Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211182100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 17:05:00 đến ngày 2021-12-06 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,159,217,809 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2238826714E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.447765342E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.711.452.466 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.422.904.932 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Người (không kiêm nhiệm chức danh khác trong danh sách nhân sự chủ chốt).- Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng thi công xây dựng công trình; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Người là kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Người là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Người là kỹ sư chuyên ngành điện, hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Người có trình độ đại học trở lên- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô gắn cần trục ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng hoặc cẩu nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị Hạ ngầm và dịch chuyển hệ thống cột điện, các TBA, hệ thống dây điện, viễn thông gây mất mỹ quan đô thị, ảnh hưởng an toàn giao thông tại các tuyến phố, trục đường trên địa bàn thành phố Bắc Ninh năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: Số 217 Ngô Gia Tự- phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 217 Ngô Gia Tự - phường Suối Hoa- thành phố Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế Hoạch- Thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ :217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế Hoạch- Thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ :217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | RÃNH CÁP 35KV: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 2,039 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,706 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 2,465 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 8,224 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,718 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Chương V- E-HSMT | 2,06 | 100m |
| 8 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Chương V- E-HSMT | 82,4 | m2 |
| 9 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V- E-HSMT | 8,24 | 10m2 |
| 10 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V- E-HSMT | 8,24 | 10m2 |
| 11 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| C | MÓNG CỘT: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 1,083 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 10,752 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,958 | 100m3 |
| D | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 0,403 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga | Chương V- E-HSMT | 1,074 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Chương V- E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mũ mố - Vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150 | Chương V- E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV- PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực | Chương V- E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông các loại, địa hình bình thường | Chương V- E-HSMT | 4 | mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, cao ≤ 20m | Chương V- E-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng bộ xà XK1F-35C | Chương V- E-HSMT | 75,7 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng bộ xà XN1F-35C | Chương V- E-HSMT | 219,68 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà thép XN1F-35C, trọng lượng ≤ 140kg, cho loại cột đúp | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng bộ xà XP1F-35 | Chương V- E-HSMT | 60 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng ≤ 15kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng bộ xà XP1F-2-35 | Chương V- E-HSMT | 21,2 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng ≤ 25kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng bộ xà XP2F-35 | Chương V- E-HSMT | 56,8 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng bộ xà đỡ thanh cái | Chương V- E-HSMT | 166 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng bộ xà Xà đỡ đầu cáp + CSV | Chương V- E-HSMT | 264,4 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng xà néo cáp quang | Chương V- E-HSMT | 22,6 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng ≤ 15kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng ghế thao tác; giá đỡ ghế | Chương V- E-HSMT | 272,082 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng thang lên ghế | Chương V- E-HSMT | 126,96 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng coliê bắt ống | Chương V- E-HSMT | 66,4 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng ≤15kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng coliê bắt cáp | Chương V- E-HSMT | 64 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng ≤15kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng gông cột 2LT20 | Chương V- E-HSMT | 108,766 | kg |
| 29 | Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng chi tiết tiếp địa TĐ1 | Chương V- E-HSMT | 19,3 | kg |
| 30 | Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng chi tiết tiếp địa TĐ2 | Chương V- E-HSMT | 13,7 | kg |
| 31 | Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng chi tiết tiếp địa TĐ3 | Chương V- E-HSMT | 13,2 | kg |
| 32 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Chương V- E-HSMT | 0,462 | 100kg |
| 33 | Sắt gia công mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa T4C | Chương V- E-HSMT | 103,82 | kg |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 35 | Rải dây tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 2,4 | 10m |
| 36 | Chuỗi thuỷ tinh PC120; mỗi chuỗi 4 bát sứ | Chương V- E-HSMT | 48 | bát |
| 37 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao ≤ 20m, chuỗi sứ néo đơn ≤ 5 bát | Chương V- E-HSMT | 12 | chuỗi sứ |
| 38 | Sứ đứng PI-45kV | Chương V- E-HSMT | 35 | quả |
| 39 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35kV | Chương V- E-HSMT | 3,5 | 10 sứ |
| 40 | Tấm sứ cảnh báo cáp | Chương V- E-HSMT | 17 | tấm |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Chương V- E-HSMT | 1,125 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm | Chương V- E-HSMT | 2,93 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m – Đường kính 150mm | Chương V- E-HSMT | 0,237 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE – Đường kính 65/50mm | Chương V- E-HSMT | 2,959 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE – Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Chương V- E-HSMT | 0,95 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 0,237 | 100m |
| 47 | Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 50cm | Chương V- E-HSMT | 388,2 | m |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V- E-HSMT | 1,941 | 100m2 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kg | Chương V- E-HSMT | 388 | tấm |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông ≤ 20kg | Chương V- E-HSMT | 17 | tấm |
| 51 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-3x240mm2 - 40,5kV | Chương V- E-HSMT | 354 | m |
| 52 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 21kg/m | Chương V- E-HSMT | 3,54 | 100m |
| 53 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-3x70mm2 - 40,5kV | Chương V- E-HSMT | 99,5 | m |
| 54 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 10,5kg/m | Chương V- E-HSMT | 0,995 | 100m |
| 55 | Cáp FE/AL/XLPE/HDPE dùng cho điện áp đến35kV, cách điện XLPE dày 4.3mm, AsXE/S 150/24-4.3 | Chương V- E-HSMT | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện ≤ 150mm2 | Chương V- E-HSMT | 25 | m |
| 57 | Đầu cáp 3 pha 35kV- 3x240 mm2 Silicon ngoài trời, loại co nguội | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện ruột cáp ≤ 240mm2 | Chương V- E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 59 | Đầu cáp 3 pha 35kV- 3x70 mm2 Silicon ngoài trời, loại co nguội | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện ruột cáp ≤ 70mm2 | Chương V- E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 61 | Cáp Cu/XLPE/PVC- 1x35mm nối đất chống sét van | Chương V- E-HSMT | 5,2 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện ≤ 95mm2 | Chương V- E-HSMT | 5,2 | m |
| 63 | Hộp nối cáp 3 pha 36kV, quấn băng bơm nhựa Resin WMB.3.205 3Cx70mm2 | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Làm và lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp ≤ 70mm2 | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp nối |
| 65 | Ghíp nhôm 3BL 50 - 240 | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 66 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây ≤ 120mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,242 | km |
| 67 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 18m. | Chương V- E-HSMT | 4 | cột |
| 68 | Tháo hạ, thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 69 | Tháo hạ, thu hồi dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây ≤ 120mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,979 | km |
| 70 | Tháo hạ, thu hồi cách điện đứng trung thế. Tháo trên cột tròn, 35kV | Chương V- E-HSMT | 1,1 | 10 bộ |
| 71 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay ≤ 20m. Chuỗi cách điện néo đơn (bát cách điện) ≤ 5 | Chương V- E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 72 | Tháo hạ, thu hồi chống sét van ≤ 35kV | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Tháo hạ, thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly ≤ 35kV | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Chương V- E-HSMT | 2 | cột |
| 75 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤48 sợi | Chương V- E-HSMT | 0,407 | km |
| 76 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 24 sợi | Chương V- E-HSMT | 0,428 | km |
| 77 | Hộp nối quang OTB 24 FO out SC/UPC | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 78 | Biển báo nguy hiểm, biển tên cầu dao, biển số cột | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV- PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi | Chương V- E-HSMT | 48 | bát |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kV | Chương V- E-HSMT | 35 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV, cáp 1 sợi | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 sợi, |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV cáp 3 sợi | Chương V- E-HSMT | 2 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 sợi, |
| G | HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 1,041 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100 | Chương V- E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 43,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 1,833 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,536 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch block phần móng cột | Chương V- E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 7 | Lát vỉa hè gạch block (gạch tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 4 | m3 |
| 9 | Bê tông hoàn trả mặt đường, M200 | Chương V- E-HSMT | 4 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV- PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. | Chương V- E-HSMT | 60 | cột |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà ≤ 50kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha, tủ tụ bù | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ tủ tụ bù | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x150 | Chương V- E-HSMT | 2,452 | km |
| 6 | Tháo hạ, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70 | Chương V- E-HSMT | 0,114 | km |
| 7 | Tháo hạ, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x16 | Chương V- E-HSMT | 1,736 | km |
| 8 | Tháo hạ, lắp đặt lại hộp công tơ, hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Chương V- E-HSMT | 27 | hộp |
| 9 | Tháo hạ, lắp đặt lại hộp công tơ, hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Chương V- E-HSMT | 42 | hộp |
