Gói thầu: Gói thầu số 06 xây dựng + thiết bị công trình công trình dự án: Bố trí sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Nậm Lạn, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 xây dựng + thiết bị công trình công trình dự án: Bố trí sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Nậm Lạn, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210978246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung cân đối ngân sách huyện và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 17:20:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,186,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2186389E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.031064833E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công các hạng mục hỗn hợp với giá trị tối thiểu là 6.093.194.500 VNĐ (trong đó có các hạng mục giao thông cấp IV; Hạ tầng kỹ thuật cấp IV) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.093.194.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự; (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu - đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách NSH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. (01 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thay thế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu - đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán (phụ trách thanh quyết toán) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kế toán (phụ trách thanh quyết toán): Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở đất, đá, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >=1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào >=1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông 0,62 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện lưu động - công suất: 75W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy tiện ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiện ống kẽm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị nấu, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu, tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 xây dựng + thiết bị công trình công trình dự án: Bố trí sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Nậm Lạn, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La Bố trí sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Nậm Lạn, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bổ sung cân đối ngân sách huyện và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây (Bản scan gửi trên hệ thống): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, ĐT: 02123.852.766 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La, điện thoại: (0212)3879099 - Fax: (0212)3878107 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính công tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6186 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,436 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1594 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,175 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9119 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,7204 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0528 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7357 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7639 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7639 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7639 | 100m2 |
| 4 | Đá vỉa KT 15x25 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,87 | m3 |
| 5 | Lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1437 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,226 | 100m3 |
| D | CỐNG BẢN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,01 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | tấn |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| E | NỀN ĐƯỜNG VÀO ĐIỂM | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,27 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815,2989 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,2329 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đá cấp IV | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4014 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6815 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7426 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3713 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1434 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8832 | 100m3 |
| F | MẶT ĐƯỜNG VÀO ĐIỂM | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,7024 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,7024 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,7024 | 100m2 |
| 4 | Đá vỉa KT 15x25 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m3 |
| 5 | Lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5018 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4211 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1541 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đá cấp IV | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | 100m3 |
| G | RÃNH LẮP GHÉP VÀO ĐIỂM | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7421 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1519 | m3 |
| 3 | Vữa miết mạch mác 100 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5727 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7445 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | 100m3 |
| H | ĐIỀU PHỐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 50m, đất cấp II | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6562 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 100m, đất cấp II | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4359 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 50m, đất cấp III | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4488 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 100m, đất cấp III | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0725 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 100m, đất cấp IV | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0144 | 100m3 |
| I | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,08 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,32 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,68 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,42 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m3 |
| 6 | Vữa chèn xi măng mác 100 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,17 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1675 | tấn |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 ống |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 ống |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 2,00 m | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | ống cống |
| 12 | Đào vuốt mai ta luy đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7132 | 100m3 |
| 13 | Đào vuốt mái ta luy đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4694 | 100m3 |
| 14 | Đào vuốt mái ta luy đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3498 | 100m3 |
| 15 | Đào vuốt mái ta luy bằng máy đào 1,6m3, đá cấp IV | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1798 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4138 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4221 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5732 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3416 | 100m3 |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,55 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0391 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đoạn ống |
| J | CỐNG BẢN 0.6M | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | tấn |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| K | CỐNG BẢN 1M | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,99 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2572 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5885 | tấn |
| 9 | Đào vuốt mái ta luy đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | 100m3 |
| 10 | Đào vuốt mái ta luy đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7053 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3347 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6923 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6173 | 100m3 |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | rọ |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| L | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,61 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 4 | Đắp bù BTXM mác 15 đá 2x4 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1521 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | 100m2 |
| 13 | Vữa lót mác 50 dày 3cm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 16 | Lắp đặt CREPIN, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50-40mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 21 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Khâu nối ren ngoài f40 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thépneo, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 25 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi40m | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lỗ khoan |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| M | BỂ CẮT ÁP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp bể | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 11 | Vữa lót mác 50 dày 3cm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt CREPIN d=40mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 24 | Khâu nối ren trong f40 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| N | BỂ ĐIỀU HÒA 15M3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 7 | Vữa lót mác 50 dày 3cm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1707 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1371 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5392 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 23 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67-50mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Khâu nối ren trong f63 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| O | TRỤ ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 8 | Thép f4 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | kg |
| 9 | Cáp lụa f16 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 10 | Thép f18 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | kg |
| 11 | Tăng đơ f18 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| P | HỐ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Vữa lót mác 50 dày 3cm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặtkép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32-25mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 17 | Khâu nối ren ngoài f40 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Q | HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | m3 |
| 5 | Vữa lót mác 50 dày 3cm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Khâu nối ren ngoài f40 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| R | TRỤ VÒI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,808 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9264 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Khâu nối ren ngoài HDPE 20 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| S | TUYẾN A | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,87 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,87 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,66 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa f63-20-63 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa f50-20-50 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa f40-20-40 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa f32-20-32 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67-50mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50-40mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40-32mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32-20mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Theo neo đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 24 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | lỗ khoan |
| T | TƯỜNG RÀO KHU LỌC ÁP LỰC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 3 | Vữa lót mác 50 dày 3cm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2286 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 14 | Thép hình L 63X40X4, L 56X36X4 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,46 | kg |
| 15 | Lưới thép b40 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,22 | kg |
| 16 | Kháo việt tiệp | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Bản lề | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3225 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc dày 0.42mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m |
| 21 | Thép U 80 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,3 | kg |
| 22 | Thép L50x5 | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,77 | kg |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| U | Thiết bị | |||
| 1 | Bình lọc áp lực | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Đường ống công nghệ van, tê, cút, bích, ống,... bằng thép đen được sơn chống gỉ và sơn phủ màu hoàn thiện trong phạm vi của cụm đặt thiết bị lọc | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 3 | Vận chuyển và nhân công lắp đặt | Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2186389E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.031064833E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công các hạng mục hỗn hợp với giá trị tối thiểu là 6.093.194.500 VNĐ (trong đó có các hạng mục giao thông cấp IV; Hạ tầng kỹ thuật cấp IV) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.093.194.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự; (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chính | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu - đường. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách NSH | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. (01 người) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thay thế | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu - đường | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kế toán (phụ trách thanh quyết toán) | 1 | Cán bộ kế toán (phụ trách thanh quyết toán): Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng >=10 tấn | Chở đất, đá, vật liệu | 4 |
| 2 | Máy đào >=0,8 m3 | Đào, xúc đất | 1 |
| 3 | Máy đào >=1,25 m3 | Đào, xúc đất | 1 |
| 4 | Máy đào >=1,6 m3 | Đào, xúc đất, đá | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110 CV | Ủi đất, đá | 1 |
| 6 | Máy lu rung >=9T | Lu nèn | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép >=16T | Lu nèn | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150 lít | Trộn vữa | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1,5 kW | Đầm bê tông | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi 1 kW | Đầm bê tông | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Đầm nèn | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông 0,62 kw | Khoan bê tông | 2 |
| 14 | Máy hàn 23 kW | Hàn thép | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Hàn ống nhựa | 2 |
| 16 | Máy phát điện lưu động - công suất: 75W | Phát điện | 1 |
| 17 | Máy tiện ren | Tiện ống kẽm | 1 |
| 18 | Ô tô tưới nước | Tưới đường | 1 |
| 19 | Thiết bị nấu, tưới nhựa | Nấu, tưới nhựa | 1 |
| 20 | Máy bơm nước 5CV | Bơm nước | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi