Gói thầu: 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211188024-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211187853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tài trợ của Ngân hàng; Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 17:11:00 đến ngày 2021-12-06 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,055,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3583352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7166704E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng có kết cấu chính là khung bê tông cốt thép toàn khối.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.338.897.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.677.795.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (Hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (Hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách phần điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khảo sát địa hình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên nghành trắc đạc hoặc kỹ sư trở lên có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Khảo sát địa hình
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Nhà đa chức năng, sân thể dục thể thao và các hạng mục phụ trợ khác Trường THCS Lê Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tài trợ của Ngân hàng; Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND phường Tân Giang Địa chỉ: Phường Tân Giang, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty CP Tư Vấn Và Xây Dựng Hà Tĩnh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND phường Tân Giang Địa chỉ: Phường Tân Giang, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tân Giang Địa chỉ: Phường Tân Giang, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II( 95% khối lượng)Mô tả KT theo chương V8,721100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II ( 5% khối lượng)Mô tả KT theo chương V45,91m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V36,4604m3
4Ván khuôn ván ép phủ phim móngMô tả KT theo chương V1,4858100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,3958tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V3,8072tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V6,8732tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V108,4921m3
9Ván khuôn cổ móng vuông, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,6507100m2
10Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,638m3
11Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,7976100m2
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V72,3177m3
13Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V8,8527m3
14Lát bậc tam cấp đá granit tự nhiên màu đen dày 2cm, PCB40Mô tả KT theo chương V88,2738m2
15Lát mặt bệ các loại đá granit tự nhiên màu đen dày 2cm, PCB40Mô tả KT theo chương V14,3668m2
16Ốp chân tường gạch 60x240 Hạ Long hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V53,38m2
17Lát gạch Terrazo 400x400 dày 3cm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V7,8m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,3173100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V7,3844100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V10,718310m³/1km
21Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V56,9867m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V2,8434100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,9782tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,1178tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,1017tấn
26Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V25,7518m3
27Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V8,6612100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,5006tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,171tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V9,8815tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V62,4224m3
32Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V6,0777100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V6,3517tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2778tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V54,8315m3
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V410,396m2
37Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò màng sikaMô tả KT theo chương V410,396m2
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V115,3139m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V15,544m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,4015m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V23,8137m3
42Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V182,7984m2
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả KT theo chương V3,6768tấn
44Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V3,6768tấn
45Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x50x20x2.0Mô tả KT theo chương V2,2524tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,2524tấn
47Gia công giằng mái thépMô tả KT theo chương V0,5689tấn
48Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả KT theo chương V0,5689tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V65,49841m2
50Bu lông M20 mạ kẽmMô tả KT theo chương V32cái
51Bu lông neo M22 mạ kẽmMô tả KT theo chương V64cái
52Bu lông M18 mạ kẽmMô tả KT theo chương V16cái
53Bu lông neo M18 mạ kẽmMô tả KT theo chương V16cái
54Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt chiều dày 0.45mmMô tả KT theo chương V4,4848100m2
55Tôn úp nốcMô tả KT theo chương V22,526m
56Ke chống bãoMô tả KT theo chương V991cái
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V63,795m3
58Mài nhẵn, vệ sinh sạch bề mặt bê tôngMô tả KT theo chương V20công
59Sơn bề mặt bê tông chất phủ đệm TNA - Gold hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V425,31m2
60Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Kova (hoặc tương đương), sơn phủ sàn CT-08( 2 lớp)Mô tả KT theo chương V425,31m2
61Thi công khe coMô tả KT theo chương V174,6m
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V96,543m2
63Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmMô tả KT theo chương V17,28m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V42,9368m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V99,656m2
66Lát đá granit mặt bệ các loại, PCB40Mô tả KT theo chương V3m2
67Khung đỡ định hình bằng INOXMô tả KT theo chương V1toàn bộ
68Trần nhôm clip -in 600x600 vật liệu Aluminum 1100 – 3003,Chiều dày: 0.5mmMô tả KT theo chương V300,96m2
69Tường tấm ốp gỗ tiêu âm xẻ rãnhMô tả KT theo chương V240m2
70Thanh V30 màu bạc ốp cạnh cột, cửa và kết thúc váchMô tả KT theo chương V193,46m
71Nẹp T14 màu bạc ốp nối 2 đầu tấmMô tả KT theo chương V193,46m
72Thi công vách ngăn bằng gỗ vánMô tả KT theo chương V240m2
73Vận chuyển vật liệu vềMô tả KT theo chương V1tt
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V524,1541m2
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V665,4448m2
76Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V269,8m
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V311,4992m
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V238,8565m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V607,77m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V802,8511m2
81Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả KT theo chương V524,1541m2
82Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả KT theo chương V2.074,9224m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V524,1541m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.074,9224m2
85Sản xuất kính cường lực dày 12mmMô tả KT theo chương V46,4m2
86Phụ kiện 2 cánh mở quay gồm: 2 bản lề VVP Thái Lan (hoặc tương đương), 2 bộ tay cầm, 2 bộ khóa sàn, 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới, 2 kẹp gócMô tả KT theo chương V8bộ
87Khung Inox gia cườngMô tả KT theo chương V47,2md
88Cửa đI 2 cánh mở hệ nhôm định hình cường kính lực 8mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V3,6m2
89Cửa đI 1 cánh mở hệ nhôm định hình kính an toàn 6,38mmViệt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V4,32m2
90Cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V2,88m2
91Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V5,76m2
92Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính cường lực 8mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V9,18m2
93Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V32,4m2
94Vách kính cường lực dày 8mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V43,39m2
95Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (Phụ kiện inox 304)Mô tả KT theo chương V33,876m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V12,3192100m2
97Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,44100m
98Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V2,16100m
99Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V0,216100m
100Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V0,032100m
101Lắp đặt cút nhựa Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V40cái
102Cầu chắn rác bằng InoxMô tả KT theo chương V40cái
103Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V476cái
104Đèn hộp vuông bóng 20WMô tả KT theo chương V5bộ
105Lắp đặt đèn lốp trần D350 bóng LED 18WMô tả KT theo chương V24bộ
106Lắp đặt đèn UFM PHILIPS bóng LED 150WMô tả KT theo chương V20bộ
107Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 300x300Mô tả KT theo chương V4cái
108Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V12cái
109Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V2cái
110Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V5cái
111Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V4cái
112Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả KT theo chương V1cái
113Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V15cái
114Tủ điện vỏ kim loại lắp KT 400x300x210Mô tả KT theo chương V1cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 10A(6KA)Mô tả KT theo chương V1cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 20A(6KA)Mô tả KT theo chương V4cái
117Lắp đặt các automat 3 pha 50A(10KA)Mô tả KT theo chương V1cái
118Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V530m
119Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V480m
120Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả KT theo chương V220m
121Lắp đặt dây đơn 4x10mm2Mô tả KT theo chương V100m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả KT theo chương V265m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả KT theo chương V350m
124Lắp đặt hộp nốiMô tả KT theo chương V5hộp
125Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V6cọc
126Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V4cái
127Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V60m
128Thép dẹt 40x4Mô tả KT theo chương V40m
129Cọc tiếp chân bậtMô tả KT theo chương V36cái
130Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V14,6281m3
131Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1463100m3
132Hộp kiểm tra điện trởMô tả KT theo chương V2hộp
133Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mmMô tả KT theo chương V0,5100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mmMô tả KT theo chương V0,36100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mmMô tả KT theo chương V0,24100m
136Van khóa nhựa D32Mô tả KT theo chương V4cái
137Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32mm,ĐK 32x25mmMô tả KT theo chương V6cái
138Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mmMô tả KT theo chương V10cái
139Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mmMô tả KT theo chương V20cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mmMô tả KT theo chương V16cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmMô tả KT theo chương V20cái
142Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mmMô tả KT theo chương V2cái
143Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mmMô tả KT theo chương V4cái
144Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mmMô tả KT theo chương V0,1100m
145Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 76mmMô tả KT theo chương V0,24100m
146Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mmMô tả KT theo chương V0,24100m
147Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mmMô tả KT theo chương V0,16100m
148Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/110Mô tả KT theo chương V10cái
149Lắp đặt tê nhựa chếch DN75/60Mô tả KT theo chương V7cái
150Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/42Mô tả KT theo chương V7cái
151Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mmMô tả KT theo chương V6cái
152Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 75mmMô tả KT theo chương V6cái
153Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mmMô tả KT theo chương V12cái
154Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42Mô tả KT theo chương V14cái
155Lắp đặt nút bịt DN60Mô tả KT theo chương V4cái
156Lắp đặt nút bịt DN110Mô tả KT theo chương V2cái
157Siphong D110Mô tả KT theo chương V3cái
158Siphong D76Mô tả KT theo chương V6cái
159Siphong D42Mô tả KT theo chương V7cái
160Nắp lưới chống côn trùng D42Mô tả KT theo chương V1cái
161Lắp đặt chậu rửaMô tả KT theo chương V6bộ
162Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V6bộ
163Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V6cái
164Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V3bộ
165Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V3cái
166Lắp đặt hộp giấy chống nướcMô tả KT theo chương V3cái
167Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V3cái
168Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V1bộ
169Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V6cái
170Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả KT theo chương V6cái
171Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
172Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả KT theo chương V4bộ
173Van phao cơ D32Mô tả KT theo chương V1cái
174Van phao điệnMô tả KT theo chương V1cái
175Máy bơm nướcMô tả KT theo chương V1cái
176Đào đường ống rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V41m3
177Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả KT theo chương V4m3
178Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 32mmMô tả KT theo chương V0,2100m
179Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,1717100m3
180Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,90791m3
181Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V6,3596m3
182Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,9774m3
183Ván khuôn móng ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,0296100m2
184Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,5148m3
185Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,6611m3
186Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả KT theo chương V0,0247100m2
187Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0034tấn
188Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,02tấn
189Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả KT theo chương V0,0571tấn
190Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,1721m3
191Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,921m2
192Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V38,6672m2
193Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V6cái
194Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V38,6672m2
195Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 50mmMô tả KT theo chương V0,055100m
196Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0359100m2
197Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2682m3
198Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0034tấn
B GA RA XE SỐ 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V5,73891m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,784m3
3Ván khuôn ván ép phủ phim móngMô tả KT theo chương V0,1952100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,378m3
5Bạt lót chống nướcMô tả KT theo chương V111,96m2
6Bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V16,794m3
7Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400 dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V116,76m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0191100m3
9Sản xuất vì kèo thép mạ kẽmMô tả KT theo chương V799,32kg
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V0,7993tấn
11Bản thép 200x200x6Mô tả KT theo chương V30,144kg
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmMô tả KT theo chương V1,3066100m2
13Ke chống bãoMô tả KT theo chương V342cái
C GA RA XE SỐ 3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V8,60831m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,176m3
3Ván khuôn ván ép phủ phim móngMô tả KT theo chương V0,2928100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,067m3
5Bạt lót chống nướcMô tả KT theo chương V210,3m2
6Bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V31,545m3
7Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400 dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V210,3m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0311100m3
9Sản xuất vì kèo thép mạ kẽmMô tả KT theo chương V1.671,98kg
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V1,672tấn
11Bản thép 200x200x6Mô tả KT theo chương V45,22kg
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmMô tả KT theo chương V2,3925100m2
13Ke chống bãoMô tả KT theo chương V616cái
D HÀNG RÀO, CỔNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( 90% khối lượng)Mô tả KT theo chương V0,9602100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Mô tả KT theo chương V10,66891m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V17,49m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V86,3983m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V73,3215m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,3615100m3
7Thi công tầng lọcMô tả KT theo chương V0,1338100m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,3558100m
9Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V2,6348100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,4245tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V2,8748tấn
12Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V24,4926m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,6508m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V2,0592100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,5478tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,5395tấn
17Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V11,3256m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V51,3121m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1.006,916m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V154,44m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V187,817m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.349,173m2
23Hàng rào gạch bông gió 20x20 màu trắng (25 viên /m2, )Mô tả KT theo chương V96,48m2
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,70271m3
25Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,0632100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0234100m3
27Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,576m3
28Ván khuôn ván ép phủ phim móngMô tả KT theo chương V0,0467100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0331tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0358tấn
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,821m3
32Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,5897m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,0986100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0128tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0532tấn
36Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,5421m3
37Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,3566m3
38Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ sẫmMô tả KT theo chương V24,816m2
39Ốp đá granit tự nhiên màu đenMô tả KT theo chương V1,584m2
40Ốp đá granit tự nhiên màu vàngMô tả KT theo chương V3,168m2
41Cánh công bằng thép hộp INOX 304Mô tả KT theo chương V20,68m2
42Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V35,1738m3
43Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,3517100m3
44Vận chuyển đá dăm các loạiMô tả KT theo chương V3,517410m³/1km
45Phá dỡ hàng rào thépMô tả KT theo chương V29,185m2
46Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V5,0243m3
47Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,0502100m3
48Vận chuyển đá dăm các loạiMô tả KT theo chương V0,502410m³/1km
49Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V10,192m2
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,0443m3
51Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,063100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0095tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0611tấn
54Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,693m3
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V11,4246m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,765m2
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V69,072m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V90,2616m2
59Hàng rào gạch bông gió 20x20 màu trắng (25 viên /m2,)Mô tả KT theo chương V12,96m2
60Thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V487,31kg
E SÂN ĐƯỜNG, SÂN BÓNG ĐÁ MI NI, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V23,0021m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V11,501m3
3Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V15,0909m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0742100m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V91,102m2
6Đất hữu cơ trồng bồn hoaMô tả KT theo chương V102m3
7Bạt chống mất nướcMô tả KT theo chương V1.603,3m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V208,554m3
9Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.751,1m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,8601100m3
11Mua đất từ mỏ và vận chuyển về chân công trìnhMô tả KT theo chương V110,7981m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPDD loại IMô tả KT theo chương V0,7911100m3
13Cỏ nhân tạo VFC31Mô tả KT theo chương V791,1m2
14Hoàn thiện mặt cỏMô tả KT theo chương V791,1m2
15Đắp cát móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V23,733m3
16Lưới khung thành sân 5 KT 3x2x1Mô tả KT theo chương V1bộ
17Khung thành sân 5 KT 3x2x1Mô tả KT theo chương V2cái
18Lưới cao 6m xung quanh sân: 2 tấm 23x6, 2 tấm 35x6Mô tả KT theo chương V812m2
19Thi công lưới ( căng lưới)Mô tả KT theo chương V1trọn gói
20Cáp 6 bọc nhưa ( căng cáp 2 đường)Mô tả KT theo chương V300m
21Tăng đơ - ốc xiếtMô tả KT theo chương V1bộ
22Vận chuyển cỏ và hạt cao su thuê công nhân bốc hạt cao su, cầu cỏMô tả KT theo chương V1trọn gói
23Bạt chống mất nướcMô tả KT theo chương V69m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V5,52m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V69m2
26Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V691m2
27Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V6,3m3
28Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,4926100m3
29Bạt chống mất nướcMô tả KT theo chương V115,96m2
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1104100m3
31Ván khuôn thép thành mươngMô tả KT theo chương V4,339100m2
32Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0478tấn
33Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V27,1084m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,6443m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V0,5127100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm,Mô tả KT theo chương V0,7833tấn
37Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V7,3009m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V2281cấu kiện
39Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V1,17m2
40Cắt lỗ các vị trí xương cá thoát nước xuống mươngMô tả KT theo chương V1ht
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm TTAMô tả KT theo chương V41 đoạn ống
42Gối đỡMô tả KT theo chương V5cái
43Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V0,77m3
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V93,0833m3
45Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgMô tả KT theo chương V3cấu kiện
46Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V93,8533m3
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V3,81231m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V3,3299m3
49Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V2,4886m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan,Mô tả KT theo chương V0,0875100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V661cấu kiện
52Bạt lótMô tả KT theo chương V441,4m2
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V66,21m3
54Lát gạch terazo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V441,4m2
55Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,1305m3
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V16,68m2
57Ốp chân gạch thẻ 60x240 mmMô tả KT theo chương V9,24m2
58Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,0566100m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,369m3
60Ván khuôn thép hố gaMô tả KT theo chương V0,135100m2
61Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0311tấn
62Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0557tấn
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,958m3
64Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,7342m3
65Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0135tấn
66Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0919tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V0,0242100m2
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V61cấu kiện
69Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1Mô tả KT theo chương V31 cây
70Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m ( cây xoài H=3.5m, ĐK gốc 20cm):Mô tả KT theo chương V3cây
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN BÓNG MI NI
1Lắp đặt tủ điện bằng tôn, có khóa KT 300x200x180Mô tả KT theo chương V1hộp
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AMô tả KT theo chương V1cái
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V33,61m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V4,21631m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,3782100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,384m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1152100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,68m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,1892tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,189tấn
11Bulon M24x340x340x500Mô tả KT theo chương V6bộ
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,51100m
13Lắp đặt dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 2x6mm2Mô tả KT theo chương V220m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính HDPE D40/32Mô tả KT theo chương V160m
15Lắp đặt các loại đèn pha Led 200wMô tả KT theo chương V12bộ
16Bộ tiếp địa cho cột đènMô tả KT theo chương V6bộ
G BỂ CHỨA NƯỚC SỐ 1
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,1182100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,625m3
3Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương bể chứa nướcMô tả KT theo chương V0,324100m2
4Ván khuôn ván ép phủ phim có khung xương, nắp bểMô tả KT theo chương V0,04100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1032tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,1361tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0306tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3869tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,0919tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,2373m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4988m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V27,06m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V4m2
14Chống thấm sika 2 lớpMô tả KT theo chương V35,06m2
15Nắp bể khung sắt hộp thép tấmMô tả KT theo chương V1cái
16Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V0,06100m
17Thép fi 6Mô tả KT theo chương V7,57kg
18Băng cản nước PVC rộng 250 mạch ngừng thi côngMô tả KT theo chương V9,2md
H BỂ CHỨA NƯỚC SỐ 2
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,4859100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V5,39871m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1181100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,924m3
5Ván khuôn giằng ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,2368100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,3274tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0522tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,2098tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,3196tấn
10Ván khuôn tường, ván ép phủ phim bể chứa nướcMô tả KT theo chương V0,5832100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0276tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,3154tấn
13Ván khuôn nắp bểMô tả KT theo chương V0,1426100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1818tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V25,4075m3
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V0,05100m
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V44,2m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V35,42m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V35,42m2
20Quét 2 lớp sika chống thấmMô tả KT theo chương V49,68m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V14,26m2
22Thép fi 16 thang xuống bểMô tả KT theo chương V6,31kg
23Thép fi 14 đai giứ ốngMô tả KT theo chương V4,23kg
24Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V2cái
25Bu longMô tả KT theo chương V4cái
26Băng cản nước PVCMô tả KT theo chương V16m
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0025100m2
28Gia công, lắp đặt tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0036tấn
29Bê tông tấm chớp bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,0474m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V1cái
31Gia công thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,0608tấn
32Lắp dựng thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,0608tấn
33Lợp mái che tường bằng chiều dày 0.4mmMô tả KT theo chương V0,0977100m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2662m3
I PHÁ DỠ CÁC NHÀ
1Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả KT theo chương V0,8638tấn
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V104,72m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3908m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả KT theo chương V0,3001m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả KT theo chương V0,627m3
6Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả KT theo chương V127,155m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả KT theo chương V0,1639tấn
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V16,965m2
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V16,7664m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả KT theo chương V1,0936m3
11Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,2397100m3
12Vận chuyển đá dăm các loạiMô tả KT theo chương V2,39710m³/1km
J SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IMô tả KT theo chương V9,009100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V10,2703100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V24,4867100m3
4Mua đất từ mỏ và vận chuyển về chân công trìnhMô tả KT theo chương V3.070,6322m3
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V44,251m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,4425100m3
3Lắp đặt ống thép Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2,95100m
4Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2,95100m
5Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả KT theo chương V6cái
6Lắp đặt tê thép ĐK 100mmMô tả KT theo chương V12cái
7Lắp đặt cút thép ĐK 100mmMô tả KT theo chương V14cái
8Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V36cặp bích
9Lắp đặt roăng cao su D=100Mô tả KT theo chương V48cái
10Lắp đặt bu lông M14x60mmMô tả KT theo chương V72cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,45100m
12Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mmMô tả KT theo chương V3cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32mmMô tả KT theo chương V1cái
14Van phao D32Mô tả KT theo chương V1cái
15Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy PentaxMô tả KT theo chương V1cái
16Lắp đặt máy bơm dầu chữa cháyMô tả KT theo chương V1cái
17Tủ đựng phá dỡ cầm tayMô tả KT theo chương V1cái
18Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trờiMô tả KT theo chương V5hộp
19Vòi chữa cháy dài 20mMô tả KT theo chương V10cuộn
20Lăng chữa cháy D65Mô tả KT theo chương V10cái
21Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.5Mô tả KT theo chương V190m
22Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1*16+1*10mm2Mô tả KT theo chương V40m
23Lắp đặt ống nhựa U.PVC Đường kính 15mmMô tả KT theo chương V1,9100m
24Lắp đặt dây dẫn 2x2x0.75mm2Mô tả KT theo chương V170m
25Đầu báo cháy khóiMô tả KT theo chương V15cái
26Đầu báo cháy nhiệtMô tả KT theo chương V1cái
27Thiết bị kiểm tra cuối nguồnMô tả KT theo chương V3cái
28Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụngMô tả KT theo chương V1hộp
29Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả KT theo chương V2cái
30Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy10 kênh ( Hochiki)Mô tả KT theo chương V1bộ
31Lắp đặt đèn báo cháyMô tả KT theo chương V3cái
32Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôiMô tả KT theo chương V70m
33Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V10bình
34Bình chữa cháy MT3CO2Mô tả KT theo chương V5bình
35Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V5bộ
36Bảng tiêu lệnh và nội quyMô tả KT theo chương V5hộp
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V70m
38Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụngMô tả KT theo chương V1hộp
39Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạnMô tả KT theo chương V5cái
40Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạ 2 mặt, có mũi tên, có bộ lưu điệnMô tả KT theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3583352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7166704E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng có kết cấu chính là khung bê tông cốt thép toàn khối.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.338.897.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.677.795.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).75
2 Đội trưởng thi công (Hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (Hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)54
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.43
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng 1 -Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng43
6 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách phần điện43
7 Cán bộ phụ trách khảo sát địa hình 1 -Là kỹ sư chuyên nghành trắc đạc hoặc kỹ sư trở lên có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Khảo sát địa hình43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
9 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Máy đào ≥ 1.25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
11 Ô tô tự đổ ≥10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->