Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Agribank chi nhánh Cần Giờ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Nam Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Agribank chi nhánh Cần Giờ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211175058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên Tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 17:05:00 đến ngày 2021-12-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,558,903,204 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6767E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 20 công nhân lao động trong đó bao gồm: ≥ 05 Công nhân nề; ≥ 03 Công nhân cốt thép hoặc cơ khí; ≥ 03 công nhân hàn; ≥ 03 Công nhân điều khiển máy; ≥ 03 Công nhân điện; ≥ 03 Công nhân cấp thoát nước.+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô tự đổ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng lồng 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng lồng 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào bánh >0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh >0,45m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ôtô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ôtô 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Nam Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Agribank chi nhánh Cần Giờ Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Agribank chi nhánh Cần Giờ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa thường xuyên Tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | *Bản Scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư bảo lãnh của ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của ngân hàng) - Chứng chí năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên. - Báo cáo Tài chính các năm 2018, 2019 và 2020. - Các tại liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự; máy móc theo yêu cầu) - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank chi nhánh Nam TP Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 322 đường Bùi Thanh Khiết, Khu phố 3, TT Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh Nam TP Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 322 đường Bùi Thanh Khiết, Khu phố 3, TT Tân Túc , huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank chi nhánh Nam TP Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 322 đường Bùi Thanh Khiết, Khu phố 3, TT Tân Túc , huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank chi nhánh Nam TP Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 322 đường Bùi Thanh Khiết, Khu phố 3, TT Tân Túc , huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 88,57 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 130,495 | m2 |
| 3 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 249,8 | m |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 298,984 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Chương V của E-HSMT | 298,984 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 24,84 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 460,0211 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,285 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 145,8938 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 126,687 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ đèn + dây điện cũ của đèn máng 600x1200mm | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Nhân công khảo sát + đục nền và tường những vị trí thấm mốc để tìm phương án chống thấm khu vực cầu thang | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V của E-HSMT | 82,6 | m2 |
| 14 | Xe vận chuyển xà bần đi đổ bỏ | Chương V của E-HSMT | 12 | chuyến |
| B | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 175,61 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 298,984 | m2 |
| 3 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 60x60 | Chương V của E-HSMT | 298,984 | m2 |
| 4 | ốp tường, gạch 60x12cm | Chương V của E-HSMT | 10,0108 | m2 |
| 5 | Làm vách bằng tấm thạch cao (2 mặt) | Chương V của E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 6 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Chương V của E-HSMT | 126,687 | m2 |
| 7 | CC&LD vách + cửa kính cường lực dày 10mm, bo nẹp bằng nhôm trắng sứ | Chương V của E-HSMT | 38,15 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bản lề sàn VVP Thái Lan | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tay nắm cửa inox 304 Þ32 dài 60cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cặp |
| 10 | Lắp đặt kẹp trên, duới cửa bản lề sàn VVP Thái Lan | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cốt L đỡ kẹp trên VVP | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt khóa duới chân cửa bản lề sàn | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Dán đề can mờ thương hiệu trên vách kính | Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 14 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 477,4786 | m2 |
| 15 | Bả bằng matit cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 145,8938 | m2 |
| 16 | Sơn silicát vào các kết cấu đã bả sơn vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.848,404 | m2 |
| 17 | Sơn silicát vào các kết cấu đã bả sơn vào cột dầm trần | Chương V của E-HSMT | 583,575 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 82,6 | m2 |
| 19 | Gia công lắp đặt khung thép, ốp Aluminium vách backdrop theo mẫu nhận diện thương hiệu | Chương V của E-HSMT | 16,9 | m2 |
| 20 | Gia công lắp đặt kính cường lực dày 10mm sơn PU màu trắng ốp vào vách backdrop | Chương V của E-HSMT | 14,14 | m2 |
| 21 | Gia công lắp đặt Logo và bộ chữ : "LOGO + AGRIBANK + CHI NHÁNH CẦN GIỜ" bằng tấm hợp kim nhôm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Gia công lắp đặt Logo và bộ chữ : "LOGO + AGRIBANK " bằng tấm hợp kim nhôm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Công tác chống thấm tường cho khu cầu thang | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 24 | Gia công lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính XINGFA | Chương V của E-HSMT | 112,645 | m2 |
| 25 | Sửa chữa cửa cuốn chính trước trụ sở | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 26 | Vệ sinh tẩy rửa toàn bộ kính mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 60,05 | m2 |
| 27 | Nhân công che chắn, thu dọn vệ sinh hằng ngày + tổng vệ sinh công trình | Chương V của E-HSMT | 30 | công |
| C | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần - Đèn LED PANEL 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Cadivi | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Cadivi | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Panasonic | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Panasonic | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| D | PHẦN MÁI CHE NHÀ XE MỚI | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,8633 | tấn |
| 2 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèo | Chương V của E-HSMT | 58,6368 | m2 |
| 3 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,8633 | tấn |
| 4 | Lợp mái tấm Poly màu trong | Chương V của E-HSMT | 1,5101 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp đặt máng xối bằng tôn phẳng | Chương V của E-HSMT | 20,27 | md |
| E | PHẦN SỬA CHỮA KHU NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 1,952 | m3 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 46,88 | m2 |
| 9 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 40x40 | Chương V của E-HSMT | 46,88 | m2 |
| 10 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Chương V của E-HSMT | 49,41 | m2 |
| 11 | ốp tường, gạch 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 12,2 | m2 |
| 12 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 15,15 | m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt cửa lùa khung nhôm kính XINGFA | Chương V của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,0782 | tấn |
| 15 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèo | Chương V của E-HSMT | 5,244 | m2 |
| 16 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,0782 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,1733 | 100m2 |
| 18 | Di chuyển chậu tiểu và Lavabo ra vị trí mới + đi lại đường nước cho khu vực sau nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| F | PHẦN SƠN SỬA HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 454,7625 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V của E-HSMT | 171,445 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 171,445 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 454,7625 | m2 |
| 5 | Sơn silicát vào các kết cấu đã bả sơn vào tường | Chương V của E-HSMT | 497,3275 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6767E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật nước | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân | 20 | Có ≥ 20 công nhân lao động trong đó bao gồm: ≥ 05 Công nhân nề; ≥ 03 Công nhân cốt thép hoặc cơ khí; ≥ 03 công nhân hàn; ≥ 03 Công nhân điều khiển máy; ≥ 03 Công nhân điện; ≥ 03 Công nhân cấp thoát nước.+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Loại 0,5 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Loại 1,7KW | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 80l | Máy trộn vữa 80l | 1 |
| 5 | Ôtô tự đổ 5tấn | Ôtô tự đổ 5tấn | 1 |
| 6 | Vận thăng lồng 500kg | Vận thăng lồng 500kg | 1 |
| 7 | Máy đào bánh >0,45m3 | Máy đào bánh >0,45m3 | 1 |
| 8 | Cần trục ôtô 10T | Cần trục ôtô 10T | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi