Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 17:04:00 đến ngày 2021-12-16 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,022,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 690,000,000 VNĐ ((Sáu trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8022666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1337111E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình đường giao thông – cấp III trở lên theo quy định tại Thông tư của Bộ xây dựng về cấp công trình. Có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có hạng mục cầu, đường giao thông).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 47.616.000.000 (VNĐ); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 47.616.000.000 (VNĐ) giá trị công việc xây lắp thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp E-HSDT của nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên với giá trị Hợp đồng tối thiểu 47.616.000.000 (VNĐ), trong đó có hạng mục cầu hoặc có 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III, trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu 47.616.000.000 (VNĐ) và có hạng mục cầu thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): + Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh).* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đảm bảo tiến độ, chất lượng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Ghi chú: Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu, thông tin để đối chứng các tài liệu nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.616.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, xây dựng cầu đường bộ.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ).- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu hoặc có hạng mục cầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: các ngành kỹ thuật.- Đã tham gia thi công xây dựng hoặc làm công tác phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên nghành: kinh tế xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình ít nhất 01 công trình xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên nghành: các ngành kỹ thuật.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:a) Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;b) Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệmlàm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở;c) Có trình độ trung cấp thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật; có 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở (Điều 36 Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016)(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận có công chứng, chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường trục chính thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 690.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Sơn Động. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang;
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sơn Động. Địa chỉ: Tổ dân phố Phe, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40Mpa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 132,18 | m3 |
| 2 | Cáp DƯL D12.7mm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 8,649 | tấn |
| 3 | Ống nhựa bọc cáp D17.8/21 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 5,76 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC 300/312 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 5,21 | 100m |
| 5 | Nắp bịt đầu ống PVC D300/312 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 128 | cái |
| 6 | Keo Epoxy | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 19,14 | m2 |
| 7 | Cốt thép dầm D | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 23,3197 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm > 18mm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,2861 | tấn |
| 9 | Ván khuôn dầm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 695,04 | m2 |
| 10 | Bê tông 30Mpa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 43,06 | m3 |
| 11 | Cốt thép 10 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 5,9945 | tấn |
| 12 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 13 | Bê tông 30Mpa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4,56 | m3 |
| 14 | Cốt thép 10 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,6997 | tấn |
| 15 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,377 | 100m2 |
| 16 | Bê tông 30Mpa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,76 | m3 |
| 17 | Cốt thép 10 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,3011 | tấn |
| 18 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,2568 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm BTN C12.5 dày 6 cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,408 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,3501 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển BTN 82Km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,3501 | 100tấn |
| 22 | Tưới lớp dính bám nhũ tương 0,5 kg/m2 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,408 | 100m2 |
| 23 | Lớp phòng nước dạng phun | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 240,8 | m2 |
| 24 | Gạch Terazzo | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 19,8 | m2 |
| 25 | Vữa xi măng M75 dày 1.5cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 19,8 | m2 |
| 26 | Bê tông xi măng M150 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,99 | m3 |
| 27 | Thép tròn > 18mm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1144 | tấn |
| 28 | Gia công thép bản | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0197 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép bản | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0197 | tấn |
| 30 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,13 | m3 |
| 31 | Bitum | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,008 | m3 |
| 32 | Vữa không co ngót | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,18 | m3 |
| 33 | Gia công tay vịn lan can | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,318 | tấn |
| 34 | Mạ kẽm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,318 | tấn |
| 35 | Lắp dựng tay vịn lan can mạ kẽm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,318 | tấn |
| 36 | Ống gang đúc, D160/150, L=2052mm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1 | đoạn ống |
| 37 | Gia công nắp gang chắn rác | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0133 | tấn |
| 38 | Lắp đặt nắp gang chắn rác | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0133 | tấn |
| 39 | Vữa không co ngót Sikagrout | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,98 | m3 |
| 40 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 28,92 | m |
| 41 | Thép 10 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,8938 | tấn |
| 42 | Bê tông cốt liệu nhỏ 30Mpa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,08 | m3 |
| 43 | Gia công thép khe co giãn vỉa hè | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1763 | tấn |
| 44 | Lắp đặt thép khe co giãn vỉa hè | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1763 | tấn |
| 45 | Thép 10 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,019 | tấn |
| 46 | Bu lông M12 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 56 | bộ |
| 47 | Gối cố định 200x250x28mm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 32 | cái |
| 48 | Gối di động 200x250x30mm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 32 | cái |
| 49 | Cốt thép D | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,5217 | tấn |
| 50 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 51 | Bê tông 30Mpa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 144,9 | m3 |
| 52 | Cốt thép 10 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 7,0149 | tấn |
| 53 | Cốt thép D > 18mm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,7403 | tấn |
| 54 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,0238 | 100m2 |
| 55 | Quét nhựa bitum nóng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 111,52 | m2 |
| 56 | Bê tông 30Mpa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 6,8 | m3 |
| 57 | Cốt thép 10 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,3375 | tấn |
| 58 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,3652 | 100m2 |
| 59 | Quét nhựa bitum nóng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 31,16 | m2 |
| 60 | Đắp vật liệu chọn lọc | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,921 | 100m3 |
| 61 | Bê tông nhựa C12.5 dày 7cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 62 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,076 | 100tấn |
| 63 | Vận chuyển BTN 82Km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,076 | 100tấn |
| 64 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 65 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 66 | Gờ chắn bánh | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 6,4 | m |
| 67 | Bó hè | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 6,4 | m |
| 68 | Gạch Terazzo | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 17,6 | m2 |
| 69 | Vữa xi măng M75 dày 1,5cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 17,6 | m2 |
| 70 | Bê tông M150 dày 5cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,88 | m3 |
| 71 | Cốt thép D | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,8108 | tấn |
| 72 | Cốt thép D > 18mm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 15,3969 | tấn |
| 73 | Thép bản | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,3165 | tấn |
| 74 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 116,8 | m3 |
| 75 | Bơm vữa xi măng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,9 | m3 |
| 76 | Ống thép D50/57 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4,072 | 100m |
| 77 | Ống thép D107/114 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,946 | 100m |
| 78 | Cút nối D61/57 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 40 | cái |
| 79 | Cút nối D118/114 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 40 | cái |
| 80 | Cóc nối bu lông M16 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 480 | bộ |
| 81 | Bịt đầu ống M4 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 40 | cái |
| 82 | Bịt đầu ống M3 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 83 | Bê tông 25Mpa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 41,32 | m3 |
| 84 | Cốt thép D | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0435 | tấn |
| 85 | Cốt thép | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 5,4673 | tấn |
| 86 | Cốt thép > 18mm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1401 | tấn |
| 87 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 88 | Đá dăm đệm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 105,76 | m3 |
| 89 | Bitum | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,08 | m3 |
| 90 | Ống nhựa PVC D70 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,196 | 100m |
| 91 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 133,3 | m2 |
| 92 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 93 | Bê tông chân khay 15MPa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 34,79 | m3 |
| 94 | Bê tông ốp mái 10MPa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 15,25 | m3 |
| 95 | Bê tông đệm tứ nón, chân khay 10Mpa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 20,37 | m3 |
| 96 | Đắp đất tứ nón mố | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,4354 | 100m3 |
| 97 | Đào đất thi công tứ nón | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,477 | 100m3 |
| 98 | Đào đất thi công chân khay | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,477 | 100m3 |
| 99 | Đắp bù chân khay | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,0794 | 100m3 |
| 100 | Ván khuôn chân khay | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,0753 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt cột và biển báo tên cầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 102 | Khấu hao hệ thép căng kéo dầm (1,5%x 4 + 5%) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 6,68 | tấn |
| 103 | Sản xuất hệ thép căng kéo dầm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 6,68 | tấn |
| 104 | Lắp dựng hệ thép căng kéo dầm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 6,68 | tấn |
| 105 | Tháo dỡ hệ thép căng kéo dầm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 6,68 | tấn |
| 106 | Bê tông bệ đỡ 30Mpa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,92 | m3 |
| 107 | Ván khuôn bệ đỡ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1456 | 100m2 |
| 108 | Cốt thép | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,35 | tấn |
| 109 | Bê tông bệ đúc 10Mpa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,96 | m3 |
| 110 | Đá dăm đệm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 14,98 | m3 |
