Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211188772-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211182100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 17:05:00 đến ngày 2021-12-06 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,159,217,809 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2238826714E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.447765342E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.711.452.466 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.422.904.932 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Người (không kiêm nhiệm chức danh khác trong danh sách nhân sự chủ chốt).- Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng thi công xây dựng công trình; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Người là kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Người là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Người là kỹ sư chuyên ngành điện, hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Người có trình độ đại học trở lên- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô gắn cần trục ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng hoặc cẩu nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Hạ ngầm và dịch chuyển hệ thống cột điện, các TBA, hệ thống dây điện, viễn thông gây mất mỹ quan đô thị, ảnh hưởng an toàn giao thông tại các tuyến phố, trục đường trên địa bàn thành phố Bắc Ninh năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: Số 217 Ngô Gia Tự- phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng H.A.C, địa chỉ: Số 25, đường Kinh Dương Vương, phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dưng; địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT, thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh, địa chỉ: Sô 6 đường Nguyễn Đăng Đạo, phường Tiền An, thành phố Bắc Ninh. + Đơn vị thẩm định: HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dưng; địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: Số 217 Ngô Gia Tự- phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: Số 217 Ngô Gia Tự- phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 217 Ngô Gia Tự - phường Suối Hoa- thành phố Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế Hoạch- Thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ :217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế Hoạch- Thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ :217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV - PHẦN XÂY DỰNG
B RÃNH CÁP 35KV:
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT2,039100m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,706100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT2,465100m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Chương V- E-HSMT8,224m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,718100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmChương V- E-HSMT0,47tấn
7Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmChương V- E-HSMT2,06100m
8Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cmChương V- E-HSMT82,4m2
9Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V- E-HSMT8,2410m2
10Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V- E-HSMT8,2410m2
11Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,227100m3
C MÓNG CỘT:
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT1,083100m3
2Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200Chương V- E-HSMT0,352m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT10,752m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT1,44m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,375100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,126tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V- E-HSMT0,056tấn
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,958100m3
D HỐ GA:
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,068100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- E-HSMT0,005100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,01100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT0,403m3
5Xây hố van, hố gaChương V- E-HSMT1,074m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Chương V- E-HSMT4,44m2
7Ván khuôn gỗ mũ mố - Vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,016100m2
