện )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,8m2
73Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 55, kính trong 5ly ( Cả phụ kiện )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,8m2
74Cung cấp ổ khóa cửa tay nắm gạtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4m2
75Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm hộp thanh 44x100 kết hợp thanh 25x76 ( Cả phụ kiện )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,13m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm ( Tận dụng cửa cũ )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,98m2
77Tháo dỡ trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành52,64m2
78Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành124,081m2
79Ốp lambri gỗ nhựa vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành38,071m2
80Cung cấp, lắp dựng khung vách sắt tráng kẽm 40x40x1.4 kết hợp thanh 40x80x1.4mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,424m2
81Cung cấp, lắp dựng khung vách sắt tráng kẽm 25x40x1.2 kết hợp thanh 20x40x1.2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành42,511m2
82Ốp gỗ nhựa vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,771m2
83Ốp gỗ MDF 9mm phủ Laminate vân gỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,6541m2
84Ốp gỗ MDF 9mm phủ Laminate vân gỗ cắt ron đồngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,41m2
85Ốp gỗ MDF 9mm cắt hoa vănTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,43761m2
86Ốp gỗ nhựa CompositeTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,23441m2
87Ốp mica đỏ dày 5mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,96251m2
88Dán chữ Iox vàng dày 5mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,26531m2
89Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung STK 40x80x1.4 mặt ốp gỗ nhựa ( Cả phụ kiện )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,9m2
90Lắp lam gỗ MDF ( 20.40.60)x9mm sơn màu ghi đậmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,7161m2
91Bọc nỉ màu ghiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,3551m2
92Cung cấp, lắp dựng khung STK 20x20x1.2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,08m2
93Lát đá đá Granite tự nhiên dày 20, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,68m2
94Làm mặt sàn gỗ công nghiệp dày 8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành71,441m2
95Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,71m
96Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,349m3
97Phá dỡ nền gạch lá nemTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành119m2
98Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,1312m3
99Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,5984m3
100Lát đá Granite tự nhiên, vữa XM M75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27,241m2
101Lát đá Granite tự nhiên, vữa XM M75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,921m2
102Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành72,841m2
103Gia công lắp dựng lito thép 30x30 dày 1mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0248tấn
104Lợp mái ngói 10v/m2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,2081m2
105Gia công lắp dựng khung sắt tráng kẽm 50x100x1.4 sơn màu nghiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,16m2
106Lợp mái che tường bằng tấm Poly đặc dày 8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2016100m2
107Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,0134m3
108Rải nilon lót chống mất nước xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,328100m2
109Bê tông nền, vữa BT M200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,9006m3
110Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,0121m2
111Cốt thép nền, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,4154100kg
112Lát đá Granite khò nhám mặt dày 20, vữa XM M75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,9551m2
113Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,3337m3
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành57,1022m2
115Ốp đá chẻ tự nhiên chân tường, vữa XM M75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành41,70471m2
116Ốp đá Granite tự nhiên đỏ ruby, vữa XM M75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành28,1281m2
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,86m2
118Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành300,98m2
119Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,78m2
120Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành180,055m2
121Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.290,33m2
122Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành535,36m2
123Công tác bả vào các kết cấu - tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.013,99781m2
124Công tác bả vào các kết cấu - tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.980,411m2
125Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành869,28981m2
126Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.980,411m2
127Sơn giả đá bóng kính marbleTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành131,448m2
128Sơn giả đá bóng kính trắngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,26m2
129Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành138,031m2
130Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành138,031m2
131Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 ( có dung dịch chống tỉ lệ 1kg dung dịch chống thấm cho 50kg xi măng )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành138,031m2
132Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành138,031m2
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,2663100m2
134Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35,5739m3
135Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35,5739m3
136Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35,5739m3
137Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35,5739m3
138Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành142,2956m3
139Lắp đèn Led 24w áp trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
140Lắp đèn Led 12w áp trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
141Lắp đèn âm trần D90 - bóng Led 7wTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
142Lắp đèn âm trần D138 - bóng Led 9wTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành48cái
143Lắp mặt hai công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
144Lắp mặt một công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
145Lắp ổ cắm 3 chấu đôiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
146Lắp đế âm: công tắc, ổ cắmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12hộp
147Lắp hộp nối 4 đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành52hộp
148Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành125m
149Lắp măng song D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành41cái
150Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành286m
151Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành112m
152Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 tiếp đấtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành56m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 3.8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,06100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 34mm dày 2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,02100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 27mm dày 1.8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,12100m
157Lắp co, Y, lơi uPVC phi 114 giảm phi 114 x phi 60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
158Lắp co, y, lơi uPVC phi 60 giảm phi 60/ phi 34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
159Lắp co phi 34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
160Lắp Co, tê, MS uPVC phi 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12cái
161Lắp co răng thau D27/21Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12cái
162Lắp xi phông uPVC phi 60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
163Lắp đặt van khóa thau phi 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
164Lắp nút bít ( Nắp khóa ) uPVC phi 90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
165Lắp nút bít ( Nắp khóa ) uPVC phi 60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
166Lắp nút bít ( Nắp khóa ) uPVC phi 34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
167Lắp đặt vòi sen 1 vòiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
168Lắp phiểu thu sàn Inox 150x150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
169Lắp đặt đĩa đựng xà phòng nhựaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
170Lắp LavaboTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
171Lắp Vòi rửa Lavabo lạnh nhựaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
172Lắp bộ xả lavaboTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
173Lắp kính áp tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
174Lắp giá treo khăn 800mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
175Lắp hộp giấy vệ sinh nhựaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
176Lắp bồn cầu bệtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
177Lắp vòi rửa vệ sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
178Lắp tê handTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
C Hạng mục 3: Sân đường vỉa hè
1Phá dỡ nền nhà xe ô tô, nhà xe 2 bánh, cột cờ, bó vỉa hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành45,135m3
2Tháo dỡ gạch terrazo hiện trạngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành591m2
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành68,775m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành68,775m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, 4km tiếp theoTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành68,775m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,084100m3
7Rải nilon lót chống mất nước xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,43100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành38,58m3
9Lát gạch terazo 400x400 dày 30 nền sân, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành643m2
10Lu lèn nền đường đạt K>=0,98Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,51100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPĐD loại I, Dmax=37.5mm, dày 25cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1275100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại I, Dmax=25mm, dày 15cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0765100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,51100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,51100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,68100m2
16Đào đất thi công hố ga, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0394100m3
17Rải nilon lót chống mất nước xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0486100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố gaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0216100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy hố ga, đá 1x2, mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,486m3
20Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,9677m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,368m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,16m2
23Rải nilon lót chống mất nước xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0384100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0154100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3072m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cấu kiện
27Lắp ống nhựa PVC Ø34, lỗ thoát nước hố gaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0432100m
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø8Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0247tấn
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0072100m3
30Lắp đặt ống uPVC Ø225 dày 6,6mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,435100m
31Đào đất chôn ống, máy đào 0,4m3, đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,162100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1447100m3
33Đào đất thi công bó vỉa bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,605m3
34Rải nilon lót chống mất nước xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,481100m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông bó vỉaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,5276100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,46m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,76m3
38Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,8m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành70m2
40Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 màu vàng kem vào mặt ngoài bó vỉa BVTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,5m2
41Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng bó vỉa BVTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,175100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,875m3
43Lát đá granite màu tím dày 20 giằng bó vỉa, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,25m2
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0414100m3
45Đào đất thi công cột cờ bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,808m3
46Rải nilon lót chống mất nước xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0342100m2
47Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông cột cờTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0296100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót cột cờ, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,5015m3
49Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,8509m3
50Trát granitô thành bồn hoa cột cờ, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,1126m2
51Lát đá granite màu đỏ dày 20 bậc tam cấp, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,995m2
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0041100m3
53Rải nilon lót chống mất nước xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0154100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1379m3
55Lát đá granite màu đỏ dày 20 mặt cột cờ, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,5386m2
56Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0552tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,816m2
58Lắp đặt bulong Ø14Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
59Lắp đặt ống inox 304 Ø114 dày 2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,03100m
60Lắp đặt ống inox 304 Ø90 dày 1,5mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,035100m
61Lắp đặt ống inox 304 Ø76 dày 1,2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,027100m
62Lắp đặt ống inox 304 Ø34 dày 1,2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,007100m
63Cung cấp quả cầu inox 304 Ø120Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
64Cung cấp quả cầu inox 304 Ø60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
65Cung cấp bản inox 304 dày 5lyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
66Cung cấp ròng rọc, puli Ø50Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
67Cung cấp quốc kỳ + dây cápTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
68Lắp đặt đèn led pha 200WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
69Lắp đặt đèn led âm đất 18WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6bộ
70Lắp đặt đèn trụ 9WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
71Lắp đặt móng trụ đèn 9W: khối bê tông 300x300x500 cố định bằng 3 bulon M8x250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
72Lắp đặt ống PVC Ø25Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,18100m
73Lắp đặt ms Ø25Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành38cái
74Lắp đặt cáp điện CXV 1C(3x1,5mm2)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành130m
75Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø40 dày 3,7mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,34100m
76Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø25 dày 2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,4100m
77Lắp đặt co, ms, tê Ø40 - giãm Ø40/Ø25Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
78Lắp đặt co, ms, tê Ø25Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
79Lắp đặt nối r.trong, r.ngoài Ø40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
80Lắp đặt nối răng trong Ø25Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
81Lắp đặt robinetTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
82Lắp đặt phao cơTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
83Lắp đặt van khoá Ø40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
84Lắp đặt van khoá Ø25Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
D Hạng mục 4: Cổng tường rào (phần bảng tên)
1Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,5087m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành22,785m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,485m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,46m2
5Sơn giả đá màu vàngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,025m2
6Công tác ốp đá tẩy xanh 10x20 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,15m2
7Công tác ốp đá granite vào chân ốp cột, bảng tên, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,715m2
8Thi công chữ khắc âm sơn nhũ vàng trên bề mặt đá tự nhiênTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,915m2
9Cắt ron bằng thủ côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,4510m
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0298100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2165m3
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4m2
E Hạng mục 5: Cổng tường rào (phần tường rào)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành38,227m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,1017m3
3Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành153,121m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,084m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,0575100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,3492m3
7Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành66,061m
8Cung cấp, lắp dựng hàng rào song sắt vuông rỗng 16x16x1,2mm kết hợp thép vuông rỗng 50x50x3, bông gang mã số 33 (Cả phụ kiện)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành73,4493m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành73,4493m2
10Cắt giằng bê tông bằng máy, chiều dày sàn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35,81m
11Tháo dỡ đá chẻ tự nhiên ốp chân tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,036m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1453100m3
13Đóng cừ tràm Øg>=70 - Øng>=30 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,25100m
14Đắp cát đệm đầu cừTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,69m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1266100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,69m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,003m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1117100m3
19Đào đất thi công đà kiềng bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,7122m3
20Rải nilon lót chống mất nước xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0336100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0839100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,8378m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0014100m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1322100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,9962m3
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,356m2
27Quét nước xi măng trắngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,436m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,436m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1708100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,854m3
31Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành121 lỗ khoan
32Bơm chất liên kết bê tông vào lỗ khoanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0002m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0121tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0529tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø14Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0623tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0218tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0643tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0448tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,038tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0256tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1061tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0171tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0596tấn
44Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,1788m3
45Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,5327m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành111,0387m2
47Quét nước xi măng trắngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành87,01m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành87,01m2
49Công tác ốp đá chẻ 50x100 vào chân tường hàng ràoTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành53,8927m2
50Công tác ốp đá granite đỏ ruby dày 20 vào tường bảng tên, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,32m2
51Thi công chữ inox mạ màu vàng đồng rỗng (Cả phụ kiện)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,48m2
52Công tác ốp đá granite màu đỏ vào tường, cột, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành81,8888m2
53Cung cấp, lắp dựng cửa cổng trượt song sắt vuông rỗng 16x16x1,2mm kết hợp thép vuông rỗng 50x50x3, bông gang mã số 33, tole 1mm bọc 2 mặt (Cả phụ kiện)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32,64m2
54Cung cấp, lắp dựng cửa cổng song sắt vuông rỗng 16x16x1,2mm kết hợp thép V50x50x4, bông gang mã số 33, tole 0.8mm bọc 2 mặt (Cả phụ kiện)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,12m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành37,76m2
56Cung cấp, lắp đặt mô tơ cổng trượt tự động công suất 250W, tốc độ 12m/phútTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
57Đắp vữa xi măng, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,8m
58Lắp MCB 2P - 20A, 16ATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
59Lắp mặt ba công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
60Lắp bộ đèn led pha 10WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
61Lắp đèn cầu D400 bóng led 15WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
62Lắp hộp âm: công tắc & MCBTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3hộp
63Lắp hộp nối 3-4 đường Ø20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5hộp
64Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành63m
65Lắp măng song D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20cái
66Lắp đặt ống PVC D25 ( Ống trắng cứng )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành88m
67Lắp măng song D25Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành29cái
68Lắp dây cáp điện CXV 1C(2x1,5mm2)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành68m
69Lắp dây cáp điện CXV 1C(3x2,5mm2)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành28m
70Lắp dây cáp điện CXV 1C(2x4mm2)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành65m
71Lắp dây cáp điện CV 16mm2 tiếp đấtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5m
72Lắp cọc tiếp đất phi 16 L=2,4m + Ốc xiết cápTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
F Hạng mục 6: Nhà xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,8151100m3
2Đóng cừ tràm đk gốc >=80, đk ngọn >=40 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành42,1454100m
3Đắp cát đệm đầu cừTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,1248m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2994100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,1248m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,2256m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,6052100m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,4816100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,492m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,56m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,56m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,56m2
13Đào đất thi công đà kiềng, giằng ốp cột bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,9051m3
14Rải nilon lót chống mất nước xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1035100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, giằng ốp cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,342100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng ốp cột, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,1032m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0018100m3
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,38m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,38m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,38m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,805100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,757m3
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành64,952m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành46,756m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành46,756m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,146100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,876m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0163100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1632m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sê nô, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,0897100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,2741m3
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,212m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,212m2
34Quét hồ dầu phủ mặtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,212m2
35Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành113,2696m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành74,764m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27,42m2
38Sơn giả đá marble màu trắngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành47,344m2
39Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x1,8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,4906tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0184tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø8Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,145tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2371tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø14Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2551tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0967tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,5132tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2763tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,9574tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1146tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3054tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1066tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0216tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0455tấn
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0463100m3
54Rải nilon lót chống mất nước xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,8903100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø8Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3517tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, lăn nhám mặtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,23m3
57Cắt ron theo trục cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,1210m
58Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,4534m3
59Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,9872m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành139,155m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành111,755m2
62Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành103,675m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành103,675m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành116,135m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành84,695m2
66Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 10x20 màu xanh đen vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,36m2
67Sơn giả đá bóng kính marbleTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31,44m2
68Cung cấp, lắp dựng khung kính nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760, kính trong cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,2m2
69Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,2264100m2
70Đắp chỉ trang trí ốp cột, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành42,8m
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành122m
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,88m2
73Sơn giả đá marble màu trắngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,88m2
74Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 dày 1,7mm, ống thoát nước mưaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3100m
75Lắp đặt co PVC Ø90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
76Lắp đặt cầu chắn rác inox Ø90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42, ống thông đàTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,024100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34, ống báo trànTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,012100m
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,9113100m2
80Lắp tủ điện 8PLTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
81Lắp MCB 2P-25ATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
82Lắp MCB 2P-10A, 16ATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
83Lắp đặt bộ đèn led Lowbay 30W & đuôiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10bộ
84Lắp đặt bộ đèn tường ngoài nhà bóng led 9WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6bộ
85Lắp mặt hai công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
86Lắp mặt ba công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
87Lắp ổ cắm 3 chấu đôiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
88Lắp hộp âm: công tắc & ổ cắmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6hộp
89Lắp hộp nối 200x200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
90Lắp hộp nối 2-4 đường D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8hộp
91Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành105m
92Lắp măng song D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35cái
93Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành539m
94Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành60m
95Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 tiếp đấtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30m
96Lắp dây cáp điện XLPE 2x4mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20m
97Lắp đặt rack sứ đơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
98Lắp đặt ty treo đèn M6Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20m
99Lắp dây cáp đồng trần 25mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20m
100Lắp cọc tiếp đất phi 16 L=2,4m + Ốc xiết cápTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
G Hạng mục 7: Hồ nước 40m3
1Đào đất thi công hồ nước, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,0588100m3
2Đắp cát đệm đáy hồ nước (tận dụng đất đào)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,588m3
3Rải nilon lót chống mất nước xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3588100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hồ nướcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0728100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy hồ nước, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,588m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hồ nước, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,498m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1014100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,546m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1484100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,068m3
11Quét hóa chất liên kết bê tông cũ và mớiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,88m2
12Cung cấp, lắp đặt băng cản nước (khổ 150mm)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,2m
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,612100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,59m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp hồ nướcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1764100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hồ nước, đá 1x2, mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,764m3
17Ngâm nước xi măng đáy hồTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,6m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,6m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,6m2
20Quét 02 lớp hồ dầu hoàn thiệnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,6m2
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành37m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành37m2
23Quét 02 lớp hồ dầu hoàn thiện thành hồ trongTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành37m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành39m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành39m2
26Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0364m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,24m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,32m2
29Rải nilon lót chống mất nước xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0072100m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0017100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,036m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cấu kiện
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0112tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0474tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0309tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0274tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1528tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hồ, đường kính cốt thép Ø10Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,7404tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hồ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0044tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hồ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,5101tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp hồ + đan, đường kính cốt thép Ø6Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0817tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp hồ + đan, đường kính cốt thép Ø8Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0746tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp hồ + đan, đường kính cốt thép Ø10Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0094tấn
44Lắp đặt ống inox Ø16 thang xuống hồTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0344100m
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,526100m3
H Hạng mục 8: Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét dài 1m: Kim thu sét bán kính bảo vệ R=97mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc chống sét d16, l=2.4mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70.0mm²Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành62m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70.0mm²Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành28m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành60m
6Lắp đặt dây đơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành48m
7Gia công cột bằng thép tấm: Đế gắn kimTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,02tấn
8Mối hàn hóa nhiệtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6đầu cáp
9Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
10Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường: Ốc xiết cápTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm: Ống thép tráng kẽm D60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,055100m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,024100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85: Đắp đất mương cápTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,024100m3
I Hạng mục 9: Hệ thống mạng vi tính – điện thoại – Camera (bao gồm thiết bị camera và tivi)
1Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm mạng RJ45Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2hộp
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành50m
4Lắp đặt dây đơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm: Măng song d20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
7Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera : Camera thân cảm biến hồng ngoại, 2 megapixel 1280x1080Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành41 thiết bị
8Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor: Màn hình Led 43 inch full HD & giá treoTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11 thiết bị
9Đầu ghi & chia hình 4 kênh dung lượng 2TBTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11 thiết bị
10Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành140m
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm: Măng song d20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành36cái
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành108m
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2hộp
J Hạng mục 10: Hệ thống điều hòa không khí (bao gồm máy điều hòa)
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường: Máy lạnh treo tường Inverter 2.55kWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường: Máy lạnh treo tường Inverter 5.2kWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2máy
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm: Ống đồng cách nhiệt d6.4-9.5 & cáp điện (ML cục bộ)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,17100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm: Ống đồng cách nhiệt d6.4-12.7 & cáp điện (ML cục bộ)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,17100m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành60m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm: Măng song d20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20cái
7Lắp đặt dây đơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành102m
8Lắp đặt dây đơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành282m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm: Ống xả cách nhiệt d27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,24100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm: Co, tê, lơi d27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
12Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí: Giá treo dàn nóngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1tấn
K Hạng mục 11: Hệ thống phòng cháy – chữa cháy - Báo cháy (bao gồm thiết bị)
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm: Ống STK d114 dày 4.0mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,04100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm: Ống STK d90 dày 4.0mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,78100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm: Ống STK d60 dày 4.0mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,78100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm" : Ống STK d34 dày 3.2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,06100m
5Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm: Co vuông, tê d114, giãm d114/34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm: Co vuông, tê, măng song d90, giãm d90/60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27cái
7Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm: Co vuông, tê, măng song d60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24cái
8Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mm: Mặt bít d90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
9Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mm: Mặt bít d60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
10Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm: Côn giãm đồng tâm d90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
11Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm: Côn giãm lệch tâm d114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
12Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm: Van 1 chiều d90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm: Van khóa d90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm: Van khóa d60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm: Van khóa d34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
16Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm: Khớp chống rung d114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
17Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm: Khớp chống rung d90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
18Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm: Y lọc d114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
19Lắp đặt BE đường kính 110mm: Creppin d114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
20Lắp đặt BU đường kính 60mm: Van an toàn d60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
22Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mm: Họng tiếp nước cho xe chữa cháyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
23Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm: Trụ chữa cháy ngoài nhà & tủ chữa cháyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
24Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm: Tủ chữa cháy trong nhàTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
25Lắp đặt van xả khí, đường kính van 150mm: Bình CO2-3kgTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
26Lắp đặt van xả khí, đường kính van 200mm: Bình bọt - 4kgTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
27Lắp đặt giá treo: Giá treo bình chữa cháyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
28Lắp đặt gương soi: Bộ nội qui tiêu lệnh PCCCTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Sơn chuyên dùng cho ống STKTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,5m2
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12m
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
33Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): Máy bơm Diezel công suất Q=36M³/h, H=40MTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21 máy
34Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5m2
35Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5m2
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,16100m3
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành545m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành165m
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành443m
41Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm: Măng song, tê D20mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành193cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
44Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: Đầu báo cháy, báo nhiệtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,510 đầu
45Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,65 nút
46Lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo cháyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,85 chuông
47Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy: trung tâm báo cháy 5 zoneTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11 trung tâm
48Lắp đặt đèn thoát hiểmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,25 đèn
49Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn chiếu sáng sự cốTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.078E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).(tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng). (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.)53
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 số lượng tối thiểu: 01 người;- là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng);(tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.)53
4 Cán bộ thi công điện và phòng cháy chữa cháy 1 là Cao đẳng (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện – điện tử;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật về điện và phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;(tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,45m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Máy đào ≥ 0,45m31
2 Máy hàn điện ≥ 23 kw Máy hàn điện ≥ 23 kw1
3 Máy vận thăng ≥ 0,8T(có giấy kiểm định còn hiệu lực) Máy vận thăng ≥ 0,8T1
4 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ1
5 Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm)30
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L1
7 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
9 Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW1
10 Máy cắt, uốn sắt ≥ 5 kW Máy cắt, uốn sắt ≥ 5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->