| 111 | Đào đất | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 14,98 | m3 |
| 112 | Bê tông lót dày 10cm 10Mpa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 12,75 | m3 |
| 113 | Đá dăm đệm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 116,5 | m3 |
| 114 | Hàng rào tôn (20%) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 116 | Biển báo công trường (20%) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 117 | Đắp đất | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 7,4651 | 100m3 |
| 118 | Đào nền đường | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,7813 | 100m3 |
| 119 | Đào khuôn đường thủ công | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,23 | m3 |
| 120 | Đào khuôn đường bằng máy | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,2496 | 100m3 |
| 121 | Đào KTH | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,7036 | 100m3 |
| 122 | Đào rãnh | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,3944 | 100m3 |
| 123 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,4871 | 100m3 |
| 124 | Lắp đặt ống cống 1m, đường kính | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 32 | đoạn ống |
| 125 | Tháo dỡ ống thu hồi | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 32 | đoạn ống |
| 126 | Nối ống cống | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 15 | mối nối |
| 127 | Đá dăm đệm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 19,86 | m3 |
| 128 | Khoan đất cọc khoan nhồi D1m, chiều sâu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 41,7 | m |
| 129 | Khoan đá sét C4 cọc khoan nhồi D1m (hệ số 1,2) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 125,75 | m |
| 130 | Vận chuyển mùn khoan ra bãi thải 1km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 13,152 | 10m3/1km |
| 131 | Vận chuyển mùn khoan ra bãi thải 3km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 13,152 | 10m3/1km |
| 132 | Khấu hao ống vách (1.17*1.5 +3.5%*10) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,95 | tấn |
| 133 | Sản xuất ống vách (Theo ĐG 164/2013) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,95 | tấn |
| 134 | Khoan bê tông kiểm tra mũi cọc | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cọc |
| 135 | Siêu âm cọc (3 mặt cắt/cọc) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 30 | mặt cắt/lần TN |
| 136 | Đập đầu cọc | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 7,86 | m3 |
| 137 | Vận chuyển bê tông đầu cọc ra bãi thải 1km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,786 | 10m3/1km |
| 138 | Vận chuyển bê tông đầu cọc ra bãi thải 3km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,786 | 10m3/1km |
| 139 | Bơm dung dịch Polymer | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 133,75 | m3 |
| 140 | Thí nghiệm PDA | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | lần TN/cọc |
| 141 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4,0676 | 100m3 |
| 142 | Đào đất hố móng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 10,0909 | 100m3 |
| 143 | Đào thanh thải bờ vây | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,9974 | 100m3 |
| 144 | Khấu hao đà giáo (1.5%x1.5+5%*2) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 5,48 | tấn |
| 145 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 5,48 | tấn |
| 146 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 10,96 | tấn |
| 147 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 10,96 | tấn |
| 148 | Gỗ phục vụ thi công (KH50%) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4 | m3 |
| 149 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 16 | dầm |
| 150 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, L=18m, 100 m đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 16 | dầm /100m |
| 151 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, L=18m, 1400 m tiếp (M x 30%x14 lần) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 16 | dầm /100m |
| 152 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 16 | dầm |
| 153 | Nhân công | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 14 | công |
| 154 | Phá dỡ kết cầu cũ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 97,45 | m3 |
| 155 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 9,745 | 10m3/1km |
| 156 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 9,745 | 10m3/1km |
| 157 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 25,9963 | 10m3/1km |
| 158 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 25,9963 | 10m3/1km |
| B | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 17,1598 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất KTH đất C3 bằng máy | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 34,7086 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp đất C3 bằng máy | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1108 | 100m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0257 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 32,3649 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,791 | 100m3 |
| 7 | Xáo xới nền đường cũ dày 30cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 72,6357 | 100m2 |
| 8 | Đào kết cấu cũ bằng máy đào | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 44,2158 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 442,158 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 442,158 | 10m3/1km |
| 11 | Rải thảm BTN C12.5 dày 6 cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 78,615 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 11,4306 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển BTN 82Km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 11,4306 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám nhũ tương 1,0 kg/m2 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 78,615 | 100m2 |
| 15 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 11,7923 | 100m3 |
| 16 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 24cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 18,8676 | 100m3 |
| 17 | Rải thảm BTN C12.5 dày 6 cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 59,8887 | 100m2 |
| 18 | Bù vênh bê tông nhựa C12.5 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,9234 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 15,7938 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển BTN 82Km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 15,7938 | 100tấn |
| 21 | Tưới lớp dính bám nhũ tương 0,5 kg/m2 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 59,8887 | 100m2 |
| 22 | Tạo nhám mặt đường cũ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 59,8887 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm BTN C12.5 dày 6 cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 6,9236 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,0067 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển BTN 82Km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,0067 | 100tấn |
| 26 | Tưới lớp dính bám nhũ tương 0,5 kg/m2 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 6,9236 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất nền đường K95 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,2649 | 100m3 |
| 28 | Cắt mặt đường cũ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,442 | 100m |
| 29 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,1822 | 100m3 |
| 30 | Hoàn trả CPĐ D loại 2 dày 30cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,1822 | 100m3 |
| 31 | Lắp cống D1.0m, L=1m | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 31 | đoạn ống |
| 32 | Nối đốt cống | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 25 | mối nối |
| 33 | Gối đỡ cống | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 22 | cái |
| 34 | Đá dăm đệm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,5 | m3 |
| 35 | Phá dỡ BT tường đầu, tường cánh cũ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 57,24 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bê tông cầu cũ ra bải thải 1 km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 5,724 | 10m3/1km |
| 37 | Vận chuyển bê tông cầu cũ ra bải thải 3km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 5,724 | 10m3/1km |
| 38 | Bê tông C20 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,22 | m3 |
| 39 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất nền đường K95 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,8503 | 100m3 |
| 41 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,3588 | 100m3 |
| 42 | Nắp gang hố thăm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Bê tông M250 nắp hố thăm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,78 | m3 |
| 44 | Ván khuôn nắp hố thăm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0594 | 100m2 |
| 45 | Nắp hố thăm tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Gạch xây VXM M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 10,89 | m3 |
| 47 | Trát vữa xi măng M75 dày 1cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 37,55 | m2 |
| 48 | Bê tông móng M200 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,47 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 50 | Đắ dăm đầm chặt | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,73 | m3 |
| 51 | Bê tông M250 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,9 | m3 |
| 52 | Cốt thép | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1474 | tấn |
| 53 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 54 | Bê tông M250 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,9 | m3 |
| 55 | Cốt thép | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1573 | tấn |
| 56 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1146 | 100m2 |
| 57 | Bê tông M300 liên kết tấm chắn rác | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1 | m3 |
| 58 | Ván khuôn liên kết tấm chắn rắc | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0343 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đệm đáy hố thu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,57 | m3 |
| 60 | Ván khuôn đệm đáy hố thu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0257 | 100m2 |
| 61 | Viên vỉa vát cửa đứng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 6 | viên |
| 62 | Bộ ghi đục lỗ chắn rác | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Vữa xi măng M100 mối nối viên vỉa với hố thu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,24 | m2 |
| 64 | Vữa xi măng M100 mối nối cửa thu với hố thu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,8 | m2 |
| 65 | Bê tông 30Mpa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 72,81 | m3 |
| 66 | Cốt thép D | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,6556 | tấn |
| 67 | Cốt thép | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 7,6481 | tấn |
| 68 | Cốt thép >18mm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,3675 | tấn |
| 69 | Bê tông đệm 10Mpa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 5,85 | m3 |
| 70 | Đá dăm đệm dày 20cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 11,7 | m3 |
| 71 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,5367 | 100m2 |
| 72 | Quét nhựa đường | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 173,33 | m2 |
| 73 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,43 | m3 |
| 74 | Bê tông 25Mpa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 10,47 | m3 |
| 75 | Bê tông đệm 10Mpa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,15 | m3 |
| 76 | Cốt thép | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0095 | tấn |
| 77 | Cốt thép | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,8815 | tấn |
| 78 | Đá dăm đệm dày 15cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,72 | m3 |
| 79 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,4304 | 100m2 |
| 80 | Quét nhựa đường | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 18,68 | m2 |
| 81 | Bê tông 25Mpa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 8,17 | m3 |
| 82 | Bê tông đệm 10Mpa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,83 | m3 |
| 83 | Đá dăm đệm dày 15cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4,47 | m3 |
| 84 | Cốt thép | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0213 | tấn |
| 85 | Cốt thép | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,2889 | tấn |
| 86 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 87 | Bê tông 25Mpa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 5,64 | m3 |
| 88 | Bê tông đệm 10Mpa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,43 | m3 |
| 89 | Cốt thép | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,6433 | tấn |
| 90 | Bitum | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,06 | m3 |
| 91 | Ống nhựa PVC D70 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,028 | 100m |
| 92 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0752 | 100m2 |
| 93 | Đào đất thi công | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,9968 | 100m3 |
| 94 | Cọc ván thép (KH 1,17% x 2 tháng + 3,5%x2 lần đóng nhổ) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 36,48 | tấn |
| 95 | Đóng cọc ván thép ngập đất | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 9 | 100m |
| 96 | Đóng cọc ván thép không ngập đất (NC, M x0,75) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,6 | 100m |
| 97 | Nhổ cọc ván thép | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 9 | 100m |
| 98 | Cọc định vị (KH 1,17% x 2 tháng + 3,5%x2 lần đóng nhổ) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,76 | tấn |
| 99 | Đóng cọc định vị phần ngập đất | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,9 | 100m |
| 100 | Đóng cọc định vị phần không ngập đất | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,06 | 100m |
| 101 | Nhổ cọc định vị | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,96 | 100m cọc |
| 102 | Thanh nẹp ngang, thanh chống 2I300 (KH 1,5% x 2 tháng +5% x 2 lần) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 7,53 | tấn |
| 103 | Lắp dựng thanh nẹp ngang, thanh chống 2I300 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 15,06 | tấn |
| 104 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 15,06 | tấn |
| 105 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,2963 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,2963 | 100m3 |
| 107 | Đà giáo định hình (KH 1,5% x 2 tháng +5% x 2 lần) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,96 | tấn |
| 108 | Lăp dựng đà giáo | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 5,92 | tấn |
| 109 | Tháo dỡ đà giáo | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 5,92 | tấn |
| 110 | Gỗ phục vụ thi công (KH50%) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4 | m3 |
| 111 | Thép tròn xuyên táo (KH 1,5% x 2 tháng +5% x 2 lần) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,5 | tấn |
| 112 | Đắp đất | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,5481 | 100m3 |
| 113 | Cäc cõ D6, L=4m | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4,08 | 100m |
| 114 | Phên nứa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 84,32 | m2 |
| 115 | Thép D6 (thu hồi 50%) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 31,7 | kg |
| 116 | Đào thanh thải | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,5481 | 100m3 |
| 117 | Biển báo công trường (20%) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 118 | Hàng rào tôn (20%) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 120 | Barie đảm bảo giao thông (20%) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 121 | Nạo vét lòng cống | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,2607 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất ra bãi thải 1Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 12,607 | 10m3/1km |
| 123 | Vận chuyển đất ra bãi thải 3km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 12,607 | 10m3/1km |
| 124 | Phá dỡ BTCT cống cũ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,14 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất ra bãi thải 1Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,114 | 10m3/1km |
| 126 | Vận chuyển đất ra bãi thải 3km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,114 | 10m3/1km |
| 127 | Bê tông 10Mpa ốp mái gia cố | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,89 | m3 |
| 128 | Đá dăm đệm mái cửa cống | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,59 | m3 |
| 129 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 40,7223 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 29,807 | 100m3 |
| 131 | Lắp cống dọc D600 dưới hè | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 448 | đoạn ống |
| 132 | Lắp cống dọc D600 dưới đường ngang | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 60 | đoạn ống |
| 133 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 506 | mối nối |
| 134 | Lắp đế móng D600 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1.268 | cái |
| 135 | Đá dăm đệm móng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 152,04 | m3 |
| 136 | Lắp cống dọc D800 dưới hè | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 133 | đoạn ống |
| 137 | Lắp cống dọc D800 dưới đường ngang | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 7 | đoạn ống |
| 138 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 138 | mối nối |
| 139 | Lắp đế móng D800 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 349 | cái |
| 140 | Đá dăm đệm móng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 52,2 | m3 |
| 141 | Đá dăm đệm 4x6 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 10,4 | m3 |
| 142 | Bê tông M200 bản đáy | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 20,81 | m3 |
| 143 | Xây tường gạch dày 22cm vữa XM 75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 49,67 | m3 |
| 144 | Trát vữa XM dày 2cm mác M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 174,66 | m2 |
| 145 | Chèn vữa XM M100 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,87 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,4896 | 100m2 |
| 147 | Bê tông tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 8,16 | m3 |
| 148 | Ván khuôn tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,3629 | 100m2 |
| 149 | Cốt thép tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,7125 | tấn |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 151 | Ống nhựa PVC D18cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,9 | 100m |
| 152 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,28 | m3 |
| 153 | Bê tông M250 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 11,73 | m3 |
| 154 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,2924 | 100m2 |
| 155 | Cốt thép | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,3988 | tấn |
| 156 | Chèn vữa XM M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,41 | m3 |
| 157 | Tấm gang đúc | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 36 | tấm |
| 158 | Bộ nắp ga 90x90(cm) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 36 | bộ |
| 159 | Đá dăm đệm 4x6 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,62 | m3 |
| 160 | Bê tông M200 bản đáy | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,23 | m3 |
| 161 | Xây tường gạch dày 22cm vữa XM 75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 7,65 | m3 |
| 162 | Trát vữa XM dày 2cm mác M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 27,93 | m2 |
| 163 | Chèn vữa XM M100 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,54 | m3 |
| 164 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 165 | Bê tông tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,31 | m3 |
| 166 | Ván khuôn tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 167 | Cốt thép tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,4299 | tấn |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 169 | Ống nhựa PVC D18cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,115 | 100m |
| 170 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,32 | m3 |
| 171 | Bê tông M250 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,63 | m3 |
| 172 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1795 | 100m2 |
| 173 | Cốt thép | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0554 | tấn |
| 174 | Chèn vữa XM M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,06 | m3 |
| 175 | Tấm gang đúc | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 5 | tấm |
| 176 | Bộ nắp ga 90x90(cm) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 177 | Lát hè gạch terazzo | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 8.470,1392 | m2 |
| 178 | Bê tông đá 2x4 M150 dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 847,0132 | m3 |
| 179 | Xây gạch, vữa XM mác 75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 89,2446 | m3 |
| 180 | Vữa lót XM dày 3cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 356,998 | m2 |
| 181 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 356,9856 | m2 |
| 182 | Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 116,28 | m3 |
| 183 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 16,8 | m2 |
| 184 | Bê tông M150 dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 83,98 | m3 |
| 185 | Ván khuôn đúc sẵn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 19,8968 | 100m2 |
| 186 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 6,46 | 100m2 |
| 187 | Lắp đặt bó vỉa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3.230 | cấu kiện |
| 188 | Vận chuyển bó vỉa từ bãi đúc đến công trường 1 Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 29,07 | 10 tấn/1km |
| 189 | Vận chuyển bó vỉa từ bãi đúc đến công trường 0,5Km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 29,07 | 10 tấn/1km |
| 190 | Bốc xếp bỏ vỉa lên phương tiện vận chuyển | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3.230 | cấu kiện |
| 191 | Bốc xếp bỏ vỉa xuống từ phương tiện vận chuyển | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3.230 | cấu kiện |
| 192 | Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,38 | m3 |
| 193 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,34 | m2 |
| 194 | Bê tông M150 dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,72 | m3 |
| 195 | Ván khuôn đúc sẵn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,4541 | 100m2 |
| 196 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 197 | Lắp đặt bó vỉa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 132 | cấu kiện |
| 198 | Vận chuyển bó vỉa từ bãi đúc đến công trường 1 Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,595 | 10 tấn/1km |
| 199 | Vận chuyển bó vỉa từ bãi đúc đến công trường 0,5Km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,595 | 10 tấn/1km |
| 200 | Bốc xếp bỏ vỉa lên phương tiện vận chuyển | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 132 | cấu kiện |
| 201 | Bốc xếp bỏ vỉa xuống từ phương tiện vận chuyển | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 132 | cấu kiện |
| 202 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 5cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,13 | m3 |
| 203 | Bê tông M150 dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,25 | m3 |
| 204 | Đào hố trồng cây | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,6 | 100m3 |
| 205 | Trồng cây bằng lăng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 258 | cây |
| 206 | Xây gạch tường 11cm M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 31,452 | m3 |
| 207 | Vữa lót XM M75 dày 3cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 283,5833 | m2 |
| 208 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 125,8079 | m2 |
| 209 | Cột Km | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 210 | Cột H | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 34 | cái |
| 211 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh D90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 35 | cái |
| 212 | Sơn kẻ đường dày 2,0mm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 212,5 | m2 |
| 213 | Lắp ống HDPE trên hè D110/90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 23,8937 | 100m |
| 214 | Lắp ống HDPE trên hè D90/70 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 23,8937 | 100m |
| 215 | Lắp ống HDPE trên hè D65/50 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 23,8937 | 100m |
| 216 | Lắp ống HDPE qua đường ngang D110/90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,0888 | 100m |
| 217 | Lắp ống HDPE qua đường ngang D90/70 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,0888 | 100m |
| 218 | Lắp ống HDPE qua đường ngang D65/50 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,0888 | 100m |
| 219 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 24,9825 | 100m |
| 220 | Mốc báo cáp ngầm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 125,0595 | mốc |
| 221 | Đào hào thi công | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4,7467 | 100m3 |
| 222 | Đắp cát K90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,1035 | 100m3 |
| 223 | Đắp đất K90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,6431 | 100m3 |
| 224 | Bê tông lót móng M100 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,3168 | m3 |
| 225 | Bê tông móng M200 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 11,0567 | m3 |
| 226 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,8129 | 100m2 |
| 227 | Lắp đặt tủ điện | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 25 | tủ |
| 228 | Lắp ống nhựa chịu lực UPVC D110 dày 5.5 trên hè | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 23,8937 | 100m |
| 229 | Lắp ống nhựa chịu lực UPVC D110 dày 5.5 trên đường ngang | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,0888 | 100m |
| 230 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 24,9825 | 100m |
| 231 | Mốc báo cáp ngầm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 125,0595 | mốc |
| 232 | Đào hào thi công | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4,3469 | 100m3 |
| 233 | Đắp cát K90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,4045 | 100m3 |
| 234 | Đắp đất K90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,9424 | 100m3 |
| 235 | Nắp gang KT 330x330x43 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 25 | bộ |
| 236 | Bê tông móng M150 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,5812 | m3 |
| 237 | Ván khuôn móng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0341 | 100m2 |
| 238 | Gạch xây vữa M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,7518 | m3 |
| 239 | Trát vữa XM dày 2cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 27,7632 | m2 |
| 240 | Bê tông M250 cổ hố | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,0005 | m3 |
| 241 | Ván khuôn cổ rãnh | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1726 | 100m2 |
| 242 | Đào đất thi công | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 243 | Đắp đất | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 244 | Biển báo phía trước có công trường | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 245 | Biển báo tam giác đi chậm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 246 | Barie chắn 2 đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 247 | Biển báo rẽ hướng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 248 | Biển báo vào đường hẹp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 249 | Biển báo công trường giảm tốc độ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 250 | Đèn tín hiệu (Đèn xoay thi công) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 251 | Ống nhựa PVC D80, cao 1,2m | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 31,2 | m |
| 252 | Dây nilon ATGT | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 253 | Giấy phản quang | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,92 | m2 |
| 254 | Bê tông chân cột M200 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,51 | m3 |
| 255 | Vữa xi măng M75 đổ trong ống nhựa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,16 | m3 |
| 256 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 257 | Nhân công trực ĐBGT | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 60 | công |
| 258 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 1km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 342,8179 | 10m3/1km |
| 259 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 3km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 342,8179 | 10m3/1km |
| C | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 19,6179 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất KTH đất C3 bằng máy | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 35,6003 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp đất C3 bằng máy | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1334 | 100m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,249 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4,7109 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,4542 | 100m3 |
| 7 | Xáo xới nền đường cũ dày 30cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 21,6498 | 100m2 |
| 8 | Đào kết cấu cũ bằng máy đào | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 34,8768 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 1km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 348,768 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 3km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 348,768 | 10m3/1km |
| 11 | Rải thảm BTN C12.5 dày 6 cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 73,6891 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 10,7144 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển BTN 82Km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 10,7144 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám nhũ tương 1,0 kg/m2 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 73,6891 | 100m2 |
| 15 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 11,0534 | 100m3 |
| 16 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 24cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 17,6854 | 100m3 |
| 17 | Rải thảm BTN C12.5 dày 6 cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 83,2153 | 100m2 |
| 18 | Bù vênh bê tông nhựa C12.5 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,6883 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 21,0396 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển BTN 82Km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 21,0396 | 100tấn |
| 21 | Tưới lớp dính bám nhũ tương 0,5 kg/m2 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 83,2153 | 100m2 |
| 22 | Tạo nhám mặt đường cũ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 83,2153 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm BTN C12.5 dày 6 cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,8339 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,412 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển BTN 82Km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,412 | 100tấn |
| 26 | Tưới lớp dính bám nhũ tương 0,5 kg/m2 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,8339 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất nền đường K95 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 28 | Cắt mặt đường cũ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,648 | 100m |
| 29 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1372 | 100m3 |
| 30 | Hoàn trả CPĐ D loại 2 dày 30cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1372 | 100m3 |
| 31 | Lắp cống D1.0m, L=1m | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 50 | đoạn ống |
| 32 | Nối đốt cống | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 38 | mối nối |
| 33 | Gối đỡ cống | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 27 | cái |
| 34 | Đá dăm đệm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 5,65 | m3 |
| 35 | Phá dỡ BT tường đầu, tường cánh cũ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 114,48 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đổ đi 1Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 11,448 | 10m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đổ đi 3km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 11,448 | 10m3/1km |
| 38 | Bê tông C20 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4,44 | m3 |
| 39 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất nền đường K95 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,6668 | 100m3 |
| 41 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 5,0432 | 100m3 |
| 42 | Nắp gang hố thăm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 43 | Bê tông M250 nắp hố thăm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,55 | m3 |
| 44 | Ván khuôn nắp hố thăm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 45 | Nắp hố thăm tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 46 | Gạch xây VXM M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 22,89 | m3 |
| 47 | Trát vữa xi măng M75 dày 1cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 80,48 | m2 |
| 48 | Bê tông móng M200 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 7,75 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 50 | Đắ dăm đầm chặt | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,88 | m3 |
| 51 | Bê tông M250 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,8 | m3 |
| 52 | Cốt thép | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,2948 | tấn |
| 53 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 54 | Bê tông M250 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,8 | m3 |
| 55 | Cốt thép | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,3146 | tấn |
| 56 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,2292 | 100m2 |
| 57 | Bê tông M300 liên kết tấm chắn rác | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,19 | m3 |
| 58 | Ván khuôn liên kết tấm chắn rắc | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0685 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đệm đáy hố thu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,13 | m3 |
| 60 | Ván khuôn đệm đáy hố thu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0514 | 100m2 |
| 61 | Viên vỉa vát cửa đứng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 12 | viên |
| 62 | Bộ ghi đục lỗ chắn rác | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 63 | Vữa xi măng M100 mối nối viên vỉa với hố thu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,47 | m2 |
| 64 | Vữa xi măng M100 mối nối cửa thu với hố thu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 7,59 | m2 |
| 65 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 56,7212 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 38,009 | 100m3 |
| 67 | Lắp cống dọc D600 dưới hè | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 414 | đoạn ống |
| 68 | Lắp cống dọc D600 dưới đường ngang | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 26 | đoạn ống |
| 69 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 438 | mối nối |
| 70 | Lắp đế móng D600 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1.100 | cái |
| 71 | Đá dăm đệm móng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 131,88 | m3 |
| 72 | Lắp cống dọc D800 dưới hè | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 404 | đoạn ống |
| 73 | Lắp cống dọc D800 dưới đường ngang | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 24 | đoạn ống |
| 74 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 426 | mối nối |
| 75 | Lắp đế móng D800 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1.071 | cái |
| 76 | Đá dăm đệm móng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 160,5 | m3 |
| 77 | Đá dăm đệm 4x6 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 8,09 | m3 |
| 78 | Bê tông M200 bản đáy | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 16,18 | m3 |
| 79 | Xây tường gạch dày 22cm vữa XM 75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 38,63 | m3 |
| 80 | Trát vữa XM dày 2cm mác M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 135,84 | m2 |
| 81 | Chèn vữa XM M100 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,01 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,3808 | 100m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 6,35 | m3 |
| 84 | Ván khuôn tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,2822 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,1098 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 28 | cái |
| 87 | Ống nhựa PVC D18cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,7 | 100m |
| 88 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,77 | m3 |
| 89 | Bê tông M250 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 9,12 | m3 |
| 90 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,0052 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,1014 | tấn |
| 92 | Chèn vữa XM M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,32 | m3 |
| 93 | Tấm gang đúc | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 28 | tấm |
| 94 | Bộ nắp ga 90x90(cm) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 28 | bộ |
| 95 | Đá dăm đệm 4x6 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 9,04 | m3 |
| 96 | Bê tông M200 bản đáy | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 18,09 | m3 |
| 97 | Xây tường gạch dày 22cm vữa XM 75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 42,82 | m3 |
| 98 | Trát vữa XM dày 2cm mác M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 156,4 | m2 |
| 99 | Chèn vữa XM M100 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,01 | m3 |
| 100 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 7,36 | m3 |
| 102 | Ván khuôn tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,2957 | 100m2 |
| 103 | Cốt thép tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,4073 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 28 | cái |
| 105 | Ống nhựa PVC D18cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,644 | 100m |
| 106 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,77 | m3 |
| 107 | Bê tông M250 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 9,12 | m3 |
| 108 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,0052 | 100m2 |
| 109 | Cốt thép | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,1014 | tấn |
| 110 | Chèn vữa XM M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,32 | m3 |
| 111 | Tấm gang đúc | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 28 | tấm |
| 112 | Bộ nắp ga 90x90(cm) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 28 | bộ |
| 113 | Lát hè gạch terazzo | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 5.294,4562 | m2 |
| 114 | Bê tông đá 2x4 M150 dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 529,4456 | m3 |
| 115 | Xây gạch, vữa XM mác 75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 30,3751 | m3 |
| 116 | Vữa lót XM dày 3cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 230,9676 | m2 |
| 117 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 230,9352 | m2 |
| 118 | Đá dăm đệm bó vỉa hè (dày 10cm) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 15,1843 | m3 |
| 119 | Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 85,64 | m3 |
| 120 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 12,37 | m2 |
| 121 | Bê tông M150 dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 61,85 | m3 |
| 122 | Ván khuôn đúc sẵn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 14,6546 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4,758 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt bó vỉa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2.379 | cấu kiện |
| 125 | Vận chuyển bó vỉa từ bãi đúc đến công trường 1 Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 21,41 | 10 tấn/1km |
| 126 | Vận chuyển bó vỉa từ bãi đúc đến công trường 0,5Km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 21,41 | 10 tấn/1km |
| 127 | Bốc xếp bỏ vỉa lên phương tiện vận chuyển | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2.379 | cấu kiện |
| 128 | Bốc xếp bỏ vỉa xuống từ phương tiện vận chuyển | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2.379 | cấu kiện |
| 129 | Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,97 | m3 |
| 130 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,14 | m2 |
| 131 | Bê tông M150 dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,7 | m3 |
| 132 | Ván khuôn đúc sẵn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1858 | 100m2 |
| 133 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 134 | Lắp đặt bó vỉa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 54 | cấu kiện |
| 135 | Vận chuyển bó vỉa từ bãi đúc đến công trường 1 Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,2425 | 10 tấn/1km |
| 136 | Vận chuyển bó vỉa từ bãi đúc đến công trường 0,5Km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,2425 | 10 tấn/1km |
| 137 | Bốc xếp bỏ vỉa lên phương tiện vận chuyển | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 54 | cấu kiện |
| 138 | Bốc xếp bỏ vỉa xuống từ phương tiện vận chuyển | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 54 | cấu kiện |
| 139 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 5cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,13 | m3 |
| 140 | Bê tông M150 dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,25 | m3 |
| 141 | Đào hố trồng cây | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,5526 | 100m3 |
| 142 | Trồng cây bằng lăng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 155 | cây |
| 143 | Xây gạch tường 11cm M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 18,9412 | m3 |
| 144 | Vữa lót XM M75 dày 3cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 170,7816 | m2 |
| 145 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,8814 | m2 |
| 146 | Cột Km | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 147 | Cột H | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 26 | cái |
| 148 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh D90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 19 | cái |
| 149 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật 1,35x0,675m | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 150 | Sơn kẻ đường dày 2,0mm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 159,24 | m2 |
| 151 | Lắp ống HDPE trên hè D110/90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 15,7844 | 100m |
| 152 | Lắp ống HDPE trên hè D90/70 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 15,7844 | 100m |
| 153 | Lắp ống HDPE trên hè D65/50 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 15,7844 | 100m |
| 154 | Lắp ống HDPE qua đường ngang D110/90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,414 | 100m |
| 155 | Lắp ống HDPE qua đường ngang D90/70 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,414 | 100m |
| 156 | Lắp ống HDPE qua đường ngang D65/50 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,414 | 100m |
| 157 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 16,1984 | 100m |
| 158 | Mốc báo cáp ngầm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 80,8625 | mốc |
| 159 | Đào hào thi công | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,0772 | 100m3 |
| 160 | Đắp cát K90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,3637 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất K90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,7136 | 100m3 |
| 162 | Bê tông lót móng M100 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,8474 | m3 |
| 163 | Bê tông móng M200 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 7,1482 | m3 |
| 164 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,5256 | 100m2 |
| 165 | Lắp đặt tủ điện | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 16 | tủ |
| 166 | Lắp ống nhựa chịu lực UPVC D110 dày 5.5 trên hè | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 14,2965 | 100m |
| 167 | Lắp ống nhựa chịu lực UPVC D110 dày 5.5 trên đường ngang | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,414 | 100m |
| 168 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 14,7105 | 100m |
| 169 | Mốc báo cáp ngầm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 73,7466 | mốc |
| 170 | Đào hào thi công | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,8181 | 100m3 |
| 171 | Đắp cát K90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,5588 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất K90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,2593 | 100m3 |
| 173 | Nắp gang KT 330x330x43 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 16 | bộ |
| 174 | Bê tông móng M150 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,3752 | m3 |
| 175 | Ván khuôn móng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 176 | Gạch xây vữa M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,4259 | m3 |
| 177 | Trát vữa XM dày 2cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 17,9515 | m2 |
| 178 | Bê tông M250 cổ hố | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,6469 | m3 |
| 179 | Ván khuôn cổ rãnh | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1116 | 100m2 |
| 180 | Đào đất thi công | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0485 | 100m3 |
| 181 | Đắp đất | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 182 | Biển báo phía trước có công trường | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 183 | Biển báo tam giác đi chậm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 184 | Barie chắn 2 đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 185 | Biển báo rẽ hướng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 186 | Biển báo vào đường hẹp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 187 | Biển báo công trường giảm tốc độ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 188 | Đèn tín hiệu (Đèn xoay thi công) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 189 | Ống nhựa PVC D80, cao 1,2m | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 31,2 | m |
| 190 | Dây nilon ATGT | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 191 | Giấy phản quang | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,92 | m2 |
| 192 | Bê tông chân cột M200 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,51 | m3 |
| 193 | Vữa xi măng M75 đổ trong ống nhựa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,16 | m3 |
| 194 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 195 | Nhân công trực ĐBGT | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 60 | công |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 1km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 717,0589 | 10m3/1km |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 3km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 717,0589 | 10m3/1km |
| D | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 bằng máy | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 5,7087 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất KTH đất C3 bằng máy | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 34,7086 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp đất C3 bằng máy | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1108 | 100m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0257 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 32,3649 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,791 | 100m3 |
| 7 | Xáo xới nền đường cũ dày 30cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 72,6357 | 100m2 |
| 8 | Đào kết cấu cũ bằng máy đào | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 44,2158 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm BTN C12.5 dày 6 cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 43,8431 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 6,3748 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển BTN 82Km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 6,3748 | 100tấn |
| 12 | Tưới lớp dính bám nhũ tương 1,0 kg/m2 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 43,8431 | 100m2 |
| 13 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 6,5765 | 100m3 |
| 14 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 24cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 10,5223 | 100m3 |
| 15 | Rải thảm BTN C12.5 dày 6 cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 94,2073 | 100m2 |
| 16 | Bù vênh bê tông nhựa C12.5 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4,4482 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 24,4797 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển BTN 82Km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 24,4797 | 100tấn |
| 19 | Tưới lớp dính bám nhũ tương 0,5 kg/m2 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 94,2073 | 100m2 |
| 20 | Tạo nhám mặt đường cũ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 94,2073 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm BTN C12.5 dày 6 cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,036 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,296 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển BTN 82Km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,296 | 100tấn |
| 24 | Tưới lớp dính bám nhũ tương 0,5 kg/m2 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,036 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất nền đường K95 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 26 | Cắt mặt đường cũ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,788 | 100m |
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,1548 | 100m3 |
| 28 | Hoàn trả CPĐ D loại 2 dày 30cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,1548 | 100m3 |
| 29 | Lắp cống D1.0m, L=1m | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 21 | đoạn ống |
| 30 | Nối đốt cống | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 20 | mối nối |
| 31 | Gối đỡ cống | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 13 | cái |
| 32 | Đá dăm đệm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,37 | m3 |
| 33 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,12 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường đầu tường cánh | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1035 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng tường đầu tường cánh M200 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 6,88 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1358 | 100m2 |
| 37 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,04 | m3 |
| 38 | Bê tông M150 gia cố mái ta luy | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,47 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền đường K95 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,157 | 100m3 |
| 40 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,8241 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 33,9688 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 23,3819 | 100m3 |
| 43 | Lắp cống dọc D600 dưới hè | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 736 | đoạn ống |
| 44 | Lắp cống dọc D600 dưới đường ngang | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 40 | đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 774 | mối nối |
| 46 | Lắp đế móng D600 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1.939 | cái |
| 47 | Đá dăm đệm móng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 232,56 | m3 |