| 10 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây 2M7 xuống hộp công tơ H1 và H2 dọc cột bê tông | Chương V- E-HSMT | 28 | m |
| 11 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây 2M11 xuống hộp công tơ H4 dọc cột bê tông | Chương V- E-HSMT | 294 | m |
| 12 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây 3M16+M10 xuống hộp công tơ H13f dọc cột bê tông | Chương V- E-HSMT | 161 | m |
| 13 | Tháo hạ, lắp đặt đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt: đèn chiếu sáng | Chương V- E-HSMT | 20 | bộ |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | Chương V- E-HSMT | 130 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bulong 16-70 | Chương V- E-HSMT | 67 | cái |
| 16 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-10-190-4,3 | Chương V- E-HSMT | 43 | cột |
| 17 | Dựng cột bê tông, cao ≤ 10m | Chương V- E-HSMT | 43 | cột |
| 18 | Lắp đặt tủ chia điện 3 pha 200A | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Tháo hạ, lắp đặt lại lại tủ điện 3P- 200A | Chương V- E-HSMT | 12 | tủ |
| 20 | Móc ốp cột D16 | Chương V- E-HSMT | 83 | cái |
| 21 | Đai thép inox | Chương V- E-HSMT | 84 | cái |
| 22 | Khóa đai inox | Chương V- E-HSMT | 84 | cái |
| 23 | Kẹp hãm cáp 16-70 (kẹp xiết cáp) | Chương V- E-HSMT | 163 | bộ |
| 24 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 240,9 | kg |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I (cọc dài 1.5m NC x 0.8) | Chương V- E-HSMT | 2,2 | 10 cọc |
| 26 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Chương V- E-HSMT | 0,495 | 100kg |
| 27 | Cáp nhôm AL/XLPE 4x150mm | Chương V- E-HSMT | 482 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x150mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,482 | km |
| 29 | Cáp nhôm AL/XLPE 4x70mm | Chương V- E-HSMT | 354 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,354 | km |
| 31 | Cáp nhôm AL/XLPE 4x16mm | Chương V- E-HSMT | 13 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,013 | km |
| 33 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Chương V- E-HSMT | 582,528 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà thép XC, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà thép XC1, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà thép XC2, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà thép BD, trọng lượng ≤ 15kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 33 | bộ |
| 38 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x16 | Chương V- E-HSMT | 0,515 | km |
| 39 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70 | Chương V- E-HSMT | 0,31 | km |
| 40 | Tháo hạ, thu hồi dây. Dây đồng (M), tiết diện dây 3x10+1x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,465 | km |
| 41 | Tháo hạ, thu hồi dây. Dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 70mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,93 | km |
| 42 | Tháo hạ, thu hồi dây. Dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 50mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,31 | km |
| 43 | Tháo hạ, lắp đặt lại loa | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Tháo hạ, thu hồi đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt: đèn chiếu sáng | Chương V- E-HSMT | 25 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV- PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V- E-HSMT | 11 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V- E-HSMT | 3 | sợi |
| J | HẠNG MỤC: TUYẾN NGÔ GIA TỰ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| K | MÓNG TỦ: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tủ - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 1,012 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 5,376 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 36,8 | m2 |
| 7 | Khung bu lông M14x300 móng tủ | Chương V- E-HSMT | 23 | bộ |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D100mm luồn cáp tủ điện | Chương V- E-HSMT | 23 | m |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| L | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| M | RÃNH CÁP: | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch Terrazzo | Chương V- E-HSMT | 107,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ nền lát đá vỉa hè | Chương V- E-HSMT | 77,96 | m2 |
| 3 | Cắt nền bê tông, chiều dày ≤ 14cm | Chương V- E-HSMT | 6,021 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 12,107 | m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 1,06 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 1,06 | 100m3 |
| 7 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95 (vật liệu tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 1,058 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200 | Chương V- E-HSMT | 12,107 | m3 |
| 9 | Lát hoàn trả đá vỉa hè, tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 77,96 | m2 |
| 10 | Lát hoàn trả gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 107,04 | m2 |
| 11 | Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn | Chương V- E-HSMT | 0,35 | 100m |
| N | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100 | Chương V- E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch block phần móng cột | Chương V- E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 7 | Lát vỉa hè gạch block (gạch tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 1,96 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: TUYẾN NGÔ GIA TỰ - PHẦN THÁO HẠ | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m | Chương V- E-HSMT | 40 | cột |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà ≤ 50kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi hộp công tơ, hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT; hộp 1CT 3 pha | Chương V- E-HSMT | 25 | hộp |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi hộp công tơ, hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT; hộp 2CT 3 pha | Chương V- E-HSMT | 43 | hộp |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120 | Chương V- E-HSMT | 1,246 | km |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70 | Chương V- E-HSMT | 0,146 | km |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi dây, Dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 70mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,252 | km |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi dây, Dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 50mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,27 | km |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi dây, Dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 35mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,062 | km |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi dây 2M7 xuống hộp công tơ H1 và H2 dọc cột bê tông | Chương V- E-HSMT | 35 | m |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi dây 2M11 xuống hộp công tơ H4 dọc cột bê tông | Chương V- E-HSMT | 301 | m |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi dây 3M16+M10 xuống hộp công tơ H13f dọc cột bê tông | Chương V- E-HSMT | 140 | m |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha, tủ tụ bù | Chương V- E-HSMT | 3 | tủ |
| 16 | Tháo hạ, lắp đặt lại lại tủ điện 3P- 200A | Chương V- E-HSMT | 4 | tủ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi logo con công | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| P | HẠNG MỤC: TUYẾN NGÔ GIA TỰ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| Q | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cm | Chương V- E-HSMT | 286 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V- E-HSMT | 0,858 | 100m2 |
| 3 | Mua tiếp địa tủ điện bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 414 | kg |
| 4 | Đóng và hàn nối cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I (cọc dài 1.5m NC x 0.8) | Chương V- E-HSMT | 3,6 | 10 cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, Đường kính 160/125mm | Chương V- E-HSMT | 5,25 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, Đường kính 40/30mm | Chương V- E-HSMT | 0,79 | 100 m |
| 7 | Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ), KT 1080Hx600Rx400S | Chương V- E-HSMT | 23 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V- E-HSMT | 23 | tủ |
| 9 | Cáp điện hạ thế 0.6KV, CU/XLPE/DSTA/PVC- 4x240mm2 | Chương V- E-HSMT | 450 | m |
| 10 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 10,5kg/m | Chương V- E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 11 | Cáp điện hạ thế 0.6KV, CU/XLPE/DSTA/PVC- 4x185mm2 | Chương V- E-HSMT | 433 | m |
| 12 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 9kg/m | Chương V- E-HSMT | 4,33 | 100m |
| 13 | Cáp điện hạ thế 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC- 4x95mm2 | Chương V- E-HSMT | 56 | m |
| 14 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | Chương V- E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 15 | Cáp điện hạ thế 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC- 4x70mm2 | Chương V- E-HSMT | 451 | m |
| 16 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | Chương V- E-HSMT | 4,51 | 100m |
| 17 | Cáp điện hạ thế 0.6KV, CU/XLPE/DSTA/PVC- 4x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 166 | m |
| 18 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 1kg/m | Chương V- E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 19 | Cáp điện hạ thế 0.6KV, CU/XLPE/DSTA/PVC- 2x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.763 | m |
| 20 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 1kg/m | Chương V- E-HSMT | 17,63 | 100m |
| 21 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x240mm2 | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp ≤ 240mm2 | Chương V- E-HSMT | 20 | đầu cáp |
| 23 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x185mm2 | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp ≤ 185mm2 | Chương V- E-HSMT | 18 | đầu cáp |
| 25 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x95mm2 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp ≤ 120mm2 | Chương V- E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 27 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x70mm2 | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp ≤ 70mm2 | Chương V- E-HSMT | 24 | đầu cáp |
| 29 | Thay công tơ 1 pha | Chương V- E-HSMT | 133 | cái |
| 30 | Thay công tơ 3 pha | Chương V- E-HSMT | 21 | cái |
| 31 | Aptomat 3P 150A | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Aptomat 1P 63A | Chương V- E-HSMT | 27 | cái |
| R | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực | Chương V- E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao ≤ 10m | Chương V- E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Chương V- E-HSMT | 41,836 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà thép XC, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Kẹp hãm cáp 16-70 (kẹp xiết cáp) | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| S | HẠNG MỤC: TUYẾN NGÔ GIA TỰ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V- E-HSMT | 9 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V- E-HSMT | 5 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V- E-HSMT | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm aptomat 3P 150A | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Thí nghiệm aptomat 1P 63A | Chương V- E-HSMT | 27 | cái |
| T | HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG (PHƯỜNG NAM SƠN- KHÚC XUYÊN- VẠN AN- ĐÁP CẦU- KINH BẮC- VÕ CƯỜNG) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,944 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100 | Chương V- E-HSMT | 5,768 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 39,898 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 1,652 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,484 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 7 | Bê tông hoàn trả mặt đường M200 | Chương V- E-HSMT | 4,12 | m3 |
| U | HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT (PHƯỜNG NAM SƠN- KHÚC XUYÊN- VẠN AN- ĐÁP CẦU- KINH BẮC- VÕ CƯỜNG) | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m | Chương V- E-HSMT | 41 | cột |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà ≤ 50kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Chương V- E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha, tủ tụ bù | Chương V- E-HSMT | 6 | tủ |
| 4 | Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ tủ tụ bù | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo hạ, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x150 | Chương V- E-HSMT | 1,586 | km |
| 6 | Tháo hạ, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70 | Chương V- E-HSMT | 0,573 | km |
| 7 | Tháo hạ, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x16 | Chương V- E-HSMT | 1,716 | km |
| 8 | Tháo hạ, lắp đặt lại hộp công tơ, hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Chương V- E-HSMT | 34 | hộp |
| 9 | Tháo hạ, lắp đặt lại hộp công tơ, hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Chương V- E-HSMT | 42 | hộp |
| 10 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây 2M7 xuống hộp công tơ H1 và H2 dọc cột bê tông | Chương V- E-HSMT | 49 | m |
| 11 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây 2M11 xuống hộp công tơ H4 dọc cột bê tông | Chương V- E-HSMT | 294 | m |
| 12 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây 3M16+M10 xuống hộp công tơ H13f dọc cột bê tông | Chương V- E-HSMT | 189 | m |
| 13 | Tháo hạ, lắp đặt đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt: đèn chiếu sáng | Chương V- E-HSMT | 22 | bộ |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | Chương V- E-HSMT | 140 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bulong 16-70 | Chương V- E-HSMT | 57 | cái |
| 16 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-10-190-4,3 | Chương V- E-HSMT | 41 | cột |
| 17 | Dựng cột bê tông, cao ≤ 10m | Chương V- E-HSMT | 41 | cột |
| 18 | Lắp đặt tủ chia điện 3 pha 200A | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Tháo hạ, lắp đặt lại lại tủ điện 3P- 200A | Chương V- E-HSMT | 15 | tủ |
| 20 | Móc ốp cột D16 | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 21 | Đai thép inox | Chương V- E-HSMT | 46 | cái |
| 22 | Khóa đai inox | Chương V- E-HSMT | 46 | cái |
| 23 | Kẹp hãm cáp 16-70 (kẹp xiết cáp) | Chương V- E-HSMT | 198 | bộ |
| 24 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 240,9 | kg |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 2,2 | 10 cọc |
| 26 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Chương V- E-HSMT | 0,495 | 100kg |
| 27 | Cáp nhôm AL/XLPE 4x150mm | Chương V- E-HSMT | 506 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x150mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,506 | km |
| 29 | Cáp nhôm AL/XLPE 4x70mm | Chương V- E-HSMT | 367 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,367 | km |
| 31 | Cáp nhôm AL/XLPE 4x16mm | Chương V- E-HSMT | 8 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,008 | km |
| 33 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Chương V- E-HSMT | 1.353,724 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà thép XL4, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà thép XC, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà thép XC1, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà thép XC2, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xà thép BD, trọng lượng ≤ 15kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 38 | bộ |
| 39 | Sứ cách điện 0,4kV A30 + ty | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loại | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70 | Chương V- E-HSMT | 0,159 | km |
| 42 | Tháo hạ, thu hồi dây. Dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 70mm2 | Chương V- E-HSMT | 1,413 | km |
| 43 | Tháo hạ, thu hồi dây. Dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 50mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,471 | km |
| 44 | Tháo hạ, lắp đặt lại logo con công | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Tháo hạ, lắp đặt lại loa | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 46 | Tháo hạ, thu hồi đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt: đèn chiếu sáng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Hộp nối cáp ngầm 3x16+1x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 4 | m |
| 49 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Tháo hạ, lắp đặt lại đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cột đèn chiếu sáng | Chương V- E-HSMT | 1 | cột |
| V | HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM (PHƯỜNG NAM SƠN- KHÚC XUYÊN- VẠN AN- ĐÁP CẦU- KINH BẮC- VÕ CƯỜNG) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V- E-HSMT | 11 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V- E-HSMT | 3 | sợi |
| W | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly chém đứng 35kV, ngoài trời | Chương V- E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 42kV | Chương V- E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Chi phí lắp đặt thiết bị | Chương V- E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh | Chương V- E-HSMT | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2238826714E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.447765342E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.711.452.466 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.422.904.932 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - 01 Người (không kiêm nhiệm chức danh khác trong danh sách nhân sự chủ chốt).- Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng thi công xây dựng công trình; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 Người là kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Người là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - 01 Người là kỹ sư chuyên ngành điện, hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - 01 Người có trình độ đại học trở lên- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 25T | ≥ 25T | 1 |
| 2 | Ô tô gắn cần trục ≥ 10T | ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | trọng lượng≥ 70kg | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,4m3 | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150l | ≥ 150l | 1 |
| 11 | Xe nâng hoặc cẩu nâng ≥ 12m | ≥ 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi