Gói thầu: Thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187662-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
Tên gói thầu Thi công
Số hiệu KHLCNT 20211173977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 17:09:00 đến ngày 2021-12-03 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 385,127,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,776,000 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 269.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 538.000.000 đồng. Trong đó: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình- Công trình dân dụng cấp IV; (b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 269.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 269.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥538.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kết cấu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.hoặc giao thông- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề trong các lĩnh vực: Thợ nề, Thợ sơn. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 03 người.- Có chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Có Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Có hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
E-CDNT 1.2 Thi công
Sửa chữa nhà để xe Chi cục Hải quan KCN Mỹ Phước
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA , địa chỉ: Trụ sở: 433/14 Lê Hồng Phong TP Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương, Văn Phòng: 466 Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An – TP.TDM – Bình Dương
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: số 439 đường Đồng Khởi, Phường Hoà Phú, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thiết Kế và Xây Dựng Thiên An Hưng; Địa chỉ: 385/65/21, tổ 7, khu phố 8, đường Lê Hồng Phong, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thương mại Kiến Gia; Địa chỉ: Số 61 Đường số 2, KDC Hiệp thành 2, tổ 112, khu 8, Phường Hiệp Thành, Tp.Thủ Dầu Một, Bình Dương - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA; Địa chỉ: 466, Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An – Tp Thủ Dầu Một – Bình Dương, Điện thoai: 02743.879989, fax: 02743.879989 - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công Ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Thủ Dầu Một. địa chỉ số 43A, đường ĐX 145, tổ 63, khu 5, Phường Tương Bình Hiệp, TP. thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA , địa chỉ: Trụ sở: 433/14 Lê Hồng Phong TP Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương, Văn Phòng: 466 Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An – TP.TDM – Bình Dương
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: số 439 đường Đồng Khởi, Phường Hoà Phú, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của Tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp theo quy định của Pháp Luật (photo công chứng). Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện này
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.776.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: số 439 đường Đồng Khởi, Phường Hoà Phú, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: số 439 đường Đồng Khởi, Phường Hoà Phú, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: số 439 đường Đồng Khởi, Phường Hoà Phú, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hải quan tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: số 439 đường Đồng Khởi, Phường Hoà Phú, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTheo hướng dẫn tại Chương V.12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTheo hướng dẫn tại Chương V.1Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo hướng dẫn tại Chương V.43,1288m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hướng dẫn tại Chương V.28,7527m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,1438100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo hướng dẫn tại Chương V.0,144100m3
5Đắp cát nền móng công trìnhTheo hướng dẫn tại Chương V.127,0035m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.2,552m3
7Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.7,656m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V.0,2425tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hướng dẫn tại Chương V0,1456100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Theo hướng dẫn tại Chương V1,9373m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V0,04tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V0,193tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo hướng dẫn tại Chương V0,2488100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V2,8m3
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V4,2m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hướng dẫn tại Chương V0,42100m2
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V14,736m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V0,2545tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V1,1735tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V1,4213tấn
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hướng dẫn tại Chương V.1,441100m2
22Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo hướng dẫn tại Chương V.1,1424tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hướng dẫn tại Chương V.1,142tấn
24Sản xuất xà gồ thépTheo hướng dẫn tại Chương V.0,4549tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo hướng dẫn tại Chương V.0,4549tấn
26Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hướng dẫn tại Chương V.357m2
27Giằng chéo cáp fi14Theo hướng dẫn tại Chương V.22md
28Tăng đơ + vật tư phụTheo hướng dẫn tại Chương V.4cái
29Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hướng dẫn tại Chương V.0,672100m2
30Cung cấp lắp đặt lan can sắt hộp vuông 30*30*1,4Theo hướng dẫn tại Chương V.20md
31Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Theo hướng dẫn tại Chương V.7,697m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.44,965m2
33Công tác bả bằng Matit vào các kết cấu - tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.44,9651m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước hoàn thiện, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.44,965m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 269.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 538.000.000 đồng. Trong đó: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình- Công trình dân dụng cấp IV; (b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 269.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 269.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥538.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.53
2 Kỹ sư phụ trách kết cấu công trình 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.hoặc giao thông- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình 1 -Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự32
4 Công nhân kỹ thuật 6 - Công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề trong các lĩnh vực: Thợ nề, Thợ sơn. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 03 người.- Có chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Có Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Có hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
2 Đầm dùi Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
3 Máy trộn bê tông Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->