| 48 | Đá dăm đệm 4x6 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 14,45 | m3 |
| 49 | Bê tông M200 bản đáy | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 28,9 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch dày 22cm vữa XM 75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 68,99 | m3 |
| 51 | Trát vữa XM dày 2cm mác M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 242,58 | m2 |
| 52 | Chèn vữa XM M100 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 5,38 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,68 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 11,34 | m3 |
| 55 | Ván khuôn tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,7674 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 50 | cái |
| 58 | Ống nhựa PVC D18cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,25 | 100m |
| 59 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,16 | m3 |
| 60 | Bê tông M250 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 16,29 | m3 |
| 61 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,795 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 5,5382 | tấn |
| 63 | Chèn vữa XM M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,56 | m3 |
| 64 | Tấm gang đúc | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 50 | tấm |
| 65 | Bộ nắp ga 90x90(cm) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 50 | bộ |
| 66 | Lát hè gạch terazzo | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3.212,7823 | m2 |
| 67 | Bê tông đá 2x4 M150 dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 321,2796 | m3 |
| 68 | Xây gạch M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 32,8031 | m3 |
| 69 | Vữa lót XM dày 3cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 131,2249 | m2 |
| 70 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 131,2031 | m2 |
| 71 | Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 67,32 | m3 |
| 72 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 9,72 | m2 |
| 73 | Bê tông M150 dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 48,62 | m3 |
| 74 | Ván khuôn đúc sẵn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 11,5192 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,74 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt bó vỉa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1.870 | cấu kiện |
| 77 | Vận chuyển bó vỉa từ bãi đúc đến công trường 1 Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 16,83 | 10 tấn/1km |
| 78 | Vận chuyển bó vỉa từ bãi đúc đến công trường 0,5Km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 16,83 | 10 tấn/1km |
| 79 | Bốc xếp bỏ vỉa lên phương tiện vận chuyển | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1.870 | cấu kiện |
| 80 | Bốc xếp bỏ vỉa xuống từ phương tiện vận chuyển | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1.870 | cấu kiện |
| 81 | Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,86 | m3 |
| 82 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,12 | m2 |
| 83 | Bê tông M150 dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,62 | m3 |
| 84 | Ván khuôn đúc sẵn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1651 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt bó vỉa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 48 | cấu kiện |
| 87 | Vận chuyển bó vỉa từ bãi đúc đến công trường 1 Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,215 | 10 tấn/1km |
| 88 | Vận chuyển bó vỉa từ bãi đúc đến công trường 0,5Km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,215 | 10 tấn/1km |
| 89 | Bốc xếp bỏ vỉa lên phương tiện vận chuyển | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 48 | cấu kiện |
| 90 | Bốc xếp bỏ vỉa xuống từ phương tiện vận chuyển | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 48 | cấu kiện |
| 91 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 5cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,13 | m3 |
| 92 | Bê tông M150 dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,25 | m3 |
| 93 | Đào hố trồng cây | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,9351 | 100m3 |
| 94 | Trồng cây bằng lăng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 110 | cây |
| 95 | Xây gạch tường 11cm M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 11,4081 | m3 |
| 96 | Vữa lót XM M75 dày 3cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 102,8604 | m2 |
| 97 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 45,6326 | m2 |
| 98 | Cột H | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh D90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 100 | Sơn kẻ đường dày 2,0mm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 123,2 | m2 |
| 101 | Lắp ống HDPE trên hè D110/90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 8,7431 | 100m |
| 102 | Lắp ống HDPE trên hè D90/70 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 8,7431 | 100m |
| 103 | Lắp ống HDPE trên hè D65/50 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 8,7431 | 100m |
| 104 | Lắp ống HDPE qua đường ngang D110/90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,4675 | 100m |
| 105 | Lắp ống HDPE qua đường ngang D90/70 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,4675 | 100m |
| 106 | Lắp ống HDPE qua đường ngang D65/50 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,4675 | 100m |
| 107 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 9,2107 | 100m |
| 108 | Mốc báo cáp ngầm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 46,2872 | mốc |
| 109 | Đào hào thi công | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,7507 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát K90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,7758 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất K90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,9749 | 100m3 |
| 112 | Bê tông lót móng M100 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,4909 | m3 |
| 113 | Bê tông móng M200 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4,1331 | m3 |
| 114 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,3039 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt tủ điện | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 9 | tủ |
| 116 | Lắp ống nhựa chịu lực UPVC D110 dày 5.5 trên hè | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 8,7431 | 100m |
| 117 | Lắp ống nhựa chịu lực UPVC D110 dày 5.5 trên đường ngang | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,4675 | 100m |
| 118 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 9,2107 | 100m |
| 119 | Mốc báo cáp ngầm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 46,2872 | mốc |
| 120 | Đào hào thi công | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,6033 | 100m3 |
| 121 | Đắp cát K90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,8869 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất K90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,7164 | 100m3 |
| 123 | Nắp gang KT 330x330x43 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 124 | Bê tông móng M150 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,2197 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 126 | Gạch xây vữa M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,4026 | m3 |
| 127 | Trát vữa XM dày 2cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 10,3795 | m2 |
| 128 | Bê tông M250 cổ hố | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,374 | m3 |
| 129 | Ván khuôn cổ rãnh | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0645 | 100m2 |
| 130 | Đào đất thi công | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 132 | Biển báo phía trước có công trường | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 133 | Biển báo tam giác đi chậm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 134 | Barie chắn 2 đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 135 | Biển báo rẽ hướng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 136 | Biển báo vào đường hẹp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 137 | Biển báo công trường giảm tốc độ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 138 | Đèn tín hiệu (Đèn xoay thi công) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 139 | Ống nhựa PVC D80, cao 1,2m | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 31,2 | m |
| 140 | Dây nilon ATGT | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 141 | Giấy phản quang | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,92 | m2 |
| 142 | Bê tông chân cột M200 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,51 | m3 |
| 143 | Vữa xi măng M75 đổ trong ống nhựa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,16 | m3 |
| 144 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 145 | Nhân công trực ĐBGT | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 60 | công |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 1km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 172,0489 | 10m3/1km |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 3km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 172,0489 | 10m3/1km |
| E | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 bằng máy | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,6235 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất KTH đất C3 bằng máy | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 7,9483 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp đất C3 bằng máy | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1105 | 100m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4,0148 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,2868 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 7 | Xáo xới nền đường cũ dày 30cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 32,345 | 100m2 |
| 8 | Đào kết cấu cũ bằng máy đào | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 10,6128 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển kết cấu cũ đổ đi 1 km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 106,128 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển kết cấu cũ đổ đi 3 km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 106,128 | 10m3/1km |
| 11 | Rải thảm BTN C12.5 dày 6 cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 32,3926 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4,7099 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển BTN 82Km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4,7099 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám nhũ tương 1,0 kg/m2 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 32,3926 | 100m2 |
| 15 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4,8589 | 100m3 |
| 16 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 24cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 7,7742 | 100m3 |
| 17 | Rải thảm BTN C12.5 dày 6 cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,2045 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0297 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển BTN 82Km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0297 | 100tấn |
| 20 | Tưới lớp dính bám nhũ tương 0,5 kg/m2 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,2045 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất nền đường K95 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 22 | Lắp cống D1.0m, L=1m | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 17 | đoạn ống |
| 23 | Nối đốt cống | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 17 | mối nối |
| 24 | Gối đỡ cống | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 25 | Đá dăm đệm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,96 | m3 |
| 26 | Phá dỡ BT tường đầu, tường cánh cũ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 38,16 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bê tông cầu cũ ra bải thải 1 km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,816 | 10m3/1km |
| 28 | Vận chuyển bê tông cầu cũ ra bải thải 3km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,816 | 10m3/1km |
| 29 | Bê tông C20 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,48 | m3 |
| 30 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất nền đường K95 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,282 | 100m3 |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,1215 | 100m3 |
| 33 | Nắp gang hố thăm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Bê tông M250 nắp hố thăm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,52 | m3 |
| 35 | Ván khuôn nắp hố thăm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 36 | Nắp hố thăm tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Gạch xây VXM M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 8,61 | m3 |
| 38 | Trát vữa xi măng M75 dày 1cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 28,26 | m2 |
| 39 | Bê tông móng M200 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,31 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0544 | 100m2 |
| 41 | Đắ dăm đầm chặt | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,16 | m3 |
| 42 | Bê tông M250 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,8 | m3 |
| 43 | Cốt thép | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,2948 | tấn |
| 44 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 45 | Bê tông M250 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,8 | m3 |
| 46 | Cốt thép | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,3146 | tấn |
| 47 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,2292 | 100m2 |
| 48 | Bê tông M300 liên kết tấm chắn rác | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,06 | m3 |
| 49 | Ván khuôn liên kết tấm chắn rắc | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 50 | Bê tông đệm đáy hố thu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,38 | m3 |
| 51 | Ván khuôn đệm đáy hố thu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 52 | Viên vỉa vát cửa đứng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4 | viên |
| 53 | Bộ ghi đục lỗ chắn rác | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Vữa xi măng M100 mối nối viên vỉa với hố thu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,82 | m2 |
| 55 | Vữa xi măng M100 mối nối cửa thu với hố thu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,53 | m2 |
| 56 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 9,4043 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 6,3849 | 100m3 |
| 58 | Lắp cống dọc D600 dưới hè | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 149 | đoạn ống |
| 59 | Lắp cống dọc D600 dưới đường ngang | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 12 | đoạn ống |
| 60 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 159 | mối nối |
| 61 | Lắp đế móng D600 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 401 | cái |
| 62 | Đá dăm đệm móng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 48 | m3 |
| 63 | Đá dăm đệm 4x6 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,47 | m3 |
| 64 | Bê tông M200 bản đáy | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 6,94 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch dày 22cm vữa XM 75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 16,56 | m3 |
| 66 | Trát vữa XM dày 2cm mác M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 58,22 | m2 |
| 67 | Chèn vữa XM M100 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,29 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,72 | m3 |
| 70 | Ván khuôn tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,9042 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 73 | Ống nhựa PVC D18cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 30 | 100m |
| 74 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,76 | m3 |
| 75 | Bê tông M250 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,91 | m3 |
| 76 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,4308 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,3292 | tấn |
| 78 | Chèn vữa XM M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,14 | m3 |
| 79 | Tấm gang đúc | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 12 | tấm |
| 80 | Bộ nắp ga 90x90(cm) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 81 | Lát hè gạch terazzo | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1.787,98 | m2 |
| 82 | Bê tông đá 2x4 M150 dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 178,8 | m3 |
| 83 | Xây gạch M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 17,8 | m3 |
| 84 | Vữa lót XM dày 3cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 38 | m2 |
| 85 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 71,21 | m2 |
| 86 | Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 17,06 | m3 |
| 87 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,46 | m2 |
| 88 | Bê tông M150 dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 12,32 | m3 |
| 89 | Ván khuôn đúc sẵn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,9198 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,948 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt bó vỉa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 474 | cấu kiện |
| 92 | Vận chuyển bó vỉa từ bãi đúc đến công trường 1 Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4,265 | 10 tấn/1km |
| 93 | Vận chuyển bó vỉa từ bãi đúc đến công trường 0,5Km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4,265 | 10 tấn/1km |
| 94 | Bốc xếp bỏ vỉa lên phương tiện vận chuyển | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 474 | cấu kiện |
| 95 | Bốc xếp bỏ vỉa xuống từ phương tiện vận chuyển | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 474 | cấu kiện |
| 96 | Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,22 | m3 |
| 97 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,03 | m2 |
| 98 | Bê tông M150 dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,16 | m3 |
| 99 | Ván khuôn đúc sẵn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0413 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt bó vỉa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 12 | cấu kiện |
| 102 | Vận chuyển bó vỉa từ bãi đúc đến công trường 1 Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,055 | 10 tấn/1km |
| 103 | Vận chuyển bó vỉa từ bãi đúc đến công trường 0,5Km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,055 | 10 tấn/1km |
| 104 | Bốc xếp bỏ vỉa lên phương tiện vận chuyển | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 12 | cấu kiện |
| 105 | Bốc xếp bỏ vỉa xuống từ phương tiện vận chuyển | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 12 | cấu kiện |
| 106 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 5cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,13 | m3 |
| 107 | Bê tông M150 dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,25 | m3 |
| 108 | Đào hố trồng cây | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 109 | Trồng cây bằng lăng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 58 | cây |
| 110 | Xây gạch tường 11cm M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 7,076 | m3 |
| 111 | Vữa lót XM M75 dày 3cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 63,8 | m2 |
| 112 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 28,304 | m2 |
| 113 | Cột H | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh D90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 115 | Sơn kẻ đường dày 2,0mm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 31,48 | m2 |
| 116 | Lắp ống HDPE trên hè D110/90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4,75 | 100m |
| 117 | Lắp ống HDPE trên hè D90/70 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4,75 | 100m |
| 118 | Lắp ống HDPE trên hè D65/50 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4,75 | 100m |
| 119 | Lắp ống HDPE qua đường ngang D110/90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,29 | 100m |
| 120 | Lắp ống HDPE qua đường ngang D90/70 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,29 | 100m |
| 121 | Lắp ống HDPE qua đường ngang D65/50 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,29 | 100m |
| 122 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 5,04 | 100m |
| 123 | Mốc báo cáp ngầm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 25 | mốc |
| 124 | Đào hào thi công | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,9571 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát K90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,4241 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất K90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,533 | 100m3 |
| 127 | Bê tông lót móng M100 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,26 | m3 |
| 128 | Bê tông móng M200 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,21 | m3 |
| 129 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1625 | 100m2 |
| 130 | Lắp đặt tủ điện | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 5 | tủ |
| 131 | Lắp ống nhựa chịu lực UPVC D110 dày 5.5 trên hè | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4,75 | 100m |
| 132 | Lắp ống nhựa chịu lực UPVC D110 dày 5.5 trên đường ngang | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,29 | 100m |
| 133 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 5,04 | 100m |
| 134 | Mốc báo cáp ngầm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 25 | mốc |
| 135 | Đào hào thi công | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,8765 | 100m3 |
| 136 | Đắp cát K90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,4848 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất K90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,2917 | 100m3 |
| 138 | Nắp gang KT 330x330x43 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 139 | Bê tông móng M150 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,12 | m3 |
| 140 | Ván khuôn móng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 141 | Gạch xây vữa M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,75 | m3 |
| 142 | Trát vữa XM dày 2cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 5,55 | m2 |
| 143 | Bê tông M250 cổ hố | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,2 | m3 |
| 144 | Ván khuôn cổ rãnh | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0345 | 100m2 |
| 145 | Đào đất thi công | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 147 | Biển báo phía trước có công trường | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 148 | Biển báo tam giác đi chậm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 149 | Barie chắn 2 đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 150 | Biển báo rẽ hướng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 151 | Biển báo vào đường hẹp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 152 | Biển báo công trường giảm tốc độ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 153 | Đèn tín hiệu (Đèn xoay thi công) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 154 | Ống nhựa PVC D80, cao 1,2m | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 31,2 | m |
| 155 | Dây nilon ATGT | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 156 | Giấy phản quang | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,92 | m2 |
| 157 | Bê tông chân cột M200 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,51 | m3 |
| 158 | Vữa xi măng M75 đổ trong ống nhựa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,16 | m3 |
| 159 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 160 | Nhân công trực ĐBGT | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 20 | công |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 1km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 169,879 | 10m3/1km |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 3km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 169,879 | 10m3/1km |
| F | NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 bằng máy | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,4469 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất KTH đất C3 bằng máy | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 6,0962 | 100m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,6743 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 5 | Xáo xới nền đường cũ dày 30cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 12,082 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 12,0688 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,7548 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển BTN 82Km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,7548 | 100tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám nhũ tương 1,0 kg/m2 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 12,0688 | 100m2 |
| 10 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,8103 | 100m3 |
| 11 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 24cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,8965 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm BTN C12.5 dày 6 cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 32,4506 | 100m2 |
| 13 | Bù vênh bê tông nhựa C12.5 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,2501 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 7,7484 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển BTN 82Km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 7,7484 | 100tấn |
| 16 | Tưới lớp dính bám nhũ tương 0,5 kg/m2 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 32,4506 | 100m2 |
| 17 | Tạo nhám mặt đường cũ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 32,4506 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm BTN C12.5 dày 6 cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,0844 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1577 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển BTN 82Km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1577 | 100tấn |
| 21 | Tưới lớp dính bám nhũ tương 0,5 kg/m2 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,0844 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất nền đường K95 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 7,8455 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4,7448 | 100m3 |
| 25 | Lắp cống dọc D600 dưới hè | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 74 | đoạn ống |
| 26 | Lắp cống dọc D600 dưới đường ngang | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 16 | đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 88 | mối nối |
| 28 | Lắp đế móng D600 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 223 | cái |
| 29 | Đá dăm đệm móng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 26,64 | m3 |
| 30 | Đá dăm đệm 4x6 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,87 | m3 |
| 31 | Bê tông M200 bản đáy | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,73 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch dày 22cm vữa XM 75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4,14 | m3 |
| 33 | Trát vữa XM dày 2cm mác M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 14,55 | m2 |
| 34 | Chèn vữa XM M100 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,32 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,68 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,226 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 40 | Ống nhựa PVC D18cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,075 | 100m |
| 41 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,19 | m3 |
| 42 | Bê tông M250 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,98 | m3 |
| 43 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,1077 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,3323 | tấn |
| 45 | Chèn vữa XM M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,03 | m3 |
| 46 | Tấm gang đúc | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3 | tấm |
| 47 | Bộ nắp ga 90x90(cm) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Lát hè gạch terazzo | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1.378,04 | m2 |
| 49 | Bê tông đá 2x4 M150 dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 137,8 | m3 |
| 50 | Xây gạch M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 14,1 | m3 |
| 51 | Vữa lót XM dày 3cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 56,3333 | m2 |
| 52 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 56,41 | m2 |
| 53 | Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 13,54 | m3 |
| 54 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,96 | m2 |
| 55 | Bê tông M150 dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 9,78 | m3 |
| 56 | Ván khuôn đúc sẵn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2,3162 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,752 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt bó vỉa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 376 | cấu kiện |
| 59 | Vận chuyển bó vỉa từ bãi đúc đến công trường 1 Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,385 | 10 tấn/1km |
| 60 | Vận chuyển bó vỉa từ bãi đúc đến công trường 0,5Km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,385 | 10 tấn/1km |
| 61 | Bốc xếp bỏ vỉa lên phương tiện vận chuyển | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 376 | cấu kiện |
| 62 | Bốc xếp bỏ vỉa xuống từ phương tiện vận chuyển | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 376 | cấu kiện |
| 63 | Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,22 | m3 |
| 64 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,03 | m2 |
| 65 | Bê tông M150 dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,16 | m3 |
| 66 | Ván khuôn đúc sẵn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0413 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt bó vỉa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 12 | cấu kiện |
| 69 | Vận chuyển bó vỉa từ bãi đúc đến công trường 1 Km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,055 | 10 tấn/1km |
| 70 | Vận chuyển bó vỉa từ bãi đúc đến công trường 0,5Km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,055 | 10 tấn/1km |
| 71 | Bốc xếp bỏ vỉa lên phương tiện vận chuyển | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 12 | cấu kiện |
| 72 | Bốc xếp bỏ vỉa xuống từ phương tiện vận chuyển | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 12 | cấu kiện |
| 73 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 5cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,13 | m3 |
| 74 | Bê tông M150 dày 10cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,25 | m3 |
| 75 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh D90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật 2.4x1.5m | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật 0.9x0.9m | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 78 | Sơn kẻ đường dày 2,0mm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 326,54 | m2 |
| 79 | Sơn kẻ đường dày 6,0mm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 64,8 | m2 |
| 80 | Đèn nháy quang năng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp ống HDPE trên hè D110/90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 7,9 | 100m |
| 82 | Lắp ống HDPE trên hè D90/70 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 7,9 | 100m |
| 83 | Lắp ống HDPE trên hè D65/50 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 7,9 | 100m |
| 84 | Lắp ống HDPE qua đường ngang D110/90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,38 | 100m |
| 85 | Lắp ống HDPE qua đường ngang D90/70 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,38 | 100m |
| 86 | Lắp ống HDPE qua đường ngang D65/50 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,38 | 100m |
| 87 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 8,28 | 100m |
| 88 | Mốc báo cáp ngầm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 41 | mốc |
| 89 | Đào hào thi công | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,5734 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát K90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,6973 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất K90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,8762 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng M100 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,42 | m3 |
| 93 | Bê tông móng M200 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,54 | m3 |
| 94 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt tủ điện | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 8 | tủ |
| 96 | Lắp ống nhựa chịu lực UPVC D110 dày 5.5 trên hè | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 7,9 | 100m |
| 97 | Lắp ống nhựa chịu lực UPVC D110 dày 5.5 trên đường ngang | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,38 | 100m |
| 98 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 8,28 | 100m |
| 99 | Mốc báo cáp ngầm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 41 | mốc |
| 100 | Đào hào thi công | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,4409 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát K90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,7971 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất K90 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,6439 | 100m3 |
| 103 | Nắp gang KT 330x330x43 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 104 | Bê tông móng M150 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,19 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 106 | Gạch xây vữa M75 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 1,2 | m3 |
| 107 | Trát vữa XM dày 2cm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 8,88 | m2 |
| 108 | Bê tông M250 cổ hố | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,32 | m3 |
| 109 | Ván khuôn cổ rãnh | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 110 | Đào đất thi công | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 112 | Biển báo phía trước có công trường | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 113 | Biển báo tam giác đi chậm | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 114 | Barie chắn 2 đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Biển báo rẽ hướng | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 116 | Biển báo vào đường hẹp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 117 | Biển báo công trường giảm tốc độ | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 118 | Đèn tín hiệu (Đèn xoay thi công) | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 119 | Ống nhựa PVC D80, cao 1,2m | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 31,2 | m |
| 120 | Dây nilon ATGT | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 121 | Giấy phản quang | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,92 | m2 |
| 122 | Bê tông chân cột M200 | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 3,51 | m3 |
| 123 | Vữa xi măng M75 đổ trong ống nhựa | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,16 | m3 |
| 124 | Ván khuôn | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 125 | Nhân công trực ĐBGT | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 15 | công |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 1km đầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 96,2502 | 10m3/1km |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 3km tiếp | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật công trình và yêu cầu của HSMT | 96,2502 | 10m3/1km |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8022666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1337111E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình đường giao thông – cấp III trở lên theo quy định tại Thông tư của Bộ xây dựng về cấp công trình. Có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có hạng mục cầu, đường giao thông).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 47.616.000.000 (VNĐ); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 47.616.000.000 (VNĐ) giá trị công việc xây lắp thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp E-HSDT của nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên với giá trị Hợp đồng tối thiểu 47.616.000.000 (VNĐ), trong đó có hạng mục cầu hoặc có 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III, trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu 47.616.000.000 (VNĐ) và có hạng mục cầu thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): + Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh).* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đảm bảo tiến độ, chất lượng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Ghi chú: Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu, thông tin để đối chứng các tài liệu nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.616.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục đường giao thông | 3 | - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, xây dựng cầu đường bộ.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cầu | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ).- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu hoặc có hạng mục cầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | - Chuyên ngành: các ngành kỹ thuật.- Đã tham gia thi công xây dựng hoặc làm công tác phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Chuyên nghành: kinh tế xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình ít nhất 01 công trình xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ) | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động | 1 | - Chuyên nghành: các ngành kỹ thuật.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:a) Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;b) Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệmlàm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở;c) Có trình độ trung cấp thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật; có 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở (Điều 36 Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016)(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận có công chứng, chứng thực hợp lệ) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy cắt cáp | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy lu rung | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 4 |
| 8 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 6 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 14 | Máy khoan xoay | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 15 | Máy khoan đứng | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi