Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190017-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện công trình
Số hiệu KHLCNT 20211189968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn VTM và KHCB của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 17:15:00 đến ngày 2021-12-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,722,397,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.083596235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.16719247E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu N=02 hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.905.678.243 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 3.811.356.486 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên. Tổng chiều dài tuyến đường dây >3,278km trong đó có >1,83km đường dây trung thế (từ 22kV trở lên).- Tương tự về quy mô: ≥ V=1.905.678.243 VNĐ.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Tại thời điểm thương thảo hợp đồng, trường hợp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm sai khác với bản kê trong webform mà dẫn đến sai lệch kết quả đánh giá E-HSDT thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận theo E-CDNT 4.4 và E-HSDT bị loại.(6) Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: Hóa đơn thanh toán + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.905.678.243 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.811.356.486 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn- Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn- Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Loại thiết bị: Xe xúc đào mini.- Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất.
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị: Xe xúc đào mini.- Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất.
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Loại thiết bị: Máy rải dây- Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị: Máy rải dây- Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Loại thiết bị: Máy ép thủy lực- Đặc điểm thiết bị: Thủy lực
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị: Máy ép thủy lực- Đặc điểm thiết bị: Thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Loại thiết bị: Máy hàn.- Đặc điểm thiết bị: Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị: Máy hàn.- Đặc điểm thiết bị: Máy hàn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Loại thiết bị: Máy đo tiếp địa.- Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa.
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị: Máy đo tiếp địa.- Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa.
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Trang bị an toàn: Tiếp địa di động- Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động.
- Đặc điểm thiết bị - Trang bị an toàn: Tiếp địa di động- Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động.
- Số lượng tối thiểu 5
10-- Trang bị an toàn: Dây đai an toàn- Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị - Trang bị an toàn: Dây đai an toàn- Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện công trình
Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Đại Lộc năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn VTM và KHCB của EVNCPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Nam; + Tư vấn thẩm tra: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng, tiếp địa và cột xây dựng mới - Đường dây trung thế
1Móng trụ bê tông ly tâm; MT-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế45Móng
2Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Móng
3Tiếp địa cọc tia hôn hợp Rc-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế28ht
4Tiếp địa cọc tia hôn hợp Rc-8Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6ht
5Cột BTLT PC.I-14-190-13 TCVN 5847:2016 (kể cả sơn biển cấm và số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế48Cột
6Cột BTLT PC.I-14-190-6.5.TCVN 5847:2016 (kể cả sơn biển cấm và số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế39Cột
B Phần xà cơ khí xây dựng mới - Đường dây trung thế
1Xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đơn: XĐTA-LT-850Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
2Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đôi ngang tuyến: XĐTL-2LTNg-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
3Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đơn: XĐTN-LT-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế38Bộ
4Xà cầu chì cột BTLT đôi dọc tuyến: XFCO-2LTD-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
5Xà cầu chì cột BTLT đơn: XFCO-LT-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
6Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi ngang tuyến: XNGN-2LTNg-1000Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
7Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi dọc tuyến: XNGN-2LTD-1000Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế19Bộ
8Xà néo góc cột BTLT đơn: XNG-LT-1000Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
9Xà néo góc lệch cột BTLT đơn: XNGL-LT-1000Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
10Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: XNG-2LTNg-1000Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
11Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến: XNG-2LTD-1000Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
12Ghế thao tác trụ BTLT đơn: GTT-LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
13Ghế thao tác trụ BTLT đôi dọc: GTT-2LTDCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
14Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế: CTtđnttCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế61Bộ
C Phần dây dẫn xây dựng mới - Đường dây trung thế
1Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)412,05Mét
2Dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-95/16Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)9.151,2Mét
D Phần phụ kiện xây dựng mới - Đường dây trung thế
1Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)18Bộ
2Cách điện néo 22kV loại polymer: CN-22Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)150Bộ
3Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty phần đường dây: SĐ-22DThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)159Bộ
4Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây ASV-95/16: DBGN-95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)240Sợi
5Kẹp đầu sứ cho dây nhôm lõi thép bọc 95/16: KĐS-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Kẹp
6Dây nhôm trần buộc cổ sứ dài 2,5 mét: DBCSCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Sợi
7Chụp silicon chống động vật cho cách điện đứngCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Cái
8Nắp chụp silicon đầu cực FCO cho 3 pha (trên + dưới)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
9Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 95/16 (5 bulon): KNU-95/16Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)12Cái
10Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)18Cái
11Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV) + yếm giáp níuThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)123Cái
12Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-240/32: CĐR-240/32Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)9Cái
13Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-95/16: CĐR-95/16Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)15Cái
14Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-70/11: CĐR-70/11Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)12Cái
15Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-95/15: KĐR-A95/16Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)39Cái
16Đầu cos nhôm 2 bulong (dùng cho dây nhôm tiết diện 95mm2): ĐC-A95.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
17Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95 (1 bulon)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế60Cái
E Phần tháo thu hồi và tháo/lắp lại - Đường dây trung thế
1Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 10,5 mét: LT-10.5(th)Thi công theo thiết kế1Cột
2Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng trên cột BTLT: XĐA-LT(t/h)Thi công theo thiết kế1Bộ
3Tháo dỡ thu hồi xà néo trên cột BTLT: XNC-LT(t/h)Thi công theo thiết kế1Bộ
4Tháo dỡ thu hồi cách điện đứng 22kV: SĐ-22(th)Thi công theo thiết kế8Bộ
5Tháo dỡ thu hồi cách điện treo 22kV và phụ kiện (kể cả khoá néo/giáp níu): CN-22(th)Thi công theo thiết kế3Bộ
F Phần móng, tiếp địa và cột xây dựng mới - Đường dây hạ thế
1Móng trụ bê tông ly tâm; MT-1-8.5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Móng
2Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-1-8.5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Móng
3Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-1-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
4Tiếp địa cọc tia hỗn hợp RC-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế11ht
5Cột BTLT PC.I-8.5-160-3.0.TCVN 5847:2016 (kể cả sơn biển cấm và số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế11Cột
6Cột BTLT PC.I-8.5-160-4.3.TCVN 5847:2016 (kể cả sơn biển cấm và số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Cột
7Cột BTLT PC.I-10-190-5.0.TCVN 5847:2016 (kể cả sơn biển cấm và số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cột
G Phần phụ kiện lắp mới - Đường dây hạ thế
1Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế11Bộ
2Bulong móc 16x250 mạ kẽm nhúng nóngCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
3Giá móc đơn treo cápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế111Cái
4Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
5Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế27Cái
6Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC(4x95) mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế86Cái
7Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC(4x70) mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Cái
8Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)252Cái
9Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-120)/(6-120) - 2 bulongThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)40Cái
10Đầu cos nhôm 2 bulon cho dây nhôm 50mm2: ĐC-A50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cái
11Đầu cos nhôm 2 bulon cho dây nhôm 70mm2: ĐC-A70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế32Cái
12Đầu cos nhôm 2 bulon cho dây nhôm 95mm2: ĐC-A95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế124Cái
13Đầu cos nhôm 2 bulon cho dây nhôm 120mm2: ĐC-A120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
14Đầu cos đồng nhôm 1 bulon cho dây nhôm 95mm2: ĐC-AM95.1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế104Cái
15Đai thép không gỉ 20x0,7 cho cột BTLT đơn dài 1,2 mét kèm 2 khóa đaiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế278Cái
16Ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế208Mét
17Bịt đầu cáp: BĐC-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cái
18Bịt đầu cáp: BĐC-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế124Cái
19Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế33Bộ
20Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-CTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Bộ
21Ống nối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 95mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Cái
H Phần dây dẫn lắp mới - Đường dây hạ thế
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)316,725Mét
2Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)2.354,35Mét
I Phần tháo dỡ thu hồi và tháo/lắp lại - Đường dây hạ thế
1Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 8,4 métThi công theo thiết kế9Cột
2Tháo dỡ thu hồi xà hạ thế 4 sứ trên cột BTLT (xà đỡ)Thi công theo thiết kế19Bộ
3Tháo dỡ thu hồi xà hạ thế 8 sứ trên cột BTLT (xà néo)Thi công theo thiết kế12Bộ
4Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: 3AV70+1AV50Thi công theo thiết kế1.241Mét
5Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: 4AV-50(th)Thi công theo thiết kế159Mét
6Tháo dỡ thu hồi sứ buly hạ thế: SĐ-0,4(th)Thi công theo thiết kế172Cái
J Phần thiết bị - Trạm biến áp
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA lắp mớiThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)13Máy
2MBA 3 pha 100kVA-22/0,4kV tháo dỡ thu hồiThi công theo thiết kế3Máy
3Chống sét van đường dây 22kV lắp mớiThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)69Bộ
4Chống sét van đường dây 22kV - tháo/lắp lạiThi công theo thiết kế9Bộ
K Phần móng và tiếp địa xây dựng mới - Trạm biến áp
1Móng nền trạm biến áp cột đơn: MNT-LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
2Móng nền TBA trên cột BTLT đôi: MNT-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Bộ
3Tiếp địa cọc tia hỗn hợp; RC-8-CGCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3ht
4Tiếp địa cọc tia hỗn hợp; RC-24-CGCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10ht
L Phần dây dẫn lắp đặt mới - Trạm biến áp
1Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)207Mét
2Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kV: XLPE/PVC-M120Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)80Mét
3Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kV: XLPE/PVC-M240Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)240Mét
4Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)650Mét
M Phần phụ kiện lắp đặt mới - Trạm biến áp
1Cầu chì tự rơi 22kV loại polymerThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)30Bộ
2Dây chảy 10KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế39Sợ
3Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế (bộ 3 pha)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Cái
4Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế (bộ 4 pha)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Cái
5Nắp chụp silicon đầu cực chống sét van (bộ 3 pha)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế23Cái
6Nắp chụp silicon đầu cực FCO cho 3 pha (trên + dưới)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Cái
7Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty phần TBAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)69Bộ
8Sứ buly 0,4kV + TyCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế104Bộ
9Kẹp cổ sứ cho dây đồng bọc KCS-35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế69Cái
10Kẹp răng trung thế KRTT-35 (Đấu nối thu lôi van)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)30Cái
11Tủ điện hạ thế 3 pha 250kVA 3XT (3x250A): TĐ-3P-250 (3XT)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)10Tủ
12Tủ điện hạ thế 3 pha 250kVA 2XT (2x250A): TĐ-3P-250 (2XT)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Tủ
13Đầu cốt đồng M240 (loại 2 lỗ): ĐC-M240.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế78Cái
14Đầu cốt đồng M120 (loại 2 lỗ): ĐC-M120.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế26Cái
15Đầu cốt đồng M35 (loại 1 lỗ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế147Cái
16Siết cáp đồng dây M300: SC-M300Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế26Cái
17Siết cáp đồng dây M50: SC-M50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế78Cái
18Ống nhựa xoắn: HDPE Ø160/125Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế80Mét
19Ống thép luồn tiếp địa F21/27Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế78Ống
20Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 1,5 mét kèm khóa đaiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế78Cái
21Bảng tên trạm biến ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Cái
22Bảng cấm trèoCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Cái
23Biển cấm sờCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Cái
N Phần xà cơ khí lắp đặt mới - Trạm biến áp
1Colie giữ MBACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
2Xà đỡ tủ điện trạm biến áp trên 01 trụ ly tâmCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
3Xà đỡ cáp lực hạ thế tại TBA trên 01 trụ ly tâmCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
4Giá đỡ cáp tổng tại mặt máy biến ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
5Giá lắp CSV tại mặt máy biến ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
6Bách lắp chống sét vanCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế39Bộ
7Xà thu lôi + sứ đỡ trạm biến áp trên 02 trụ BTLT-12m tâm 2,5 métCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
8Xà cầu chì tự rơi trạm biến áp trên 02 trụ BTLT-12m tâm 2,5 métCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
9Hệ xà TBA trên trụ LT đơn: XTBA-LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
10Hệ xà TBA trên trụ LT đôi dọc: XTBA-2LT-DCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Bộ
O Phần tháo dỡ thu hồi và tháo/lắp đặt lại - Trạm biến áp
1Dây đồng bọc M/XLPE-12,7/24kV tháo dỡ thu hồi: M-XLPE-35(th)Thi công theo thiết kế13,5Mét
2Tháo thu hồi dây đồng bọc hạ thế: M(3x70+1x50)-600V(Th)Thi công theo thiết kế18Mét
3Dây đồng bọc M/XLPE-12,7/24kV tháo/lắp lại: M-XLPE-35(T/l)Thi công theo thiết kế30Mét
4Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer tháo/lắp lại: FCO-22(t/l)Thi công theo thiết kế9Bộ
5Cách điện đứng 22kV tháo dỡ thu hồi: SĐ-22(th)Thi công theo thiết kế3Quả
6Cách điện đứng 22kV tháo/lắp lại: SĐ-22(t/l)Thi công theo thiết kế6Quả
7Tháo/lắp lại công tơ điện tử + đo xa: CT+ĐX(t/l)Thi công theo thiết kế3Bộ
8Tháo thu hồi biến dòng hạ thế: TI(t/h)Thi công theo thiết kế9Bộ
9Tháo thu hồi tủ điện hạ thế 3 pha (kèm aptomat): TĐ-3P(th)Thi công theo thiết kế3Tủ
10Tháo thu hồi Xà thu lôi + sứ đỡ trụ LT IIThi công theo thiết kế1Bộ
11Tháo thu hồi Xà cầu chì tự rơi trụ LT IIThi công theo thiết kế1Bộ
12Tháo thu hồi Bộ Tăng đơ, gông giữ, bulong xà đỡ MBA cột PiThi công theo thiết kế2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.083596235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.16719247E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu N=02 hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.905.678.243 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 3.811.356.486 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên. Tổng chiều dài tuyến đường dây >3,278km trong đó có >1,83km đường dây trung thế (từ 22kV trở lên).- Tương tự về quy mô: ≥ V=1.905.678.243 VNĐ.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Tại thời điểm thương thảo hợp đồng, trường hợp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm sai khác với bản kê trong webform mà dẫn đến sai lệch kết quả đánh giá E-HSDT thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận theo E-CDNT 4.4 và E-HSDT bị loại.(6) Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: Hóa đơn thanh toán + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.905.678.243 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.811.356.486 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người (cho phép kiêm nhiệm) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
5 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) 5 không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn- Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn - Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn- Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn1
2 - Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn - Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn1
3 - Loại thiết bị: Xe xúc đào mini.- Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất. - Loại thiết bị: Xe xúc đào mini.- Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất.2
4 - Loại thiết bị: Máy rải dây- Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây - Loại thiết bị: Máy rải dây- Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây1
5 - Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn - Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn1
6 - Loại thiết bị: Máy ép thủy lực- Đặc điểm thiết bị: Thủy lực - Loại thiết bị: Máy ép thủy lực- Đặc điểm thiết bị: Thủy lực1
7 - Loại thiết bị: Máy hàn.- Đặc điểm thiết bị: Máy hàn. - Loại thiết bị: Máy hàn.- Đặc điểm thiết bị: Máy hàn.1
8 - Loại thiết bị: Máy đo tiếp địa.- Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa. - Loại thiết bị: Máy đo tiếp địa.- Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa.1
9 - Trang bị an toàn: Tiếp địa di động- Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động. - Trang bị an toàn: Tiếp địa di động- Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động.5
10 - Trang bị an toàn: Dây đai an toàn- Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn - Trang bị an toàn: Dây đai an toàn- Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->