Gói thầu: Gói thầu số 06 xây dựng + thiết bị công trình công trình dự án: Bố trí sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Nậm Lạn, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168523-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu Gói thầu số 06 xây dựng + thiết bị công trình công trình dự án: Bố trí sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Nậm Lạn, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20210978246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối ngân sách huyện và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 17:20:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,186,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2186389E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.031064833E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công các hạng mục hỗn hợp với giá trị tối thiểu là 6.093.194.500 VNĐ (trong đó có các hạng mục giao thông cấp IV; Hạ tầng kỹ thuật cấp IV)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.093.194.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự; (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu - đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách NSH
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. (01 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thay thế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu - đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán (phụ trách thanh quyết toán)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kế toán (phụ trách thanh quyết toán): Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở đất, đá, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào >=1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào >=1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung >=9T
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép >=16T
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm nèn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông 0,62 kw
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện lưu động - công suất: 75W
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy tiện ren
- Đặc điểm thiết bị Tiện ống kẽm
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tưới đường
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nấu, tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước 5CV
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 xây dựng + thiết bị công trình công trình dự án: Bố trí sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Nậm Lạn, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
Bố trí sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Nậm Lạn, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
540 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung cân đối ngân sách huyện và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập thiết kế BVTC: Công ty cố phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mai Lâm; Địa chỉ: Số nhà 08, đường 3/2, tổ 8, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn - Địa chỉ: 182 Nguyễn Lương Bằng, P. Quyết Thắng, Sơn La. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Sơn La - Địa chỉ: Số 498, đường Trần Đăng Ninh, tổ 3, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây (Bản scan gửi trên hệ thống): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, ĐT: 02123.852.766
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La, điện thoại: (0212)3879099 - Fax: (0212)3878107
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính công tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V55,6186100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V698,436100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1594100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V11,175100m3
B NỀN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9119100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V205,7204100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2093100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0528100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7357100m3
C MẶT ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7639100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7639100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7639100m2
4Đá vỉa KT 15x25Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V28,87m3
5Lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1437100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V3,226100m3
D CỐNG BẢN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V6,01m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1015tấn
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1053100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0231100m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0349100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
E NỀN ĐƯỜNG VÀO ĐIỂM
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V230,27100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V815,2989100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V249,2329100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đá cấp IVTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4014100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6815100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7426100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3713100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1434100m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1936100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V77,8832100m3
F MẶT ĐƯỜNG VÀO ĐIỂM
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V133,7024100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V133,7024100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V133,7024100m2
4Đá vỉa KT 15x25Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V310m3
5Lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5018100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4211100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1541100m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đá cấp IVTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4796100m3
G RÃNH LẮP GHÉP VÀO ĐIỂM
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7421m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1519m3
3Vữa miết mạch mác 100Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5727m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V265m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7445100m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V572cái
7Đào kênh mương, chiều rộng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2148100m3
H ĐIỀU PHỐI
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 50m, đất cấp IITheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6562100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 100m, đất cấp IITheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4359100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 50m, đất cấp IIITheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V90,4488100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 100m, đất cấp IIITheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0725100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 100m, đất cấp IVTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0144100m3
I CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V48,08m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V39,32m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V299,68m3
4Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V38,42m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12m3
6Vữa chèn xi măng mác 100Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V2,93m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V95,17m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1675tấn
9Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 mTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V231 ống
10Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 mTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V91 ống
11Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 2,00 mTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V22ống cống
12Đào vuốt mai ta luy đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7132100m3
13Đào vuốt mái ta luy đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4694100m3
14Đào vuốt mái ta luy đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3498100m3
15Đào vuốt mái ta luy bằng máy đào 1,6m3, đá cấp IVTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1798100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,789100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4138100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4221100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5732100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3416100m3
21Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V13,55m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0391100m2
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V28đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V11đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V22đoạn ống
J CỐNG BẢN 0.6M
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V11,61m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1015tấn
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1053100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0231100m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0349100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
K CỐNG BẢN 1M
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V94,99m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2572100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5885tấn
9Đào vuốt mái ta luy đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2816100m3
10Đào vuốt mái ta luy đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7053100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3347100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6923100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6173100m3
14Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V5,43m3
15Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V2rọ
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
L ĐẬP ĐẦU MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V12,61m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
4Đắp bù BTXM mác 15 đá 2x4Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V5,92m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V3,27m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1521100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1481100m2
13Vữa lót mác 50 dày 3cmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
16Lắp đặt CREPIN, đường kính ống 50mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
18Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50-40mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m
21Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Khâu nối ren ngoài f40Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thépneo, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
25Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi40mTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V10lỗ khoan
26Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m3
27Thi công tầng lọc bằng cátTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
M BỂ CẮT ÁP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
5Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0279100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp bểTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0129100m2
11Vữa lót mác 50 dày 3cmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0687tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0438tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0735tấn
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt CREPIN d=40mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
24Khâu nối ren trong f40Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
N BỂ ĐIỀU HÒA 15M3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
7Vữa lót mác 50 dày 3cmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V29,44m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V10,58m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1707tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0878tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1371tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5392100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1317100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0427100m2
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
23Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
28Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67-50mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Khâu nối ren trong f63Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
O TRỤ ĐỠ ỐNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
8Thép f4Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V3,13kg
9Cáp lụa f16Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
10Thép f18Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2kg
11Tăng đơ f18Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
P HỐ VAN XẢ KHÍ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
5Vữa lót mác 50 dày 3cmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
8Ván khuôn thépTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặtkép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32-25mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
17Khâu nối ren ngoài f40Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Q HỐ VAN XẢ CẶN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1,011m3
5Vữa lót mác 50 dày 3cmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m2
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
16Khâu nối ren ngoài f40Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
R TRỤ VÒI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V11,808m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9264100m2
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
8Lắp đặt măng sông, đường kính côn, cút 15mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
10Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Khâu nối ren ngoài HDPE 20Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
S TUYẾN A
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V72,87m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V340,87m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V37,66m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V406m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16100m
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
15Lắp đặt tê nhựa f63-20-63Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt tê nhựa f50-20-50Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt tê nhựa f40-20-40Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt tê nhựa f32-20-32Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67-50mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50-40mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40-32mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32-20mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Theo neo đường kính cốt thép Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
24Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fiTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V49lỗ khoan
T TƯỜNG RÀO KHU LỌC ÁP LỰC
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
3Vữa lót mác 50 dày 3cmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0896100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2286100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0405tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
14Thép hình L 63X40X4, L 56X36X4Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V421,46kg
15Lưới thép b40Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V164,22kg
16Kháo việt tiệpTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Bản lềTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3225100m2
20Tôn úp nóc dày 0.42mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m
21Thép U 80Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V190,3kg
22Thép L50x5Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V121,77kg
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
U Thiết bị
1Bình lọc áp lựcTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Đường ống công nghệ van, tê, cút, bích, ống,... bằng thép đen được sơn chống gỉ và sơn phủ màu hoàn thiện trong phạm vi của cụm đặt thiết bị lọcTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
3Vận chuyển và nhân công lắp đặtTheo TKBVTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2186389E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.031064833E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công các hạng mục hỗn hợp với giá trị tối thiểu là 6.093.194.500 VNĐ (trong đó có các hạng mục giao thông cấp IV; Hạ tầng kỹ thuật cấp IV)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.093.194.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự; (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)32
2 Cán bộ kỹ thuật chính 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu - đường.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách NSH 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. (01 người)32
4 Cán bộ kỹ thuật thay thế 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu - đường32
5 Cán bộ kế toán (phụ trách thanh quyết toán) 1 Cán bộ kế toán (phụ trách thanh quyết toán): Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng >=10 tấn Chở đất, đá, vật liệu4
2 Máy đào >=0,8 m3 Đào, xúc đất1
3 Máy đào >=1,25 m3 Đào, xúc đất1
4 Máy đào >=1,6 m3 Đào, xúc đất, đá1
5 Máy ủi ≥ 110 CV Ủi đất, đá1
6 Máy lu rung >=9T Lu nèn1
7 Máy lu bánh thép >=16T Lu nèn2
8 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông2
9 Máy trộn vữa 150 lít Trộn vữa2
10 Máy đầm bàn 1,5 kW Đầm bê tông2
11 Máy đầm dùi 1 kW Đầm bê tông2
12 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Đầm nèn2
13 Máy khoan bê tông 0,62 kw Khoan bê tông2
14 Máy hàn 23 kW Hàn thép2
15 Máy hàn nhiệt Hàn ống nhựa2
16 Máy phát điện lưu động - công suất: 75W Phát điện1
17 Máy tiện ren Tiện ống kẽm1
18 Ô tô tưới nước Tưới đường1
19 Thiết bị nấu, tưới nhựa Nấu, tưới nhựa1
20 Máy bơm nước 5CV Bơm nước2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->