Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211189956-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210349533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 17:18:00 đến ngày 2021-12-16 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,394,592,856 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạng mục thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc: Xây lắp, cấp điện, PCCC, thiết bị học đường, thiết bị điện...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện tử viễn thông hoặc CNTT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư HTKT hoặc giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc chỉ huy trưởng về PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đào đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
13-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy tiện ren ống thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy tạo khói và nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
23-Cây thử đầu báo nhiệt, khói
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
26-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng trường THCS Phù Đổng, huyện Gia Lâm
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư xây dựng công trình văn hóa đô thị + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư OTC Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực thi công, lắp đặt thiết bị PCCC; Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. (Theo quy định tại Khoản 1, Điều 43 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6839100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,93181m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8573m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3229tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1327tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3516100m2
7Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,948m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0384tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0082tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,628100m2
11Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,25m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,117tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5879tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2842100m2
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3275m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2831100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9283100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0573tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,44tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4399tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,5398m3
22Băng cản nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86m
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124,2432m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,625m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,3125m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,5625m2
28Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,7m2
29Nắp bể Inox + khóa, bao gồm phụ kiện và công lắp dựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0081100m3
B HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI (02 BỂ)
C BỂ TỰ HOẠI - 02 BỂ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4143100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,60331m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3296m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3764tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1792tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,168100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,545m3
8Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,0264m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,2272m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,1152m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,016100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,04m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1473100m3
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
E ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,324100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,61m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,63100m3
4CU/XLPE/PVC (4X70)MM2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64100m
5CU/XLPE/PVC (4X50)MM2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,77100m
6CU/XLPE/PVC (4X25)MM2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08100m
7CU/XLPE/PVC (4X16)MM2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,27100m
8CU/XLPE/PVC (4X6)MM2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,27100m
9CU/XLPE/PVC (2X6)MM2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
10CU/XLPE/PVC (2X4)MM2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3100m
11CU/PVC 1CX1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92100m
12Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x95)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
13Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,27100m
14Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,97100m
15Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3100m
16Ống HDPE vặn xoắn D90/70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,55100 m
17Ống HDPE vặn xoắn D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75100 m
18Ống HDPE vặn xoắn D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3100 m
19Ống HDPE vặn xoắn D40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100 m
20Ống HDPE vặn xoắn D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8100 m
21Tủ điện tổng, KT: C800xR600xS200 mm, Tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
22MCCB 3P 300A 42KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23MCCB 3P 200A 42KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24MCCB 3P 125A 18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25MCCB 3P 80A 18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
26MCCB 3P 63A 18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
27MCCB 3P 32A 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28MCB 2P 32A 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29MCB 2P 25A 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
30Cầu chì 6ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
31Vôn kế 0-400VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
32Chuyển mạch vônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
33Ampe kế 0-300ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
34Biến dòng 300/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
35Đèn báo pha (Đỏ - vàng - xanh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
36Đèn chiếu pha gắn tường bóng led 1x50w/220vTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
37CU/PVC 1CX1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT444m
38Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1Cx1.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT222m
39Ống nhựa luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
40Công tắc 1 hạt 1 chiều loại 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
41CU/PVC 1CX1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT490m
42Ống nhựa luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26m
43Ống HDPE vặn xoắn D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,19100 m
F HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
G CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2369100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,63251m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2633100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100 m
5Cút nhựa HDPE D50 - PN12.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,58100m
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
12Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63/40mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt van phao cơ, ĐK 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Van khóa PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Van khóa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Van khóa tay gạt D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
H THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,729100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,11m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,81100m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1285100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,42771m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0302100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,221m3
9Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2533m3
10Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0886100m2
11Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4068m3
12Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,3455m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,741m2
14Gia công, lắp cốt thép đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0524tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0252100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5231m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91cấu kiện
I THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4524100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,361m3
3Lắp đặt đế cống bê tông cốt thép đỡ đoạn ống, ĐK400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT523cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK=400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1751 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT174mối nối
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2148100m3
7Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1046100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,16221m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,864m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,6212m3
11Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,068100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,374m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,89m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,4m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0091100m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1636tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1616100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,515m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2021cấu kiện
20Tấm Composite KT 500x300x40, tải trọng 50KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34cái
21Tấm Composite KT 500x300x40, tải trọng 50KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
22Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108cấu kiện
23Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,16m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1081cấu kiện
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0216100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0216100m3/1km
27Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0216100m3/1km
28Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m2
29Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2375m3
30Gia công, lắp đặt coote thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3096tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,108100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,575m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT301cấu kiện
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,60181m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8068m3
36Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,6238m3
37Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,2812m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,54m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5757tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2091100m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8633m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT261cấu kiện
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0552100m3
44Tấm Composite KT: 430x860x30, tải trọng 125KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cấu kiện
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,251m3
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0555100m3
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,541m3
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0167100m3
J HẠNG MỤC: CÂY XANH
K BỒN CÂY, BỒN HOA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,9944m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,8873m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,9496m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,9496m2
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,7638m2
6Đắp đất màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,11m3
7Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cây
8Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41cây
9Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cây
10Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cây
11Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cây
12Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36gốc
13Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41gốc
14Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2gốc
15Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1gốc
16Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1gốc
17Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bụi
18Di chuyển, chăm sóc cây di chuyển 10-:-20 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cây
19Di chuyển, chăm sóc cây di chuyển 25-:-30 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cây
20Di chuyển, chăm sóc cây di chuyển 30-:-35 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cây
21Mua cây trọn gói - Bàng Đài Loan D1500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cây
22Lát gạch block cỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,4647m2
L HẠNG MỤC: NHÀ MÁY BƠM
M PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9012m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0609100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0188tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0864tấn
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0773100m2
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0868tấn
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5648m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,552m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,7581m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7284m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,552m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,4865m2
13Cửa đi sắt bịt tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,72m2
14Cửa lam gió cố định - nan nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08m2
15Tủ điện phân phối tổng, KT: C450xR350xS160 mm, Tôn dày 2 mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
16MCB-3P-32A-16KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Đèn tuýp bóng led 1x9w/220v - 1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
19Ổ cắm đôi 3 chấu 15ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Công tắc 1 hạt 1 chiều loại 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Dây điện CU/PVC 1CX2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
22Dây điện CU/PVC 1CX1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
23Cáp CU/XLPE/PVC (4X6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
24Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
25Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x2.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
26Ống nhựa luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
27Tủ điện phân phối tổng, KT: C600xR450xS200 mm, Tôn dày 2 mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
28MCB-3P-32A-16KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
29MCB-1P-5A-4,5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
30Contactor 3P+N32A - 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
31Rơ le nhiệt dải điều chỉnh dòng 18 đến 25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
32Nút ấn ON/OFF 5A-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
33ROWLE trung gian - 220vTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
34Đèn tín hiệu 3W-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
35Máy biến dòng tỷ số biến đổi 32/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
36Ampe kế giới hạn đo (0-40A), cấp chính xác 0,2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
37Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
38Chuyển mạch vôn kế 500VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
39Đèn báo pha xanh đỏ vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
40Cầu chì kiểu xoáy 220V/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
43Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
44Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
45Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
46Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải 0-25kg/cm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
47Van khóa 2 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
48Van khóa 1 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
49Y lọc D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
50Khớp chống rung D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
51Lắp bích thép, ĐK 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cặp bích
52Lắp bích thép, ĐK 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cặp bích
53Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
54Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50/40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
55Lắp đặt rọ bơm, ĐK65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
N SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Ni lông lót nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6.438,6m2
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT643,86m3
O LAN CAN HỒ NƯỚC
1Lát tấm đan rãnh 30x50x6cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,12m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5915100m2
3Vải địa kỹ thuật cốt thủy tinh xử lý nền đất yếuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5915100m2
4Bù vênh BTN hạt trung C19 loại 1 giải nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7682tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5915100m2
P HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5982100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1543m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,518m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4205100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,269100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,269100m3/1km
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,269100m3/1km
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,555100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5599100m3/1km
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5599100m3/1km
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5599100m3/1km
Q HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ A - CẢI TẠO
R PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT198,405m2
2Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
3Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,88m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,1673m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,5119m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7739m3
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT440,3865m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5165tấn
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT986,31m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.042,1958m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0371tấn
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,906100m2
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0094100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0094100m3/1km
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0094100m3/1km
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,9214m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1217m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,036m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6388tấn
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2084100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5111m3
24Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT831,0985m2
25Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT278,4m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT348,9604m2
27Quét dung dịch chống thấm Flinkote mái, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT583,7771m2
28Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,9121m2
29Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT416,9792m2
30Lát gạch chống nóng gạch bê tông nhẹ 600x200x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT416,9792m2
31Lát nền, sàn gạch Granite 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT544,2444m2
32Lát gạch Granite 600x600, chống trơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,9274m2
33Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,24m2
34Trần cell 100x100 làm từ hợp kim nhôm siêu bền, sơn tĩnh điện cao cấp; quy cách đan ô 100x100 cao 50 bản rộng 10 dày 0.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,9274m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,9274m2
36Sơn tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT831,0985m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.269,4055m2
38Lát đá lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,853m2
39Khung Inox hộp treo lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
40Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1726tấn
41Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,92m2
42Ta vịn gỗ dỗi D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,92m
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,05641m2
44Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6245tấn
45Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,316m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,47771m2
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,551m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,2974m3
49Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1203m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0307100m3
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,5634m2
52Gia công mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6637tấn
53Lắp dựng mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6637tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,78011m2
55Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,42m2
56Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm 4400, kính 2 lớp 6,38mm, PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,88m2
57Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,16m2
58Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm 4400; kính 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài treen dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,92m2
59Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm 450; kính 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,6m2
60Vách kính, nhôm định hình hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,215m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT166,176m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7243tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,6m2
64Gia công khung thép đỡ lam chắn nắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4029tấn
65Lắp dựng hệ khung đỡ lam chắn nắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,9985m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,42531m2
67Hệ chắn nắng dày 0.6mm, mầu trắng, ghi nhũ, phụ kiện móc treo 5 chiếc/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,4085m2
68Tấm compact màu ghi dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,5448m2
S HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ A - CẢI TẠO
T Tủ điện tổng TĐT
1Tủ điện phân phối tổng, KT: C600xR450xS200 mm, Tôn dày 2 mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2Tủ điện phân phối tổng, KT: C450xR350xS160 mm, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
3Bảng điện loại âm tường 10 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
4Bảng điện loại âm tường 8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
5Bảng điện loại âm tường 6 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7hộp
6MCB-1P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
7MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
8MCB-1P-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9MCB-1P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
10MCB-1P-32A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
11MCB-1P-40A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12MCB-1P-63A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13MCCB-3P-63A-18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14MCCB-3P-80A-18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Đèn báo pha xanh đỏ vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
16Công tắc 1 chiều, 1 phím 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
17Công tắc 1 chiều, 2 phím 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
18Công tắc 1 chiều, 3 phím 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Công tắc 2 chiều, 1 phím 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Bộ đèn tuýp bóng LED 220v/2x18W - 1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
21Bộ đèn tuýp bóng LED 220v/2x18W - 1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34bộ
22Đèn Downlight bongd LED 1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
23Đèn LED ốp trần 1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bộ
24Quạt trần sải cánh 1,4m 1x75WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
25Bộ ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
26Bộ ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
27Cáp CU/XLPE/PVC (4X16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
28Dây điện CU/PVC 1CX16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54m
29Dây điện CU/PVC 1CX10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22m
30Dây điện CU/PVC 1CX6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28m
31Dây điện CU/PVC 1CX4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT252m
32Dây điện CU/PVC 1CX2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.450m
33Dây điện CU/PVC 1CX1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.850m
34Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33m
35Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11m
36Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14m
37Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT216m
38Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x2.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT725m
39Ống luồn dây SP D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m
40Ống luồn dây SP D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
41Ống luồn dây SP D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
42Ống luồn dây SP D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.155m
43Ống luồn dây SP D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.350m
44Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m
45Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
U HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ A - CẢI TẠO
V CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Van 2 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
2Van 2 chiều D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Van 2 chiều D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 40/32mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
8Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
12Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50/40mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32/20mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
14Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
15Kép thép D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
16Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
17Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/40mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40/32mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
26Chóp thông hơi ống D60 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
27Côn thu D125/60 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Côn thu D110/60 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29Cút 135 D125 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
30Cút 135 D110 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128cái
31Cút 135 D90 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
32Cút 135 D60 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
33Cút 90 D60 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
34Tê 45 D125 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
35Tê thu 45 D125/110 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
36Tê thu 45 D125/60 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
37Tê 45 D110 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
38Tê thu 45 D110/90 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
39Tê thu 45 D110/60 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
40Tê 90 D125 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
41Tê 90 D60 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,33100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
46Rọ chắn rác inox D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
47Chụp inox đục lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
48Cút 135 D90 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
49Cút 135 D42 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
50Tê thông tắc nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
51Tê thu 45 D90/42 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,88100m
54Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
55Lắp đặt vòi xịt phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
56Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ van xảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
57Lắp đặt lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
58Vòi rửa 1 vòi lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
59Lắp đặt gương soi dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,959m2
60Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
61Khóa vòi nước rửa sàn D20 - loại tay gạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
62Van phao cơ D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
W HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỀU HÒA NHÀ A - CẢI TẠO
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
3Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
7Lắp đặt tê thu 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
8Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
9Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
X HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ B - CẢI TẠO
Y PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ vách kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,42m2
2Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27bộ
3Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98,082m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112,9773m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2246m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.515,8635m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT256,4978m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT488,1546m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3643tấn
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.268,8918m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6438tấn
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2618100m2
14Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7689100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7689100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7689100m3/1km
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,23021m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2017m3
19Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6861m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0072tấn
21Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0094100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1032m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,9654m3
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6189m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,392m3
26Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,259tấn
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0313100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1723m3
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,582tấn
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0674100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4977m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0807100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0384tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0084tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4897m3
37Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.054,5994m2
38Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.709,3938m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,6m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,8488m2
41Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,746m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,3058m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT630,4888m2
44Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,094m2
45Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT429,1616m2
46Lát gạch chống nóng gạch bê tông nhẹ 600x200x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT429,1616m2
47Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3154100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,4146m3
49Lát nền, sàn gạch Granite 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT394,1453m2
50Lát gạch Granite 600x600, chống trơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4346m2
51Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131,268m2
52Ốp tường gạch thẻ kích thước 145x45x7Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,828m2
53Ốp chân tường gạch Granite 100x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,132m2
54Lát gạch Granite 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,4361m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2862m2
56Trần cell 100x100 làm từ hợp kim nhôm siêu bền, sơn tĩnh điện cao cấp; quy cách đan ô 100x100 cao 50 bản rộng 10 dày 0.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,0204m2
57Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.054,5994m2
58Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.042,2622m2
59Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,0204m2
60Thang sắt gấp, bao gồm công lắp dựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
61Nắp tôn sàn, bao gồm phụ kiện và công lắp dựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
62Móc khoáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
63Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,9686m2
64Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2742tấn
65Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,6872m2
66Tay vịn gỗ dỗi D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,18m
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,82291m2
68Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4425tấn
69Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,692m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,26781m2
71Hệ chắn nắng dày 0.6mm, mầu trắng, ghi nhũ, phụ kiện móc treo 5 chiếc/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,8741m2
72Gia công khung thép đỡ lam chắn nắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8094tấn
73Lắp dựng khung thép đỡ lam chắn nắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,8741m2
74Tấm compact màu ghi dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,1186m2
75Khung Inox hộp treo lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
76Lát đá lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,665m2
Z HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ B + E
AA Tủ điện tổng TĐT
1Tủ điện phân phối tổng, KT: C600xR450xS200 mm, Tôn dày 2 mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2Tủ điện phân phối tổng, KT: C450xR350xS160 mm, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
3Bảng điện loại âm tường 10 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
4Bảng điện loại âm tường 8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
5Bảng điện loại âm tường 6 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5hộp
6MCB-1P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
7MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45cái
8MCB-1P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9MCB-1P-32A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
10MCB-1P-40A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
11MCB-1P-63A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12MCB-3P-50A-18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13MCB-3P-63A-18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14MCB-3P-125A-18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Đèn báo pha xanh đỏ vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
16Công tắc 1 hạt 1 chiều loại 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
17Công tắc 2 hạt 1 chiều loại 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
18Công tắc 3 hạt 1 chiều loại 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
19Công tắc 4 hạt 1 chiều loại 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
20Công tắc 1 hạt 2 chiều loại 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
21Đèn tuýp bóng led 220v/2x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112bộ
22Đèn tuýp bóng led 220v/2x18W - 1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
23Đèn Downlight bóng led 1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27bộ
24Đèn led ốp trần bóng led 1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29bộ
25Quạt trần sải cánh 1,4m 1x75WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61cái
26Quạt thông gió gắn tường 250m3/h, KT 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
27Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53cái
28Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
29Cáp CU/XLPE/PVC (4X16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
30Dây điện CU/PVC 1CX16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
31Dây điện CU/PVC 1CX10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT248m
32Dây điện CU/PVC 1CX6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT262m
33Dây điện CU/PVC 1CX4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116m
34Dây điện CU/PVC 1CX2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.220m
35Dây điện CU/PVC 1CX1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.850m
36Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
37Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124m
38Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131m
39Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58m
40Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x2.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.110m
41Ống nhựa luồn dây PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
42Ống nhựa luồn dây PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
43Ống nhựa luồn dây PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
44Ống nhựa luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.050m
45Ống nhựa luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.750m
46Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m
47Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
AB HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ B+E
AC CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Van 2 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
2Van 2 chiều D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
3Van 2 chiều D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
4Van 2 chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 40/32mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63cái
13Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121cái
14Lắp đặt cút thu ren trong nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
18Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 63/50mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50/40mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50/32mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
21Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 40/32mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
22Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32/20mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57cái
23Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
24Lắp đặt tê thu ren nhựa PPR đường kính 32/20mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
25Lắp đặt tê thu ren nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
26Kép thép D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
27Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
28Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/40mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40/32mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
31Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40/25mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
33Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
34Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 63mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,43100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,55100m
AD THOÁT NƯỚC- ỐNG NHỰA UPVC CLASS 2
AE THOÁT NƯỚC THẢI- ỐNG NHỰA UPVC CLASS 2
1Chóp thông hơi ống D60 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
2Côn thu D125/60 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Côn thu D110/60 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Cút 135 D125 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
5Cút 135 D110 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66cái
6Cút 135 D90 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
7Cút 135 D60 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90cái
8Cút 90 D60 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
9Tê 45 D125 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
10Tê thu 45 D125/110 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
11Tê 45 D110 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
12Tê thu 45 D110/90 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
13Tê thu 45 D110/60 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45cái
14Tê 90 D125 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
15Tê 90 D60 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,55100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
AF THOÁT NƯỚC MƯA- ỐNG NHỰA UPVC CLASS 2
1Rọ chắn rác inox D90 (có lưới chắn rác)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
2Chụp inox đục lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
3Cút 135 D90 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
4Cút 135 D42 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
5Tê thông tắc nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
6Tê thu 45 D90/42 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,63100m
AG THIẾT BỊ
1Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
2Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42bộ
3Lắp đặt vòi xịt phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ van xảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
5Lắp đặt lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28bộ
6Vòi rửa 1 vòi lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28bộ
7Lắp đặt gương soi dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,16m2
8Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
9Khóa vòi nước rửa sàn D20 - loại tay gạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
10Van điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Van phao cơ D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AH PHÒNG THỰC HÀNH SINH
1Van 2 chiều D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt cút 90 thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt tê 90 nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt tê thu 90 nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
7Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
10Lắp đặt lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
11Vòi rửa 1 vòi lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
12Cút 135 D90 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
13Cút 135 D60 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
14Tê 45 D90 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Tê thu 45 D90/60 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,335100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
18Y thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AI PHÒNG THỰC HÀNH HÓA LÝ
1Van 2 chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
2Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
3Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
5Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
6Lắp đặt tê thu 90 nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
7Lắp đặt tê 90 nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt tê thu 90 nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
11Lắp đặt lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
12Vòi rửa 1 vòi lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
13Cút 135 D90 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
14Cút 135 D60 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
15Tê 45 D90 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
16Tê thu 45 D90/60 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
19Chóp thông hơi D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AJ HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỀU HÒA NHÀ B - CẢI TẠO
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m
3Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
7Lắp đặt tê thu 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
8Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90cái
9Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
AK HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ THỂ CHẤT D
AL PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1774m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT182,6624m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106,344m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT308,7996m2
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1538100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1538100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1538100m3/1km
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106,344m2
11Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171,4424m2
12Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,22m2
13Lát gạch Granite 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,2048m2
14Lát gạch Granite 600x600, chống trơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,7488m2
15Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,804m2
16Sơn tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT609,6874m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.025,5493m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,4555m2
19Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,4555m2
20Lát nền, sàn gạch đất nung 400x400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,7215m2
21Thi công trần 100x100x50x15, dày 0.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,7488m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,7488m2
23Tấm compact màu ghi dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,736m2
24Khung Inox hộp treo lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
25Lát đá lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,17m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124,266m2
AM HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ D - CẢI TẠO
1Đèn LED pha đơn 220v/1x50wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Đèn Downlight bóng led 1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
3Công tắc 1 hạt 1 chiều loại 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Ổ cắm đơn 3 chấu 1 15ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
5Dây điện CU/PVC 1CX2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m
6Dây điện CU/PVC 1CX1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
7Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x2.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
8Ống nhựa luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
9Ống nhựa luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
AN HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ D
AO CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Van 2 chiều D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Van 2 chiều D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Van 2 chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 40/32mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
9Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
13Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 40/32mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
15Lắp đặt tê ren thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt tê ren nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Kép thép D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
18Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
24Chóp thông hơi ống D60 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Cút 135 D110 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
26Cút 135 D90 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
27Cút 135 D60 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
28Cút 90 D60 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
29Tê 45 D110 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
30Tê 45 D90 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
31Tê 45 thu D90/60 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
32Tê 90 D110 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
33Tê 90 D90 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
34Tê 90 D60 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
38Rọ chắn rác inox D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
39Cút 135 D90 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90cái
40Tê thông tắc nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,24100m
42Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
43Lắp đặt vòi xịt phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
44Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ van xảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
45Lắp đặt lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
46Vòi rửa 1 vòi lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
47Lắp đặt gương soi dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,25m2
48Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
49Khóa vòi nước rửa sàn D20 - loại tay gạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
50Van phao điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
51Van phao cơ D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
52Van giảm áp P2=1.5Bar, D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AP HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ - CẢI TẠO
AQ PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,66m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,822m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0545tấn
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,3832m2
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0076100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0076100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0076100m3/1km
AR PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1782m3
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,81m2
3Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,31m2
4Sơn tường ngoài nhà không, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,3318m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,2716m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 1 lớp lót, 2 lớp phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,0794m2
7Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,1954m2
8Lát gạch chống nóng gạch bê tông nhẹ 600x200x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,3832m2
9Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm; kính 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài treen dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,89m2
10Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ , PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,32m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,21m2
AS PHẦN ĐIỆN
1Công tắc 3 hạt 1 chiều loại 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Công tắc 4 hạt 1 chiều loại 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Đèn tuýp 1,2m bóng led loại 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Đèn led ốp trần bóng led - 220v/1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Quạt đảo trần P=60wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Bảng điện loại âm tường 6 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
8MCB-1P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
10Dây điện CU/PVC 1CX1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58m
11Dây điện CU/PVC 1CX2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
12Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x2.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
13Ống nhựa luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
14Ống nhựa luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
AT PHẦN THOÁT NƯỚC
1Rọ chắn rác Inox D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Cút 90 nhựa PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Cút 135 nhựa PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
AU HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
AV PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT159,9738m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8371tấn
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,1109m2
AW PHẦN CẢI TẠO
1Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3952tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3952tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,9749m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7279100m2
5Đèn tuýp bóng led 1x10w/220v - 0.6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
6Dây điện CU/PVC 1CX1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
7Ống nhựa luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
AX HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ C - XÂY MỚI
AY PHẦN CỌC
1Cọc BTCT ly tâm ULT loại PHC D300ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.352m
2Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm-đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,416100m
3Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2241 mối nối
4Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âm dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,994m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2016tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5376tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0399tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0399tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,539m3
11Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0554100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0554100m3/1km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0554100m3/1km
14Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,99491m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,54871m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,6079m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5738tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6189tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,38tấn
21Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1291100m2
22Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9742100m2
23Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,1346m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,227100m3
25Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,9962m3
26Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4522tấn
27Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,467100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8556m3
29Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0702tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5323tấn
31Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,457100m2
32Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3622m3
33Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7049100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,4915m3
35Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,153tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,5962tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8168tấn
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8366100m2
39Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,6779m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4865100m2
41Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5478tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8853tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9726tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,9003m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4831m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,314100m2
47Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,18tấn
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT208,4154m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông 2 thành vách 10,5x13x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50. Tường kínTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,8882m3
50Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,4422m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông 2 thành vách 10,5x13x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50. Tường có cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT143,3074m3
52Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,29m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đặc nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4394m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đặc nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1371m3
55Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,0075m3
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.428,5615m2
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.023,604m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT763,2354m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT832,866m2
60Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.731,399m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT588,76m
62Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.910,777m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.963,6724m2
64Lát nền, sàn gạch Granite - KT 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.760,0098m2
65Lát gạch Terrazzo 400x400x30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,584m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,2328m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,025m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, sàn vệ sinh, ban công - vén thành cao 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT752,5754m2
69Lát gạch chống nóng, gạch bê tông nhẹ 600x200x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT629,1674m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,556m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT629,1674m2
72Ốp chân tường, viền tường viền trụ, Granite kích thước 100x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,788m2
73Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5722100m2
74Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0874tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,109tấn
76Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,808m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,268m3
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT241,896m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT241,896m2
80Gia công lan can thang bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7219tấn
81Lắp dựng lan can thang bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,3472m2
82Ta vịn gỗ dỗi D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,18m
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,89951m2
84Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4124100m2
85Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4779tấn
86Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4879tấn
87Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,365m3
88Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5841tấn
89Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,432m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0992tấn
91Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181,44m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT218,05621m2
93Gia công lắp dựng lan can Inox 304 đừng dốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,9856m2
94Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,827tấn
95Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,827tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,87131m2
97Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,558m2
98Thang sắt gấp, bao gồm công lắp dựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
99Nắp tôn sàn, bao gồm phụ kiện và công lắp dựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1025m2
100Móc khoáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
101Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,48m2
102Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,96m2
103Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,96m2
104Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm ; kính 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,96m2
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT306,36m2
106Vách kính, nhôm định hình hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,4525m2
107Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,4525m2
108Gia công hệ khung đỡ lam chắn nắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7726tấn
109Lắp dựng hệ khung đỡ lam chắn nắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT157,09m2
110Hệ chắn nắng dày 0.6mm, mầu trắng, ghi nhũ, phụ kiện móc treo 5 chiếc/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT157,09m2
111Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT328,646m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,2055100m2
AZ HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ C
1Tủ điện phân phối tổng, KT: C600xR450xS200 mm, Tôn dày 1,5 mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2Tủ điện phân phối tổng, KT: C450xR350xS160 mm, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
3Bảng điện loại âm tường 6 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
4MCB-1P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
5MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
6MCB-1P-20A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
7MCB-1P-32A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
8MCB-3P-75A-18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9MCB-3P-200A-42KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Đèn báo pha xanh đỏ vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
BA Công tắc, ổ điện, đèn chiếu sáng
1Công tắc 1 hạt 1 chiều loại 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Công tắc 2 hạt 1 chiều loại 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Công tắc 4 hạt 1 chiều loại 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
4Công tắc 1 hạt 2 chiều loại 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5Đèn tuýp bóng led 220v/2x18W - 1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT336bộ
6Đèn Downlight bóng led 1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
7Đèn led ốp trần bóng led 1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27bộ
8Quạt trần sải cánh 1,4m 1x75WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126cái
9Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84cái
BB Dây cáp điện, ống luồn dây
1Cáp CU/XLPE/PVC (4X25)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
2Dây điện CU/PVC 1CX6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.080m
3Dây điện CU/PVC 1CX4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.764m
4Dây điện CU/PVC 1CX2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT720m
5Dây điện CU/PVC 1CX1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9.365m
6Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
7Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT540m
8Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT882m
9Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x2.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360m
10Ống nhựa luồn dây PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
11Ống nhựa luồn dây PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450m
12Ống nhựa luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.150m
13Ống nhựa luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.300m
BC Nối đất an toàn
1Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5m - mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cọc
2Thép L40x4 - mạ kẽm liên kết các cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
3Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
4Dây tiếp địa CU/PVC (1x50)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
BD Phần chống sét
1Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230m
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
3Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5m - mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cọc
4Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
5Thép L40x4 - mạ kẽm liên kết các cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28m
6Ống nhựa luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
BE HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ C
BF THOÁT NƯỚC MƯA- ỐNG NHỰA UPVC CLASS 2
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,85100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
3Cút 135 D90 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
4Cút 90 D42 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
5Tê thu 45 D90/42 nhựa uPVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
6Tê 45 nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Tê thông tắc nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
8Côn thu D90/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9Rọ chắn rác inox D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
10Chụp inox đục lỗ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
BG HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỀU HÒA NHÀ C - XÂY MỚI
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1100m
3Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,25100m
7Lắp đặt tê thu 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
8Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200cái
9Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
BH HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ E - XÂY MỚI
BI PHẦN CỌC
1Cọc BTCT ly tâm ULT loại PHC D300ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400m
2Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm-đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,99100m
3Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT421 mối nối
4Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âm dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3739m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0378tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1008tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0075tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0075tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0881m3
11Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0109100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0109100m3/1km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0109100m3/1km
14Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2891100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,12641m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1521m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9736m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7645tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0146tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8603tấn
21Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2734100m2
22Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8788100m2
23Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,5478m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0083100m3
25Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7348m3
26Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1091tấn
27Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1198100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3182m3
29Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0172tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,279tấn
31Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0936100m2
32Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,832m3
33Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3339100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,5402m3
35Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1688tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2979tấn
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2471100m2
38Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,914m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4331100m2
40Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1884tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2643tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5615tấn
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,024m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0158100m2
45Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8573tấn
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,6021m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông 2 thành vách 10,5x13x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50. Tường kínTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,5m3
48Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9444m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông 2 thành vách 10,5x13x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50. Tường có cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,1077m3
50Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0194m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50. Tường có cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8007m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 110cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30. Tường có cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2m3
53Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,55m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141,6093m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT396,2407m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT198,5578m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,139m2
58Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT239,3744m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,4m
60Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT238,2236m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT828,7672m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,6969m2
63Lát nền, sàn gạch Granite - KT 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT163,4445m2
64Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn -KT 600x600 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,9617m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, sàn vệ sinh, ban công - vén thành cao 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT267,3698m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,1506m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,7352m2
68Lát gạch chống nóng, gạch bê tông nhẹ 600x200x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,7352m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột- Granite kích thước 100x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,072m2
70Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic kích thước 300x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114,03m2
71Trần cell 100x100 làm từ hợp kim nhôm siêu bền, sơn tĩnh điện cao cấp; quy cách đan ô 100x100 cao 50 bản rộng 10 dày 0.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,6935m2
72Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2796100m2
73Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1155tấn
74Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0948tấn
75Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1087m3
76Khung Inox hộp treo lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
77Lát đá lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,745m2
78Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0966tấn
79Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,872m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1815tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,36m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,51061m2
83Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,36m2
84Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,24m2
85Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm; kính 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài treen dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,94m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,54m2
87Gia công hệ khung đỡ lam chắn nắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2436tấn
88Lắp dựng hệ khung đỡ lam chắn nắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,436m2
89Hệ chắn nắng dày 0.6mm, mầu trắng, ghi nhũ, phụ kiện móc treo 5 chiếc/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,436m2
90Cửa lam gió cố định - nan nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,48m2
91Tấm compact màu ghi dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,644m2
92Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,95m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4401100m2
BJ CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,281m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3m3
3Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0806100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0148tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,19m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0153100m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0104tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0635tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,334m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,15m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,56m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8556m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0108100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0122tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0945m3
16Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,0188m2
17Ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,24m2
18In chữ inox trắng trên bảng tên công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1trọn gói
19Gia công cổng sắt (Thép mạ kẽm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1732tấn
20Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2558tấn
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,7368m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1289tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3184m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,35921m2
25Sơn sắt thép bằng sơn thép mạ kẽm 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,8291m2
26Ray trượt cổng L63x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,9286kg
27Môtơ điện tự độngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
28Bánh xe cổng chínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
BK TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4343100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,93671m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,32m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,1173m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,8101m3
6Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8279100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9808tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,66m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4512100m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,0023m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,6384m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,679m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6558100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6424tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,32m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT370,095m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.844,6336m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.214,7286m2
BL PHẦN ĐIỆN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,921m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0192100m3
3Cáp CU/XLPE/PVC (2Cx2.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22100m
4Cáp CU/XLPE/PVC (2Cx1.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,34100m
5Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x2.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22100m
6Ống nhựa luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
7Ống HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100 m
8Đèn gắn trụ cổng D200 bóng led 1x9w/220vTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
BM HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH - XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2872100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1921m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,24m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2324tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3332100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2825m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2339100m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6251tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6251tấn
11Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1645tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1645tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9376tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9376tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7031100m2
16Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,08m
17Máng thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,75m
18Đèn tuýp bóng led 1x10w/220v - 0.6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
19Dây điện CU/PVC 1CX1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
20Ống nhựa luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
BN SÂN BÓNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,139100m3
2Lớp cỏ nhân tạo dạng chỉ không gân chiều cao cọng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bào hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 năm (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT759,36m2
3Lớp hạt cao su đáy sân (5kg/m2) trài hạt cao su tạo độ nảy (trọn gói bao gồm: hạt cao su chuyên dụng, cát đen tạo phẳng, keo dán chuyên dụng, bạt dán cỏ, nhân công thi công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.796,8m2
BO TRỤ TREO LƯỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,29281m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,686m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0469tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1253tấn
5Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0941100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8924m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0171100m3
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,592tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,592tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,62421m2
11Cáp căng lưới D4 bọc nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,67m
12Tăng đơ+khóa cáp(40 tăng đơ, 80 khóa cáp)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28bộ
13lưới nhựa thể thao ô 100mm, sợi CPE 2.5mm(bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT682,02m2
BP ĐƯỜNG CHẠY
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,745m3
2Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy hoặc tương đương các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,31m2
BQ HỐ NHẢY
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4849m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3039m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9512m2
4Cát hố nhảy dày 600 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,048m3
5Bục nhẩy xa, gỗ đặc , nhóm III kích thước 200x1200x80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bục
BR CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0081m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0084tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0069tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3085m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0056100m3
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,53m2
8Sản xuất cột cờ bằng inox (trọn gói)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
BS TRUNG THẾ (P1)
BT LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
2Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
BU LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -W 3x240mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184m
2Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m
3Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
4Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Ghíp nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
7Ép đầu cốt M35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
8Ép đầu cốt M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
9Ép đầu cốt AM150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
11Lắp đặt xà hãm cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
12Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơn (XCD+CSV+HĐC)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
13Lắp đặt xà đỡ chống sét van (X-CSV)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
14Lắp xà trung gian 3 pha cột đơn (X-TG3P)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
15Lắp đặt colie ôm cáp lên cột (COLIE)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
16Lắp đặt gông cột 16m (GC-16)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
17Lắp đặt thang trèo lắp cao từ 3m-3,5m (TT-01)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0478tấn
18Lắp đặt ghế thao tác cầu dao lắp cao từ 3-3.5m (GTT-CD-01)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0722tấn
19Lắp đặt sứ đứng 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10quả
20Lắp đặt chuỗi Sứ đơn 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12chuỗi
21Dựng cột bê tông 16-13.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cột
BV HÀO CÁP 24KV
1Rải băng báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,328100m2
2Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4761000v
BW THÁO DỠ
1Tháo dỡ dây AC120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,336km
2Tháo sứ đứng trên cột tròn, 15-22kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,410 sứ
3Tháo sứ chuỗi néo đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
4Tháo dỡ xà các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
5Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cột
6Cẩu 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5ca
BX TRUNG THẾ (P2)
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn - Đường kính 195/150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,73100 m
2Lắp đặt sứ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
BY TIẾP ĐỊA RC2:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,61m3
2Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cọc
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4mm MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m3
BZ MÓNG CỘT TRUNG THẾ:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3521m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2117100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,12m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,9811m3
5Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3168100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0359tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0768tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0555100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1797100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1797100m3/1km
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1797100m3/1km
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,004m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,83161m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5248100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,243100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2678100m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,464m3
18Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,8m2
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3554100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3554100m3/1km
21Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3554100m3/1km
CA ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ổ cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT149cái
2Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.350m
3"Switch 48 post:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4"Switch 24 post:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
5"Patch panel 24 post:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
6"Tủ Rack 15U:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
7"Tủ Rack 10U:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
8UPS 3 KVATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
9Lắp đặt hộp nối KT ≤1600cm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5hộp
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.337m
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT460m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
13Lắp đặt hộp cáp điện 10x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
14Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,34100 m
17Camera thân dài IPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
18Camera bán cầu IPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Switch POE 24 port cho cameraTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
20NVR 32 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Màn hình 40 inchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
22Ổ cứng 6TBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Cáp HDMI 5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cái
24Bộ chuyển đổi từ VGA sang HDMITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cái
25Lắp đặt chuông điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
26Tủ quản lý chuông điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
CB PCCC
CC Phòng cháy:
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,27100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
6Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
13Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
14Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
15Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
17Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
18Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
19Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
22Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt hộp KT ≤1600cm2-đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x1000x220Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
25Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
26Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
27Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
28Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 16barTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cuộn
29Lắp đặt hộp KT ≤1600cm2-đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
30Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tg
31Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
32Lắp đặt hộp KT ≤1600cm2-đựng bình chữa cháy 500x800x180, tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15hộp
33Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
34Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
35Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
36Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16barTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cuộn
37Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
38Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
39Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93bộ
40Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31cái
41Bình tích áp 100lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
42Lắp đặt bể nước mồi 100lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
43Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt rọ hút - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
45Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
46Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
47Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
49Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
50Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
51Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt Y lọc - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
53Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
54Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
55Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cặp bích
56Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
57Công tắc áp lực nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
58Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
61Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150,10771m2
65Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8100m
66Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,68100m
67Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51 lỗ khoan
CD Báo cháy:
1Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20hộp
3Lắp đặt linh kiện báo cháy-đầu báo khói quang loại thường+đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92bộ
4Lắp đặt linh kiện báo cháy-đầu báo nhiệt loại thường+đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29bộ
5Lắp đặt linh kiện báo cháy-đầu báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Lắp đặt linh kiện báo cháy-nút ấn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
8Lắp đặt linh kiện báo cháy-đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông, đèn nút báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2-2x0.75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.623m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.092m
12Lắp đặt dây cáp báo cháy 25px0.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17m
13Lắp đặt dây cáp báo cháy 20px0.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62m
14Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130m
15Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108m
16Lắp đặt dây cáp báo cháy 2px0.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 32/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,45100 m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.919m
19Lắp đặt hộp KT ≤40cm2-chia ngả, d16cm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT207hộp
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
21Lắp đặt linh kiện báo cháy-điên trở cuối kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
22Lắp đặt đèn EXITTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
23Lắp đặt đèn tường-chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34bộ
CE THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 15 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h; H>=45mcn; P>=22,5kwTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=81m3/h; H>=45mcn; P>=22,5KWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h; H>=55mcn; P>=2,2KWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
CF THIẾT BỊ ĐIỆN
1Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Chống sét van 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
CG THIẾT BỊ ĐHKK
CH Phòng truyền thống
1Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (lB)
Công suất lạnh: 11.500 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz
Điện năng tiêu thụ ≤ 1.250 W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 41 dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52 dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
CI Phòng hội đồng
1Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter (1B)
Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz
Điện năng tiêu thụ ≤ 1.700 W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
CJ Phòng hiệu trưởng
1Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (lB)
Công suất lạnh: 11.500 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz
Điện năng tiêu thụ ≤ 1.250 W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 41 dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52 dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
CK Phòng văn phòng + kế toán
1Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (lB)
Công suất lạnh: 11.500 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz
Điện năng tiêu thụ ≤ 1.250 W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 41 dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52 dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
CL Phòng tin học
1Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter (1B)
Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz
Điện năng tiêu thụ ≤ 1.700 W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Bộ
CM Phòng hiệu phó
1Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (lB)
Công suất lạnh: 11.500 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz
Điện năng tiêu thụ ≤ 1.250 W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 41 dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52 dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
CN Phòng giáo viên ( 2 phòng)
1Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (lB)
Công suất lạnh: 11.500 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz
Điện năng tiêu thụ ≤ 1.250 W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 41 dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52 dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
CO Phòng công đoàn
1Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (lB)
Công suất lạnh: 11.500 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz
Điện năng tiêu thụ ≤ 1.250 W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 41 dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52 dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
CP Phòng sinh hoạt TCM
1Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (lB)
Công suất lạnh: 11.500 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz
Điện năng tiêu thụ ≤ 1.250 W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 41 dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52 dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
CQ Phòng tư vấn học đường + hỗ trợ giáo dục hòa nhập
1Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (lB)
Công suất lạnh: 11.500 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz
Điện năng tiêu thụ ≤ 1.250 W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 41 dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52 dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
CR Phòng y tế
1Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (lB)
Công suất lạnh: 11.500 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz
Điện năng tiêu thụ ≤ 1.250 W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 41 dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52 dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
CS Phòng thực hành sinh
1Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter (1B)
Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz
Điện năng tiêu thụ ≤ 1.700 W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Bộ
CT Phòng thư viện
1Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter (1B)
Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz
Điện năng tiêu thụ ≤ 1.700 W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
CU Phòng tiếng anh
1Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter (1B)
Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz
Điện năng tiêu thụ ≤ 1.700 W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Bộ
CV Phòng thực hành hóa
1Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter (1B)
Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz
Điện năng tiêu thụ ≤ 1.700 W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Bộ
CW Phòng âm nhạc
1Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter (1B)
Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz
Điện năng tiêu thụ ≤ 1.700 W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Bộ
CX Phòng đa năng
1Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter (1B)
Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz
Điện năng tiêu thụ ≤ 1.700 W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Bộ
CY Phòng thực hành vật lý
1Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter (1B)
Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz
Điện năng tiêu thụ ≤ 1.700 W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Bộ
CZ Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 12000 BTU: 11 Bộ (Khối lượng cho 1 máy)
1Ống đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lậpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
2Ống nước thải D21 mềmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
3Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
4Át tô mát 1P - 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
5Giá treo V3 sơn chống rỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Gen 20x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
7Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn…Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
8Nhân công lắp đặt máy điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Máy
DA Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000BTU: 29 Bộ (Khối lượng cho 1 máy)
1Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lậpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
2Ống nước thải D21 mềmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
3Dây điện 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
4Át tô mát 1P - 30ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
5giá treo V5 sơn chống rỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Gen 25x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
7Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
8Nhân công lắp đặt máy điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Máy
DB THIẾT BỊ HỌC ĐƯỜNG
1THIẾT BỊ HỌC ĐƯỜNG (CHI TIẾT XEM TẠI CHƯƠNG V E-HSMT)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1HM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạng mục thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc: Xây lắp, cấp điện, PCCC, thiết bị học đường, thiết bị điện...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 3 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kiến trúc sư 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Kỹ sư điện tử viễn thông hoặc CNTT 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
7 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
8 Kỹ sư HTKT hoặc giao thông 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
9 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
10 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc chỉ huy trưởng về PCCC 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
11 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
12 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực3
2 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
3 Vận thăng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Máy xúc đào đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
9 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
10 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn500
13 Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
16 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
17 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
18 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
19 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
20 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
21 Máy tiện ren ống thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
22 Máy tạo khói và nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
23 Cây thử đầu báo nhiệt, khói Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
24 Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
25 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
26 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->