8Bê tông mũ mố, rộng ≤200cm, M200Chương V- E-HSMT0,165m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,037100m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,007100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V- E-HSMT0,004tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,002tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mmChương V- E-HSMT0,01tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150Chương V- E-HSMT0,144m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V- E-HSMT2cái
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV- PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông ly tâm dự ứng lựcChương V- E-HSMT4cột
2Nối cột bê tông các loại, địa hình bình thườngChương V- E-HSMT4mối nối
3Dựng cột bê tông, cao ≤ 20mChương V- E-HSMT4cột
4Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng bộ xà XK1F-35CChương V- E-HSMT75,7kg
5Lắp đặt xà thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡChương V- E-HSMT1bộ
6Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng bộ xà XN1F-35CChương V- E-HSMT219,68kg
7Lắp đặt xà thép XN1F-35C, trọng lượng ≤ 140kg, cho loại cột đúpChương V- E-HSMT2bộ
8Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng bộ xà XP1F-35Chương V- E-HSMT60kg
9Lắp đặt xà thép, trọng lượng ≤ 15kg, cho loại cột đỡChương V- E-HSMT4bộ
10Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng bộ xà XP1F-2-35Chương V- E-HSMT21,2kg
11Lắp đặt xà thép, trọng lượng ≤ 25kg, cho loại cột đỡChương V- E-HSMT2bộ
12Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng bộ xà XP2F-35Chương V- E-HSMT56,8kg
13Lắp đặt xà thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡChương V- E-HSMT2bộ
14Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng bộ xà đỡ thanh cáiChương V- E-HSMT166kg
15Lắp đặt xà thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡChương V- E-HSMT4bộ
16Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng bộ xà Xà đỡ đầu cáp + CSVChương V- E-HSMT264,4kg
17Lắp đặt xà thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡChương V- E-HSMT4bộ
18Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng xà néo cáp quangChương V- E-HSMT22,6kg
19Lắp đặt xà thép, trọng lượng ≤ 15kg, cho loại cột đỡChương V- E-HSMT2bộ
20Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng ghế thao tác; giá đỡ ghếChương V- E-HSMT272,082kg
21Lắp đặt xà thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡChương V- E-HSMT3bộ
22Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng thang lên ghếChương V- E-HSMT126,96kg
23Lắp đặt xà thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡChương V- E-HSMT3bộ
24Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng coliê bắt ốngChương V- E-HSMT66,4kg
25Lắp đặt xà thép, trọng lượng ≤15kg, cho loại cột đỡChương V- E-HSMT4bộ
26Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng coliê bắt cápChương V- E-HSMT64kg
27Lắp đặt xà thép, trọng lượng ≤15kg, cho loại cột đỡChương V- E-HSMT4bộ
28Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng gông cột 2LT20Chương V- E-HSMT108,766kg
29Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng chi tiết tiếp địa TĐ1Chương V- E-HSMT19,3kg
30Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng chi tiết tiếp địa TĐ2Chương V- E-HSMT13,7kg
31Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng chi tiết tiếp địa TĐ3Chương V- E-HSMT13,2kg
32Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmChương V- E-HSMT0,462100kg
33Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa T4CChương V- E-HSMT103,82kg
34Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IChương V- E-HSMT0,810 cọc
35Rải dây tiếp địaChương V- E-HSMT2,410m
36Chuỗi thuỷ tinh PC120; mỗi chuỗi 4 bát sứChương V- E-HSMT48bát
37Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao ≤ 20m, chuỗi sứ néo đơn ≤ 5 bátChương V- E-HSMT12chuỗi sứ
38Sứ đứng PI-45kVChương V- E-HSMT35quả
39Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35kVChương V- E-HSMT3,510 sứ
40Tấm sứ cảnh báo cápChương V- E-HSMT17tấm
41Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mmChương V- E-HSMT1,125100m
42Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - Đường kính 195/150mmChương V- E-HSMT2,93100 m
43Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m – Đường kính 150mmChương V- E-HSMT0,237100m
44Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE – Đường kính 65/50mmChương V- E-HSMT2,959100 m
45Lắp đặt ống nhựa HDPE – Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmChương V- E-HSMT0,95100 m
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 50mmChương V- E-HSMT0,237100m
47Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 50cmChương V- E-HSMT388,2m
48Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V- E-HSMT1,941100m2
49Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kgChương V- E-HSMT388tấm
50Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông ≤ 20kgChương V- E-HSMT17tấm
51Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-3x240mm2 - 40,5kVChương V- E-HSMT354m
52Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 21kg/mChương V- E-HSMT3,54100m
53Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-3x70mm2 - 40,5kVChương V- E-HSMT99,5m
54Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 10,5kg/mChương V- E-HSMT0,995100m
55Cáp FE/AL/XLPE/HDPE dùng cho điện áp đến35kV, cách điện XLPE dày 4.3mm, AsXE/S 150/24-4.3Chương V- E-HSMT25m
56Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện ≤ 150mm2Chương V- E-HSMT25m
57Đầu cáp 3 pha 35kV- 3x240 mm2 Silicon ngoài trời, loại co nguộiChương V- E-HSMT2bộ
58Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện ruột cáp ≤ 240mm2Chương V- E-HSMT2đầu cáp
59Đầu cáp 3 pha 35kV- 3x70 mm2 Silicon ngoài trời, loại co nguộiChương V- E-HSMT2bộ
60Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện ruột cáp ≤ 70mm2Chương V- E-HSMT2đầu cáp
61Cáp Cu/XLPE/PVC- 1x35mm nối đất chống sét vanChương V- E-HSMT5,2m
62Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện ≤ 95mm2Chương V- E-HSMT5,2m
63Hộp nối cáp 3 pha 36kV, quấn băng bơm nhựa Resin WMB.3.205 3Cx70mm2Chương V- E-HSMT1hộp
64Làm và lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp ≤ 70mm2Chương V- E-HSMT1hộp nối
65Ghíp nhôm 3BL 50 - 240Chương V- E-HSMT30cái
66Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây ≤ 120mm2Chương V- E-HSMT0,242km
67Tháo hạ, thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 18m.Chương V- E-HSMT4cột
68Tháo hạ, thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡChương V- E-HSMT7bộ
69Tháo hạ, thu hồi dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây ≤ 120mm2Chương V- E-HSMT0,979km
70Tháo hạ, thu hồi cách điện đứng trung thế. Tháo trên cột tròn, 35kVChương V- E-HSMT1,110 bộ
71Tháo hạ, thu hồi chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay ≤ 20m. Chuỗi cách điện néo đơn (bát cách điện) ≤ 5Chương V- E-HSMT12chuỗi
72Tháo hạ, thu hồi chống sét van ≤ 35kVChương V- E-HSMT1bộ
73Tháo hạ, thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly ≤ 35kVChương V- E-HSMT1bộ
74Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngChương V- E-HSMT2cột
75Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤48 sợiChương V- E-HSMT0,407km
76Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 24 sợiChương V- E-HSMT0,428km
77Hộp nối quang OTB 24 FO out SC/UPCChương V- E-HSMT2hộp
78Biển báo nguy hiểm, biển tên cầu dao, biển số cộtChương V- E-HSMT8cái
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV- PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngChương V- E-HSMT21 vị trí
2Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồiChương V- E-HSMT48bát
3Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kVChương V- E-HSMT35cái
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV, cáp 1 sợiChương V- E-HSMT11 sợi,
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV cáp 3 sợiChương V- E-HSMT2sợi
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V- E-HSMT11 sợi,
G HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV- PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT1,041100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100Chương V- E-HSMT6,44m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT43,55m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT1,833100m2
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- E-HSMT0,536100m3
6Phá dỡ nền gạch block phần móng cộtChương V- E-HSMT8,4m2
7Lát vỉa hè gạch block (gạch tận dụng)Chương V- E-HSMT8,4m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- E-HSMT4m3
9Bê tông hoàn trả mặt đường, M200Chương V- E-HSMT4m3
H HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV- PHẦN LẮP ĐẶT
1Tháo hạ, thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m.Chương V- E-HSMT60cột
2Tháo hạ, thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà ≤ 50kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡChương V- E-HSMT5bộ
3Tháo hạ, lắp đặt lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha, tủ tụ bùChương V- E-HSMT1tủ
4Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ tủ tụ bùChương V- E-HSMT1bộ
5Tháo hạ, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x150Chương V- E-HSMT2,452km
6Tháo hạ, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70Chương V- E-HSMT0,114km
7Tháo hạ, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x16Chương V- E-HSMT1,736km
8Tháo hạ, lắp đặt lại hộp công tơ, hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Chương V- E-HSMT27hộp
9Tháo hạ, lắp đặt lại hộp công tơ, hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Chương V- E-HSMT42hộp
10Tháo hạ, lắp đặt lại dây 2M7 xuống hộp công tơ H1 và H2 dọc cột bê tôngChương V- E-HSMT28m
11Tháo hạ, lắp đặt lại dây 2M11 xuống hộp công tơ H4 dọc cột bê tôngChương V- E-HSMT294m
12Tháo hạ, lắp đặt lại dây 3M16+M10 xuống hộp công tơ H13f dọc cột bê tôngChương V- E-HSMT161m
13Tháo hạ, lắp đặt đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt: đèn chiếu sángChương V- E-HSMT20bộ
14Ghíp nhôm 3 bulong 50-240Chương V- E-HSMT130cái
15Ghíp nhôm 3 bulong 16-70Chương V- E-HSMT67cái
16Cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-10-190-4,3Chương V- E-HSMT43cột
17Dựng cột bê tông, cao ≤ 10mChương V- E-HSMT43cột
18Lắp đặt tủ chia điện 3 pha 200AChương V- E-HSMT20cái
19Tháo hạ, lắp đặt lại lại tủ điện 3P- 200AChương V- E-HSMT12tủ
20Móc ốp cột D16Chương V- E-HSMT83cái
21Đai thép inoxChương V- E-HSMT84cái
22Khóa đai inoxChương V- E-HSMT84cái
23Kẹp hãm cáp 16-70 (kẹp xiết cáp)Chương V- E-HSMT163bộ
24Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaChương V- E-HSMT240,9kg
25Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I (cọc dài 1.5m NC x 0.8)Chương V- E-HSMT2,210 cọc
26Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmChương V- E-HSMT0,495100kg
27Cáp nhôm AL/XLPE 4x150mmChương V- E-HSMT482m
28Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x150mm2Chương V- E-HSMT0,482km
29Cáp nhôm AL/XLPE 4x70mmChương V- E-HSMT354m
30Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2Chương V- E-HSMT0,354km
31Cáp nhôm AL/XLPE 4x16mmChương V- E-HSMT13m
32Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x16mm2Chương V- E-HSMT0,013km
33Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàChương V- E-HSMT582,528kg
34Lắp đặt xà thép XC, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡChương V- E-HSMT9bộ
35Lắp đặt xà thép XC1, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡChương V- E-HSMT2bộ
36Lắp đặt xà thép XC2, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡChương V- E-HSMT1bộ
37Lắp đặt xà thép BD, trọng lượng ≤ 15kg, cho loại cột đỡChương V- E-HSMT33bộ
38Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x16Chương V- E-HSMT0,515km
39Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70Chương V- E-HSMT0,31km
40Tháo hạ, thu hồi dây. Dây đồng (M), tiết diện dây 3x10+1x6mm2Chương V- E-HSMT0,465km
41Tháo hạ, thu hồi dây. Dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 70mm2Chương V- E-HSMT0,93km
42Tháo hạ, thu hồi dây. Dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 50mm2Chương V- E-HSMT0,31km
43Tháo hạ, lắp đặt lại loaChương V- E-HSMT8bộ
44Tháo hạ, thu hồi đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt: đèn chiếu sángChương V- E-HSMT25bộ
I HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV- PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngChương V- E-HSMT11vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V- E-HSMT3sợi
J HẠNG MỤC: TUYẾN NGÔ GIA TỰ - PHẦN XÂY DỰNG
K MÓNG TỦ:
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,12100m3
2Ván khuôn móng tủ - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT1,012100m2
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT0,71m3
4Bê tông móng rộng ≤200cm, M200Chương V- E-HSMT5,376m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT27,6m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT36,8m2
7Khung bu lông M14x300 móng tủChương V- E-HSMT23bộ
8Ống thép mạ kẽm D100mm luồn cáp tủ điệnChương V- E-HSMT23m
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- E-HSMT0,04100m3
L TIẾP ĐỊA
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,243100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- E-HSMT0,243100m3
M RÃNH CÁP:
1Tháo dỡ nền gạch TerrazzoChương V- E-HSMT107,04m2
2Tháo dỡ nền lát đá vỉa hèChương V- E-HSMT77,96m2
3Cắt nền bê tông, chiều dày ≤ 14cmChương V- E-HSMT6,021100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- E-HSMT12,107m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT1,06100m3
6Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng)Chương V- E-HSMT1,06100m3
7Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95 (vật liệu tận dụng)Chương V- E-HSMT1,058100m3
8Bê tông nền, M200Chương V- E-HSMT12,107m3
9Lát hoàn trả đá vỉa hè, tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75Chương V- E-HSMT77,96m2
10Lát hoàn trả gạch Terrazzo, vữa XM M75Chương V- E-HSMT107,04m2
11Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạnChương V- E-HSMT0,35100m
N MÓNG CỘT
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,027100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100Chương V- E-HSMT0,168m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT1,13m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,049100m2
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- E-HSMT0,014100m3
6Phá dỡ nền gạch block phần móng cộtChương V- E-HSMT1,96m2
7Lát vỉa hè gạch block (gạch tận dụng)Chương V- E-HSMT1,96m2
O HẠNG MỤC: TUYẾN NGÔ GIA TỰ - PHẦN THÁO HẠ
1Tháo hạ, thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5mChương V- E-HSMT40cột
2Tháo hạ, thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà ≤ 50kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡChương V- E-HSMT8bộ
3Tháo hạ, lắp đặt lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện điều khiển chiếu sángChương V- E-HSMT1tủ
4Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ tủ điều khiển chiếu sángChương V- E-HSMT1bộ
5Tháo hạ, thu hồi hộp công tơ, hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT; hộp 1CT 3 phaChương V- E-HSMT25hộp
6Tháo hạ, thu hồi hộp công tơ, hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT; hộp 2CT 3 phaChương V- E-HSMT43hộp
7Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120Chương V- E-HSMT1,246km
8Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70Chương V- E-HSMT0,146km
9Tháo hạ, thu hồi dây, Dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 70mm2Chương V- E-HSMT0,252km
10Tháo hạ, thu hồi dây, Dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 50mm2Chương V- E-HSMT0,27km
11Tháo hạ, thu hồi dây, Dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 35mm2Chương V- E-HSMT0,062km
12Tháo hạ, thu hồi dây 2M7 xuống hộp công tơ H1 và H2 dọc cột bê tôngChương V- E-HSMT35m
13Tháo hạ, thu hồi dây 2M11 xuống hộp công tơ H4 dọc cột bê tôngChương V- E-HSMT301m
14Tháo hạ, thu hồi dây 3M16+M10 xuống hộp công tơ H13f dọc cột bê tôngChương V- E-HSMT140m
15Tháo hạ, thu hồi tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha, tủ tụ bùChương V- E-HSMT3tủ
16Tháo hạ, lắp đặt lại lại tủ điện 3P- 200AChương V- E-HSMT4tủ
17Tháo hạ, thu hồi logo con côngChương V- E-HSMT2bộ
P HẠNG MỤC: TUYẾN NGÔ GIA TỰ - PHẦN LẮP ĐẶT
Q ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cmChương V- E-HSMT286m
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V- E-HSMT0,858100m2
3Mua tiếp địa tủ điện bằng thép mạ kẽm nhúng nóngChương V- E-HSMT414kg
4Đóng và hàn nối cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I (cọc dài 1.5m NC x 0.8)Chương V- E-HSMT3,610 cọc
5Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, Đường kính 160/125mmChương V- E-HSMT5,25100 m
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, Đường kính 40/30mmChương V- E-HSMT0,79100 m
7Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ), KT 1080Hx600Rx400SChương V- E-HSMT23tủ
8Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3 phaChương V- E-HSMT23tủ
9Cáp điện hạ thế 0.6KV, CU/XLPE/DSTA/PVC- 4x240mm2Chương V- E-HSMT450m
10Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 10,5kg/mChương V- E-HSMT4,5100m
11Cáp điện hạ thế 0.6KV, CU/XLPE/DSTA/PVC- 4x185mm2Chương V- E-HSMT433m
12Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 9kg/mChương V- E-HSMT4,33100m
13Cáp điện hạ thế 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC- 4x95mm2Chương V- E-HSMT56m
14Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 6kg/mChương V- E-HSMT0,56100m
15Cáp điện hạ thế 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC- 4x70mm2Chương V- E-HSMT451m
16Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 3kg/mChương V- E-HSMT4,51100m
17Cáp điện hạ thế 0.6KV, CU/XLPE/DSTA/PVC- 4x16mm2Chương V- E-HSMT166m
18Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 1kg/mChương V- E-HSMT1,66100m
19Cáp điện hạ thế 0.6KV, CU/XLPE/DSTA/PVC- 2x16mm2Chương V- E-HSMT1.763m
20Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 1kg/mChương V- E-HSMT17,63100m
21Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x240mm2Chương V- E-HSMT20cái
22Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp ≤ 240mm2Chương V- E-HSMT20đầu cáp
23Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x185mm2Chương V- E-HSMT18cái
24Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp ≤ 185mm2Chương V- E-HSMT18đầu cáp
25Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x95mm2Chương V- E-HSMT2cái
26Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp ≤ 120mm2Chương V- E-HSMT2đầu cáp
27Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x70mm2Chương V- E-HSMT24cái
28Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp ≤ 70mm2Chương V- E-HSMT24đầu cáp
29Thay công tơ 1 phaChương V- E-HSMT133cái
30Thay công tơ 3 phaChương V- E-HSMT21cái
31Aptomat 3P 150AChương V- E-HSMT6cái
32Aptomat 1P 63AChương V- E-HSMT27cái
R ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột bê tông ly tâm dự ứng lựcChương V- E-HSMT1cột
2Dựng cột bê tông, cao ≤ 10mChương V- E-HSMT1cột
3Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàChương V- E-HSMT41,836kg
4Lắp đặt xà thép XC, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡChương V- E-HSMT1bộ
5Kẹp hãm cáp 16-70 (kẹp xiết cáp)Chương V- E-HSMT6bộ
S HẠNG MỤC: TUYẾN NGÔ GIA TỰ - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngChương V- E-HSMT9vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V- E-HSMT5sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V- E-HSMT1sợi
4Thí nghiệm aptomat 3P 150AChương V- E-HSMT6cái
5Thí nghiệm aptomat 1P 63AChương V- E-HSMT27cái
T HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG (PHƯỜNG NAM SƠN- KHÚC XUYÊN- VẠN AN- ĐÁP CẦU- KINH BẮC- VÕ CƯỜNG)
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,944100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100Chương V- E-HSMT5,768m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT39,898m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT1,652100m2
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- E-HSMT0,484100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- E-HSMT4,12m3
7Bê tông hoàn trả mặt đường M200Chương V- E-HSMT4,12m3
U HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT (PHƯỜNG NAM SƠN- KHÚC XUYÊN- VẠN AN- ĐÁP CẦU- KINH BẮC- VÕ CƯỜNG)
1Tháo hạ, thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5mChương V- E-HSMT41cột
2Tháo hạ, thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà ≤ 50kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡChương V- E-HSMT13bộ
3Tháo hạ, lắp đặt lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha, tủ tụ bùChương V- E-HSMT6tủ
4Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ tủ tụ bùChương V- E-HSMT6bộ
5Tháo hạ, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x150Chương V- E-HSMT1,586km
6Tháo hạ, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70Chương V- E-HSMT0,573km
7Tháo hạ, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x16Chương V- E-HSMT1,716km
8Tháo hạ, lắp đặt lại hộp công tơ, hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Chương V- E-HSMT34hộp
9Tháo hạ, lắp đặt lại hộp công tơ, hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Chương V- E-HSMT42hộp
10Tháo hạ, lắp đặt lại dây 2M7 xuống hộp công tơ H1 và H2 dọc cột bê tôngChương V- E-HSMT49m
11Tháo hạ, lắp đặt lại dây 2M11 xuống hộp công tơ H4 dọc cột bê tôngChương V- E-HSMT294m
12Tháo hạ, lắp đặt lại dây 3M16+M10 xuống hộp công tơ H13f dọc cột bê tôngChương V- E-HSMT189m
13Tháo hạ, lắp đặt đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt: đèn chiếu sángChương V- E-HSMT22bộ
14Ghíp nhôm 3 bulong 50-240Chương V- E-HSMT140cái
15Ghíp nhôm 3 bulong 16-70Chương V- E-HSMT57cái
16Cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-10-190-4,3Chương V- E-HSMT41cột
17Dựng cột bê tông, cao ≤ 10mChương V- E-HSMT41cột
18Lắp đặt tủ chia điện 3 pha 200AChương V- E-HSMT16cái
19Tháo hạ, lắp đặt lại lại tủ điện 3P- 200AChương V- E-HSMT15tủ
20Móc ốp cột D16Chương V- E-HSMT48cái
21Đai thép inoxChương V- E-HSMT46cái
22Khóa đai inoxChương V- E-HSMT46cái
23Kẹp hãm cáp 16-70 (kẹp xiết cáp)Chương V- E-HSMT198bộ
24Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaChương V- E-HSMT240,9kg
25Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IChương V- E-HSMT2,210 cọc
26Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmChương V- E-HSMT0,495100kg
27Cáp nhôm AL/XLPE 4x150mmChương V- E-HSMT506m
28Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x150mm2Chương V- E-HSMT0,506km
29Cáp nhôm AL/XLPE 4x70mmChương V- E-HSMT367m
30Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2Chương V- E-HSMT0,367km
31Cáp nhôm AL/XLPE 4x16mmChương V- E-HSMT8m
32Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x16mm2Chương V- E-HSMT0,008km
33Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàChương V- E-HSMT1.353,724kg
34Lắp đặt xà thép XL4, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡChương V- E-HSMT1bộ
35Lắp đặt xà thép XC, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡChương V- E-HSMT24bộ
36Lắp đặt xà thép XC1, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡChương V- E-HSMT4bộ
37Lắp đặt xà thép XC2, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡChương V- E-HSMT1bộ
38Lắp đặt xà thép BD, trọng lượng ≤ 15kg, cho loại cột đỡChương V- E-HSMT38bộ
39Sứ cách điện 0,4kV A30 + tyChương V- E-HSMT8bộ
40Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loạiChương V- E-HSMT8bộ
41Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70Chương V- E-HSMT0,159km
42Tháo hạ, thu hồi dây. Dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 70mm2Chương V- E-HSMT1,413km
43Tháo hạ, thu hồi dây. Dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 50mm2Chương V- E-HSMT0,471km
44Tháo hạ, lắp đặt lại logo con côngChương V- E-HSMT1bộ
45Tháo hạ, lắp đặt lại loaChương V- E-HSMT5bộ
46Tháo hạ, thu hồi đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt: đèn chiếu sángChương V- E-HSMT1bộ
47Hộp nối cáp ngầm 3x16+1x10mm2Chương V- E-HSMT1cái
48Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2Chương V- E-HSMT4m
49Khung móng cột M24x300x300x675Chương V- E-HSMT1bộ
50Tháo hạ, lắp đặt lại đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cột đèn chiếu sángChương V- E-HSMT1cột
V HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM (PHƯỜNG NAM SƠN- KHÚC XUYÊN- VẠN AN- ĐÁP CẦU- KINH BẮC- VÕ CƯỜNG)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngChương V- E-HSMT11vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V- E-HSMT3sợi
W PHẦN THIẾT BỊ
1Cầu dao cách ly chém đứng 35kV, ngoài trờiChương V- E-HSMT4Bộ
2Chống sét van 42kVChương V- E-HSMT4Bộ
3Chi phí lắp đặt thiết bịChương V- E-HSMT1Hệ thống
4Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnhChương V- E-HSMT1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2238826714E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.447765342E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.711.452.466 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.422.904.932 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - 01 Người (không kiêm nhiệm chức danh khác trong danh sách nhân sự chủ chốt).- Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng thi công xây dựng công trình; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 Người là kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Người là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.31
3 Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - 01 Người là kỹ sư chuyên ngành điện, hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - 01 Người có trình độ đại học trở lên- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 25T ≥ 25T1
2 Ô tô gắn cần trục ≥ 10T ≥ 10T1
3 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
4 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg trọng lượng≥ 70kg1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
8 Máy đào ≥ 0,4m3 ≥ 0,4m31
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít1
10 Máy trộn vữa ≥ 150l ≥ 150l1
11 Xe nâng hoặc cẩu nâng ≥ 12m ≥ 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->