Gói thầu: 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211187853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài trợ của Ngân hàng; Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 17:11:00 đến ngày 2021-12-06 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,055,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3583352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7166704E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng có kết cấu chính là khung bê tông cốt thép toàn khối.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.338.897.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.677.795.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (Hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (Hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khảo sát địa hình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên nghành trắc đạc hoặc kỹ sư trở lên có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Khảo sát địa hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥ 1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Nhà đa chức năng, sân thể dục thể thao và các hạng mục phụ trợ khác Trường THCS Lê Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tài trợ của Ngân hàng; Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Tân Giang
Địa chỉ: Phường Tân Giang, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II( 95% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 8,721 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II ( 5% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 45,9 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 36,4604 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ván ép phủ phim móng | Mô tả KT theo chương V | 1,4858 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,3958 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 3,8072 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 6,8732 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 108,4921 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng vuông, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,6507 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,638 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,7976 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 72,3177 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,8527 | m3 |
| 14 | Lát bậc tam cấp đá granit tự nhiên màu đen dày 2cm, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 88,2738 | m2 |
| 15 | Lát mặt bệ các loại đá granit tự nhiên màu đen dày 2cm, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,3668 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường gạch 60x240 Hạ Long hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 53,38 | m2 |
| 17 | Lát gạch Terrazo 400x400 dày 3cm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,8 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,3173 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 7,3844 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 10,7183 | 10m³/1km |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 56,9867 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 2,8434 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,9782 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,1178 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 5,1017 | tấn |
| 26 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,7518 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 8,6612 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,5006 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,171 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 9,8815 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 62,4224 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 6,0777 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 6,3517 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2778 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 54,8315 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 410,396 | m2 |
| 37 | Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò màng sika | Mô tả KT theo chương V | 410,396 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 115,3139 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,544 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,4015 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 23,8137 | m3 |
| 42 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 182,7984 | m2 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả KT theo chương V | 3,6768 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 3,6768 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x50x20x2.0 | Mô tả KT theo chương V | 2,2524 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,2524 | tấn |
| 47 | Gia công giằng mái thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5689 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả KT theo chương V | 0,5689 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 65,4984 | 1m2 |
| 50 | Bu lông M20 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 51 | Bu lông neo M22 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 64 | cái |
| 52 | Bu lông M18 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Bu lông neo M18 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt chiều dày 0.45mm | Mô tả KT theo chương V | 4,4848 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nốc | Mô tả KT theo chương V | 22,526 | m |
| 56 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 991 | cái |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 63,795 | m3 |
| 58 | Mài nhẵn, vệ sinh sạch bề mặt bê tông | Mô tả KT theo chương V | 20 | công |
| 59 | Sơn bề mặt bê tông chất phủ đệm TNA - Gold hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 425,3 | 1m2 |
| 60 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Kova (hoặc tương đương), sơn phủ sàn CT-08( 2 lớp) | Mô tả KT theo chương V | 425,3 | 1m2 |
| 61 | Thi công khe co | Mô tả KT theo chương V | 174,6 | m |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 96,543 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả KT theo chương V | 17,28 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 42,9368 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 99,656 | m2 |
| 66 | Lát đá granit mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3 | m2 |
| 67 | Khung đỡ định hình bằng INOX | Mô tả KT theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 68 | Trần nhôm clip -in 600x600 vật liệu Aluminum 1100 – 3003,Chiều dày: 0.5mm | Mô tả KT theo chương V | 300,96 | m2 |
| 69 | Tường tấm ốp gỗ tiêu âm xẻ rãnh | Mô tả KT theo chương V | 240 | m2 |
| 70 | Thanh V30 màu bạc ốp cạnh cột, cửa và kết thúc vách | Mô tả KT theo chương V | 193,46 | m |
| 71 | Nẹp T14 màu bạc ốp nối 2 đầu tấm | Mô tả KT theo chương V | 193,46 | m |
| 72 | Thi công vách ngăn bằng gỗ ván | Mô tả KT theo chương V | 240 | m2 |
| 73 | Vận chuyển vật liệu về | Mô tả KT theo chương V | 1 | tt |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 524,1541 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 665,4448 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 269,8 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 311,4992 | m |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 238,8565 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 607,77 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 802,8511 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả KT theo chương V | 524,1541 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả KT theo chương V | 2.074,9224 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 524,1541 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.074,9224 | m2 |
| 85 | Sản xuất kính cường lực dày 12mm | Mô tả KT theo chương V | 46,4 | m2 |
| 86 | Phụ kiện 2 cánh mở quay gồm: 2 bản lề VVP Thái Lan (hoặc tương đương), 2 bộ tay cầm, 2 bộ khóa sàn, 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới, 2 kẹp góc | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 87 | Khung Inox gia cường | Mô tả KT theo chương V | 47,2 | md |
| 88 | Cửa đI 2 cánh mở hệ nhôm định hình cường kính lực 8mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | m2 |
| 89 | Cửa đI 1 cánh mở hệ nhôm định hình kính an toàn 6,38mmViệt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 2,88 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 5,76 | m2 |
| 92 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính cường lực 8mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 9,18 | m2 |
| 93 | Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 32,4 | m2 |
| 94 | Vách kính cường lực dày 8mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 43,39 | m2 |
| 95 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (Phụ kiện inox 304) | Mô tả KT theo chương V | 33,876 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 12,3192 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,44 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 2,16 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,216 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,032 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 102 | Cầu chắn rác bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 103 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 476 | cái |
| 104 | Đèn hộp vuông bóng 20W | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn lốp trần D350 bóng LED 18W | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn UFM PHILIPS bóng LED 150W | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 300x300 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 114 | Tủ điện vỏ kim loại lắp KT 400x300x210 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A(6KA) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A(6KA) | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A(10KA) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 530 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 480 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 220 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 4x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả KT theo chương V | 265 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 350 | m |
| 124 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 125 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 128 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 129 | Cọc tiếp chân bật | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 130 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 14,628 | 1m3 |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1463 | 100m3 |
| 132 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 136 | Van khóa nhựa D32 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32mm,ĐK 32x25mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/110 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN75/60 | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/42 | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42 | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 155 | Lắp đặt nút bịt DN60 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt nút bịt DN110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Siphong D110 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Siphong D76 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Siphong D42 | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 160 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp giấy chống nước | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 172 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 173 | Van phao cơ D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Van phao điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Đào đường ống rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1m3 |
| 177 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 4 | m3 |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 179 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,1717 | 100m3 |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,9079 | 1m3 |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 6,3596 | m3 |
| 182 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,9774 | m3 |
| 183 | Ván khuôn móng ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 184 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,5148 | m3 |
| 185 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,6611 | m3 |
| 186 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | tấn |
| 189 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 190 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,1721 | m3 |
| 191 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,921 | m2 |
| 192 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 38,6672 | m2 |
| 193 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 194 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 38,6672 | m2 |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100m |
| 196 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0359 | 100m2 |
| 197 | Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2682 | m3 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0034 | tấn |
| B | GA RA XE SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 5,7389 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,784 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ván ép phủ phim móng | Mô tả KT theo chương V | 0,1952 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,378 | m3 |
| 5 | Bạt lót chống nước | Mô tả KT theo chương V | 111,96 | m2 |
| 6 | Bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,794 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400 dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 116,76 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 799,32 | kg |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 0,7993 | tấn |
| 11 | Bản thép 200x200x6 | Mô tả KT theo chương V | 30,144 | kg |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Mô tả KT theo chương V | 1,3066 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 342 | cái |
| C | GA RA XE SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 8,6083 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,176 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ván ép phủ phim móng | Mô tả KT theo chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,067 | m3 |
| 5 | Bạt lót chống nước | Mô tả KT theo chương V | 210,3 | m2 |
| 6 | Bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 31,545 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400 dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 210,3 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0311 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 1.671,98 | kg |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 1,672 | tấn |
| 11 | Bản thép 200x200x6 | Mô tả KT theo chương V | 45,22 | kg |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Mô tả KT theo chương V | 2,3925 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 616 | cái |
| D | HÀNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( 90% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 0,9602 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 10,6689 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 17,49 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 86,3983 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 73,3215 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,3615 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc | Mô tả KT theo chương V | 0,1338 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3558 | 100m |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 2,6348 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4245 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 2,8748 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,4926 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,6508 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 2,0592 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,5478 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,5395 | tấn |
| 17 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,3256 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 51,3121 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.006,916 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 154,44 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 187,817 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.349,173 | m2 |
| 23 | Hàng rào gạch bông gió 20x20 màu trắng (25 viên /m2, ) | Mô tả KT theo chương V | 96,48 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,7027 | 1m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,0632 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,576 | m3 |
| 28 | Ván khuôn ván ép phủ phim móng | Mô tả KT theo chương V | 0,0467 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,821 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,5897 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 36 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,5421 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,3566 | m3 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ sẫm | Mô tả KT theo chương V | 24,816 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả KT theo chương V | 1,584 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng | Mô tả KT theo chương V | 3,168 | m2 |
| 41 | Cánh công bằng thép hộp INOX 304 | Mô tả KT theo chương V | 20,68 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 35,1738 | m3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IV | Mô tả KT theo chương V | 0,3517 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mô tả KT theo chương V | 3,5174 | 10m³/1km |
| 45 | Phá dỡ hàng rào thép | Mô tả KT theo chương V | 29,185 | m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 5,0243 | m3 |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất IV | Mô tả KT theo chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,5024 | 10m³/1km |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 10,192 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,0443 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0611 | tấn |
| 54 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,693 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,4246 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,765 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 69,072 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 90,2616 | m2 |
| 59 | Hàng rào gạch bông gió 20x20 màu trắng (25 viên /m2,) | Mô tả KT theo chương V | 12,96 | m2 |
| 60 | Thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 487,31 | kg |
| E | SÂN ĐƯỜNG, SÂN BÓNG ĐÁ MI NI, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 23,002 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 11,501 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,0909 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0742 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 91,102 | m2 |
| 6 | Đất hữu cơ trồng bồn hoa | Mô tả KT theo chương V | 102 | m3 |
| 7 | Bạt chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 1.603,3 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 208,554 | m3 |
| 9 | Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.751,1 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,8601 | 100m3 |
| 11 | Mua đất từ mỏ và vận chuyển về chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 110,7981 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPDD loại I | Mô tả KT theo chương V | 0,7911 | 100m3 |
| 13 | Cỏ nhân tạo VFC31 | Mô tả KT theo chương V | 791,1 | m2 |
| 14 | Hoàn thiện mặt cỏ | Mô tả KT theo chương V | 791,1 | m2 |
| 15 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 23,733 | m3 |
| 16 | Lưới khung thành sân 5 KT 3x2x1 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Khung thành sân 5 KT 3x2x1 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lưới cao 6m xung quanh sân: 2 tấm 23x6, 2 tấm 35x6 | Mô tả KT theo chương V | 812 | m2 |
| 19 | Thi công lưới ( căng lưới) | Mô tả KT theo chương V | 1 | trọn gói |
| 20 | Cáp 6 bọc nhưa ( căng cáp 2 đường) | Mô tả KT theo chương V | 300 | m |
| 21 | Tăng đơ - ốc xiết | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Vận chuyển cỏ và hạt cao su thuê công nhân bốc hạt cao su, cầu cỏ | Mô tả KT theo chương V | 1 | trọn gói |
| 23 | Bạt chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 69 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,52 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 69 | m2 |
| 26 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 69 | 1m2 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 6,3 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,4926 | 100m3 |
| 29 | Bạt chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 115,96 | m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1104 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thép thành mương | Mô tả KT theo chương V | 4,339 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 33 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,1084 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,6443 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,5127 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, | Mô tả KT theo chương V | 0,7833 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 7,3009 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 228 | 1cấu kiện |
| 39 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1,17 | m2 |
| 40 | Cắt lỗ các vị trí xương cá thoát nước xuống mương | Mô tả KT theo chương V | 1 | ht |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm TTA | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 42 | Gối đỡ | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả KT theo chương V | 0,77 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả KT theo chương V | 93,0833 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả KT theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 93,8533 | m3 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 3,8123 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,3299 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 2,4886 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, | Mô tả KT theo chương V | 0,0875 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 66 | 1cấu kiện |
| 52 | Bạt lót | Mô tả KT theo chương V | 441,4 | m2 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 66,21 | m3 |
| 54 | Lát gạch terazo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 441,4 | m2 |
| 55 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,1305 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,68 | m2 |
| 57 | Ốp chân gạch thẻ 60x240 mm | Mô tả KT theo chương V | 9,24 | m2 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,0566 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,369 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả KT theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,958 | m3 |
| 64 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,7342 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 69 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Mô tả KT theo chương V | 3 | 1 cây |
| 70 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m ( cây xoài H=3.5m, ĐK gốc 20cm): | Mô tả KT theo chương V | 3 | cây |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN BÓNG MI NI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn, có khóa KT 300x200x180 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 33,6 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 4,2163 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,3782 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,384 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,68 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,1892 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,189 | tấn |
| 11 | Bulon M24x340x340x500 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,51 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính HDPE D40/32 | Mô tả KT theo chương V | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn pha Led 200w | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Bộ tiếp địa cho cột đèn | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| G | BỂ CHỨA NƯỚC SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,1182 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,625 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương bể chứa nước | Mô tả KT theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn ván ép phủ phim có khung xương, nắp bể | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1032 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1361 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3869 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,2373 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,4988 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,06 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4 | m2 |
| 14 | Chống thấm sika 2 lớp | Mô tả KT theo chương V | 35,06 | m2 |
| 15 | Nắp bể khung sắt hộp thép tấm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Thép fi 6 | Mô tả KT theo chương V | 7,57 | kg |
| 18 | Băng cản nước PVC rộng 250 mạch ngừng thi công | Mô tả KT theo chương V | 9,2 | md |
| H | BỂ CHỨA NƯỚC SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,4859 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 5,3987 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1181 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,924 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,2368 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3274 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2098 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim bể chứa nước | Mô tả KT theo chương V | 0,5832 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,3154 | tấn |
| 13 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả KT theo chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1818 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,4075 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 44,2 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 35,42 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 35,42 | m2 |
| 20 | Quét 2 lớp sika chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 49,68 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,26 | m2 |
| 22 | Thép fi 16 thang xuống bể | Mô tả KT theo chương V | 6,31 | kg |
| 23 | Thép fi 14 đai giứ ống | Mô tả KT theo chương V | 4,23 | kg |
| 24 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Bu long | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Băng cản nước PVC | Mô tả KT theo chương V | 16 | m |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm chớp bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,0474 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Gia công thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng chiều dày 0.4mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0977 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2662 | m3 |
| I | PHÁ DỠ CÁC NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả KT theo chương V | 0,8638 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 104,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3908 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,3001 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,627 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả KT theo chương V | 127,155 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1639 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 16,965 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 16,7664 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả KT theo chương V | 1,0936 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IV | Mô tả KT theo chương V | 0,2397 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mô tả KT theo chương V | 2,397 | 10m³/1km |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 9,009 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 10,2703 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 24,4867 | 100m3 |
| 4 | Mua đất từ mỏ và vận chuyển về chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 3.070,6322 | m3 |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 44,25 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,4425 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2,95 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2,95 | 100m |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt roăng cao su D=100 | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt bu lông M14x60mm | Mô tả KT theo chương V | 72 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van phao D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy bơm dầu chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ đựng phá dỡ cầm tay | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 19 | Vòi chữa cháy dài 20m | Mô tả KT theo chương V | 10 | cuộn |
| 20 | Lăng chữa cháy D65 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.5 | Mô tả KT theo chương V | 190 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1*16+1*10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC Đường kính 15mm | Mô tả KT theo chương V | 1,9 | 100m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x2x0.75mm2 | Mô tả KT theo chương V | 170 | m |
| 25 | Đầu báo cháy khói | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Đầu báo cháy nhiệt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy10 kênh ( Hochiki) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 33 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 10 | bình |
| 34 | Bình chữa cháy MT3CO2 | Mô tả KT theo chương V | 5 | bình |
| 35 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 36 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạ 2 mặt, có mũi tên, có bộ lưu điện | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3583352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7166704E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng có kết cấu chính là khung bê tông cốt thép toàn khối.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.338.897.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.677.795.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công (Hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (Hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng | 1 | -Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách phần điện | 4 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách khảo sát địa hình | 1 | -Là kỹ sư chuyên nghành trắc đạc hoặc kỹ sư trở lên có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Khảo sát địa hình | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Máy đào ≥ 1.25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi